1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài kiểm tra học kỳ II môn Toán 7

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 172,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 1:Quan sat hình trong SGK hoac vat that *Mục tiêu:Mô tả được một số vật xung quanh *Caùch tieán haønh: Bước 1:Chia nhóm 2 HS -GV hướng dẫn: Các cặp hãy quan sát và nói về hình [r]

Trang 1

TUẦN 3

Thứ 2 ngày 30 tháng 8 năm 2010

MÔN: ĐẠO ĐỨC: TIẾT 3.

Ï I-Mục tiêu:

1.Kiến thức: Hs biết được: Một số biểu hiện của cụ thể về ăn mặc gọn gàng và sạch sẽ Ích lợi của việc ăn mặc gọn gàng và sạch sẽ.

2.Kĩ năng : Biết giữ vệ sinh cá nhân ăn mặc gọn gàng và sạch sẽ.

3.Thái độ : Có ý thức tự giác giữ vệ sinh cá nhân ăn mặc gọn gàng và sạch sẽ

4.Phát triển:Biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và chưa gọn gàng, sạch sẽ.

II-Đồ dùng dạy học:

.GV: - chuẩn bị bài hát “Rửa mặt như mèo”.

.HS : -Vở BT Đạo đức 1, bút chì hoặc sáp màu.

III-Hoạt động daỵ-học:

1.Khởi động: Hát tập thể.

2.Kiểm tra bài cũ:-Tiết trước em học bài đạo đứ cnào?

-Em có thấy vui khi mình là Hs lớp một không?

-Em sẽ làm gì để xứng đáng là 1 Hs lớp một?

Nhận xét bài cũ.

3.Bài mới:

HS 5p

10p

5p

3.1-Hoạt động 1:

Giới thiệu bài: Giới thiệu trực tiếp bài trong sgk.

3.2-Hoạt động 2:

+Mục tiêu:Y/c Hs tìm ra trong lớp hôm nay bạn nào

có đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ

+Cách tiến hành: Yêu cầu Hs quan sát và nêu tên

những bạn có đầu tóc, quần áo gọn gàng, sạch sẽ →Mời

các bạn đó đứng lên cho các bạn khác xem có

đúng không.

Vì sao em cho rằng bạn đó gọn gàng, sạch sẽ?

Gv chốt lại những lý do Hs nêu & khen những em Hs có

nhận xét chính xác.

- Giải lao.

3.3-Hoạt động 3: Bài tập

-Hs làm theo yêu cầu của Gv.

→Hs nêu lý do của mình để trả lời câu hỏi của Gv: áo quần sạch, không có vết bẩn, ủi thẳng, tém thùng và đeo thắc lưng Dép sạch sẽ, không dính bùn đất…

→ Cả lớp bổ xung ý

Trang 2

+Mục tiêu: Hướng dẫn các em làm BT.

+Cách tiến hành: Giải thích tại sao em cho là bạn ăn mặc

gọn gàng, sạch sẽ hoặc ntn là chưa gọn gàng, sạch sẽ, nên

sửa ntn để trở thành người gọn gàng, sạch sẽ.

- Theo em bạn cần phải sửa chữa những gì để trở thành

người gọn gàng, sạch sẽ?

- Giải lao.

3.4-Hoạt động 4: Bài tập

+Mục tiêu: Hướng dẫn các em làm BT.

+Cách tiến hành: Y/c Hs chọn áo quần phù hợp cho bạn

nam và bạn nữ trong tranh.

3.5-Hoạt động 5:

+Củng cố:

Các em học được gì qua bài này?

Mặc ntn gọi là gọn gàng sạch sẽ?

Gv nhận xét & tổng kết tiết học.

+Dặn dò: Hôm sau học tiếp bài này.

kiến.

-Hs đọc Y/c BT.

-Hs nhắc lại giải thích trên và nêu

VD một bạn

chưa gọn gàng, sạch sẽ.

