Dãy 1 :làm bài tập 2a Dãy 2 : làm bài tập2b -Giáo viên cùng cả lớp theo dõi nhận xét +Bài 3 :Điền chữ và tên chữ còn thiếu … -Giáo viên treo bảng phụ đã kẻ sẵn bảng chữ Yêu cầu học sinh [r]
Trang 1TUẦN 1
Thứ hai ngày 22 tháng 8 năm 2011
Tiết 1+2 Tập đọc - Kể chuyện:
CẬU BÉ THÔNG MINH (T1)
I MỤC TIÊU
TĐ: - Đọc đúng, rành mạch, biết nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy
và giữa các cụm từ, bước đầu biết đọc phân biệt lời nghười dẫn chuyện với lời các nhân vật
-Hiểu nội dung bài dạy : Ca ngợi sự thơng minh và tài trí của cậu bé ( Trả lời được các câu hỏi trong sách gk)
KC : Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa.1
- GD hs tính chăm chỉ, siêng năng, học đức tính của cậu bé
* KNS: Tư duy sáng tạo; ra quyết định; giải quyết vấn đề
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh hoạ bài đọc và truyện kể trong SGK
- Bảng phụ viết sẵn câu , đoạn văn cần hướng dẫn học sinh luyện đọc :” Vua
hạ lệnh cho mỗi làng trong vùng nọ nộp chịu tội”
C/ CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU :
1 Kiểm tra bài cũ:(3-5’)
- Kiểm tra dụng cụ học tập của học
sinh
2.Bài mới:
a) Phần mở đầu :
- Giáo viên giới thiệu tám chủ điểm
của sách giáo khoa Tiếng Việt 3
b) Giới thiệu bài (2’)
*Giáo viên giới thiệu : Cậu bé thông
minh là câu chuyện về sự thông minh
tài trí đáng khâm phục của một bạn
nhỏ
*Hoạt động 1: Luyện đọc (10-12’)
- Giáo viên đọc toàn bài
(Giọng người dẫn chuyện : chậm rãi
- Giọng cậu bé : lễ phép bình tĩnh , tự
tin Nhà vua : oai nghiêm )
- Hướng dẫn học sinh luyện đọc kết
hợp giải nghĩa từ
+Y/C HS đọc từng câu:
-Rút từ khó ghi bảng:HD hs đọc từ
khó
+Y/C HS đọc từng đoạn: Chia đoạn
-Học sinh trình dụng cụ học tập
-Theo dõi
- Lớp theo dõi
- HS lắng nghe
-Đọc từng câu nối tiếp cho đến hết bài
( chú ý phát âm đúng các từ ngữ : bình tĩnh xin sữa bật cười mâm cỗ )
- Học sinh đọc từng đoạn trước lớp
- Học sinh nối tiếp nhau đọc 3 đoạn
trong bài ( một hoặc hai lượt )
Trang 2- Giúp học sinh hiểu nghĩa các từ
ngữ: Kinh đô, om sòm , trọng
thưởng)
- Hướng dẫn đọc câu khó
- Theo dõi sửa sai
- Y/C
* Hoạt động2:HD tìm hiểu bài.15’
- Yêu cầu học sinh đọc thầm và trả
lời nội dung bài
-Nhà vua nghĩ ra kể gì để tìm người
tài ?
- Vì sao dân chúng lại lo sợ khi nghe
lệnh của nhà vua ?
* Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 2
- Cậu bé đã làm cách nào để nhà vua
nghĩ lệnh của mình là vô lí ?
*Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 3
-Trong cuộc thử tài lần sau cậu bé đã
yêu cầu điều gì ?
-Vì sao cậu bé yêu cầu như vậy ?
* Hoạt động3 : Luyện đọc lại (7-8’)
-Giáo viên chọn để đọc mẫu một
đoạn trong bài
*Giáo viên chia ra mỗi nhóm 3 em
-Tổ chức thi hai nhóm đọc theo vai
-Giáo viên và học sinh bình chọn cá
nhân
*Hoạt động 4: Kể chuyện : (25’)
1 Giáo viên nêu nhiệm vụ
-2 Hường dẫn kể từng đoạn theo
tranh
-Theo dõi gợi ý
3) Củng cố dặn dò : (2’)
- Nhận xét tiết học
- Học sinh dựa vào chú giải sách giáo khoa để giải nghĩa từ
- Luyện đọc câu khó
- Đọc từng đoạn trong nhóm.
