Kiến thức : - HS hoàn thành bài tập các môn học: Hoàn thành củng cố kiến thức về Toán: - Biết quan hệ giữa phép nhân và phép chia, từ phép nhân viết thành hai phép chia.. Hoàn thành bài [r]
Trang 1TUẦN 22
Thứ hai ngày 17 tháng 2 năm 2014
Tốn
Tiết 105.KIỂM TRA
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức : Kiểm tra tập trung vào các nội dung sau:
- Bảng nhân 2, 3, 4, 5
- Nhận dạng và gọi đúng tên đường gấp khúc, tính độ dài đường gấp khúc
- Giải tốn cĩ lời văn bằng một phép tính nhân
2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng giải tốn với các phép tính nhân đã học
3.Thái độ : HS cĩ ý thức tự giác làm bài
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Đề kiểm tra
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
35’ A Giới thiệu
bài
B HD HS làm
bài
*§Ị bµi
Bài 1:Tính
nhẩm
Bài 2: Tính
Bài 3: Điền
dấu >, <, =
Bài 4:
Bài 5:
- GV giới thiệu bài
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
-Chép lên bảng và nêu yêu cầu
HS làm bài
Tính
2 x 8 4 x 9 4 x 5 3 x 7
5 x 10 5 x 6 5 x 8 3 x 9
38 + 4 x 8 4 x 5 - 17
4 x 9 … 9 x 4 5 x 7 … 5 x 8
5 x 4 … 5 + 4 25 …… 5 x 5 Một can đựng 5 lít dầu ăn Hỏi cĩ
ù 8 can như vậy đựng được bao nhiêu lít dầu ăn?
a)Vẽ đường gấp khúc có 3 đoạn thẳng có các số đo là 5cm , 3cm, 4cm
b) Hãy tính độ dài đường gấp khúc
-Cho HS làm bài GV theo dõi chung
Bài 1: 2 điểm (Đúng mỗi phép tính 0,25 điểm)
-Nghe
-Làm bài
Trang 2*Biểu điểm
C Củng cố
dặn dò
Bài 2: 2 điểm: mỗi phép tính 1 điểm
Bài 3: 2 điểm: mỗi phép tính 0.5 điểm
Bài 4: 2 điểm Bài 5: a 1 điểm b, 1 điểm -Thu bài
-Nhận xét tiết kiểm tra
-Nộp bài
-Chuẩn bị tiết sau
Bổ sung:
***************************************
:
Trang 3Tập đọc
MỘT TRÍ KHÔN HƠN TRĂM TRÍ KHÔN
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Đọc.
- Biết ngắt hơi nghỉ đúng chỗ, đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện
- Hiểu bài học rút ra câu chuyện: Khó khăn hoạn nạn thử thách trí khôn của con người, chớ kiêu căng, xem thường người khác
2.Kỹ năng: -Rèn đọc đúng, rõ ràng, mạch lạc
3 Thái độ: Giáo dục cho HS tính khiêm tốn, không khoa khoang coi thường người khác.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh họa bài đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5’
3’
27’
14’
A.Kiểm tra
B.Bài mới.
1) Giới thiệu
bài
2) HD luyện
đọc
Tiết 2
3)Tìm hiểu
bài
-Nhận xét –đánh giá -Giới thiệu bài
-Đọc mẫu
-Yêu cầu HS đọc từng câu
-Rút từ khó
-HD cách đọc một số câu văn dài (treo bảng phụ)
-Từ cùng nghĩa với từ mẹo?
-Chia lớp thành cách nhóm
-Yêu cầu HS đọc thầm Câu 1: Tìm những câu nĩi lên thái
độ của chồn đối với gà rừng ?
- Chuyện gì đã xảy ra với đơi bạn khi chúng đang dạo chơi?
Câu 2: Khi gặp nạn chồn ta xử lý như thế nào ?
-Cho HS nhắc lại
-3-4HS đọc bài vè chim và trả lời câu hỏi SGK
-Nghe -Nối tiếp nhau đọc
-Phát âm từ khó
-Luyện đọc cá nhân -Nối tiếp đọc từng đoạn
-Nêu nghĩa của từ SGK mới, kế
-Luyện đọc đoạn trong nhóm -Thi đua đọc đồng thanh
-Cử đại diện thi đọc
-Nhận xét bình chọn HS đọc hay
-Đọc
- Chồn vẫn ngầm coi thường bạn và nĩi: Ít thế sao? mình thí cĩ hàng trăm
- Chúng gặp người thợ săn
- Chồn lúng túng sợ hãi khơng cịn trí khơn nào trong đầu
Trang 45
4) Luyện đọc
lại
C Củng cố
dặn dò:
Câu 3: Gà rừng đã ghĩ ra mẹo gì
để cả hai cùng thốt nạn ?
Câu 4: Sau lần thốt nạn chồn đối với gà rừng ra sao ?
- Vì sao chồn lại thay đổi như vậy
?
* Câu chuyện cho chúng ta biết bài học gì ?
- Câu chuyện nĩi lên điều gì?
- Luyện đọc lại bµi theo vai
-Nhận xét
- Em thích con vật nào trong truyện vì sao ?
- GV nhận xét giờ học
- Dặn về nhà luyện đọc lại và chuẩn bị cho tiết KC
- HS trả lời
- Chồn trở nên khiêm tốn hơn
- Vì gà rừng đã cứu được cả hai cùngthốt nạn
- Câu chuyện khuyên chúng
ta hãy bình tĩnh khi gặp hoạn nạn, đồng thời khuyên ta khơng nên kiêu căng, coi thường người khác
- Lúc gặp khĩ khăn, hoạn nạn mới biết ai khơn
-1 số HS thi đọc lại bài
- HS trả lời
Bổ sung:
********************************************************
Chào cờ
Tiết 1 : Thể dục
Trang 5ĐI THƯỜNG THEO VẠCH KỂ THẲNG, HAI TAY CHỐNG HƠNG VÀ DANG
NGANG.
TRỊ CHƠI : “NHẢY Ơ”
I.MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: Học đi theo vạch kẻ thẳng, 2 tay chống hơng(dang ngang) Ơn trị chơi” Nhảy
ơ”
2 Kĩ năng: HS thực hiện động tác tương đối chính xác, biết tham gia chơi trị chơi.
3 Thái độ: HS tự giác tích cực học tập cĩ tác phong nhanh nhẹn kỉ luật.
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: kẻ ơ, đường kẻ
III.NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP :
Mở
đầu 1.Nhận lớp :-GV phổ biến NDYC giờ học
2.Khởi động
-Đứng xoay các khớp tay, chân
-Ôn một số động tác của bài thể dục
2’
6’
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
X
Cơ
bản 1.Ôn đứng 2 chân rộng bằng vai, thực hiện các động tác tay
-Đi theo vạch kẻ thẳng 2 tay chống
hông
-Đi theo vạch kẻ thẳng, 2 tay dang
ngang
-Thi 1 trong 2 động tác trên, xem tổ
nào có nhiều người đi đúng
2.Trò chơi: “Nhảy ô”
GV hướng dẫn lại cách chơi, luật chơi
10’
10’
x x x x x x
x x x x x x
+GV làm lại , giải thích +Cho HS tập theo tổ
GV lưu ý nhắc hs đưa tay dang ngang và đi thẳng hướng
GV tổ chức đội hình trò chơi
Kết
thúc Hồi tĩnh:-Cúi người thả lỏng, nhảy thả lỏng
-GV cùng HS hệ thống bài
-GV nhận xét giờ học hướng dẫn tập
ở nhà
6’ x x x x x x x x
x x x x x x x x
x x x x x x x x
X
Bổ sung:
**************************************
Tiết 2 : Tốn
Trang 6PHÉP CHIA
I MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: - Giúp học sinh
- Nhận biết được phép chia
- Biết quan hệ giữa phép nhân và phép chia, từ phép nhân viết thành hai phép chia
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng viết thành hai phép chia từ 1 phép nhân
3 Thái độ: Tích cực chăm chỉ và hứng thú học toán
II DỒ DÙNG DẠY HỌC : -Các mảnh bài có 3 chấm tròn, bảng cài
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
3’
30’
A Kiểm tra
bài cũ
B Bài mới
1) Giới thiệu
bài
2) Hình thành
phép chia
2 x 3 2 x 5
5 x 9 7 x 5
3 x 4 4 x 5 -GV nhận xét
- Ghi tên bài lên bảng
* Nhắc lại phép nhân 3 x 2 = 6 Mỗi phần có 3 ô vuông Hỏi 2 phần có bao nhiêu ô vuông?
* Giới thiệu phép chia 2
- GV đưa ra 6 hình vuông và nêu:
Có 6 hình vuông, chia đều cho hai bạn hỏi mỗi bạn có mẫy hình vuông
- GV chia 6 hình vuông cho 2 HS
- Vậy có 6 ô vuông chia đều 2 phần bằng nhau Hỏi mỗi phần có mấy ô vuông
- GV ghi 6 : 2 = 3
Dấu : là dấu chia, phép tính này đọc là 6 chia 2 bằng 3
* Giới thiệu phép chia 3
6 ô vuông chia thành mấy phần
để mỗi phần có 3 ô vuông?
Ta có phép chia Sáu chia ba bằng hai
* Mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia
- Mỗi phần có 3 ô vuông, hỏi 2 phần có mấy ô vuông ?
- Giới thiệu : 3 x 2 = 6 nên 6 : 2 =
- 2 HS lên bảng làm bài
2 x 3 < 2 x 5 3 x 4 = 4 x 3
5 x 9 > 7 x 5 5 x 3 < 4 x 5
- HS suy nghĩ và trả lời: Có
6 ô vuông
-HS nêu lại bài toán
- Khi chia đều 6 hình vuông cho 2 bạn thì mỗi bạn được
3 hình vuông
- HS suy nghĩ trả lời có 3 ô vuông
- 2 HS đọc lại 6 : 2 = 3 -Lớp đọc đồng thanh
-HS trả lời chia thành 2 phần
vì 2 x 3 = 6 -Lớp đọc đồng thanh
- Có 6 ô vuông vì 3 x 2 = 6
- HS lắng nghe
Trang 73) Thực hành
C Củng cố,
dặn dò
3 và 6 : 3 = 2 đó chính là quan hệ giữa phép nhân và phép chia từ 1 phép nhân ta có thể lập thành 2 phép chia tương ứng
* Bài 1 : Cho phép nhân viết thành 2 phép chia
GV hướng dẫn
- Có 2 nhóm vịt đang bơi mỗi nhóm có 4 con hỏi cả hai nhóm
có bao nhiêu con vịt ?
- Nêu phép tính để tìm số vịt
- Viết 4 x 2 = 8
- Có 8 con vịt chia đều làm 2 nhóm Hỏi mỗi nhóm có mấy con
- GV chữa bài Bài 2 : Tính H/d HS làm tương tự
- GV nhận xét chữa bài
Nhắc lại kiến thức
- GV nhận xét giờ học
-HS đọc lại yêu cầu
- Cả 2 nhóm có 8 con vịt
-Phép tính : 4 x 2 = 8
- Lớp đọc Mỗi nhóm có 4 con vịt vì
8 : 2 = 4
- HS tự làm bài ;
- 2 HS lên bảng làm bài
4 x 2 = 8
8 : 2 = 4
8 : 4 = 2
-HS làm vào B/C
3 x 4 = 12 4 x 5 = 20
12 : 3 = 4 20 : 4 = 5
12 : 4 = 3 20 : 5 = 4
Bổ sung:
*************************************
Tiết 3 : Chinh tả (Nghe – viết)
MỘT TRÍ KHÔN HƠN TRĂM TRÍ KHÔN
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
-Nghe - viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nhân vật -Làm được BT (2) a/b hoặc BT (3) a/b
2 Kỹ năng: Rèn cho HS viết đúng, trình bày bài sạch đẹp
3 Thái độ: Giáo dục cho HS có ý thức rèn luyện chữ viết.
II DỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ viết BT 3
Trang 8III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
3’
30’
2’
A.Kiểm tra.
B.Bài mới.
1) Giới thiệu
bài
2) HD nghe
viết
3) Thực hành
C Củng cố
dặn dò:
Gọi Hs đọc các tiếng có âm ch/tr
-Nhận xét đánh giá -Giới thiệu bài
-Đọc bài chính tả Việc gì sảy ra với chồn và gà rừng?
-Tìm câu nói của người thợ săn?
-Câu nói ấy đựơc đặt trong dấu gì?
-Yêu cầu HS viết và phân tích từ khó
-Đọc lại bài chính tả lần -Đọc cho HS viết
-Đọc lại
-Thu chấm Bài 2: Gọi HS đọc
-Nêu yêu cầu cho HS viết bảng con
Bài 3: Gọi HS đọc
-Bài tập yêu cầu gì?
-Nhận xét giờ học
-Nhắc HS về làm bài tập vào VBT
-Nghe: Viết bảng con
-Nghe:
-2HS đọc lớp đọc thầm -Gặp người thợ săn
-Nhiều HS đọc
-Dấu ngoặc kép
Buổi sáng, dạo chơi, thợ săn, cuống quýt, rẹo lên, gậy thọc vào hang …
-Nghe
-Nghe viết vào vở
-Đổi vở kiểm tra lỗi cho nhau
-2HS đọc đề bài
-Theo luận theo bàn -Viết bảng con
a)reo, dật, gieo b)giả – nhỏ, ngõ 2HS đọc
Điền r/d/gi vào ô trống -Điền miệng: giọt, siêng, giữa
-2HS đọc lại
b)3-4HS đọc bài và điều luôn
Trang 9Bổ sung:
Thứ ba ngày 18 tháng 2 năm 2014
Tự nhiên và xã hội
Tiết 21.CUỘC SỐNG XUNG QUANH
I MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Nêu được một số nghề nghiệp chính và hoạt động sinh sống của người dân nơi học sinh ở
- Mơ tả được một số nghề nghiệp, cách sinh hoạt của người dân vùng nơng thơn hay thành thị
- Cĩ ý thức gắn bĩ với quê hương
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Các hình trong SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trị
3’
30’
2’
A.Kiểm tra.
B.Bài mới.
1) Làm việc
với SGK
2) Vẽ tranh
C Cđng cè,
dặn dò:
-Kể lại một số nghề nghiệp ở địa phương em?
-Nhận xét đánh giá
-Giới thiệu bài
-Yêu cầu quan sát tranh và thảo luận câu hỏi SGK
+Những bức tranh trang 46, 47 diễn ra cuộc sống ở đâu? Vì sao
em biết?
-Kể tên các nghề nghiệp đã đựơc
vẽ trong hình 2,3, 4,5 SGK KL:Những hình vẽ trong sách thể hiện cuộc sống ở thành thị
-Yêu cầu suy nghĩ và vẽ tranh về cuộc sống của người dân ở thành thị
-GV theo dõi giúp đỡ HS
-Nhận xét và kết luận
-Em hãy kể lại một cuộc sống ở thành phố mà em biết
-Ở thành phố người ta làm nghề
gì là chủ yếu?
-Nhận xét – đánh giá tiết học
-3HS kể
-Quan sát
-Thảo luận theo nhĩm -Đại diện nhĩm báo cáo kết quả
-Nhận xét bổ xung
-Vẽ tranh theo ý thích
-Trình bày tranh và giải thích
-Tự đánh giá lẫn nhau
-5-6 HS kể
-Buơn bán, làm cơng nhân ở các nhà máy…
Trang 10Hướng dẫn học
Tiết 110 HOÀN THÀNH CÁC BÀI TẬP TRONG NGÀY
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức : - HS hoàn thành bài tập cỏc mụn học:
Hoàn thành củng cố kiến thức về Toỏn: - Biết quan hệ giữa phộp nhõn và phộp chia, từ
phộp nhõn viết thành hai phộp chia
Hoàn thành bài tập mụn Tự nhiờn và xó hội : - Mụ tả được một số nghề nghiệp, cỏch sinh
hoạt của người dõn vựng nụng thụn hay thành thị; hoàn thành tốt cỏc bài tập
2 Kĩ năng : HS nắm chắc kiến thức đó học để vận dụng vào hoàn thành tốt bài học của buổi
sỏng
3 Thỏi độ : HS cú ý thức tự giỏc học tập
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: - Vở ụ li, vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
3’
30’
A Kiểm tra
bài cũ :
B.Hướng dẫn
học
1 Hoàn thành
kiến thức và bài
tập các môn
học của buổi
sáng
2 Bài tập phát
triển :
*Môn Toán
*Môn Tự nhiên
- Buổi sỏng cỏc em đó học những mụn gỡ ?
- Những ai đó hoàn thanh bài mụn Toỏn?
- Những ai đó hoàn thành bài mụn
Tự nhiờn và xó hội?
- GV nắm được những HS chưa hoàn thành bài
- GV tổ chức và hướng dẫn HS tự hoàn thiện bài tập
- HDHS hoàn thành bài các môn học
- Giúp đỡ những HS yếu
- HDHS hoàn thành bài tập
Lưu ý : Rèn HS kĩ năng làm bài tập đặc biệt là HS yếu
* Bài 1 :Tính kết quả phép nhân và viết phép chia tương ứng:
2 x 4 = 3 x 5 = 3 x 4 =
5 x 2 = 5 x 6 = 2 x 3 =
*Bài 2 : Có 20 học sinh chia đều vào các nhóm Mỗi nhóm có 4 học sinh Hỏi có bao nhiêu nhóm ?
- HS trả lời câu hỏi của GV
- HS giơ tay những môn đã
hoàn thành
- HS nghe
- Chia nhóm
- HS ngồi theo nhóm để hoàn thành bài tập
- HS chủ động làm bài và trao đổi với cô giáo, với các bạn về bài khó
- HS làm vào vở, 1 HS chữa bài 2:
Bài giải
Số học sinh mỗi nhóm là:
20 : 4 = 5 Đáp số : 45 con gà
- HS thảo luận nhóm và trả
Trang 11và xã hội
C Củng cố
dặn dò :
- Nơi em ở là thành phố hay nông thôn Hãy nói về cuộc sống của người dân nơi đây
- Nhận xét giờ học
- Nhắc HS về nhà ôn lại bài
lời
- 2 HS nêu lại nội dung bài học
Bổ sung:
****************************************
Trang 12Tiết 2 :
Giỏo dục quyền và bổn phận của trẻ em
Chủ đề 3 : ĐẤT NƯỚC VÀ CỘNG ĐỒNG
I MỤC TIấU:
1 Kiến thức : - HS hiểu được khỏi niệm đất nước, cộng đồng; hiểu được quyền của cỏc em được hưởng sự quan tõm, chăm súc của cộng đồng
- HS hiểu được trỏch nhiệm của em đối với đất nước và cộng đồng
2 Kĩ năng : - HS biết tự giỏc thực hiện nếp sống văn minh, giữ gỡn trật tự cụng cộng, vệ sinh mụi trường, luật an toàn giao thụng
- HS biết tham gia cỏc hoạt động xó hội ở địa phương
3 Thỏi độ : - HS biết yờu quờ hương, đất nước, quớ mến, tụn trọng những người sống xung quanh mỡnh, phục vụ mỡnh
- HS biết tụn trọng phỏp luật và những quy định của cộng đồng Cú thỏI độ bất bỡnh đối với những việc làm sai trỏi, xõm phạm đến quyền trẻ em
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh ảnh về : sinh hoạt của cộng đồng (chợ, bệnh viện, đồn cụng an, giao thụng trờn đường phố, đi chgơi cụng viờn…)
- Trũ chơi và cho HS sắm vai trong tiểu phẩm
- Phiếu hỏi ý kiến
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
3’
27’
A KTBC
B Bài mới:
1) Giới thiệu
bài
2)Hoạt đọng 1:
Nhận xét về
cộng đồng và
đất nước
- Hóy nờu những quyền và bổn phận của em trong gia đỡnh
GV nhận xột, đỏnh giỏ
- Cho HS hỏt bài Bốn phương trời ta về đõy chung vui
- Cho HS quan sỏt tranh và trả lời cõu hỏi: Đất nước và cụng đồng là gỡ?
- Treo một số tranh cú nội dung về sinh hoạt xó hội nơi HS đang sống
- HS làm việc theo nhúm
* GV nờu cõu hỏi:
- Cỏc em cho biết nội dung từng tranh
- Tranh miờu tả cỏi gỡ? ở đú cú những hoạt động gỡ? Những hoạt động đú cú cần cho mọi người khụng? Cú giỳp ớch
- HS trả lời
- HS quan sỏt tranh và trả lời cõu hỏi
- Cỏc nhúm quan sỏt tranh và thảo luận
- Đại diện từng nhúm lờn trả lời Cả lớp nghe
Trang 133) H§ 2: Tr¶
lêi trªn phiÕu
bµi tËp
4) H§ 3 – KÓ
chuyÖn:
C©uchuyÖn
trªn ®êng phè
C Cñng cè,
dÆn dß
gì cho các em không?
GVKL: Cộng đồng là bao gồm tất cả mọi người cùng chung sống và làm việc
có quan hệ và ảnh hưởng lẫn nhau trong những đơn vị, cơ quan như trường học, bệnh viện, công an, nhà máy, nhà hàng Cộng đồng ngfười có chung truyền thống, tiếng nói, chữ viết, phong tục tập quán cùng chung sống trên một mảnh đất từ lâu đời họp thành một dân tộc, một đất nước
- Chia lớp làm 3 nhóm cho HS trao đổi theo nội dung của phiếu
- KL: Trẻ em có quyền được hưởng sự chăm sóc về sức khoẻ về tinh thần của gia đình và xã hội
Trẻ em có quyền được hưởng sự an toàn xã hội
Trẻ em không phải làm những công việc nặng nhọc, được bảo vệ khỏi sự nguy hiểm đến tính mạng
* Bổn phận của các em đối với đất nước
và cộng đồng
- Cho HS lên kể chuyện
- GV đặt câu hỏi để HS trao đổi:
Câu chuyện trên đường phố mà bạn em vừa kể nói lên điều gì?
Từ câu chuyện này em rút ra bài học gì?
KL: Trẻ em có quyền được mọi người quan tâm, chăm sóc, nhưng trẻ em cũng phải có bổn phận tuân theo luật pháp, tuân theo những quy định của cộng đồng như giữ gìn nếp sống văn minh, trật tự, vệ sinh nơi công cộng, an toàn giao thông
- Gọi HS nêu lại những quyền và bổn phận của các em đối với đất nước và cộng đồng
- GV tóm tắt lại nội dung bài học
và bổ sung ý kiến cho
đủ ý
- HS thảo luận và làm bài trên phiếu
- 1 HS lên kể chuyện
Trả lời các câu hỏi của GV
- HS lắng nghe
- HS trả lời
- Cả lớp hát bài Thế giới này là của chúng mình
Bổ sung: