LuyÖn tËp I.môc tiªu 1.KT; giúp hs nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó 73 Lop1.net... -Theo dâi, ghi nhí..[r]
Trang 1Tuần 4:
Ngày soạn;05/09/2008
Ngày giảng: Thứ hai ngày 08/09/2008
Tiết 1: chào cờ
Tiết 2 + 3: Học vần:
bài 13: n - m
I.Mục tiêu
1.KT: hs đọc và viết được âm n – m tiếng nơ, mẹ
Đọc được từ tiếng ứng dụng, câu ứng dụng bò bê có cỏ, bò bê no nê
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề; bố mẹ, ba má
2.KN: Rèn kỹ năng đọc to, rõ ràng, lưu loát, chính xác các âm, tiếng, từ và câu ứng dụng
3.TĐ; giáo dục hs có ý thức tự giác trong giờ học và yêu thích môn học
*TCTV: Cho hs luyện đọc từ ca nô, bó mạ và kết hợp giải nghĩa từ
II.Phương tiện
-Tranh minh hoạ
-Bộ chữ học vần
III.các HĐ dạy học
A.ổn định
B.ktra bài
cũ ( 5’)
C.bài mới
1.Gthiệu
bài (2’)
2.Dạy chữ
ghi âm
+Âm n
a.Nhận
diện chữ
( 7’)
b.phát âm
và đánh
vần (9’)
-Gọi hs đọc bài 12 trong sgk -Đọc cho hs viết i, a, bi, cá
-Nhận xét, sửa sai Trực tiếp – ghi đầu bài
-Viết lên bảng n và nói; chữ n gồm 2 nét nét móc xuôi và nét móc 2 đầu
-Cho hs so sánh n với các đồ vật, sự vật trong thực tế
+Phát âm -phát âm mẫu n -chỉnh sửa phát âm cho hs +Đánh vần
Viết bảng nơ đọc vần ( n - ơ - nơ)
hát -2,3 hs đọc lơp viết bảng con
-Nghe, ghi nhớ -So sánh
-HS đọc CN+ĐT
Trang 2+Âm m
c.Đọc tiếng
từ ngữ ứng
dụng (10’)
d.HD hs
viết bảng
con (12’)
Tiết 2
3.Luyện
tập
a.Luỵện
đọc (7’)
b.Đọc câu
ứng dụng
(8’)
c.Luyện
nói theo
chủ đề: bố
mẹ, ba má
(10’)
d.Đọc sgk
-Cho hs trả lời vị trí của chữ nơ
-Cho hs đánh vần
*Dạy âm m (quy trình tương tự như dạy âm
n ) -Chữ m gồm có 3 nét: 2 nét móc xuôi và 1 nét móc 2 đầu
-Cho hs so sánh n với m
+Đọc tiếng ứng dụng viết bảng: no nô nơ
mo mô mơ
-Cho hs đọc tiếng ứng dụng -Nhận xét, chỉnh sưả phát âm cho hs
*TCTV: Cho hs đọc đánh vần và đọc trơn từ
ca nô, bó mạ -Giải nghĩa từ và đọc mẫu -HD viết, vừa viết vừa hd quy trình
n m nơ me
-Y/c hs viết bảng con -Nhận xét, sửa sai
-Nhắc lại âm vừa học
Đọc lại bài T1 -Nhận xét, sửa sai -Giới thiệu tranh – ghi câu ứng dụng chỉ bảng câu ứng dụng
-Gọi hs tìm tiếng chứa âm – gv gạch chân -Cho hs phát âm tiếng mới đọc đánh vần -Cho hs đọc trơn câu ứng dụng
-GV đọc mẫu
-Cho hs đọc tên bài luyện nói -GV y/c dựa vào tranh minh hoạ và câu hỏi gợi ý
+Bức tranh vẽ gì?
+Trong tranh gồm có mấy người?
+Quê em gọi người sinh ra mình là gì?
+Nhà em có mấy anh em?
+Em là con thứ mấy?
Nhận xét – ghi điểm khen ngợi từng cặp hs -Y/c mở sgk - đọc bài theo từng phần
n đứng trước ơ đứng sau
Đọc CN + ĐT -Nghe, ghi nhớ
Giống; đều có nét móc xuôi
Khác: m có nhiều hơn
1 móc xuôi
-Đọc CN +ĐT
-Đọc CN + ĐT nghe
Nghe, ghi nhớ
-Viết vào bảng con
-1 hs -Đọc CN + ĐT
-Qsát – trả lời
Đọc thầm -1 hs -Đọc đánh vần -Đọc CN + ĐT nghe
1 hs -Qsát tranh và thảo luận theo cặp
-Đại diện các cặp hỏi
đáp theo câu hỏi
-Đọc sgk
Trang 3đ.Luyện
viết (10’)
4.Củng cố
dặn dò (3’)
Nhận xét, ghi điểm -Y/c mở vở TV – HD lại cách viết -Y/c hs viết vào vở TV
-Quan sát uấn nắn hs ngồi viết -Nhắc lại âm vừa học
-Chỉ bảng cho hs đọc toàn bài -Về nhà đọc và viết lại bài
-Mở VTV – nghe -Viết vào vở TV
-1 hs -Đọc ĐT – CN Nghe
Tiết 4: Toán:
Bằng nhau Dấu =
I.Mục tiêu
1.KT: giúp hs nhận biết sự bằng nhau về số lượng mỗi số bằng chính số đó Biết sử dụng từ “ bằng nhau, dấu =” khi so sánh các số
2.KN: Rèn kỹ năng so sánh các số trong phạm vi 5 cách sử dụng từ và dấu
3.TĐ: Giáo dục hs cẩn thận, chính xác và có ý thức học tập
II.Phương tiện
-Mô hình phù hợp với tranh vẽ của bài học
-Bộ số học toán
III.Các HĐ dạy học
A.ổn định
b.Ktra bài
cũ ( 5’)
C.Bài mới
1.Gthiệu
bài (2’)
2.nhận biết
quan hệ
bằng nhau
(15’)
> 3 4 1 3
< 5 2 3 1 -Gọi hs lên bảng làm nhận xét, ghi điểm Trực tiếp – ghi đầu bài
-HD hs nhận biết 3 = 3 -HD hs quan sát tranh vẽ của bài học trả lời câu hỏi
-Có 3 con hươu, có 3 khóm cây cứ mỗi con hươu lại có 1 khóm cây nên số con hươu bằng số khóm cây
ta có: 3 bằng 3 +Có 3 chấm tròn đỏ, có 3 chấm tròn trắng,
cứ mỗi chấm tròn đỏ lại có 1 chấm tròn trắng nên số chấm tròn đỏ bằng số chấm tròn trắng
ta có; 3 bằng 3 Gthiệu; “ba bằng ba” viết như sau
-2 hs lên bảng làm
-Qsát trả lời câu hỏi
-Nghe, gghi nhớ
-Nghe, ghi nhớ
Trang 4Tiết 5: Đạo đức;
gọn gàng sạch sẽ ( tiếp)
I.Mục tiêu
1.KT: hs biết giữ vệ sinh cá nhân, đầu tóc gọn gàng, sạch sẽ
2.KN: Rèn cho hs có kỹ năng vệ sinh cá nhân gọn gàng, sạch sẽ
3.TĐ: giáo dục hs có ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân
II.Phương tiện
3Thực hành
(17’)
4 Củng cố
dặn dò (3’)
3 = 3 Gọi hs đọc +HD nhận diện 4 = 4
HD lần lượt tương tự như đối với 3 = 3 bài 1: Viết dấu =
-Hd hs cách viết dấu = =
Bài 2: viết ( theo mẫu) -Gọi hs lên bảng làm -lớp làm vào vở
-Nhận xét, bổ xung sửa sai bài 3:
-Gọi hs lên bảng làm -lớp làm vào vở
-Nhận xét, sửa sai
5 > 4 1 < 2 1 = 1
3 = 3 2 < 1 3 < 4
2 < 5 2 = 2 3 > 2
Bài 4: viết ( theo mẫu) -Gọi hs lên bảng làm -Y/c hs làm vào vở
-Nhận xét, sửa sai
4 > 3 4 < 5 4 = 4 -Nhắc lại ND bài
-nhận xét tiết học -Về nhà làm bài trong vở BT
-Đọc CN + ĐT
-Viết bảng con
-2 hs lên bảng làm -Lớp làm vào vở -nxét, bổ xung
-2 hs lên bảng làm -Lớp làm vào vở -nxét, bổ xung
-2 hs lên bảng làm -Lớp làm vào vở -nxét, bổ xung
-Nghe, ghi nhớ
Trang 5-Vở BT, lược chải đầu
-Bài hát rửa mặt như mèo
III.các HĐ dạy học
A.ổn định
B.ktra bài
cũ ( 5’)
C.bài mới
1.Gthiệu
bài ( 2’)
2.Luyện
tập – TH
(25’)
Hoạt động
1 cho hs
làm bài tập
3
Hoạt động
2 thực hành
hoạt động 3
hát bài “
rửa mặt
như mèo”
Hoạt động
4
4.Củng cố
dặn dò (3’)
-Trước khi đi học em cần làm gì?