- từng cặp học sinh tập đọc ( em này đọc ,em khác nghe góp ý)
- Hai học sinh mỗi em đọc một đoạn
của bài tập đọc
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3
-Đọc thầm đoạn1
- Lệnh cho mỗi làng trong vùng phải nộp một con gà trống biết đẻ trứng
- Vì gà trống không đẻ trứng được -Đọc thầm đoạn 2 :
- Cậu bé nói chuyện khiến vua cho là
vô lí ( bố đẻ em bé ) từ đó làm cho vua phải thừa nhận : Lệnh của ngài cũng
vô lí
- Đọc đoạn 3 :
- Cậu yêu cầu sứ giả về tâu đức vua rèn chiếc kim thành …xẻ thịt chim
- Yêu cầu một việc vua không làm nổi
để khỏi phải thực hiện lệnh vua
- Câu chuyện ca ngợi tài trí của cậu bé
- Học sinh lắng nghe giáo viên đọc mẫu
- Các nhóm tự phân vai ( người dẫn chuyện , cậu bé , vua )
- Học sinh đọc cá nhân và đọc theo nhóm Bình xét cá nhân và nhóm đọc hay
- Lắng nghe giáo viên nêu nhiệm vụ
- Quan sát lần lượt 3 tranh minh họa của 3 đoạn truyện , nhẩm kể chuyện -Ba học sinh nối tiếp nhau quan sát tranh và kể 3 đoạn của câu chuyện
- HS về nhà kể lại chuyện cho người thân nghe
Trang 3Tiết 5 Toán :
ĐỌC VIẾT -SO SÁNH SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ (T1)
I MỤC TIÊU
-Biết cách đọc, viết, so sánh các số có 3 chữ số
-Giáo dục hs yêu thích học môn toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : bảng phụ, kẻ mẫu bài tập 1
- HS : SGK, vở bài tập toán, đồ dùng học tập cá nhân
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG CHỦ YẾU :
1 Bài cũ:( 5’)
2.Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài:
(2-3’)
* Hoạt động 2: HD hs làm các bài
tập(20’)
-Bài 1: - Giáo viên ghi sẵn bài tập lên
bảng như sách giáo khoa
-Yêu cầu 1 em lên bảng điền và đọc
kết quả
Nhận xét đánh giá
Bài 2 :Kẻ bảng,HD cách làm
Yêu cầu cả lớp cùng thực hiện
+Giáo viên nhận xét chung về bài
làm của học sinh
Bài 3: HD cách làm
-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 4 :-Giáo viên gọi học sinh đọc đề
bài
-Gọi học sinh khác nhận xét
3) Củng cố - Dặn dò:(5’)
*Nhận xét đánh giá tiết học
BT1 : Nêu yêu cầu bt.
-Làm bài cá nhân -Đọc kết quả:
+ Một trăm sáu mươi :160 +Một trăm sáu mươi mốt :161
B2: Nêu y/c
-Cả lớp thực hiện làm vào vở a/ Điền số thích hợp vào chỗ chấm sẽ được dãy số thích hợp :
310, 311, 312, 313 ,314, 315, 316, 317,318 , 319 ( Các số tăng liên tiếp
từ 310 đến 319) b/ 400,399, 398, 397, 396 , 395 , 394 ,
393 , 392 , 391 (Các số giảm liên tiếp
từ 400 xuống 319 )
BT3: HS nêu cách làm, làm bài vào vở
-Một học sinh lên bảng thực hiện điền dấu thích hợp vào chỗ chấm :
330 = 330 ; 30 +100 < 131
615 > 516 ; 410 – 10 < 400 + 1
199 < 200 ; 243 = 200 + 40 + 3
BT4 : Nêu cách làm
-Nêu miệng kết quả bài làm :375 , 421,
573, 241, 735 ,142 -Vậy số lớn nhất là số : 735
Trang 4Tiết 1 Chính tả
CẬU BÉ THÔNG MINH (T1)
I MỤC TIÊU
- Chép chính xác và trình bày đúng quy trình bài chính tả, không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Làm đúng bài tập 2 a/b hoăc BT chính tả phương ngữ do giáo viên soạn, điền đúng 10 chữ và tên của 10 chữ đó vào ô trống trong bảng bài tập 3
- GD tính cẩn thận cho HS
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV: Bảng phụ đã chép sẵn bài chính tả , bảng kẻ chữ và tên chữ bài tập 3 III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động GV Hoạt động HS
1 Kiểm tra bài cũ:3-4’
-Kiểm tra về sự chuẩn bị các đồ dùng
có liên quan đến tiết học của học sinh
a) Mở đầu :1-2’
-Giáo viên nhắc lại một số điều cần
chú ý khi viết chính tả , việc chuẩn bị
đồ dùng cho giờ học …Củng cố nền
nếp học tập cho học sinh
b/.Bài mới:26-27’
* Giáo viên giới thiệu bài
-Hướng dẫn học sinh tập chép
-Treo bảng phụ có chép đoạn văn lên
bảng
*Hoạt động 1:Hướng dẫn chuẩn bị
-Giáo viên đọc đoạn văn
- Đoạn này được chép từ bài nào ?