ủi áo quần cho phẳng, chà rửa giầy dép…

-Hs làm BT→lý giải cho sự lựa chọn của mình.

-Cả lớp theo dõi và cho lời nhận xét.

→ Cần phải biết ăn mặc gọn gàng sạch sẽ và giữ vệ sinh cá nhân khi đi học cũng như ở nhà

→ Áo quần phẳng phiu, gọn gàng, không rách, không nhàu, tuột chỉ, đứt khuy, hôi bẩn, xộc xệch…

MÔN: TIẾNG VIỆT: TIẾT 19+20

BÀI 8: L, H

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ l , h ; tiếng lê, hè Đọc được câu ứng dụng : ve ve ve , hè về 2.Kĩ năng; HS đọc, viết thành thạo và nói tự nhiên theo chủ đề le le

3.Thái độ: Các em có ý thức học tốt

4.Phát triển: Biết nghĩa của 1 số từ và viết hết số chữ,

Trang 3

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: SGK, Bảng phụ

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động : Oån định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : ê, v , bê, ve.

-Đọc câu ứng dụng : bé vẽ bê.

-Nhận xét bài cũ.

3.Bài mới :

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS 2p

30p

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

+Mục tiêu:

+Cách tiến hành :Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay

học âm l, h.

2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm

a.Dạy chữ ghi âm l :

+Mục tiêu: nhận biết được chữ l và âm l

+Cách tiến hành :

-Nhận diện chữ: Chữ l gồm 2 nét : nét khuyết

trên và nét móc ngược.

Hỏi: Chữ l giống chữ nào nhất ?

-Phát âm và đánh vần : l , lê

b.Dạy chữ ghi âm h :

+Mục tiêu: nhận biết được chữ h và âm h

+Cách tiến hành :

-Nhận diện chữ: Chữ h gồm một nét khuyết trên

và nét móc hai đầu.

Hỏi: Chữ h giống chữ l ?

-Phát âm và đánh vần tiếng : h, hè

c.Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt

‘bút)

+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ.

d.Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng

-Đọc lại toàn bài trên bảng

Thảo luận và trả lời: giống chữ b

Giống :đều có nét khuyết trên Khác : chữ b có thêm nét thắt (Cá nhân- đồng thanh)

Giống : nét khuyết trên Khác : h có nét móc hai đầu, l có nét móc ngược.

(C nhân- đ thanh)

Viết bảng con : l , h, lê, hè

Trang 4

5p

35p

5p

3.Hoaùt ủoọng 3: Cuỷng coỏ daởn doứ

Tieỏt 2:

1.Hoaùt ủoọng 1: Khụỷi ủoọng : Oồn ủũnh toồ chửực

2.Hoaùt ủoọng 2: Baứi mụựi:

+Muùc tieõu: -ẹoùc ủửụùc caõu ửựng duùng : ve ve ve, heứ veà

- Phaựt trieồn lụứi noựi tửù nhieõn

+Caựch tieỏn haứnh :

a.Luyeọn ủoùc:

-Treo tranh vaứ hoỷi : Tranh veừ gỡ ?

-Tỡm tieỏng coự aõm mụựi hoùc ( gaùch chaõn : heứ)

-Hửụựng daón ủoùc caõu ửựng duùng : ve ve ve, heứ veà.

b.ẹoùc SGK:

c.Luyeọn vieỏt:

d.Luyeọn noựi:

+Muùc tieõu: Phaựt trieồn lụứi noựi tửù nhieõn theo noọi

dung le le

+Caựch tieỏn haứnh :

Hoỷi: -Trong tranh em thaỏy gỡ ?

-Hai con vaọt ủang bụi troõng gioỏng con gỡ ?

-Vũt, ngan ủửụùc con ngửụứi nuoõi ụỷ ao, hoà

Nhửng coự loaứi vũt soỏng tửù do khoõng coự nguụứi

chaờn, goùi laứ vũt gỡ ?

+ Keỏt luaọn : Trong tranh laứ con le le Con le le

hỡnh daựng gioỏng vũt trụứi nhửng nhoỷ hụn, chổ coự

vaứi nụi ụỷ nửụực ta.

-Giaựo duùc : Caàn baỷo veọ nhửừng con vaọt quớ hieỏm.

3.Hoaùt ủoọng 3:Cuỷng coỏ daởn doứ

ẹoùc cnhaõn, nhoựm, baứn, lụựp

ẹoùc laùi baứi tieỏt 1 (C nhaõn- ủ thanh)

Thaỷo luaọn vaứ traỷ lụứi : ve keõu, heứ veà

ẹoùc thaàm vaứ phaõn tớch tieỏng heứ

ẹoùc caõu ửựng duùng (C nhaõn- ủ thanh) ẹoùc SGK(C nhaõn- ủ thanh)

Toõ vụỷ taọp vieỏt : l, h, leõ, heứ.

Quan saựt vaứ traỷ lụứi ( con vũt, con ngang, con vũt xieõm )

( vũt trụứi )

MOÂN: THUÛ COÂNG: TIEÁT 3 BAỉI: GAÁP CAÙC ẹOAẽN THAÚNG CAÙCH ẹEÀU.

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Học sinh biết cách gấp và gấp được các đoạn thẳng cách đều.

2 Kỹ năng: Gấp các nếp gấp tương đối phẳng.

3 TháI độ: Các em gấp cận thận.

II Chuẩn bị

- Giáo viên : Mẫu gấp các nếp cách đều có kích thước lớn

+ Quy trình các nếp gấp (hình phóng to)

Trang 5

- Học sinh: Giấy màu có kẻ ô và tờ giấy học sinh, vở thủ công

III Các hoạt động

1 Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét

- Cho học sinh quan sát mẫu gấp các đoạn thẳng cách đều

(Hình 1)

- Giáo viên kết luận: Chúng cách đều nhau, có thể chồng

khít lên nhau khi xếp chúng lại

- Học sinh quan sát và nhận xét

2 Giáo viên hướng dẫn mẫu cách gấp

a) Gấp nếp thứ nhất

- Giáo viên ghim tờ giấy màu lên bảng, mặt màu áp sát

vào mặt bảng

- Giáo viên gấp mép giấy vào ô theo đường dấu.

b) Gấp nếp thứ hai

- Giáo viên ghim tờ giấy lại, mặt màu để phía ngoài để gấp

nếp thứ hai Cách gấp giống nếp thứ nhất.

c) Gấp nếp thứ ba:

- Giáo viên lập lại tờ giấy và ghim lại mẫu lên bảng, gấp 1

ô như 2 nếp gấp trước được hình 4

d) Gấp các nếp tiếp theo

Các nếp gấp tiếp theo thực hiện gấp như các nếp gấp

trước.

- Học sinh quan sát và làm theo

- Học sinh quan sát hình 4 và lam theo

sự hướng dẫn cuả giáo viên

IV Củng cố, dặn dò

- Giáo viên nhận xét thái độ học tập của học sinh.

- Mức hiểu biết của học sinh

- Đánh giá kết quả học tập của học sinh.

Thửự 3 ngaứy 31 thaựng 8 naờm 2010

MOÂN: TIEÁNG VIEÄT: TIEÁT 21+22 BAỉI: O, C.

1 Kieỏn thửực: HS ủoùc ủửụùc: o, c, boứ, coỷ; tửứ vaứ caõu ửựng duùng Vieỏt ủửụùc I.Muùc tieõu:

o, c, boứ, coỷ Noựi 2-3 caõu theo chuỷ ủeà voự beứ

2 Kú naờng: HS ủoùc tửụng ủoỏi nhanh vaứ ủeùp, vieựt ủuựng.

3 Thaựi ủoọ: Lụựp hoùc taọp trung , chaờm hoùc.

II.ẹoà duứng daùy hoùc:

GV: SGK, tranh, boọ chửừ, baỷng phuù

Trang 6

HS: SGK, vở, bảng con,

III Các hoạt động dạy học

1 Oânr định:

2 Bài cũ.Hs đọc, viết bài l, h

3 Bài mới.

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :5p.

