chịu, đành hanh - Đọc mẫu lần 2 chỉ bảng, - Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó: - Thảo luận nhóm rút từ ngữ - Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ khó khó đọc, đại diện nhóm nêu, đọc trong bài[r]
Trang 1Ngµy so¹n :10./4/2010 TUẦN 31
Ngµy gi¶ng :12/4/2010 Thứ hai ngày 12 tháng 4 năm 2010
TiÕt1: Chµo cê
Tiết 2 + 3 : Tập đọc
NGƯỠNG CỬA
I/ MỤC TIÊU :
- Học sinh đọc trơn cả bài Phát âm đúng các từ ngữ: ngưỡng cửa, nơi này, quen, dắt vịng, đi men, lúc nào
- Biết nghỉ hơi sau mỗi dịng thơ và khổ thơ
- Ơn các vần ăt, ăc; tìm được tiếng, nĩi được câu chứa tiếng cĩ vần ăt, ăc
- Hiểu nội dung bài: Ngưỡng cửa thân quen với mọi người trong gia đình từ
bé đến lớn.Ngưỡng cửa là nơi để từ đĩ đứa trẻ bắt đầu đến trường rồi đi xa hơn nữa
II/ CHUẨN BỊ :
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
- Bộ chữ của GV và học sinh
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1.KTBC : Gọi học sinh đọc bài tập đọc
“Người bạn tốt” và trả lời các câu hỏi trong
SGK
- Nhận xét KTBC
2.Bài mới:
- GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rút ra
đầu bài ghi bảng
a) Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
- Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng đọc tha thiết
trìu mến) Tĩm tắt nội dung bài:
- Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn
lần 1
- Cho học sinh thảo luận nhĩm để tìm từ khĩ
đọc trong bài, giáo viên gạch chân các từ
ngữ các nhĩm đã nêu
- Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp giải
nghĩa từ
- Các em hiểu như thế nào là ngưỡng cửa?
- Dắt vịng cĩ nghĩa là gì?
- Gọi học sinh đọc trơn câu thơ theo cách đọc
nối tiếp, học sinh ngồi đầu bàn đọc câu thứ
- 3 học sinh đọc bài và trả lời các câu hỏi trong SGK
- Nhắc lại đầu bài
- Lắng nghe
- Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
Thảo luận nhĩm rút từ ngữ khĩ đọc, đại diện nhĩm nêu, các nhĩm khác bổ sung
5, 6 em đọc các từ khĩ trên bảng
Ngưỡng cửa: là phần dưới của khung cửa ra vào
- Dắt vịng: dắt đi xung quanh(đi vịng)
Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêu cầu của giáo viên
Trang 2nhất, các em khác tự đứng lên đọc nối tiếp
các câu còn lại cho đến hết bài thơ
Luyện đọc đoạn và bài: (theo 3 đoạn,
mỗi khổ thơ là 1 đoạn)
- Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp nhau
- Đọc cả bài
b) Ôn các vần ăt, ăc
Bài tập1:Tìm tiếng trong bài có vần ăt ?
Bài tập 2:Nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần
uôc, uôt?
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận xét
Tiết 2 3.Tìm hiểu bài và luyện nói:
a) Tìm hểu bài, luyện đọc:
- Hỏi bài mới học
- Gọi 1 học sinh đọc khổ 1, cả lớp đọc
thầm và trả lời các câu hỏi:
o Ai dắt em bé tập đi men ngưỡng cửa?
Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đến đâu?
- Nhận xét học sinh trả lời
- Giáo viên đọc diễn cảm cả bài
- Cho học sinh xung phong luyện đọc HTL
khổ thơ em thích
- Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài
thơ
b) Luyện nói:
- Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
- Cho học sinh quan sát tranh minh hoạ:
Qua tranh giáo viên gợi ý các câu hỏi
giúp học sinh nói tốt theo chủ đề luyện
nói
Nhận xét chung phần luyện nói của học sinh
5.Củng cố, dặn dò:
- Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội dung
bài đã học
- Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài
mới
- Các học sinh khác theo dõi
và nhận xét bạn đọc
- Đọc nối tiếp 3 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm
- 2 em, lớp đồng thanh
Dắt
HS nhắc lại các câu giáo viên gợi ý
- Các nhóm thi đua tìm
- 2 em
Ngưỡng cửa
- Học sinh đọc bài
- Mẹ dắt em bé tập đi men ngưỡng cửa
- Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để
đi đến trường và đi xa hơn nữa
- Học sinh xung phong đọc thuộc lòng khổ thơ em thích
- Học sinh rèn đọc diễn cảm
- Học sinh luyện nói theo hướng dẫn của giáo viên
- Nhiều học sinh khác luyện nói theo đề tài trên
Nhắc tên bài và nội dung bài học
- 1 học sinh đọc lại bài
- Thực hành ở nhà
TiÕt4:Thñ c«ng :(GV chuyªn d¹y )
Trang 3Buổi chiều :
Tiết 1: Mĩ thuật : (GV chuyên dạy )
Tiết2+3: Tiếng Việt : Ôn tập
Luyeọn ủoùc: Ngửụừng cửỷa
I.Muùc tieõu: Giuựp HS
- ẹoùc troõi chaỷy dieón caỷm caỷ baứi: Ngửụừng cửỷa ( HSK, G), ủoùc ủuựng , ủoùc trụn( H
SY)
II ẹoà duứng daùy - hoùc:
- Sgk
III Hoaùt ủoọng daùy hoùc:
1 Hoaùt ủoọng 1: ẹoùc nhoựm ủoõi
- GV chia nhoựm + neõu yeõu caàu
- GV theo doừi nhoựm coự HSY ủoùc
- GV nx + tuyeõn dửụng HS ủoùc chaờm chổ, ủoùc
hay( pheõ bỡnh HS chửa tớch cửùc trong ủoùc
nhoựm)
2 Hoaùt ủoọng 2: luyeọn ủoùc hay
- ẹoùc khoồ thụ
- Thi ủua ủoùc hay giửừa caực nhoựm
3 Hoaùt ủoọng 3: Keứm HSY ủoùc
- GV goùi HSY leõn baứn GV ủoùc
- GV nx sửù tieỏn boọ cuỷa tửứng HSY
4.Hoạt động 4:Luyện làm bài tập
-GV HD HS làm các bài tập trong vở bài tập
-GV theo dõi hs làm bài tập ,giúp đỡ HS yếu
kém làm bài
-Kiểm tra đánh giá bài làm của HS
IV CC – DD:
* Troứ chụi: Thi ủua ủoùc hay
- GVnx + tuyeõn dửụng HS ủoùc hay, dieón caỷm
- DD: ẹoùc trửụực baứi: keồ cho beự nghe
- Sgk
- Nhoựm ủoõi ủoùc cho nhau nghe
- Nhoựm baựo caựo
- HS theo doừi
- HS ủoùc theo thửự tửù soồ theo doừi
- CN + ẹT
- HS K, G tửù ủoùc thaàm
- HS voó tay khen
- 3 HS ủaùi dieọn 3 toồ
- HS theo doừi
- HS chuự yự
Trang 4Ngµy so¹n :11/4/2010
Ngµy gi¶ng :13/4/2010 Thứ ba ngày 13 tháng 4 năm 2010
TiÕt1: To¸n : TiÕt121
LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
- Củng cố phép tính cộng, trừ trong phạm vi 100
- Bước đầu nhận biết về tính chất giao hốn của phép cộng và mối quan hệ giữa 2 phép tính cộng, trừ
2 Kỹ năng:-Rèn kỹ năng tính tốn nhanh, tính nhẩm
3 Thái độ:-Luơn kiên trì, cẩn thận
II/ CHUẨN BỊ :
1 Giáo viên: Đồ dùng luyện tập
2 Học sinh: Đồ dùng học tốn
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
3 Bài mới:
a) Giới thiệu: Học bài luyện tập.
b) Hoạt động 1: Luyện tập.
Bài 1: Nêu yêu cầu bài
-Lưu ý học sinh viết các số phải thẳng cột
Bài 2: Nêu yêu cầu bài
-Cho học sinh quan sát, đọc các số
-Lựa chọn viết các số đĩ vào các phép tính
cĩ sẵn để được phép tính đúng
Bài 3: Yêu cầu gì?
-Lưu ý học sinh phải thực hiện phép tính
trước rồi so sánh sau
Bài 4: Nêu yêu cầu của bài ?
- Tổ chức cho học sinh chơi trị chơi
Củng cố:
Trị chơi: Ai nhanh hơn?
