Biết dùng một số từ tìm được để điền vào chỗ trống trong câu; nói được 2 – 3 câu về hoạt động của mẹ và con được vẽ trong tranh.. Biết đặt dấu phẩy vào chỗ hợp lí trong câu.[r]
Trang 1Tuần 12:
Ngày soạn: 06/11/2009 Ngày dạy: Sáng thứ hai, 09/11/2009
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2 +3: Tập đọc
Sự tích cây vú sữa
I Mục tiêu:
1 KT: Giúp HS đọc đúng nội dung bài, đọc đúng các từ khó: sự tích, lần, la cà,
bao lâu, trẻ, lớn hơn, kỳ lạ, run rẩy, nở trắng, gieo trồng khắp nơi,
- Hiểu nghĩa các từ mới: vùng vằng, la cà, mỏi mắt, chờ mong, cây xoà cành ôm cậu
- Hiểu nội dung: Truyện cho ta thấy tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ dành cho con
2 KN : HS đọc đúng, đọc trơn và lưu loát, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; bước
đầu biết đọc bài văn với giọng kể nhẹ nhàng
* Tăng cường cho HS đọc đúng, phát âm chuẩn
** Trả lời được câu hỏi 5
3 TĐ: HS biết yêu mến, kính trọng và nghe lời mẹ
II Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ, bảng phụ
III Các hoạt động day học:
A KTBC:(3’)
B Bài mới:
1 GTB: (2’)
2 Luyện đọc:
(30’)
a Đọc mẫu:
b LĐ và giải
nghĩa từ:
b1 Đọc nối tiếp
câu:
b2 Đọc từng
đoạn trước lớp:
- Gọi 2 hs đọc bài " Cây xoài của ông em" - TLCH
- Nhận xét, ghi điểm
- GTB - Ghi bảng
- Đọc mẫu toàn bài và giới thiệu tác giả
- Y/c hs đọc nối tiếp câu
- H/d đọc từ khó : (mục I)
- Y/c hs đọc từng từ - đt
- Bài chia làm mấy đoạn? (3 đoạn)
- Gọi 3 hs đọc nt đoạn
- NX, sửa lỗi cho HS
- H/d đọc câu dài
“ Một hôm,/ vừa đói vừa rét,/ lại bị trẻ lớn
- Đọc bài
- NX – bổ sung
- Theo dõi
- Theo dõi
- Đọc nối tiếp
- Theo dõi
- Đọc CN - ĐT
- Trả lời
- 3 HS đọc nối tiếp
Trang 2b3 Đọc từng
đoạn trong nhóm:
b4 Thi đọc:
b5 Đọc ĐT:
3 Tìm hiểu bài:
(20')
4 Luyện đọc
lại:(10')
hơn đánh,/ cậu mới nhớ đến mẹ,/ liền tìm
đường về nhà.//”
- Gọi hs đọc Cn- Đt
- Yc hs đọc nối tiếp đoạn và kết hợp giải nghĩa từ (mục I)
- Giải nghĩa
- Bài này đọc với giọng ntn?(chậm rãi, nhẹ nhàng)
- Chia lớp làm thành các nhóm và đọc theo nhóm (Nhóm 3)
- Y/c đọc nối tiếp trong nhóm
- Theo dõi giúp đỡ hs
* Hd hs đọc to, rõ ràng và lưu loát
- Gọi 2 nhóm thi đọc
- Nhận xét, khen ngợi
- Y/c hs đọc đồng thanh đoạn 2
- Y/c hs đọc đoạn 1 + Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi? ( Cậu bé ham chơi, bị mẹ mắng, vùng vằng bỏ đi)
- Yc hs đọc đoạn 2 +Vì sao cậu bé tìm đường về nhà?( Đi la cà và trở về nhà)
+ Trở về nhà không thấy mẹ, cậu bé đã làm gì?(Gọi mẹ vườn mà khóc)
+ Thứ quả lạ xuất hiện trên cây ntn?(Từ các cành lá, quả xuất hiện )
+ Thứ quả ở cây này có gì lạ? (lớn nhanh ra căng mịn, màu xanh óng ánh ngọt thơm như sữa mẹ )