+Mục tiêu:

+Cách tiến hành :Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay học

âm o, c

2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm:30p

a.Dạy chữ ghi âm o:

+Mục tiêu: nhận biết được chữ o và âm o

+Cách tiến hành :

-Nhận diện chữ: Chữ o gồm 1 nét cong kín.

Hỏi: Chữ o giống vật gì ?

-Phát âm và đánh vần : o, bò

+Phát âm : miệng mở rộng, môi tròn

+Đánh vần :

b.Dạy chữ ghi âm c:

+Mục tiêu: nhận biết được chữ c, và âm c

+Cách tiến hành :

-Nhận diện chữ: Chữ c gồm một nét cong hở phải.

Hỏi : So sánh c và o ?

-Phát âm và đánh vần tiếng : o, cỏ

+Phát âm : Gốc lưỡi chạm vào vòm mềm rồi bật ra,

không có tiếng thanh.

+Đánh vần:

c.Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt bút)

+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ.

d.Hướng dẫn đọc tiếng từ ứng dụng

-Đọc lại toàn bài trên bảng

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò:5p

Tiết 2:

1.Hoạt động 1: Khởi động: Oån định tổ chức: 2p.

2.Hoạt động 2: Bài mới:35p.

+Mục tiêu:

Thảo luận và trả lời: giống quả bóng bàn, quả trứng , …

(Cá nhân- đồng thanh) Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :bò

Giống : nét cong Khác : c có nét cong hở, o có nét cong kín.

(C nhân- đ thanh)

Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :cỏ

Viết bảng con : o, c, bò, cỏ Đọc cnhân, nhóm, bàn, lớp

Trang 7

-Đọc được câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ

- Phát triển lời nói tự nhiên

+Cách tiến hành :

a.Luyện đọc:

-Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

-Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : bò, bó, cỏ)

-Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ.

b.Đọc SGK:

c.Luyện viết:

d.Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung

vó bè.

+Cách tiến hành :

Hỏi: -Trong tranh em thấy gì ?

-Vó bè dùng làm gì ?

-Vó bè thường đặt ở đâu ? Quê hương em có vó

bè không?

-Em còn biết những loại vó bè nào khác?

3.Hoạt động 3:Củng cố dặn dò: 5p.

Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)

Thảo luận và trả lời : bò bê có bó cỏ

Đọc thầm và phân tích tiếng bò, bó, cỏ

Đọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh)

Đọc SGK(C nhân- đ thanh) Tô vở tập viết : o, c, bó, cỏ

Quan sát và trả lời

MÔN: TOÁN : TIẾT 9.

BÀI: LUYỆN TẬP.

I.Mục tiêu:

1.-Kiến thức: Nhận biết số lượng và các thứ tự các số trong phạm vi 5.

2.Kĩ năng : Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5.

3.-Thái độ: Thích học Toán.

4 Phát triển b ài tập 4.

II Đồ dùng dạy học

-GV: Phóng to tranh SGK.

- HS: Bộ đồ dùng học Toán lớp1 Sách Toán 1.

III Các hoạt động dạy học:

Trang 8

1 Khởi động: Ổn định tổ chức (1phút)

2 Kiểm tra bài cũ:( 5 phút)

HS đếm từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1.(2HS đếm).Ghi điểm.

HS viết các số từ 1 đến 5, từ 5đến 1.(2 HS viết bảng lớn -cả lớp viết bảng con).

Nhận xét, ghi điểm

Nhận xét KTBC:

3 Bài mới:

HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS Hoạt động 1: Giới thiệu bài trực tiếp (1phút).

Hoạt động 2: (20 phút).

Hướng dẫn HS làm các bài tập ở SGK.

