Đi học đều và đúng giờ T2 I.Yêu cầu cần đạt: - Biết được nhiệm vụ của HS là phải đi học đều và đúng giờ.. - Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ.[r]
Trang 1Tuần 15
**************************************************************
Thứ 2 ngày 13 tháng 12 năm 2010
Học vần(t137, 138) Bài 60: om – am
I Yêu cầu cần đạt:
- Đọc được: om, am, làng xóm, rừng tràm; từ và các câu ứng dụng
-Viết được: om, am, làng xóm, rừng tràm
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Nói lời cảm ơn
* HSKG:
- Biết đọc trơn
- Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK
- Luyện nói từ 4-5 câu theo chủ đề: Nói lời cảm ơn
II Đồ dùng dạy - học:
- Bộ ĐDDH Tiếng việt, tranh minh hoạ phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học : Tiết 1
A.Kiểm tra: HS viết, đọc theo tổ: bình minh, nhà rông
1 số HS đọc bài 59 SGK
B Bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu bài
- GV giới thiệu vần om, am
- GV ghi bảng om, am - HS đọc theo GV: om, am
* HĐ2: Dạy vần om
- GV viết om và giới thiệu: vần om được tạo nên từ âm o và âm m
+ So sánh om với ong
- HS ghép vần om – phân tích, đánh vần
+ Vần om có âm gì đứng trước, âm gì đứng sau ?
- GV cài om và đọc
- HS đọc: cá nhân, đồng thanh
+ Muốn có tiếng xóm ta cài thêm âm gì và dấu gì?
- HS ghép xóm – phân tích, đánh vần
- GV ghép xóm và khẳng định
- GV đọc: xóm
- HS đọc: cá nhân- đồng thanh
Trang 2- GV giới thiệu : xóm làng
- GV ghi: xóm làng
- HS đọc: cá nhân, đồng thanh
- HS đọc bài ở bảng: om – xóm – xóm làng
* HĐ3: Dạy vần am( tương tự)
- HS phân tích am
- So sánh am với om
- HS đọc bài ở bảng: vần, tiếng, từ và ngược lại
* HĐ4: Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV viết: chòm râu, đom đóm, quả trám, trái cam
- HS tìm tiếng mới- phân tích
- 1 số HS đọc tiếng mới
- HS đọc: chòm râu, đom đóm, quả trám, trái cam ( cá nhân, đồng thanh)
- GV đọc và giải thích từ
- HS luyện đọc từ
* HĐ4: Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu om lên bảng theo quy trình, lưu ý nét nối giữa các con chữ
- HS theo dõi
- Hướng dẫn HS viết trên không - viết bảng con
- GV theo dõi uốn nắn sửa sai
- am, làng xóm, rừng tràm( tương tự)
- HS luyện đọc bài ở bảng: cá nhân, tổ
* Trò chơi : HS tìm tiếng từ có vần om, am
Tiết 2
*HĐ1:Luyện đọc
+ Hôm nay ta học vần gì mới, tiếng mới, từ mới ?
- HS đọc bài trên bảng ( cá nhân, cả lớp)
- GV đưa tranh, HS quan sát
- GV đưa đoạn, HS tìm tiếng mới
- 3 HS phân tích tiếng mới
- 3 HS đánh vần, đọc
+ Trong câu tiếng nào có chữ in hoa ?
- HS đọc câu nối tiếp
- GV hướng dẫn và đọc mẫu
- HS đọc ( cá nhân, đồng thanh)
- HS đọc bài ở SGK: đọc thầm, cá nhân, đồng thanh
*HĐ2: Luyện viết
- Hướng dẫn HS viết bài ở vở
- HS viết và nhắc lại tư thế ngồi
- GV theo dõi uốn nắn thêm
Trang 3- Chấm chữa bài
*HĐ3:Luyện nói
- HS đọc tên bài luyện nói: Nói lời cảm ơn
- GV đưa tranh giới thiệu
- HS trao đổi nhóm
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Tại sao em bé lại cảm ơn chị?
+ Em đã bao giờ nói lời" Em xin cảm ơn!" chưa?
+ Khi nào ta phải cảm ơn?
+ Khi nào ta phải xin lỗi?
IV củng cố dặn dò
- HS đọc bài ở bảng
- Nhận xét giờ học
Toán(T57)
Luyện tập
I - Yêu cầu cần đạt:
- Thực hiện được phép cộng và phép trừ trong phạm vi 9
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Bài 1(cột 1, 2); bài 2 ( cột 1); bài 3(cột 1, 3); bài 4
- HSKG làm hết các bài tập
II- Hoạt động dạy- học:
A Kiểm tra: HS đọc thuộc bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 9.
HS làm bảng con: 9 = 3 + … 4 = 9 - …
9 = 6 + … 9 = 9 - …
B.Luyện tập: HS làm vào vở bài tập
*Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm
- HS nêu yêu cầu rồi làm bài
- Lưu ý viết thẳng cột
- Gọi HS chữa bài nối tiếp
*Bài 2: Nối
- HS nêu yêu cầu rồi làm bài
- GV hướng dẫn cách nối
- 1 HS lên chữa bài
*Bài 3: > < =
- Hướng dẫn làm theo 2 bước
- HS làm bài rồi đổi vở kiểm tra lẫn nhau
*Bài 4 : Viết phép tính thích hợp
- Học sinh nêu yêu cầu
- Thảo luận theo nhóm : Nêu bài toán và trả lời bài toán
- Học sinh làm bài vào vở, rồi chữa bài
Trang 4- GV khuyến khích HS làm hết bài tập
Iii củng cố dặn dò
Nhận xét giờ học
***********************************************
Thứ 3 ngày 14 tháng 12 năm 2010
Học vần(t139, 140) Bài 61: ăm – âm
I Yêu cầu cần đạt:
- Đọc được: ăm, âm, nuối tằm, hái nấm; từ và các câu ứng dụng
-Viết được: ăm, âm, nuối tằm, hái nấm
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm
* HSKG:
- Biết đọc trơn
- Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK
- Luyện nói từ 4-5 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm
II Đồ dùng dạy - học:
- Bộ ĐDDH Tiếng việt, tranh minh hoạ phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học : Tiết 1
A.Kiểm tra: HS viết, đọc theo tổ: chòm râu, quả trám, trái cam
1 số HS đọc bài 60 SGK
B Bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu bài
- GV giới thiệu vần ăm, âm
- GV ghi bảng ăm, âm - HS đọc theo GV: ăm, âm
* HĐ2: Dạy vần ăm
- GV viết ăm và giới thiệu: vần ăm được tạo nên từ âm ă và âm m
+ So sánh ăm với am
- HS ghép vần ăm – phân tích, đánh vần
+ Vần ăm có âm gì đứng trước, âm gì đứng sau ?
- GV cài ăm và đọc
- HS đọc: cá nhân, đồng thanh
+ Muốn có tiếng tằm ta cài thêm âm gì và dấu gì?
- HS ghép tằm – phân tích, đánh vần
- GV ghép tằm và khẳng định
- GV đọc: tằm
- HS đọc: cá nhân- đồng thanh
- GV giới thiệu : nuôi tằm
- GV ghi: nuôi tằm
Trang 5- HS đọc: cá nhân, đồng thanh
- HS đọc bài ở bảng: ăm – tằm – nuôi tằm
* HĐ3: Dạy vần âm( tương tự)
- HS phân tích âm
- So sánh âm với ăm
- HS đọc bài ở bảng: vần, tiếng, từ và ngược lại
* HĐ4: Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV viết: tăm tre, đỏ thăm, mầm non, đường hầm
- HS tìm tiếng mới- phân tích
- 1 số HS đọc tiếng mới
- HS đọc: tăm tre, đỏ thăm, mầm non, đường hầm ( cá nhân, đồng thanh)
- GV đọc và giải thích từ
- HS luyện đọc từ
* HĐ4: Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu ăm lên bảng theo quy trình, lưu ý nét nối giữa các con chữ
- HS theo dõi
- Hướng dẫn HS viết trên không - viết bảng con
- GV theo dõi uốn nắn sửa sai
- âm, nuôi tằm, hái nấm( tương tự)
- HS luyện đọc bài ở bảng: cá nhân, tổ
* Trò chơi : HS tìm tiếng từ có vần ăm, âm
Tiết 2
*HĐ1:Luyện đọc
+ Hôm nay ta học vần gì mới, tiếng mới, từ mới ?
- HS đọc bài trên bảng ( cá nhân, cả lớp)
- GV đưa tranh, HS quan sát
- GV đưa đoạn, HS tìm tiếng mới
- 3 HS phân tích tiếng mới
- 3 HS đánh vần, đọc
+ Trong câu tiếng nào có chữ in hoa ?
