Hoạt động 1:Quan sat hình trong SGK hoac vat that *Mục tiêu:Mô tả được một số vật xung quanh *Caùch tieán haønh: Bước 1:Chia nhóm 2 HS -GV hướng dẫn: Các cặp hãy quan sát và nói về hình [r]
Trang 1TUẦN 3
Thứ 2 ngày 30 tháng 8 năm 2010
MÔN: ĐẠO ĐỨC: TIẾT 3.
Ï I-Mục tiêu:
1.Kiến thức: Hs biết được: Một số biểu hiện của cụ thể về ăn mặc gọn gàng và sạch sẽ Ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng và sạch sẽ.
2.Kĩ năng : Biết giữ vệ sinh cá nhân ăn mặc gọn gàng và sạch sẽ.
3.Thái độ : Có ý thức tự giác giữ vệ sinh cá nhân ăn mặc gọn gàng và sạch sẽ
4.Phát triển:Biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng, sạch sẽ.
II-Đồ dùng dạy học:
.GV: - chuẩn bị bài hát “Rửa mặt như mèo”.
.HS : -Vở BT Đạo đức 1, bút chì hoặc sáp màu.
III-Hoạt động daỵ-học:
1.Khởi động: Hát tập thể.
2.Kiểm tra bài cũ:-Tiết trước em học bài đạo đứ cnào?
-Em có thấy vui khi mình là Hs lớp một không?
-Em sẽ làm gì để xứng đáng là 1 Hs lớp một?
Nhận xét bài cũ.
3.Bài mới:
HS 5p
10p
5p
3.1-Hoạt động 1:
Giới thiệu bài: Giới thiệu trực tiếp bài trong sgk.
3.2-Hoạt động 2:
+Mục tiêu:Y/c Hs tìm ra trong lớp hôm nay bạn nào
có đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ
+Cách tiến hành: Yêu cầu Hs quan sát và nêu tên
những bạn có đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ →Mời
các bạn đó đứng lên cho các bạn khác xem có
đúng không.
Vì sao em cho rằng bạn đó gọn gàng, sạch sẽ?
Gv chốt lại những lý do Hs nêu & khen những em Hs có
nhận xét chính xác.
- Giải lao.
3.3-Hoạt động 3: Bài tập
-Hs làm theo yêu cầu của Gv.
→Hs nêu lý do của mình để trả lời câu hỏi của Gv: áo quần sạch, không có vết bẩn, ủi thẳng, tém thùng và đeo thắc lưng Dép sạch sẽ, không dính bùn đất…
→ Cả lớp bổ xung ý
Trang 2+Mục tiêu: Hướng dẫn các em làm BT.
+Cách tiến hành: Giải thích tại sao em cho là bạn ăn mặc
gọn gàng, sạch sẽ hoặc ntn là chưa gọn gàng, sạch sẽ, nên
sửa ntn để trở thành người gọn gàng, sạch sẽ.
- Theo em bạn cần phải sửa chữa những gì để trở thành
người gọn gàng, sạch sẽ?
- Giải lao.
3.4-Hoạt động 4: Bài tập
+Mục tiêu: Hướng dẫn các em làm BT.
+Cách tiến hành: Y/c Hs chọn áo quần phù hợp cho bạn
nam và bạn nữ trong tranh.
3.5-Hoạt động 5:
+Củng cố:
Các em học được gì qua bài này?
Mặc ntn gọi là gọn gàng sạch sẽ?
Gv nhận xét & tổng kết tiết học.
+Dặn dò: Hôm sau học tiếp bài này.
kiến.
-Hs đọc Y/c BT.
-Hs nhắc lại giải thích trên và nêu
VD một bạn
chưa gọn gàng, sạch sẽ.
ủi áo quần cho phẳng, chà rửa giầy dép…
-Hs làm BT→lý giải cho sự lựa chọn của mình.
-Cả lớp theo dõi và cho lời nhận xét.
→ Cần phải biết ăn mặc gọn gàng sạch sẽ và giữ vệ sinh cá nhân khi đi học cũng như ở nhà
→ Áo quần phẳng phiu, gọn gàng, không rách, không nhàu, tuột chỉ, đứt khuy, hôi bẩn, xộc xệch…
MÔN: TIẾNG VIỆT: TIẾT 19+20
BÀI 8: L, H
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ l , h ; tiếng lê, hè Đọc được câu ứng dụng : ve ve ve , hè về 2.Kĩ năng; HS đọc, viết thành thạo và nói tự nhiên theo chủ đề le le
3.Thái độ: Các em có ý thức học tốt
4.Phát triển: Biết nghĩa của 1 số từ và viết hết số chữ,
Trang 3II.Đồ dùng dạy học:
-GV: SGK, Bảng phụ
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Oån định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : ê, v , bê, ve.
-Đọc câu ứng dụng : bé vẽ bê.
-Nhận xét bài cũ.
3.Bài mới :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS 2p
30p
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay
học âm l, h.
2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm
a.Dạy chữ ghi âm l :
+Mục tiêu: nhận biết được chữ l và âm l
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ l gồm 2 nét : nét khuyết
trên và nét móc ngược.
Hỏi: Chữ l giống chữ nào nhất ?
-Phát âm và đánh vần : l , lê
b.Dạy chữ ghi âm h :
+Mục tiêu: nhận biết được chữ h và âm h
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ h gồm một nét khuyết trên
và nét móc hai đầu.
Hỏi: Chữ h giống chữ l ?
-Phát âm và đánh vần tiếng : h, hè
c.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt
‘bút)
+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ.
d.Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng
-Đọc lại toàn bài trên bảng
Thảo luận và trả lời: giống chữ b
Giống :đều có nét khuyết trên Khác : chữ b có thêm nét thắt (Cá nhân- đồng thanh)
Giống : nét khuyết trên Khác : h có nét móc hai đầu, l có nét móc ngược.
(C nhân- đ thanh)
Viết bảng con : l , h, lê, hè
Trang 45p
35p
5p
3.Hoaùt ủoọng 3: Cuỷng coỏ daởn doứ
Tieỏt 2:
1.Hoaùt ủoọng 1: Khụỷi ủoọng : Oồn ủũnh toồ chửực
2.Hoaùt ủoọng 2: Baứi mụựi:
+Muùc tieõu: -ẹoùc ủửụùc caõu ửựng duùng : ve ve ve, heứ veà
- Phaựt trieồn lụứi noựi tửù nhieõn
+Caựch tieỏn haứnh :
a.Luyeọn ủoùc:
-Treo tranh vaứ hoỷi : Tranh veừ gỡ ?
-Tỡm tieỏng coự aõm mụựi hoùc ( gaùch chaõn : heứ)
-Hửụựng daón ủoùc caõu ửựng duùng : ve ve ve, heứ veà.
b.ẹoùc SGK:
c.Luyeọn vieỏt:
d.Luyeọn noựi:
+Muùc tieõu: Phaựt trieồn lụứi noựi tửù nhieõn theo noọi
dung le le
+Caựch tieỏn haứnh :
Hoỷi: -Trong tranh em thaỏy gỡ ?
-Hai con vaọt ủang bụi troõng gioỏng con gỡ ?
-Vũt, ngan ủửụùc con ngửụứi nuoõi ụỷ ao, hoà
Nhửng coự loaứi vũt soỏng tửù do khoõng coự nguụứi
chaờn, goùi laứ vũt gỡ ?
+ Keỏt luaọn : Trong tranh laứ con le le Con le le
hỡnh daựng gioỏng vũt trụứi nhửng nhoỷ hụn, chổ coự
vaứi nụi ụỷ nửụực ta.
-Giaựo duùc : Caàn baỷo veọ nhửừng con vaọt quớ hieỏm.
3.Hoaùt ủoọng 3:Cuỷng coỏ daởn doứ
ẹoùc cnhaõn, nhoựm, baứn, lụựp
ẹoùc laùi baứi tieỏt 1 (C nhaõn- ủ thanh)
Thaỷo luaọn vaứ traỷ lụứi : ve keõu, heứ veà
ẹoùc thaàm vaứ phaõn tớch tieỏng heứ
ẹoùc caõu ửựng duùng (C nhaõn- ủ thanh) ẹoùc SGK(C nhaõn- ủ thanh)
Toõ vụỷ taọp vieỏt : l, h, leõ, heứ.
Quan saựt vaứ traỷ lụứi ( con vũt, con ngang, con vũt xieõm )
( vũt trụứi )
MOÂN: THUÛ COÂNG: TIEÁT 3 BAỉI: GAÁP CAÙC ẹOAẽN THAÚNG CAÙCH ẹEÀU.
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Học sinh biết cách gấp và gấp được các đoạn thẳng cách đều.
2 Kỹ năng: Gấp các nếp gấp tương đối phẳng.
3 TháI độ: Các em gấp cận thận.
II Chuẩn bị
- Giáo viên : Mẫu gấp các nếp cách đều có kích thước lớn
+ Quy trình các nếp gấp (hình phóng to)
Trang 5- Học sinh: Giấy màu có kẻ ô và tờ giấy học sinh, vở thủ công
III Các hoạt động
1 Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét
- Cho học sinh quan sát mẫu gấp các đoạn thẳng cách đều
(Hình 1)
- Giáo viên kết luận: Chúng cách đều nhau, có thể chồng
khít lên nhau khi xếp chúng lại
- Học sinh quan sát và nhận xét
2 Giáo viên hướng dẫn mẫu cách gấp
a) Gấp nếp thứ nhất
- Giáo viên ghim tờ giấy màu lên bảng, mặt màu áp sát
vào mặt bảng
- Giáo viên gấp mép giấy vào ô theo đường dấu.
b) Gấp nếp thứ hai
- Giáo viên ghim tờ giấy lại, mặt màu để phía ngoài để gấp
nếp thứ hai Cách gấp giống nếp thứ nhất.
c) Gấp nếp thứ ba:
- Giáo viên lập lại tờ giấy và ghim lại mẫu lên bảng, gấp 1
ô như 2 nếp gấp trước được hình 4
d) Gấp các nếp tiếp theo
Các nếp gấp tiếp theo thực hiện gấp như các nếp gấp
trước.
- Học sinh quan sát và làm theo
- Học sinh quan sát hình 4 và lam theo
sự hướng dẫn cuả giáo viên
IV Củng cố, dặn dò
- Giáo viên nhận xét thái độ học tập của học sinh.
- Mức hiểu biết của học sinh
- Đánh giá kết quả học tập của học sinh.
Thửự 3 ngaứy 31 thaựng 8 naờm 2010
MOÂN: TIEÁNG VIEÄT: TIEÁT 21+22 BAỉI: O, C.
1 Kieỏn thửực: HS ủoùc ủửụùc: o, c, boứ, coỷ; tửứ vaứ caõu ửựng duùng Vieỏt ủửụùc I.Muùc tieõu:
o, c, boứ, coỷ Noựi 2-3 caõu theo chuỷ ủeà voự beứ
2 Kú naờng: HS ủoùc tửụng ủoỏi nhanh vaứ ủeùp, vieựt ủuựng.
3 Thaựi ủoọ: Lụựp hoùc taọp trung , chaờm hoùc.
II.ẹoà duứng daùy hoùc:
GV: SGK, tranh, boọ chửừ, baỷng phuù
Trang 6HS: SGK, vở, bảng con,
III Các hoạt động dạy học
1 Oânr định:
2 Bài cũ.Hs đọc, viết bài l, h
3 Bài mới.
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :5p.
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay học
âm o, c
2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm:30p
a.Dạy chữ ghi âm o:
+Mục tiêu: nhận biết được chữ o và âm o
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ o gồm 1 nét cong kín.
Hỏi: Chữ o giống vật gì ?
-Phát âm và đánh vần : o, bò
+Phát âm : miệng mở rộng, môi tròn
+Đánh vần :
b.Dạy chữ ghi âm c:
+Mục tiêu: nhận biết được chữ c, và âm c
+Cách tiến hành :
-Nhận diện chữ: Chữ c gồm một nét cong hở phải.
Hỏi : So sánh c và o ?
-Phát âm và đánh vần tiếng : o, cỏ
+Phát âm : Gốc lưỡi chạm vào vòm mềm rồi bật ra,
không có tiếng thanh.
+Đánh vần:
c.Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt bút)
+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ.
d.Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng
-Đọc lại toàn bài trên bảng
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò:5p
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động: Oån định tổ chức: 2p.
2.Hoạt động 2: Bài mới:35p.
+Mục tiêu:
Thảo luận và trả lời: giống quả bóng bàn, quả trứng , …
(Cá nhân- đồng thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :bò
Giống : nét cong Khác : c có nét cong hở, o có nét cong kín.
(C nhân- đ thanh)
Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :cỏ
Viết bảng con : o, c, bò, cỏ Đọc cnhân, nhóm, bàn, lớp
Trang 7-Đọc được câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ
- Phát triển lời nói tự nhiên
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc:
-Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
-Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : bò, bó, cỏ)
-Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ.
b.Đọc SGK:
c.Luyện viết:
d.Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung
vó bè.
+Cách tiến hành :
Hỏi: -Trong tranh em thấy gì ?
-Vó bè dùng làm gì ?
-Vó bè thường đặt ở đâu ? Quê hương em có vó
bè không?
-Em còn biết những loại vó bè nào khác?
3.Hoạt động 3:Củng cố dặn dò: 5p.
Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
Thảo luận và trả lời : bò bê có bó cỏ
Đọc thầm và phân tích tiếng bò, bó, cỏ
Đọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh)
Đọc SGK(C nhân- đ thanh) Tô vở tập viết : o, c, bó, cỏ
Quan sát và trả lời
MÔN: TOÁN : TIẾT 9.
BÀI: LUYỆN TẬP.
I.Mục tiêu:
1.-Kiến thức: Nhận biết số lượng và các thứ tự các số trong phạm vi 5.
2.Kĩ năng : Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5.
3.-Thái độ: Thích học Toán.
4 Phát triển b ài tập 4.
II Đồ dùng dạy học
-GV: Phóng to tranh SGK.
- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.
III Các hoạt động dạy học:
Trang 81 Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút)
2 Kiểm tra bài cũ:( 5 phút)
HS đếm từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1.(2HS đếm).Ghi điểm.
HS viết các số từ 1 đến 5, từ 5đến 1.(2 HS viết bảng lớn -cả lớp viết bảng con).
Nhận xét, ghi điểm
Nhận xét KTBC:
3 Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Hoạt động 1: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).
Hoạt động 2: (20 phút).
Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK.
+Mục tiêu: -Nhận biết số lượng trong phạm vi 5.
-Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5.
+Cách tiến hành:
Bài 1:(4phút) Làm phiếu học tập.
Hướng dẫn HS:
Nhận xét bài làm của HS.
-Bài 2: (4phút) Làm phiếu học tập.
Hướng dẫn HS:
GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS.
-Bài 3 :( 8phút) HS làm ở vở bài tập Toán.
Hướng dẫn HS:
KT và nhận xét bài làm của HS.
-Bài 4:(4 phút) HS làm vở Toán.
Hướng dẫn HS viết số :
Chấm điểm một vở, nhận xét chữ số của HS.
Hoạt động 3: Trò chơi.( 5 phút)
+Mục tiêu: Củng cố về nhận biết thứ tự các số.
+Cách tiến hành:
GV gắn các tờ bìa, trên mỗi tờ bìa có ghi sẵn một số1, 2,
3, 4, 5 các bìa đặt theo thứ tự tuỳ ý
-HS đọc yêu cầu bài 1:”ĐiềnSố”.
-HS làm bài và chữa bài.
HS đọc yêu cầu bài 2:”Điền số”.
HS làm bài và chữa bài.
HS đọc yêu cầu bài 3:”Điền số”.
HS làm bài và chữa bài: HS đọc từ 1 đến 5 và đọc từ 5 đến 1.(3
HS )
HS đọc yêu cầu:”Viết số 1, 2, 3,
4, 5”
HS viết bài.
Chữa bài: HS đọc số vừa viết.
2 đội thi đua Mỗi đội cử 5HS thi đua, mỗi HS lấy một tờ bìa đó rồi
Trang 9GV nhận xét thi đua của 2 đội.
Hoạt động cuối: Củng cố, dặn dò: (4 phút)
-Vừa học bài gì?
Đếm từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1.
-Về nhà tìm các đồ vật có số lượng là1(hoặc 2,3, 4,5)
-Chuẩn bị: sách Toán 1, hộp đồø dùng học Toán để học
bài: “Bé hơn-Dấu <ù”.
Nhận xét tuyên dương.
các em xếp theo thứ tự từ bé đến lớn,hoặc từ lớn đến bé HS khác theo dõi và cổ vũ
Trả lời(Luyện tập).
3HS đếm
Lắng nghe.
MÔN: TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI: TIẾT 3.
I Mục tiêu:
1-Kiến thức: Nhận xét và mô tả một số vật xung quanh.
2-Kĩ năng :Hiểu được mắt,mũi,tai,lưỡi,tay(da) là các bộ phận giúp chúng ta nhận biết được các vật xung quanh.
3-Thái độ : Có ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận đó của cơ thể.
4.Phát triển: Nêu được ví dụ về những khĩ khăn trong cuộc sống.
IIĐồ dùng dạy-học:
-Các hình trong bài 3 SGK
III.Hoạt động dạy học:
1 Khởi động: Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: Tiết trước học bài gì? (Chúng ta đang lớn)
-Sự lớn lên của chúng ta có giống nhau không?
-Em phải làm gì để chóng lớn?
