1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

5 đề ôn thi giữa HK2 Toán 12 dành cho học sinh yếu - trung bình - TOANMATH.com

26 27 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 487,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong không gian Oxyz , vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của ( P ).. Mệnh đề nào đúng?.[r]

Trang 1

f (x)dx = 5 Tính I =

π 2Z

0[f (x) + 2 sin x] dx = 5

A I = 5 + π

Câu 2 Trong không gian với hệ trục Oxyz, cho mặt phẳng (P ) : 3x − z + 2 = 0 Vectơ nào dưới đây

là một vectơ pháp tuyến của (P )?

A #»n3 = (3; −1; 0) B #»n1 = (3; −1; 2) C #»n2 = (3; 0; −1) D #»n4 = (−1; 0; −1).Câu 3 Cho F (x) là một nguyên hàm của hàm số f (x) = 1

x − 2, biết F (1) = 2 Giá trị của F (0)bằng

Câu 4 Tính tích phân I =

0Z

−1(2x + 1) dx

2Z

02x ln (x + 1) dx = a ln b, với a, b ∈ N∗,b là số nguyên tố Tính 6a + 7b

Trang 2

03x2− 2x + 1dx = 6 Giá trị của tham số m thuộc khoảng nào sau đây?

Câu 14 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho #»a = (2; −3; 3), #»

b = (0; 2; −1), #»c = (3; −1; 5).Tìm tọa độ của vectơ #»u = 2 #»a + 3#»

b − 2 #»c

Câu 15 Cho hàm số f (x) liên tục trên R Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường

y = f (x), y = 0, x = −1, x = 2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A S =

1Z

−1

f (x)dx −

2Z

1

1Z

−1

f (x)dx+

2Z

1

f (x)dx

1Z

−1

f (x)dx +

2Z

1

1Z

−1

f (x)dx −

2Z

1

f (x)dx

Câu 16 Biết

2Z

1

dx(x + 1) (2x + 1) = a ln 2 + b ln 3 + c ln 5 Khi đó giá trị a + b + c bằng

xy

Trang 3

−1(2x − 2) dx.

−12x2− 2x − 4 dx

Câu 20 Tích phân

1Z

0(x − 2) e2xdx bằng

0

f (x)dx = 32 Tính tích phân J =

2Z

1

f (x)dx = a Hãy tính tích phân I =

1Z

−2

f (x)dx = 1,

4Z

−2

f (t)dt = −4 Tính

4Z

0sin 3xdx = a + b

√2

2 (a, b ∈ Q) Khi đó giá trị của a − b là

6Z

0

f (x)dx = 12 Tính I =

2Z

3 .Câu 28 Trong không gian cho hệ trục toạ độ Oxyz, cho ba điểm A (1; −2; 3) , B (−1; 2; 5) , C (0; 0; 1).Tìm toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC

Câu 29 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M (3; −1; −2) và mặt phẳng (α) : 3x −

y + 2z + 4 = 0.Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua M và song song với(α)?

Trang 4

A S = −

bZ

a

f (x) dx B S =

bZ

a

|f (x)| dx C S =

aZ

b

|f (x)| dx D S =

bZ

a

f (x) dx

Câu 34 Cho

2Z

−1

f (x)dx = 2 và

2Z

−1g(x)dx = −1 Tính I =

2Z

−1[x + 2f (x) − 3g(x)] dx

10Z

0

f (x)dx = 7;

6Z

2Z

1

f (x) dx = 2 và

2Z

1g(x) dx = 6, khi đó

2Z

1[f (x) − g(x)] dx bằng

Câu 38 Giá trị của

π 2Z

0sin xdx bằng

Trang 5

√5

√6

2 .Câu 48 Cho

1Z

Câu 50 Cho hàm số f (x) xác định trên R \ß 1

3

™thoả mãn f0(x) = 3

3x − 1, f (0) = 1, f

Å 23

ã

= 2.Giá trị của biểu thức f (−1) + f (3) bằng

——————Hết——————

Trang 6

Thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian giao đề

Câu 1 Cho hàm số f (x) liên tục trên R và

3Z

0

f (x) + 3x2 dx = 17 Tính

3Z

0

f (x)dx +

1Z

2

2Z

0

f (x)dx =

1Z

0

f (x)dx +

2Z

1

f (x)dx +

0Z

1

2Z

0

f (x)dx =

1Z

0

f (x)dx −

2Z

a

f (x)dx −

bZ

a

bZ

a[f (x).g(x)] dx =

bZ

a

f (x)dx

bZ

ag(x)dx

a

f (x)dx +

bZ

a

bZ

akf(x)dx = k

bZ

1

f (x)dx = 4,

7Z

5

f (x)dx = −2 thì

7Z

a

f (x)dx = F (x)|ba= −F (b) − F (a)

Trang 7

f (x)dx = F (x)|ba= F (b) − F (a)

