1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án dạy các môn khối 1 - Tuần 26

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 192,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Moân: Tieáng Vieät tự học BAØI TẬP ĐỌC – CHÍNH TẢ:Bàn tay mẹ I Mục tiêu, yêu cầu cần đạt: - Tìm và viết được các tiếng có vần ai,ay trong bài và ngoài bài Điền từ và trả lời đúng câu hỏi[r]

Trang 1

TUẦN - -Thứ hai ngày 15 tháng 3 năm 2010

Môn : Toán

CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

I.Mục tiêu ,yêu cầu cần đạt:

-Nhận biết về số lượng, đọc viết các số từ 20 đến 50

-Biết đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50

II.Đồ dùng dạy học: Bộ đồ dùng toán 1.

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Sửa bài KTĐK

Nhận xét về bài KTĐK của học sinh

2.Bài mới : Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa

*Giới thiệu các số từ 20 đến 30

HD HS lấy 2 bó, mỗi bó 1 chục que tính

và nói :“ Có 2 chục que tính” Lấy thêm

3 que tính và nói:“Có 3 que tính nữa”

Đưa lần lượt và giới thiệu cho HS nhận

thấy: “Hai chục và 3 là hai mươi ba”

Hai mươi ba được viết như sau : 23

Gọi HS chỉ và đọc: “Hai mươi ba”

HD HS tương tự để HS nhận biết các số

từ 21 đến 30

Bài 1: Giáo viên đọc cho HS viết bảng

con các số theo yêu cầu của bài tập

*Giới thiệu các số từ 30 đến 40

Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)

Bài 2: Giáo viên đọc cho HS viết bảng

con các số theo yêu cầu của bài tập

*Giới thiệu các số từ 40 đến 50

Hướng dẫn tương tự như trên (20 - > 30)

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Học sinh lắng nghe và sửa bài tập

Học sinh nhắc tựa

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên, đọc và viết được số 23 (Hai mươi ba)

5 - >7 em chỉ và đọc số 23

HS thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ 21 đến 30 Học sinh viết : 20, 21, 22, 23, 24, …, 29

HS thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ 30 đến 40 Học sinh viết : 30, 31, 32, 33, 34, ……… , 39

HS thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ 40 đến 50 Học sinh thực hiện và nêu miệng kết

Trang 2

Cho học sinh làm VBT và nêu kết quả.

Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Học sinh thực hiện ở VBT rồi kết quả

4.Củng cố, dặn dò: Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, tuyên dương

Dặn dò: Chuẩn bị tiết sau

quả

Học sinh thực hiện VBT và nêu kết quả

Nhắc lại tên bài học

Đọc lại các số từ 20 đến 50

Môn : Tập đọc

BÀI: BÀN TAY MẸ

I.Mục tiêu:SGV trang:

II.Yêu cầu cần đạt:

-Học sinh đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm,

rám nắng …

-Hiểu nội dung bài: tình cảm và sự biết ơn mẹ của bạn nhỏ

-Trả lời được các câu hỏi 1,2 SGK

III.Đồ dùng dạy học: -Tranh minh hoạ bài đọc SGK.

IV.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC : Hỏi bài trước

Gọi 2 học sinh đọc bài và trả lời các câu

hỏi trong bài

2.Bài mới:

 GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và

rút tựa bài ghi bảng

 Hướng dẫn học sinh luyện đọc:

+ Đọc mẫu bài văn lần 1

+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:

Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ

khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân

các từ ngữ các nhóm đã nêu

Yêu nhất, rám nắng, xương xương

+ HS luyện đọc từ ngữ kết hợp giải

nghĩa từ

Giảng từ: Rắm nắng: Da bị nắng làm

cho đen lại Xương xương: Bàn tay gầy.

+ Luyện đọc câu:

Học sinh nêu tên bài trước

2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:

Nhắc tựa

Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng

Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung

5, 6 em đọc các từ khó trên bảng, cùng giáo viên giải nghĩa từ

Trang 3

Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu.

Khi đọc hết câu ta phải làm gì?

Gọi HS đọc một câu nhiều em

+ Luyện đọc đoạn:

Cho HS đọc từng đoạn nối tiếp nhau,

mỗi lần xuống dòng là một đoạn

Đọc cả bài

Luyện tập:

 Ôn các vần an, at

Bài tập 1:

Tìm tiếng trong bài có vần an ?

Bài tập 2:

Tìm tiếng ngoài bài có vần an, at ?

3.Củng cố tiết 1: Gọi HS đọc lại bài

Tiết 2

4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:

Gọi HS nối tiếp đọc 2 đoạn văn đầu, cả

lớp đọc thầm lại và trả lời câu hỏi:

1 Bàn tay mẹ làm những việc gì cho

chị em Bình?

2 Hãy đọc câu văn diễn tả tình cảm

của Bình với đôi bàn tay mẹ?

Gọi HS thi đọc diễn cảm toàn bài văn

Luyện nói:Trả lời câu hỏi theo tranh

Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập

Gọi 2 học sinh đứng tại chỗ thực hành

hỏi đáp theo mẫu

Các câu còn lại học sinh xung phong

chọn bạn hỏi đáp

5.Củng cố:Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu

lại nội dung bài đã học

6.Nhận xét dặn dò: Giáo dục các em

yêu quý, tôn trọng và vâng lời cha mẹ

Có 3 câu

Nghỉ hơi

HS lần lượt đọc các câu

Đọc nối tiếp 2 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm

2 em, lớp đồng thanh

Nghỉ giữa tiết

Bàn, Đọc mẫu từ trong bài :mỏ than, bát cơm

Đại diện 2 nhóm thi tìm tiếng 2 em

2 em

Mẹ đi chợ, nấu cưm, tắm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy

Bình yêu lắm … 3 em thi đọc diễn cảm Học sinh rèn đọc diễn cảm

Lắng nghe

Mẫu: Hỏi : Ai nấu cơm cho bạn ăn? Đáp: Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn

Các cặp học sinh khác thực hành tương tự như câu trên

Nhắc tên bài và nội dung bài học

1 học sinh đọc lại bài

Thực hành ở nhà

Trang 4

Môn : Đạo đức:

BÀI : CẢM ƠN VÀ XIN LỖI (Tiết 1) I.Mục tiêu, yêu cầu cần đạt:

1 Nêu được khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói lời xin lỗi

2 HS biết nói lời cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống giao tiếp

hằng ngày

II.Chuẩn bị: Vở bài tập đạo đức.

-Đồ dùng để hoá trang khi chơi sắm vai

III Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Học sinh nêu đi bộ như thế

nào là đúng quy định

Gọi 3 học sinh nêu

2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa

Hoạt động 1 : Quan sát tranh bài tập 1:

+ Các bạn trong tranh đang làm gì?

+ Vì sao các bạn lại làm như vậy?

Giáo viên tổng kết

Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài tập 2:

Giáo viên chia nhóm và giao cho mỗi

nhóm thảo luận 1 tranh

Gọi đại diện nhóm trình bày

GV kết luận

Hoạt động 3: Đóng vai (bài tập 4)

GV giao nhiệm vụ đóng vai cho các

nhóm Cho HS thảo luận vai đóng

Giáo viên chốt lại:

+ Cần nói lời cảm ơn khi được người

khác quan tâm, giúp đỡ.

+ Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi

làm phiền người khác.

4.Củng cố: Hỏi tên bài

Nhận xét, tuyên dương

4.Dặn dò: Học bài, chuẩn bị bài sau

Thực hiện nói lời cảm ơn và xin lỗi

3 HS nêu tên bài học và nêu cách đi bộ từ nhà đến trường đúng quy định bảo đảm ATGT

Vài HS nhắc lại

Học sinh hoạt động cá nhân quan sát tranh và trả lời các câu hỏi trên

Học sinh lắng nghe

Từng nhóm HS quan sát và thảo luận Theo từng tranh HS trình bày kết quả, bổ sung ý kiến, tranh luận với nhau

HS thực hành đóng vai theo hướng dẫn của giáo viên trình bày trước lớp

Học sinh khác nhận xét và bổ sung Học sinh nhắc lại

Học sinh nêu tên bài học và tập nói lời cảm ơn, lời xin lỗi

Trang 5

Thứ ba ngày 16 tháng 3 năm 2010

Môn: Tập viết BÀI: TÔ CHỮ HOA C - D - Đ I.Mục tiêu ,yêu cầu cần đạt:

-Giúp HS biết tô chữ hoa D, Đ

-Viết đúng các vần an, at, anh, ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thóc,

gánh đỡ, sạch sẽ – chữ thường, cỡ vừa

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng phụ viết sẵn: Các chữ hoa: D, Đ Các vần: anh, ach; các từ

ngữ: gánh đỡ, sạch sẽ (đặt trong khung chữ)

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Kiểm tra viết bài ở nhà trong

vở rèn chữ viết, chấm điểm 4 em

Viết các từ: mái trương, điều hay

2.Bài mới : GV giới thiệu và ghi tựa bài

Hướng dẫn tô chữ cái hoaviết vần, từ

ngữ ứng dụng:

Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét:

Nhận xét về số lượng và kiểu nét Sau

đó nêu quy trình viết cho học sinh, vừa

nói vừa tô chữ trong khung chữ

Giáo viên nêu nhiệm vụ để học sinh

thực hiện (đọc, quan sát, viết)

3.Thực hành : Cho HS viết bài vào tập

Theo dõi nhắc nhở động viên một số em

viết chậm, giúp các em hoàn thành bài

viết tại lớp

4.Củng cố :Hỏi lại tên bài viết

Gọi HS đọc lại nội dung bài viết và quy

trình tô chữC, D, Đ hoa

Thu vở chấm một số em

Nhận xét tuyên dương

5.Dặn dò : Xem bài mới

Bàn 7, 8 nạp bài để kiểm tra chấm điểm

2 học sinh viết bảng, 1 em viết 1 từ

HS quan sát giáo viên tô chữ C - D, Đ hoa trên khung chữ mẫu

Viết bảng con

Học sinh đọc các vần và từ ngữ ứng dụng, quan sát vần và từ ngữ trên bảng phụ và trong vở tập viết.Viết bảng con

Thực hành bài viết theo yêu cầu của giáo viên và vở tập viết

Nêu nội dung và quy trình tô chữ hoa, viết các vần và từ ngữ

Hoan nghênh, tuyên dương các bạn viết tốt

Trang 6

Môn : Chính tả

BÀI : BÀN TAY MẸ

I.Mục tiêu:

-HS nhìn bảng chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn “hằng

ngày….chậu tả lót đầy” trong bài Bàn tay mẹ trong khoảng 15 – 17p

- Điền vần an hoặc at, chữ g hoặc gh vào chỗ trống

II.Đồ dùng dạy học:

-Nội dung các bài tập 2 và 3

III.Các hoạt động dạy học :

A.KTBC : Chấm vở những học sinh giáo

viên cho về nhà chép lại bài lần trước

Gọi 2 HS lên bảng làm lại bài tập 2

B.Bài mới:GV giới thiệu bài ghi tựa bài

1.Hướng dẫn học sinh tập chép:

Gọi HS đọc đoạn văn Cả lớp đọc thầm

và tìm những tiếng các em thường viết

sai: hằng ngày, bao nhiêu, giặt, tã lót

2.Thực hành bài viết (chép chính tả)

HD các em tư thế ngồi viết, cách cầm

bút, đặt vở, cách trình bày đoạn văn

3.Hướng dẫn học sinh sữa lỗi chính tả:

GV đọc chậm, chỉ từng chữ trên bảng để

HS soát và sữa lỗi,

- Chữa trên bảng những lỗi phổ biến

Thu bài chấm 1 số em

4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:

Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2

bài tập giống nhau của các bài tập

Thi đua giữa các nhóm

Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng

cuộc

5.Nhận xét, dặn dò:

Yêu cầu HS về nhà chép lại đọan văn

cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài tập

Chấm vở 3 học sinh yếu hay viết sai đã cho về nhà viết lại bài

2 học sinh làm bảng

Học sinh nhắc lại

2 học sinh đọc

HS đọc , tìm các tiếng hay viết sai Viết bảng con các tiếng hay viết sai

Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở

Đổi vở và sữa lỗi cho nhau HS gạch chân những chữ viết sai, viết vào bên lề vở

Điền vần an , at, điền chữ g , gh Học sinh làm VBT

Thi đua tiếp sức điền vào chỗ trống

Giải Kéo đàn, tát nước.Nhà ga, cái ghế Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau

Trang 7

Môn : Luyện giải Toán

BÀI : CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ.

I.Mục tiêu, yêu cầu cần đđạt : Sau bài học, HS củng cố về:

- Các số có hai chữ số

II Yêu cầu cần đđạt :thực hiện được các BT

III Đồ dùng dạy học: - VBT

IV.Các hoạt động dạy học :

1 KTBC Yêu cầu HS làm bài tập vào

bảng con BT1 bài số 97 trang 32 VBT

3 HS làm bảng GV đọc

2.Bài mới:

3.Hướng dẫn học sinh luyện tập

Bài 1: HS nêu yêu cầu bài tập

Viết theo mẫu:

50: năm mươi 43:

56: năm mươi sáu 57:

51; 56; 59; 55; 33 34;

Bài 2: HS nêu yêu cầu bài tập

Yêu cầu HS đọc kĩ đề rồi ghi kết quả

Điền số thích hợp :

60,…,….,57,….,55 cho đến 21

Bài 3 : HS nêu yêu cầu bài tập

Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến

lớn và ngược lại

56, 43, 23, 45, 51, 39, 42, 12, 36

4.Củng cố – dặn dò: Hỏi tên bài

Nhận xét, tuyên dương

5.Dặn dò : học bài, xem bài mới

Hoàn thành các bài tập 1

5HS Thực hiện trên bảng con, 3 học sinh làm bảng lớp

HS làm vở ,ghi theo mẫu

HS làm vở

2 HS nêu kết quả

HS nêu bài toán theo nhóm Thực hiện vơ ûbài tập Tự giải

-từ bé đến lớn 12,23,36,39,42,43,45,56

2 HS nêu kết quả

Học sinh lắng nghe, thực hiện ở nhà

CHIỀU

Môn : Toán nâng cao

BÀI : GIẢI TOÁN CÓ LỜI VĂN.

I.Mục tiêu : Sau bài học, học sinh được nâng cao về:

Trang 8

-Giải toán có lời văn.

II Yêu cầu cần đđạt : Thực hiện được các BT GV đưa ra

III Đồ dùng dạy học:

-Mô hình bài tập biên soạn, vở HS

IV.Các hoạt động dạy học :

1 KTBC: HS làm một số phép tính

bảng cộng không nhớ trong phạm vi 90

2.Bài mới:

.Hướng dẫn học sinh làm BT

Bài 1: Điền số:

70 – … – … = 0

60 - … + … - 10 = 30

70 – … + 10 -…… = 0

Gợi ý HS tìm số thứ hai phải luôn bé

hơn số thứ nhất, số thứ hai chọn tùy

thích, số thứ ba phải phù hợp để có kết

quả đúng

Bài 2:

Na có một số nhãn vở, Na cho Hùng 2

nhãn vở, cho Lan 8 nhãn vở, Na còn lại

12 nhãn vở Hỏi ban đầu Na có máy

nhãn vở?

Tóm tắt bài toán trên bảng

Gọi HS đọc đề toán

Hỏi: Muốn tính ban đầu Na có bao

nhiêu nhãn vở ta phải làm thế nào?

Cho học sinh tự giải và nêu kết quả

4.Củng cố – dặn dò:

Nhận xét, tuyên dương

4.Dặn dò : học bài, xem bài mới

3 HS Lớp bảng con, 3 HS làm bảng lớp

80 – 40 – 30 = 0

60 - 30 + 10 - 10 = 30

70 – 40 + 20 - 50 = 0

2 học sinh đọc đề toán

Giải Ban đầu Na có là:

2 + 8 +12 = 22(nhãn vở) Đáp số: 22 nhãn vở

Học sinh lắng nghe, thực hiện ở nhà

Trang 9

Môn : Thủ công

BÀI: CẮT DÁN HÌNH VUÔNG (Tiết 1)

I.Mục tiêu: -Giúp HS biết kẻ, cắt và dán được hình vuông.

-Cắt dán được hình vuông theo 2 cách.Đường cắt tương đối thẳng,

hình dán tương đối phẳng

II.Đồ dùng dạy học: Hình mẫu

-Học sinh: Giấy màu có kẻ ô, bút chì, vở thủ công, hồ dán …

III.Các hoạt động dạy học :

1.KTBC:

Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh theo

yêu cầu giáo viên dặn trong tiết trước

3.Bài mới: Giới thiệu bài, ghi tựa

- Gắn hình vuông mẫu lên cho HS QS: -

- Hình vuông có mấy cạnh?

- Các cạnh đó như thế nào so với nhau?

- HD cách vẽ hình vuông theo 2 cách

Cách 1: Nối từ 4 điểm trên bề mặt giấy

* HD HS cắt rời hình vuông ra

Cách 2:sử dụng hai cạnh của tờ giấy

làm hai cạnh rồi vẽ tiếp 2 cạnh

Gọi học sinh nhắc lại

Học sinh thực hành kẻ, cắt và dán hình

vuông có cạnh 7 ô vào giấy nháp

Giáo viên theo dõi giúp đỡ những học

sinh yếu kém giúp các em hoàn thành

sản phẩm

4.Củng cố: Cho học sinh nhắc lại các

bước cắt dán hình vuông

Hs nhắc lại 2 cách cắt , dán hv

5.Nhận xét, dặn dò:

Chuẩn bị bài học sau: Mang theo bút

chì, thước kẻ, kéo, giấy màu có kẻ ô li,

hồ dán…

Học sinh mang dụng cụ để trên bàn cho giáo viên kểm tra

Vài HS nêu lại

HS quan sát và nhận xét Có 4 cạnh

Bằng nhau

- Quan sát lắng nghe nhận biết cách vẽ.lấy giấy nháp ra vẽ thử

- Theo dõi nắm bắt cách thực hành,cắt trên giấy nháp

HS nhắc lại cách cắt và dán hình vuông Học sinh cắt và dán hình vuông cạnh 7

ô vào giấy nháp

3 em nhắc lại

HS nhắc lại cách kẻ, cắt, dán hình vuông

Chuẩn bị tiết sau

Trang 10

Môn: Tiếng Việt tự học BÀI TẬP ĐỌC – CHÍNH TẢ:Bàn tay mẹ

I Mục tiêu, yêu cầu cần đạt:

- Tìm và viết được các tiếng có vần ai,ay trong bài và ngoài bài

Điền từ và trả lời đúng câu hỏi

II Chuẩn bị:

- Vở BT, bảng

III Các hoạt động dạy học

1.KTBC:

Kiểm tra vở rèn chữ viết bài trước

2.Bài mới : Giới thiệu bài, ghi tựa

Hoạt động 1 :

a)Làm vở bài tập phần tập đọc:

Bài 1,.2 Hướng dẫn HS tìm viết tiếng

có vần an, at trong bài và ngoài bài

Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu bài

Ghi lai câu văn diễn tả tình cảm của

Bình với đôi bàn tay mẹ

b)Viết vào vở BT phần viết chính tả

GV tập cho HS khoảng cách, chú ý các

nét đúng mẫu ,nhắc nhở tư thế ngồi viết

- Điền vần an, at

Chấm chữa

3Nhận xét tiết học, tuyên dương

4.Dặn dò :Tập viết ở bảng,xem bài

mới

6 học sinh Nhắc lại

HS nhắc lại các tiếng đã trả lời Thực hiện theo hướng dẫn của GV

Bình yêu lắm đôi bàn tay của mẹ, các ngón tay gầy gầy , xương xương

Thực hiện ở vở BTTV Thực hiện ở vở BTTV Chép lại bàn tay mẹ( từ hằng ngày……một chậu tả lót đầy) Kéo đàn, tát nước, bóng bàn

Thực hiện ở nhà

Thứ tư ngày 16 tháng 3 năm 2010

MÔN : THỂ DỤC BÀI THỂ DỤC – TRÒ CHƠI I.Mục tiêu, yêu cầu cần đạt

-Biết cách thực hiện các động tác của bài thể dục phát triển chung

Trang 11

- Biết cách tâng cầu bằng bảng cá nhân hoặc vợt gỗ.

II.Chuẩn bị:

-Chuẩn bị còi và một số quả cầu

III Các hoạt động dạy học :

1.Phần mở đầu:

Tập trung học sinh

Phổ biến nội dung yêu cầu của bài học

Chạy nhẹ nhàng thành một hàng dọc

Khởi động cổ tay, cẳng tay, đầu gối

2.Phần cơ bản:

Ôn bài TD: 2 –3 lần, mỗi ĐT 2 x 8N

Sửa sai từng động tác cụ thể cho HS

Tổ chức cho các em tập dưới dạng trò

chơi thi đua có đánh giá xếp loại

*Trò chơi: Tâng cầu: 10 – 12 phút

+ Dành 3 – 4 phút cho các em ôn tập

sau đó tổ chức thi trong mỗi tổ xem ai là

người có số lần tâng cầu nhiều nhất

Tổ chức cho các em thi tâng cầu

3.Phần kết thúc :Tập hợp học sinh

Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu

Tập động tác điều hoà bài TD 2x 8n

GV cùng HS hệ thống bài học

4.Nhận xét giờ học

Hướng dẫn về nhà thực hành

Đứng tại chỗ, khởi động

HS nắmYC nội dung bài học

Thực hiện theo HD của lớp trưởng

HS ôn các động tác của bài thể dục theo hướng dẫn của GV và lớp trưởng Từng thực hiện, các tổ khác theo dõi và cùng GV đánh giá nhận xét xếp loại

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớp trưởng, nhắc lại cách chơi và ôn tập

Thi đua tâng cầu lần lượt Thực hiện theo HD của lớp trưởng

Tập lại động tác điều hoà theo nhóm và lớp

Thực hiện ở nhà

Môn : Tập đọc

BÀI: CÁI BỐNG

I.Mục tiêu:Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: khéo sảy khéo sàng,

mưa ròng…

Hiểu nội dung bài: tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ

Trả lời câu hỏi 1,2 SGK Học thuộc lòng bài thơ

II.Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ bài đọc SGK

-Bộ chữ của GV và học sinh

Ngày đăng: 31/03/2021, 07:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w