- HiÓu nghÜa c¸c tõ míi: Õ hµng, hÕt nh½n - Hiểu nội dung câu chuyện: Tám lòng nhân hậu,tình cảm quý trọng của người bạn nhỏ đối với bác hàng xóm làm nghề nặn đồ chơi.trả lời được các câ[r]
Trang 1Tuần 34:
Sáng : Thứ 2 ngày 3 tháng 5 năm 2010
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2 + 3: Tập đọc
người làm đồ chơi
( Xuân quỳnh )
I Mục tiêu:
1 KT: - Đọc trơn và đọc đúng toàn bài, đọc đúng các từ khó: sào nứa, xúm lại, , làm ruộng, suýt khóc, nông thôn, Thạch Sanh, sặc sỡ, Biết ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Hiểu nghĩa các từ mới: ế hàng, hết nhẵn
- Hiểu nội dung câu chuyện: Tám lòng nhân hậu,tình cảm quý trọng của người bạn nhỏ đối với bác hàng xóm làm nghề nặn đồ chơi.(trả lời được các câu hỏi 1,2 3, 4 )
* TL câu hỏi 5
2 KN: Rèn kĩ năng đọc to, rõ ràng, lưu loát Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu câu , giữa các cụm từ và đọc đúng giọng các nhân vật
3 TĐ: Giáo dục HS biết quý trọng người dân lao động
II Đồ dùng dạy học : Tranh, B/p
III Các hoạt động dạy học :
A KTBC: ( 4' ) - Gọi 2 hs đọc bài Cây và hoa bên lăng Bác
B Bài mới:
1Giới thiệu bài
:( 2' ) - Trực tiếp và ghi đầu bài lên bảng - Theo dõi
2 Luyện đọc
b Lđ & ngtừ
- Đọc từng câu
( 5' )
- Đọc đoạn
trước lớp ( 10' )
- Y/c HS đọc nối tiếp câu
- HD đọc từ khó : ( Mục I )
- Y/c HS đọc c/n- đ/t
- Bài chia làm mấy đoạn ? ( chia làm 3 đoạn )
- Y/c HS đọc nối tiếp đoạn
- HDđọc câu dài:
" Bác đừng về.// Bác ở đây làm đồ chơi bán cho chúng cháu.// "
- Y/c HS đọc c/n- đ/t
- Bài này đọc với giọng ntn ? ( giọng nhẹ nhàng, tình cảm )
- Đọc nối tiếp
- Theo dõi
- Đọc c/n- đ/t
- Trả lời
- Đọc n/t
đoạn
- Theo dõi
- Đọc c/n- đ/t
- Trả lời
Trang 2- Đọc trong
nhóm( 7' )
- Thi đọc ( 8' )
- Đọc ĐT ( 2' )
- Y/c HS đọc nối tiếp đoạn kết hợp giải nghĩa từ
- Giải nghĩa từ: ( mục I )
- Chia nhóm 3
- Y/c HS đọc trong nhóm
- Theo dõi
- Gọi 2 nhóm thi đọc - Theo dõi
- Nhận xét khen ngợi
- Y/c đọc đ/t đoạn 1
- Đọc n/t
đoạn và giải nghĩa
- Đọc trong nhóm
- Thi đọc
- Nhận xét
- Đọc đ/t
đoạn 1
3 Tìm hiểu bài
( 25' )
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
*Câu 5
- Y/c HS đọc thầm cả bài 1,+ Bác nhân làm nghề gì ? ( Bác Nhân là người nặn đồ chơi bằng bột màu, bán rong trên các vỉa hề thành phố )
2, + Các bạn nhỏ thích đồ chơi của bác ấy như thế nào ? ( Các bạn xúm đông lại ở những chỗ dựng cái sào nứa cắm đồ chơi của bác Các bạn ngắm đồ chơi, tò mò xem hai bàn tay bác khéo léo tạo nên những con giống rực rỡ sắc màu )
+ Vì sao bác Nhạn định chuyển về quê ? ( Vì đồ chơi mới bằng nhựa xuất hiện, chẳng mấy ai mua
đồ chơi của bác nữa ) + Bạn nhỏ trong tryuện có thái độ nh thế nào khi nghe tin bác Nhân định chuyển về quê làm ruộng ? ( Bạn suýt khóc vì buồn, cố tỏ ra bình tĩnh nói với bác: " Bác đừng về Bác ở đây làm đồ chơi bán cho chúng cháu " )
4,+ Bạn nhỏ trong truyện có thái độ thế nào khi nghe tin bác nhân vui trong buổi bán hàng cuối cùng ?
