- Yêu cầu HS luyện đọc lại một số bài tập đọc đã học đọc một đoạn hoÆc c¶ bµi - Theo dõi uốn nắn HS luyện đọc đúng từ ngữ khó dấu câu.. - Gióp HS hiÓu mét sè tõ chó gi¶i vµ trả lời câu [r]
Trang 1Tuần 14 : Thứ 2 ngày 16 tháng 11 năm 2009
sáng
Tiết 1: chào cờ:
Tiêt 2+ 3 Tập đọc CÂU CHUYệN Bó ĐũA
I Mục tiêu:
1 KT:Đọc đúng rõ ràng toàn bài, đọc đúng các từ :Đọc đúng các từ buồn phiền, đặt
bó đũa túi tiền , bẻ gãy
Hiểu nghĩa từ ngữ mới;va chạm , dâu, rể, đùm bọc, đoàn kết
Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Đoàn kết sẽ tọa nên sức mạnh Anh chị em phải đoàn kết thương yêu.(trả lời được các CH 1,2,3,5.)
* trả lời được câu hỏi 4
2 KN: Biết đọc trơn tòan bài biết ngắt hơi đúngsau các dấu câu đọc rõ lời nhân vật trong bài
3.TĐ:Giáo dục HS lòng hiếu thảo của con đối với cha mẹ
II Đồ dùng dạy học
- Bảng phụ, bó đũa
III Các hoạt động dạy- học:
ND- TG Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài
cũ.(5phút)
B Bài mới
1 Gới thiệu bài
(2phút)
2 Nội dung
(33' )
a, Đọc mẫu
b Luyện đọc kết
hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu
- Đọc từng đoạn
Luyện ngắt câu
ở bảng phụ
- HS đọc bài nối tiếp thời khóa biểu và trả
lời câu hỏi
- Nhận xét , cho điểm
- Giới thiệu trực tiếp và ghi đầu bài
- Đọc mẫu toàn bài
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu
- HD phát âm đúng từ khó (mục I)
- Chia đoạn(3đoạn)
- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn lần 1
- HD - HS đọc ngắt nghỉ đúngcâu văn dài Một hôm ,/ ông đặt một bó đũa / và một tui tiền trên bàn ,/rồi gọi các con ,/cả
trai, gái,/dâu,/ rể,/lại/và bảo ://
- HS đọc nối tiếp trả lời câu hỏi
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Theo dõi SGK
-Đọc nối tiếp câu
- Đọc CN-ĐT
- phát biểu
- 3 H đọc nối tiếp
đoạn
- Đọc ngắt, nghỉ
đúng
- Đọc CN
Trang 2-Đọc nối tiếp
đoạn lần 2
- Đọc trong nhóm
+ Thi đọc giữa
các nhóm
- Đọc đồng thanh
Tiết 2
Tìm hiểu bài
(20')
Câu 1
- Va chạn có
nghĩa là gì?
câu 2
Câu 3
* Câu 4
Ai bẻ gãy được bó đũa này / thì cha thưởng cho túi tiền //
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn lần 2
và kết hợp giải nghĩa từ Chú giải
- Chia nhóm ( 3HS)
- Đọc trong nhóm đọc đúng
+ Nhận xét
- Yêu cầu đọc nối tiếp đoạn trong nhóm
- Tổ chức cho HS thi đọc giữa các nhóm
(từng đoạn) Nhận xét bình chọn nhóm đọc tốt
- cho cả lớp đọc đồng thanh (nối tiếp
đoạn toàn bài)
- Yêu cầu HS đọc thầm bài và trả lời câu hỏi
-Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1
1, ( Câu chuyện có người cha, các con trai, gái, râu, rể.)
?các con của ông cụ khi lớn lên có yêu thương nhau không ? Từ ngữ cho thấy
điều đó ? ( các con của ông cụ không yêu thương nhau Từ ngữ cho thấy điều đó là họ thường hay va chạm với nhau
- Va chạn có nghĩa là cãi nhau vì những nhặt
- Yêu cầu HS đọc đoạn 2
?.Người cha đã bảo các con mình làm gì
( Người cha bảo các con, nếu ai bẻ ngẫy
được bố đũa ông sẽ thưởng cho một túi tiền
2, ( vì họ dã cầm cả bó đũa mà bẻ.)
