1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án giảng dạy môn lớp 1 - Tuần học 31 năm 2010

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 297,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

chịu, đành hanh - Đọc mẫu lần 2 chỉ bảng, - Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: - Thảo luận nhóm rút từ ngữ - Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó khó đọc, đại diện nhóm nêu, đọc trong bài[r]

Trang 1

Ngµy so¹n :10./4/2010 TUẦN 31

Ngµy gi¶ng :12/4/2010 Thứ hai ngày 12 tháng 4 năm 2010

TiÕt1: Chµo cê

Tiết 2 + 3 : Tập đọc

NGƯỠNG CỬA

I/ MỤC TIÊU :

- Học sinh đọc trơn cả bài Phát âm đúng các từ ngữ: ngưỡng cửa, nơi này, quen, dắt vịng, đi men, lúc nào

- Biết nghỉ hơi sau mỗi dịng thơ và khổ thơ

- Ơn các vần ăt, ăc; tìm được tiếng, nĩi được câu chứa tiếng cĩ vần ăt, ăc

- Hiểu nội dung bài: Ngưỡng cửa thân quen với mọi người trong gia đình từ

bé đến lớn.Ngưỡng cửa là nơi để từ đĩ đứa trẻ bắt đầu đến trường rồi đi xa hơn nữa

II/ CHUẨN BỊ :

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

- Bộ chữ của GV và học sinh

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1.KTBC : Gọi học sinh đọc bài tập đọc

“Người bạn tốt” và trả lời các câu hỏi trong

SGK

- Nhận xét KTBC

2.Bài mới:

- GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút ra

đầu bài ghi bảng

a) Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

- Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng đọc tha thiết

trìu mến) Tĩm tắt nội dung bài:

- Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn

lần 1

- Cho học sinh thảo luận nhĩm để tìm từ khĩ

đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ

ngữ các nhĩm đã nêu

- Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải

nghĩa từ

- Các em hiểu như thế nào là ngưỡng cửa?

- Dắt vịng cĩ nghĩa là gì?

- Gọi học sinh đọc trơn câu thơ theo cách đọc

nối tiếp, học sinh ngồi đầu bàn đọc câu thứ

- 3 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi trong SGK

- Nhắc lại đầu bài

- Lắng nghe

- Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

Thảo luận nhĩm rút từ ngữ khĩ đọc, đại diện nhĩm nêu, các nhĩm khác bổ sung

5, 6 em đọc các từ khĩ trên bảng

Ngưỡng cửa: là phần dưới của khung cửa ra vào

- Dắt vịng: dắt đi xung quanh(đi vịng)

Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêu cầu của giáo viên

Trang 2

nhất, các em khác tự đứng lên đọc nối tiếp

các câu còn lại cho đến hết bài thơ

Luyện đọc đoạn và bài: (theo 3 đoạn,

mỗi khổ thơ là 1 đoạn)

- Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau

- Đọc cả bài

b) Ôn các vần ăt, ăc

Bài tập1:Tìm tiếng trong bài có vần ăt ?

Bài tập 2:Nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần

uôc, uôt?

Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét

Tiết 2 3.Tìm hiểu bài và luyện nói:

a) Tìm hểu bài, luyện đọc:

- Hỏi bài mới học

- Gọi 1 học sinh đọc khổ 1, cả lớp đọc

thầm và trả lời các câu hỏi:

o Ai dắt em bé tập đi men ngưỡng cửa?

Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đến đâu?

- Nhận xét học sinh trả lời

- Giáo viên đọc diễn cảm cả bài

- Cho học sinh xung phong luyện đọc HTL

khổ thơ em thích

- Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài

thơ

b) Luyện nói:

- Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập

- Cho học sinh quan sát tranh minh hoạ:

Qua tranh giáo viên gợi ý các câu hỏi

giúp học sinh nói tốt theo chủ đề luyện

nói

Nhận xét chung phần luyện nói của học sinh

5.Củng cố, dặn dò:

- Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung

bài đã học

- Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài

mới

- Các học sinh khác theo dõi

và nhận xét bạn đọc

- Đọc nối tiếp 3 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm

- 2 em, lớp đồng thanh

Dắt

HS nhắc lại các câu giáo viên gợi ý

- Các nhóm thi đua tìm

- 2 em

Ngưỡng cửa

- Học sinh đọc bài

- Mẹ dắt em bé tập đi men ngưỡng cửa

- Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để

đi đến trường và đi xa hơn nữa

- Học sinh xung phong đọc thuộc lòng khổ thơ em thích

- Học sinh rèn đọc diễn cảm

- Học sinh luyện nói theo hướng dẫn của giáo viên

- Nhiều học sinh khác luyện nói theo đề tài trên

Nhắc tên bài và nội dung bài học

- 1 học sinh đọc lại bài

- Thực hành ở nhà

TiÕt4:Thñ c«ng :(GV chuyªn d¹y )