- Yc hs đọc thầm đoạn 3 + Những nét nào ở cây gợi lên hình ảnh của mẹ?( lá đỏ hoe nh âu yếm vỗ về)
** Theo em nếu được gặp lại mẹ, cậu bé sẽ nói gì?(VD: Con đã biết lỗi, xin mẹ tha thứ cho con, từ nay con sẽ luôn chăm ngoan để
mẹ vui lòng )
- ý chính bài này nói lên gì?(Nói lên tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ với con)
- Gọi 3 hs đọc nối tiếp 3 đoạn
- Theo dõi, nhận xét, đánh giá
- Gọi 2 hs đọc cả bài, nhận xét, đánh giá
- ý chính bài này nói lên gì?(Nói lên tình cảm yêu thương sâu nặng của mẹ với con)
- Đọc CN - ĐT
- Đọc nối tiếp
- Trả lời
- Nhận nhóm
- Đọc nối tiếp trong nhóm
- Thi đọc
- Nhận xét
- Đọc ĐT
- Đọc đ1
- Trả lời
- NX – Bổ sung
- Đọc
- Trả lời
- NX – bổ sung
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Đọc đoạn 3
- Trả lời
- TL – NX –
bổ sung
- Đọc
- NX – bổ sung
- Nêu
Trang 3C Củng cố:(5') - Nhắc lại nội dung bài
- V/n luyện đọc lại bài và chuẩn bị bài sau - Nhắc lại- Nghe
–––––––––––––––––––––––––
Tiết 4: Toán
Tìm số bị trừ
I Mục tiêu:
1 KT: Giúp HS biết tìm x trong các bài tập dạng: x – a = b (với a, b là các số
có không quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính (Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ)
Vẽ được đoạn thẳng, xác định điểm là giao của hai đoạn thẳng cắt nhau
và đặt tên điểm đó
2 KN: HS thực hành làm được các bài tập và trình bày bài sạch sẽ, khoa học.
* Tăng cường cho HS thực hành cách trình bày bài tìm x
** Làm hai cột cuối bài 2
3 TĐ: HS có tính tự giác, hứng thú, tự tin, chính xác, yêu thích môn học.
II Chuẩn bị: Bảng phụ, băng giấy có 10 ô vuông (như SGK)
III HĐ dạy học:
A KTBC:(2')
B Bài mới:
1.GTB:(1')
2 GT cách tìm số
bị trừ chưa biết
(12')
- Gọi 2 hs chữa bài ở nhà
- Gv nhận xét, ghi điểm
- Ghi bảng
- Gắn tấm bìa ô vuông như sgk lên bảng y/c
hs qs + Có mấy ô vuông?(Có 10 ô vuông)
- Tách 4 ô vuông ra (dùng kéo cắt ra 4 ô vuông)
+ Có 10 ô vuông, lấy đi 4 ô vuông thì còn bao nhiêu ô vuông? (còn 6 ô vuông)
+ Vậy 10 ô vuông lấy đi 4 ô vuông thì làm phép tính gì?(làm tính trừ: 10 - 4 = 6)
- Hs hd phân biệt số trừ và số bị trừ, hiệu trong phép tính: 10 - 4 = 6
- Nếu che lấp số bị trừ trong phép trừ trên thì
làm thế nào để tìm được số bị trừ ?(Ta gọi
số bị trừ chưa biết là x, khi đó ta viết được:
x - 4 = 6
- Cho hs đọc và nêu số bị trừ, số trừ, hiệu trong x - 4 = 6
- Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?(Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ)
- Cho vài hs nhắc lại
- 2 HS chữa bài
- NX
- Nghe
Trang 42 HD HS làm
bài: (23’)
Bài 1: Tìm x:
Bài 2: Đặt tính rồi
tính:
Bài 4:
C Củng cố: (2')
- HD hs cách viết: x - 4 = 6
x = 6 + 4
x = 10
- Gọi 1hs đọc y/c bài tập
- Hd hs cách làm và làm mẫu một phép tính
- Yc hs làm vở
- Gọi 3 hs lên bảng làm
- Nhận xét, ghi điểm a) x - 4 = 8 b) x= 27 x= 8 + 4 x= 12 d) x= 32 e) x = 28
- Gọi 1 hs đọc yc bt
- Hd hs cách làm
- Cho HS làm bài
** Làm 2 cột cuối
- Cho HS nêu kết quả
- Nhận xét, ghi điểm
- Gọi 1 hs đọc yc bt
- HD hs cách làm
- Y/c hs làm vào vở
- Gọi 2 hs lên làm
- Nhận xét, ghi điểm
- Nhắc lại nội dung bài
- V/n làm thêm bt 3 và chuẩn bị bài sau
- 1 HS đọc
- Làm bài
- 3 HS làm bài
- Nx – bổ sung
- Đọc
- Làm bài
- Nêu kq
- NX
- Đọc
- Làm bài
- NX - bổ sung
- Nghe
- Nhớ ––––––––––––––––––––––––––––––
Tiết 5: Đạo đức
Quan tâm, giúp đỡ bạn (Tiết 1)
I Mục tiêu:
1 KT: Biết được bạn bè phải quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau.
Nêu được một vài biểu hiện cụ thể của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong học tập, lao động và sinh hoạt hàng ngày
2 KN: Rèn kĩ năng đọc hiểu thông tin, trao đổi, thảo luận, xử lý tình huống
nhanh, phù hợp
* Tăng cường cho HS trình bày ý kiến ngắn gọn, đủ ý
** Nêu được ý nghĩa của việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè
Trang 53 TĐ: Biết quan tâm giúp đỡ bạn bè bằng những việc làm phù hợp với khả
năng trong cuộc sống hàng ngày
II Chuẩn bị:
- Phiếu học tập
III Hoạt động dạy học:
A KTBC:
B Bài mới:
1.GTB:(2')
2 Các HĐ: (5')
* HĐ 1: Kể
chuyện Trong giờ
ra chơi
* HĐ 2: Việc làm
nào là đúng
* HĐ 3: Vì sao
cần quan tâm,
giúp đỡ bạn
- GTB - Ghi bảng
- Kể chuyện Trong giờ ra chơi
- Y/c hs thảo luận theo câu hỏi (nhóm 2) + Các bạn lớp 2A đã làm gì khi bạn Cường bị ngã?
+ Em có đồng tình với việc làm của các bạn lớp 2A không? Tại sao?
- Gọi đại diện các nhóm trình bày
- KL: Khi bạn ngã em cần phải hỏi thăm và nâng bạn dậy Đó là biểu hiện của việc quan tâm, giúp đỡ bạn
- Cho hs làm việc theo nhóm (nhóm 4)
- Y/c hs qs tranh và chỉ ra được những hành
vi nào là quan tâm, giúp đỡ bạn? Tại sao ? T1: Cho bạn mượn đồ dùng học tập
T2: Cho bạn chép bài khi kiểm tra T3: Giảng bài cho bạn
T4: Nhắc bạn không được xem truyện trong giờ học
T5: Đánh nhau với bạn T6: Thăm bạn ốm T7: Không cho bạn cùng chơi vì bạn là con nhà nghèo (hoặc khác giới với mình hoặc bị khuyết tật)
- Đại diện các nhóm trình bầy
* Tăng cường cho HS trình bày ý kiến ngắn gọn, đủ ý
- Cùng HS lớp nhận xét, bổ sung
- KL: Luôn vui vẻ, chan hoà với bạn, sẵn sàng giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn trong học tập, trong cuộc sống là quan tâm, giúp đỡ bạn bè
- Gọi 1 hs đọc yc bt
- Hd hs cách làm
- Theo dõi
- Nghe
- Thảo luận và TLCH
- Trình bày
- Nghe
- Làm việc theo nhóm
- Trình bày
- NX – bổ sung
- Theo dõi, lắng nghe
- Đọc
- Lắng nghe
- Làm bài cá
Trang 6C Củng cố: (2')
- Y/c hs làm vào VBT đạo đức
- Hãy đánh dấu + vào ô trước những lí do vì
sao cần quan tâm, giúp đỡ bạn mà em tán thành
a) Em yêu mến các bạn b) Em làm theo lời dạy của thầy giáo, cô
giáo c) Bạn sẽ cho em đồ chơi d) Vì bạn nhắc bài cho em trong giờ kiểm tra
e) Vì bạn che dấu khuyết điểm cho em g) Vì bạn có hoàn cảnh khó khăn
- Gọi hs bày tỏ ý kiến và nêu lí do
** Việc quan tâm, giúp đỡ bạn bè có ý nghĩa gì ?
- KL: Quan tâm, giúp đỡ bạn là việc làm cần thiết của mỗi hs Khi quan tâm đến bạn, em
sẽ mang lại niềm vui cho bạn, cho mình và tình bạn càng thêm thắm thiết, gắn bó
- Nhắc lại nội dung bài
- Vn hoàn thành bài
nhân
- Nêu ý kiến
- Nghe – bổ sung
- TL – NX –
bổ sung
- Nghe
- Nhớ
–––––––––––––––––––––––––––––––
Ngày soạn: 07/11/2009
Ngày giảng: Sáng thứ 3, 10/11/2009
Tiết 2: Toán
13 trừ đi một số: 13 - 5
I Mục tiêu:
1 KT: Giúp hs biết cách thực hiện phép trừ dạng 13 – 5, lập được bảng 13 trừ đi
một số và học thuộc bảng trừ đó Biết vận dụng bảng trừ đã học để giải toán có một phép trừ dạng 13 – 5
2 KN: Rèn hs kĩ năng tính đúng, nhanh và giải toán thành thạo Trình bày bài
sạch sẽ, khoa học
* Tăng cường cho HS nhẩm nhanh và nêu kq
** Làm được bài tập 3
3 TĐ: HS có tính cẩn thận kiên trì, khoa học và chính xác.
II Chuẩn bị: 1 bó một chục qt và 3 qt rời; bảng nhóm.
III HĐ dạy học:
A KTBC:(3')
B Bài mới:
- Gọi 2 hs nhắc lại quy tắc tìm số bị trừ
- Nhận xét, ghi điểm
- 2 HS nêu
Trang 71 GTB:(1')
2 GT phép
trừ:13 - 5 và lập
bảng trừ (14')
3 HD làm bài
tập: (20’)
Bài 1: Tính
nhẩm
Bài 2: Tính
Bài 4:
** Bài 3:
- GTB - Ghi bảng + Nêu : Có 13 qt, bớt đi 5 qt Còn bao nhiêu qt?
- Gọi 2 hs nêu lại
- Có 13 qt bớt đi 5 qt phải làm phép tính gì?(
Làm phép tính trừ : 13 - 5)
- 13 trừ 5 bằng bao nhiêu?(bằng 8)
- Vậy 13 - 5 = 8
- Hd đặt tính rồi tính 13
-
5
8
+ Lập bảng trừ :
- Yc hs dùng qt để tính - Gọi nối tiếp hs đọc kết quả - Ghi bảng 13- 4 = 9 13 - 7 = 6 13 - 5 = 8 13 - 8 = 5 13 - 6 = 7 13 - 9 = 4 - Gọi hs đọc CN - ĐT - Gọi 1hs đọc yc bt - Hd hs cách làm - Yc hs làm vào vở - Gọi hs nêu miệng kq - Nhận xét, chữa bài – Kiểm tra bài làm ở vở của HS a) 9 + 4 = 13 8 + 5 = 13 7 + 6 = 13
- Gọi 1hs đọc yc bt - Hd hs cách làm - Yc hs làm vở - Gọi 5 hs lên bảng làm - Nhận xét, ghi điểm - Kiểm tra bài làm trong vở 13
-
6
7
- Gọi 1 hs đọc yc bt - Hd hs cách làm
- Cho lớp làm vở - 2 hs làm trên bảng nhóm
- Cho HS trình bày kq – kiểm tra bài làm của
HS dưới lớp
- Cùng HS chữa bài, nhận xét, đánh giá
Đáp số: 7 xe đạp
- Hd hs làm
- Yc hs làm vở - Gọi hs nêu kq
- Nhận xét, ghi điểm
- Nghe
- Nghe
- 2 HS nêu
- TL
- Thực hiện trên que tính và nêu
- Một số HS nêu lại
- Thực hiện và nêu kq
- Đọc CN - ĐT
- Đọc
- Làm bài – nêu kq
- Nx – bổ sung
- Đọc
- Đọc
- Làm bài – chữa bài
- NX
- Làm bài
- Chữa bài
Trang 8C Củng cố:
(2’)
a) 13 và 9
13
-
9
4
(Nếu không còn thời gian cho HS về nhà làm 2 phần còn lại)
- Nhắc lại nội dung bài
- Vn làm ý b bài 1 (làm thêm)
- NX
- nghe
–––––––––––––––––––––––––––
Tiết 2: Kể chuyện
sự tích cây vú sữa
I Mục tiêu:
1 KT: HS biết dựa theo gợi ý tóm tắt, kể lại được từng đoạn của câu chuyện Sự tích cây vú sữa.
2 KN: HS rèn kĩ năng nói, nghe để kể được từng đoạn câu chuyện Có khả năng
tập chung theo dõi bạn kể, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn
* Tăng cường cho HS kể to, rõ ràng, lưu loát
** Nêu được kết thúc câu chuyện theo ý riêng
3 GD: HS có ý thức trong giờ học Luôn biết vâng lời bố mẹ.
II Chuẩn bị : Bảng phụ
III HĐ dạy học :
B Bài mới:
2 HD kể
chuyện: (32’)
a Kể lại một
đoạn câu
chuyện" Sự tích
cây vú sữa"bằng
lời của em
- Đọc thầm
- Theo dõi
- 3 hs kể
- Nhận xét
b Kể lại phần
chính của câu
chuyện dựa theo
- Gọi 4 hs kể lại chuyện" Bà cháu"
- Nhận xét, ghi điểm
- GTB - Ghi bảng
- Gọi 1 hs đọc yc bt - Yc hs đọc thầm
- Hd hs nắm được y/c bt: kể đúng ý trong chuyện, có thể thay đổi, thêm bớt từ ngữ, tưởng tượng thêm chi tiết
- Gọi 3 hs kể đoạn 1
* Tăng cường cho HS kể to, rõ ràng, lưu loát
- Nhận xét và hd thêm VD: Ngày xưa, ở một nhà kia có hai mẹ con sống với nhau trong một căn nhà nhỏ cạch vườn cây
chẳng hề nghĩ đến mẹ ở nhà đang lo lắng, mỏi mắt mong đợi con
- Gọi 1 hs đọc yc bt - Hd hs kể theo gợi ý SGK
- Yc hs kể theo nhóm (nhóm 4)
- Theo dõi
- Đọc
- Kể theo nhóm
Trang 9từng ý tóm tắt - hs kể
**c Em mong
muốn câu
chuyện kết thúc
ntn? Hãy kể lại
câu chuyện đó
- Đọc
- Theo dõi
- hs thi kể
- Nhận xét
C.Củng cố:(2')
- Cử đại diện nhóm kể
- Nhận xét
- Gọi 1 hs đọc yc bt
- Y/c hs nêu lên mong muốn của mình sau đó cho HS kể
- Nhận xét, ghi điểm VD: Cậu bé ngẩng mặt lên Đúng là mẹ thân yêu rồi Cậu ôm chầm lấy mẹ , nức nở: "Mẹ! Mẹ!"
