Hoạt động 2: Làm việc với các tranh ¶nh su tÇm ®îc, vµ th¶o luËn c¶ líp Nguyễn Tiến Hải – Trường tiểu học Kiên Thành Lop3.net... Thịt lợn là thức ăn giàu chất dinh dưỡng cho con người.[r]
Trang 1Tuần 27
Thứ hai ngày 8 tháng 3 năm 2010
Hoạt động tập thể:
Toàn trường chào cờ
Tập đọc - kể chuyện Tiết 53 - 54: Ôn tập - kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (T1)
I Mục tiêu:
1 Kiểm tra lấy điểm tập đọc:
- Chủ yếu kiểm tra kỹ năng đọc thành tiếng: HS đọc thông các bài tập đọc đã học từ tuần 19 - tuần 26
- Kiểm tra kĩ năng đọc - hiểu: HS trả lời được 1 -2 câu hỏi về nội dung bài đọc
2 Ôn luyện về nhân hoá: Tập sử dụng phép nhân hoá để kể chuyện để là cho lời
kể được sinh động
II Đồ dùng dạy học:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 kiểm tra tập đọc (1/4 số HS trong lớp)
tập đọc
- HS đọc bài
- HS đặt một câu hỏi về bài vừa đọc -> HS trả lời
- GVnhận xét
3 Bài tập 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu của bài
- GV lưu ý HS: Quan sát kĩ tranh
minh hoạ, đọc kỹ phần chữ trong tranh
để hiểu ND chuyện, biết sử dụng nhân
hoá để là các con vật có hành động…
- HS nghe
- HS trao đổi theo cặp
- HS nối tiếp nhau đọc từng tranh
- 1 -> 2 HS kể toàn chuyện
-> GV nhận xét, ghi điểm
VD: Tranh1 Thỏ đang đi kiếm ăn, ngẩng lên nhìn thấy 1 quả táo Nó định nhảy lên hái táo, nhưng chẳng tới Nhìn quanh nó thấy chị Nhím đang say sưa ngủ dưới gốc táo ở một cây thông bên cạnh, 1 anh Quạ đang đậu trên cành…
4 Củng cố - dặn dò:
- Nêu lại ND bài ?
Trang 2Toán Tiết 131: Các số có năm chữ số
A Mục tiêu: Giúp HS
- Nhận biết được các số có 5 chữ số
- Nắm được cấu tạo thập phân của các số có 5 chữ số có các hàng chục, nghìn, trăm, chục, đơn vị
- Biết đọc, viết các số có 5 chữ số
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng các hàng của số có 5 chữ số
- Bảng số trong bài tập 2
- Các thẻ ghi số
C Các HĐ dạy - học:
I Ôn luyện: GV viết 2346 - 2HS đọc
+ Số 2316 là số có mấy chữ số ? (4 chữ số)
+ Số 2316 gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị?
(2 nghìn, 3 trăm, 1 chục, 6 đơn vị)
+ Số 10.000 là số có mấy chữ số (5 chữ số)
+ Số 10.000 gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn…?
+ GV: Số này gọi là 1 chục nghìn
II Bài mới:
1 Hoạt động 1: Giới thiệu và cách viết số có 5 chữ số
* HS nắm được cách đọc và cách viết
a Giới thiệu số 42316
a GV giới thiệu: Coi mỗi thẻ ghi số
10000 là 1 chục nghìn, vậy có mấy
chục nghìn ?
- Có bốn chục nghìn
- Có bao nhiêu nghìn ? - Có 2 nghìn
- Có bao nhiêu nghìn ? - Có 2 nghìn
- Có bao nhiêu chục, ĐV ? - Có 1 chục, 6 đơn vị
- GV gọi HS lên bảng viết số chục
nghìn, số nghìn, số trăm, chục, đơn vị
vào bảng số
- 1HS lên bảng viết
b Giới thiệu cách viết số 42316
- GV: Dựa vào cách viết số có 4 chữ
số, bạn nào có thể viết số có 4 chục
nghìn, 2nghìn, 3 trăm,1chục, 6 đơn vị
- 2HS lên bảng viết + lớp viết bảng con 43216
Trang 3- HS nhận xét + Số 42316 là số có mấy chữ số ? - Số 42316 là số có 5 chữ số
+ Khi viết số này chúng bắt đầu viết
từ đâu ?
- Viết từ trái sang phải: Từ hàng cao nhất đến hàng thấp nhất
- Nhiều HS nhắc lại
c Giới thiệu cách đọc số 42316
+ Bạn nào có thể đọc được số 42316 - 1 - 2 HS đọc: Bốn mươi hai nghìn ba
trăm mười sáu
+ Cách đọc số 42316 và số 2316 có gì
giống và khác nhau
- Giống nhau: Đều học từ hàng trăm
đến hết
- Khác nhau ở cách đọc phần nghìn…
- GV viết bảng 2357 và 3257
8795 và 38795
3876 và 63876
2 Hoạt động 2: Thực hành
a Bài 1 + 2: Củng cố về viết đọc số có
5
* Bài 1: Chữ số
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS nêu cách làm, làm vào
SGK
- HS làm bài
+ 24312
- GV gọi HS đọc bài + Đọc: Hai mươi tư nghìn ba trăm
mười hai
- HS nhận xét
- GV nhận xét
* Bài 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vào SGK - HS làm bài:
+ Viết Đọc
35187 Ba mươi năm nghìn một trăm tám mươi bảy
94361 Chín mươi tư nghìn ba trăm sáu mươi mốt
57136 Năm mươi bảy nghìn ,một trăm
ba mươi sáu
Trang 4- GV nhận xét 15411 Mười năm nghìn bốn trăm mười
một
b Bài 3: Củng cố về đọc số có 5 c/s
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- HS đọc theo cặp
- GV gọi HS đọc trước lớp - 4 - 5 HS đọc trước lớp
+ Hai mươi ba nghìn một trăm mười sáu
+ Mười hai nghìn bốn trăm hai mươi bảy
c Bài 4: * Củng cố về số có 5 chữ số
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu
- HS làm SGK
- GV gọi HS nêu kết quả - 3HS nêu kết quả
+ 80000, 90000 + 25000, 26000,27000
III Củng cố - dặn dò:
- Nêu cách đọc và viết số có 5 chữ số - 2HS
- Về nhà chuẩn bị bài sau
- Đánh giá tiết học
Đạo đức Tiết 27:Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nớc
I Mục tiêu:
1 Học sinh hiểu:
- Nớc là nhu cầu không thể thiếu trong cuộc sống
- Sự cần thiết phải sử dụng hợp lý và bảo vệ nguồn nớc không bị ô nhiễm
2 HS có thái độ phản đối những hành vi sử dụng lãng phí nớc ô nhiễm nguồn
n-ớc
II Tài liệu phơng tiện
- Phiếu học tập
- Các t liệu về việc sử dụng nớc và tình hình ô nhiễm ở địa phơng
III Các HĐ dạy học:
1 KTBC: - Thế nào là tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác ?
- Vì sao cần tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác ?
2 Bài mới:
Trang 5a Hoạt động1: Vẽ tranh hoặc xem ảnh
* Mục tiêu: HS hiểu nớc là nhu cầu không thể thiếu trong cuộc sống
Đợc sử dụng nớc sạch đầy đủ, trẻ em sẽ có sức khoẻ và phát triển tốt
* Tiến hành
- GV yêu cầu HS: Vì những gì cần
thiết nhất cho cuộc sống hàng ngày
- HS vẽ vào giấy
VD: Thức ăn, điện, củi, nớc, nhà, ti vi, sách vở, đồ chơi, bóng đá…
- GV yêu cầu các nhóm chọn lấy 4 thứ
cần thiết nhất
- HS chọn và trình bày lí do lựa chọn
+ Nếu không có nớc sống của con ngời
* Kết luận: Nớc là nhu cầu thiết yếu
của con ngời, đảm bảo cho trẻ em sống
và phát triển tốt
b Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
* Mục tiêu: HS biết nhận xét và đánh
giá hành vi khi sử dụng nớc và bảo vệ
nguồn nớc
* Tiến hành:
- GV chia nhóm, phát phiếu thảo luận
và giao nhiệm vụ cho các nhóm - HS thảo luận theo nhóm
- Một số nhóm trình bày kết quả
* Kết luận:
a Không nên tắm rửa cho trâu,bò ngay cạnh giếng nớc ăn vì sẽ làm bẩn nớc giếng, ảnh hởng đến SK con ngời
b Đổ rác ra bờ ao, hồ là sai vì làm ô nhiễm nớc
c Bỏ vỏ chai đựng thuốc bảo vệ thực vật vào thùng riêng là đúng vì đã giữ sạch
đồng ruộng và nớc không bị nhiễm độc….Chúng ta nên sử dụng nớc tiết kiệm
và bảo vệ nguồn nớc để không bị ô nhiễm
c Hoạt động 3: Thảo luận nhóm
* Mục tiêu: HS biết quan tâm tìm hiểu
thực tế sử dụng nớc nơi mình ở
* Tiến hành
- GV chia HS thành các nhóm nhỏ và
phát phiếu thảo luận - HS thảo luận theo nhóm
- Đại diện từng nhóm trình bày kết quả thảo luận
- Các nhóm khác bổ sung
- GV tổng kết ý kiến, khen ngợi các
HS đã biết quan tâm đến việc sử dụng
Trang 6nớc ở nơi mình đang sống
d Hớng dẫn thực hành:
Tìm hiểu thực tế sử dụng sử dụng nớc
ở gia đình, nhà trờng và tìm cách sử
dụng tiết kiệm, BV nớc sinh hoạt ở gia
đình, nhà trờng
Thứ ba ngày 9 tháng 3 năm 2010
Toán Tiết 132 : Luyện tập
A Mục tiêu: Giúp HS;
- Củng cố về đọc, viết các số có 5 chữ số
- Thứ tự số trong một nhóm các số có 5 chữ số
- Làm quen với các số tròn nghìn ( từ 10000-> 19000 )
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng viết ND bài 3, 4
C Các HĐ dạy học:
I Ôn luyện: + GV đọc 73456, 52118 (HS viết)
-> HS + GV nhận xét
II Bài mới:
* Hoạt động 1: Thực hành
1 Bài 1 + 2 : Củng cố về đọcvà viết
số có 5 chữ số
a Bài 1 ( 142)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm SGK + 1 HS lên
bảng làm
Viết đọc
45913: Bốn mươi năm nghìn chính trăm mười ba
63721: Sáu mươi ba nghìn bảy trăm hai mốt
47535: Bốn mươi bảy nghìn nămtrăm
ba mươi năm
- GV gọi HS nêu kết quả - nhận xét - 3HS đọc bài
- HS nhận xét
- GV nhận xét
b Bài 2: (142)
Trang 7- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS cả lớp làm vào SGK 1
HS lên bảng giải
+ Chín mươi bảy nghìn một trăm bốn mươi năm
+ 27155 + Sáu mươi ba nghìn hai trăm mười một
+ 89371
- GV gọi HS đọc bài -> 3 - 4 HS đọc
-> GV nhận xét - ghi điểm - HS nhận xét
b Bài 3: * Củng cố về viết số có 5 chữ
số
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm vào vở a 36522; 36523; 36524; 36525, 36526
- 1HS lên bảng làm b 48185, 48186, 48187, 48188, 48189
c 81318, 81319; 81320;81321, 81322, 81223
- GV gọi HS đọc bài - 3 -4 HS đọc bài - nhận xét
c Bài 4 (142): * Củng cố về số tròn
nghìn
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu làm SGK - nêu kết quả 12000; 13000; 14000; 15000; 16000;
17000; 18000; 19000
-> GV nhận xét
III Củng cố - dặn dò
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Chính tả
Tiết 53: Ôn tập - kiểm tra tập đọc và HTL (t3)
I Mục tiêu:
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc (yêu cầu như T1)
2 Ôn luyện và trình bày báo cáo miệng - báo cáo đủ thông tin, rõ ràng, rành mạch, tự tin
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc
- Bảng lớp viết ND cần báo cáo
III Các HĐ dạy học:
Trang 81 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 KT tập đọc (1/4 số HS) Thực hiện như T1
3 Bài tập 2:
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- 2HS đọc lại mẫu báo cáo đã học ở tuần 20 (T.20)
+ Yêu cầu báo cáo này có gì khác với
yêu cầu của báo cáo đã được học ở tiết
TLV tuần 20 ?
-> Người báo cáo là chi đội trưởng
+ Người nhận báo cáo là cô tổng phụ trách
+ Nội dung thi đua
- GV nhắc HS chú ý thay đổi lời "Kính
gửi…" bằng "Kính thưa "
+ Nội dung báo cáo: HT, LĐ thêm ND
về công tác khác
- GV yêu cầu HS làm việc theo tổ - HS làm việc theo tổ theo ND sau:
+ Thống nhất kết quả hoạt động của chi đội trong tháng qua
+ Lần lượt từng thành viên đóng vai báo cáo
- GV gọi các nhóm - Đại diện các nhóm thi báo cáo trước
lớp -> HS nhận xét -> GV nhận xét ghi điểm
4 Củng cố - dặn dò
- Nêu lại ND bài?
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Thể dục:
Tiết 53: Ôn bài thể dục với cờ – Hoàng anh , hoàng yến
I Mục tiêu:
Ôn bài TD phát triển chung 8 động tác với cờ Yêu cầu thuộc bài và biết cách thực hiện được động tác ở mức độ tương đối chính xác
- Chơi trò chơi "Hoàng Anh -Hoàng Yến" Yêu cầu biết tham gia trò chơi một cách tương đối chủ động
II Địa điểm phương tiện:
Trang 9- Địa điểm: Trên sân trường, VS sạch sẽ, bảo đảm san toàn tập luyện.
- Phương tiện: Chuẩn bị sân cho trò chơi, cờ nhỏ để cầm
III Nội dung và phương pháp lên lớp
- Cán sự báo cáo sĩ số x x x
- GV nhận lớp, phổ biến ND x x x
- Chạy chậm trên địa hình TN
- Đứng tại chỗ soay các khớp
1 Ôn bài TD phát triển chung với
cờ
- ĐHTL:
4 l x x x
2 x 8 N x x x
- GV hô 2 lần - HS tập
- 2 lần sau cán sự hô - HS tập
- GV theo dõi, sửa sai
2 Chơi trò chơi: Hoàng Anh Hoàng
Yến
- GV nêu tên trò chơi, cách chơi
- GV cho HS chơi thử
- HS chơi trò chơi
- GV theo dõi, HD thêm
- Đi theo vòng tròn, hít thở sâu
- GV + HS hệ thống bài
- GV nhận xét giờ học, giao bài tập
về nhà
Tự nhiên xã hội Tiết 53:Chim
I Mục tiêu: Sau bài học, HS biết:
- Chỉ và nói được tên các bộ phận cơ thể của các con chim được quan sát
Trang 10- Giải thích tại sao không nên săn bắt, phá tổ chim.
II Đồ dùng dạy học:
- Các hình trong SGK
- Sưu tầm tranh ảnh về các loài chim
III Các HĐ dạy học:
1 KTBC: - Nêu tên các bộ phận của cá ?
- Nêu ích lợi của cá ?
2 Bài mới
a Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận
* Mục tiêu: Chỉ và nói được tên các bộ phận cơ thể của các con chim được quan sát
* Tiến hành
- Bước 1: Làm việc theo nhóm
+ GV yêu cầu HS quan sát các hình
trong SGK và nêu câu hỏi thảo luận:
- HS thảo luận theo nhóm Nhóm trưởng điều khiển các bạn thảo luận theo câu hỏi
- Chỉ và nói tên các bộ phận bên
ngoài của con chim? Nhận xét về độ
lớn của chúng…
- Bên ngoài cơ thể chim thường có gì
bảo vệ ? Bên trong có xương sống
không?
- Bước 2: Làm việc cả lớp - Đại diện các nhóm lên trình bày
- HS nhận xét
- GV hãy rút ra đặc điểm chung của
các loài chim?
- Nhiều HS nêu
* Kết luận: Chim là đơn vị có xương sống Tất cả các loài chim đều có lông
vũ, có mỏ, 2 cánh và chân
b Hoạt động 2: Làm việc với các
tranh ảnh sưu tầm được
* Mục tiêu: Giải thích được tại sao
không nên săn bắt, phá tổ chim
* Tiến hành
- Bước 1: Làm việc theo nhóm - Các nhóm trưởng điều khiển các
bạn phân loại những tranh ảnh về loài chim đã sưu tầm được
+ GV yêu cầu HS thảo luận: Tại sao - HS thảo luận
Trang 11chúng ta không nên săn bắt hoặc phá
tổ chim ?
- Bước 2: Làm việc cả lớp - Các nhóm trưng bày bộ sưu tập
trước lớp
- Đại diện nhóm thi dẫn thuyết
* GV cho HS chơi trò chơi " Bắt
chước tiếng chim hót"
- GV nêu tên trò chơi, cách chơi
- HS chơi trò chơi:
3 Dặn dò;
- Về nhà chuẩn bị bài sau
- Đánh giá tiết học
Thứ tư ngày 10 tháng 3 năm 2010
Tập đọc Tiết 81: Ôn tập - kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (T5)
I Mục tiêu:
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc (như T1)
2 Tiếp tục ôn về nhân hoá: Các cách nhân hoá
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài TĐ
- Bảng lớp chép bài thơ em thương
- 3 - 4 tờ phiếu viết nội dung bài 2
III Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài
2 Kiểm tra tập đọc (1/4 số HS trong lớp): Thực hiện như T1,
3 Bài tập 2:
- 2HS đọc bài
- HS đọc thành tiếng các câu hỏi a,b,c
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả
- HS nhận xét
- GV nhận xét
Sự vật được nhân hoá Từ chỉ đặc điểm của con người Từ chỉ hoạt động của con người
Trang 12Làn gió Mồ côi Tìm, ngồi
b nối
Giống 1 người bạn ngồi trong vườn cây
Làn gió
Giống một người gầy yếu Sợi nắng
Giống một bạn nhỏ mồ côi
c Tác giả bài thơ rất yêu thương, thông cảm với những đứa trẻ mồ côi, cô đơn; những người ốm yếu , không nơi nương tựa
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét - nêu những HS chưa đạt
- Về nhà chuẩn bị bài sau
Toán
Tiết 133: Các số năm chữ số (tiếp)
A Mục tiêu: Giúp HS
- Nhận biết được các số có 5 chữ số (trường hợp các chữ số ở hàng nghìn, trăm, chục, Đơn vị kà 0)
- Biết đọc, viết các số có 5 chữ số có dạng nêu trên biết được chữ số 0 để chỉ 0
có đơn vị nào ở hàng đó của số có 5 chữ số
- Biết thứ tự các số trong một nhóm có 5 chữ số
- Luyện ghép hình
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng số như phần bài học
- Mỗi HS chuẩn bị 8 hình
C Các HĐ dạy học:
I Ôn luyện: GV viết số: 42561; 63789, 89520 (3HS đọc)
-> HS + GV nhận xét
II Bài mới:
1 Hoạt động 1: Đọc và viết số có 5 chữ số
(trường hợp các chữ số ở hàng nghìn, trăm, chục, đơn vị là 0)
* Học sinh nắm được cách viết
- GV yêu cầu HS đọc phần bài học - HS đọc
- GV chỉ vào dòng của số 30000 và
Trang 13+ Số này gồm mấy chục nghìn, mấy
nghìn, mấy đơn vị?
-> Số gồm 3 chục nghìn, 0 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị
+ Vậy ta viết số này như thế nào? - 1HS lên bảng viết + lớp viết vào nháp -> GV nhận xét đúng, sai
- GV: Số có 3 chục nghìn nên viết chữ
số 3 ở hàng chục nghìn, có 0 nghìn nên
viết số 0 ở hàng nghìn,có 0 trăm nên
viết số 0 ở hàng trăm…
Vậy số này viết là 30000
+ Số này đọc như thế nào ? - Đọc là ba mươi nghìn
- GV tiến hành tương tự để HS nêu
cách viết,cách đọc các số : 32000,
32500, 32560, 32505, 32050, 30050;
30005
2 Hoạt động 2: Thực hành
a Bài 1: Củng cố về đọc và viết số
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm vào SGK
+ Sáu mươi hai nghìn ba trăm + 58601
- GV gọi HS đọc bài nhận xét + Bốn mươi hai nghìn chính trăm tám
mươi +70031
- GV nhận xét + Sáu mươi nghìn không trăm linh hai
b Bài 2 + 3:* Củng cố về điền số thích
hợp vào chỗ chấm
* Bài 2 (144)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm vào SGK a 18303; 18304; 18305; 18307
b 32608; 32609; 32610; 32612
- GV gọi HS đọc bài nhận xét c 93002; 93003
- GV nhận xét
* Bài 3 (144)
- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm vào SGK a 20000, 21000, 22000, 23000
b 47300; 47400; 47500; 47600