-Tên bài viết ở vị trí nào ?
-Đoạn chép này có mấùy câu ?
-Cuối mỗi câu có dấu gì ? Chữ cái
đầu câu viết như thế nào ?
*Hoạt động 2: Hướng dẫn viết từ
khó
- Hướng dẫn học sinh nhận biết bằng
cách viết vào bảng con một vài tiếng
khó ( nhỏ , bảo , cổ , xẻ )
*Hoạt động 3: Học sinh chép bài
vào vở
-Yêu cầu học sinh chép vào vở giáo
viên theo dõi uốn nắn
*Chấm chữa bài :
-Giáo viên chấm từ 5 đến 7 bài của
-Các tổ trưởng lần lượt báo cáo về sự chuẩn bị cho tiết học của các tổ viên tổ mình
-Lớp lắng nghe giáo viên
Chú ý theo dõi
-Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu
- Đoạn này được chép trong bài “ Cậu
bé thông minh “ -…Viết giữa trang vở
- Đoạn văn có 3 câu
- Cuối câu 1 và 3 có dấu chấm
- Cuối câu 2 có dấu hai chấm ….Chữ đầu câu phải viết hoa
+ Thực hành viết các từ khó vào bảng con
-Cả lớp chép bài vào vở
Trang 5học sinh rồi nhận xét
* Hoạt động 4: HD học sinh làm
bài tập :
+Bài 2 :- Nêu yêu cầu bài tập 2
-Yêu cầu học sinh làm theo dãy
Dãy 1 :làm bài tập 2a
Dãy 2 : làm bài tập2b
-Giáo viên cùng cả lớp theo dõi nhận
xét
+Bài 3 :Điền chữ và tên chữ còn
thiếu …
-Giáo viên treo bảng phụ đã kẻ sẵn
bảng chữ
Yêu cầu học sinh thực hiện vào vở
-Giáo viên theo dõi sửa sai cho học
sinh
*Hướng dẫn học thuộc thứ tự 10
chữ :
-Xóa hết những chữ đã viết ở cột tên
chữ
-Yêu cầu học sinh đọc thuộc lòng 10
tên chữ
c) Củng cố - Dặn dò:2-3’
-Nhận xét đánh giá tiết học
-Dặn dò học sinh về cách ngồi viết tư
thế khi viết
+Học sinh tự chữa lỗi bằng bút chì ra
lề vở hoặc vào cuối bài chép
-Cả lớp thực hiện làm bài vào vở theo yêu cầu của giáo viên
-Hai em đại diện cho hai dãy lên bảng làm
Lời giải đúng:-đàng hoàng -đàn ông, sáng loáng + Học sinh quan sát bài tập trên bảng không cần kẻ bảng vào vở
-Một học sinh lên bảng làm mẫu a, ă –Cả lớp thực hiện vào vở
-Học sinh thực hành luyện đọc thuộc
10 chữ và tên chữ -Lần lượt học sinh đọc thuộc lòng 10 chữ và tên chữ
- Lớp viết lại 10 chữ và tên chữ vào vở chính tả
-Về nhà học bài và xem trước bài : -Nghe viết : “Chơi chuyền “
Tiết 2 Toán :
CỘNG TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( KHÔNG NHỚ)(T2)
I MỤC TIÊU:
- Biết cách tính cộng trừ các số có ba chữ số (không nhớ) và giải toán có lời văn về nhiều hơn ít hơn
- Giáo dục hs yêu thích học môn toán
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: SGK, bảng phụ
- HS : SGK, vở bài tập
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
A KTBC : (3-5’) Đoc số : 160 ,161 ;
354
B Bài mới :
HĐ 1: Giới thiệu bài.(2-3 ‘)
HĐ2 : Luyện tập.(20-22 ‘)
Bài 1 : Làm cột a, c
-Đọc số
- Chú ý theo dõi
B1.Nêu yêu cầu
Trang 6400+300 =
700-300 =
Bài 2 :
-Hướng dẫn lại cách tính :
-Y/C hs làm bài
-Gọi từng em lên bảng chữa bài :
-GV cùng C L chữa bài :
Bài 3
+Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
-Gọi 1 em lên bảng chữa bài :
- nhận xét, sửa sai
Bài 4 :-HD học sinh làm bài.
Chữa bài
Bài 5 :(Mở rộng) Dành cho hs khá
giỏi
C/ Củng cố,dặn dò.1-2’
- Nhận xét tiết học
-Làm bài cá nhân -Nêu kết quả :700 ;400 ;
B2 Nêu yêu cầu BT :
-Hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị -Làm bài vào vở
K.quả :768 ;221 ;619
- Chữa bài
B3 Đọc đề bài toán.
-Cả lớp làm vào vở Giải :
Số hs khối 2là : 245-32=213(hs)
ĐS : 213hs
B4 Nêu cách giải :
Giải : Gía tiền của 1 tem thư là 200+600=800(đồng)
ĐS :800 đồng
B5 : HS khá giỏi làm
Lập các phép tính đúng :315+40=355 ;
Thứ tư ngày 24 tháng 8 năm 2011
Tiết 1 Toán
LUYỆN TẬP (T4)
I MỤC TIÊU
-Củng cố kỉ năng về phép cộng , trừ các số có ba chữ số không nhớ
- Củng cố ôn tập tìm x , xếp ghép hình về giải toán có lời văn về nhiều hơn , ít hơn
- Giáo dục hs yêu thích học môn toán
II CHUẨN BỊ : - Hình tam giác ( 4 hình )
III LÊN LỚP
Hoạt động GV Hoạt động HS 1.Bài cũ :3-4’
-Bài2;b5
-Nhận xét đánh giá phần bài cũ
2.Bài mới:
*Hoạt động1: Giới thiệu bài:1-2’
-Hôm nay chúng ta cùng nhau củng cố
tiếp về các phép tính về tìm x , giải
-Học sinh 1 : Lên bảng làm bài tập 2 -Học sinh 2 : Làm bài 5 thành lập phép tính đúng
-2HS khác nhận xét
*Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài
Trang 7toán có bài văn , xếp ghép hình qua bài
“Luyện tập “
*Hoạt động2: Luyện tập:25-26’
-Bài 1: - Giáo viên nêu bài tập trong
sách giáo khoa
-Yêu cầu học sinh tự đặt tính và tính
kết quả
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2 :Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu.
-Yêu cầu cả lớp cùng thực hiện
-Gọi hai học sinh đại diện hai nhóm lên
bảng làm
-Gọi hai học sinh khác nhận xét
+Giáo viên nhận xét chung về bài làm
của học sinh
Bài 3 - Gọi học sinh đọc bài trong SGK
- HD cách làm
-Gọi 1HS bảng giải
-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn
-Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 4 (Mở rộng)Dành cho hs khá,
giỏi.
-Nhận xét
d) Củng cố - Dặn dò:2-3’
-Nêu cách đặt tính về các phép tính
cộng , trừ, tìm thành phần chưa biết của
phép tính ?
