1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Lớp 3 Tuần 18 - Nguyễn Thị Hương - Trường Tiểu học Dạ Trạch

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 316,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò - Dặn HS về nhà tập đọc và trả lời các câu hỏi trong các bài tập đọc và chuẩn bị bài sau... Hoạt động học sinh - Đoạn văn tả cảnh đẹp của rừng cây trong nắ[r]

Trang 1

tUầN 18

Thứ hai ngày 26 tháng 10 năm 2009

Tập đọc – kể chuyện

Ôn tập cuối học kỳ I (Tiết 1)

I Mục tiêu :

- Đọc đỳng rành mạch đoạn văn, bài văn đó học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng / phỳt) trả lời được 1 cõu hỏi về nội dung đoạn bài ; thuộc được 2 cõu thơ ở HK1

- Nghe - viết đỳng, trỡnh bày sạch sẽ, đỳng qui định bài CT ( tốc độ viết khoảng 60 chữ / 15 phỳt ) khụng mắc quỏ 5 lỗi trong bài

Hs khá giỏi đọc tương đối lưu loát đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 60 tiếng / phỳt) ; viết đúng và tương đối đẹp bài CT ( tốc độ viết trên 60 chữ /

15 phỳt )

II Đồ dùng dạy học :

- Phiếu ghi sẵn tờn cỏc bài tập đọc

- Bảng phụ ghi sẵn bài tập

III Hoạt động dạy học :

* Giới thiệu bài

* Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc

- Cho HS lờn bảng gắp thăm bài đọc

- Gọi HS đọc và trả lời 1, 2 cõu hỏi về

nội dung bài đọc

- Gọi HS nhận xột bạn đọc và trả lời

cõu hỏi

- Cho điểm trực tiếp từng HS

Chỳ ý : Tuỳ theo số lượng, chất lượng

HS của lớp mà GV quyết định số HS

được kiểm tra đọc Nội dung này sẽ

được tiến hành trong cỏc tiết 1, 2, 3, 4

- Lần lượt từng HS gắp thăm bài,

về chỗ chuẩn bị

- Đọc và trả lời cõu hỏi

- Theo dừi và nhận xột

HS khỏ, giỏi đọc tương đối Lưu loỏt đoạn Văn , đoạn thơ (tốc độ trờn 60 tiếng / phỳt ) viết đỳng

Trang 2

khi viết chính tả.

- Yêu cầu HS đọc và viết các từ vừa

tìm được

- GV đọc thong thả đoạn văn cho HS

chép bài

- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi

- Thu, chấm bài

- Nhận xét một số bài đã chấm

* Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

- Dặn HS về nhà tập đọc và trả lời các

câu hỏi trong các bài tập đọc và chuẩn

bị bài sau

- Những chữ đầu câu

- Các từ : uy nghi, tráng lệ, vươn

thẳng, mùi hương, vọng mãi, xanh thẳm,

- 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào vở nháp.

- Nghe GV đọc và chép bài

- Đổi vở cho nhau, dùng bút chì để soát lỗi, chữa bài

Trang 3

¤n tËp cuèi häc kú I (TiÕt 2)

I Môc tiªu :

- Đọc đúng rµnh mạch đoạn văn, bài văn đã học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng / phút) trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đoạn bài ; thuộc được 2 câu thơ ở HK1

Trang 4

sánh

Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi HS đọc 2 câu văn ở bài

tập 2

- Hỏi : Nến dùng để làm gì ?

- Giải thích : nến là vật để thắp

sáng, làm bằng mỡ hay sáp, ở

giữa có bấc, có nơi còn gọi là

sáp hay đèn cầy

- Cây (cái) dù giống như cái ô :

Cái ô dùng để làm gì ?

- Giải thích : dù là vật như

chiếc ô dùng để che nắng, mưa

cho khách trên bãi biển

- Yêu cầu HS tự làm

- Gọi HS chữa bài GV gạch

một gạch dưới các hình ảnh so

sánh, gạch 2 gạch dưới từ so

sánh :

+ Những thân cây tràm vươn

thẳng lên trời như những cây

nến khổng lồ.

+ Đước mọc san sát, thẳng

đuột như hằng hà sa số cây dù

xanh cắm trên bãi.