-Nhận xét kiểm tra bài cũ
3 Bài mới:
Giới thệu bài :
-Cho học sinh chơi : Nhận biết các vật xung quanh Dùng
khăn sạch che mắt một bạn,lần lượt đặt vào tay bạn đó một
số đồ vật,để bạn đó đoán xem là cái gì.Ai đoán đúng thì
thắng cuộc.
-GV giới kết luận bài để giới thiệu: Qua trò chơi chúng ta
biết được ngoài việc sử dụng mắt để nhận biết các vật còn có
thể dùng các bộ phận khác của cơ thể để nhận biết các sự
2 , 3 HS lên chơi
-HS theo dõi
Trang 10vật và hiện tượng xung quanh Bài học hôm nay chúng ta sẽ
tìm hiểu điều đó.
Hoạt động 1:Quan sat hình trong SGK hoac vat that
*Mục tiêu:Mô tả được một số vật xung quanh
*Cách tiến hành:
Bước 1:Chia nhóm 2 HS
-GV hướng dẫn: Các cặp hãy quan sát và nói về hình
dáng,màu sắc,sự nóng,lạnh,sần sùi,trơn nhẵn …của các vật
xung quanh mà các em nhìn thấy trong hình (hoặc vật thật )
-GV theo dõi và giúp đỡ HS trả lời
Bước 2:
-GV gọi HS nóivề những gì các em đã quan sát được ( ví dụ
:hình dáng,màu sắc,đặc điểmnhư nóng,lạnh,nhẵn,sần sùi
…)
-Nếu HS mô tả đầy đủ,GV không cần phải nhắc lại
Hoạt động 2: Thảo luận theo nhóm nhỏ
*Mục tiêu:Biết vai trò của các giác quan trong việc nhận
biết thế giới xung quanh.
*Cách tiến hành:
Bước 1:
-Gv hướng dẫn Hs cách đặt câu hỏi để thảo luận trong
nhóm:
+Nhờ đâu bạn biết được màu sắc của một vật?
+ Nhờ đâu bạn biết được hình dáng của một vật?
+ Nhờ đâu bạn biết được mùi của một vật?
+ Nhờ đâu bạn biết được vị của thức ăn?
+ Nhờ đâu bạn biết được một vật là cứng,mềm;sần sùi,mịn
màng,trơn,nhẵn;nóng,lạnh …?
+ Nhờ đâu bạn nhận rađó là tiếng chim hót, hay tiếng chó
sủa?
Bước 2:
-GV cho HS xung phong trả lời
-Tiếp theo,GV lần lượt nêu các câu hỏi cho cả lớp thảo luận:
+Điều gì sẽ xảy ra nếu mắt của chúng ta bị hỏng?
+ Điều gì sẽ xảy ra nếu tai của chúng ta bị điếc?
+Điều gì sẽ xảy ra nếu mũi,lưỡi,da của chúng ta mất hết cảm
giác?
* Kết luận:
-Nhờ có mắt ( thị giác ), mũi (khứu giác), tai (thính giác),
lưỡi (vị giác), da (xúc giác) mà chúng ta nhận biết được mọi
-HS làm việc theo từng cặp quan sát và nói cho nhau nghe
-HS đứng lên nói về những gì các
em đã quan sát -Các em khác bổ sung
-HS thay phiên nhau tập đặt câu hỏi và trả lời.
-HS trả lời -HS trả lời
Trang 11vật xung quanh,nếu một trong những giác quan đó bị hỏng
chúng ta sẽ không thể biết được đầy đủ về các vật xung
quanh.Vì vậy chúng ta cần phải bảo vệ và giữ gìn an toàn
các giác quan của cơ thể.
3 Hoạt động cuối:Củng cố,dặn dò:
-GV hỏi lại nội dung bài vừa học
Nhận xét tiết học.
-HS theo dõi và nhắc lại
-HS trả lời
Thứ 4 ngày 1 tháng 9 năm 2010 MÔN: TIẾNG VIỆT: TIẾT 23+24
BÀI 10: Ô, Ơ
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ ô, ơ ; tiếng cô, cờĐọc được câu ứng dụng : bé có vở vẽ 2,Kĩ năng: Các em đọc, viết tương đối thành thạo
3.Thái độ: Lơpứ học nghiêm túc
4 Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : bờ hồ.
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : cô, cờ ; câu ứng dụng : bé có vở vẽ.
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : bờ hồ.
-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Oån định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : o, c, bò, cỏ
-Đọc câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ.
-Nhận xét bài cũ.
3.Bài mới :