Mẹ cười hiền hậu: "Thế là con đã trở về với mẹ"
Cậu bé nức nở con sẽ không bao giờ bỏ nhà đi nữa
- Nhắc lại nội dung bài
- Vn tập kể lại chuyện
- Nghe
- Nhớ
–––––––––––––––––––––––––––
Tiết 4: Chính tả (Nghe - viết)
sự tích cây vú sữa
I Mục tiêu:
1 KT: HS nghe viết chính xác một đoạn truyện" Sự tích cây vú sữa" Làm đúng
các bài tập phân biệt ng/ngh, tr/ch
2 KN: HS trình bày đúng một đoạn của truyện và làm đúng các bài tập chính
tả
* Tăng cường cho HS viết dúng mẫu chữ
3 TĐ: HS có ý thức rèn chữ viết và giữ gìn vở sạch chữ đẹp.
II Chuẩn bị : Bảng phụ
III HĐ dạy học:
B Bài mới:
2 HD nghe viết
a) HD chuẩn bị:
(8’) - Đọc đoạn viết chính tả - Gọi 2 hs đọc lại
- HD hs nắm nội dung bài + Từ các cành lá, những đài hoa xuất hiện ntn?
(Trổ ra bé tí, nở trắng như mây) + Quả trên cây xuất hiện ra sao?(Lớn nhanh da căng mịn, xanh óng ánh, rồi chín)
- Hd nhận xét + Bài chính tả có mấy câu?
+ Những câu văn nào có dấu phẩy? Em hãy đọc lại câu văn đó
- Theo dõi
- 2 HS đọc
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
Trang 10b) Đọc viết bài
(15')
c Chấm chữa
bài (3')
- HD hs tập viết chữ khó: đài hoa, nở trắng, xuất hiện
- Đọc bài cho hs viết
- Theo dõi uốn nắn hs cách ngồi viết
* Tăng cường cho các em viết đúng mẫu chữ
- Thu 5 - 7 bài chấm điểm
- Nhận xét, sửa sai
- Viết b/c
- Nghe viết
- Nộp bài
3 Hd hs làm bài
tập: (8')
Bài 2: Điền vào
chỗ trốngng hay
ngh?
Bài 3: Điền vào
chỗ trống
- Gọi 1 hs đọc yc bt
- Hd hs cách làm
- Lớp làm vở - Gọi 2 hs lên làm
- Nhận xét, ghi điểm - Kiểm tra bài ở vở
Đáp án đúng:
người cha, con nghé, suy nghĩ, ngon miệng
- Gọi 2 hs nhắc lại quy tắc viết chính tả
ngh + i, ê, e ; ng + a, o, ô, u, ư
- Gọi 1 hs đọc yc bt
- Hd hs cách làm
- Lớp làm vở - Gọi 2 hs lên làm
- Nhận xét, ghi điểm - KT bài ở vở của HS a) ch /tr: con trai, cái chai, trồng cây, chồng bát
- Theo dõi
- lớp làm vở, 2
hs làm
- Nhận xét
- 2 HS nhắc lại
- Đọc
- Theo dõi
- 2 hs làm, lớp nhận xét
–––––––––––––––––––––––––––––– Tiết 4: Thể dục
trò chơi "nhóm ba, nhóm bảy"
ôn bài thể dục
I Mục tiêu:
1 KT: HS học trò chơi " Nhóm ba, nhóm bảy"
2 KN: HS biết cách chơi trò chơi và bước đầu tham gia vào trò chơi.
3 TĐ: HS có ý thức trong giờ học và yêu thích môn học
II Chuẩn bị : Sân, còi
III HĐ dạy học:
lượng
Phương pháp tổ chức
1 Phần mở đầu:
- Gv nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
- Đứng tại chỗ vỗ tay hát
- Chạy nhẹ nhàng theo 2 hàng dọc
- Xoay các khớp cổ tay, chân, đầu gối
Gv
x x x x x
x x x x x
2 Phần cơ bản:
* Ôn bài thể dục phát triển chung
x x x x x