- HS đọc câu nối tiếp
- GV hướng dẫn và đọc mẫu
- HS đọc ( cá nhân, đồng thanh)
- HS đọc bài ở SGK: đọc thầm, cá nhân, đồng thanh
*HĐ2: Luyện viết
- Hướng dẫn HS viết bài ở vở
- HS viết và nhắc lại tư thế ngồi
- GV theo dõi uốn nắn thêm
- Chấm chữa bài
*HĐ3:Luyện nói
- HS đọc tên bài luyện nói: Thứ, ngày, tháng, năm
Trang 6- GV đưa tranh giới thiệu
- HS trao đổi nhóm
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Những vật trong tranh nói lên điều gì chung?( Sử dụng thời gian)
+ Em nào đọc được thời khoá biểu lớp em?
+ Ngày chủ nhật em thường làm gì?
+ Khi nào đến tết?
+ Em thích ngày nào nhất trong tuần? Vì sao?
+ Hôm nay là ngày thứ mấy?
IV củng cố dặn dò
- HS đọc bài ở bảng
- Nhận xét giờ học
Toán(T58)
Phép cộng trong phạm vi 10
I.Yêu cầu cần đạt
- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 10
- Làm được phép tính cộng các số trong phạm vi 10
- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
- Bài tập 1, bài 2, bài 3
- HSKG làm hết các bài tập
II Đồ dùng:
- Bộ ĐDDH Toán và các mô hình
III Các hoạt động dạy- học:
A.Kiểm tra:
- HS đọc bảng cộng, trừ trong phạm vi 9
- Làm bảng con : 9 – 2 = 9 - …= 4 …+ 3 = 9
B Bài mới
* HĐ1: Giới thiệu phép cộng 9 +1
- GV đính lên bảng 9 hình vuông
- Đính tiếp 1 hình vuông nữa
- HS quan sát nêu bài toán: “ Có 9 hình vuông thêm 1 hình vuông nữa Hỏi tất cả có mấy hình vuông ?”
- HS tự nêu câu trả lời bài toán: “ Có 9 hình vuông thêm 1 hình vuông nữa Tất cả có 10 hình vuông”
- HS nêu phép tính
- GV ghi: 9 + 1 = 10
- HS đọc : 9 + 1 = 10 ( cá nhân, đồng thanh)
- HS cài phép tính: 9 + 1 = 10
+ 10 bằng 9 cộng mấy?
+ 10 bằng 1 cộng mấy?
Trang 7* HĐ 2: Giới thiệu phép cộng 1 + 9; 8 + 2; 2 + 8;3 + 7; 7+ 3; 4 + 6; 6 + 4
- HS thực hiện trên đồ dùng lần lượt các bước như trên để rút ra phép tính
- HS luyện đọc thuộc bảng cộng
- HS đọc và nhận xét kết quả của 2 phép tính đều bằng nhau 4 + 6 và 6 + 4;
…
- GV đây là phép cộng của 2 số giống nhau Khi thay đổi phép tính nhưng kết quả vẫn không thay đổi
* HĐ3: Luyện tập
- HS làm bài tập 1, bài 2, bài 3 VBT
- GV theo dõi giúp đỡ thêm cho HS yếu
- Khuyến khích HS làm hết bài tập
- Chấm chữa bài
IV.Củng cố- dặn dò
- HS đọc bảng cộng
- Nhận xét giờ học
Đạo đức(T15)
Đi học đều và đúng giờ (T2)
I.Yêu cầu cần đạt:
- Biết được nhiệm vụ của HS là phải đi học đều và đúng giờ
- Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ
*HSKG: Biết nhắc nhở bạn bè đi học đều và đúng giờ
*KNS: Kĩ năng quản lí thời gian để đi học đều và đúng giờ
II.Các phương pháp và kĩ thuật dạy học
- Thảo luận nhóm
- Xử lí tình huống
III.đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ vở bài tập
IV.Hoạt động dạy - học:
A.Kiểm tra:
+Vì sao phải đi học đều đúng giờ?
+Đi học đều đúng giờ có lợi gì?
B-.Dạy bài mới:
HĐ1: Sắm vai tình huống trong bài tập 4
- GV chia nhóm phân công mỗi nhóm đóng vai một tình huống
- Các nhóm thảo luận đóng vai
- HS đóng vai
- Cả lớp trao đổi nhận xét
+Đi học đều đúng giờ sẽ có lợi gì?
*GV kết luận: Đi học đều đúng giờ giúp em nghe giảng đầy đủ
HĐ2: HS thảo luận nhóm bài tập 5
Trang 8- GV nêu yêu cầu thảo luận.
+ Em nghĩ gì về các bạn trong bức tranh?
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
* GV kết luận: Trời mưa các bạn vẫn mặc áo mưa, đội mũ, vượt khó đi học
HĐ3: Thảo luận cả lớp
+ Đi học đều có lợi gì?
+ Cần phải làm gì để đi học đều, đúng giờ?
+ Chúng ta chỉ nghỉ học khi nào? Nếu nghỉ học cần làm gì?
- Hằng ngày chúng ta nhắc nhở bạn bè đi học đều và đúng giờ
- HS đọc hai câu thơ cuối bài
*GV kết luận chung: Đi học đều đúng giờ giúp các em học tập tốt, thực hiện tốt quyền được học tập của mình
V củng cố dặn dò
Nhận xét giờ học
Chiều
Luyện toán
ôn: phép cộng trong phạm vi 10
I.Yêu cầu cần đạt
-Luyện cho HS thuộc bảng cộng trong phạm vi 10 và làm tính cộng các số trong phạm vi 10
II.Hoạt động dạy học
HĐ1: Ôn lý thuyết:
- HS đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 10
Hỏi 9 = ? + 3 10 = ? + 5
10 = 8 + ? 8 = 8 - ?
HĐ2: Luyện tập
- Hoàn thành bài tập buổi 1
- HS đổi vở kiểm tra
- Làm bài vào vở ô ly
*Bài 1: Tính:
6 10 9 9
+ + -
4 0 4 5
*Bài 2: Số?
9 8 7 6 5 4 5
-4 55 +5
22
Trang 9*Bài 3: Tính ( theo mẫu)
3 + 4 + 3 = 7 + 3 = 10 9 - 7 + 8
=…….=…
4 + 0 + 4= …… =… 9 - 8 + 2
=…….=…
5 + 2 + 3 =…… = … 9 - 6 +7 =…… =
…
- Chấm, chữa bài
III.Củng cố- dặn dò
- Nhận xét giờ học
Luyện Tiếng việt
I Yêu cầu cần đạt:
- Luyện cho HS đọc được : ăm, âm và từ ứng dụng thành thạo, viết đẹp đúng quy trình
II hoạt động dạy - học :
HĐ1:Luyện đọc
- HS đọc bài ăm, âm SGK:nhóm, cá nhân
- GV theo dõi sữa sai
- HS thi đọc giữa các tổ, cá nhân
- GV theo dõi đánh giá thi đua - tuyên dương
HĐ2:Luyện viết
- GV hướng dẫn HS viết vở ô li:tăm tre, đỏ thăm, mầm non, đường hầm ( mỗi
từ 1 dòng )
- GV đọc, HS viết
- Chấm bài, nhận xét
HĐ3: Làm vở BT và mở rộng từ
- GV hướng dẫn HS làm vở bài tập
- Tổ chức cho HS chơi : Thi nhau tìm tiếng có ăm, âm ( nối tiếp) rồi đọc các tiếng đó
- GV nhận xét đánh giá
III củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học
Luyện viết
Luyện viết: om – am – ăm – âm
I Yêu cầu cần đạt
Trang 10- Luyện chữ viết cho HS, giúp HS viết các chữ: chòm râu, quả trám, trái cam, đỏ thăm, đường hầm và đoạn ứng dụng, đúng cỡ, đẹp, đúng quy trình
- Rèn kỹ năng viết và tư thế ngồi viết
II Hoạt động dạy- học:
* HĐ1: Giới thiệu bài
- GV viết bài viết lên bảng - nêu yêu cầu bài viết
- HS đọc bài víêt
* HĐ2: Hướng dẫn HS cách viết
- GV nhắc lại quy trình viết các con chữ
- GV hướng dẫn HS viết lần lượt các chữ theo quy trình viết
+ HS viết trên không - viết bảng con
+ HS viết bài vào vở - GV theo dõi uốn nắn thêm
Đặc biệt chú ý đến cách cầm bút và tư thế ngồi của HS
- GV chấm bài và nhận xét
Iii.Củng cố - dặn dò:
- HS đọc lại bài viết
- Nhận xét giờ học
***********************************************
Thứ 4 ngày 15 tháng 12 năm 2010
Sáng cô cúc dạy Học vần(t141, 142) Bài 62: ôm – ơm
I Yêu cầu cần đạt:
- Đọc được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm từ và các câu ứng dụng
-Viết được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Bữa cơm
* HSKG:
- Biết đọc trơn
- Bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh họa ở SGK
- Luyện nói từ 4-5 câu theo chủ đề: Bữa cơm
II Đồ dùng dạy - học:
- Bộ ĐDDH Tiếng việt, tranh minh hoạ phần luyện nói
III Các hoạt động dạy học : Tiết 1
A.Kiểm tra: HS viết, đọc theo tổ: tăm tre, đỏ thăm, mầm non, đường hầm
1 số HS đọc bài 61 SGK
B Bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu bài
- GV giới thiệu vần ôm, ơm
Trang 11- GV ghi bảng ôm, ơm - HS đọc theo GV: ôm, ơm
* HĐ2: Dạy vần ôm
- GV viết ôm và giới thiệu: vần ôm được tạo nên từ âm ô và âm m
+ So sánh ôm với âm
- HS ghép vần ôm – phân tích, đánh vần
+ Vần ôm có âm gì đứng trước, âm gì đứng sau ?
- GV cài ôm và đọc
- HS đọc: cá nhân, đồng thanh
+ Muốn có tiếng tôm ta cài thêm âm gì ?
- HS ghép tôm – phân tích, đánh vần
- GV ghép tôm và khẳng định
- GV đọc: tôm
- HS đọc: cá nhân- đồng thanh
- GV giới thiệu : con tôm
- GV ghi: con tôm
- HS đọc: cá nhân, đồng thanh
- HS đọc bài ở bảng: ôm – tôm – con tôm
* HĐ3: Dạy vần ơm ( tương tự)
- HS phân tích ơm
- So sánh ơm với ôm
- HS đọc bài ở bảng: vần, tiếng, từ và ngược lại
* HĐ4: Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV viết: chó đốm, chôm chôm, sáng sớm, mùi thơm
- HS tìm tiếng mới- phân tích
- 1 số HS đọc tiếng mới
- HS đọc: chó đốm, chôm chôm, sáng sớm, mùi thơm ( cá nhân, đồng thanh)
- GV đọc và giải thích từ
- HS luyện đọc từ
* HĐ4: Hướng dẫn viết
- GV viết mẫu ôm lên bảng theo quy trình, lưu ý nét nối giữa các con chữ
- HS theo dõi
- Hướng dẫn HS viết trên không - viết bảng con
- GV theo dõi uốn nắn sửa sai
- ơm, con tôm, đống rơm( tương tự)
- HS luyện đọc bài ở bảng: cá nhân, tổ
* Trò chơi : HS tìm tiếng từ có vần ôm, ơm
Tiết 2
*HĐ1:Luyện đọc
+ Hôm nay ta học vần gì mới, tiếng mới, từ mới ?
- HS đọc bài trên bảng ( cá nhân, cả lớp)
Trang 12- GV đưa tranh, HS quan sát
- GV đưa đoạn, HS tìm tiếng mới
- 3 HS phân tích tiếng mới
- 3 HS đánh vần, đọc
+ Trong câu tiếng nào có chữ in hoa ?
- HS đọc nối tiếp
- GV hướng dẫn và đọc mẫu
- HS đọc ( cá nhân, đồng thanh)
- HS đọc bài ở SGK: đọc thầm, cá nhân, đồng thanh
*HĐ2: Luyện viết
- Hướng dẫn HS viết bài ở vở
- HS viết và nhắc lại tư thế ngồi
- GV theo dõi uốn nắn thêm
- Chấm chữa bài
*HĐ3:Luyện nói
- HS đọc tên bài luyện nói: Bữa cơm
- GV đưa tranh giới thiệu
- HS trao đổi nhóm
+ Bức tranh vẽ gì?
+ Trong bữa cơm em thấy có những ai?
+ Nhà em ăn mấy bữa cơm một ngày?
+ Mỗi bữa thường có những món gì?
+ Nhà em ai nấu cơm? Ai đi chợ? Ai rửa bát?
+ Em thích ăn nhất món gì?
+ Mỗi bữa cơm em ăn mấy bát?
IV củng cố dặn dò
- HS đọc bài ở bảng
- Nhận xét giờ học