3, ( ông cụ tháo bó ra mà bẻ gãy từng chiếc một cách đễ dàng)
+ Yêu cầu HS đọc đoạn 3
*4, (một chiếc đũa so sánh với từng người con cả bó đũa được so sánh với 4 người con)
? Người cha muốn khuyên các con điều gì
? ( Anh em trong một nhà phải biết yêu
- Đọc nối tiếp đoạn lần 2 và giải nghĩa từ
- Đọc bài trong nhóm (3 hs)
- Nhận xét
- Đọc nối tiếp đoạn
- Thi đọc
- Nhận xét, tuyên dương
- Đọc đồng thanh
- Đọc thầm bài -Trả lời câu hỏi
- Đọc thầm đoạn 1
- Đọc đoạn 2
- Trả lời
- Nhận xét
- Đọc đoạn 3
- Đọc thầm đoạn 3,4 trả lời
Trang 34 Luyện đọc lại
(15')
C.Củng cố,dặn dò
(5' )
thương đùm bọc lẫn nhau.Đoàn kết tạo nên sức mạnh chia rẽ thì yếu đi)
+ ý nghĩa:Treo bảng phụ
- HD đọc theo vai( người dẫn chuyện, ông
cụ, bốn người con)
- Thi đọc các nhóm
- Nhận xét bình chọn bạn đọc hay
- Nhận xét tiết học
- Liên hệ
- Dặn HS về đọc bài chuẩn bị cho bài kể chuyện
- 3 Nêu ý nghĩa
- 3 HS tham gia
đóng các vai : -Thi đọc theo vai
- Nhận xét
-
Nghe Thực hiện
Tiết 4: Toán : 55 – 8 ; 56 – 7 ; 37 – 8 ; 68 - 9 ( T 66)
I Mục tiêu:
1 KT: Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 55 – 8; 56 – 7;
37 – 8; 68 – 9.Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng
*BT1 Cột 4,5.(BT2 ý *c : * BT3)
2.KN:Rèn kĩ năng tính thực hiện phép trừ có nhớ và học thuộc bảng trừ thành thạo
3 TĐ:Học sinh có ý thức học tập, tính toán chính xác
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, thẻ từ ,
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ
(3')
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
(2')
2, Giới thiệu 55- 8
(7’)
3, phép trừ
56 – 7; 37- 8; 68- 9
( 7’)
- Kiểm tra bảngtrừ 12 trừ đi một số
- Nhận xét, cho điểm
- Giới thiệu bài – Ghi đầu bài
- Nêu bài toán :có 55 que tính bớt đi 8 que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính ? Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính và tính
55 5 không trừ được 8, lấy 15 trừ 8,
- bằng 7, viết 7, nhớ 1
8 5 trừ 1 bằng 4, viết 4
47
- Cho hs tiến hành tương tự như cách thực hiện phép trừ 55 – 8
- Gọi 3 HS nêu cách đặt tính và tính
- 3 HS lên bảng đọc
- Nhận xét
- Nghe
- 3 HS đặt tính tính
và thực hiện
Trang 43, Thực hành(16’)
Bài 1: Tính
Bài tập 2: Tìm X
*Bài tập 3
C Củngcố , dặn
dò
(5')
56
- 7 49 kết quả : 29 ; 59
- Yêu cầu HS làm bảng con ýa 45
9 36 + kết quả:69; 88; *57; *6
ý b, c yêu cầu hs làm vào vở và nêu kết quả- ghi bảng và nhận xét
+ Kết quả:b, 59; 87; 28; * 47; *39
c, 78; 69;39; *49; *28
- Yêu cầu HS nêu qui tắc tìm số hạng trong 1 tổng
HD cách làm
a, x + 9 = 27
x = 27 - 9
x = 18
- 2ý còn lại HS thực hiện tương tự
- yêu cầu HS làm vào vở
- 3 HS làm vào thẻ nhận xét , chữa bài +kết quả: b, x = 28 ; *c, x = 38
+HD HS cách quan sát -Yêu cầu HS quan sát hình vẽ cho biết mẫu gồm những hình gì ghép lại với nhau
- Yêu cầu HS TLCH – Nhận xét + Đáp án: (Hình tam giác và chữ nhật)
- Cho HS vẽ vào vở
-Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ học -Dặn HS học bài và làm bài
- Làm bảng con
- nhận xét bổ xung
- làm và nêu kết quả
- nhận xét
- 2HS qui tắc
- Làm bài
- 3 HS làm vào thẻ
- Quan sát hình và TLCH
- vẽ vào vở
- Nghe -Thực hiện