-Chia 2 đội: 1 đội ra phép tính, 1 đội đưa ra
kết quả
-Nhận xét
4 Dặn dị:-Làm lại các bài cịn sai
- Chuẩn bị bài: Đồng hồ, thời gian
- Hát
-đặt tính rồi tính
-Học sinh tự làm bài vào bảng con .3 em sửa ở bảng lớp
- Viết phép tính thích hợp
- 2 học sinh đọc số
- Học sinh tự làm bài
42 + 34 = 76 76 – 34 = 42
34 + 42 = 76 76 – 42 = 34
- Sửa ở bảng lớp
- Điền dấu >, <, =
- Học sinh làm bài,
- Sửa miệng
-Đúng ghi đ, sai ghi s
- Hai đội, mỗi đội 4 học sinh lên bảng, thi nối nhanh
- Nhận xét, tuyên dương
Học sinh chia 2 đội thi đua nhau
- Nhận xét
Trang 5Tiết2: Đạo đức :(GV chuyên dạy )
Tiết 3: Tập viết :
Tễ CHỮ HOA Q , R
I/ MỤC TIấU :
- Giỳp HS biết tụ chữ hoa Q, R
- Viết đỳng cỏc vần, cỏc từ ngữ ứng dụng – chữ thường, cỡ vừa
II/ CHUẨN BỊ :
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ trong nội dung luyện viết của tiết học
- Chữ hoa: Q , R đặt trong khung chữ (theo mẫu chữ trong vở tập viết)
- Cỏc vần và cỏc từ ngữ (đặt trong khung chữ)
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1.KTBC: Kiểm tra bài viết ở nhà của học
sinh, chấm điểm 2 bàn học sinh
- Gọi 4 em lờn bảng viết, cả lớp viết bảng
con cỏc từ: con cừu, ốc bươu, con hươu,
quả lựu
- Nhận xột bài cũ
2.Bài mới :
- Qua mẫu viết GV giới thiệu và ghi đầu bài
- GV treo bảng phụ viết sẵn nội dung tập
viết Nờu nhiệm vụ của giờ học:
a) Hướng dẫn tụ chữ hoa:
- Hướng dẫn học sinh quan sỏt và nhận xột:
- Nhận xột về số lượng và kiểu nột Sau đú
nờu quy trỡnh viết cho học sinh, vừa núi
vừa tụ chữ trong khung chữ Q ( R )
- Nhận xột học sinh viết bảng con
b)Hướng dẫn viết vần, từ ngữ ứng dụng:Giỏo
viờn nờu nhiệm vụ để học sinh thực hiện:
- Đọc cỏc vần và từ ngữ cần viết
- Viết bảng con
c) Thực hành :
- Cho HS viết bài vào tập viết
- GV theo dừi nhắc nhở động viờn một số
em viết chậm,
- 3.Củng cố :
- Gọi HS đọc lại ND bài viết và qtrỡnh tụ
chữ Q
- Thu vở chấm một số em
- Nhận xột tuyờn dương
4.Dặn dũ: Viết bài ở nhà phần B, xem bài
mới
- Học sinh mang vở tập viết để trờn bàn cho giỏo viờn kiểm tra
- 4 học sinh viết trờn bảng, lớp viết bảng con cỏc từ: con cừu,
ốc bươu, con hươu, quả lựu
- Học sinh nờu lại nhiệm vụ của tiết học
Học sinh quan sỏt chữ hoa Q trờn bảng phụ và trong vở tập viết
- Học sinh quan sỏt giỏo viờn tụ trờn khung chữ mẫu
- Viết bảng con
- Viết bảng con
- Thực hành bài viết theo yờu cầu của giỏo viờn và vở tập viết
- Nờu ND và qtrỡnh tụ chữ hoa, viết cỏc vần và từ ngữ
- Hoan nghờnh, tuyờn dương cỏc bạn viết tốt
Trang 6Tiết 4 Chính tả (tập chép)
NGƯỠNG CỬA
I/ MỤC TIÊU :
-HS chép lại chính xác, trình bày đúng khổ thơ cuối bài: Ngưỡng cửa.
-Làm đúng các bài tập chính tả: Điền vần ăt hoặc ăc, chữ g hoặc gh
II/ CHUẨN BỊ :
-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung bài thơ cần chép và các bài tập 2, 3 -Học sinh cần có VBT
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh 1.KTBC :
- Chấm vở những học sinh giáo viên cho về
nhà chép lại bài lần trước
- Gọi 2 học sinh lên bảng viết:
Cừu mới be toáng
Tôi sẽ chữa lành.
- Nhận xét chung về bài cũ của học sinh
2.Bài mới:
- GV giới thiệu bài ghi đầu bài
a.Hướng dẫn học sinh tập chép:
- Gọi học sinh nhìn bảng đọc bài thơ cần
chép (giáo viên đã chuẩn bị ở bảng phụ)
- Cả lớp đọc thầm khổ thơ và tìm những
tiếng các em thường viết sai: đường, xa tắp,
vẫn, viết vào bảng con
- Giáo viên nhận xét chung về viết bảng con
của học sinh
Thực hành bài viết (chép chính tả).
- Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách
cầm bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách viết
chữ đầu của đoạn văn thụt vào 2 ô, phải
viết hoa chữ cái bắt đầu mỗi dòng thơ, các
dòng thơ cần viết thẳng hàng
- Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ hoặc
SGK để viết
HD học sinh cầm bút chì để sữa lỗi chính
tả:
- Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ
trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng
dẫn các em gạch chân những chữ viết sai,
viết vào bên lề vở
- Chấm vở những học sinh yếu hay viết sai đã cho về nhà viết lại bài
- 2 học sinh làm bảng
Cừu mới be toáng Tôi sẽ chữa lành.
- Học sinh nhắc lại
- 2 học sinh đọc, học sinh khác
dò theo bài bạn đọc trên bảng từ
- Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai: tuỳ theo học sinh nêu nhưng giáo viên cần chốt những từ học sinh sai phổ biến trong lớp
- Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai: đường,
xa tắp, vẫn, …
- Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên để chép bài chính tả vào vở chính tả
- Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở
Trang 7- Giáo viên chữa trên bảng những lỗi phổ
biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề vở phía
trên bài viết
Thu bài chấm 1 số em.
b.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
- Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở
BT Tiếng Việt
- Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2
bài tập giống nhau của các bài tập
Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức thi
đua giữa các nhóm
- Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng
cuộc
3.Nhận xét, dặn dò:
- Yêu cầu học sinh về nhà chép lại khổ thơ
cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập
Học sinh soát lỗi tại vở của mình và đổi vở sữa lỗi cho nhau
- Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên Điền vần ăt hoặc ăc
- Điền chữ g hoặc gh
- Học sinh làm VBT
- Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 5 học sinh
- Bắt, mắc
- Gấp, ghi, ghế
- Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau
Trang 8Buỉi chiỊu :
TiÕt1: To¸n : ¤n tËp
I Mục tiêu: Giúp HS
- Biết điền dấu <, >, = vào dãy tính( HSY làm theo HD)
-HS hoµn thµnh c¸c bµi tËp
II Đồ dùng dạy – học
- Vở BTT
III Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Ôn cách điền dấu <, >, =
- GV ghi bảng lớp: 47 – 32 15 + 21
- Muốn điền dấu <, > = ta làm như thế nào?
- GV theo dõi + sửa sai HSY
- CV nx + tuyên dương
* Thư giãn: bóng lăn
2 Hoạt động 2: Thực hành
- GV ghi bảng
78 – 68 14 + 4 72 +17 94 - 4
97 – 77 41 + 12 27 – 20 11 + 12
- GV HD HSY làm từng bài
- GV nx + tuyên dương sự tiến bộ của HSY(
IV CC – DD:
* Trò chơi: Ai nhanh hơn
- GV nx + tuyên dương
- GV nx tiết học + GD
- DD: Xem lại cách đặt tính và cách tính
- HS K, G
- CN lên bảng ( HS làm bảng con)
- HS nx
- HS làm bảng con
- HSY làm theo HDGV
2 đội
- HS nx
- HS chú ý
Trang 9TiÕt 2:TiÕng ViƯt: ¤n
Tập viết chữ hoa: Q, R
I.Mục tiêu: Giúp HS
- Tô đúng nét, đúng mẫu chữ Q, R hoa ở ở bảng con, vở
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng lớp, chữ mẫu
III Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Viết bảng con
- GV đính chữ mẫu Q
- GV viết mẫu
- GV HD viết trên mặt bảng
- GV gõ thgước + Theo dõi sửa saio HS
- Tương tự: R
- GV nx bảng đẹp
2 Hoạt động 2: Viết vào vở
- GV viết mẫu bảng lớp
- GV gõ thước + theo dõi sửa sai HSY
- GV thu vở chấm nx
IV CC – DD:
* Trò chơi: Thi đua viết đúng, đẹp ( chữõ R
)
- GVnx + tuyên dương HS viết đúng, đẹp
- DD: Tập viết chữ hoa ở nhà
- Bảng con, vở tập viết
- HSY ghép vần
- HSK, G nêu cấu tạo
- HS theo dõi
- HS viết theo GV
- HS viết bảng con
- HSY viết theo HD
- CN + ĐT
HS theo dõi
- HS viết vào vở( mỗi chữ 1 dòng)
- HS theo dõi
- 3 HS đại diện 3 tổ( lớp cổ vũ)
- HS nx
- HS chú ý
Trang 10
Tiết 3:Luyeọn vieỏt chớnh taỷ nghe vieỏt:
Ngửụừng cửỷa
I Muùc tieõu: Giuựp HS
- Vieỏt ủuựng chớnh taỷ nghe vieỏt baứi “Ngửụừng cửỷa” khoồ 1( hsy GV ủoùc ủ đánh vaàn khi em vieỏt chửa ủuựng); vieỏt ủeùp( hsk, g)
- GD: Luyeọn caựch nhe nhụự khi vieỏt chớnh taỷ
II ẹoà duứng daùy – hoùc:
- Baỷng lụựp
III Hoaùt ủoọng daùy hoùc
1 Hoaùt ủoọng 1: Luyeọn vieỏt tửứ khoự baỷng con
- GV chổ baỷng lụựp
- GV ghi tửứ khoự goực traựi baỷng
+ quen, daột, men
- GV ủoùc tửứ khoự
- GV nx baỷng ủeùp
2 Hoaùt ủoọng 2: Luyeọn vieỏt vaứo vụỷ
- GV HD caựch vieỏt
+ ẹeỏm vaứo 5 oõ ghi chớnh taỷ
+ Chửừ ủaàu doứng: vieỏt hoa
- GV ủoùc tửứng tieỏng
- GV goùi HSY leõn baứn GV HD ủaựnh vaàn roài vieỏt
- GV HD baột loói
- GV thu vụỷ chaỏm nx
IV CC – DD:
- GV nx tieỏt hoùc + GD: Khi vieỏt chớnh taỷ caàn ủoùc
nhaồm laùi trửụực khi vieỏt vaứo vụỷ
- DD: Veà nhaứ vieỏt chửừ sai thaứnh ủuựng moói chửừ 1
doứng
-Baỷng con, vụỷ 5 oõ li
- HSK, G ủoùc
- HSK, G ủoùc
- HS tỡm tửứ khoự
- CN + ẹT tửứ khoự
- HS vieỏt baỷng con
- CN + ẹT
- HS theo doừi
- HS vieỏt vaứo vụỷ
- HSY vieỏt theo HD GV
- HS baột loói theo nhoựm ủoõi
- HS chuự yự
- HS theo doừi
- HS laộng nghe
Trang 11Ngày soạn :12/4/2010
Ngày giảng :14/4/2010 Thửự tư ngaứy 14 thaựng 4 naờm 2010
Tiết1+2:Tập đọc : KỂ CHO Bẫ NGHE
I/ MỤC TIấU :
- Học sinh đọc trơn cả bài thơ Chỳ ý:
- Phỏt õm đỳng cỏc từ ngữ: ầm ĩ, chú vện, chăng dõy, ăn no, quay trũn, nấu cơm
- Luyện cỏch đọc thể thơ 4 chữ
- ễn cỏc vần ươc, ươt; tỡm được tiếng trong bài cú vần ươc, tiếng ngoài bài
cú vần ươc, ươt
- Hiểu từ ngữ trong bài Hiểu được đặc điểm ngộ nghĩnh của cỏc con vật, đồ vật trong nhà, ngoài đồng
II/ CHUẨN BỊ :
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
- Bộ chữ của GV và học sinh
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1.KTBC : Hỏi bài trước
- Gọi 2 học sinh đọc bài: “Ngưỡng cửa” và
trả lời cõu hỏi 1 và 2 trong SGK
- GV nhận xột chung
2.Bài mới:
- GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và rỳt ra
đầu bài ghi bảng
a) Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
- Đọc mẫu bài thơ lần 1 (giọng đọc vui tươi
tinh nghịch, nghỉ hơi lõu sau cỏc cõu chẵn
số 2, 4, 6, …) Túm tắt nội dung bài
- Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc nhanh hơn
lần 1
Luyện đọc tiếng, từ ngữ khú:
- Cho học sinh thảo luận nhúm để tỡm từ khú
đọc trong bài, giỏo viờn gạch chõn cỏc từ
ngữ cỏc nhúm đó nờu
- Chú vện: (ch tr, ờn ờng), chăng dõy:
(dõy giõy), quay trũn: (qu + uay), nấu
cơm: (n l)
- Học sinh luyện đọc cỏc từ ngữ trờn:
Luyện đọc cõu:
- Gọi em đầu bàn đọc hai dũng thơ (dũng thứ
- Học sinh nờu tờn bài trước
- 2 học sinh đọc bài và trả lời cõu hỏi:
- Nhắc lại đầu bài
- Lắng nghe
- Lắng nghe và theo dừi đọc thầm trờn bảng
- Thảo luận nhúm rỳt từ ngữ khú đọc, đại diện nhúm nờu, cỏc nhúm khỏc bổ sung
- Vài em đọc cỏc từ trờn bảng
- Đọc nối tiếp mỗi em 2 dũng