-Nhận xét, đánh giá
Trực tiếp – ghi đầu bài
-Y/c hs quan sát tranh bài 3 và trả lời câu hỏi
+Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì?
+Bạn có gọn gàng sạch sẽ không?
-Gọi 1 số hs lên trình bày trước lớp -Y/c nhận xét, bổ xung
+kết luận: Chúng ta nên làm như các bạn nhỏ trong tranh 1,3,5,7,8
-Cho hs từng đôi 1 giúp nhau sửa lại quần áo, đầu tóc cho gọn gàng, sạch sẽ, tuyên dương những đôi làm tốt
-Cho cả lớp hát bài “ Rửa mặt như mèo”
-lớp mình có ai giống mèo không?
-Chúng ta đừng ai giống mèo nhe
HD hs đọc câu thơ
“ đầu tóc em phải gọn gàng
áo quần sạch sẽ trông càng thêm yêu”
-Đọc mẫu -Nhắc lại ND bài -Nhận xét tiết học -Dặn hs về nhà học bài -Chuẩn bị bài sau
Hát -1,2 hs trả lời
-Qsát và trả lời câu hỏi
-2,3 hs lên trình bày -nhận xét, bổ xung
-2 hs tự sửa lại quần áo
đầu tóc giúp nhau
-Trả lời
-Đọc ĐT – CN Nghe, ghi nhớ
Ngày soạn:07/09/2008
Ngày giảng: thứ ba ngày 09/09/2008
Tiết 1+2: Học vần:
bài 14: d - đ
I.Mục tiêu
Trang 61.KT: hs đọc và viết được âm d - đ, tiếng đê, đò, đọc được tiếng từ ứng dụng và câu ứng dụng: Dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dê, lá cờ, bi ve, lá đa
2.KN: Rèn kĩ năng đọc to, rõ ràng, lưu loát các âm, tiếng từ, câu ứng dụng trong bài 3.TĐ: Giáo dục hs có ý thức chăm chỉ học tập và yêu thích môn học
*TCTV: Cho hs luyện đọc và kết hợp giải nghĩa từ da dê, đi bộ
II.Phương tiện
-Tranh minh hoạ
-Bộ chữ học vần
III.Các HĐ dạy học
A.ổn định
B.Ktra bài
cũ (5’)
C.Bài mới
1.Gthiệu
bài (2’)
2.Dạy chữ
ghi âm
a.Nhận
diện chữ
Âm d (6’)
b.Phát âm
và đánh
vần (8’)
+Âm đ
c.Đọc tiếng
từ ứng
dụng (9’)
d Hd viết
(10’)
-Gọi hs đọc bài 13 trong sgk -Đọc cho hs viết bảng con: n, m, nơ, mơ
-Nhận xét, ghi điểm Trực tiếp – ghi đầu bài
-Cho hs qsát tranh, thảo luận và trả lời câu hỏi
-Tranh vẽ gì?
-Trong tiếng dê âm gì đã học?
-Gthiệu âm mới và phát âm -chữ d gồm 1 nét cong và 1 nét móc ngược +phát âm
-Đọc mẫu: d -Chỉnh sửa phát âm cho hs +Đánh vần dờ – ê – dê -Cho hs nêu vị trí của các chữ trong tiếng khoá
(Quy trình tương tự như dạy âm d ) -Cho hs so sánh giữa âm d và đ
+Tiếng, từ ứng dụng -Viết bảng
- Y/c hs đọc đv và đọc trơn tiếng ứng dụng
*TCTV: Cho hs luyện đọc từ ứng dụng
- Giải nghĩa từ -Viết mẫu, vừa viết vừa hướng dẫn quy trình
hát -2,3 hs đọc -Viết bảng con
-Qsát và trả lời câu hỏi
-Đọc CN + ĐT Nghe, ghi nhớ +Đọc ĐT + CN
-Đọc ĐT + CN
d đứng trước, ê đứng sau
Giống: chữ d khác; đ có thêm nét ngang
-Hs đọc ĐT + CN -Đọc CN + ĐT nghe, ghi nhớ -Quan sát, ghi nhớ
Trang 7Tiết 2
3.Luyện
tập
a.Luyện
đọc (6’)
b.Đọc câu
ứng dụng
(8’)
c.Luyện
nói theo
chủ đề: dế,
cá, cờ, bi
ve, lá đa
(10’)
d.Đọc sgk
(8’)
đ.luyện viết
(10’)
4.Củng cố
dặn dò (3’)
d đ dê đ ò
-Y/c hs viết bảng con -Nhận xét, sửa sai
-Nhắc lại âm vừa học
Đọc lại bài T1 Nhận xét, sửa sai -Gthiệu tranh – ghi câu ứng dụng -Chỉ bảng câu ứng dụng
-Gọi hs tìm tiếng chứa âm – gv gạch chân -Cho hs phát triển tiếng mới đọc đánh vần -Cho hs đọc trơn câu ứng dụng
-GV đọc mẫu -Cho hs đọc tên bài luyện nói -Gv y/c hs dựa vào tranh minh hoạ và câu hỏi gợi ý
+Tại sao nhiều trẻ em thích những vật và con vật này?
+Em biết những loại bi nào?
+Cá cờ thường sống ở đâu? Nhà em có nuôi cá cờ không?
+Dê thường sống ở đâu? bắt như thế nào?
+Tại sao lại có hình lá đa bị cắt như trong tranh?
-Em có biết đó là đồ chơi gì không?
-Y/c hs mở sgk - đọc bài theo từng phần Nhận xét, ghi điểm
-Y/c mở vở TV – HD lại cách viết -QSát – uấn nắn hs ngồig viết -Chấm 1/3 bài
-Nhận xét bài viết của hs -Nhắc lại âm vừa học -Chỉ bảng cho hs đọc toàn bài -Về nhà đọc và viết lại bài
-Viết bảng con
-1 hs -Đọc ĐT
-Qsát trả lời -Đọc thầm -1 hs -Phát triển - ĐV -Đọc CN+ ĐT -Nghe
-1 hs
-Qsát và thảo luận theo cặp
+đại diện các cặp hỏi
đáp theo câu hỏi
-Mở sgk đọc
-Mở VTV – nghe -Viết bài vào vở -Nghe, ghi nhớ -Đọc ĐT
Tiết 3 : Toán:
Luyện tập
I.mục tiêu
1.KT; giúp hs nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó
Trang 8So sánh các số trong phạm vi 5, với việc sử dụng các từ “ lớn hơn, bé hơn, bằng nhau, dấu bằng > < =
2.KN: Rèn kĩ năng nhận biết và so sánh chính xác các số trong phạm vi 5
3.TĐ; giáo dục hs có ý thức tự giác làm bài tập
II.Phương tiện
-Bộ số toán học
III.các HĐ dạy học
A.ổn định
B.Ktra bài cũ
(5’)
C.Bài mới
1.Gthiệu bài
(2’)
2.Luyện tập
(30’)
> 5 5 3 3
=
< 2 4 1
-Gọi hs lên bảng làm -Nhận xét, ghi điểm Trực tiếp – ghi đầu bài
bài 1:
-Gọi hs lên bảng làm -Lớp làm vào vở
-Nhận xét, sửa sai
> 3 > 2 4 < 5 2 < 3
< 1 < 2 4 = 4 3 < 4
= 2 = 2 4 > 3 2 < 4
Bài 2: Viết ( theo mẫu ) -Cho hs tự nêu cách làm -HD hs so sánh các vật ở trong tranh rồi viết kết quả
-Y/c hs nhận xét, sửa sai -Nhận xét, sửa sai
M
Bài 3: làm cho bằng nhau ( theo mẫu) -HD hs quan sát bài mẫu
-Gọi hs giải thích -HD hs thêm vào hoặc bớt đi để số các
Hát -2 hs lên bảng làm
-3 hs lên bảng làm -Lớp làm vào vở -Nhận xét, sửa sai
-Nêu cách làm -2 hs lên bảng làm -Nhận xét, bổ xung
-quan sát -giải thích nghe, ghi nhớ
Trang 94.Củng cố
dặn dò ( 3’)
hình bằng nhau -Y/c hs lên bảng làm
-Nhận xét, sửa sai
4 = 4 3 = 3 4 = 4
2 = 2 1 = 1 2 = -Nhắc lại ND bài
-nhận xét tiết học -Dặn về nhà làm bài trong VBT và chuẩn
bị bài sau
-3 hs lên bảng làm -lớp làm vào vở
-Nghe, ghi nhớ
Tiết 4: Thủ công:
Xé dán hình vuông, hình tròn
I.Mục tiêu
1.KT: hs làm quen với kĩ thuật xé dán giấy để tạo hình
Xé được hình vuông, hình tròn theo hướng dẫn và biết cách dán cho cân đối 2.KN: Rèn kĩ năng xé, dán thành thạo và chính xác được hình vuông và hình tròn 3.TĐ: Giáo dục hs có ý thức tự giác học tập và yêu thích môn học
II.ĐDDH:
Bài mẫu, giấy, hồ dán
Vở thủ công, bút chì
III,các HĐ dạy học
A.ổn định
B.Ktra bài
cũ (3’)
C.Bài mới
1.Gthiệu
bài (2’)
2.HDHS
quan sát và
nhận xét
(7’)
3.HD mẫu
a.Vẽ và dán
-ktra sự chuẩn bị của hs
Trực tiếp – ghi đầu bài
-Cho hs quan sát bài mẫu và giảng giải +Các em hãy quan sát và phát hiện 1 số đồ vật xung quanh mình có dạng hình vuông, hình tròn?
-làm mẫu các thao tác xé và dán
-Quan sát ghi nhớ -Nghe, TLCH
-Theo dõi, ghi nhớ
Trang 10hình vuông
(7’)
b.vẽ và dán
hình tròn
(7’)
c.HD dán
hình (6’)
4.Củng cố
dặn dò (3’)
-Lấy 1 tờ giấy thủ công màu sẫm -làm thao tác xé từng cạnh như xé hình chữ nhật
-Sau khi xé xong, lật mặt sau cho hs quan sát
-Y/c hs lấy giấy nháp và vẽ hình, xé hình vuông như gv hd
-thao tác mẫu -Xé hình vuông rời khỏi tờ giấy màu -Lần lượt xé 4 góc của hình vuông theo
đường vẽ, sau đó xé dần dần, chỉnh sửa thành hình tròn
-Y/c hs lấy giấy nháp vẽ – xé hình tròn tương tự như hình vuông
-Sau khi đã xé được hình vuôngvà hình tròn
-Hướng dẫn dán hình -Xếp hình cho cân đối trước khi dán -Phải dán hình bằng 1 lớp hồ mỏng và đều -Nhắc lại ND bài
-nhận xét tiết học -Dặn hs về tập xé, dán ra giấy nháp -Chuẩn bị bài sau thực hành
-nghe, ghi nhớ
-Lấy giấy nháp vẽ, xé hình vuông như gv hướng dẫn
-nghe, ghi nhớ
-Vẽ và xé hình tròn bằng giấy nháp
-Nghe, ghi nhớ
-Nghe, ghi nhớ
Ngày soạn :08/09/2008
Ngày giảng: Thứ tư ngày 10/09/2008 Tiết 1 + 2: học vần:
bài 15: t - th
I.mục tiêu:
1.KT: hs đọc và viết được t, th, tổ, thỏ
Đọc được câu ứng dụng: bố thả cá mè, bé thả cá cờ và tiếng từ ứng dụng 2.KN; Rèn kĩ năng phát âm chuẩn, chính xác các âm, tiếng từ và câu ứng dụng 3.TĐ: Giáo dục hs có ý thức học tập và yêu thích môn học
*TCTV: Cho hs luyện đọc và kết hợp giải nghĩa từ thợ mỏ
II.Phương tiện
-Tranh minh hoạ
-bộ chữ học vần
Trang 11III.Các HĐ dạy học
A.Khởi động
B.Ktra bài cũ
(5’)
C.bài mới
1.Gthiệu bài
(2’)
2.Dạy chữ
ghi âm
+Âm t
a.Nhận diện
chữ (7’)
b.Phát âm và
đánh vần (9’)
+Âm th
c.Đọc tiếng
từ ứng dụng
(10’)
d.HD viết
(12’)
Tiết 2
-Cho hs đọc bài 14 trong sgk -Đọc cho hs viết; d, đ, dê, đò -Nhận xét, ghi điểm
Trực tiếp – ghi đầu bài lên bảng
-Viết t lên bảng và đọc mẫu -Viết lại t và nói t gồm 1 nét xiên phải, nét móc ngược và 1 nét ngang
-Cho hs so sánh t và đ
+Phát âm -Phát âm mẫu t -Chỉnh sửa phát âm cho hs +Đánh vần
-Viết lên bảng tổ và đánh vần: tờ - ô - tô
- hỏi – tổ -y/c hs nói vị trí của các chữ trong tiếng tổ
( Quy trình dạy tương tự như âm t ) -Chữ th là chữ ghép từ 2 con chữ t và h -Cho h so sánh t và th
-Chỉ bảng cho hs đọc cả bài -Viết bảng tiếng, từ ứng dụng
- Cho hs đọc tiếng từ ứng dụng -Nhận xét, chỉnh sửa phát âm cho hs
*TCTV: Cho hs luyện đọc từ thợ mỏ -Giải thích từ ứng dụng, kết hợp NN1của hs
-Đọc mẫu -HD viết, vừa viết vừa nêu quy trình
t t h t ổ t h ỏ
-Y/c hs viết bảng con -nhận xét, sửa sai
Hát -2,3 hs đọc -Viết bảng con
-Nghe, ghi nhớ
Giống: nét móc ngược (dài) và 1 nét ngang Khác; đ có nét cong hở,
t có nét xiên phải -Đọc ĐT + CN
-Đọc ĐT + CN
t đứng trước ô đứng sau dấu hỏi ở trên ô
Giống: đều có chữ t Khác; th có thêm chữ h -Đọc CN + ĐT
-Đọc CN + ĐT -Nghe
-Đọc CN + ĐT -Nghe, ghi nhớ
-Nghe, nghi nhớ
-Viết vào bảng con
Trang 123.Luyện tập
a.Luyện đọc
(7’)
b.Đọc câu
ứng dụng
(8’)
c.luỵen nói
theo chủ đề;
ô, tổ (9’)
d.Đọc sgk
(8’)
đ.luyện viết
(10’)
4.Củng cố
dặn dò (3’)
-Nhắc lại âm vừa học
Đọc lại bài T1 Nhận xét, sửa sai -Gthiệu tranh – ghi câu ứng dụng -Chỉ bảng câu ứng dụng
Gọi hs tìm tiếng chứa âm – gv gạch chân
-Cho hs đọc đánh vần tiếng chứa âm mới -Cho hs đọc trơn câu ứng dụng
-GV đọc mẫu -Cho hs đọc tên bài luyện nói -GV y/c hs dựa vào tranh minh hoạ và câu hỏi gợi ý
-Con gì có ổ?
-Con gì có tổ?
+các con vật có ổ, tổ còn người ta có gì
để ở?
+Em có nên phá ổ tổ của các con vật không?
-y/c mở sgk -y/c đọc theo từng phần -Hướng dẫn cách viết -Y/c hs viết vào vở TV -Chấm 1/3 bài
-Nhận xét bài viết của hs -Nhắc lại âm vừa học -Chỉ bảng cho hs đọc toàn bài -Về nhà đọc và viết bài, chuẩn bị bài sau
-1 hs -Đọc CN + ĐT
-Quan sát -Đọc thầm -1 hs -Đọc CN + ĐT -Đọc CN + ĐT -1 hs
-dựa vào tranh trả lời câu hỏi theo cặp
-Trình bày theo cặp
-Mở sgk -Đọc CN + ĐT -Nghe, ghi nhớ -Viết vào vở TV -Nghe
Đọc CN + ĐT
Tiết 3: Toán:
Luỵên tập chung
I.Mục tiêu
1.KT: giúp hs củng cố về kỹ năng ban đầu về “ lớn hơn, bé hơn, bằng nhau”, các dâu > < =, so sánh các số trong phạm vi 5
2.KN: rèn kỹ năng so sánh đúng, chính xác các phép tính có sử dụng dấu > < = 3.TĐ: giáo dục hs yêu thích môn học và có ý thức học tập
II.Phương tiện