1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án tổng hợp lớp 1 - Tuần 10 năm 2012

20 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 215,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Mở đầu : -Kiểm tra đọc và viết -Cho hs viết trên bảng con các tiếng : HS đọc Ao bèo, chú mèo, cái ao … HS[r]

Trang 1

Thứ hai 15/10/2012 Học vần

Bài 39 : AU ÂU

A.MỤC TIÊU :

- Đọc được: au,âu,cây cau, cái cầu; từ và các câu ứng dụng.

- Viết được: au, âu, cây cau, cái cầu

- Luyện nĩi từ 1 – 3 câu theo chủ đề:Bà cháu

B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-GV:Tranh minh họa Bộ chữ H ọc vần

-HS: SGK, bộ chữ rời, bảng con, vở tập viết 1

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Mở đầu :

-Kiểm tra đọc và viết

-Cho hs viết trên bảng con các tiếng :

Ao bèo, chú mèo, cái ao …

-GV theo dõi nhận xét

2.Phát triển :

a.giới thiệu bài : GV giới thiệu trực

tiếp và ghi lên bảng

b.Dạy vần : au

+Nhận diện au

Gợi ý cho HS nhận diện qua con chữ

GV nhận xét chốt lại

+Luyện đọc vần au

GV đọc mẫu

Theo dõi uốn nắn sữa sai

+Tiếng khĩa : cau

GV giới thiệu, cho học sinh đọc phân

tích cài

+Từ khĩa : cây cau

+Dạy vần âu : Cũng tiến hành tương

tự

Cho HS so sánh vần au và âu

c.Từ ngữ ứng dụng :

GV ghi từ khĩa lên bảng

Cho HS tìm vần mới au và âu

Luyện đọc

Nhận xét sửa chữa

Giảng từ ngữ ứng dụng

HS đọc

HS viết bảng con

HS nhận xét nhau

HS nêu lại tên bài

HS quan sát nhận xét

HS phân tích

HS cài vần Lớp theo dõi bổ sung

HS đọc cá nhân, nhĩm, lớp

HS nhận xét nhau

Phân tích và cài tiếng khĩa Luyện đọc tiếng khĩa Lớp nhận xét nhau

HS so sánh vần mới học

HS chú ý theo dõi

HS lên gạch tiếng cĩ vần mới Lớp nhận xét và đọc

Trang 2

d.Luyện viết bảng con :

GV viết mẫu

au âu cây cau cái

cầu

Cho HS viết theo dõi giúp đỡ

Nhận xét chữ viết học sinh

HS theo dõi

HS chú ý

HS thực hành Lớp nhận xét bổ sung

Tiết 2

*Luyện tập :

a.Luyện đọc toàn bộ tiết 1 :

GV tổ chức cho HS đọc

Theo dõi uốn nắn sửa chữa

b.Tranh ứng dụng :

Tranh vẽ chim gì ? nó đang đậu ở đâu ? nó

thích ăn gì ? ổi ăn ngon như thế nào ?

Luyện đọc

Theo dõi giúp đỡ

c.Luyện viết trên vở tập viết :

Hướng dẫn HS viết

Theo dõi giúp đỡ HS viết

Nhận xét 1 số bài viết của HS

d.Luyện nói : Bà cháu

cho HS đọc tên tranh

GV gợi ý :

Bà đang làm gì ? nhà em nào có bà sống

chung ? khoảng bao nhiêu tuổi ? bà thường

kể gì cho em nghe ? thương em ntn ?

