Các hoạt động dạy học: Néi dung- Thêi gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A.. KiÓm tra bµi cò.5phót B..[r]
Trang 1Tuần :5 Thứ 2 ngày 14 tháng 9 năm 2009
Sáng:
Tiết 1 ; Chào cờ
Tiết 2+3: Tập đọc Chiếc bút mực
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: - Đọc đúngrõ ràng mạch lạc toàn bài, phát âm đúng các từ hồi hộp, nức
nở, ngạc nhiên loay hoay
Hiểu các từ ngữ: hồi hộp, loay hoay, ngạc nhiên,mới tinh
Hiểu nội dung câu chuyện Cô giáo khen ngợi bạn Mai là cô bé chăm ngoan, biết giúp đỡ bạn ( trả lời được các câu hỏi 2,3,4,5)
* Trả lời được câu hỏi 1
2 Kĩ năng : Biết nghỉ hơi đúng ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
3 Thái độ: HS luôn biết chia sẻ tốt với bạn bè
II Đồ dùng dạy học
- Tranh minh hoạ , bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
Nội dung – Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ
(5’)
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (2’)
2 Nội dung (33’)
a Đọc mẫu
b Luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ
-Đọc mẫu câu
- Đọc nối tiếp đoạn
- Đọc nối tiếp đoạn
- Yêu cầu học sinh đọc bài ''Mít làm thơ''và trả lời các câu hỏi gắn với nội dung mỗi đoạn
- Nhận xét – cho điểm
- Giới thiệu bài- ghi đầu bài
- Đọc mẫu toàn bài
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng câu
- HD – HS đọc đúng các từ khó ở (mục I)
- chia đoạn
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn
- HD- HS đọc nhấn và nghỉ hơi câu văn dài
Thế là trong lớp/ chỉ còn mình em / viết bút chì.//nhưng hôm nay/ cô
cũng định cho em viết bút mực/ vì
em viết khá rồi.//
-Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn
- Giúp HS hiểu một số từ chú giải
- 3 HS đọc nối tiếp
- Nhận xét
- Nghe
- Theo dõi SGK
- Đọc nối tiếp câu
- Đọc CN - ĐT
- Đọc nối tiếp đoạn
- Đọc
- Đọc nối tiếp đoạngiải nghĩa từ
Trang 2-Đọc trong nhóm
- Thi đọc giữa các
nhóm thi đọc
-Đọc đồng thanh
Tiết 2
3 Tìm hiểu bài
(20phút)
câu 1
câu 2
câu 3
câu 4
câu 5
- Yêu HS đọc từng đoạn trong nhóm
- HD các nhóm đọc đúng
- Tổ chức cho các nhóm thi đọc
- Nhận xét – Bình chọn nhóm đọc hay
- Cho lớp đọc thanh nối tiếp đoạn
- yêu cầu – HS đọc thầm theo đoạn
và trả lời câu hỏi SGK
1, (Thấy Lan được cô giáo cho viết bút mực, Mai hồi hộp nhìn cô Mai buồn lắm vì trong lớp chỉ có mình
em viết bút chì)
2, ( Lan được viết bút mực nhưng lại quyên bút Lan buồn, gục đầu xuống bàn khóc nức nở)
3, ( Vì nửa muốn cho bạn mượn bút nửa lại tiếc)
+ Hỏi thêm: Cuối cùng Mai quyết
định ra sao?(Mai lấy bút đưa cho Lan mượn)
4, (Mai thấy tiếc nhưng rồi em vẫn nói " cứ để bạn Lan viết trước'')
5, (Cô giáo khen Mai vì Mai ngoan, Biết giúp đỡ bạn bè./ Mai
đáng khen vì em biết nhường nhịn, giúp đỡ bạn./Mai đáng khen vì
mặc dù em chưa được viết bút mực nhưng khi thấy bạn khóc vì quyên bút, em đã lấy bút của mình đưa cho bạn)
+GV: Mai là cô bé tốt bụng chân thật Em cũng tiếc khi phải đưa bút cho bạn mượn, tiếc khi biết cô
giáo cũng cho mình viết bút mực(
ma mình đã cho bạn mượn bút mất rồi) nhưng em luôn hành động
đúng vì em biết nhường nhịn, giúp
đỡ bạn
- ý nghĩa:Khen ngợi Mai là cô bé ngoan, biết giúp đỡ bạn
- Yêu cầu HS đọc theo vai(người dẫn chuyện, cô giáo, Lan, Mai)
- Đọc nhóm 4 HS
- Nhóm cử đại diện
- Thi đọc
- Đọc đồng thanh nối
- Đọc thầm và trả lời câu hỏi
- Nhận xét,bổ xung
- 2 HS nêu
- Đọc theo vai
- Thi đọc
Trang 34 Luyện đọc lại
(15’)
C Củng cố , dặn dò ( 5phút) - Thi đọc toàn chuyện - nhận xét - cho điểm - Hệ thống nội dung bài - Liên hệ thực tế - Nhận xét giờ học - Dặn HS ôn bài và chuẩn bị bài - Nghe -Nêu ý kiến - Thực hiện Tiết 4: Toán 38 + 25 (T21) I.Mục tiêu:
1 KT: Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 38 + 25 Biết giải bài toán bằng một phép cộng có đo đơn vị dm Biết thực hiện phép tính 9 hoặc 8 cộng với một số để so sánh hai số ( Bài tập 1* cột 4,5 );(BT2;BT4 *cột 2) 2 KN: Rèn kĩ năng làm tính và giải toán thành thạo 3 TĐ: HS yêu môn học, cẩn thận tính toán chính xác trong học toán II Chuẩn bị : - GV: Bảng phụ,Thẻ từ - HS: bảng con III Các hoạt động dạy học
Nội dung- thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A Kiểm tra bài cũ (5' )
B Bài mới 1 Giới thiệu bài (2' )
2 Nội dungGiới thiệu phép tính 38 + 25 (12’) - Yêu cầu HS thực hiện 22 40 63
+ + +
15 33 7
37 73 70 -Nhận xét - cho điểm
- Giới thiệu bài - ghi đầu bài
+ Nêu bài toán : có 38 que tính, thêm 25 que tính nữa Hỏi tất cả
có bao nhiêu que tính?
- Ghi bảng: 38 + 25 = ?
- Yêu cầu HS thực hiện thao tác trên que tính để tìm ra kết quả
- HD - HS 8 que tính thêm 2 que tính ( ở 5 que tính) thành 1 chục que tính 3 chục với 2 chục là 5 chục, thêm 1 là 6 chục 6 với 3 que
-3HS lên bảng
- Nhận xét
- nghe
- Nghe
-Thực hiện
Trang 43, Thực hành
(18’)
Bài 1: Tính .Bài 3 Giải toán Bài 4: < > ?
=
*Bài 2: viết số thích hợp vào ô trống tính rời là 63 que que tính Vậy 38 + 15 = 53 - HD - HS đặt theo cột dọc và tính từ phải sang trái - Gọi HS nêu cách thực hiện 38 8 cộng 5 bằng 13, viết 3, + nhớ 1 25
63 3 cộng 2 bằng 5 thêm 1
bằng 6, viết 6 38 + 25 = 63 - Gọi HS nêu yêu cầu của bài - Yêu cầu HS làm vào bảng con - Theo dõi - Nhận xét 38
+
45
83
- Các kết quả là: 94, 87,
72, 52, 79
-HD HS nêu kết quả - Nhận xét
* cột 4,5
75, 76
80, 81
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài HD- HS phân tích bài toán
- Bài toán yêu tính?
- Yêu cầu làm bài rồi chữa bài
- Nhận xét, chữa bài, cho điểm
Đáp số: 62 dm
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài -HD- HS điền dấu <,>,=
- Nhận xét
8 + 4 < 8 + 5 *18 + 8 < 19 + 9
9 + 8 = 8 + 9 18 + 9 = 19 + 8
8 + 7 = 9 + 6 19 +10 > 10 +18
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS điền vào ô trống
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- 4 HS nối tiếp nhau nêu
1 HS nêu
- Làm bảng con
- nhận xét
- Nêu kết quả
- 1 HS nêu
- Làm bài vào vở
- 1 HS làm bài vào bảng phụ
- Nhận xét, BS
- 1 nêu
- Làm bài vào vở cột 1
- Nhận xét, chữa bài
- Yêu HS nêu kq *cột 2
- 1 HS nêu
- Làm bài vào vở
- 1 HS làm bài vào bảng
Trang 5C Củng cố, dặn dò
(3' )
- Theo dõi - Nhận xét Tổng: 15, 44, 79, 61, 52, 88
- Hệ thống bài
- nhận xét tiết học
- dặn HS về chuẩn bị bài cho tiết sau
phụ
- Nhận xét, BS
- Nghe
- Thực hiện
Thứ 2 ngày 14tháng 9 năm 2009
Chiều
Tiết 2: Tiếng việt(B S) RèN CHữ VIếT đẹp : chiếc bút mực
I Mục tiêu;
1 KT: Giúp học sinh nghe viết lại chính xác đoạn 3trong bài chiếc bút mực Biết cách trình bày một đoạn văn có dấu câu
2 KN: Rèn năng nghe nhẩm viết đúng chính tả làm đúng các bài tập có phụ âm vần
dễ lẫn : n/ l
3 TĐ: Giáo dục HS có ý thức rèn luyện chữ viết, ngồi ngay ngắn đúng t thế
II.Đồ dùng dạy học
- Bảng con III Các hoạt động dạy học
ND - TG Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ
(5')
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
(2')
2 Nội dung (30')
* Chuẩn bị
Viết bảng con
- Yêu cầu HS viết bảng con các từ: Làm Lấy, nói, nức nở
- Nhận xét- chữa bài
- Giới thiệu bài , ghi đầu bài
- Đọc bài viết đoạn 3
- Gọi học sinh đọc bài viết
- HD - HS nắm nội dung bài viết : Cô
giáo yêu cầu cả lớp làm gì ? ( cô yêu cầu cả lớp lắng nghe và cho cô biết mẩu giấy
đang nói gì nhé)
- HD- HS nhận xét : + Trong đoạnn viết có những dấu câu gì?
( dấu : ; dấu ! ; dấu chấm ) + Trong bài những chữ nào phải viết hoa? Vì sao?
- Yêu cầu tìm những chữ dễ viết sai và
- Viết bảng con
- Nghe
- Nghe và theo dõi SGK
- 1HS đọc
- Trả lời và bổ sung
- Nêu nhận xét
- Viết bảng con
Trang 6c Viết bài vào vở
Nhấm- Chữa bài
b HD làm bài tập
C.Củngcố , dặn dò
(3')
viết lại vào bảng con
- Nhận xét sửa chữa cho HS
- Đọc bài cho HS viết vào vở
- Đọc lại cho HS soát lỗi chính tả
- Yêu cầu HS đổi cheo vở để soát bài và ghi số lỗi ra lề vở
- Thu 4-7 bài chấm điểm nhận xét
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm bài ( VBT)
- chữa bài, nhận xét
- Nhận xét, giờ học
- Dặn học sinh vế học bài và chuẩn bị bài cho tiết sau
- Viết bài vào vở
- Soát lỗi
- Nộp bài
-1 HS nêu
- Lớp làm vàoVBT
- 2 HS chữa bài
- Nghe
- Thực hiện
Tiết 3: Toán (BS) Luyện tập thêm : 38 + 25
I.Mục tiêu:
1 KT: Củng cố cách thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 dạng 38 + 25 biết giải toán dạng 38 + 25
2 KN: Rèn kĩ năng làm tính và giải toán thành thạo
3 TĐ: HS yêu môn học, cẩn thận tính toán chính xác trong học toán
II Chuẩn bị :
- GV: Bảng phụ,Thẻ từ
- HS: bảng con III Các hoạt động dạy học
Nội dung- thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ
(5' )
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
(2' )
2 Nội dung(30' )
3, Thực hành
Bài 1: Tính
- Yêu cầu HS thực hiện điền dấu<,> ,=
3 + 5 = 6 + 2 8 + 3.< 7 + 5 -Nhận xét - cho điểm
- Giới thiệu bài - ghi đầu bài
+ Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm vào bảng con
- Theo dõi - Nhận xét
54
-2HS lên bảng
- Nhận xét
- nghe
- Nghe
-Đọc yêu cầu
- Làm bảng con
Trang 7Bài 3 Giải toán
Bài 3:
<
> ?
=
C Củng cố, dặn dò (3' )
+
35
89
- Các kết quả là: 90, 78, 57, 66
88, 67, 39,38
Đoạn thẳng DH dài 35 dm,
đoạn thẳng HG dài 24dm Con sâu
đi từ D đến G phải đi hết đoạn
đường dài bao nhiêu đề xi mét?
- GV: Vé hình lên bảng
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài HD- HS phân tích bài toán
- Bài toán yêu cầu tìm gì?
- Yêu cầu làm bài rồi chữa bài
- Nhận xét, chữa bài, cho điểm
Đáp số: 59 dm
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài -HD- HS điền dấu <,>,=
7 + 3 < 7 + 7 16 + 6 < 17 + 8
8 + 7 = 8 + 7 17 + 8 = 18 + 7
9 + 7 > 5+ 9 13 +19 > 12 + 12
- Hệ thống bài
- nhận xét tiết học
- dặn HS về chuẩn bị bài cho tiết sau
- 1 HS nêu
Trả lời
- Làm bài vào vở
- 1HS làm bài vào bảng phụ
- Nhận xét, BS
- 1 nêu
- Làm bài vào vở
- Nhận xét, chữa bài
- Nghe
- Thực hiện
Thứ 3 ngày 15 tháng 9 năm 2009
Chiều
Tiết 1 :Tiếng việt (BS) LUYệN Từ Và CÂU - TậP LàM VĂN
Từ CHỉ Sự VậT,Từ Về NGàY,THáNG,NĂM- CảM ƠN XIN LỗI
I Mục tiêu :
-KT: Củng cố vốn từ chỉ sự vật, đặt câu hỏi ngày, tháng, năm
Giúp HS luyện nói lời cảm ơn, xin lỗi phù hợp với tình huống giao tiếp
Viết được một đoạn văn ngắn có lời cảm ơn xin lỗi
- KN : Rèn kĩ sử dụng vốn từ ngữ chỉ sự vật , đặt và trả lời câu hỏi về ngày, tháng, năm nói, viết thành thạo
-Thái độ : HS có ý thức học tập và lịch sự trong giao tiếp
II Đồ dùng dạy học : bảng phụ(BT3)
Trang 8-HS: Vở viết, VBT
III Các hoạt động dạy – Học
ND- Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
A Kiểm tra bài
cũ.(5phút)
B Bài mới
1 Gới thiệu bài
(2’)
2 HD làm bài
(28')
Bài 1:Miệng
Bài 2: Miệng
Bài 3: viết
C Củng cố,dặn
dò
(5' )
- Gọi HS hỏi đáp về ngày trong tuần
- Hôm nay là ngày thứ mấy?
-một tuần có mấy ngày?
- Nhận xét , cho điểm -Giới thiệu trực tiếp và ghi đầu bài
- Gọi HS nêu yêu cầu bài nêu ngày, tháng, năm, trong tuần
- Hỏi đáp theo cặp
- Theo dõi nhận xét tuyên dương
- Yêu cầu HS tự đặt câu tình huống
và HS khác trả lời ( cảm ơn hay xin lỗi ) cho phù hợp với tình huống đặt ra
+ Yêu cầu HS viết bài vào vở
- Em hãy viết 4 câu về trong đó có dùng lời cảm ơn hay xin lỗi cho thích hợp
+ VD: em được mẹ mua cho em đôi dép mới Em rất cảm ơn mẹ
+ Hà làm mất kính mắt của bố Hà biết mình có lỗi nên đã phải xin lỗi bố
- Nhận xét tiết học -Hệ thống bài Dặn về chuẩn bị bài
- 2 HS đọc –TLCH
- Nhận xét
- Lắng nghe
- 1 HS nêu
- Hỏi đáp theo cặp đôi
- Nhận xét
- Trao đổi nhóm
- Trình bày
- Nhận xét
- Viết bài vở
- Trình bày
- Nhận xét
- Nghe
- Nghe và thực hiện
Trang 9
Toán 2 +3(BS) LUYệN TậP THÊM DạNG 28 + 5 , 38 + 25
Lớp :2B +2A
I.Mục tiêu:
1 KT: Giúp HS củng cố cách thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi100 dạng
28 + 5 ,38 +25
2 KN: Rèn kĩ năng làm tính và giải toán thành thạ
3 TĐ: HS yêu môn học, cẩn thận tính toán chính xác trong học toán
II Chuẩn bị : - GV: Bảng phụ,Thẻ từ - HS: bảng con III Các hoạt động dạy học
Nội dung- thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A Kiểm tra bài cũ (5' )
B Bài mới 1 Giới thiệu bài (2' )
2 Nội dung(30' ) Bài 1: Tính nhẩm Bài 2: Đặt tính rồi tính - Yêu cầu HS thực hiện 23 47 60
+ + +
17 33 9
40 80 69
-Nhận xét - cho điểm - Giới thiệu bài - ghi đầu bài - Goi HS nêu yêu cầu của bài - Yêu cầu HS làm bài và nêu kết quả - Nhận xét 8 + 4 = 12 6 + 8 = 14 8 + 7 = 15 9 + 8 = 17 8 + 2 = 10 3 + 8 = 11
8 + 5 = 13
8 + 8= 16
8 + 0 = 8
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm vào bảng con
- Theo dõi - Nhận xét
-2HS lên bảng
- Nhận xét
- nghe
- 1HS nêu
- Lớp làm bài vào vở
và nối tiếp nhau nêu kết quả
- Nhận xét
- 1HS nêu
- Lớp làm bài vào vở
và nối tiếp nhau nêu kết
Trang 10Bài 3 Giải toán
C Củng cố, dặn dò
(3' )
28 + 15 60 + 5 37 + 23 28 60 37
+ + +
15 5 23
43 65 60
.Giải bài toán theo tóm tắt sau: Mai có ; 24 viên bi Lan có : 21 viên bi Cả hai bạn có: viên bi ? - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập - Yêu cầu HS dựa vào tóm tắt và nêu bài toán - Yêu cầu làm bài - Nhận xét, cho điểm Bài giải Số viên bi cả hai bạn có là: 24 + 21 = 45( viên bi) Đáp số : 45 Viên bi - Hệ thống bài - nhận xét tiết học - dặn HS về chuẩn bị bài cho tiết sau quả - Nhận xét - quan sát - 1HS đọc - 2,3 HS nêu bài toán - -
-Lớp làm bài vào vở trình bày kết quả - 1 HS làm bài vào bảng phụ - Nhận xét - Nghe - Thực hiện
Thứ 4 ngày 16 tháng 9 năm 2009
Sáng
Tiết 1 : Tập đọc : MụC LụC SáCH
I Mục tiêu :
-KT: Đọc đúng, rõ ràngtoàn bài văn rành mạch văn bản có tính chất liệt kê Đọc
đúng các từ mục lục, tuyển tập, tác phẩm, tác giả, hương đồng, cỏ nội, vương quốc Bước đầu biết dùng mục lục để tra cứu
Hiểu từ ngữ:rộng rãi, sáng sủa, mẩu giấy, lối ra vào
Hiểu nội dung bài:nhằn cho HS thực hành tra mục lục khi mở cuốn sách mới, em phải biết xem trước phần mục lục ghi ở cuối bài
* Câu hỏi 5
- KN : Rèn kĩ đọc đúng rành mạch văn bản có tính liệt kê biết ngắt và chuyển giọng
đọc khi đọc tên tác giả, tên truyện trong mục lục
-Thái độ : HS có ý thức học tập và biết sử mục lục sách để tra cứu
II Đồ dùng dạy học :
-GV: Bảng phụ, 1 tập truyện thiếu nhi có mục lục
-HS: SGK
Trang 11III Các hoạt động dạy – Học
ND- Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
A Kiểm tra bài
cũ.(5phút)
B Bài mới
1 Gới thiệu bài
(2phút)
2 Nội dung
(30' )
a, Đọc mẫu
b Luyện đọc kết
hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu
- Đọc từng đoạn
- Đọc từng đoạn
- Đọc trong nhóm
+ Thi đọc giữa
các nhóm
- Không đọc đồng
thanh văn bản này
+ Tìm hiểu bài
Câu 1
Câu 2
Câu 3
- HS đọc nối tiếp đoạn bài chiếc bút mực và trả lời câu hỏi theo nội dung bài
- Nhận xét , cho điểm -Giới thiệu trực tiếp và ghi đầu bài
- Đọc mẫu toàn bài
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu
- HD đọc từ khó (mục I)
- Chia đoạn
- yêu cầu HS đọc nối tiếp từng đoạn
- HD dẫn đọc 1, 2dòng trong mục lục
đọc theo thứ tự từ trái sang phải(ngắt nghỉ hưi rõ)
Một // Quang Dũng.// Mùa quả cọ //
Trang 7.//
Hai.//Phạm Đức.//Hương đồng cỏ nội.//Trang 28.//
- Đọc từng đoạn
- Giúp HS hiểu nghĩa từ trong chú giải cuối bài
- Yêu cầu đọc trong nhóm
- Hd các nhóm đọc đúng
- Tổ chức cho HS thi đọc giữa các nhóm Nhận xét nhóm, cá nhân đọc tốt
- Yêu cầu HS đọc thầm bài và trả lời câu hỏi
1+(HS nêu tên từng tập truyện 2+(HS tìm nhanh tên bài theo mục lục (Trang 52)
-Gv: Trang 52 là trang bắt đầu truyện Người học trò cũ
3+( Quang Dũng )
- 2 HS đọc –TLCH
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Theo dõi SGK
- Đọc nối tiếp câu
- Đọc CN-ĐT
- Đọc nối tiếp từng đoạn
- ngắt nghỉ
- Đọc từng đoạn
Đọc trong nhóm(7HS)
- Các nhóm cử đại diện thi đọc
-Đọc thầm bài -Trả lời câu hỏi
- Nhận xét, bổ xung