CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Mở đầu : -Kiểm tra đọc và viết -Cho hs viết trên bảng con các tiếng : HS đọc Ao bèo, chú mèo, cái ao … HS[r]
Trang 1Thứ hai 15/10/2012 Học vần
Bài 39 : AU ÂU
A.MỤC TIÊU :
- Đọc được: au,âu,cây cau, cái cầu; từ và các câu ứng dụng.
- Viết được: au, âu, cây cau, cái cầu
- Luyện nĩi từ 1 – 3 câu theo chủ đề:Bà cháu
B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-GV:Tranh minh họa Bộ chữ H ọc vần
-HS: SGK, bộ chữ rời, bảng con, vở tập viết 1
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Mở đầu :
-Kiểm tra đọc và viết
-Cho hs viết trên bảng con các tiếng :
Ao bèo, chú mèo, cái ao …
-GV theo dõi nhận xét
2.Phát triển :
a.giới thiệu bài : GV giới thiệu trực
tiếp và ghi lên bảng
b.Dạy vần : au
+Nhận diện au
Gợi ý cho HS nhận diện qua con chữ
GV nhận xét chốt lại
+Luyện đọc vần au
GV đọc mẫu
Theo dõi uốn nắn sữa sai
+Tiếng khĩa : cau
GV giới thiệu, cho học sinh đọc phân
tích cài
+Từ khĩa : cây cau
+Dạy vần âu : Cũng tiến hành tương
tự
Cho HS so sánh vần au và âu
c.Từ ngữ ứng dụng :
GV ghi từ khĩa lên bảng
Cho HS tìm vần mới au và âu
Luyện đọc
Nhận xét sửa chữa
Giảng từ ngữ ứng dụng
HS đọc
HS viết bảng con
HS nhận xét nhau
HS nêu lại tên bài
HS quan sát nhận xét
HS phân tích
HS cài vần Lớp theo dõi bổ sung
HS đọc cá nhân, nhĩm, lớp
HS nhận xét nhau
Phân tích và cài tiếng khĩa Luyện đọc tiếng khĩa Lớp nhận xét nhau
HS so sánh vần mới học
HS chú ý theo dõi
HS lên gạch tiếng cĩ vần mới Lớp nhận xét và đọc
Trang 2d.Luyện viết bảng con :
GV viết mẫu
au âu cây cau cái
cầu
Cho HS viết theo dõi giúp đỡ
Nhận xét chữ viết học sinh
HS theo dõi
HS chú ý
HS thực hành Lớp nhận xét bổ sung
Tiết 2
*Luyện tập :
a.Luyện đọc toàn bộ tiết 1 :
GV tổ chức cho HS đọc
Theo dõi uốn nắn sửa chữa
b.Tranh ứng dụng :
Tranh vẽ chim gì ? nó đang đậu ở đâu ? nó
thích ăn gì ? ổi ăn ngon như thế nào ?
Luyện đọc
Theo dõi giúp đỡ
c.Luyện viết trên vở tập viết :
Hướng dẫn HS viết
Theo dõi giúp đỡ HS viết
Nhận xét 1 số bài viết của HS
d.Luyện nói : Bà cháu
cho HS đọc tên tranh
GV gợi ý :
Bà đang làm gì ? nhà em nào có bà sống
chung ? khoảng bao nhiêu tuổi ? bà thường
kể gì cho em nghe ? thương em ntn ?
Liên hệ thực tế
3.Kết thúc :
-Cho HS đọc lại
-Viết lại : chú mèo, ngôi sao, cái kéo, …
-Nhận xét dặn dò cuối tiết
HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
HS nhận xét nhau
HS quan sát tranh và đọc Trả lời câu hỏi GV
Luyện đọc Nhận xét nhau
HS chú ý theo dõi
HS thực hành
HS lắng nghe
HS đọc tên tranh
HS quan sát tranh
HS trả lời câu hỏi
HS nhận xét nhau
HS đọc
HS viết
HS lắng nghe
Trang 3TỐN
LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3 , biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ ; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ
- Làm được Bài 1(cột 2,3 ) ; 2 ; 3(cột 2,3) ; 4
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-GV: Phấn màu, tranh
-HS: Sách giáo khoa, bảng con
B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của gv Hoạt động của hs
1.Mở đầu :
Ghi bảng và gọi hs làm bài
2.Phát triển :
a Giới thiệu bài:
b Dạy học bài mới:
* Bài 1: Ghi bảng bài 1 trong sách
giáo khoa nêu cách làm
Gv hướng dẫn Hs nhận xét thấy mối
quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
* Bài 2: Yêu cầu hs nêu cách làm và
làm bài
- Nhận xét bổ sung
* Bài 3: Yêu cầu hs nêu cách làm.
Lưu ý HS nếu kết quả bé hơn 2 số thì
điền dấu trừ
*Bài 4:
- Đính tranh và yêu cầu hs ghi phép
tính thích hợp
- Đính bức tranh thứ hai
-Làm bài
1 + 2 = 3 – 1 = 3 - 2 =
- Nêu cách làm và làm miệng rồi nêu kết quả
1 + 1 = 2 1 + 2 = 3
2 – 1 = 1 3 – 1 = 2
2 + 1 = 3 3 – 2 = 1 Lớp nhận xét bổ sung
- Hs nêu yêu cầu
- Hs trong SGK
- Hs nêu kết quả
- Hs nêu yêu cầu -2Hs làm vào bảng lớp 2….1 = 3 1…….2 = 3 3….2 = 1 3 … 1 = 2
Nêu bài toán
- Ghi phép tính thích hợp
- Nêu bài toán và ghi kết quả vào
2 - 1 = 1
Trang 4-GV nhận xét
3.Kết thúc :
- Hỏi phép trừ trong phạm vi 3
Gọi bất kì hs trả lời
- Nhận xét tiết học
3 - 2 = 1
HS trả lời
Trang 5
Đạo đức
Bài 5: LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ( Tiết 2)
A MỤC TIÊU:
Như nội dung tiết 1
B TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- G V: Truyện, thơ, ca dao, tục ngữ
- HS: vở bài tập Đạo đức 1
C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Khám phá :
Gọi HS nói lại tư thế đứng khi chào cơ.ø GV
nhận xét, cho điểm
2.Kết nối
a Giới thiệu bài
b Hoạt động 1: Học sinh làm bài tập 3
- Mục tiêu: HS nối được các bức tranh với chữ
nên và chữ không nên
- Tiến hành: GV giới thiệu bài tập, cho HS
làm việc cá nhân
Gv gọi một số HS lên bảng làm bài tập
- Kết luận: Tranh 1, 4 : Không nên
Tranh 2, 3, 5 : Nên
c.Hoạt động 2: Đóng vai.
- Mục tiêu: Hs đóng được các vai theo tình
huống
- Tiến hành: GV chia nhóm và yêu cầu HS
đóng vai
- Kết luận: GV kết luận
d Hoạt động 3:Liên hệ.
? Em hãy kể các tấm gương về lễ phép với
anh chị, nhường nhịn em nhỏ
Gv khen những HS đã thực hiện tốt, nhắc
nhở những HS thực hiện chưa tốt
3.Vận dụng :
Gv nhận xét giờ học
Dặn dò HS thực hiện theo bài học
- Vài hs nói lại, và thực hành
Hs làm việc cá nhân
- HS nhận xét
Hs thảo luận nhóm, cử đại diện nhóm trình bày
Lớp nhận xét, bổ sung
HS đọc ghi nhớ
Trang 6Thứ ba 16/10/2012 Học vần
Bài 40 : IU ÊU
A.MỤC TIÊU :
- Đọc được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu; từ và câu ứng dụng:
- Viết được:
- Luyện nĩi từ 1 – 3 câu theo chủ đề: Ai chịu khĩ
B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-GV:Tranh minh họa Bộ chữ Học vần
-HS: SGK, bộ chữ rời, bảng con, vở tập viết 1
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Mở đầu :
-Kiểm tra đọc và viết
-Cho hs viết trên bảng con các tiếng :
Cây cau, cái cầu, lau sậy, sáo sậu …
-GV theo dõi nhận xét
2.Phát triển :
a.giới thiệu bài : GV giới thiệu trực tiếp
và ghi lên bảng
b.Dạy vần : iu
+Nhận diện iu
Gợi ý cho HS nhận diện qua con chữ
GV nhận xét chốt lại
+Luyện đọc vần iu
GV đọc mẫu
Theo dõi uốn nắn sữa sai
+Tiếng khĩa : rìu
GV giới thiệu, cho học sinh đọc phân
tích cài
+Từ khĩa : lưỡi rìu
+Dạy vần êu : Cũng tiến hành tương tự
Cho HS so sánh vần iu và êu
c.Từ ngữ ứng dụng :
GV ghi từ khĩa lên bảng
Cho HS tìm vần mới iu và êu
Luyện đọc
Nhận xét sửa chữa
Giảng từ ngữ ứng dụng
HS đọc
HS viết bảng con
HS nhận xét nhau
HS nêu lại tên bài
HS quan sát nhận xét
HS phân tích
HS cài vần Lớp theo dõi bổ sung
HS đọc cá nhân, nhĩm, lớp
HS nhận xét nhau
Phân tích và cài tiếng khĩa Luyện đọc tiếng khĩa Lớp nhận xét nhau
HS so sánh vần mới học
HS chú ý theo dõi
HS lên gạch tiếng cĩ vần mới Lớp nhận xét và đọc
HS theo dõi
Trang 7d.Luyện viết bảng con :
GV viết mẫu
iu êu lưỡi rìu cái
phễu
Cho HS viết theo dõi giúp đỡ
Nhận xét chữ viết học sinh
HS chú ý
HS thực hành Lớp nhận xét bổ sung
Tiết 2
*Luyện tập :
a.Luyện đọc toàn bộ tiết 1 :
GV tổ chức cho HS đọc
Theo dõi uốn nắn sửa chữa
b.Tranh ứng dụng :
Tranh vẽ cảnh gì ? nhà bà có gì ? loại
trái cây này nhà em nào có ? ăn nó như
thế nào ? muốn ăn bưởi ta phải làm sao
? giống như táo ?
Luyện đọc
Theo dõi giúp đỡ
c.Luyện viết trên vở tập viết :
Hướng dẫn HS viết
Theo dõi giúp đỡ HS viết
Nhận xét 1 số bài viết của HS
d.Luyện nói : Ai chịu khó ?
cho HS đọc tên tranh
GV gợi ý :
Nêu tên từng tranh ? cày ruộng có cực
không ? mèo rình bắt chuột có phải chờ
đợi lâu ? nếu không chịu khó có thực
hiện được không ?
Liên hệ thực tế
3.Kết thúc :
-Cho HS đọc lại
-Viết lại : chú mèo, ngôi sao, cái kéo,
…
-Nhận xét dặn dò cuối tiết
HS đọc cá nhân, nhóm, lớp
HS nhận xét nhau
HS quan sát tranh và đọc Trả lời câu hỏi GV
Luyện đọc Nhận xét nhau
HS chú ý theo dõi
HS thực hành
HS lắng nghe
HS đọc tên tranh
HS quan sát tranh
HS trả lời câu hỏi
HS nhận xét nhau
HS đọc
HS viết
HS lắng nghe
Trang 8
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
A MỤC TIÊU
-Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4 ; biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
-Làm được Bài 1 ; 2(cột 1,2) ; 3
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: - Mô hình phù hợp với nội dung bài
- Bộ đồ dùng dạy Toán 1
HS: - Bộ đồ dùng học toán 1
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Mở đầu :
Hỏi và gọi hs trả lời
1 + 3 = 1 + 1 = 1 + 2 =
3 - 1 = 2 - 1 = 3 - 2 =
2.Phát triển :
a Giới thiệu phép trừ 4-1= 3
- Đính tranh lên bảng, yêu cầu nhìn tranh
và nêu bài toán
- Nêu có 4 con ong bớt đi 1 con thì còn 3
con Vậy : Bốn trừ 1 còn mấy?
-Ghi bảng và gọi hs đọc lại: 4- 1= 3
b Giới thiệu: 4-2 = 2; 4-3=1
- Cho hs dùng 4 que tính và lần lượt bớt
để lập các phép tính: 4 – 2= 2; 4- 3= 1
Hướng dẫn nhận biết mối quan hệ
giữa phép cộng và phép trừ
- Treo tranh chấm tròn và yêu cầu hs nhìn
tranh và nêu phép tính
-Làm tương tự với : 2+ 2=4; 4- 2= 2
- ghi bảng cho hs đọc lại
3+ 1 = 4; 4 - 1= 3; 1 + 3 = 4; 4- 3= 1
- Hs lần lượt trả lời
Lúc đầu có 4 con chim đậu,
1 con bay đi , còn lại 3 con
- Lặp lại “Bốn bớt một còn ba”
-Bốn trừ 1 bằng 3
- Học sinh nêu bài toán “ có
4 que tính bớt 2 que tính thì còn 2 que tính” …và lập phép tính
4-2=2 4- 3=1
3 chấm tròn thêm 1 chấm tròn thì được 4 chấm tròn
- 4 chấm tròn bớt 1 chấm tròn thì còn 3 chấm tròn
Trang 9*Thực hành
Bài 1
- Gọi hs nêu cách làm, làm bài và chữa
bài
-GV nhận xét
Bài 2
- Giới thiệu cách làm tính trừ trên cột dọc
Nhắc hs viết kết quả thẳng cột
Bài 3
- Treo tranh
-Gợi ý giúp HS tìm hiểu bài tốn
-Theo dõi HS làm
3.Kết thúc :
- Nhận xét tiết học
- Dặn hs về làm lại bài 2,3
- Đọc đồng thanh, cá nhân
- Làm vào bảng con và SGK
4 – 1 = 3 ; 4 – 2 = 2 ; ………
3 – 1 = 2 ; 3 – 2 = 1 ; ………
2 – 1 = 1 ; 4 – 3 = 1 ; ………
HS nêu yêu cầu
Hs làm bảng con cột 1 và cột
2
ở SGK
Hs nhận xét nhau
Hs nêu yêu cầu Quan sát tranh nêu bài toán và thi đua ghi phép tính
4 - 1 = 3
Hs nhận xét
Trang 10Thứ tư ngày 17/10/2012
Học vần
Bài 40 : ÔN TẬP
A.MỤC TIÊU
- Đọc được các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40, tốc độ 15 tiếng / phút
- Viết được các âm, vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40, tốc độ 15 chữ / phút B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-GV: +Tranh minh họa +Bảng ôn
-HS: SGK, bộ chữ rời, bảng con, vở tập viết 1
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.Mở đầu :
Cho HS đọc , viết: trái lựu, hươu sao
Gv nhận xét, cho điểm
2.Phát triển :
a.Giới thiệu bài:
b.Ôn tập
*Các vần vừa học
-Chỉ bảng và gọi hs đọc theo thứ tự và
không thứ tự các vần: Từ bài 29 đến bài
40
*Ghép chữ thành vần
-Chỉ bảng các âm ở cột dọc và các âm ở
cột ngang cho hs đọc
-Chỉnh sửa cách phát âm cho hs
*Đọc từ ngữ ứng dụng
-Viết bảng từ ứng dụng và gọi hs đọc:
kì diệu, cá sấu
*Tập viết từ ngữ ứng dụng
-Viết mẫu :
kì diệu bầu rượu
HS đọc, viết từ của bài trước
-Đọc đồng thanh và cá nhân
-HS đọc
Viết vào bảng con
kì diệu, bầu rượu
Trang 11Tiết 2
Luyện tập
a Luỵên đọc
-Gọi hs đọc lại bài của tiết trước
-Chỉnh sửa cách phát âm cho hs
- Giới thiệu câu ứng dụng và đọc
b.Luyện viết
-Viết mẫu và hướng dẫn
3.Kết thúc :
-Chỉ bảng ôn cho hs thi đua đọc
-Treo lên bảng một văn bản có chứa
những chữ vừa ôn
-Dặn xem trước bài 44
-Đọc đồng thanh , cá nhân đọc câu ứng dụng
-Viết vào vở tập viết kì diệu, bầu rượu
-Đọc cá nhân, nhóm -HS tìm
Trang 12LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
- Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học ; biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp
- Làm được Bài 1; 2(dịng 2) ; 3 ; 5a
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-GV: Phấn màu, tranh
-HS: Sách giáo khoa, bảng con
B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của gv Hoạt động của hs
1.Mở đầu :
Ghi bảng và gọi hs làm bài
2.Phát triển :
a Giới thiệu bài:
b Dạy học bài mới:
* Bài 1: Ghi bảng bài 1 trong sách giáo
khoa nêu cách làm
- Yêu cầu hs viết số thẳng cột
-GV chốt lại
* Bài 2: Yêu cầu hs nêu cách làm và làm
bài
- Nhận xét cho điểm
*Bài 3: Yêu cầu hs nêu cách làm
- Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
-Cho HS làm các BT sau :
4 – 1 – 1 = 2 , 4 – 1 – 2 = 1 ,
4 – 2 – 1 = 1
* Bài 5a: Yêu cầu hs nêu yêu cầu và thi
đua làm trên bảng lớp
-GV gợi ý cho HS
3.Kết thúc :
- nêu bảng trừ trong phạm vi 4
Làm bài 4- 1 = 4 – 3 = 4 - 2 =
- Nêu cách làm và làm rồi nêu kết quả
- HS nhận xét kết quả
HS nêu yêu cầu
3 HS điền số
2 + 3 = 5 ; 4 – 3 = 1
3 – 2 = 1
Lớp làm SGK Làm bài tập
-HS nêu yêu cầu
- 3 hs làm trên bảng lớp
Lớp nhận xét, bổ sung
HS nêu yêu cầu
HS làm a)
3 + 1 = 4
Trang 13Gọi bất kì hs trả lời.
-Nhận xét tiết học HS chú ý và trả lời
Tự nhiên và xã hội
Bài 10 Ôn tập : CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ
A MỤC TIÊU:
- Củng cố kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan
- Cĩ thĩi quen vệ sinh cá nhân hằng ngày
- Nêu được các việc em thường làm vào các buổi trong ngày như:
- Buổi sáng: đánh răng, rửa mặt
- Buổi trưa: ngủ chưa; chiều tắm gọi
- Buổi tối: đánh răng
*GDMT cho học sinh
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Sưu tầm và mang theo các tranh ảnh về các hoạt động học tập, vui chơi, các hoạt động nên và không nên để bảo vệ tai và mắt…
- HS: Hồ dán
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Mở đầu :
Tổ chức trị chơi
2.Phát triển :
a.Hoạt động 1: Thảo luận
* Mục đích : Củng cố các kiến thức cơ bản về
bộ phận cơ thể người và các giác quan
* Cách tiến hành
Bước1: Gv nêu câu hỏi, hướng dẫn HS
ôn tập:
+ Cơ thể người gồm có … phần Đó là……
+ Các bộ phận bên ngoài của cơ thể là…
+ Chúng ta nhận biết được thế giới xung quanh
nhờ có…
Bước 2: Gọi hs trình bày trước lớp
* Kết luận: Gv kết luận chung
b.Hoạt động 2: Gắn tranh theo chủ đề.
* Mục tiêu: Củng cố kiến thức về các hành vi
vệ sinh hằng ngày Các hoạt động có lợi cho sức
khỏe
- Cả lớp chơi trò chơi
-Thảo luận và trình bày
-Lớp nhận xét
-Làm theo nhóm, gắn tranh ảnh về những việc nên làm và không nên làm
-Vài hs trình bày trước lớp
Trang 14* Cách tiến hành:
Bước 1: Phát cho mỗi nhóm một tờ bìa to
Bước 2: Cho hs trình bày trước lớp
Khen những nhóm làm đẹp, tích cực
c Hoạt động 3: Kể về một ngày của em
* Mục đích: Củng cố và khắc sâu hiểu biết về
hành vi vệ sinh ăn uống hoạt động, nghỉ ngơi
hằng ngày để có sức khỏe tốt
- HS tự giác thực hiện các nếp sống hợp vệ sinh,
khắc phục những hành vi có lợi cho sức khoẻ
* Cách tiến hành:
Gợi ý:
Buổi sáng khi ngủ dậy em làm gì?
Buổi trưa em ăn những thứ gì?
Đến trường, giờ ra chơi, em chơi những trò gì?
3.Kết thúc :
*GDMT : Biết mối quan hệ giữa mơi trường và
sức khỏe Biết yêu quý,chăm sĩc cơ thể của mình
Hình thành thĩi quen giữ vệ sinh thân thể, vệ
sinh ăn uống, vệ sinh mơi trường xung quanh
Nên giữ vs hằng ngày để có sức khoẻ tốt
Hs trình bày trước lớp
- …Tập thể dục, đánh răng, …
Trang 15
Thứ năm 18/10/2012 KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I
(Do trường ra đề)
Toán
PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5
A MỤC TIÊU
- Thuộc bảng trừ , biết làm tính trừ trong phạm vi 5 ; biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Làm được Bài 1 ; 2(cột 1) ; 3 ; 4a
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV: - Mô hình phù hợp với nội dung bài
- Bộ đồ dùng dạy Toán 1
HS: - Bộ đồ dùng học toán 1
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Mở đầu :
2.Kiểm tra: Gọi hs lên bảng làm bài:
4- 1= 4 – 2= 4 – 3 =
2.Phát triển :
a. Giới thiệu 5- 1= 4; 5- 4 = 1
- Đính tranh lên bảng, yêu cầu nhìn tranh
và nêu bài toán và lập phép tính
- Vậy 5 – 1= ?
-Ghi bảng và gọi hs đọc lại
Hỏi :
+ Có 5 quả cam, rụng 4 quả cam thì còn
mấy quả cam
- Vậy 5 trừ 4 còn mấy?
Cho hs dùng 5 que tính tách ra thành 2
phần để có: 5 –2 = 3 5 – 3 = 2
b.Hướng dẫn nhận biết mối quan hệ giữa
phép cộng và phép trừ
- Treo tranh chấm tròn và yêu cầu hs nhìn
tranh và nêu phép tính
- Hs làm vào bảng con
- Có 5 quả cam, rụng 1 quả cam thì còn 4 quả cam
5 –1 = 4 -… Còn 1 quả cam
- Tách và nêu phép tính
-Hs lặp phép tính:
4 + 1 = 5 5 – 1 = 4