Liên hệ thực tế

3.Kết thúc :

-Cho HS đọc lại

-Viết lại : chú mèo, ngôi sao, cái kéo, …

-Nhận xét dặn dò cuối tiết

HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

HS nhận xét nhau

HS quan sát tranh và đọc Trả lời câu hỏi GV

Luyện đọc Nhận xét nhau

HS chú ý theo dõi

HS thực hành

HS lắng nghe

HS đọc tên tranh

HS quan sát tranh

HS trả lời câu hỏi

HS nhận xét nhau

HS đọc

HS viết

HS lắng nghe

Trang 3

TỐN

LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU:

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3 , biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ ; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ

- Làm được Bài 1(cột 2,3 ) ; 2 ; 3(cột 2,3) ; 4

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-GV: Phấn màu, tranh

-HS: Sách giáo khoa, bảng con

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

1.Mở đầu :

Ghi bảng và gọi hs làm bài

2.Phát triển :

a Giới thiệu bài:

b Dạy học bài mới:

* Bài 1: Ghi bảng bài 1 trong sách

giáo khoa nêu cách làm

Gv hướng dẫn Hs nhận xét thấy mối

quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

* Bài 2: Yêu cầu hs nêu cách làm và

làm bài

- Nhận xét bổ sung

* Bài 3: Yêu cầu hs nêu cách làm.

Lưu ý HS nếu kết quả bé hơn 2 số thì

điền dấu trừ

*Bài 4:

- Đính tranh và yêu cầu hs ghi phép

tính thích hợp

- Đính bức tranh thứ hai

-Làm bài

1 + 2 = 3 – 1 = 3 - 2 =

- Nêu cách làm và làm miệng rồi nêu kết quả

1 + 1 = 2 1 + 2 = 3

2 – 1 = 1 3 – 1 = 2

2 + 1 = 3 3 – 2 = 1 Lớp nhận xét bổ sung

- Hs nêu yêu cầu

- Hs trong SGK

- Hs nêu kết quả

- Hs nêu yêu cầu -2Hs làm vào bảng lớp 2….1 = 3 1…….2 = 3 3….2 = 1 3 … 1 = 2

Nêu bài toán

- Ghi phép tính thích hợp

- Nêu bài toán và ghi kết quả vào

2 - 1 = 1

Trang 4

-GV nhận xét

3.Kết thúc :

- Hỏi phép trừ trong phạm vi 3

Gọi bất kì hs trả lời

- Nhận xét tiết học

3 - 2 = 1

HS trả lời

Trang 5

Đạo đức

Bài 5: LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ( Tiết 2)

A MỤC TIÊU:

Như nội dung tiết 1

B TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

- G V: Truyện, thơ, ca dao, tục ngữ

- HS: vở bài tập Đạo đức 1

C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Khám phá :

Gọi HS nói lại tư thế đứng khi chào cơ.ø GV

nhận xét, cho điểm

2.Kết nối

a Giới thiệu bài

b Hoạt động 1: Học sinh làm bài tập 3

- Mục tiêu: HS nối được các bức tranh với chữ

nên và chữ không nên

- Tiến hành: GV giới thiệu bài tập, cho HS

làm việc cá nhân

Gv gọi một số HS lên bảng làm bài tập

- Kết luận: Tranh 1, 4 : Không nên

Tranh 2, 3, 5 : Nên

c.Hoạt động 2: Đóng vai.

- Mục tiêu: Hs đóng được các vai theo tình

huống

- Tiến hành: GV chia nhóm và yêu cầu HS

đóng vai

- Kết luận: GV kết luận

d Hoạt động 3:Liên hệ.

? Em hãy kể các tấm gương về lễ phép với

anh chị, nhường nhịn em nhỏ

Gv khen những HS đã thực hiện tốt, nhắc

nhở những HS thực hiện chưa tốt

3.Vận dụng :

Gv nhận xét giờ học

Dặn dò HS thực hiện theo bài học

- Vài hs nói lại, và thực hành

Hs làm việc cá nhân

- HS nhận xét

Hs thảo luận nhóm, cử đại diện nhóm trình bày

Lớp nhận xét, bổ sung

HS đọc ghi nhớ

Trang 6

Thứ ba 16/10/2012 Học vần

Bài 40 : IU ÊU

A.MỤC TIÊU :

- Đọc được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu; từ và câu ứng dụng:

- Viết được:

- Luyện nĩi từ 1 – 3 câu theo chủ đề: Ai chịu khĩ

B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-GV:Tranh minh họa Bộ chữ Học vần

-HS: SGK, bộ chữ rời, bảng con, vở tập viết 1

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Mở đầu :

-Kiểm tra đọc và viết

-Cho hs viết trên bảng con các tiếng :

Cây cau, cái cầu, lau sậy, sáo sậu …

-GV theo dõi nhận xét

2.Phát triển :

a.giới thiệu bài : GV giới thiệu trực tiếp

và ghi lên bảng

b.Dạy vần : iu

+Nhận diện iu

Gợi ý cho HS nhận diện qua con chữ

GV nhận xét chốt lại

+Luyện đọc vần iu

GV đọc mẫu

Theo dõi uốn nắn sữa sai

+Tiếng khĩa : rìu

GV giới thiệu, cho học sinh đọc phân

tích cài

+Từ khĩa : lưỡi rìu

+Dạy vần êu : Cũng tiến hành tương tự

Cho HS so sánh vần iu và êu

c.Từ ngữ ứng dụng :

GV ghi từ khĩa lên bảng

Cho HS tìm vần mới iu và êu

Luyện đọc

Nhận xét sửa chữa

Giảng từ ngữ ứng dụng

HS đọc

HS viết bảng con

HS nhận xét nhau

HS nêu lại tên bài

HS quan sát nhận xét

HS phân tích

HS cài vần Lớp theo dõi bổ sung

HS đọc cá nhân, nhĩm, lớp

HS nhận xét nhau

Phân tích và cài tiếng khĩa Luyện đọc tiếng khĩa Lớp nhận xét nhau

HS so sánh vần mới học

HS chú ý theo dõi

HS lên gạch tiếng cĩ vần mới Lớp nhận xét và đọc

HS theo dõi

Trang 7

d.Luyện viết bảng con :

GV viết mẫu

iu êu lưỡi rìu cái

phễu

Cho HS viết theo dõi giúp đỡ

Nhận xét chữ viết học sinh

HS chú ý

HS thực hành Lớp nhận xét bổ sung

Tiết 2

*Luyện tập :

a.Luyện đọc toàn bộ tiết 1 :

GV tổ chức cho HS đọc

Theo dõi uốn nắn sửa chữa

b.Tranh ứng dụng :

Tranh vẽ cảnh gì ? nhà bà có gì ? loại

trái cây này nhà em nào có ? ăn nó như

thế nào ? muốn ăn bưởi ta phải làm sao

? giống như táo ?

Luyện đọc

Theo dõi giúp đỡ

c.Luyện viết trên vở tập viết :

Hướng dẫn HS viết

Theo dõi giúp đỡ HS viết

Nhận xét 1 số bài viết của HS

d.Luyện nói : Ai chịu khó ?

cho HS đọc tên tranh

GV gợi ý :

Nêu tên từng tranh ? cày ruộng có cực

không ? mèo rình bắt chuột có phải chờ

đợi lâu ? nếu không chịu khó có thực

hiện được không ?

Liên hệ thực tế

3.Kết thúc :

-Cho HS đọc lại

-Viết lại : chú mèo, ngôi sao, cái kéo,

-Nhận xét dặn dò cuối tiết

HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

HS nhận xét nhau

HS quan sát tranh và đọc Trả lời câu hỏi GV

Luyện đọc Nhận xét nhau

HS chú ý theo dõi

HS thực hành

HS lắng nghe

HS đọc tên tranh

HS quan sát tranh

HS trả lời câu hỏi

HS nhận xét nhau

HS đọc

HS viết

HS lắng nghe

Trang 8

PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4

A MỤC TIÊU

-Thuộc bảng trừ và biết làm tính trừ trong phạm vi 4 ; biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

-Làm được Bài 1 ; 2(cột 1,2) ; 3

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GV: - Mô hình phù hợp với nội dung bài

- Bộ đồ dùng dạy Toán 1

HS: - Bộ đồ dùng học toán 1

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Mở đầu :

Hỏi và gọi hs trả lời

1 + 3 = 1 + 1 = 1 + 2 =

3 - 1 = 2 - 1 = 3 - 2 =

2.Phát triển :

a Giới thiệu phép trừ 4-1= 3

- Đính tranh lên bảng, yêu cầu nhìn tranh

và nêu bài toán

- Nêu có 4 con ong bớt đi 1 con thì còn 3

con Vậy : Bốn trừ 1 còn mấy?

-Ghi bảng và gọi hs đọc lại: 4- 1= 3

b Giới thiệu: 4-2 = 2; 4-3=1

- Cho hs dùng 4 que tính và lần lượt bớt

để lập các phép tính: 4 – 2= 2; 4- 3= 1

Hướng dẫn nhận biết mối quan hệ

giữa phép cộng và phép trừ

- Treo tranh chấm tròn và yêu cầu hs nhìn

tranh và nêu phép tính

-Làm tương tự với : 2+ 2=4; 4- 2= 2

- ghi bảng cho hs đọc lại

3+ 1 = 4; 4 - 1= 3; 1 + 3 = 4; 4- 3= 1

- Hs lần lượt trả lời

Lúc đầu có 4 con chim đậu,

1 con bay đi , còn lại 3 con

- Lặp lại “Bốn bớt một còn ba”

-Bốn trừ 1 bằng 3

- Học sinh nêu bài toán “ có

4 que tính bớt 2 que tính thì còn 2 que tính” …và lập phép tính

4-2=2 4- 3=1

3 chấm tròn thêm 1 chấm tròn thì được 4 chấm tròn

- 4 chấm tròn bớt 1 chấm tròn thì còn 3 chấm tròn

Trang 9

*Thực hành

Bài 1

- Gọi hs nêu cách làm, làm bài và chữa

bài

-GV nhận xét

Bài 2

- Giới thiệu cách làm tính trừ trên cột dọc

Nhắc hs viết kết quả thẳng cột

Bài 3

- Treo tranh

-Gợi ý giúp HS tìm hiểu bài tốn

-Theo dõi HS làm

3.Kết thúc :

- Nhận xét tiết học

- Dặn hs về làm lại bài 2,3

- Đọc đồng thanh, cá nhân

- Làm vào bảng con và SGK

4 – 1 = 3 ; 4 – 2 = 2 ; ………

3 – 1 = 2 ; 3 – 2 = 1 ; ………

2 – 1 = 1 ; 4 – 3 = 1 ; ………

HS nêu yêu cầu

Hs làm bảng con cột 1 và cột

2

ở SGK

Hs nhận xét nhau

Hs nêu yêu cầu Quan sát tranh nêu bài toán và thi đua ghi phép tính

4 - 1 = 3

Hs nhận xét

Trang 10

Thứ tư ngày 17/10/2012

Học vần

Bài 40 : ÔN TẬP

A.MỤC TIÊU

- Đọc được các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40, tốc độ 15 tiếng / phút

- Viết được các âm, vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40, tốc độ 15 chữ / phút B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-GV: +Tranh minh họa +Bảng ôn

-HS: SGK, bộ chữ rời, bảng con, vở tập viết 1

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS

1.Mở đầu :

Cho HS đọc , viết: trái lựu, hươu sao

Gv nhận xét, cho điểm

2.Phát triển :

a.Giới thiệu bài:

b.Ôn tập

*Các vần vừa học

-Chỉ bảng và gọi hs đọc theo thứ tự và

không thứ tự các vần: Từ bài 29 đến bài

40

*Ghép chữ thành vần

-Chỉ bảng các âm ở cột dọc và các âm ở

cột ngang cho hs đọc

-Chỉnh sửa cách phát âm cho hs

*Đọc từ ngữ ứng dụng

-Viết bảng từ ứng dụng và gọi hs đọc:

kì diệu, cá sấu

*Tập viết từ ngữ ứng dụng

-Viết mẫu :

kì diệu bầu rượu

HS đọc, viết từ của bài trước

-Đọc đồng thanh và cá nhân

-HS đọc

Viết vào bảng con

kì diệu, bầu rượu

Trang 11

Tiết 2

Luyện tập

a Luỵên đọc

-Gọi hs đọc lại bài của tiết trước

-Chỉnh sửa cách phát âm cho hs

- Giới thiệu câu ứng dụng và đọc

b.Luyện viết

-Viết mẫu và hướng dẫn

3.Kết thúc :

-Chỉ bảng ôn cho hs thi đua đọc

-Treo lên bảng một văn bản có chứa

những chữ vừa ôn

-Dặn xem trước bài 44

-Đọc đồng thanh , cá nhân đọc câu ứng dụng

-Viết vào vở tập viết kì diệu, bầu rượu

-Đọc cá nhân, nhóm -HS tìm

Trang 12

LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU:

- Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học ; biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp

- Làm được Bài 1; 2(dịng 2) ; 3 ; 5a

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-GV: Phấn màu, tranh

-HS: Sách giáo khoa, bảng con

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

1.Mở đầu :

Ghi bảng và gọi hs làm bài

2.Phát triển :

a Giới thiệu bài:

b Dạy học bài mới:

* Bài 1: Ghi bảng bài 1 trong sách giáo

khoa nêu cách làm

- Yêu cầu hs viết số thẳng cột

-GV chốt lại

* Bài 2: Yêu cầu hs nêu cách làm và làm

bài

- Nhận xét cho điểm

*Bài 3: Yêu cầu hs nêu cách làm

- Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm

-Cho HS làm các BT sau :

4 – 1 – 1 = 2 , 4 – 1 – 2 = 1 ,

4 – 2 – 1 = 1

* Bài 5a: Yêu cầu hs nêu yêu cầu và thi

đua làm trên bảng lớp

-GV gợi ý cho HS

3.Kết thúc :

- nêu bảng trừ trong phạm vi 4

Làm bài 4- 1 = 4 – 3 = 4 - 2 =

- Nêu cách làm và làm rồi nêu kết quả

- HS nhận xét kết quả

HS nêu yêu cầu

3 HS điền số

2 + 3 = 5 ; 4 – 3 = 1

3 – 2 = 1

Lớp làm SGK Làm bài tập

-HS nêu yêu cầu

- 3 hs làm trên bảng lớp

Lớp nhận xét, bổ sung

HS nêu yêu cầu

HS làm a)

3 + 1 = 4

Trang 13

Gọi bất kì hs trả lời.

-Nhận xét tiết học HS chú ý và trả lời

Tự nhiên và xã hội

Bài 10 Ôn tập : CON NGƯỜI VÀ SỨC KHOẺ

A MỤC TIÊU:

- Củng cố kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan

- Cĩ thĩi quen vệ sinh cá nhân hằng ngày

- Nêu được các việc em thường làm vào các buổi trong ngày như:

- Buổi sáng: đánh răng, rửa mặt

- Buổi trưa: ngủ chưa; chiều tắm gọi

- Buổi tối: đánh răng

*GDMT cho học sinh

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- GV: Sưu tầm và mang theo các tranh ảnh về các hoạt động học tập, vui chơi, các hoạt động nên và không nên để bảo vệ tai và mắt…

- HS: Hồ dán

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Mở đầu :

Tổ chức trị chơi

2.Phát triển :

a.Hoạt động 1: Thảo luận

* Mục đích : Củng cố các kiến thức cơ bản về

bộ phận cơ thể người và các giác quan

* Cách tiến hành

Bước1: Gv nêu câu hỏi, hướng dẫn HS

ôn tập:

+ Cơ thể người gồm có … phần Đó là……

+ Các bộ phận bên ngoài của cơ thể là…

+ Chúng ta nhận biết được thế giới xung quanh

nhờ có…

Bước 2: Gọi hs trình bày trước lớp

* Kết luận: Gv kết luận chung

b.Hoạt động 2: Gắn tranh theo chủ đề.

* Mục tiêu: Củng cố kiến thức về các hành vi

vệ sinh hằng ngày Các hoạt động có lợi cho sức

khỏe

- Cả lớp chơi trò chơi

-Thảo luận và trình bày

-Lớp nhận xét

-Làm theo nhóm, gắn tranh ảnh về những việc nên làm và không nên làm

-Vài hs trình bày trước lớp

Trang 14

* Cách tiến hành:

Bước 1: Phát cho mỗi nhóm một tờ bìa to

Bước 2: Cho hs trình bày trước lớp

Khen những nhóm làm đẹp, tích cực

c Hoạt động 3: Kể về một ngày của em

* Mục đích: Củng cố và khắc sâu hiểu biết về

hành vi vệ sinh ăn uống hoạt động, nghỉ ngơi

hằng ngày để có sức khỏe tốt

- HS tự giác thực hiện các nếp sống hợp vệ sinh,

khắc phục những hành vi có lợi cho sức khoẻ

* Cách tiến hành:

Gợi ý:

Buổi sáng khi ngủ dậy em làm gì?

Buổi trưa em ăn những thứ gì?

Đến trường, giờ ra chơi, em chơi những trò gì?

3.Kết thúc :

*GDMT : Biết mối quan hệ giữa mơi trường và

sức khỏe Biết yêu quý,chăm sĩc cơ thể của mình

Hình thành thĩi quen giữ vệ sinh thân thể, vệ

sinh ăn uống, vệ sinh mơi trường xung quanh

Nên giữ vs hằng ngày để có sức khoẻ tốt

Hs trình bày trước lớp

- …Tập thể dục, đánh răng, …

Trang 15

Thứ năm 18/10/2012 KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ I

(Do trường ra đề)

Toán

PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5

A MỤC TIÊU

- Thuộc bảng trừ , biết làm tính trừ trong phạm vi 5 ; biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Làm được Bài 1 ; 2(cột 1) ; 3 ; 4a

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GV: - Mô hình phù hợp với nội dung bài

- Bộ đồ dùng dạy Toán 1

HS: - Bộ đồ dùng học toán 1

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Mở đầu :

2.Kiểm tra: Gọi hs lên bảng làm bài:

4- 1= 4 – 2= 4 – 3 =

2.Phát triển :

a. Giới thiệu 5- 1= 4; 5- 4 = 1

- Đính tranh lên bảng, yêu cầu nhìn tranh

và nêu bài toán và lập phép tính

- Vậy 5 – 1= ?

-Ghi bảng và gọi hs đọc lại

Hỏi :

+ Có 5 quả cam, rụng 4 quả cam thì còn

mấy quả cam

- Vậy 5 trừ 4 còn mấy?

Cho hs dùng 5 que tính tách ra thành 2

phần để có: 5 –2 = 3 5 – 3 = 2

b.Hướng dẫn nhận biết mối quan hệ giữa

phép cộng và phép trừ

- Treo tranh chấm tròn và yêu cầu hs nhìn

tranh và nêu phép tính

- Hs làm vào bảng con

- Có 5 quả cam, rụng 1 quả cam thì còn 4 quả cam

5 –1 = 4 -… Còn 1 quả cam

- Tách và nêu phép tính

-Hs lặp phép tính:

4 + 1 = 5 5 – 1 = 4

Ngày đăng: 31/03/2021, 08:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w