( Bạn đập con lợn đất, đếm đợc hơn mười nghìn
đồng, chia nhỏ món tiền, nhờ mấy bạn trong lớp mua giúp đồ chơi của bác )
+ Hành động của bạn nhỏ cho thấy bạn là người thế nào ? ( Bạn là người rất nhân hậu, thương người, dám chi số tiền dành dụm của mình để mang lại niềm vui cho người khác )
- Gv: Bạn nhỏ trong tryuện là một người nhân hậu, thông minh Bạn hiểu bác hàng xóm rất yêu nghề, yêu trẻ nhỏ nên đã an ủi, động viên bác, làm cho bác vui, đổi ý định bỏ nghề khi trở về quê
5,+ Hãy đoán xem bác Nhân sẽ nói gì với bạn nhỏ
ấy nếu bác biết vì sao hôm đó đắt hàng
- Đọc thầm
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Nghe
- Trả lời
Trang 3( Cảm ơn cháu đã an ủi bác )
4 Luyện đọc lại
( 10' ) - Gọi 2 HS thi đọc cả bài - Ghi điểm- Nhận xét - 3 HS đọc n/t đoạn
C Củng cố, dặn
dò (5’) - ý chính bài này nói lên điều gì ?- Liên hệ
- Vn đọc lại bài và chuẩn bị bài sau
- Trả lời
- Liên hệ
- Nghe, nhớ
Tiết 4: Toán
Ôn tập về phép nhân, phép chia (Tiếp)
(Tr173).
I Mục tiêu:
1 KT: Thuộc bảng nhân và bảng chia 2,3,4,5 để tính nhẩm.Biết tính giá trị của biểu thức có hai dấu phép tính ( trong đó có một dấu nhân hoặc chia, nhân, chia trong phạm vi bảng tính đã học ) Biết giải bài toán cố một phép tính chia Nhận biết một phần mấy của một số
* BT5:
2 KN: Rèn làm các bài tập trên thành thạo
3 TĐ: HS độc lập tự giác học tập và làm bài tập
II Đồ dùng dạy học : Bảng phụ
III Các hoạt động dạy
A KTBC: - Gọi HS lên bảng đọc thuộc lại bài tập 1: (Tr 172) - 4 HS lên
bảng đọc
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
:(2' ) - Trực tiếp và ghi đầu bài lên bảng. - Theo dõi
2, HD ôn tập
(35’)
- Yêu cầu HS làm bài
- Theo dõi
Bài 1: Tính
nhẩm - Nêu yêu cầu bài tập 1.- Cho HS làm vào vở
- Gọi HS nối tiếp nhau nêu kết quả
- Nhận xét , KL
4 x 9 = 36 5 x 7 = 35 3 x 8 = 24 2 x 8 = 16
36 : 4 = 9 35 : 5 = 7 24 : 8 = 3 16 : 2 = 8
- Nêu yêu cầu
- Nối tiếp nhau nêu kết quả
Trang 4Bµi 2 :TÝnh
Bµi 3: Gi¶i to¸n
Bµi 4 :
*Bµi 5: Sè ?
- y/c HS lµm vµo vë gäi 4 HS lªn b¶ng
- NhËn xÐt – Ch÷a bµi
2 x 2 x 3 = 4 x 3 3 x 5 - 6 = 15 - 6 = 12 = 9
40 : 4 : 5 = 10 : 5 2 x 7 + 58 = 14 + 58 = 2 = 72
4 x 9 + 6 = 36 + 6 2 x 8 + 72 = 16 + 72 = 42 = 88
- Y/c HS nªu yªu cÇu bµi tËp
- Y/c HS tù tãm t¾t
- Gäi 1HS lªn b¶ng líp lµm bµi tËp vµo vë
- NhËn xÐt, chÊm ®iÓm
Bµi gi¶i
Sè bót ch× mµu cña mçi nhãm lµ:
27 : 3 = 24 ( bót ) §¸p sè : 24 bót ch× mµu
Gi¶i : Khoanh vµo ( ý a) sè h×nh trßn
4 1
- Y/c HS nªu yªu cÇu bµi tËp
- Y/c HS t×m sè cha biÕt
- Gäi 2HS lªn b¶ng líp lµm bµi tËp vµo vë
- NhËn xÐt, chÊm ®iÓm
4 + 1 = 4 0 x 4 = 0
4 - 0 = 4 0 : 4 = 0
- Nªu yªu cÇu
- HS lµm bµi vµo vë, nhËn xÐt
- Nªu yªu cÇu
- 2HS kh¸ nªu Kq
C Cñng cè, dÆn
dß
( 3' )
- HÖ thèng l¹i néi dung bµi
- VÒ nhµ häc bµi vµ chuÈn bÞ bµi cho tiÕt sau - Nghe- Thùc hiÖn
Trang 5Chiều: Thứ 2 ngày 3 tháng 5 năm 2010
Tiết 1:
BD toán : Luyện tập
BD HS khá - G BD HS Y
Bài 1: tính
3 x 4 + 26 = 12 + 26 = 38
5 x 7 - 12 = 35 - 12
= 23
12 : 4 x 5 = 3 x 5
= 15
20 : 5 : 4 = 4 : 4
= 1
Bài 2: Điền dấu > ,<, = thích hợp vào
chỗ chấm
5 x 6 : 3 < 24 : 6 x 3
4 x 5 + 26 < 16 : 4 + 45
8 : 2 : 4 = 25 : 5 : 5
Bài 3: An có 1 hộp bi An chia số bi ra
làm 3 phần bằng nhau, mỗi phần 5 vi
bi.Hỏi hộp của An có bao nhiêu viên bi?
Bài giải
Hộp bi của An có :
5 x 3 = 15 ( viên bi )
Đáp số : 15 viên bi
Bài 1 : Tính nhẩm
4 x 8 = 32 15 : 5
= 3
3 x 8 = 24 12 : 2 = 6
2 x 9 = 18 27 : 3 = 9
2 x 5 = 10 18 : 3 = 6
4 x 7 = 28 14 : 2 = 7
5 x 4 =20 25 : 5 = 5
Bài tập 2: Đặt tính rồi tính
567 738 675
425 207 235
142 531 440
Bài 3: Mỗi bao gồm 5 kg Hỏi 4 bao như thế được bao nhiêu ki lô gam ?
Bài giải Bốn bao có số gạo là:
5 x 4 = 20 ( kg) Đáp số : 20 kg
Tiết 2: Tiếng việt (BS)
Tập đọc : Cháy nhà hàng xóm
Mục tiêu:
1 KT: - Đọc đúng các thể thơ 4 chữ , đọc đúng từ khó: Nghênh nghênh, huýt sáo, hiểm nghèo, đội lệch, loắt choắt, thoăn thoắt (Học thuộc lòng bài thơ)
- Hiểu nghĩa các từ mới: Loắt choắt, cái xắc, ca lô, thượng khẩn, đòng đòng
- Hiểu nội dung bài: Bài thơ ca ngợi chú bé liên lạc đáng yêu và dũng cảm.( trả lời được các câu hỏi trong SGK ; thuộc ít nhất hai khổ thơ đầu.)
Trang 62 KN: HS đọc to, rõ ràng, lưu loát thể theo thể thơ 4 chữ Biết ngắt nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ
3 TĐ: Giáo dục HS biết học tập tính dũng cảm và chăm chỉ học tập
II Đồ dùng dạy học : Tranh, b/p
III Các hoạt động dạy học :
A KTBC:( 4' ) - Gọi 2 HS đọc bài Lượmvà trả lời câu hỏi
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
(2’) - Trực tiếp ghi đầu bài lên bảng - Theo dõi
2 Luyện đọc
( 15’)
b Lđ & GNT
- Đọc nối tiếp
câu
- Đọc đoạn
trước lớp
- Đọc trong
nhóm
- Thi đọc
- Đọc ĐT
- Y/c HS đọc nối tiếp câu
- HD đọc từ khó: ( Mục I )
- Gọi HS đọc c/n- đ/t
- Bài chia làm mấy đoạn
- Y/c HS đọc nối tiếp đoạn
- HD đọc câu văn dài:
đoạn kết hợp giải nghĩa từ
- Giải nghĩa từ : ( mục I )
- Chia nhóm - Theo dõi
- Gọi 2 nhóm thi đọc - Nhận xét
- Gọi 2 HS thi đọc cả bài
- Y/c HS đọc đ/t
- Đọc n/t câu
- Theo dõi
- Đọc c/n- đ/t
- Trả lời
- Đọc nối tiếp
đoạn
- Theo dõi
- Đọc cn -đt
- Đọc n/t đoạn
- Giải nghĩa
- Đọc trong nhóm
- Thi đọc
- Đọc đ/t
3 Tìm hiểu bài
( 10' )
Câu 1:
Câu 2:
Câu 3 :
Câu 4:
- Y/ C HS đọc thầm SGK và trả Lời câu hỏi ?
- Thấy nhà cháy mọi người trong làng làm gì ? ( mọi người trong làng đổ ra kẻ thùng người chậu …)
- Trong lúc mọi người chữa cháy, người hàng xóm nghĩ gì? làm gì ?
( chùm chăn ngủ…)
- Kết thúc câu chuyện ra sao?
( lửa mỗi lúc một to, gió mạnh … cháy sạch.)
- Câu chuyện khuyên ta điều gì ? ( cần quan tâm giúp đỡ người khác)
- Đọc thầm
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Theo dõi
- Trả lời
Trang 74.Luyện đọc lại
( 4' ) - Gọi 3 HS đọc nối tiếp đoạn - Gọi 2 HS thi đọc cả bài
- Nhận xét, khen ngợi
- 3 HS đọc
- 2 HS đọc
- Nhận xét
C Củng cố, dặn
dò ( 5' )
- Gọi 2 HS nhắc lại ý chính
- Vn đọc lại bài và chuẩn bị bài sau
- Nhắc lại
- nhớ , thực hiện
Tiết 3:
Rèn viết chữ đẹp
Cháy nhà hàng xóm
Trong làng nọ có nhà bị cháy cả làng đổ ra, kẻ thùng người chậu ai nấy ra sức tìm cách đập đám cháy Riêng có một người nhà ở ngay bên cạnh vẫn trùm chăn, bình chân như vại, nghĩ :
- Cháy nhà hàng xóm chẳng bận gì phải bận tâm
………
Sáng Thứ 3 ngày 4 tháng 5 năm 2010
Ôn tập về đại lượng (Tr174).
I Mục tiêu:
1 KT: Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 12, số 3, số 6
- Biết ước lượng độ dài trong một số trường hợp đơn giản.Biết giải bài toán có gắn với các số đo
* BT1 (b): BT *c,d,e
2 KN: Rèn các em biết ước lượng các số đo thời gian thành thạo
3 TĐ: HS độc lập tự giác học tập và làm bài tập
II Đồ dùng dạy học : Bảng phụ
III Các hoạt động dạy
A KTBC: - Gọi HS lên bảng đọc thuộc lại bài tập 1: (Tr 173) - 4 HS lên
bảng đọc
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
:(2' ) - Trực tiếp và ghi đầu bài lên bảng. - Theo dõi
2, HD ôn tập
Trang 8Bài 1: Đồng chỉ
mấy giờ
Bài 2 :giải toán
Bài 3: Giải toán
Bài 4 :
- Nêu yêu cầu bài tập 1
a, Cho HS quan sát mô hình đồng hồ và nêu kết quả
- Đồng hồ A chỉ 15 h 30 phút
- Đồng hồ B chỉ 5 h 15 phút
- Đồng hồ c chỉ 10h
- Đồng hồ D chỉ 8 h 30’
*b, Vào buổi chiều, hai đồng hồ nào chỉ cùng giờ ? Đồng hồ A - Đồng E
Đồng hồ D - Đồng B Đồng hồ C - Đồng G
- Y/c HS nêu yêu cầu bài tập
- Y/c HS tự tóm tắt
- Gọi 1HS lên bảng lớp làm bài tập vào vở
- Nhận xét, chấm điểm
Bài giải Can to đựng được là:
10 + 5 = 15 (l) Đáp số : 15 lít
- Đọc bài toán - y/c HS giải vào vở Gọi 1 HS lên bảng làm bài
Bài giải
Số tiền Bình còn
1000 – 800 = 200 (đ) Đáp số: 200 đồng
- Y/c HS ước lượng và ghi độ dài của một số vật rồi nêu kết quả
a, Chiếc bút chì dài khoảng 15 cm
b, Một ngôi nhà nhiều tầng khoảng 15 m
*C, Quang đường TPHCM – Cần Thơ khoảng 15 cm
d, Bề dày hộp bút khoảng 15 m m
e, Một gang tay dài khoảng 15 cm
- Nêu yêu cầu
- Nối tiếp nhau nêu kết quả
-3 HS nêu
- nhận xét
- Tóm tắt giải vào vở chữa bài
- Làm bài vào
vở Đổi vở
KT chéo
- Nêu yêu cầu
- HS làm bài vào vở, nhận xét
C Củng cố, dặn
dò
( 3' )
- Hệ thống lại nội dung bài
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài cho tiết sau - Nghe- Thực hiện
Trang 9Tiết 2 :
Chính tả:( nghe - viết )
Người làm đồ chơi
I Mục tiêu:
1 KT: Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn tóm tắt truyện Người làm đồ chơi
- Làm được BT 2a/b
2 KN: HS trình bày đúng bài viết và luyện viết đúng các âm vần dễ lẫn như: tr/ch; dấu hỏi/ dấu ngã
3 TĐ: HS có ý thức rèn chữ viết và giữ gìn vở sạch chữ đẹp
II Đồ dùng dạy học : B/p,
III Các hoạt động dạy học:
KTBC: (4' ) - Gọi 2 HS lên viết 2 từ bắt đầu bằng âm tr hay
ch
- Nhận xét, ghi điểm
- 2 HS viết
B Bài mới:
1 Giới thiệu
bài:(2' ) - Trực tiếp và ghi đầu bài lên bảng. - Theo dõi
2 HD nghe viết
a) HD chuẩn
bị(5')
b)Viết bài( 15' )
c Chấm chữa bài
( 2' )
- Đọc bài viết chính tả - Gọi 2 HS đọc lại
- HD HS nắm nội dung đoạn chép + Tìm những tên riêng trong bài chính tả ? ( Nhân )
+ Tên riêng của người phải viết như thế nào ? ( Viết hoa chữ cái đầu tiên )
- HD HS tập viết chữ khó: chuyển nghề, để dành
- Y/c HS nghe viết bài vào vở bài vào vở
- Theo dõi uốn nắn HS cách ngồi viết
- Thu 5 bài chấm điểm - Nhận xét sửa sai
- Theo dõi
- Trả lời
- Trả lời
- Viết b/c
- Viết bài vào vở
- Nộp bài
3 HDHS làm bài
tập( 6' )
Bài 2: điền vào
chỗ trống chăng
hay trăng ?
- Gọi 1 HS đọc y/c BT
- HD HS lựa chọn ý a và HD cách chọn các từ thích hợp để điền vào cho đúng
- Y/c HS làm vở - Gọi 2 HS lên thi tìm nhanh
- Lớp làm vở - Nhận xét, ghi điểm
- Kiểm tra bài ở vở Trăng khoe trăng tỏ hơn đèn
Cớ sao trăng phải chịu luồn đám mây ?
- Theo dõi
- 2 HS làm, lớp làm vở
- Nhận xét
Trang 10Bài 3: Ghi trên
những chữ in đậm
dấu hỏi hay dấu
ngã
Đèn khoe đèn tỏ hơn trăng Đèn ra trớc gió còn chăng hỡi đèn ?
- Gọi 1 hs đọc y/c bài tập - HD hs lựa chọn ý b làm và HDHS cách làm
- Y/c HS làm vở - Gọi nối tiếp HS trả lời miệng
- Nhận xét đa ra câu trả lời đúng b) Ông Dũng có hai ngời con đều giỏi giang cả
Chú nghĩa, con trai ông, bây giờ là kĩ sư, làm ở
mỏ than Còn cô hải, con gái ông, là bác sĩ nổi
tiếng ở bệnh viện tỉnh
- Theo dõi
- Làm vở
- GọiHS trả lời miệng
- Nhận xét
C Củng cố, dặn
dò ( 1' ) - Gọi 1HS nhắc lại bài vừa viết- Vn xem lại bài và chuẩn bị bài sau - Nghe- Thực hiện
Tiết 3: Tập viết
Ôn các chữ hoa A,M,N, Q,V( KIểU 2)
I, Mục tiêu:
KT: Viết đúng các chữ hoa kiểu 2 : A, M, N, Q, V(mỗi chữ 1 dòng); Viết đúng các tên riêng có chữ hoa kiểu 2: Việt Nam, Nguyễn ái Quốc, Hồ chí Minh ( mỗi tên một dòng.)
2 KN: Rèn kĩ năng viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định
3 TĐ: HS có ý thức rèn chữ viết và giữ gìn vở sạch chữ đẹp
II Đồ dùng dạy học : Mẫu chữ, b/c, VTV,
III Các hoạt động dạy học :
A KTBC(5’) - Kiểm tra bài viết ở nhà của HS Q,V HS viết bảng
con
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
:( 2' ) - Trực tiếp và ghi đầu bài lên bảng. - Theo dõi
2 HD viết chữ
hoa V( 8' ) - Cho HS quan các mẫu chữ hoa - Y/ c HS nhắc lại cấu tạo và cách viết từng chữ
+ Chữ a cao 5 li gồm 5 li gồm 2 nét : là nét cong khép kín và nét móc ngược phải
+ Mcao 5 li gồm 3 nét : 1 nét móc hai đầu, 1 nét móc xuôi trái và nét lượn ngang cong trái
+ Chữ N cao 5 li gồm 2 nét
+ chữ Q cao 5 li gồm 1 nét viết liền
- Qs - nx
- Theo dõi
Trang 11- Viết bảng con + Chữ v cao 5 li gồm 1 nét liền. + Cho HS viết bảng con các chữ hoa
- Nhận xét- uốn nắn - Qs lắng nghe- Viết bảngcon
3 Viết cụm từ
ứng dụng( 5' ) - Y/c HS đọc cụm từ ư/d trong VTV+ Việt Nam, Nguyễn aí Quốc , Hồ Chí Minh.
- Y/c HS nhận xét về độ cao các chữ cái
- cho HS viết bảng con một số chữ
- 1 HS đọc
- Đọc từ ứng dụng
- quan sát
4 HDHS viết
VTV( 17' )
5, Chấm chữa
bài (5’)
- Y/c HS viết theo mẫu VTV
- Theo dõi uốn nắn HS
- Thu8 bài chấm điểm - Nhận xét sửa sai
- Theo dõi
- Ngồi viết bài
- Thu 8 bài chấm điểm
C Củng cố, dặn
dò ( 5' ) - Gọi 2 HS nhắc lại nội dung bài- Vn viết tiếp phần ở nhà - Nghe- Nhớ, Thực
hiện
Tiết 4: TN- XH: Ôn tập tự nhiên
I Mục tiêu:
1 KT: Khắc sâu kiến thức đã học về thực vật, động vật nhận biết bầu trời ban ngày và ban đêm
có ý thức yêu thiên nhiên và bảo vệ thiên nhiên và bảo vệ thiên nhiên
2 KN: Rèn kĩ năng tự ôn tập các bài đã học một cách thành thạo
3 TĐ: HS có ý thức tự học tập và biết bảo vệ thiên nhiên và bảo vệ thiên nhiên
II Đồ dùng dạy học : Tranh ảnh khổ to,
III Các hoạt động dạy học:
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:(2' ) - Trực tiếp và ghi đầu bài lên bảng - Theo dõi
- HĐ 1: Củng cố lại các
kiến thức đã học về cây
cối, con vật, mặt trời,
Mặt Trăng và các vì
sao
- Nêu y/c : Chia nhóm, cho HS việc theo nhóm ( phiếu)
- Viết tên các cây cối, con vật sống trên cạn, dưới nước, trên không, ( vừa sống trên cạn vừa sống dưới nước)
- Hoàn thành các bảng sau:
- Nhận nhóm
và phiếu làm bài