Trang 3

Buổi chiều :

Tiết 1: Mĩ thuật : (GV chuyên dạy )

Tiết2+3: Tiếng Việt : Ôn tập

Luyeọn ủoùc: Ngửụừng cửỷa

I.Muùc tieõu: Giuựp HS

- ẹoùc troõi chaỷy dieón caỷm caỷ baứi: Ngửụừng cửỷa ( HSK, G), ủoùc ủuựng , ủoùc trụn( H

SY)

II ẹoà duứng daùy - hoùc:

- Sgk

III Hoaùt ủoọng daùy hoùc:

1 Hoaùt ủoọng 1: ẹoùc nhoựm ủoõi

- GV chia nhoựm + neõu yeõu caàu

- GV theo doừi nhoựm coự HSY ủoùc

- GV nx + tuyeõn dửụng HS ủoùc chaờm chổ, ủoùc

hay( pheõ bỡnh HS chửa tớch cửùc trong ủoùc

nhoựm)

2 Hoaùt ủoọng 2: luyeọn ủoùc hay

- ẹoùc khoồ thụ

- Thi ủua ủoùc hay giửừa caực nhoựm

3 Hoaùt ủoọng 3: Keứm HSY ủoùc

- GV goùi HSY leõn baứn GV ủoùc

- GV nx sửù tieỏn boọ cuỷa tửứng HSY

4.Hoạt động 4:Luyện làm bài tập

-GV HD HS làm các bài tập trong vở bài tập

-GV theo dõi hs làm bài tập ,giúp đỡ HS yếu

kém làm bài

-Kiểm tra đánh giá bài làm của HS

IV CC – DD:

* Troứ chụi: Thi ủua ủoùc hay

- GVnx + tuyeõn dửụng HS ủoùc hay, dieón caỷm

- DD: ẹoùc trửụực baứi: keồ cho beự nghe

- Sgk

- Nhoựm ủoõi ủoùc cho nhau nghe

- Nhoựm baựo caựo

- HS theo doừi

- HS ủoùc theo thửự tửù soồ theo doừi

- CN + ẹT

- HS K, G tửù ủoùc thaàm

- HS voó tay khen

- 3 HS ủaùi dieọn 3 toồ

- HS theo doừi

- HS chuự yự

Trang 4

Ngµy so¹n :11/4/2010

Ngµy gi¶ng :13/4/2010 Thứ ba ngày 13 tháng 4 năm 2010

TiÕt1: To¸n : TiÕt121

LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức:

- Củng cố phép tính cộng, trừ trong phạm vi 100

- Bước đầu nhận biết về tính chất giao hốn của phép cộng và mối quan hệ giữa 2 phép tính cộng, trừ

2 Kỹ năng:-Rèn kỹ năng tính tốn nhanh, tính nhẩm

3 Thái độ:-Luơn kiên trì, cẩn thận

II/ CHUẨN BỊ :

1 Giáo viên: Đồ dùng luyện tập

2 Học sinh: Đồ dùng học tốn

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

3 Bài mới:

a) Giới thiệu: Học bài luyện tập.

b) Hoạt động 1: Luyện tập.

Bài 1: Nêu yêu cầu bài

-Lưu ý học sinh viết các số phải thẳng cột

Bài 2: Nêu yêu cầu bài

-Cho học sinh quan sát, đọc các số

-Lựa chọn viết các số đĩ vào các phép tính

cĩ sẵn để được phép tính đúng

Bài 3: Yêu cầu gì?

-Lưu ý học sinh phải thực hiện phép tính

trước rồi so sánh sau

Bài 4: Nêu yêu cầu của bài ?

- Tổ chức cho học sinh chơi trị chơi

Củng cố:

Trị chơi: Ai nhanh hơn?

-Chia 2 đội: 1 đội ra phép tính, 1 đội đưa ra

kết quả

-Nhận xét

4 Dặn dị:-Làm lại các bài cịn sai

- Chuẩn bị bài: Đồng hồ, thời gian

- Hát

-đặt tính rồi tính

-Học sinh tự làm bài vào bảng con .3 em sửa ở bảng lớp

- Viết phép tính thích hợp

- 2 học sinh đọc số

- Học sinh tự làm bài

42 + 34 = 76 76 – 34 = 42

34 + 42 = 76 76 – 42 = 34

- Sửa ở bảng lớp

- Điền dấu >, <, =

- Học sinh làm bài,

- Sửa miệng

-Đúng ghi đ, sai ghi s

- Hai đội, mỗi đội 4 học sinh lên bảng, thi nối nhanh

- Nhận xét, tuyên dương

Học sinh chia 2 đội thi đua nhau

- Nhận xét

Trang 5

Tiết2: Đạo đức :(GV chuyên dạy )

Tiết 3: Tập viết :

Tễ CHỮ HOA Q , R

I/ MỤC TIấU :

- Giỳp HS biết tụ chữ hoa Q, R

- Viết đỳng cỏc vần, cỏc từ ngữ ứng dụng – chữ thường, cỡ vừa

II/ CHUẨN BỊ :

- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học

- Chữ hoa: Q , R đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)

- Cỏc vần và cỏc từ ngữ (đặt trong khung chữ)

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học

sinh, chấm điểm 2 bàn học sinh

- Gọi 4 em lờn bảng viết, cả lớp viết bảng

con cỏc từ: con cừu, ốc bươu, con hươu,

quả lựu

- Nhận xột bài cũ

2.Bài mới :

- Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi đầu bài

- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập

viết Nờu nhiệm vụ của giờ học:

a) Hướng dẫn tụ chữ hoa:

- Hướng dẫn học sinh quan sỏt và nhận xột:

- Nhận xột về số lượng và kiểu nột Sau đú

nờu quy trỡnh viết cho học sinh, vừa núi

vừa tụ chữ trong khung chữ Q ( R )

- Nhận xột học sinh viết bảng con

b)Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:Giỏo

viờn nờu nhiệm vụ để học sinh thực hiện:

- Đọc cỏc vần và từ ngữ cần viết

- Viết bảng con

c) Thực hành :

- Cho HS viết bài vào tập viết

- GV theo dừi nhắc nhở động viờn một số

em viết chậm,

- 3.Củng cố :

- Gọi HS đọc lại ND bài viết và qtrỡnh tụ

chữ Q

- Thu vở chấm một số em

- Nhận xột tuyờn dương

4.Dặn dũ: Viết bài ở nhà phần B, xem bài

mới

- Học sinh mang vở tập viết để trờn bàn cho giỏo viờn kiểm tra

- 4 học sinh viết trờn bảng, lớp viết bảng con cỏc từ: con cừu,

ốc bươu, con hươu, quả lựu

- Học sinh nờu lại nhiệm vụ của tiết học

Học sinh quan sỏt chữ hoa Q trờn bảng phụ và trong vở tập viết

- Học sinh quan sỏt giỏo viờn tụ trờn khung chữ mẫu

- Viết bảng con

- Viết bảng con

- Thực hành bài viết theo yờu cầu của giỏo viờn và vở tập viết

- Nờu ND và qtrỡnh tụ chữ hoa, viết cỏc vần và từ ngữ

- Hoan nghờnh, tuyờn dương cỏc bạn viết tốt

Trang 6

Tiết 4 Chính tả (tập chép)

NGƯỠNG CỬA

I/ MỤC TIÊU :

-HS chép lại chính xác, trình bày đúng khổ thơ cuối bài: Ngưỡng cửa.

-Làm đúng các bài tập chính tả: Điền vần ăt hoặc ăc, chữ g hoặc gh

II/ CHUẨN BỊ :

-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung bài thơ cần chép và các bài tập 2, 3 -Học sinh cần có VBT

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1.KTBC :

- Chấm vở những học sinh giáo viên cho về

nhà chép lại bài lần trước

- Gọi 2 học sinh lên bảng viết:

Cừu mới be toáng

Tôi sẽ chữa lành.

- Nhận xét chung về bài cũ của học sinh

2.Bài mới:

- GV giới thiệu bài ghi đầu bài

a.Hướng dẫn học sinh tập chép:

- Gọi học sinh nhìn bảng đọc bài thơ cần

chép (giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)

- Cả lớp đọc thầm khổ thơ và tìm những

tiếng các em thường viết sai: đường, xa tắp,

vẫn, viết vào bảng con

- Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con

của học sinh

 Thực hành bài viết (chép chính tả).

- Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách

cầm bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết

chữ đầu của đoạn văn thụt vào 2 ô, phải

viết hoa chữ cái bắt đầu mỗi dòng thơ, các

dòng thơ cần viết thẳng hàng

- Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc

SGK để viết

 HD học sinh cầm bút chì để sữa lỗi chính

tả:

- Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ

trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng

dẫn các em gạch chân những chữ viết sai,

viết vào bên lề vở

- Chấm vở những học sinh yếu hay viết sai đã cho về nhà viết lại bài

- 2 học sinh làm bảng

Cừu mới be toáng Tôi sẽ chữa lành.

- Học sinh nhắc lại

- 2 học sinh đọc, học sinh khác

dò theo bài bạn đọc trên bảng từ

- Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai: tuỳ theo học sinh nêu nhưng giáo viên cần chốt những từ học sinh sai phổ biến trong lớp

- Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai: đường,

xa tắp, vẫn, …

- Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên để chép bài chính tả vào vở chính tả

- Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở

Trang 7

- Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ

biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía

trên bài viết

 Thu bài chấm 1 số em.

b.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

- Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở

BT Tiếng Việt

- Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2

bài tập giống nhau của các bài tập

Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi

đua giữa các nhóm

- Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng

cuộc

3.Nhận xét, dặn dò:

- Yêu cầu học sinh về nhà chép lại khổ thơ

cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập

Học sinh soát lỗi tại vở của mình và đổi vở sữa lỗi cho nhau

- Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên Điền vần ăt hoặc ăc

- Điền chữ g hoặc gh

- Học sinh làm VBT

- Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 5 học sinh

- Bắt, mắc

- Gấp, ghi, ghế

- Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau

Trang 8

Buỉi chiỊu :

TiÕt1: To¸n : ¤n tËp

I Mục tiêu: Giúp HS

- Biết điền dấu <, >, = vào dãy tính( HSY làm theo HD)

-HS hoµn thµnh c¸c bµi tËp

II Đồ dùng dạy – học

- Vở BTT

III Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Ôn cách điền dấu <, >, =

- GV ghi bảng lớp: 47 – 32 15 + 21

- Muốn điền dấu <, > = ta làm như thế nào?

- GV theo dõi + sửa sai HSY

- CV nx + tuyên dương

* Thư giãn: bóng lăn

2 Hoạt động 2: Thực hành

- GV ghi bảng

78 – 68 14 + 4 72 +17 94 - 4

97 – 77 41 + 12 27 – 20 11 + 12

- GV HD HSY làm từng bài

- GV nx + tuyên dương sự tiến bộ của HSY(

IV CC – DD:

* Trò chơi: Ai nhanh hơn

- GV nx + tuyên dương

- GV nx tiết học + GD

- DD: Xem lại cách đặt tính và cách tính

- HS K, G

- CN lên bảng ( HS làm bảng con)

- HS nx

- HS làm bảng con

- HSY làm theo HDGV

2 đội

- HS nx

- HS chú ý

Trang 9

TiÕt 2:TiÕng ViƯt: ¤n

Tập viết chữ hoa: Q, R

I.Mục tiêu: Giúp HS

- Tô đúng nét, đúng mẫu chữ Q, R hoa ở ở bảng con, vở

II Đồ dùng dạy - học:

- Bảng lớp, chữ mẫu

III Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Viết bảng con

- GV đính chữ mẫu Q

- GV viết mẫu

- GV HD viết trên mặt bảng

- GV gõ thgước + Theo dõi sửa saio HS

- Tương tự: R

- GV nx bảng đẹp

2 Hoạt động 2: Viết vào vở

- GV viết mẫu bảng lớp

- GV gõ thước + theo dõi sửa sai HSY

- GV thu vở chấm nx

IV CC – DD:

* Trò chơi: Thi đua viết đúng, đẹp ( chữõ R

)

- GVnx + tuyên dương HS viết đúng, đẹp

- DD: Tập viết chữ hoa ở nhà

- Bảng con, vở tập viết

- HSY ghép vần

- HSK, G nêu cấu tạo

- HS theo dõi

- HS viết theo GV

- HS viết bảng con

- HSY viết theo HD

- CN + ĐT

HS theo dõi

- HS viết vào vở( mỗi chữ 1 dòng)

- HS theo dõi

- 3 HS đại diện 3 tổ( lớp cổ vũ)

- HS nx

- HS chú ý

Trang 10

Tiết 3:Luyeọn vieỏt chớnh taỷ nghe vieỏt:

Ngửụừng cửỷa

I Muùc tieõu: Giuựp HS

- Vieỏt ủuựng chớnh taỷ nghe vieỏt baứi “Ngửụừng cửỷa” khoồ 1( hsy GV ủoùc ủ đánh vaàn khi em vieỏt chửa ủuựng); vieỏt ủeùp( hsk, g)

- GD: Luyeọn caựch nhe nhụự khi vieỏt chớnh taỷ

II ẹoà duứng daùy – hoùc:

- Baỷng lụựp

III Hoaùt ủoọng daùy hoùc

1 Hoaùt ủoọng 1: Luyeọn vieỏt tửứ khoự baỷng con

- GV chổ baỷng lụựp

- GV ghi tửứ khoự goực traựi baỷng

+ quen, daột, men

- GV ủoùc tửứ khoự

- GV nx baỷng ủeùp

2 Hoaùt ủoọng 2: Luyeọn vieỏt vaứo vụỷ

- GV HD caựch vieỏt

+ ẹeỏm vaứo 5 oõ ghi chớnh taỷ

+ Chửừ ủaàu doứng: vieỏt hoa

- GV ủoùc tửứng tieỏng

- GV goùi HSY leõn baứn GV HD ủaựnh vaàn roài vieỏt

- GV HD baột loói

- GV thu vụỷ chaỏm nx

IV CC – DD:

- GV nx tieỏt hoùc + GD: Khi vieỏt chớnh taỷ caàn ủoùc

nhaồm laùi trửụực khi vieỏt vaứo vụỷ

- DD: Veà nhaứ vieỏt chửừ sai thaứnh ủuựng moói chửừ 1

doứng

-Baỷng con, vụỷ 5 oõ li

- HSK, G ủoùc

- HSK, G ủoùc

- HS tỡm tửứ khoự

- CN + ẹT tửứ khoự

- HS vieỏt baỷng con

- CN + ẹT

- HS theo doừi

- HS vieỏt vaứo vụỷ

- HSY vieỏt theo HD GV

- HS baột loói theo nhoựm ủoõi

- HS chuự yự

- HS theo doừi

- HS laộng nghe

Trang 11

Ngày soạn :12/4/2010

Ngày giảng :14/4/2010 Thửự tư ngaứy 14 thaựng 4 naờm 2010

Tiết1+2:Tập đọc : KỂ CHO Bẫ NGHE

I/ MỤC TIấU :

- Học sinh đọc trơn cả bài thơ Chỳ ý:

- Phỏt õm đỳng cỏc từ ngữ: ầm ĩ, chú vện, chăng dõy, ăn no, quay trũn, nấu cơm

- Luyện cỏch đọc thể thơ 4 chữ

- ễn cỏc vần ươc, ươt; tỡm được tiếng trong bài cú vần ươc, tiếng ngoài bài

cú vần ươc, ươt

- Hiểu từ ngữ trong bài Hiểu được đặc điểm ngộ nghĩnh của cỏc con vật, đồ vật trong nhà, ngoài đồng

II/ CHUẨN BỊ :

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK

- Bộ chữ của GV và học sinh

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

1.KTBC : Hỏi bài trước

- Gọi 2 học sinh đọc bài: “Ngưỡng cửa” và

trả lời cõu hỏi 1 và 2 trong SGK

- GV nhận xột chung

2.Bài mới:

- GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rỳt ra

đầu bài ghi bảng

a) Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

- Đọc mẫu bài thơ lần 1 (giọng đọc vui tươi

tinh nghịch, nghỉ hơi lõu sau cỏc cõu chẵn

số 2, 4, 6, …) Túm tắt nội dung bài

- Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn

lần 1

 Luyện đọc tiếng, từ ngữ khú:

- Cho học sinh thảo luận nhúm để tỡm từ khú

đọc trong bài, giỏo viờn gạch chõn cỏc từ

ngữ cỏc nhúm đó nờu

- Chú vện: (ch  tr, ờn  ờng), chăng dõy:

(dõy  giõy), quay trũn: (qu + uay), nấu

cơm: (n  l)

- Học sinh luyện đọc cỏc từ ngữ trờn:

 Luyện đọc cõu:

- Gọi em đầu bàn đọc hai dũng thơ (dũng thứ

- Học sinh nờu tờn bài trước

- 2 học sinh đọc bài và trả lời cõu hỏi:

- Nhắc lại đầu bài

- Lắng nghe

- Lắng nghe và theo dừi đọc thầm trờn bảng

- Thảo luận nhúm rỳt từ ngữ khú đọc, đại diện nhúm nờu, cỏc nhúm khỏc bổ sung

- Vài em đọc cỏc từ trờn bảng

- Đọc nối tiếp mỗi em 2 dũng

Ngày đăng: 31/03/2021, 08:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w