Bài 3

- Gọi HS đọc yêu cầu

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK

- 2 HS đọc

- Nến dùng để thắp sáng

- Dùng để che nắng, che mưa

- Tự làm bài tập

- HS tự làm vào vở nháp

- 2 HS chữa bài

- HS làm bài vào vở

Những thân cây tràm vươn

thẳng lên trời

như Những cây nến

khổng lồ

Đước mọc san

sát, thẳng đuột

như Hằng hà sa số

cây dù xanh cắm

trên bãi

- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK

- 2 HS đọc câu văn trong SGK

- 5 HS nói theo ý hiểu của mình

HS khá, giỏi đọc tương đối Lưu loát đoạn Văn , đoạn thơ (tốc độ trên 60

Trang 5

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh

- Gọi HS đọc câu văn

- Gọi HS nêu ý nghĩa của từ

biển.

- Chốt lại và giải thích : Từ

biển trong biển lá xanh rờn

không có nghĩa là vùng nước

mặn mênh mông trên bề mặt

Trái Đất mà chuyển thành

nghĩa một tập hợp rất nhiều sự

vật : lượng lá trong rừng tràm

bạt ngàn trên một diện tích

rộng khiến ta tưởng như đang

đứng trước một biển lá

- Gọi HS nhắc lại lời GV vừa

nói

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

4/ Củng cố, dặn dò

- Gọi HS đặt câu có hình ảnh

so sánh

- Nhận xét câu HS đặt

- Dặn HS về nhà ghi nhớ nghĩa

từ biển trong biển lá xanh rờn

và chuẩn bị bài sau

tiếng / phút ) viết đúng và tương đối đẹp bài CT ( tốc độ viết trên 60 chữ / 15 phút )

- 3 HS nhắc lại

- HS tự viết vào vở

- 5 HS đặt câu

Trang 6

Tiết 86: Chu vi hình chữ nhật.

I Mục tiờu:

- Nhớ quy tắc tớnh chu vi hỡnh chữ nhật và vận dụng được để tớnh chu vi hỡnh chữ nhật ( biết chiều dài và chiều rộng )

- Giải toỏn cú nội dung liờn quan đến tớnh chu vi hỡnh chữ nhật

- Xõy dựng và ghi nhớ quy tắc tớnh chu vi hỡnh chữ nhật

- Học sinh đại trà hoàn thành trên lớp các bài tập: 1, 2, 3

II Đồ dựng dạy học:

- Chuẩn bị bảng lớp nội dung bài tập bài 1, 2, 3, 4

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra về nhận diện cỏc hỡnh đó học

Đặc điểm của hỡnh vuụng, hỡnh chữ nhật

- GV nhận xột, chữa bài và cho điểm HS

2 Bài mới:

* ễn tập về chu vi cỏc hỡnh.

- GV vẽ lờn bảng hỡnh tứ giỏc MNPQ cú

độ dài cỏ cạnh lần lượt là:

6cm, 7cm, 8cm, 9cm và yờu cầu HS tớnh

chu vi của hỡnh này

- GV kết luận

* Tớnh chu vi hỡnh chữ nhật.

- 2 HS lờn bảng, lớp theo dừi, nhận xột

- HS thực hiện theo yờu cầu của GV

Trang 7

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

- Vẽ lên bảng hình chữ nhật ABCD có

chiều dài là 4cm, chiều rộng là 3cm

- Yêu cầu HS tính chu vi của hình chữ

nhật ABCD

- Yêu cầu HS tính tổng của một cạnh

chiều dài và 1 cạnh chiều rộng

- GV kết luận cách tính chu vi hình chữ

nhật

- HS cả lớp đọc quy tắc tính chu vi hình

chữ nhật

* Luyện tập - thực hành:

Bài 1:

- Nêu yêu cầu của bài toán và yêu cầu

HS làm bài

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 2:

- Gọi HS đọc đề bài

- GV hướng dẫn HS phân tích đề toán

- Yêu cầu HS làm bài

- Chữa bài và cho điểm HS

Bài 3:

- Hướng dẫn HS tính chu vi của hai hình

chữ nhật, sau đó so sánh hai chu vi với

nhau và chọn câu trả lời đúng

3 Củng cố, dặn dò:

- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm về

tính chu vi hình chữ nhật

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

- HS quan sát hình vẽ

- Chu vi của hình chữ nhật ABCD là: 4cm + 3cm + 4cm + 3cm = 14cm

- Tổng là: 4cm + 3cm = 7cm

- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở bài tập

a) Chu vi hình chữ nhật là:

(10 + 5) x 2 = 30 (cm) b) Chu vi hình chữ nhật là:

(27 + 13) x 2 = 80 (cm)

- 1 HS đọc

- HS phân tích để và rình bày bài giải

- Đáp số: 110m

- HS tự làm bài

Trang 8

Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2009

Chính tả

Ôn tập cuối học kỳ I (Tiết 3)

I Mục tiêu :

- Đọc đỳng rành mạch đoạn văn, bài văn đó học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng / phỳt) trả lời được 1 cõu hỏi về nội dung đoạn bài ; thuộc được 2 cõu thơ ở HK1

- Nghe - viết đỳng, trỡnh bày sạch sẽ, đỳng qui định bài CT ( tốc độ viết khoảng 60 chữ / 15 phỳt ) khụng mắc quỏ 5 lỗi trong bài

Hs khá giỏi đọc tương đối lưu loát đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 60 tiếng / phỳt) ; viết đúng và tương đối đẹp bài CT ( tốc độ viết trên 60 chữ /

15 phỳt )

-Điền đúng nội dung vào Giấy mời, theo mẫu (BT2)

Trang 9

II Đồ dùng dạyhọc :

- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc (8 tuần sau)

III Hoạt động dạy học :

* Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc

- Tiến hành tương tự như tiết 1

* Hoạt động 2 : ễn luyện về điền vào

giấy tờ in sẵn: Giấy mời

Bài 2

- Gọi HS đọc yờu cầu

- Gọi HS đọc 2 mẫu giấy mời ở btập

2

4/ Củng cố, dặn dũ

- Dặn HS về nhà ghi nhớ cách viết

giấy mời

- 1 HS đọc yờu cầu trong SGK

- 2 HS đọc

- HS tự viết vào vở

Trang 10

I- Môc tiªu:

- Nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông ( độ dài cạnh x 4 )

Trang 11

-Vận dụng quy tắc để tớnh được chu vi hỡnh vuụng và giải bài toỏn cú nội

dung liờn quan đến chu vi hỡnh vuụng

- Học sinh đại trà hoàn thành trên lớp các bài tập: 1, 2, 3, 4

II Đồ dựng dạy học:

Chuẩn bị bảng nội dung bài tập bài 1, 2, 3, 4

III Hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra học thuộc lũng cỏc quy tắc tớnh

chu vi hỡnh chữ nhật và cỏc bài tập đó giao

về nhà của tiết 86

- GV nhận xột, cho điểm HS

2 Bài mới :

*Xõy dựng cụng thức tớnh chu vi hỡnh

vuụng.

- GV vẽ lờn bảng hỡnh vuụng ABCD cú

cạnh là 3dm và yờu cầu HS tớnh chu vi

hỡnh vuụng đú

- Yờu cầu HS tớnh theo cỏch khỏc bằng

cỏch chuyển phộp cộng thành phộp nhõn

tương ứng

- GV kết luận: Muốn tớnh chu vi của hỡnh

vuụng ta lấy độ dài của một cạnh nhõn với

4

Luyện tập - thực hành:

Bài 1:

- Cho HS tự làm bài, sau đú đổi chộo vở

kiểm tra bài lẫn nhau

- 2 HS lờn bảng, lớp theo dừi, nhận xột

- Chu vi hỡnh vuụng ABCD là: 3 +

3 + 3 + 3 = 12 (dm)

- Chu vi hỡnh vuụng ABCD là: 3 x 4

= 12 (dm)

- HS đọc quy tắc trong SGK

- HS tự làm bài và kiểm tra bài

- 1 HS đọc

- 1 HS lờn bảng làm bài, lớp làm vào vở bài tập

Trang 12

hình vuông.

3 Củng cố, dặn dò:

- Yêu cầu HS về nhà làm bài tập luyện tập

thêm

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

Trang 13

Đạo đức

Thực hành kĩ năng học kì I (Tiết 1)

I Mục tiêu:

- HS nắm lại các kiến thức đã học

- Các em biết thể hiện các hành vi ứng xử

- Lấy chứng cứ bổ sung những em chưa hoàn thành

II Các hoạt động dạy và học:

Hoaùt ủoọng thaày TG Hoaùt ủoọng troứ

* Hoạt động 1: Ôn bài: MT1

* GV tóm tắt lại gương chiến đấu hi

sinh của các anh hùng liệt sĩ và

nhắc nhở HS học tập theo các tấm

gương đó

*, Hoạt động 2: Báo cáo kết quả điều

tra tìm hiểu về hoạt động đền ơn,

đáp nghĩa các thương binh , gia đình

liệt sĩ ở địa phương

Hoạt động 3:hái hoa dân chủ :MT2

 * Cách tiến hành:

- GV ghi các câu hỏi nội dung từ bài

35’

8’

8’

8’

- HS lần lượt lên bốc thăm trả lời các câu hỏi

- 2 em lên sắm vai xử lý cách giải quyết của mình

Trang 14

làm trực nhật lớp, Tú bảo "nếu cậu

cho tớ mượn chiếc ô tớ sẽ làm trực

nhật hộ cậu"

- Bạn Xuân nên ứng xử thế nào sau

đó?

+ Nội dung 3: Hằng chăm sóc bà khi

bà ốm

+ Nội dung 4: Bạn Lan có chuyện

buồn Tuấn lại an ủi động viên

* Củng cố dăn dò:

Ôn bài chuẩn bị kiểm tra(những em

chưa hoàn thành )

4’

Trang 15

Giáo án Lớp 3 Tuần 18

Thủ công

Cắt, dán chữ Vui Vẻ (Tiết 2)

I.Mục tiêu:

- Bieỏt caựch keỷ, caột, daựn chửừ VUI VEÛ

- Keỷ, caột, daựn ủửụùc chửừ VUI VEÛ caực neựt chửừ tửụng ủoỏi thaỳng vaứ ủeàu nhau Chửừ daựn tửụng ủoỏi phaỳng

 VễÙI HOẽC SINH KHEÙO TAY :

Keỷ, caột, daựn ủửụùc chửừ VUI VEÛ caực neựt chửừ thaỳng vaứ ủeàu nhau Chửừ daựn phaỳng, caõn ủoỏi

II Đồ dùng dạy – học:

- Maóu chửừ VUI VEÛ caột ủaừ daựn vaứ maóu chửừ VUI VEÛ ủửụùc caột tửứ giaỏy maứu hoaởc giaỏy traộng coự kớch thửụực ủuỷ lụựn, ủeồ rụứi chửa daựn

- Tranh quy trỡnh, giaỏy thuỷ công, keựo, hoà daựn

- Lấy bổ sung các chứng cứ với những hs chưa đạt

III Hoạt động dạy – học:

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH

* Hoaùt ủoọng 3 Thửùc haứnh

Muùc tieõu: HS thửùc haứnh keỷ, caột, daựn

chửừ VUI VEÛ theo ủuựng quy trỡnh, kyừ

thuaọt

Caựch tieỏn haứnh:

+ Gvieõn kieồm tra hoùc sinh keỷ, caột, daựn

chửừ VUI VEÛ

+ Gvieõn nhaọn xeựt vaứ nhaộc laùi caực bửụực

keỷ, caột, daựn chửừ theo quy trỡnh

- Bửụực 1

+Keỷ, caột caực chửừ caựi cuỷa chửừ VUI VEÛ

vaứ daỏu hoỷi (?)

- Bửụực 2 Daựn thaứnh chửừ VUI VEÛ

+ Gv toồ chửực cho hoùc sinh thửùc haứnh caột

daựn

+ Trong quaự trỡnh hoùc sinh thửùc haứnh,

giaựo vieõn quan saựt, uoỏn naộn, giuựp ủụừ

nhửừng hoùc sinh coứn luựng tuựng ủeồ caực em

hoaứn thaứnh saỷn phaồm

+ Gvieõn nhaộc nhụỷ hoùc sinh khi daựn phaỷi

ủaởt tụứ giaỏy nhaựp leõn treõn caực chửừ vửứa

daựn vaứ vuoỏt cho chửừ phaỳng ihoõng bũ

+ Hoùc sinh thửùc haứnh caột, daựn chửừ VUI VEÛ

+ Hoùc sinh thửùc haứnh

+ Hoùc sinh caàn daựn caực chửừ cho caõn ủoỏi, ủeàu, phaỳng, ủeùp

+ Hoùc sinh caàn daựn theo ủửụứng chuaồn, khoaỷng caựch giửừa caực chửừ caựi phaỷi ủeàu nhau

+ Hoùc sinh caột daựn xong

Lop3.net

Trang 16

Thø t­ ngµy 30 th¸ng 12 n¨m 2009

luyÖn tõ vµ c©u

Trang 17

Ôn tập cuối học kỳ I (Tiết 4)

I Mục tiêu :

- Đọc đỳng rành mạch đoạn văn, bài văn đó học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng / phỳt) trả lời được 1 cõu hỏi về nội dung đoạn bài ; thuộc được 2 cõu thơ ở HK1

- Nghe - viết đỳng, trỡnh bày sạch sẽ, đỳng qui định bài CT ( tốc độ viết khoảng 60 chữ / 15 phỳt ) khụng mắc quỏ 5 lỗi trong bài

Hs khá giỏi đọc tương đối lưu loát đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 60 tiếng / phỳt) ; viết đúng và tương đối đẹp bài CT ( tốc độ viết trên 60 chữ /

15 phỳt )

- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào ô trống trong đoạn văn (BT2)

II Đồ dùng dạyhọc :

- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc (8 tuần sau 10- 17)

- Bảng lớp chép sẵn 2 câu ở BT 2

III Hoạt động dạy học :

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của HS

1.Kiểm tra tập đọc

-Kiểm tra số hs cũn lại

-Cỏch kiểm tra:

-Gọi từng hs lờn bốc thăm chọn bài tập

đọc

-Từng hs đọc một đoạn văn theo chỉ định

của phiếu

-Hs lờn bốc thăm, chọn bài, xem lại bài khoảng 1,2 phỳt

-Cả lớp đọc , làm bài cỏ nhõn -1 hs làm bài trờn bảng

Trang 18

chim, nền nhà cũng rạn nứt Trên cái đất

phập phều và lắm gió lắm dông như thế,

cây đứng lẻ khó mà chống chọi nổi Cây

bình bát, cây bần cũng phải quây quần

thành chòm, thành rặng Rễ phải dài, phải

cắm sâu vào lòng đất

3.Củng cố, dặn dò

-Nhận xét tiết học

-Dặn dò HS

Trang 19

Tập Viết

Ôn tập cuối học kỳ I (Tiết 5)

I Mục tiêu :

- Đọc đỳng rành mạch đoạn văn, bài văn đó học (tốc độ đọc khoảng 60 tiếng / phỳt) trả lời được 1 cõu hỏi về nội dung đoạn bài ; thuộc được 2 cõu thơ ở HK1

- Nghe - viết đỳng, trỡnh bày sạch sẽ, đỳng qui định bài CT ( tốc độ viết khoảng 60 chữ / 15 phỳt ) khụng mắc quỏ 5 lỗi trong bài

Hs khá giỏi đọc tương đối lưu loát đoạn văn, đoạn thơ (tốc độ đọc trên 60 tiếng / phỳt) ; viết đúng và tương đối đẹp bài CT ( tốc độ viết trên 60 chữ /

15 phỳt )

- Bước đầu viết được Đơn xin cấp lại thẻ đọc sách (BT2)

II Đồ dùng dạyhọc :

- Bảng lớp chép mẫu đơn BT 2

III Hoạt động dạy học :

Trang 20

4 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà làm thử bài luyện tập ở

tiết 8

- Nhắc những HS chưa có điểm HTL về nhà

tiếp tục luyện đọc

- 3HS lên bảng làm bài, đọc kết quả lá đơn của mình Cả lớp nhận xét

- 2HS đọc lại đơn đã hoàn chỉnh

- Cả lớp chữa bài trong vở

- 1HS đọc yêu cầu của bài Cả lớp đọc thầm theo

- HS làm bài cá nhân ở vở

- 3, 4 HS làm bài vào giấy dán nhanh lên bảng, đọc kết quả Cả lớp nhận xét

Ngày đăng: 31/03/2021, 07:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w