Câu 10 Cho

3Z

−1

f (x)dx = 2,

5Z

−1

f (t)dt = −4 Tính

5Z

0

f (x) dx = 3 và

2Z

0g(x) dx = −1 Giá trị

2Z

0[f (x) − 5g(x) + x] dx bằng:

Câu 14 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A(1; 2; 3), B(3; 4; 4) Tìm tất cả các giá trị củatham số m sao cho khoảng cách từ A đến mặt phẳng (P ) : 2x + y + mz − 1 = 0 bằng độ dài đoạnthẳng AB

a

f (x)dx = F (x)|ba= F (a) − F (b)

Trang 8

0(x − 3) exdx = a + be Tính a − b

Câu 20 Cho

2Z

1

f (x)dx = 2, tích phân I =

2Z

1[2f (x) − 4] dx bằng:

A Nếu F (x) và G(x) đều là nguyên hàm của hàm số f (x) thì F (x) = G(x)

2

f (x)dx = 3 Giá trị của

4Z

2[5f (x) − 3]dx

2 = 1.

Trang 9

f (x)dx −

bZ

a

bZ

a

f (x)dx =

bZ

a

f (x)dx

bZ

a

aZ

0

f (x)dx = 7 và

7Z

0

f (x)dx = −5 thì

10Z

Trang 10

1(f0(x) + 2) dx

bằng:

Câu 42 Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (P ) : x + 2y + 3z + 4 = 0 là?

A #»n = (1; 2; 3) B #»n = (0; −2; −3) C #»n = (0; −2; 3) D #»n = (2; 3; 4).Câu 43 Trong không gian Oxyz, phương trình mặt phẳng (α) đi qua điểm A (2; 7; 2) và song songvới mặt phẳng tọa độ (Oxz) là

02xdx bằng

A I =

2Z

0

f (x)dx = 2 và

3Z

0g(x)dx = 5 Khi đó tích phân

3Z

0[2f (x) − g(x)] dx bằng

Câu 49 Cho

2Z

1

f (x)dx = −3 ;

2Z

1g(x)dx = 5 Khi đó giá trị của biểu thức

2Z

1[3g(x) − 2f (x)] dx

Trang 11

Thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian giao đề

Câu 1 Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) = 2 sin x

1

2Z

1

2Z

0

f (x)dx = 9 Tính tích phân I =

π 6Z

0

x2dx +

2Z

1(x − 2) dx

2 +

1Z

0

x2dx

Trang 12

f (x)dx = 5 Tính tích phân I =

π 2Z

0[f (x) + 2 sin x] dx

Câu 17 Khi tính tích phân

bZ

5Z

2

f (x)dx = 3 và

7Z

√ 3

0

√ 3Z

√ 3

0

Câu 20 Cho hàm số y = f (x) liên tục trên R và thỏa mãn

eZ

1

f (ln x)

x dx = e Mệnh đề nào đúng?

Trang 13

eZ

0

eZ

0

f (x)dx = 1

Câu 21 Tìm họ nguyên hàm của hàm số f (x) = 1

2x + 1A

−1

f (x)dx = 2 và

2Z

−1g(x)dx = −1 Tính I =

2Z

−1[x + 2f (x) − 3g(x)] dx

1Z

0

Å6

1Z

a2xdx

Câu 26 Gọi S là diện tích hình phẳng (H) được giới hạn bởi các đường y = f (x), trục hoành và haiđường thẳng x = −1, x = 2 Đặt a =

0Z

−1

f (x)dx, b =

2Z

x2 − 1dx bằng cách đặt u = x2 − 1, mệnh đề nào dưới đâyđúng?

A I = 1

2

2Z

1

3Z

0

3Z

1

2Z

1

√udu

Trang 14

3Z

2

ln xdx

C I = (x ln x)|32−

3Z

2

3Z

2xdx

Câu 29 Cho hàm số y = f (x) liên tục trên đoạn [a; b] Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm

số y = f (x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b (a < b) Thể tích khối tròn xoay tạo thànhkhi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức

A V = π2

bZ

a

f (x)dx B V = π

bZ

a

f2(x)dx C V = 2π

bZ

a

f2(x)dx D V = π2

bZ

a

f2(x)dx

Câu 30 Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x = 1 và x = 3, biết rằng khicắt vật thể bởi mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (1 ≤ x ≤ 3) thì đượcthiết diện là một hình chữ nhật có hai cạnh là 3x và √

1

f (3x − 1) dx = 20 Hãy tính tích phân I =

8Z

a

f (x)dx −

bZ

0

0Z

a

f (x)dx −

bZ

0

f (x)dx

C SD = −

0Z

a

f (x)dx +

bZ

0

0Z

a

f (x)dx +

bZ

Câu 34 Cho

10Z

5

f (x)dx = −8 Tính I =

2Z

1

f (5x) dx

Trang 15

y = f (x), trục hoành, các đường thẳng x = a, x = b được xác định bằng công thức nào?

b

bZ

a

bZ

a

f (x)dx

Câu 36 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho #»a = (1; 2; 3) , #»

b = (−2; 3; −1) Kết luận nàosau đây đúng?

Câu 41 Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với A (1; −4; 2) , B (−3; 2; 1) , C (3; −1; 4) Khi

đó trọng tâm G của tam giác ABC là

A GÅ 1

3; −1;

73

ã

2; −1;

72

Trang 16

Câu 45 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M (3; −1; −2) và mặt phẳng (α) : 3x −

y + 2z + 4 = 0 Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua M và song song với(α)

Trang 17

Thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian giao đề

Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M (2; 1; −2) và N (4; −5; 1) Tìm độ dàiđoạn thẳng M N

Câu 4 Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = 2

2x − 32

Z24x − 3dx = 2 ln |4x − 3| + C.

2x −32

Z24x − 3dx =

−1g(x)dx = −1 Tính I =

2Z

−1[x + 2f (x) − 3g(x)] dx

Trang 18

f (x)dx +

3Z

0

0Z

−2

f (x)dx +

0Z

3

f (x)dx

C S =

3Z

−2

−2Z

0

f (x)dx +

3Z

Câu 14 Tích phân I =

0Z

−2

xe−xdx có giá trị bằng

Câu 15 Tích vô hướng của hai vectơ #»a = (−2; 2; 5) , #»

b = (0; 1; 2) trong không gian bằng

2

f (x)dx = 10 Khi đó

5Z

2[2 − 4f (x)] dx bằng:

ã.Câu 22 Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây nằm trên mặt phẳng (P ) : 2x−y +z −2 = 0

Trang 19

ln 2 + 1

ã 1

0

Å

− 2x

ln 2 + x

ã 1

0 C (2x ln 2 + x)|10 D Å 2

x

ln 2 + x

ã 1

0

Câu 25 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu (S) : (x − 2)2+ y2+ (z + 1)2 = 4 Tâm

a

|f (x)| dx C S =

bZ

a

f2(x)dx D S = π

bZ

1(1 − u) e2udu

1(1 − u) du

Câu 33 Một vật chuyển động với vận tốc v(t) = −3

0

f (x)dx = 12 Tính I =

2Z

0

f (3x)dx

Trang 20

A V = π

bZ

a

f (x)dx B V =

bZ

a

f2(x)dx C V =

bZ

a

|f (x)| dx D V = π

bZ

a

f2(x)dx

Câu 36 Kết quả của tích phân I =

1Z

0

x ln 2 + x2 dx được viết ở dạng I = a ln 3 + b ln 2 + c với

a, b, c là các số hữu tỉ Hỏi tổng a + b + c bằng bao nhiêu?

2.Câu 37 Trong không gian Oxyz, khoảng cách giữa hai mặt phẳng (P ) : x + 2y + 2z + 11 = 0 và(Q) : x + 2y + 2z + 2 = 0 bằng

a

f (x)dx +

bZ

Câu 41 Cho điểm M (−2; 3; 4), hình chiếu vuông góc của điểm M trên trục Oy là điểm có tọađộ:

4 − 4x.Câu 44 Mặt cầu đường kính AB với A (0; −2; 5) ; B (2; 2; 1) Tọa độ tâm của mặt cầu trên là:

Trang 21

f (x)dx = 5 và

4Z

3

f (x)dx = −4 Giá trị

3Z

1Z

0(x + 1) f0(x)dx = 10 và 2f (1) − f (0) = 2 Tính I =

Trang 22

Thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian giao đề

Câu 1 Trong mặt phẳng Oxy, cho A (m − 1 ; 2), B (2 ; 5 − 2m) và C (m − 3 ; 4) Tìm giá trị m để A,

B, C thẳng hàng?

Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm A(−1 ; 1 ; 2), M (1 ; 2 ; 1) Mặt cầu tâm A

đi qua M có phương trình là

OM = 2#»

i + #»

j Tọa độ điểm Mlà

Trang 23

2ln(x2− x)dx là

2; 0

ã

Å0; −9

4; 0

ã

Å0;9

2; 0

ã.Câu 18 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, để hai véctơ #»a = (m; 2; 3) và #»

b = (1; n; 2) cùngphương thì m + n bằng

0x(1 + x2)4dx

2Z

1

xexdx

Trang 24

Diện tích của hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị

của hàm số y = f (x), trục hoành và hai đường thẳng

x = a, x = b (a < b) (phần tô đậm trong hình vẽ)

tính theo công thức

bZ

a

f (x) dx

...

xe−xdx có giá trị

Câu 15 Tích vơ hướng hai vectơ #»a = (−2; 2; 5) , #»

b = (0; 1; 2) không gian

2

f (x)dx = 10 Khi

5< /small>Z

2[2... + x

ã 1

0

Câu 25 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu (S) : (x − 2)2+ y2+ (z + 1)2 =... 22

Thời gian làm 90 phút, khơng tính thời gian giao đề< /small>

Câu Trong mặt phẳng Oxy, cho A (m − ; 2), B (2 ; − 2m) C (m −

Ngày đăng: 31/03/2021, 07:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w