Giới thiệu bài, làm việc theo cặp - Lắng nghe - Hướng dẫn học sinh tự quan sát răng - 2 em 1 cặp tự quan sát răng nhau nhau - Gọi các nhóm lên trả lời - Đại diện nhóm lên trả lời - Kết l[r]
Trang 1TUẦN 6
Thứ hai ngày 26 tháng 09 năm 2011
Bài 3: GIỮ GÌN SÁCH VỞ, ĐỒ DÙNG HỌC TẬP (Tiết 2)
I/ Mục tiêu:
-Biết được tác dụng của sách vở , đồ dùng học tập
-Nêu lợi ích của việc giữ gìn sách vở , đồ dùng học tập
-Thực hiện giữ gìn sách vở và đò dùng của bản thân
*Biết nhác nhở bạn bè cùng thực hiện giữ gìn sách vỏ đồ dùng học tập
II/ Tài liệu và phương tiện:
- Vở BT Đạo đức 1.Bút chì màu
- Bài hát: “Sách bút thân yêu ơi” Nhạc và lời Bùi Đình Thảo
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Khởi động
-GV tổ chức: Bắt bài hát
+ Sách vở, đồ dùng học tập có tác dụng
gì ?
+ Sách vở, đồ dùng học tập giúp chúng
ta điều gì ?
-Kết luận:
Hoạt động 2: Kiểm tra đồ dùng
-Yêu cầu cả lớp làm phiếu học tập
-Nhận xét, kết luận
Hoạt động 3: Thảo luận theo lớp
-Nêu lần lượt câu hỏi:
+ Các em cần làm gì để giữ gìn sách vở,
đồ dùng ?
+ Để sách vở, đồ dùng được bền đẹp, cần
tránh việc làm gì ?
-Kết luận:
Hoạt động 4: Bài tập 3
-GV đưa ra tình huống theo nội dung bài
học để học sinh thảo luận
-Kết luận:
Hoạt động 5: Tổng kết, dặn dò
-Nhận xét, dặn dò
-HS hát bài “Sách bút thân yêu ơi”
-Trả lời cá nhân
-Thảo luận cặp
-HS tự làm bài -Trao đổi kết quả -Trình bày trước lớp
-HS thảo luận, trình bày + Đọc hai câu thơ cuối:
Muốn cho sách vở đẹp lâu
Đồ dùng bền mãi nhớ câu giữ gì
Trang 2Bài soạn lớp 1
Học vần:
BÀI 22: p – ph – nh
I Mục tiêu:
- Đọc được: p, ph, nh, phố xá, nhà lá; từ và câu ứng dụng
- Viết được: p, ph, nh, phố xá, nhà lá
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: chợ, phố, thị xã
- Rèn luyện kĩ năng nghe, nói, đọc, viết
- Có ý thức học tập môn tiếng việt để vận dụng vào đời sống
- Phát triển HS khá, giỏi: Biết đọc trơn từ, câu ứng dụng
II Đồ dùng dạy - học:
Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, tranh luyện nói
Học sinh: Bộ thực hành TV
III Các hoạt động dạy – học:
A.Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Đọc: xe chỉ, củ sả,kẻ ô, rổ khế
- Câu ứng dụng: xe ô tô chở Khỉ và Sư
Tử về sở thú
- Viết: xe chỉ
- Nhận xét ghi điểm
B.Dạy bài mới: (40 phút)
1 Giới thiệu bài:
- Dạy chữ ghi âm p, ph, nh
a ) Nhận diện chữ: ph
b) Phát âm, đánh vần tiếng
- Viết chữ ph lên bảng
- Hướng dẫn phát âm
- Rút ra tiếng: phố
- Phân tích tiếng: phố
- Đánh vần mẫu: phờ - ô- phô- sắc- phố
- Đọc trơn: phố
- Ghép tiếng: phố
- Rút từ: phố xá
- Đọc từ trên xuống
c)Dạy âm nh( tương tự như ph)
- So sánh: ph/ nh
- c) Hướng dẫn viết chữ:
- Viết mẫu: hướng dẫn , nét độ cao
- d ) Đọc từ ứng dụng
- Viết các từ ứng dụng lên bảng
- Giải thích từ đọc mẫu
**********************************
- 4, 5 em đọc
- 2, 3 em đọc
- 2 em viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con
- Quan sát – nhận diện
- Phát âm ph (cá nhân, lớp)
- Có ph + thêm ô+ thanh sắc được phố
- Có ph đứng trước, ô đứng sau, dấu sắc trên chữ e
- Đánh vần: cá nhân, cả lớp
* Đọc trơn: (HS khá, giỏi)
- Cả lớp ghép
- Cá nhân, bàn, tổ đọc
- 1 số em đọc
- So sánh nêu
- Viết bảng con: p, ph, nh, phố, nhà
- Đọc từ ứng dụng, cá nhân – cả lớp
* Đọc trơn: (HS khá, giỏi)
******************************
Trang 3Tiết 2:
2.Luyện tập: (40 phút)
- Luyện đọc: chỉ bài trên bảng
- Giới thiệu tranh và câu ứng dụng
- Luyện viết:
- Hướng dẫn học sinh viết bài 22 trong
vở TV
- Quan sát giúp đỡ
- Luyện nói: Đưa tranh quan sát, khai
thác nội dung tranh
C.Củng cố - dặn dò: (5 phút) Cho học
sinh đọc lại bài
- Hướng dẫn làm BTTV
- Xem trước bài 23
- Đọc trên bảng (1 số em)
- Quan sát thảo luận nội dung tranh, đọc câu ứng dụng
- Cả lớp viết vào TV
- Quan sát thảo luận nội dung tranh,
- Trả lời câu hỏi
- Cá nhân, lớp
********************************************************************
Trang 4
Bài soạn lớp 1
TOÁN: BÀI : SỐ 10
I Mục tiêu:
- Biết 9 thêm 1 được 10; viết được số 10
- Đọc, đếm được từ 1 đến 10; so sánh các số trong phạm vi 10, biết vị trí số 10 trong dãy số từ 1 đến 10.)
- Yêu thích học toán Rèn luyện tính chính chính xác khi làm toán
II Đồ dùng dạy – học:
Giáo viên: Các nhóm có 9 mẫu vật cùng loại
Học sinh: Chữ số 9 que tính
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới: (18’)
1.Giới thiệu số 10
a) Lập số 10:
- Giáo viên đưa lần lượt các mẫu vật
g/thiệu với học sinh và nói có 9 hình
tam giác thêm 1 hình tam giác là mấy
tam giác?
- 9 thêm 1 được 10
- Làm tương tự với 10 hình tròn…
- Kết luận tất cả các mẫu vật cô giới thiệu
đều có số lượng là mấy?
b) Giới thiệu số 10 in và 10 thường
- Gắn lên bảng chữ số 10 in
- Đọc số 10
- Giới thiệu chữ số viết thường
- Giáo viên viết bảng, hướng dẫn nét độ
cao
c) Nhận biết thứ tự của số 10
- Giáo viên viết lên bảng dãy số 1, 2, 3, 4,
5, 6, 7, 8, 9, 10
- Hỏi cho biết vị trí số 10 đứng ở đâu
trong dãy số từ 1-10
- Số liền kề trước số 10 là số nào?
- Đếm từ 1 đến 10
- Số 10 lớn hơn những số nào?
- Những số nào bé hơn số 10?
2.Thực hành :(22’)
Bài 1: Viết số 10:
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống:
Bài 5: Khoanh vào số lớn nhất (theo mẫu):
a) 4 ; 2 ; 7
- 2 em làm BT bảng lớp
- Quan sát các mẫu vật
- Trả lời
- Nhiều em đọc: 9 thêm 1 được 10
- Trả lời: …là mười
- Đọc 10 tam giác, 10 hình tròn…
- Cá nhân, cả lớp đọc số 10
- Viết vào bảng con chữ số 10
- Số 10 là số đứng liền kề sau số 9
- Số 9
- Đếm que tính
* Trả lời (HS khá giỏi)
- Cả lớp viết số 10 vào vở
- Đọc yêu cầu bài tập
- 1 em lên bảng làm, lớp làm vào sgk
- Nhận xét chữa bài
- Đọc yêu cầu bài tập
Trang 5b) 8 ; 10 ; 9
c) 6 ; 3 ; 5
- Nhận xét, bổ sung
C.Củng cố - dặn dò: (5’)
- Đếm từ 1 đến 10, nêu vị trí số 10 trong
dãy số từ 1 đến 10
- Nhận xét dặn dò
- 3 em lên bảng làm, lớp làm vào sgk
- Nhận xét chữa bài
- 1 số em đếm, nêu
Trang 6Bài soạn lớp 1
Thứ ba ngày tháng 09 năm 2011
A Mục đích, yêu cầu:
-Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng Yêu cầu học sinh tập hợp đúng chỗ, nhanh và trật tự hơn giờ trước; Làm quen với đứng nghiêm, đứng nghỉ Yêu cầu thực hiện động tác theo khẩu lệnh ở mức
cơ bản đúng; Ôn trò chơi “Diệt các con vật có hại” Yêu cầu tham gia vào trò chơi ở mức tương đối chủ động Khi đứng nghiêm, người đứng thẳng tự nhiên là được
B Đồ dùng dạy học: cịi , sân bãi …Tranh ảnh một số con vật
C Phương pháp dạy học: nhĩm, thực hành
D Hoạt động dạy học:
HOẠT ĐỘNG 1: (8’)
Phần mở đầu
-MT: Gây hứng thú cho giờ học
- yêu cầu hs tập hợp 3 hàng dọc
- GV phổ biến nội dung giờ học
- Tập hợp lớp 3 hàng dọc
- Quay hàng ngang
- Nghe Phổ biến nội dung yêu cầu giờ học
Hoạt động 2 :Phần Cơ bản
-MT: HS nắm được nội quy tập luyện
, biên chế tổ
- Biên chế tổ luyện tập
- Chọn cán sự lớp
- Tập hợp hàng dọc dĩng hàng ngang
- GV hướng dẫn
- Gv quan sát hỗ trợ
- Tập hợp hàng dọc dĩng hàng ngang
- Nghe GV hướng dẫn
- HS tập luyện
- HS tập theo tổ nhĩm
- HS tập theo lớp 2 lần
Hoạt động 3 :Trị chơi : Diệt con vật
cĩ hại
-MT: HS biết tham gia trị chơi
- Gv nêu tên trị chơi
- nghe Gv nêu tên trị chơi
- Cách chơi
- Luật chơi
- Thời gian chơi
- HS chơi
- Nhận xét
Hoạt động 4:Tổng kết- Dặn dị
- Giáo viên nhận xét giờ học
Dặn dị
Hoạt động cả lớp
*Đứng vổ tay và hát
Trang 7BÀI 23: g -gh
I Mục tiêu:
- Đọc được: g, gh, gà ri, ghế gỗ; từ và câu ứng dụng
- Viết được: g, gh, gà ri, ghế gỗ
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: gà ri, gà gô
- Rèn luyện kĩ năng nghe, nói, đọc, viết
- Có ý thức học tập môn tiếng việt để vận dụng vào đời sống
* Phát triển HS khá, giỏi: Biết đọc trơn từ, câu ứng dụng
II Đồ dùng dạy – học:
Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng,tranh luyện nói
Học sinh: Bộ thực hành TV
III Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Kiểm tra bài cũ:: (5 phút)
- Đọc: p, ph, phố xá, nhà lá
- Câu ứng dụng: Nhà dì na ở phố, nhà
dì có chó xù
- Viết: nhà lá
- Nhận xét ghi điểm
B.Dạy bài mới:(40 phút)
1.Dạy chữ ghi âm g, gh
a ) Nhận diện chữ: g
b) Phát âm, đánh vần tiếng
- Viết chữ g lên bảng
- Hướng dẫn phát âm
- Rút ra tiếng: gà
- Phân tích tiếng: gà
- Đánh vần mẫu: gờ- a – ga- huyền- gà
- Đọc trơn: gà
- Ghép tiếng: gà
- Rút từ: gà ri
- Đọc từ trên xuống
c)Dạy âm gh ( tương tự như g)
- So sánh: g/ gh
d) Hướng dẫn viết chữ:
- Viết mẫu: hướng dẫn , nét độ cao
- d ) Đọc từ ứng dụng
- Viết các từ ứng dụng lên bảng
- Giải thích từ đọc mẫu
*********************************
Tiết 2:
2.Luyện tập: (40 phút) a) Luyện đọc: chỉ
bài trên bảng
- 4, 5 em đọc
- 2, 3 em đọc
- 2 em viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con
- Quan sát - nhận diện
- Phát âm g (cá nhân, lớp)
- Có g + thêm a được gà
- Có g đứng trước, a đứng sau
- Đánh vần: cá nhân, cả lớp
* Đọc trơn: (HS khá, giỏi)
- Cả lớp ghép
- Cá nhân, bàn, tổ đọc
- 1 số em
- So sánh nêu điểm giống nhau và khác nhau
- Viết bảng con: g, gh, gà, ghế
- Đọc từ ứng dụng, cá nhân - cả lớp
* Đọc trơn: (HS khá, giỏi)
********************************
- Đọc trên bảng (1 số em)
Trang 8Bài soạn lớp 1
- Giới thiệu tranh và câu ứng dụng
b) Luyện viết:
- Hướng dẫn học sinh viết bài 23 trong
vở TV
- Quan sát giúp đỡ
c) Luyện nói: Đưa tranh quan sát, khai
thác nội dung tranh
C.Củng cố - dặn dò: (5 phút) Cho học
sinh đọc lại bài
- Hướng dẫn làm BTTV
- Xem trước bài 24
- Quan sát thảo luận nội dung tranh, đọc câu ứng dụng.tìm tiếng chứa vần vừa học
- Cả lớp viết vào TV
- Quan sát thảo luận nội dung tranh,
- Trả lời câu hỏi
- Cá nhân, lớp
Trang 9LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi
10, cấu tạo của số 10
- Đọc, viết, so sánh được các số trong phạm vi 10
- Thích thú khi học toán, rèn tính cẩn thận, chính xác khi làm toán
II Đồ dùng dạy – học:
Giáo viên: Bộ đồ dùng dạy học toán
Học sinh: Bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy – học:
1) Kiểm tra bài cũ: Đính BT lên bảng
- Nhận xét
2) Luyện tập:
Bài 1:
- Treo bài 1 lên bảng
- Chữa bài trên bảng
Bài 3:
- Giới thiệu bài 3 lên bảng
- Chữa bài 3 gọi vài học sinh đếm lại
- Nhận xét
Bài 4:
- Giới thiệu bài từng phép tính
- Nhận xét, chữa bài
3) Củng cố - dặn dò:
- Hướng dẫn vở BTT
- 2 em làm
- Nêu yêu cầu bt
- 1 em lên bảng làm cả lớp làm sgk
- Nhận xét bài trên bảng
- Đếm số hình tam giác rồi điền vào ô
- 1 em lên bảng làm, lớp làm vào sgk
- Cùng chữa bài 3, đếm
- Điền dấu < > = ?
- Làm bảng con
Trang 10Bài soạn lớp 1
Thứ tư ngày 28 tháng 09 năm 2011
Âm nhạc : TÌM BẠN THÂN
A Mục tiêu :
-HS biết hát đúng giai điệu bài hát
-Biết hát kết hợp vỗ tay theo lời 1 của bài hát
-Biết gõ đệm theo phách
B Đồ dùng dạy học: Nhạc cụ, tranh, trống, nhỏ …
C Phương pháp dạy học: luyện tập , thực hành
D.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1.Kiểm tra : Hỏi tên bài cũ
Gọi HS hát trước lớp.
HS khác nhận xét.
GV nhận xét phần KTBC.
2.Bài mới :
Giới thiệu bài, ghi tựa.
*Dạy bài hát “Tìm bạn thân”(lời 1).
Lần lượt hướng dẫn học sinh đọc
từng câu lời ca cho đến hết bài hát
GV đọc mẫu – HS đọc theo
Hướng dẫn HS hát theo cô, GV hát
mẫu và bắt nhịp cho HS hát theo.
Tập hát từng câu hết lời 1.
Chia theo nhóm để HS hát.
*Vỗ tay và gõ đệm theo phách.
GV làm mẫu và hướng dẫn HS thực
hiện vừa hát vừa vỗ tay đệm theo
3.Thực hành :
Gọi CN học sinh hát.
GV chú ý để sửa sai.
Gọi HS hát và vỗ nhịp theo phách.
4.Củng cố :
Hỏi tên bài hát, tên tác giả.
HS hát lại bài hát.
Nhận xét, tuyên dương.
5.Dặn dò về nhà:
Tập hát ở nhà.
HS nêu.
4 em lần lượt hát trước lớp.
HS khác nhận xét bạn hát
Vài HS nhắc lại.
Lắng nghe cô hát mẫu.
HS đọc : Nào ai ngoan ai xinh ai tươi Nào ai yêu những người bạn thân.Tìm đến đây ta cầm tay, múa vui nào.
HS hát theo cô.
(HS hát từng câu mỗi câu 3 lần) Hát theo 2 dãy
HS hát vỗ tay theo phách Nào ai ngoan ai xinh ai tươi.
x x x x (vỗ tay)
HS lần lượt hát vỗ tay từng em một
Nêu tên bài Hát đồng thanh lớp.
Thực hiện ở nhà.
Trang 11Học vần:
BÀI 24: q, qu -gi
I Mục tiêu:
- Đọc được: q, qu, gi, chợ quê, cụ già; từ và câu ứng dụng
- Viết được: q, qu, gi, chợ quê, cụ già
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: quà quê
- Rèn luyện kĩ năng nghe, nói, đọc, viết
- Có ý thức học tập môn tiếng việt để vận dụng vào đời sống
* Phát triển HS khá, giỏi: Biết đọc trơn từ, câu ứng dụng
II Đồ dùng dạy – học:
Giáo viên: Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng,tranh luyện nói
Học sinh: Bộ thực hành TV
III Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Đọc: nhà ga, gà gô, gồ ghề, ghi nhớ
- Câu ứng dụng: Nhà bà có tủ gỗ, ghế
gỗ
- Viết: gà ri
- Nhận xét ghi điểm
B.Dạy bài mới:(40 phút)
1 Dạy chữ ghi âm q- qu, gi
a ) Nhận diện chữ: qu
b) Phát âm, đánh vần tiếng
- Viết chữ qu lên bảng
- Hướng dẫn phát âm
- Rút ra tiếng: quê
- Phân tích tiếng: quê
- Đánh vần mẫu: qu - ê – quê
- Đọc trơn: quê
- Ghép tiếng: quê
- Rút từ: chợ quê
- Đọc từ trên xuống
d) Dạy âm gi( tương tự như qu)
- So sánh: q/ qu
c) Hướng dẫn viết chữ:
- Viết mẫu: hướng dẫn , nét độ cao
d ) Đọc từ ứng dụng
- Viết các từ ứng dụng lên bảng
- Giải thích từ đọc mẫu
**********************************
Tiết 2:
2.Luyện tập: (40 phút)
a) Luyện đọc: chỉ bài trên bảng
- Giới thiệu tranh và câu ứng dụng
- 4, 5 em đọc
- 2, 3 em đọc
- 2 em viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con
- Quan sát - nhận diện
- Phát âm qu(cá nhân, lớp)
- Có qu + thêm ê được quê
- Có qu đứng trước, ê đứng sau
- Đánh vần: cá nhân, cả lớp
* Đọc trơn: (HS khá, giỏi)
- Cả lớp ghép
- Cá nhân, bàn, tổ đọc
- 1 số em
- So sánh nêu điểm giống nhau và khác nhau
- Viết bảng con: q, qu, gi,quê, già
- Đọc từ ứng dụng, cá nhân - cả lớp
* Đọc trơn: (HS khá, giỏi)
******************************
- Đọc trên bảng (1 số em)
- Quan sát thảo luận nội dung tranh,
Trang 12Bài soạn lớp 1
b) Luyện viết:
- Hướng dẫn học sinh viết bài 24 trong
vở TV
- Quan sát giúp đỡ
c) Luyện nói: Đưa tranh quan sát, khai
thác nội dung tranh
C.Củng cố - dặn dò:(5 phút)
- Cho học sinh đọc lại bài
- Hướng dẫn làm BTTV
- Xem trước bài 25
đọc câu ứng dụng.tìm tiếng chứa vần vừa học
- Cả lớp viết vào TV
- Quan sát thảo luận nội dung tranh,
- Trả lời câu hỏi
- Cá nhân, lớp
Trang 13Toán: Luyện tập chung
I Mục tiêu:
- Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, biết đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi
10, thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10
- Đọc, viết, so sánh được các số trong phạm vi 10
- Thích thú khi học toán, rèn tính cẩn thận, chính xác khi làm toán
II Đồ dùng dạy – học:
Giáo viên: Bộ đồ dùng dạy học toán
Học sinh: Bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1) Kiểm tra bài cũ: Đính BT lên bảng
- Nhận xét
2) Luyện tập:
Bài 1:
- Treo bài 1 lên bảng
- Chữa bài trên bảng
Bài 3:
- Giới thiệu bài 3 lên bảng
- Nhận xét, bổ sung
Bài 4:
- Nêu yêu cầu BT
- Nhận xét, chữa bài
3) Củng cố - dặn dò:
- Hướng dẫn học ở nhà
- 2 em làm
- Nêu yêu cầu bt
- 1 em lên bảng làm cả lớp làm sgk
- Nhận xét bài trên bảng
- 2 em lên bảng làm, lớp làm vào sgk
- Nhận xét chữa bài
- Đọc yêu cầu bài tập
- 2 em lên bảng làm, lớp làm vào sgk