Trang 5Chiều Thứ 2 ngày 16 tháng 11 năm 2009
Tiết 2: Tiếng việt (BS)
Rèn viết chữ đẹp : Bài : quà của bố
i mục tiêu:
1.KT: Nghe- viết chính xác bài chính tả, trình bay đúng đoạn 2: quà của bố (Từ con xập xành … đến hết).Chép chính xác chính tả Biết trình bày đẹp
2 KN: Luyện cho HS viết đúng chính tả, trình bày bài sạch sẽ, khoa học
3.TĐ: Học sinh có tính cẩn thận, có ý thức rèn luyện chữ viết, ngồi đúng thế
II Đồ dùng dạy :
III Các hoạt động dạy học
ND - TG Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra sự
chuẩn bị của HS
(3’)
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
(2')
2 Nội dung (3o')
a Chuẩn bị
-Viết bài vào vở
- chấm- Chữa bài
3 Củngcố , dặn dò
(5')
- Yêu cầu HS trình bày
- Nhận xét- cho điểm
- Giới thiệu bài , ghi đầu bài
- Đọc bài chính tả một lần
-Yêu cầu 2 HS đọc
- HD - HS nắm nội dung của bài
- HD - HS nhận xét:
+ Trong bài viết có những dấu câu nào?
+ Trong bài có những từ nào phải viết hoa?tên riêng phải viết như thế nào ?
- Yêu cầu HS viết đúng và trình bày khoa học
- Yêu cầu HS viết bài
- HS soát lại bài
- Thu bài để chấm điểm- nhận xét
- Tuyên dương HS làm bài tốt
- Nhận xét giờ học
- Dặn học sinh vế học bài và chuẩn bị bài cho tiết sau
- Nêu
- Nghe
- Nghe và theo dõi SGK
- 2HS đọc
- Nêu
- Trả lời và bổ sung
- Nêu
- Nhận xét
- Viết bài vào vở soát lỗi
- Nộp bài
- Nghe
- Nghe -Thực hiện
Trang 6Tiết3: Toán (BS) 55 – 8 ; 56 – 7 ; 37 – 8 ; 68 - 9
ÔN TậP THÊM Về BảNG TRừ
I Mục tiêu:
1 KT: Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 55 – 8; 56 – 7;
37 – 8; 68 – 9.Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng.và ôn các bảng trừ.tiếp tục thực hiện bài tập *
: (* BT3)
2.KN:Rèn kĩ năng tính thực hiện phép trừ có nhớ và học thuộc bảng trừ thành thạo
3 TĐ:Học sinh có ý thức học tập, tính toán chính xác
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, thẻ từ ,
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ
(3')
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
(2')
3, Thực hành (30’)
Bài 1: Tính
Bài tập 2: tìm x
*Bài tập 3: Giải
toán
- Kiểm tra bảngtrừ 14 trừ đi một số
- Nhận xét, cho điểm
- Giới thiệu bài – Ghi đầu bài
- Yêu cầu HS làm bảng con
- Nhận xét – chữa bài
45 84 44 72 94
9 39 28 34 49
36 45 16 38 45
- Yêu cầu HS nêu qui tắc tìm số hạng trong 1 tổng
HD cách làm
a, x - 14 = 36 b, x + 7 = 34
x = 36 + 14 x = 34 - 7
x = 50 x = 27
+HD HS cách quan sát
*-Yêu cầu HS quan sát hình vẽ cho biết mẫu gồm những hình gì ghép lại với nhau
- Yêu cầu HS TLCH – Nhận xét + Đáp án: (Hình tam giác và chữ nhật)
- Cho HS vẽ vào vở
- 3 HS lên bảng đọc
- Nhận xét
- Nghe
- Làm vào bảng con
- 1 HS làm vào thẻ
- Nhận xét
- 2HS qui tắc
- Làm bài
- 3 HS làm vào thẻ
- Quan sát hình và TLCH
- Lớp ôn lần lượt
- HS lần lên bảng
đọc
Trang 7Ôn tập bảng trừ
C Củngcố , dặn
dò
(5')
- Cho HS ôn lần lượt các bảng trừ đã học
- Kiểm tra cá nhân
-Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ học -Dặn HS học bài và làm bài
- vẽ vào vở
- Nghe -Thực hiện
Chiều : Thứ 3 ngày 17 tháng 11 năm 2009
Tiết 1 : Tiếng việt (BS) TLV- LTvà câu
Từ NGữ Về CÔNG VIệC GIA ĐìNH CÂU KIểU AI Là Gì ?
Kể Về GIA ĐìNH.
I Mục tiêu
1 KT:Nêu được một số từ ngữ chỉ về công việc gia đình Tìm được các bộ phận câu
trả lời cho từng câu hỏi Ai ?Làm gì? Biết Viết được một đoạn văn ngắn từ 3 đến 5 câu
2 KN:Rèn cho HS kĩ năng mở rộng vốn từ về từ ngữ về công việc gia đình làm
đúng các bài tập biết trình bày được đoạn văn ngắn thành thạo
3 TĐ: GD cho t duy sáng tạo khi mở rộng vốn từ, có ý thức học tập trình bày đoạn
văn đủ ý
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ,
-HS vở bài tập
III Các hoạt động dạy học
ND - TG Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ
(5”)
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
(2')
2 Nội dung(30)
HD - HS làm bài
tập
Bài 1:
Bài tập 2:
Nêu tên một số đồ dùng trong gia
đình và tác dụng của nó
- Nhận xét – cho điểm
- Giới thiệu bài , ghi đầu bài
- Yêu cầu HS kể những việc làm ở nhà giúp cha mẹ hàng ngày
- Nhận xét bổ sung + VD: Quyét nhà, rửa bát, nhặt rau…
- Nêu yêu cầu bài tập 2
- Cho H làm bài tập vào VBT rồi đọc bài làm
- 2 H đọc
- Nhận xét
- Nghe
1 HS đọc yêu cầu
- Làm bài vở
- trình bày
- Nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu bài
Trang 8
Bài 3: Viết
C Củngcố , dặn dò
( 3’)
+ gạch chân dưới các bộ phận câu hỏi AI?
- gạch chân dưới bộ phận TLCH làm gì ?
- Nhận xét chốt lại lời giải đúng
a, Cô Giang tay ôm Chi vào lòng
b ,Em học thuộc bài học lòng
c, Em tưới cây
Ai Làm gì?
M: Minh Đến trường để lao động
- Em hãy viết một đoạn văn ngắn từ 3đến 5 câu về gia đình em
- Thu bài chấm điểm
- Củng cố lại nội dung toàn bài
- Nhận xét tiết học
- Liên hệ tế
- Chuẩn bị bài cho tiết sau
- HS làm bài VBT
- trình bày
- Nhận xét
- Nêu yêu cầu
- Viết bài vào vở
- Nghe
- Thực hiện
Tiết 3: Toán (:BS):
Lớp 2B + 2A:
Luyện tập thêm về 65-38; 46 – 17; 57- 28; 78-29
và ôn bảng trừ
I Mục tiêu:
1 KT: Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 65 – 8; 46 – 17;
57 – 28; 78 – 29.Biết tìm số hạng chưa biết của một tổng.và ôn các bảng trừ.tiếp tục thực hiện bài tập Biết Giải bài toán có dạng 1 phép trừ dạng trên
2.KN:Rèn kĩ năng tính thực hiện phép trừ có nhớ và học thuộc bảng trừ thành thạo
3 TĐ:Học sinh có ý thức học tập, tính toán chính xác
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, thẻ từ ,
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ
(3')
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
(2')
3, Thực hành (30’)
- Kiểm tra bảngtrừ 13 trừ đi một số
- Nhận xét, cho điểm
- Giới thiệu bài – Ghi đầu bài
- 3 HS lên bảng đọc
- Nhận xét
- Nghe
Trang 9Bài 1: Tính
Bài tập 2: Điền số
Bài tập : giải toán
C Củngcố , dặn
dò
(5')
- Yêu cầu HS làm bài vào vở - HD HS cách đặt tính 95 85 76 98
46 39 49 19
49 46 27 79
- Cho HS làm bài vào vở Năm nay bố 75 tuổi Anh kém bố 35 tuổi Hỏi năm nay Anh bao nhiêu tuổi? - HD HS tóm và phân tích bài toán
- Yêu cầu HS làm bài và trình bày bài - Nhận xét Bài giải : 75 – 35 = 40 (tuổi) Đáp số: 40 tuổi -Hệ thống nội dung bài - Nhận xét giờ học -Dặn HS học bài và làm bài - Làm bài vào vở - 4HS lên bảng - Nhận xét - 1HS đọc yêu cầu - 3 HS lên bảng làm - nhận xét - 1 HS đọc yêu cầu - Phân tích bài toán nêu tóm tắt - Làm bài vào vở - nhận xét - Nghe -Thực hiện
Trang 10Sáng Thứ 4 ngày 18 tháng 11 năm 2009 Tiết 1: Tập đọc NhắN Tin
I Mục tiêu:
1 KT:Đọc đúng toàn bài, rõ ràng toàn bài, đọc đúng các từ :nhắn tin, quét nhà , que chuyền , quyển
Hiểu nghĩa từ ngữ mới:Nhắn tin, que chuyền
Hiểu ý nghĩa của bài: Nắm được cách viết tin nhắn (ngắn gọn đủ ý).Trả lời được các câu hỏi trong SGK
2 KN: Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ, đọc với giọng thân mật
3.TĐ:HS biết viết và làm theo tin nhắn
II Đồ dùng dạy học
- Giấy viết tin nhắn, bảng phụ viết tin nhắn
III Các hoạt động dạy- học:
ND- TG Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài
cũ.(5phút)
B Bài mới
1 Gới thiệu bài
(2phút)
2 Nội dung
(15')
a, Đọc mẫu
b Luyện đọc kết
hợp giải nghĩa từ
+ Đọc từng câu
+ Đọc từng tin
nhắn trước lớp
- Đọc bài trong
nhóm
+ Thi đọc giữa
- HS đọc bài nối tiếp câu chuyện bó đũa và trả lời CH
- Nhận xét , cho điểm
- Giới thiệutranh
- Đọc hai tin nhắn : giọng nhắn nhủ, thân mật
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu
- HD phát âm đúng từ khó:
- chia đoạn 3 đoạn
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp từng mẩu tin nhắn
- HD - HS đọcngắt nghỉ câu văn dài .(Bảng phụ)
+ Em nhớ quét nhà / học thuộc lòng hai khổ thơ/ và làm bài toán …//
-Gọi HS đọc chú giải và giải nghĩa từ
+HĐ các nhóm (4HS)
.- HD các nhóm đọc đúng
- Tổ chức cho HS thi đọc giữa các nhóm
- 4 HS đọc
- Nhận xét
- quan sát trả lời
- lắng nghe
-Đọc nối tiếp câu
- Đọc CN-ĐT
+ Đọc từng mẩu tin
-
- đọc nhóm
-Thi đọc đại diện - Nhóm đọc - Nhận
Trang 11các nhóm
+ Đọc đồng thanh
+Tìm hiểu bài
( 10')
Câu 1
Câu 2
câu 3
Câu 4:
câu 5
C.Củng cố,dặn dò
(3')
Nhận xét - tuyên dương
-Yêu cầu HS đọc thầm bài và trả lời câu 1,(Chị Nga và bạn Hà viết lời nhắn tin vào
1 tờ giấy)
2) Vì Lúc chị Nga đi con sớm,Linh nhủ, chị không thức Linh là lúc Hà đến linh không có nhà.)
-3) ( Nhờ Linh mang sổ bài hát cho Hà mượn.)
4, ( Nói để quà sáng và các việc cần làm ở nhà.)
- ( Nhà đi vắng cả, chị đi chợ chưa về, đến giờ em đi học không đợi chị được em nhắn tin cho cô phức mượn xe để chị khỏi
lo mất.)
- Gọi vài học sinh nhắn tin
- Nhận xét
- Liên hệ thực tế
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về đọc bài chuẩn bị cho bài cho tiết sau
xét- tuyên dương
-Trả lời câu hỏi
- Thi đọc nhóm
- Nghe
- Thực hiện
Tiết 2: Toán LUYệN TậP (T68)
I Mục tiêu:
1 KT: Thuộc bảng 15, 16, 17, 18, trừ đi một số.Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng đã học.Biết giải bài toán về ít hơn
* BT2 *Cột 3);( * BT5)
2.KN:Rèn kĩ năng tính thực hiện phép trừ có nhớ và học thuộc bảng trừ thành thạo
3 TĐ:Học sinh có ý thức học tập, tính toán chính xác
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, thẻ từ ,
III Các hoạt động dạy học: