NhËn xÐt, ch÷a bµi B- D¹y häc bµi míi: HĐ1:Hướng dẫn HS thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 9.. a, Hướng dẫn thành lập phép cộng.[r]
Trang 1TUần 14
Thứ 2 ngày 3 tháng 12 năm 2007
Buổi sáng
Tiết 1
Âm nhạc
Giáo viên chuyên trách dạy
Tiết 2
Toán Phép trừ trong phạm vi 8
I- Mục tiêu: Giúp HS
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 8
II- Phương tiện dạy- học:
- Bộ thực hành
III- Hoạt động dạy- học:
A- Bài cũ: HS đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 8.
B- Dạy bài mới:
HĐ1:Hướng dẫn HS thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8.
GV đính 1 số mô hình lên bảng như hình vẽ
- HS nhìn hình vẽ nêu bài toán và điền kết quả của phép tính ( tương tự phép trừ trong phạm vi 7)
8 - 1 = 7 8 - 7 = 1
8 - 2 = 6 8 - 6 = 2
8 - 3 = 5 8 - 5 = 3
8 - 4 = 4 8 - 8 = 0
HĐ2: Ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 8
- HS thi đua học thuộc
- Gọi HS xung phong đọc thuộc
HĐ3: Thực hành
- HS làm vào bảng con
- HS làm vào vở bài tập- GV theo dõi
- Chấm, nhận xét chữa bài
Bài 3: 8 - 4 = 4
8 - 1 - 3 = 4
8 - 2 - 2 = 4
Trang 2Giúp HS nhận ra nhận xét là: 8 trừ 4 cũng bằng 8 trừ 1, rồi trừ 3 và cũng bằng 8 trừ 2, rồi trừ 2
Bài 4: HS nêu đề toán rồi viết phép tính tương ứng
Củng cố: HS đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi8.
Nhận xét giờ học
Tiết 3
Học vần Bài 55: eng - iêng
I Mục tiêu:
- HS đọc và viết được eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng và các từ ứng dụng trong bài
- Đọc được các câu ứng dụng trong bài
Dù ai nói ngả nói nghiêng Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Ao, hồ, giếng
II.Phương tiện dạy- học:
- Tranh minh hoạ
- Bộ thực hành
III Hoạt động dạy- học:
A- Bài cũ:
- HS đọc, viết các từ: cây sung, trung thu, vui mừng, củ gừng
- HS đọc câu ứng dụng trong bài 54
B- Dạy học bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
HĐ2: Dạy vần eng
a Nhận diện vần
- Hãy phân tích vần eng
- Vần eng tạo nên từ: e và ng
- So sánh eng với ung:
+ Giống nhau: Đều kết thúc bằng ng
+ Khác nhau: Vần eng bắt đầu bằng e
- HS ghép vần eng
b.- Đánh vần: e - ngờ - eng
- Hãy thêm x và dấu hỏi vào vần eng để được tiếng xẻng
- Phân tích vị trí của vần eng trong tiếng xẻng
- Đánh vần: xờ- eng - xeng- hỏi - xẻng
lưỡi xẻng
* iêng: (quy trình tương tự)
- Hãy phân tích vần iêng?
- Vần iêng tạo nên từ iê và ng
- So sánh iêng với eng
Trang 3+ Giống nhau: Đều kết thúc bằng ng
+ Khác nhau: Vần iêng bắt đầu bằng iê
- HS ghép vần iêng, chiêng
- Hãy phân tích vị trí của vần iêng trong tiếng chiêng?
- Đánh vần: iê- ngờ - iêng
chờ- iêng - chiêng
trống, chiêng c- Đọc từ ứng dụng:
- HS đọc từ ứng dụng: cái kẻng, xà beng, củ riềng, bay liệng
- Cho HS xem tranh minh hoạ
- GV giải thích một số từ
- Tìm tiếng chứa vần vừa học
d- Hướng dẫn viết:
GV viết mẫu- Hướng dẫn quy trình viết
- HS viết bảng con: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng
Nhận xét chữ viết của HS
Tiết 4
HĐ3: Luyện tập:
a- Luyện đọc:
- Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
+ HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng
+ HS tìm từ chứa vần vừa học: nghiêng, kiềng
+ HS đọc, GV theo dõi hướng dẫn
b- Luyện nói:
- HS đọc tên bài luyện nói: Ao, hồ, giếng
- HS quan sát tranh
- GV gợi ý theo hệ thống câu hỏi:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Chỉ đâu là cái giếng?
+ Những tranh này đều nói về cái gì?
+ Làng em ( nơi em ở ) có ao, hồ, giếng không?
+ Ao , hồ, giếng có gì giống và khác nhau?
Giống nhau: đều chứa nước
Khác nhau: Về kích thước, địa điểm, về thứ cây, con sống ở đấy; về
độ trong và đục, về vệ sinh và mất vệ sinh
+ Nơi em ở thường lấy nước ăn từ đâu?
+ Theo em lấy nước đâu ăn thì hợp vệ sinh?
+ Để giữ vệ sinh nguồn nước ăn, em và các bạn phải làm gì?
c- Luyện viết:
- HS viết vào vở tập viết eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng
- Chấm một số vở, nhận xét
Trang 4d- Đọc bài ở SGK
IV-Củng cố- dặn dò:
Tìm tiếng chứa vần vừa học
Buổi chiều
Tiết 1
Luyện Tiếng Việt
ÔN Luyện eng - iêng.
I- Mục tiêu:
- HS đọc, viết đúng vần eng, iêng và các tiếng, từ chứ vần đã học
- Rèn kỹ năng đọc, viết cho HS
- Làm một số bài tập.( bài 55)
II- Hoạt động dạy - học:
1, Luyện đọc:
- Luỵên đọc bài ở sgk( nhóm đôi)
- Gọi một số em đọc
GV hướng dẫn thêm cách đọc( chú ý HS yếu)
- Luyện đọc ở bảng:lười biếng, tiếng nói, leng keng
2 Luyện viết:
- GV đọc cho HS viết bảng con:
cái kẻng, củ riềng, nghiêng ngả, giếng Nhận xét chữ viết của HS
3 Làm bài tập:
GV hướng dẫn cách làm
HS làm bài- GV theo dõi
Chấm, chữa bài
Nhận xét giờ học./
Tiết 2
Luyện Thể dục Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản
Trò chơi
I Mục tiêu:
- Ôn các động tácthể dục rèn luyện tư thế cơ bản đã học
Yêu cầu thực hiện được động tác ở mức độ tương đối chính xác
- Làm quen với trò chơi "chạy tiếp sức"
II Phương tiện dạy- học:
-Còi, 4 lá cờ
III Hoạt động dạy - học:
1 Phần mở đầu
- Xếp thành 3 hàng ngang- dàn hàng
Trang 5- Phổ biến yêu cầu tiết học.
- Khởi động xoay các khớp
- Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, nghỉ, quay phải, quay trái
2 Phần cơ bản
- Lần lượt cho HS ôn lại các tư thế cơ bản đã học
- Ôn phối hợp các tư thế đứng cơ bản:
+ Ôn đứng đưa 1 chân ra sau, hai tay giơ cao thẳng hướng
+ Ôn đứng đưa một chân ra trước, hai tay chống hông và đứng đưa một chân ra sau, hai tay giơ cao thẳng hướng
+ Ôn đứng đưa một chân sang ngang, hai tay chống hông
Lần đầu GVđiều khiển- lần sau lớp trưởng điều khiển
- HS tập
- GV theo dõi sửa chữa
- Trò chơi " Chạy tiếp sức"
Hướng dẫn luật chơi- HS theo dõi
HS chơi- GV theo dõi
3 Phần kết thúc
- Đi thường theo nhịp
- GV cùng HS hệ thống bài học
Nhận xét giờ học
Tiết 3
Đạo đức
Đi học đều và đúng giờ
I Mục tiêu:
- HS biết lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ là giúp cho các em thực hiện tốt quyền được học tập của mình
- HS thực hiện được việc đi học đều đúng giờ
II- Hoạt động dạy - học:
HĐ1: Quan sát tranh và thảo luận nhóm
1 GV giới thiệu tranh bài tập 1
2 HS làm việc theo nhóm 2 người
3 HS trình bày ( kết hợp chỉ tranh)
+ Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học muộn, còn Rùa chậm chạp lại đi học
đúng giờ?
+ Qua câu chuyện con thấy bạn nào đáng khen? Vì sao?
4 GV kết luận:
- Thỏ la cà nên đi học muộn
- Rùa tuy chậm chạp nhưng rất cố gắng đi học đúng giờ
Bạn Rùa thật đáng khen
HĐ2: HS đóng vai theo tình huống" Trước giờ đi học"( bài tập 2)
Trang 61 GV phân hai HS ngồi cạnh nhau làm thành một nhóm đóng vai hai nhân vật trong tình huống
2 Các nhóm chuẩn bị đóng vai
3 HS đóng vai trước lớp
4 HS nhận xét và thảo luận:
Nếu em có mặt ở đó em sẽ nói gì với bạn? Vì sao?
HĐ3: HS liên hệ
- Bạn nào lớp mình luôn đi học đúng giờ?
- Kể những việc cần làm để đi học đúng giờ?
GV kết luận:
- Được đi học là quyền lợi của trẻ em Đi học đúng giờ giúp các em thực hiện tốt quyền được đi học của mình
- để đi học đúng giờ cần phải:
+ Chuẩn bị sách vở đầy đủ, quần áo từ tối hôm trước
+ Không thức khuya
+ để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố mẹ gọi để dậy đúng giờ
Nhận xét giờ học
Thứ ba ngày 4 tháng 12 năm 2007
Buổi sáng
Tiết 1
Học vần Bài 56 : uông - ương
I Mục tiêu:
- HS đọc và viết được uông, ương, quả chuông, con đường và các từ ứng dụng trong bài
- Đọc được các câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Đồng ruộng
II Phương tiện dạy- học:
- Tranh minh hoạ
- Bộ thực hành
III Hoạt động dạy- học:
A.Bài cũ:
- HS đọc và viết bảng con:cái xẻng, củ riềng, bay liệng, xà beng
- HS đọc câu ứng dụng trong bài 55
B Dạy học bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
HĐ2: Dạy vần uông (quy trình tương tự)
- Hãy phân tích vần uông?
- Vần ôn tạo nên từ: uô và ng
- So sánh uông với iêng:
Trang 7+ Giống nhau: Đều kết thúc bằng ng
+ Khác nhau: Vần uông bắt đầu bằng uô
- HS ghép uông
- Hãy thêm ch vào vần uông để được tiếng chuông
Phân tích vị trí của vần uông trong tiếng chuông
- Đánh vần: uô - ngờ - uông
chờ - uông -chuông quả chuông
* ương: (quy trình tương tự)
- Hãy phân tích vần ương?
- Vần ương tạo nên từ ươ và ng
- So sánh ương với uông
+ Giống nhau: Đều kết thúc bằng ng
+ Khác nhau: Vần ương bắt đầu bằng ươ
- HS ghép vần ương, đường
- Hãy phân tích vị trí của vần ương trong tiếng đường?
- Đánh vần: ươ- ngờ- ương
đờ- ương- đương- huyền- đường
con đường c- Đọc từ ứng dụng:
- HS đọc từ ứng dụng: rau muống, luống cày, nhà trường, nương rẫy
- GV giải thích một số từ
d- Hướng dẫn viết:
GV viết mẫu- Hướng dẫn quy trình viết
- HS viết bảng con: uông, ương, quả chuông, con đường
Nhận xét chữ viết của HS
Tiết 2
HĐ3: Luyện tập:
a- Luyện đọc:
- Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1
- Đọc câu ứng dụng
+ HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng
+ HS tìm từ chứa vần vừa học: nương, mường
+ HS đọc, GV theo dõi hướng dẫn
b- Luyện nói:
- HS đọc tên bài luyện nói: Đồng ruộng
- HS quan sát tranh
- GV gợi ý theo hệ thống câu hỏi :
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Lúa, ngô, khoai, sắn được trồng ở đâu?
+ Ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn?
+ Trên đồng ruộng các bác nông dân đang làm gì?
Trang 8+ Ngoài những việc như bức tranh đã vẽ, em còn biết các bác nông dân có những việc gì khác?
+ Em ở nông thôn hay ở thành phố? Em đã được thấy các bác nông dân làm việc trên cánh đồng bao giờ chưa?
+ Nếu không có bác nông dân làm ra lúa, ngô, khoai…chúng ta có cái gì để ăn không?
c- Luyện viết:
- HS viết vào vở tập viết : uông, ương, quả chuông, con đường
- Chấm một số vở, nhận xét
d- Đọc bài ở SGK
IV.Củng cố - dặn dò:
Tìm tiếng chứa vần vừa học
Tiết 3
Toán Luyện tập
I Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 8
II Hoạt động dạy- học:
A Bài cũ:
2 HS đọc thuộc công thức cộng, trừ trong phạm vi 8
1 HS làm: 6 + 2 … 8- 1
3 + 5 …5 + 3
8 - 2 … 8 - 4 Nhận xét, chữa bài
B- Luyện tập:
1 HS nêu yêu cầu từng bài
- HS làm bài- GV theo dõi
Chấm, chữa bài
Bài 1: HS nhận xét về tính chất của phép cộng 7 + 1 = 1 + 7
Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
1 + 7 = 8
8 - 7 = 1
Ta tính: 5 + 2 = 7
Vì 8 > 7, 9 > 7 nên ta nối với số 8 và số 9
Củng cố: Đọc thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi 8
Tiết 4
Tự nhiên - Xã hội
An Toàn khi ở nhà
8 9 7
Trang 9I Mục tiêu: Giúp HS biết
- Kể tên một số vật sắc nhọn trong nhà có thể gây đứt tay, chảy máu
- Xác định một số vật trong nhà có thể gây nóng, bỏng và cháy
- Số điện thoại để báo cứu hoả ( 114)
II Hoạt động dạy - học:
HĐ1: Quan sát tranh
- HS quan sát tranh hình trang 30 sgk
+ Chỉ và nói các bạn ở mỗi hình đang làm gì?
+ Dự kiến xem điều gì có thể xảy ra với các bạn trong mỗi hình?
- HS làm việc theo cặp
- Đại diện nhóm trình bày
- GV kết luận: Khi phải dùng dao hoặc những đồ dùng sắc nhọn dễ vỡ, cần phải thận trọng để tránh bị đứt tay
+ Những đồ dùng kể trên cần để xa tầm với của các em nhỏ
HĐ2: Đóng vai
- Chia nhóm 4 em
- Giao nhiệm vụ cho các nhóm: Quan sát hình trang 31 sgk.và đóng vai thể hiện lời nói, hành động phù hợp với tình huống xảy ra trong từng hình
- Các nhóm thảo luận
- Các nhóm lên trình bày
Các nhóm khác thảo luận- Nhận xét
- GV nêu một số câu hỏi gợi ý để HS thảo luận:
+ Em có suy nghĩ gì khi thể hiện vai diễn của mình?
+ Các bạn khác có nhận xét gì về cách ứng xử của từng vai diễn?
+ Nếu là em, em có cách ứng xử khác không?
+ Các em rút ra được bài học gì qua việc quan sát các hoạt động đóng vai của các bạn
GV kết luận: - Không được để đèn dầu hoặc các vật gây cháy khác trong màn hay để gần những đồ dùng dễ bắt lửa
- Nên tránh xa các vật và những nơi có thể gây bỏng và cháy
- Khi sử dụng các đồ dùng điện phải rất cẩn thận, không sờ vào phích cắm, ổ điện, dây dẫn đề phòng chúng bị hở mạch Điện giật có thể gây chết người
- Hãy tìm mọi cách để chạy ra xa nơi có lửa cháy; gọi to kêu cứu…
- Nếu nhà mình , hoặc hàng xóm có điện thoại thì gọi báo cứu hoả
( 114)
Trò chơi: " Gọi cứu hoả"
Nhận xét giờ học
Buổi chiều
Tiết 1
Trang 10Luyện toán Luyện tập phép cộng, trừ trong phạm vi 8.
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về :
- Phép tính cộng, trừ trong phạm vi 8
II Hoạt động dạy- học:
HĐ1: Củng cố
- Gọi HS đọc thuộc bảng cộng, bảng trừ tròg phạm vi 8
Hỏi: 8 bằng 3 cộng mấy? 4 bằng 8 trừ mấy?
8 bằng 6 cộng mấy? 2 bằng 6 trừ mấy?
Nhận xét, chữa bài
HĐ2: Luyện tập:
HS làm vào vở ô ly
1 HS nêu yêu cầu bài
3 + 3 + 2 = 8 - 2 - 2 =
4 + 2 + 2 = 8 - 4 - 2 =
2 Số?
3 + … = 8 8 = 1 + …
…+ 6 = 8 7 = 8 - …
8 - … = 3 8 = 8 + …
3 Điền dấu ( +, - ) thích hợp vào ô trống:
Chấm, chữa bài
Tiết 2
Tự học
Ôn Luyện: uông - ương
I Mục tiêu
- HS đọc, viết đúng vần uông, ương các tiếng có chứa vần uông, ương
- Rèn kỹ năng đọc, viết cho HS
II Các hoạt động dạy học:
HĐ1: Luyện đọc
? Buổi sáng các em học bài gì
HS nêu - GV ghi bảng: uông - ương
HS đọc, phân tích vần:uông, ương
HS mở SGK luyện đọc bài uông - ương
Gọi 1 số HS đọc bài - cả lớp theo dõi nhận xét
? Tìm tiếng có vần uông, ương
Trang 11HS nêu - GV ghi bảng một số tiếng, từ.
HS luyện đọc các từ vừa tìm được
HĐ2: Luyện viết
GV đọc - HS luyện viết các tiếng từ sau vào vở luyện viết: buồng chuối, luống rau, quê hương, chương trình
GV theo dõi HD thêm HS yếu
Nhận xét giờ học./
Tiết 3
Hoạt động ngoài giờ Giáo dục vệ sinh môi trường
I mục tiêu:
- Giúp học sinh biết được môi trường luôn xanh sạch đẹp giúp con người có bầu không khí trong lành, đảm bảo cho sức khoẻ tốt
II Các hoạt động dạy học
HĐ1: Lí thuyết
? Muốn cho trường lớp luôn sạch sẽ các em cần làm gì
? Có nên hái hoa, bẻ cành, vứt rác bừa bãi không
? Nêu có bạn làm như vậy em sẽ nói gì với bạn
? Muốn cho môi trường luôn sạch đẹp ta cần phải làm gì
? Môi trường, không khí bị ô nhiểm sẽ có hại gì
? Em hãy kể những việc làm ảnh hưởng tới môi trường
HĐ2: Thực hành
Giáo viên tổ chức cho các tổ làm vệ sinh trực nhật trường lớp
Học sinh làm việc - Giáo viên theo dõi chung
Nhận xét giờ học /
Thứ tư ngày 5 tháng 12 năm 2007
Buổi sáng
Tiết 1 Toán
Phép cộng trong phạm vi 9
I Mục tiêu: Giúp HS
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 9
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 9
II Phương tiện dạy- học:
- Bộ thực hành
- Mô hình vật thật phù hợp bài dạy
III Hoạt động dạy- học:
A- Bài cũ: 2 HS làm bài
4 + 4 = 8 - 3 … 8 - 5
8 - 4 = 1 + 7 … 7 + 1
8 - 8 = 2 + 6 … 8 - 0
Trang 12Nhận xét, chữa bài
B- Dạy học bài mới:
HĐ1:Hướng dẫn HS thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm
vi 9
a, Hướng dẫn thành lập phép cộng
8 + 1 = 9 1 + 8 = 9
7 + 2 = 9 2 + 7 = 9
6 + 3 = 9 3 + 6 = 9
5 + 4 = 9 4 + 5 = 9 ( theo ba bước tương tự phép cộng trong phạm vi 7)
b HS ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 9
HS thi đua học thuộc công thức
Giúp HS ghi nhớ GV nêu 1 số câu hỏi để HS trả lời
" Chín bằng 8 cộng mấy?
Chín bằng mấy cộng 4?…
HĐ2: Thực hành
- HS làm bảng con bài 1
Lưu ý HS viết thẳng cột
- HS làm vào vở bài tập
GV theo dõi
- Chấm, chữa bài:
Bài 3: Yêu cầu HS nêu cách tính: 4 + 1 +4=
Bốn cộng 1 bằng 5, 5 cộng 4 bằng 9 Vậy 4 + 1 + 4 = 9
Bài 4: HS xem tranh, nêu bài toán rồi viết phép tính tương ứng với tình huống trong tranh
Củng cố: HS đọc thuộc công thức cộng trong phạm vi 9.
Tiết 2
Thể dục
Giáo viên chuyên trách
Tiết 3
Học vần Bài 57: ang - anh
I Mục tiêu:
- HS đọc và viết được ang, anh, cây bàng, cành chanh và các từ ứng dụng trong bài
- Đọc được các câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Buổi sáng
II.Phương tiện dạy- học:
- Tranh minh hoạ
- Bộ thực hành
Trang 13III Hoạt động dạy- học:
A Bài cũ:
- HS đọc, viết các từ: rau muống, luống cày, nhà trường, nương rẫy
đọc câu ứng dụng trong bài 56
B- Dạy học bài mới:
HĐ1: Giới thiệu bài
HĐ2: Dạy vần ang(quy trình tương tự)
a Nhận diện vần
- Hãy phân tích vần ang
- Vần ang tạo nên từ: a và ng
- So sánh ang với uông:
+ Giống nhau: Đều kết thúc bằng ng
+ Khác nhau: Vần ang bắt đầu bằng a
- HS ghép vần ang
b.- Đánh vần: a - ngờ - ang
- Hãy thêm b và dấu huyền vào vần ang để được tiếng bàng
- Phân tích vị trí của vần ang trong tiếng bàng
- Đánh vần: bờ- ang - bang- huyền - bàng
cây bàng
* anh: (quy trình tương tự)
- Hãy phân tích vần anh?
- Vần anh tạo nên từ a và nh
- So sánh anh với ang
+ Giống nhau: Đều bắt đầu bằng a
+ Khác nhau: Vần anh kết thúc bằng nh
- HS ghép vần anh, chanh
- Hãy phân tích vị trí của vần anh trong tiếng chanh?
- Đánh vần: a - nhờ - anh
chờ- anh - chanh
cành chanh
c- Đọc từ ứng dụng:
- HS đọc từ ứng dụng: buôn làng, hải cảng, bánh chưng, hiền lành
- Cho HS xem tranh minh hoạ
- GV giải thích một số từ
- Tìm tiếng chứa vần vừa học
d- Hướng dẫn viết:
GV viết mẫu- Hướng dẫn quy trình viết
- HS viết bảng con ang, anh, cây bàng, cành chanh
Nhận xét chữ viết của HS
Tiết 4
HĐ3: Luyện tập:
a- Luyện đọc: