các đới khí hậu Nguyễn Tiến Hải – Trường Tiểu học Kiên Thành Lop3.net... + GV yêu cầu tìm đường xích đạo - HS thực hành.[r]
Trang 1tuần 33
Thứ hai ngày 19 tháng 4 năm 2010
Chào cờ toàn trường chào cờ
Tiết 65 - 33 :Tập đọc - kể chuyện
cóc kiện trời
I Mục tiêu.
A Tập đọc
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng.
- Đọc đúng các từ ngữ dễ viết sai do ảnh hưởng của phương ngữ: Nắng hạn, nứt nẻ, trụi trơ, náo động, hùng hổ, nổi loạn, nghiến răng…
- Biết thay đổi dọng đọc phù hợp với ND mỗi đoạn, biết đọc phân biệt lời dẫn chuyện và lời các nhân vật
2 Rèn kỹ năng đọc hiểu.
- Hiểu các từ ngữ mới trong bài: Thiên đình, náo động, lưỡi tầm sét,
địch thủ, túng thế, trần gian…
- Hiểu ND chuyện Do có quyết tâm biết phối hợp với nhau đấu tranh cho lẽ phải nên cóc và đã thắng cả đội quân hùng hậu của trời, buộc trời phải làm mưa cho hạ giới
B Kể chuyện:
1 Rèn kỹ năng nói: Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ kể được câu chuyện
"Cóc kiện trời" bằng lời của nhân vật trong chuyện
2 Rèn luyệm kỹ năng nghe
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh họa truyện trong SGK
III Các hoạt động dạy học.
Tập đọc
A KTBC: Đọc bài cuốn sổ tay? (2, 3 HS đọc).
-> HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Luyện đọc.
a) Đọc toàn bài
b) Luyện đọc + giải nghĩa từ
- HS giải nghĩa từ
Trang 2- Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo nhóm 3.
- Một số HS thi đọc cả bài
- Lớp đọc đối thoại
3 Tìm hiểu bài.
- Vì sao cóc phải lên kiện trời? - Vì trời lâu ngày không mưa, hạ giới
lại hạn lớn, muôn loài khổ sở
- Cóc sắp xếp đội ngũ như thế nào? -> Cóc bố trí lực lượng ở những chỗ
bất ngờ…
- Kể lại cuộc chiến đấu giữa hai
- Sau cuộc chiến thái độ của trời
thay đổi như thế nào? - Trời mời Cóc vào thương lượng, nói rất ngọt giọng…
- Theo em cóc có những điểm gì
- một vài HS thi đọc phân vai
-> HS nhận xét
- GV nhận xét
Kể chuyện
em kể theo vai nào
- GV yêu cầu quan sát tranh - HS quan sát tranh, nêu tóm tắt ND
từng trang
- GV: Kể bằng lời của ai cũng phải
xưng "Tôi"… - Từng cặp HS tập kể.- Vài HS thi kể trước lớp
-> HS nhận xét
- GV nhận xét
IV Củng cố dặn dò
- Nêu ND chính của truyện?
- Chuẩn bị bài sau
Toán
Tiết 161: kiểm tra
I Đề bài:
1 Bài 1: Đặt tính rồi tính.
2 Bài 2: Tìm x
x x 2 = 2826 x : 3 = 1628
Trang 33 Bài 3: Tính giá trị của biểu thức.
4 Bài 4
Một hình vuông có chu vi là 40 cm Tính diện tích hình vuông đó
II Đáp án
Bài 1: 2 điểm - mỗi phân tích đúng được 0,5 điểm
Bài 2: 2 điểm - mỗi phân tích đúng được 1 điểm
Bài 3: 4 điểm - mỗi phân tích đúng được 1 điểm
Bài 4: 2 điểm - mỗi phân tích đúng được1 điểm
Cạnh của hình vuông là (0,5)
40 : 4 = 10 (cm)
DT hình vuông là (0,5)
10 x 10 = 100 (cm2) (0,5)
Đ/S: 100 (cm2)
Đạo đức
Tiết 33: Dành cho địa phương
I Mục tiêu:
- Nhằm GD HS về ý thức nhớ đến cội nguồn, nhớ ơn những gia đình và những người có công với đất nước
II Các HĐ dạy- học:
- GV tổ chức cho HS đến một gia đình có con là liệt sỹ tại thôn trên địa bàn thường đóng
- HS mang cuốc, xẻng để làm cỏ giúp đỡ gia đình
Thứ ba ngày 20 tháng 4 năm 2010
Toán :
Tiết 162 : Ôn tập các số đến 100.000
I Mục tiêu :
- Đọc,viết các số trong phamk vi 100.000
- Viết số thành tổng các nghìn, trăm, chục, đơn vị và ngược lại
- Thứ tự các số trong phạm vi 100.000
- Tìm số còn thiếu trong một dãy số cho trước
II Đồ dùng dạy học :
- Bài tập 1+ 4 viết sẵn trên bảng lớp
- Phấn màu
III Các hoạt động dạy học :
A KTBC : - Làm bài tập 1+ 2 ( T 160 )
->HS + GV nhận xét
Trang 4B Bài mới :
1 Hoạt động 1 : Thực hành
a Bài 1 : * Ôn các số tròn nghìn
80.000 , 90.000 , 100.000
b 90.000 , 95.000 , 100.000
- HS nhận xét -> GV nhận xét
b Bài 2 : * Ôn về các số trong
phạm vi
100.000
trăm bảy mươi năm
- 14034 : mười bốn nghìn không trăm ba mươi tư
-> HS nhận xét -> GV nhận xét
c Bài 3 : * Ôn tập về phân tích số
thành tổng các trăm, chục, đơn vị
- HS làm vào Sgk
a 2020 ;2025 ;2030 ; 2035 ; 2040
b 14600 ; 14700 ; 14800 ; 14900
c 68030 ; 68040 ; 68050 ; 68060
- HS nhận xét -> GV nhận xét
C Củng cố dặn dò :
- chuẩn bị bài sau
Chính tả( nghe- viết):
Tiết 65: Cóc kiện trời
I Mục tiêu: Rèn kĩ năng viết chính tả
1 Nghe- viết chính xác, trình bày đúng bài tóm tắt truyện Cóc kiện trời
2 Viết đúng tên 5 nước láng giềng Đông Nam á
Trang 53 Điền đúng vào chỗ trống các âm lẫn s/ x.
II Đồ dùng dạy- học:
- Giấy A4
- Bảng quay
III Các hoạt động dạy- học:
A KTBC:
- GV đọc: lâu năm, nứt nẻ, nấp ( HS viết bảng con)
- HS + GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 HD nghe- viết:
a HD chuẩn bị:
- 2 HS đọc lại
- GV hỏi:
+ Những từ nào trong bào chính tả
- GV đọc 1 số tiếng khó:
- GV sửa sai cho HS
GV theo dõi, HD thêm cho HS
c Chấm, Chữa bài:
- GV thu vở chấm điểm
3 HD làm BT:
a Bài 2:
- HS đọc ĐT tên 5 nước ĐNA
- HS làm nháp
- 2 HS lên bảng làm
- HS nhận xét
- GV nhận xét
b Bài 3(a)
- HS làm vở + 1 HS lên làm vào bảng quay
a cây sào- sào nấu- lịch sử- đối xử
- HS nhận xét
- GV nhận xét
Trang 64 Củng cố- dặn dò:
- Nêu lại ND bài
- Chuẩn bị bài sau
Thể dục
Tiết 65: tung và bắt bóng theo nhóm 3 người.
I Mục tiêu:
- Ôn động tác tung và bắt bóng theo nhóm 3 người Yêu cầu thực hiện
động tác tương đối đúng
- Chơi trò chơi : Chuyển đồ vật Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi tương đối chủ động
II: Địa điểm phương tiện :
- Địa điểm : Sân trường, VS sạch sẽ
- Phương tiện : bóng, dây nhảy
III Nội dung và phương pháp lên lớp :
- GV nhận lớp phổ biến ND bài x x x x
x x x
2 Khởi động :
- Tập bài thể dục phát triển
- Chạy chậm theo 1 hàng dọc
1 Ôn tung và bắt bóng theo
- Từng nhóm tập tung và bắt bóng
ĐHTL :
- GV quan sát, HD thêm
-> GV quan sát sửa sai
Trang 7nhắc lại cách chơi
- HS chơi trò chơi
- Đứng thành vòng tròn, cúi
- Giao bài tập về nhà
Tự nhiên xã hội:
Tiết 65: các đới khí hậu
I Mục tiêu:
Sau bài học HS có khả năng
- Kể tên các đới khí hậu trên trái đất
- Biết đặc điểm chính của các đới khí hậu
- Chỉ trên quả địa câu vị trí các đới khí hậu
II Đồ dùng dạy học:
- Các hình SGK
- Quả địa cầu …
III Các hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Làm việc theo cặp
* Mục tiêu: Kể được các ten đới khí hậu trên trái đất
* Tiến hành
- Bước 1: GV hướng dẫn HS quan
sát và nêu câu hỏi gợi ý - HS quan sát theo cặp sau đó trả lời câu hỏi + Chỉ và nói tên các đới khí hậu ở
Bắc bán cầu và Nam bán cầu
+ Mỗi bán cầu có mấy đới khí
hậu?
-> GV nhận xét
* Kết luận: Mỗi bán cầu đều có 3 đới khí hậu: Nhiệt đới, ôn đới, hàn
đới
2 Hoạt động 2: Thực hành theo nhóm
* MT: - Biết chỉ trên quả địa cầu các đới khí hậu
- Biết đặc điểm chính của các đới khí hậu
* Tiến hành:
- Bước 1: GV hướng dẫn cách chỉ
Trang 8+ GV yêu cầu tìm đường xích đạo - HS thực hành.
+ Chỉ các đới khí hậu?
* KL: Trên trái đất những nơi càng gần xích đạo càng nóng, càng ở xa xích đạo càng lạnh …
3 HĐ 3: Trò chơi: Tìm vị rí các đới khí hậu
* MT: Giúp HS nắm vững bị trí các đới khí hậu, tạo hứng thú trong học tập
* Tiến hành
- Bước 1: GV chia nhóm và phát
cho mỗi nhóm một hành như SGK
- HS nhận hình
các dải màu vào hình vẽ
- HS nhận xét
- GV nhận xét
4 Dặn dò
- Củng cố lại bài, đánh giá tiết học
- Chuẩn bị bài sau
Thứ tư ngày 21tháng 4 năm 2010
Tập đọc
Tiết 99 : mặt trời xanh của tôi
I Mục tiêu:
1 Rèn kỹ năng đọc thành tiếng
- Chú ý các từ ngữ: Nắng nghe, lên rừng, lá che, lá xoè, lá ngời ngời …
- Biết đọc bài thơ với dọng thiết tha, triu mến…
2 Rèn kỹ năng đọc - hiểu
- Qua hình ảnh mặt trời xanh và những vần thơ tả vẻ đẹp đa dạng của rừng cọ, thấy được tình yêu quê hương của tác giả
3 Học thuộc lòng bài thơ
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa bài thơ
- 1 tàu lá cọ
III Các hoạt động dạy học.
A KTBC: Kể lại câu chuyện "Cóc kiện trời"? (3HS)
-> HS + GV nhận xét
B Bài mới:
Trang 91 Giới thiệu bài.
2 Luyện đọc
a) GV đọc mẫu toàn bài. - HS nghe
- GV HD đọc bài
b) HD luyện đọc + giải nghĩa từ - HS đọc nối tiếp 2 dòng thơ
- Giải nghĩa từ mới
- 4 nhóm tiếp nối nhau thi đọc ĐT
4 khổ thơ
- Cả lớp đọc đỗi thoại
3 Tìm hiểu bài
- Tiếng mưa trong rừng cọ được so
sánh với những âm thanh nào trong
rừng?
-> Với tiếng thác, tiếng gió …
- Về mùa hè rừng cọ có gì thú vị? - Nhà thơ tìm thấy trời xanh qua
từng kẽ lá
- Vì sao tác giả thấy lá cọ giống
- Em có thích gọi lá cọ là mặt trời
4 Học thuộc lòng bài thơ
- HS thi ĐTL
5 Củng cố dặn dò
- Neu lại ND bài
- Chuẩn bị bài sau
Toán
Tiết 163: ôn tập các số đến 100000 (tiếp)
A Mục tiêu:
- So sánh các số trong phạm 100 000
- Sắp sếp các số theo thứ tự xác định
B Đồ dùng dạy học.
- Viết BT 1, 2, 5 lên bảng
- Phấn mầu
C Các hoạt động dạy học.
I Ôn luyện.
Trang 10- Làm BT 1 + 2 (T162, 2HS)
-> HS + GV nhận xét
II Bài mới:
1 Hoạt động 1: Thực hành.
a) BT 1: Củng cố về cơ số
85000 > 85099
70 000 + 30 000 > 99000
b) Bài 2: Củng cố về tìm số
a) Số lớn nhất: 42360 b) Số lớn nhất: 27998 -> GV nhận xét
c Bài 3 + 4: Củng cố viết số
* Bài 3:
29825; 67925; 69725; 70100
* Bài 4:
96400; 94600; 64900; 46900
d Bài 5: Củng cố về thứ tự số
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- GV nhận xét
- 2 HS nêu yêu cầu
- HS làm vào SGK
- c 8763; 8843; 8853
HS đọc bài -> nhận xét
III, Củng cố - Dặ dò
- Nêu lại ND bài
- Chuẩn bị bài sau
Âm nhạc :
Tiết 33 : Ôn các nốt nhạc , tập biểu diễn bài há t
I Mục tiêu:
- HS nhớ tên nốt, hình nốt và vị trí nốt trên khuông nhạc
Trang 11- tập biểu diễn một vài bài hát đã học
- rèn luyện sự tập chung chú ý nghe âm nhạc
II Chuẩn bị :
- Nhạc cụ , bài hát
III các hoạt động dạy học :
1 Hoạt động 1 : Ôn tập các nốt
nhạc
- GV viết bảng các nốt nhạc
- GV viết các hình thức nốt
- GV viết các nốt nhạc trên khuông
tên các nốt -> GV nhận xét
2 Hoạt động 2 : Tập biểu diễn 2 -
3 bài hát đã học
- GV chỉ định 3 nhóm, mỗi nhóm
- Lần lượt từng nhóm biểu diễn
3 hoạt động 3 : nghe nhạc
- HS nêu ý kién sau khi nghe -> GV nhận xét
IV Dặn dò : Chuẩn bị bài sau
Luyện từ và câu.
Tiết 33:nhân hoá
I Mục tiêu: Ôn luyện về nhân hoá.
1 Nhận biêt hiện tượng nhân hoá, trong các đoạn thơ, đoạn văn, những cách nhân hoá được tác giả sử dụng
2 Bước đầu nhận biết được những hình ảnh nhân hoá đẹp
3 Viết được 1 đoạn văn ngắn có sử dụng hình ảnh nhân hoá
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu khổ to viết BT1
III Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 HD HS làm bài.
a) BT1:
Trang 12- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu.
- HS trao đổi theo nhóm
- Các nhóm trình bày
- HS nhận xét
- GV nhận xét
Sự vật được nhân hoá Nhân hoá bằng các từ
ngữ chỉ người, bộ phận của người
Nhân hoá = các từ ngữ chỉ hoạt động, đặc
điểm của người
Mầm cây, hạt mưa,
cười…
Cơn dông, lá (cây)
hát…
- Nêu cảm nghĩ của em về các hình
b) Bài 2:
- HS viết bài vào vở
- HS đọc bài làm
-> GV thu vở, chấm điểm
3 Củng cố - Dặn dò
- Nêu lại ND
- Chuẩn bị bài sau
Mĩ thuật Tiết 33: xem tranh thưởng thức mĩ thuật
I Mục tiêu:
- HS tìm hiểu các bức tranh
- Nhận biết được vẻ đẹp của các bức tranh qua bố cục, đường nét, hình
ảnh, màu sắc
- Qúy trọng tình cảm mẹ con và bạn bè
II Chuẩn bị:
- Vở tập vẽ
- Tranh ảnh của thiếu nhi Việt Nam
III Các HĐ dạy học:
1 HĐ 1: Xem tranh
a) Tranh Mẹ Tôi của Xiéet - ta - Ba
- La - Nô - Va
Trang 13- GV cho HS xem tranh - HS quan sát.
+ Trong tranh có những hình ảnh
+ Hình ảnh nào được vẽ nổi bật
+ Tình cảm của mẹ với em bé như
thế nào? -> Mẹ vòng tay ôm em bé vào lòng, thể hiện sự chăm sóc…
+ Tranh vẽ cảnh diễn ra ở đâu? -> ở trong phòng
…
- GV hát một bài hát về người mẹ - HS nghe
b) Tranh cùng giã gạo
+ Các dáng của người giã gạo co
+ Trong tranh có những màu nào? -> HS nêu
+ Nêu cảm nghĩ của mình về bức
2 Hoạt động 2: NX đánh giá
- GV nhận xét giờ học, dặn dò chuẩn bị bài sau
Thứ năm ngày 22 tháng 4 năm 2010
Toán :
Tiết 164 : Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100.000
I Mục tiêu :
- Ôn luyện phép cộng, trừ, nhân, chia các số trong phậm vi 100.000
- Giải bài toán có lời văn bằng nhiều cách khác nhau về các số trong phạmvi 100.000
II Đồ dùng dạy học :
- Bài 1 viết sẵn trên bảng lớp
III Các hoạt động dạy học :
A KTBC : - Làm bài tập 2 + 3 ( T 163 ) 2 HS
-> HS + GV nhận xét
B Bài mới :
1 Hoạt động 1 : HD ôn tập
a Bài 1 : * Củng cố về cộng, trừ,
nhân , chia các số tròn nghìn
Trang 14- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT
50.000 + 20.000 = 70.000 80.000 - 40.000 = 40.000 20.000 x 3 = 60.000 60.000 : 2 = 30.000 -> GV nhận xét sửa sai cho HS
b Bài 2 : * Củng cố về cộng, trừ,
nhân, chia số có 4 chữ số và 5 chữ
số
- Yêu cầu HS làm vào bảng con 39178 86271 412
25706 43954 5
64884 42317 2060
25968 6
19 4328 16
48 0 -> GV nhận xét sửa sai cho HS
c Bài 3 : * Củng cố về giải toán có
lời văn
Tóm tắt Bài giải :
Có : 80.000 bóng đèn Cả 2 lần chuyển đi số bóng đèn là : Lần 1 chuyển : 38000 bóng đền 38000 +26000 = 64000(bóng đèn ) Lần 2 chuyển : 26000 bóng đèn Số bóng đèn còn lại là :
Còn lại : … bóng đèn ? 80.000-64.000 = 16.000(bóngđèn )
Đáp số : 16.000 bóng đèn
-> HS + GV nhận xét
IV Củng cố dặn dò :
- Chuẩn bị bài sau
Tự nhiên xã hội
Tiết 66 : Bề mặt trái đất
I Mục tiêu:
Trang 15- Phân biệt được lục địa, đại dương
- Biết trên bề mặt Trái đất có 6 châu lục và 4 địa dương
- Nói tên và chỉ được vị trí 6 châu lục và 4 đại dương trên bản đồ " cá châu lục và các đại dương "
II các hoạt động dạy học :
- Các hình trong Sgk
- tranh ảnh về lục địa và các đại dương
III các hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1 : thảo luận cả lớp
* Mục tiêu : Nhận biết được thế nào là lục địa, địa dương
* Tiến hành :
trong trong H1 + Bước 2 : GV chỉ vào phần đất và
- GV hỏi : nước hay đất chiếm
phần lớn trên bề mặt trái đất ? - HS trả lời
+ Bước 3 : GV giải thích cho HS
* Kết luận : SGV
2 Hoạt động 2 : Làm việc theo nhóm
* Mục tiêu : - Biết tên của 6 châu lục và 4 đại dương trên thế giới
- chỉ được vị trí 6 châu lục và 4 đại dương trên bản đồ
* Tiến hành :
+ Bước 1 : GV nêu câu hỏi gợi ý
- Có mấy châu lục ? chỉ và nói tên
- Có mấy đại dương ?
- Các nhóm nhận xét
* Kết luận : SGV
3 Hoạt động 3 : chơi trò chơi ; tìm
vị trí các châu lục và các đại
dương
* Mục tiêu : Giúp HS nhớ tên và nắm vững vị trí của các châu lục và các đại dương
* Tiến hành :
+ Bước 1 : - GV chia nhóm và phát
cho mỗi nhóm 1 lược đồ câm , 10
tấm bìa nhỏ ghi tên các châu và đại
- HS nhận lược đồ
Trang 16dương
-> GV nhận xét
IV Dặn dò : Chuẩn bị bài sau
Thể dục :
Tiết 66: Ôn tung và bắt bóng theo nhóm 2 - 3 người
I Mục tiêu :
- Ôn tung và bắt bóng cá nhân, theo hóm 2 - 3 người Yêu cầu thực hiện
động tác tương đối đúng
- Chơi trò chơi : " Chuyển đồ vật " Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi tương đối chủ động
II Địa điểm phương tiện :
- Địa điểm : Trên sân trường , VS sạch sẽ
- Phương tiện : Bóng
III Nội dung và phương pháp lên lớp :
Nội dung lượng Định Phương pháp tổ chức
A Phần mở đầu : 5 - 6 ' ĐHTT:
- GV nhận lớp phổ biến ND
2 Khởi động :
- Tập bài thể dục phát triển
chung
- Chạy theo một hàng dọc
B Phần cơ bản : 25 '
1 Ôn động tác tung và bắt
bóng cá nhân, theo nhóm 2 - 3
người
- HS thực hiện tung và bắt bóng tại chỗ Sau đó tập di chuyển
- HS di chuyển tung và bắt bóng theo nhóm 2 người
chụm 2 chân
2 Chơi trò chơi : Chuyển đồ
vật
- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi
- HS chơi trò chơi