*Nhận xét đánh giá tiết học
-Vài HS nhắc lại tựa bài
Bài 1 :-Mở SGK và vở bài tập để
luyện tập -Cả lớp thực hiện làm vào vở
- 3 HS lên bảng thực hiện mỗi em một cột
-Chẳng hạn : 324 645 +405 - 302
729 343
Bài 2 :- 1HS nêu yêu cầu bài tìm x
-Cả lớp cùng thực hiện làm vào vở -2HS lên bảng thực hiện
Tìm x :
x – 125 = 344 x + 125 = 266
x = 344 + 125 x = 266 – 125
x = 469 x = 141 -2HS nhận xét bài bạn
Bài 3
-1 em đọc đề bài sách giáo khoa -Cả lớp làm vào vở bài tập -1HS lên bảng giải bài :
Giải :
Số nữ trong đội đồng diễn là :
285 – 140 = 145 ( người )
Đ/S: 145 nữ
- HS khá, giỏi xếp 4 hình tam giác thành con cá
-Vài học sinh nhắc lại nội dung bài học
Tiết 3 Tập đọc :
HAI BÀN TAY EM (T2)
I MỤC TIÊU
- Đọc đúng, rành mach, biết nghỉ hơi đúng sau mỗi khổ thơ, giữa các dòng thơ
- Hiểu nội dung: Hai bàn tay rất đẹp, rất có ích, rất đáng yêu (trả lời được các câu hỏi trong SGK, thuộc 2 - 3 khổ thơ trong bài)
- Học sinh khá, giỏi thuộc cả bài thơ
- Giáo dục hs biết bảo vệ đơi bàn tay của mình
Trang 8II CHUẨN BỊ
- GV: Tranh minh họa sách giáo khoa, Bảng phụ viết những khổ thơ cần hướng dẫn học sinh luyện đọc và học thuộc lòng
- HS: SGK, đồ dùng học tập cá nhân
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động GV Hoạt động HS
1 Kiểm tra bài cũ :2-3’
Cậu bé thông minh
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:1’ ghi đề
*)Hoạt động 1: Luyện đọc:10-12’
1/ Đọc mẫu bài thơ ( giọng vui tươi ,
dịu dàng , tình cảm )
2/ Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ
- Đọc từng dòng thơ
- Đọc từng khổ thơ trước lớp
-Giúp học sinh hiểu nghĩa từng từ ngữ
mới :
Siêng năng , giăng giăng , thủ thỉ ,
-Yêu cầu học sinh đặt câu với từ “ Thủ
thỉ “
-Đọc từng khổ thơ trong nhóm
Hoạt động 2: HD tìm hiểu bài :9-10’
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc thầm
và trả lời câu hỏi :
-Hai bàn tay của bé được so sánh với
gì?
Giáo viên chốt ý chính Hình ảnh so
sánh rất đúng và đẹp
- Hai bàn tay thân thiết với bé như thế
nào ?
-Em thích nhất khổ thơ nào ? Vì sao ?
*Hoạt động 3: Học thuộc lòng bài
thơ:4-5’
-Hướng dẫn học sinh đọc thuộc lòng
từng khổ thơ rồi cả bài tại lớp
-Treo bảng phụ yêu cầu học sinh đọc ,
-Ba học sinh đọc bài nối tiếp nhau về câu chuyện và trả lời nội dung của từng đoạn trong câu chuyện “ cậu bé thông minh “
-Lớp theo dõi, giáo viên giới thiệu -Lắng nghe giáo viên đọc mẫu
-Học sinh đọc nối tiếp mỗi em hai dòng thơ đến hết bài
-5 em nối tiếp nhau đọc 5 khổ thơ -HS đọc chú giải sách giáo khoa
-Đặt câu : - Tối tối, Bé thủ thỉ kể cho
mẹ nghe chuyện ở trường ,ở lớp -Đọc theo nhóm đôi
-Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ
…so sánh với những nụ hoa hồng ; những ngón tay xinh như những cánh hoa …hai bàn tay thân thiết
…Buổi tối hai hoa ngủ cùng bé , hoa
kề bên má cạnh lòng
-Học sinh tự do nêu ý kiến của mình
…nêu được ý thích về khổ thơ mình thích
-Học thuộc lòng từng khổ thơ theo hướng dẫn của giáo viên
-Đọc thầm , thi đọc theo tổ , theo hình thức trò chơi …
-HS khá giỏi đọc thuộc cả bài thơ
Trang 9sau đó giáo viên xóa dần và chỉ trừ chữ
cái đầu lại …
*Mở rộng:Dành cho HS khá, giỏi.
-Nhân xét ghi điểm.
3) Củng cố - Dặn dò:2-3’
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn học sinh về nhà học thuộc bài và
xem trước bài mới
- Hai – ba em thi đọc thuộc lòng cả bài thơ
- Lớp theo dõi , bình chọn bạn hoặc
tổ đọc đúng , hay
-3 HS nhắc lại nội dung bài -Về nhà học thuộc bài, xem trước bài
“Đơn xin vào đội ”
Tiết 4: Luyện từ và câu :
ÔN VỀ TỪ CHỈ SỰ VẬT SO SÁNH (T1)
I MỤC TIÊU :
- Xác định được các từ ngữ chỉ sự vật (BT 1)
- Tìm được những sự vật được so sánh với nhau trong câu văn , câu thơ (BT 2)
- Nêu được hình ảnh so sánh mình thích và lí do vì sao thích hình ảnh đó (BT 3)
- Yêu thích môn TV
II CHUẨN BỊ :
- GV: Bảng phụ viết sẵn khổ thơ 1 , bảng lớp viết sẵn các câu thơ trong bài tập 2 , tranh minh họa nội dung bài
- HS: SGK, đồ dùng học tập cá nhân
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1 Kiểm tra bài cũ:2-3’
-Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh
2.Bài mới
a) Giới thiệu bài:1-2’ ghi bảng
b)HD học sinh làm bài tập :26-27’
*Bài 1:-Yêu cầu học sinh đọc bài tập 1
-Hãy tìm các từ ngữ chỉ sự vật ở dòng
thơ 1 ?-Yêu cầu một em lên bảng làm
mẫu
-Giáo viên nhận xét chốt lại lời giải
đúng
*Từ chỉ sự vật : tay em , răng , tóc ,
hoa nhài , ánh mai
* Bài 2 : - Yêu cầu HS đọc bài tập 2
HD học sinh làm bài
-Giáo viên và học sinh cả lớp theo dõi
nhận xét
-Chốt lại lời giải đúng
-Câu 2b : Mặt biển được so sánh với gì
?
- Lớp lắng nghe giáo viên giới thiệu
-2 em đọc thành tiếng yêu cầu bài tập 1
Bài 1: -1 em làm mẫu
-Cả lớp làm bài vào vở -3 HS lên bảng chữa bài
Bài 2
-2 em đọc bài tập 2 trong sách giáo khoa
-Thực hành làm bài tập chỉ ra các sự vật được so sánh có trong các câu thơ , câu văn
-Cả lớp làm bài vào vở
Trang 102c : Cánh diều trong câu thơ được so
sánh với gì ?
2d : Dấu hỏi được so sánh với vật gì ?
-Vì sao lại so sánh như vậy ?
- Yêu cầu nêu vì sao các sự vật nói trên
được so sánh với nhau ?
-Theo em màu Ngọc Thạch là màu như
thế nào?
-Cho học sinh quan sát tranh và kết
hợp giải thích
-Giáo viên chốt ý : -Các tác giả đã
quan sát rất tài tình nên đã phát
hiện ra sự giống nhau giữa các sự vật
xung quanh ta
*Bài 3 :-Yêu cầu một học sinh đọc bài
- Khuyến khích học sinh nối tiếp nhau
phát biểu tự do
-Em thích hình ảnh so sánh nào ở bài
tập 2 ? Vì sao ?
d) Củng cố - Dặn dò:2-3’
-Giáo viên nhận xét đánh tiết học
-Mặt biển so sánh với tấm thảm vì đều phẳng êm và đẹp
-Cánh diều so sánh với dấu ă vì cánh diều cong cong võng xuống như dấu ă
-Dấu hỏi với vành tai nhỏ vì dấu hỏi cong cong …chẳng khác gì một vành tai
-Màu Ngọc Thạch có màu xanh biếc sáng trong
-Lớp theo dõi quan sát tranh
-Học sinh lắng nghe giáo viên chốt ý2
-Học sinh tự suy nghĩ và phát biểu
về ý của mình ,hình ảnh so sánh mà mình thích
- Lớp nhận xét ý bạn -Học sinh về nhà học thuộc bài và làm các bài tập còn lại
Thứ năm ngày 25 tháng 8 năm 2011
Tiết 1 Toán
CỘNG CÁC SỐ CÓ 3 CHỮ SỐ (có nhớ 1 lần) (T4)
I MỤC TIÊU
- Biết cách thực hiện phép cộng các số có ba chữ số (có nhớ 1 lần sang hàng
chục hoặc sang hàng trăm)
- Giáo dục hs yêu thích học môn toán
II CHUẨN BỊ
- GV: Bảng phụ ghi nội dung bài tập 3
- HS: SGK, vở bài tập toán, đồ dùng học tập cá nhân
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.
Hoạt động GV Hoạt động HS 1.Bài cũ :3-4’
- Gọi hai em lên bảng sửa bài tập số 2
và bài 3 về nhà
- Yêu cầu mỗi em làm một cột bài hai
và một học sinh làm bài 3
- Chấm tập 2 bàn tổ 3
- Nhận xét đánh giá phần bài cũ
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:1’ ghi bảng
Hai học sinh lên bảng sửa bài
HS 1 : Lên bảng làm bài tập số 2 -HS 2 : Làm bài 3 giải toán có lời văn
-Hai học sinh khác nhận xét
* Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu