Đồ dúng dạy học: GV chuẩn bị: - Bảng phụ viết sẵn chữ mẫu theo nội dung luyện viết - Các tranh minh hoạ để giải thích từ nếu có HS chuẩn bị: - Vở Tập viết - Bảng con, bút chì, khăn tay, [r]
Trang 1TUẦN 7
Thứ hai ngày 03 tháng 10 năm 2011
Đạo đức
Bài 4: GIA ĐÌNH EM (Tiết 1)
I.Mục tiêu:
-Bước đầu biết được có quyền được cha , mẹ yêu thương , chăm sóc -Nêu được những việc trẻ em nên làm để thể hiện sự kính trọng , lễ phép , vâng lời ông bà , cha mẹ
-Lễ phép vâng lời ông bà cha mẹ
* - kĩ năng giới thiệu về những người thân trong gia đình
- kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề thể hiện lòng kính yêu đối với ông bà, cha mẹ
II Đồ dùng dạy học
- Vở BT Đạo đức 1
- Bài hát: “Cả nhà thương nhau” “Mẹ yêu không nào”
- Một số trò chơi
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Khởi động
-GV tổ chức: Bắt bài hát
+ Đối với cha mẹ, anh chị các em cần
phải làm gì ?
+ Lễ phép với người lớn thể hiện điều gì
-Kết luận:
Hoạt động 2: Quan sát tranh BT 2
-Yêu cầu cả lớp quan sát tranh vẽ
+ Trong tranh có những ai ?
+ Họ đang làm gì ? Ở đâu ?
-Nhận xét, kết luận:
Hoạt động 3: Thảo luận theo lớp
-Nêu lần lượt câu hỏi:
+ Trong gia đình, hằng ông bà cha mẹ
thường dạy bảo em điều gì ?
+ Các em thực hiện những điều đó như
thế nào ?
-Kết luận:
Hoạt động 4: Kể về gia đình em
-GV đưa ra tình huống theo nội dung bài
học để học sinh thảo luận
-HS hát bài “cả nhà thương nhau”
-Trả lời cá nhân
- Trả lời theo ý hiểu
-Thảo luận cặp đôi và kể nội dung từng tranh
-HS tự làm bài -Trao đổi kết quả -Trình bày trước lớp
-HS thảo luận, trình bày kể về gia đình mình
Trang 2-Kết luận:
Hoạt động 5: Tổng kết, dặn dò
-Nhận xét, dặn dò
- HS nhận xét
- Nêu lại nội dung bài học
- Chuẩn bị bài sau
Trang 3Học vần: BÀI 27: Ôn tập
I Mục tiêu:
- Đọc được: ph, nh, g, gh,q, qu, gi, ng, ngh, y, tr ; các từ ngữ câu ứng dụng từ bài
22 đến bài 27
- Viết được: ph, nh, g, gh,q, qu, gi, ng, ngh, y, tr ; các từ ngữ ứng dụng từ bài 22 đến bài 27
- Nghe hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Tre ngà
- Luyện kĩ năng nghe, kể, đọc, viết
- Có ý thức chăm học Tham gia tích cực các hoạt động trong tiết học
* Phát triển HS khá, giỏi: Kể được 2- 3 đoạn truyện theo tranh
II Đồ dùng dạy - học:
Giáo viên: Tranh minh hoạ truyện kể, bảng ôn
Học sinh: Bộ thực hành tiếng việt
III Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Đọc: y, tr, y tá, tre ngà
- Câu ứng dụng: Bé bị ho mẹ cho bé ra y tế
xã
- Viết: chú ý, tre già
- Nhận xét ghi điểm
B.Dạy bài mới: (40’)
1 Giới thiệu bài ôn
a) Các âm chữ vừa học
- Giới thiệu đọc mẫu
b) Ghép chữ thành tiếng
- Hướng dẫn học sinh ghép
- Ghép mẫu
- Hướng dẫn đọc các tiếng ghép được
- Hướng dẫn ghép bảng 2
c) Đọc từ ngữ ứng dụng
- Giới thiệu từ ứng dụng: nhà ga, quả nho…
d) Viết từ ngữ ứng dụng
- Viết mẫu: tre già, quả nho
- Nhận xét, uốn nắn
- 4, 5em đọc
- 2 em đọc
- 2 em, cả lớp viết bảng con
- Quan sát - Nhận xét đọc cá nhân, cả lớp
- Từng em ghép âm ở cột dọc với âm
ở hàng ngang
- Đọc các âm vừa ghép (cá nhân)
- Ghép, đọc (cá nhân, lớp)
- Đọc từ ứng dụng (cá nhân, nhóm, lớp )
- Cả lớp viết vào bảng con
Trang 4Tiết 2:
2 Luyện tập:(40’)
- Luyện đọc:
- Đọc lại bài ôn trên bảng
- Giới thiệu tranh và câu ứng dụng " quê bé
hà có nghề xẻ gỗ, phố bé nga có nghề giã
giò
- Luyện viết:
- Hướng dẫn học sinh viết trong vở TV bài
27
- Kể chuyện
- Giới thiệu tranh và đề bài kể chuyện
- Kể Chuyện: Tre ngà
- Đặt câu hỏi cho học sinh trả lời để kể lại
theo tranh
C.Củng cố - dặn dò: (5’)
- Cho học sinh học sinh đọc lại bài
- Hướng dẫn làm BTTV
- Xem trước bài 28
- Đọc bài trên bảng (1 số em)
- Quan sát, thảo luận nội dung
- Đọc câu ứng dụng (HS khá, giỏi
đọc trơn).
- Viết vào vỏ TV
- Nghe
- Kể lại theo gọi ý của g viên và theo tranh
- Kể từng đoạn theo tranh
* Kể được 2- 3 đoạn truyện theo tranh (HS khá, giỏi).
-Cá nhân, lớp đọc bài trên bảng
Trang 5Toán KIỂM TRA
I Mục tiêu:
- Kiểm tra quả học tập của HS :
-Tập trung vào đánh giá : Nhận biết được số lượng trong phạm vi 10 ; đọc víêt các
số nhận biết thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10 Nhận biết hình vuông , hình tròn hình tam giác
II Đề kiểm tra:
1) Số ?
2) Số ?
3) Viết các số 2, 5, 10, 7, 1, 3 theo thứ tự từ lớn đến bé:
4) Số ?
Có hình tam giác.
Có hình vuông.
5) 10 9 3 4 6 9 2 8
1 0 8 7 10 10 6 6
2 4
2 6
>
<
=
Trang 6* Lưu ý: GV có thể hướng dẫn HS biết yêu cầu của bài tập III/ Cách đanh giá, chấm điểm: 10 điểm ( Mỗi bài đúng 2 điểm )
Trang 7Thứ ba ngày 04 tháng10 năm 2011
I Mục đích, yêu cầu:
- Làm quen với tập hợp hàng dọ, dóng hàng Biết đứng vào hàng dọc và dóng
với bạn đứng trước cho thẳng( có thể còn chậm) Biết cách chơi và tham gia vào trò chơi theo yêu cầu của giáo viên
II Đồ dùng dạy học: cịi, sân bãi …Tranh ảnh một số con vật.
III Hoạt động dạy học:
1.Phần mỡ đầu:
Thổi còi tập trung học sinh thành
4 hàng dọc, cho quay thành hnàng
ngang
Phổ biến nội dung yêu cầu bài học
Đứng tại chỗ vỗ tay và hát (2
phút)
Giậm chân tại chỗ theo nhịp 1 – 2,
1 – 2, … (2 phút) đội hình hàng
ngang hoặc hàng dọc
2.Phần cơ bản:
Tập hợp hàng dọc, dóng hàng
dọc (10 - 12 phút )
GV vừa hô vừa giải thích vừa làm
mẫu động tác cho học sinh xem
GV hô khẩu lệnh dóng hàng dọc,
nhắc học sinh nhớ bạn đứng trước
và sau mình, rồi cho giải tán Sau
đó lại tập hợp lại (mỗi lần làm
như vậy GV giải thích thêm)
Yêu cầu các tổ tập luyện nhiều
lần
HS ra sân tập trung
Học sinh lắng nghe nắmYC bài học Học sinh sửa sai lại trang phục
Ôn lại giậm chân tại chỗ do lớp trưởng điều khiển
Lắng nghe, nhắc lại
Thực hiện theo hướng dẫn mẫu của GV
Tập luyện theo tổ, lớp
Nêu tên các con vật có hại, các con
Trang 8Trò chơi:
Diệt các con vật có hại (5 – 8
phút)
GV nêu trò chơi, hỏi học sinh
những con vật nào có hại, con vật
nào có ích Cho học sinh kể thêm
những con vật có hại mà các em
biết
Cách chơi:
GV hô tên các con vật có hại thì
học sinh hô diệt, tên các con vật
có ích thì học sinh lặng im, ai hô
diệt là sai
3.Phần kết thúc :
Giậm chân tại chỗ theo nhịp 1 – 2,
1 – 2, …
Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
GV cùng HS hệ thống bài học
4.Nhận xét giờ học
Hướng dẫn về nhà thực hành
GV hô “Giải tán”
vật có ích
Thực hiện theo hướng dẫn của lớp trưởng
Thực hiện giậm chân tại chỗ
Vỗ tay và hát
Lắng nghe
Học sinh hô : Khoẻ !
Trang 9Bài : ôn tập âm và chữ ghi âm.
Trang 10Toán: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 3
I Mục tiêu:
-Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3 , tập biẻu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
II Đồ dùng dạy học:
- Sử dụng bộ đồ dùng dạy học tiết 1
- Có thể chọn các mô hình phù hợp với các tranh vẽ trong bài học
III Các hoạt động dạy học:
1/ Kiểm tra bài cũ
- Nêu cấu tạo số 10
- Đọc viết, đếm số 0 đến 10
2/ Bài mới
a/ Giới thiệu phép cộng, bảng cộngtrong
phạm vi 3
+ HDHS học phép cộng: 1 + 1 = 2
-Hướng dẫn HS quan sát hình vẽ trong
bài học
-Có 1 con gà, thêm 1 con gà nữa Hỏi có
tất cả mấy con gà ?
-Chỉ vào mô hình: 1 con gà thêm 1 con
gà được 2 con gà
-GV nêu: Ta viết 1 + 1 = 2 đọc 1 cộng 1
bằng 2, chỉ vào hỏi: 1 cộng 1 bằng mấy?
+ HD HS học phép cộng 2 + 1 = 3
(tương tự như 1+1=2 )
+ HD HS học phép cộng 1 + 2 = 3 theo
3 bước tương tự như 2 + 1 = 3
d- GV chỉ vào 3 cộng thức 1 + 1 = 2, 2
+ 1 = 3, 1 + 2 =3 và nêu
+ Hướng dẫn HS quan sát hình vẽ cuối
cùng trong bài học nêu câu hỏi 2 + 1 =
3, 1 + 2 = 3
3/HD thực hành cộng trong phạm vi 3
Bài 1: HD HS cách làm bài, chữa bài
Bài 2: GV giới thiệu cách viết phép
cộng theo cột dọc rồi làm tính, chữa bài
Bài 3: Hướng dẫn HS cách làm bài
4/Củng cố, dặn dò:
-Trò chơi
- 4 HS
- 4 HS
-HS quan sát hình vẽ -HS nêu lại bài toán -HS nêu lại :" một thêm một bằng hai "
-HS đọc 1 cộng 1 bằng 2 -HS tự quan sát hình vẽ và tự nêu vấn đề -HS học phép cộng
-HS dọc các phép cộng trên bảng
-HS quan sát hình vẽ
-HS làm bài rồi chữa bài -HS viết phép cộng theo cột dọc, rồi làm tính và chữa bài
-HS tự làm bài và chữa bài -HS tự làm bài
-HS thi đua nối đúng nối nhanh
Trang 11Thứ tư ngày 05 tháng 10 năm 2011
Âm nhạc TÌM BẠN THÂN
I MếC TIÊU :
-HS biết hát đúng giai điệu bài hát
-Biết hát kết hợp vỗ tay theo lời 1 của bài hát
-Biết gõ đệm theo phách
II Đồ dùng dạy học: Nhạc cụ, tranh, trống, nhỏ …
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1.Kiểm tra : Hỏi tên bài cũ
Gọi HS hát trước lớp.
HS khác nhận xét.
GV nhận xét phần KTBC.
2.Bài mới :
Giới thiệu bài, ghi tựa.
*Dạy bài hát “Tìm bạn thân”(lời 1).
Lần lượt hướng dẫn học sinh đọc
từng câu lời ca cho đến hết bài hát
GV đọc mẫu – HS đọc theo
Hướng dẫn HS hát theo cô, GV hát
mẫu và bắt nhịp cho HS hát theo.
Tập hát từng câu hết lời 1.
Chia theo nhóm để HS hát.
*Vỗ tay và gõ đệm theo phách.
GV làm mẫu và hướng dẫn HS thực
hiện vừa hát vừa vỗ tay đệm theo
3.Thực hành :
Gọi CN học sinh hát.
GV chú ý để sửa sai.
Gọi HS hát và vỗ nhịp theo phách.
4.Củng cố :
Hỏi tên bài hát, tên tác giả.
HS hát lại bài hát.
Nhận xét, tuyên dương.
5.Dặn dò về nhà:
Tập hát ở nhà.
HS nêu.
4 em lần lượt hát trước lớp.
HS khác nhận xét bạn hát
Vài HS nhắc lại.
Lắng nghe cô hát mẫu.
HS đọc : Nào ai ngoan ai xinh ai tươi Nào ai yêu những người bạn thân.Tìm đến đây ta cầm tay, múa vui nào.
HS hát theo cô.
(HS hát từng câu mỗi câu 3 lần) Hát theo 2 dãy
HS hát vỗ tay theo phách Nào ai ngoan ai xinh ai tươi.
x x x x (vỗ tay)
HS lần lượt hát vỗ tay từng em một
Nêu tên bài Hát đồng thanh lớp.
Thực hiện ở nhà.
Trang 12Học vần: BÀI 28: Chữ thường - chữ hoa
I Mục tiêu:
- Bước đầu nhận biết được chữ in hoa
- Đọc được câu ứng dụng và các chữ in hoa trong câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : Ba vì
- Luyện kĩ năng đọc, nói đúng
- Tích cực học tập, yêu thích chữ viết Việt Nam
II Đồ dùng dạy – học:
Giáo viên: Bảng chữ thường hoa sgk trang 58
Học sinh: Tranh minh hoa, câu ứng dụng
III Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Kiểm tra bài cũ:(5p)
- Đọc: nhà ga, quả nho, tre già, ý nghĩ
- Câu ứng dụng: quê bé hà
- Viết: nhà ga, tre già
- Gv nhận xét ghi điểm
B.Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nhận diện chữ hoa
- Giới thiệu các chữ in hoa
- So sánh chữ in hoa và in thường gần giống
nhau
- Khác nhau nhiều
- Chỉ bảng in hoa, in thường
- Che phần chữ in thường yêu cầu đọc chữ in
hoa
Tiết 2:
2.Luyện tập:
a)Luyện đọc:
- Đọc lại bài trên bảng + sgk
- Giới thiệu tranh và câu ứng dụng: Bố mẹ cho
bé và chị Kha đi nghỉ hè ở Sa pa
- Hỏi: Trong câu trên có những chữ nào được
viết hoa?
- Giải thích lý do viết hoa
- Đọc mẫu
`
- 4,5 em đọc
- 2 em đọc
- 2 em, cả lớp viết bảng con
- Quan sát chữ
- So sánh
- C,E, Ê, T, K, L, O, Ô, Ơ, P, S, T,
U, Ư, V, X, Y
- A, Ă, Â,B,D, Đ,G,H,M,N,Q,R
- Đọc chữ in hoa - thường
- Cá nhân, cả lớp đọc
- 1 số em đọc
- Đọc cá nhân, bàn, cả lớp
- Tìm nêu (Bố, Kha, Sa pa)
- 1 số em đọc lại đọc lại
Trang 13b)Luyện nói:
- Giới thiệu tranh và đề bài luyện nói: Ba vì
- Giải thích địa danh Ba vì
- Nêu câu hỏi
C.Củng cố - dặn dò: (5p)
- Cho học sinh học sinh đọc lại bài
- Hướng dẫn làm BTTV
- Xem trước bài 29
- Quan sát, thảo luận nội dung
- Đọc đề bài : Ba vì
- Trả lời
- Đọc bài trên bảng
Trang 14Toán: LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về:
-Biết làm tính cộng trong phạm vi 3 ; tập biểu thị tình huống bằng phép tính cộng
II Đồ dùng:
GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1
- Các tấm bìa viết các chữ số từ 0 đến 10
HS chuẩn bị: - SGK Toán 1
- Bộ đồ dùng học Toán
- Các hình vật mẫu
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm ta bài cũ:
-Đọc, viết, đếm số 0, 1, 2, 3, , 9, 10
Tính: 1 + 2 =
2 + 1 =
3 = 1 + …
-Nêu cấu tạo số 3:
-Nhận xét bài cũ
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
(ghi đề bài)
Hoạt động 2: Thực hành
-Nêu yêu cầu bài tập:
Hỏi:
+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 5 yêu cầu làm gì ?
3.Củng cố, dặn dò:
*Trò chơi: Tính theo mẫu
*Nhận xét tiết học
-Dặn dò bài sau
-2 HS -2 HS
-2 HS
“3 gồm 1 và 2, gồm 2 và 1”
- Nêu lại đề bài
-Làm bài tập SGK -HS làm bài và tự chữa bài
Bài 1: Nhìn tranh vẽ nêu bài toán rồi viết 2 phép cộng ứng với tranh
Bài 2: Nêu cách làm bài rồi làm bài và chữa bài
Bài 3: Nêu cách làm bài Bài 5: Nhìn từng tranh vẽ viết kết quả phép tính cộng với tình huống trong tranh
- 2 nhóm, mỗi nhóm 2 em (bài tập 5)
- Tiến hành chơi
- Chia 2 nhóm
Trang 15Thứ năm ngày 06 tháng 10 năm 2011
Toán PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 4
I Mục tiêu:Giúp HS củng cố về:
-Thuộc bảng cộng trong phạm vi 4 , biết làm tính cộng trong các số trong phạm vi 4
II Đồ dùng:
GV chuẩn bị: - Bộ đồ dùng Toán 1
- Các hình vật mẫu
HS chuẩn bị: - SGK Toán 1
- Bộ đồ dùng học Toán
III Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ:
-Đọc, viết, đếm số 1, 2, 3
- Tính: 3 = 2 + …; 3 = 1 + …
-Nêu cấu tạo số 3:
-Nhận xét bài cũ
2.Bài mới:
1/ Giới thiệu bài
* Giới thiệu phép cộng, bảng cộng
trong phạm vi 4
* Hướng dẫn HS học phép cộng:
3 + 1 = 4, 2 + 2 = 4, 1 + 3 = 4
2/Thực hành:
-Nêu yêu cầu bài tập:
Hỏi:
+ Bài 1 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 2 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 3 yêu cầu làm gì ?
+ Bài 4 yêu cầu làm gì ?
3/ Củng cố, dặn dò
*Trò chơi: “Mèo Mi Mi uống sữa”
-2 HS -2 HS -2 HS
- Nêu tên đề bài
- HS viết và đoc mỗi phép cộng
- Ghi nhớ công thức cộng theo hai chiều:
3 + 1 = 4
4 = 3 + 1
2 + 2 = 4
4 = 2 + 2 -Làm bài tập SGK -HS làm bài và tự chữa bài
+ Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống + Bài 2: Điền dấu thích hợp
1 + 3 3
1 HS làm thử rồi giải thích tại sao lại điền dấu vào chỗ chấm
+ Bài 3: Tự làm bài + Bài 4: Tự làm bài
- Tiến hành chơi
Trang 16*Nhận xét tiết học.
-Dặn dò bài sau
- Nhóm nào nhanh sẽ thắng -Chuẩn bị bài học sau
Học vần: BÀI 29: ia
I Mục tiêu:
- Đọc được: ia, lá tía tô; từ và câu ứng dụng
- Viết được ia, lá tía tô
- Luyện nói 2-3 theo chủ đề: chia quà
- Luyện kĩ năng đọc, nói đúng , viết đúng
- Có ý thức học môn TV để vận dụng vào đời sống
II Đồ dùng dạy – học:
Giáo viên: Tranh, mẫu vật minh hoạ từ khoá , câu ứng dụng, phần luyện nói
Học sinh: Bộ đồ dùng tiếng việt
III Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A.Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Đọc: Chữ thường, chữ hoa
- Câu ứng dụng: Bố mẹ cho bé
- Viết: nghỉ hè
- Gv nhận xét ghi điểm cho học sinh
B.Dạy bài mới: (40’)
1.Giới thiệu bài: Dạy vần ia
a)Nhận diện vần : ia
- Viết lên bảng ia
- Vần ia được tạo nên từ những âm nào?
b) Đánh vần: i- a-ia
- Ghép vần
- Rút ra tiếng: tía
- Ta đã có vần ia muốn ghép tiếng tía ta
thêm âm gì và thanh gì ?
- Đánh vần mẫu: tờ-ia-tia-sắc-tía
- Ghép tiếng: tía
- Phân tích tiếng: tía
- Giới thiệu từ khoá: lá tía tô
- Đọc từ trên xuống
c) Hướng dẫn viết bảng con
- Viết mẫu lần lượt lên bảng: ia, tía
- Nhận xét, uốn nắn
d) Đọc từ ngữ ứng dụng:
- 4,5 em đọc
- 2 em đọc
- 2 em, cả lớp viết bảng con
- Nhận diện
- ia được tạo nên từ âm i và a
- Cá nhân, cả lớp
- Cả lớp ghép vần ia
- Trả lời
- Đánh vần, đọc trơn: cá nhân, cả lớp
- Cả lớp ghép
- Phân tích
- Đọc từ khoá cá nhân, lớp
- Viết bảng con ,cả lớp