+Mục tiêu: -Nhận biết số lượng trong phạm vi 5.

-Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5.

+Cách tiến hành:

Bài 1:(4phút) Làm phiếu học tập.

Hướng dẫn HS:

Nhận xét bài làm của HS.

-Bài 2: (4phút) Làm phiếu học tập.

Hướng dẫn HS:

GV chấm điểm, nhận xét bài làm của HS.

-Bài 3 :( 8phút) HS làm ở vở bài tập Toán.

Hướng dẫn HS:

KT và nhận xét bài làm của HS.

-Bài 4:(4 phút) HS làm vở Toán.

Hướng dẫn HS viết số :

Chấm điểm một vở, nhận xét chữ số của HS.

Hoạt động 3: Trò chơi.( 5 phút)

+Mục tiêu: Củng cố về nhận biết thứ tự các số.

+Cách tiến hành:

GV gắn các tờ bìa, trên mỗi tờ bìa có ghi sẵn một số1, 2,

3, 4, 5 các bìa đặt theo thứ tự tuỳ ý

-HS đọc yêu cầu bài 1:”ĐiềnSố”.

-HS làm bài và chữa bài.

HS đọc yêu cầu bài 2:”Điền số”.

HS làm bài và chữa bài.

HS đọc yêu cầu bài 3:”Điền số”.

HS làm bài và chữa bài: HS đọc từ 1 đến 5 và đọc từ 5 đến 1.(3

HS )

HS đọc yêu cầu:”Viết số 1, 2, 3,

4, 5”

HS viết bài.

Chữa bài: HS đọc số vừa viết.

2 đội thi đua Mỗi đội cử 5HS thi đua, mỗi HS lấy một tờ bìa đó rồi

Trang 9

GV nhận xét thi đua của 2 đội.

Hoạt động cuối: Củng cố, dặn dò: (4 phút)

-Vừa học bài gì?

Đếm từ 1 đến 5 và từ 5 đến 1.

-Về nhà tìm các đồ vật có số lượng là1(hoặc 2,3, 4,5)

-Chuẩn bị: sách Toán 1, hộp đồø dùng học Toán để học

bài: “Bé hơn-Dấu <ù”.

Nhận xét tuyên dương.

các em xếp theo thứ tự từ bé đến lớn,hoặc từ lớn đến bé HS khác theo dõi và cổ vũ

Trả lời(Luyện tập).

3HS đếm

Lắng nghe.

MÔN: TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI: TIẾT 3.

I Mục tiêu:

1-Kiến thức: Nhận xét và mô tả một số vật xung quanh.

2-Kĩ năng :Hiểu được mắt,mũi,tai,lưỡi,tay(da) là các bộ phận giúp chúng ta nhận biết được các vật xung quanh.

3-Thái độ : Có ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận đó của cơ thể.

4.Phát triển: Nêu được ví dụ về những khĩ khăn trong cuộc sống.

IIĐồ dùng dạy-học:

-Các hình trong bài 3 SGK

III.Hoạt động dạy học:

1 Khởi động: Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ: Tiết trước học bài gì? (Chúng ta đang lớn)

-Sự lớn lên của chúng ta có giống nhau không?

-Em phải làm gì để chóng lớn?

-Nhận xét kiểm tra bài cũ

3 Bài mới:

Giới thệu bài :

-Cho học sinh chơi : Nhận biết các vật xung quanh Dùng

khăn sạch che mắt một bạn,lần lượt đặt vào tay bạn đó một

số đồ vật,để bạn đó đoán xem là cái gì.Ai đoán đúng thì

thắng cuộc.

-GV giới kết luận bài để giới thiệu: Qua trò chơi chúng ta

biết được ngoài việc sử dụng mắt để nhận biết các vật còn có

thể dùng các bộ phận khác của cơ thể để nhận biết các sự

2 , 3 HS lên chơi

-HS theo dõi

Trang 10

vật và hiện tượng xung quanh Bài học hôm nay chúng ta sẽ

tìm hiểu điều đó.

Hoạt động 1:Quan sat hình trong SGK hoac vat that

*Mục tiêu:Mô tả được một số vật xung quanh

*Cách tiến hành:

Bước 1:Chia nhóm 2 HS

-GV hướng dẫn: Các cặp hãy quan sát và nói về hình

dáng,màu sắc,sự nóng,lạnh,sần sùi,trơn nhẵn …của các vật

xung quanh mà các em nhìn thấy trong hình (hoặc vật thật )

-GV theo dõi và giúp đỡ HS trả lời

Bước 2:

-GV gọi HS nóivề những gì các em đã quan sát được ( ví dụ

:hình dáng,màu sắc,đặc điểmnhư nóng,lạnh,nhẵn,sần sùi

…)

-Nếu HS mô tả đầy đủ,GV không cần phải nhắc lại

Hoạt động 2: Thảo luận theo nhóm nhỏ

*Mục tiêu:Biết vai trò của các giác quan trong việc nhận

biết thế giới xung quanh.

*Cách tiến hành:

Bước 1:

-Gv hướng dẫn Hs cách đặt câu hỏi để thảo luận trong

nhóm:

+Nhờ đâu bạn biết được màu sắc của một vật?

+ Nhờ đâu bạn biết được hình dáng của một vật?

+ Nhờ đâu bạn biết được mùi của một vật?

+ Nhờ đâu bạn biết được vị của thức ăn?

+ Nhờ đâu bạn biết được một vật là cứng,mềm;sần sùi,mịn

màng,trơn,nhẵn;nóng,lạnh …?

+ Nhờ đâu bạn nhận rađó là tiếng chim hót, hay tiếng chó

sủa?

Bước 2:

-GV cho HS xung phong trả lời

-Tiếp theo,GV lần lượt nêu các câu hỏi cho cả lớp thảo luận:

+Điều gì sẽ xảy ra nếu mắt của chúng ta bị hỏng?

+ Điều gì sẽ xảy ra nếu tai của chúng ta bị điếc?

+Điều gì sẽ xảy ra nếu mũi,lưỡi,da của chúng ta mất hết cảm

giác?

* Kết luận:

-Nhờ có mắt ( thị giác ), mũi (khứu giác), tai (thính giác),

lưỡi (vị giác), da (xúc giác) mà chúng ta nhận biết được mọi

-HS làm việc theo từng cặp quan sát và nói cho nhau nghe

-HS đứng lên nói về những gì các

em đã quan sát -Các em khác bổ sung

-HS thay phiên nhau tập đặt câu hỏi và trả lời.

-HS trả lời -HS trả lời

Trang 11

vật xung quanh,nếu một trong những giác quan đó bị hỏng

chúng ta sẽ không thể biết được đầy đủ về các vật xung

quanh.Vì vậy chúng ta cần phải bảo vệ và giữ gìn an toàn

các giác quan của cơ thể.

3 Hoạt động cuối:Củng cố,dặn dò:

-GV hỏi lại nội dung bài vừa học

Nhận xét tiết học.

-HS theo dõi và nhắc lại

-HS trả lời

Thứ 4 ngày 1 tháng 9 năm 2010 MÔN: TIẾNG VIỆT: TIẾT 23+24

BÀI 10: Ô, Ơ

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ ô, ơ ; tiếng cô, cờĐọc được câu ứng dụng : bé có vở vẽ 2,Kĩ năng: Các em đọc, viết tương đối thành thạo

3.Thái độ: Lơpứ học nghiêm túc

4 Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : bờ hồ.

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : cô, cờ ; câu ứng dụng : bé có vở vẽ.

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : bờ hồ.

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động : Oån định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : o, c, bò, cỏ

-Đọc câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ.

-Nhận xét bài cũ.

3.Bài mới :

Ngày đăng: 31/03/2021, 08:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w