- Yêu cầu HS luyện đọc lại một số - §äc ®o¹n bµi nèi tiÕp bài tập đọc đã học đọc một đoạn hoÆc c¶ bµi - Theo dõi uốn nắn HS luyện đọc đúng từ ngữ khó dấu câu.. - Gióp HS hiÓu mét sè tõ [r]
Trang 1Tuần 13: Thứ 2 ngày 9 tháng 11 năm 2009
sáng
Tiết 1: chào cờ:
Tiêt 2+ 3 Tập đọc BôNG HOA NIềM VUI
I Mục tiêu:
1 KT:Đọc đúng rõ ràng toàn bài, đọc đúng các từ :sáng, tinh mơ, lộng chần chừ,ốm nặng
Hiểu nghĩa từ ngữ mới; lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu, hiếu thảo, đẹp mê hồn, dịu cơn đau, trái tim nhân hậu
Hiểu ý nghĩa của bài:Cảm nhận được tấm lòng hiếu thảo với cha mẹ của bạn HS trong câu chuyện ( trả lời được các CH trong SGK)
2 KN: Biết đọc trơn tòan bài biết ngắt hơi đúngsau các dấu câu đọc rõ lời nhân vật trong bài
3.TĐ:Giáo dục HS lòng hiếu thảo của con đối với cha mẹ
II Đồ dùng dạy học
-Tranh minh họa, Bảng phụ,
III Các hoạt động dạy- học:
A Kiểm tra bài
cũ.(5phút)
B Bài mới
1 Gới thiệu bài
(2phút)
2 Nội dung
(33' )
a, Đọc mẫu
b Luyện đọc kết
hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu
- Đọc từng đoạn
- HS đọc bài nối tiếp thời khóa biểu và trả
lời câu hỏi
- Nhận xét , cho điểm
- Giới thiệu trực tiếp và ghi đầu bài
- Đọc mẫu toàn bài
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu
- HD phát âm đúng từ khó (mục I)
- Chia đoạn(4đoạn)
- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn lần 1
- GV: ghi bảng giọng đọc của nhân vật
+ Người dẫn chuyện: Thong thả, chậm rãi
+ Chi : Cầu khẩn + Lời cô giáo: dịu dàng, trìu mến
- HS đọc nối tiếp trả lời câu hỏi
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Theo dõi SGK
-Đọc nối tiếp câu
- Đọc CN-ĐT
- phát biểu
- 4H đọc nối tiếp
đoạn
- Nêu
- Đọc ngắt, nghỉ
đúng
Trang 2Luyện ngắt câu
ở bảng phụ
luyện ngắt giọng
và nhấn giọng
-Đọc nối tiếp
đoạn lần 2
- Đọc từng đoạn
trong nhóm
+ Thi đọc giữa
các nhóm
- Đọc đồng thanh
Tiết 2
Tìm hiểu bài
(20')
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
4 Luyện đọc lại
- HD - HS đọc ngắt nghỉ đúngcâu văn dài
Em muốn tặng bố / một bông hoa Niềm vui/ để bố dịu cơn đau.//
Những bông hoa màu xanh/ lộng lẫy dưới ánh nắng mặt trời buổi sáng.//
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn lần 2
và kết hợp giải nghĩa từ Chú giải
- Chia nhóm ( 4HS)
- Đọc trong nhóm đọc đúng
+ Nhận xét
- Yêu cầu đọc nối tiếp đoạn trong nhóm
- Tổ chức cho HS thi đọc giữa các nhóm
(từng đoạn) Nhận xét bình chọn nhóm đọc tốt
- cho cả lớp đọc đồng thanh (nối tiếp
đoạn toàn bài)
- Yêu cầu HS đọc thầm bài và trả lời câu hỏi
+ Tìm hiểu đoạn 1,2.
- 1,( tìm bông hoa cúc màu xanh, được cả
lớp gọi là bông hoa Niềm vui.)
?Chi tìm bông hao Niềm vui để làm gì?
( Chi muốn hái bông hoa Niềm vui để tặng
bố để làm dịu cơn đau của bố
? Bạn chi đáng khen ở chỗ nào?( Bạn rất thương bố momg bố mau khỏi bệnh.) 2,(Vì nhà trường có nội qui không ai được ngắt hoa trong vườn trường.)
+ Chuyển ý: Chi rất muốn tặng bố bông hoa Niềm vui để bố mau khỏi bệnh
Nhưng hoa trong vườn trường là của chung,Chi không dám ngắt Vì vậy chuyện gì đã sảy ra tiếp theo, các em đọc tiếp đoạn 3,4
3,(Cô giáo đã ôm Chi vào lòng và nói : Em hãy … hiếu thảo
4, (Thương bố, tôn trọng nội qui, thật thà
+ ý nghĩa:Treo bảng phụ
+ Yêu cầu HS đọc theo vai
- Đọc CN
- Đọc nối tiếp đoạn lần 2 và giải nghĩa từ
- Đọc bài trong nhóm (4 hs)
- Nhận xét
- Đọc nối tiếp đoạn
- Thi đọc
- Nhận xét, tuyên dương
- Đọc đồng thanh
- Đọc thầm bài -Trả lời câu hỏi
- Đọc thầm đoạn 1,2
- Đọc thầm đoạn 3,4 trả lời
3 Nêu ý nghĩa
- 3 HS tham gia
Trang 3(15')
C.Củng cố,dặn dò
(5' ) - Thi đọc các nhóm - Hệ thống bài :Đ1 – Nói lên lòng hiếu
thảo của chi.Đ2 :ý thức về nội qui của chi.Đ 3 : Tình cảm thân thiết của cô với trò.Đ 4 : T/ c của bố con chi đói với cô
giáo và nhà trường
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về đọc bài chuẩn bị cho bài kể chuyện
đóng các vai :
-Thi đọc theo vai
- pháp biểu
- Nghe
- Phát biểu
- Nghe
- Thực hiện
Tiết4: toán : 14 TRừ ĐI MộT Số (T61)
14 - 8
I Mục tiêu:
1 KT: Biết cách thực hiện phép trừ dạng 14 – 8, lập bảng 14 trừ đi một số Biết giải toán có một phép trừ dạng 14 – 8
BT1( *cột 3) (BT2: *2 phép tính cuối BT3(c*)
2.KN:Rèn kĩ năng tính thực hiện phép trừ và giải toán thành thạo
3 TĐ:Học sinh có ý thức học tập, tính toán chính xác
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, thẻ từ , que tính
- III Các hoạt động dạy- học:
A Kiểm tra bài cũ
(3')
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
(2')
2, Giới thiệu phép
trừ 15 – 3
(12’)
- Kiểm tra bảngtrừ 12 trừ đi một số
33 – 6 = 27 43 – 7 = 36
- Nhận xét, cho điểm
- Giới thiệu bài – Ghi đầu bài
- Giới thiệu trực tiếp
- Nêu : Có 14 que tính, bớt đi 8 que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính ?
- Chẳng hạn : Ta bớt đi 4 que tính rời,sau đó ta tháo một chục que tính nữa, còn lại 6 que tính rời
Vậy 14 que tính bớt 8 que tính còn mấy que tính ?
+ Viết bảng : 14 – 8 = 6
- 3 HS lên bảng đọc
- Nhận xét
- Nghe
- Thực hiện
- Thao tác và tìm ra kết quả
Trang 4- Thực hành
(18’)
Bài 1: Tính nhẩm
Bài 2: Tính
Bài 3: Đặt tính
Bài 4: giải toán
14 .14 trừ 8 bằng 6, viết 6 dưới 8
- và 4
8
6
- HD HS lập bảng trừ
14 – 5 = 9 14 – 8 = 6
14 – 6 = 8 14 -9 = 5
14 – 7 = 7
-yêu cầu HS nhẩm và lần lượt nêu kết quả
- Nhận xét,
a, 9 + 5 = 14 Kết quả : a, tiếp 14 ; 5 ; 9 ; 14 ;14 ;6 ;8
*Cột 3:Kết quả :14 ; 7 ; 10 ; 4
b, 14 – 4 - 2 = 8
14 - 6 = 8 Kết quả : 5 ; 5 ; 9 ; 9
-Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vào bảng con
- Nhận xét
14
-
6 8
+ Kết quả :5 ; 7 ; *9 ; *6
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài vào bảng con
- Nhận xét.cho điểm
14
-
5 9
-Kết quả : b, 7 ; *c, 3
- Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tóm tắtvà giải toán
- Nhận xét, chữa bài
- Đọc bảng trừ -Đọc ĐT - CN
- Nêu yêu kết quả
- Nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu
- Làm bài vào bảng con
- 1 HS làm vào thẻ
từ
- Nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu
- Làm bài vào bảng con
- 1 HS làm vào thẻ
từ
- Nhận xét
-1HS đọc -Tóm tắt và giải toán
- Nhận xét
Trang 5C Củngcố , dặn dò
(5')
Bài giải
số quạt còn lại là
14 – 6 = 8 (quạt) Đáp số : 8 quạt điện
-Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ học -Dặn HS học bài và làm bài
- Nghe -Thực hiện
Chiều: Thứ 2 ngày 9 tháng 11 năm 2009
Tiết 2: Tiếng việt (BS)
Rèn viết chữ đẹp : Bài : Gọi điện
i mục tiêu:
1.KT: Nghe- viết chính xác bài chính tả, trình bay đúng đoạn 1: Gọi điện (Từ Vừa sắp sách … Hai bố con có khẻo không).Chép chính xác chính tả Biết trình bày đẹp
2 KN: Luyện cho HS viết đúng chính tả, trình bày bài sạch sẽ, khoa học
3.TĐ: Học sinh có tính cẩn thận, có ý thức rèn luyện chữ viết, ngồi đúng thế
II Đồ dùng dạy :
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra sự
chuẩn bị của HS
(3’)
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
(2')
2 Nội dung (3o')
a Chuẩn bị
-Viết bài vào vở
- Yêu cầu HS trình bày
- Nhận xét- cho điểm
- Giới thiệu bài , ghi đầu bài
- Đọc bài chính tả một lần
-Yêu cầu 2 HS đọc
- HD - HS nắm nội dung của bài
- HD - HS nhận xét:
+ Trong bài viết có những dấu câu nào?
+ Trong bài có những từ nào phải viết hoa?tên riêng phải viết như thế nào ?
- Yêu cầu HS viết đúng và trình bày khoa học
- Yêu cầu HS viết bài
- HS soát lại bài
- Nêu
- Nghe
- Nghe và theo dõi SGK
- 2HS đọc
- Nêu
- Trả lời và bổ sung
- Nêu
- Nhận xét
- Viết bài vào vở soát lỗi
Trang 6- chấm- Chữa bài
3 Củngcố , dặn dò
(5')
- Thu bài để chấm điểm- nhận xét
- Tuyên dương HS làm bài tốt
- Nhận xét giờ học
- Dặn học sinh về học bài và chuẩn bị bài cho tiết sau
- Nộp bài
- Nghe
- Nghe -Thực hiện
Tiết 3:Toán (BS):luyện tập thêm
14 - 8 và ôn bảng trừ 13 trừ đi một số
I Mục tiêu:
1 KT: Củng cố cách thực hiện phép trừ dạng 4 – 8, lập bảng 14trừ đi một số.học thuộc bảng trừ
2.KN:Rèn kĩ năng tính thực hiện phép trừ và học thuộc bảng trừ thành thạo
3 TĐ:Học sinh có ý thức học tập, tính toán chính xác
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ
(3')
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
(2')
- Thực hành
(30’)
Bài 1: Tính nhẩm
Bài 2: Tính
- Kiểm tra bảngtrừ 12 trừ đi một số
30 – 10 = 20 43 – 9 = 34
- Nhận xét, cho điểm
- Giới thiệu bài – Ghi đầu bài
-yêu cầu HS nhẩm và lần lượt nêu kết quả
- Nhận xét,
a, 9 + 5 = 14 14 – 9 = 5
14 - 6 = 8 14 – 4 = 10 -Gọi HS nêu yêu cầu
- 3 HS lên bảng đọc
- Nhận xét
- Nghe
- Nêu kết quả lần lượt
- Nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu
Trang 7Bài 3: Đặt tính
Bài 4: giải toán
C Củngcố , dặn dò
(5')
- Yêu cầu HS làm vào bảng con - Nhận xét 14 14 14
6 3 7
8 11 7
- Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập - Yêu cầu HS làm bài vào bảng con - Nhận xét.cho điểm 14 và 4 14 và 5
14 4
10 kết quả :9
Một cửa hàng có có 24 đèn điện, đã bán
5 đèn điện Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu đèn điện ?
Đáp số : 19 đèn điện
-Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ học -Dặn HS học bài và làm bài
- Làm bài vào bảng con
- 3 HS làm vào thẻ
từ
- Nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu
- Làm bài vào bảng con
- 2 HS làm vào thẻ
từ
- Nhận xét
-1HS đọc -Tóm tắt và giải toán
- Nhận xét
- Nghe -Thực hiện
Trang 8Chiều Thứ 3 ngày 10 tháng 11 năm 2009
TiếT 1: Tiếng việt (BS)
Từ NGữ Về tình cảm - Gọi Điện
I Mục tiêu
1 KT:Củng cố cách ghép tiếng theo mẫu để tạo các từ chỉ tình cảm gia đình , biết dùng một số từ tìm được để điền vào chỗ trống trong câu Nói được 2,3 câu về hoạt
động của mẹ Biết thực hành gọi điện
2 KN:Rèn cho HS kĩ năng mở rộng vốn từ về tình cảm làm đúng các bài tập Thực hành gọi điện trong tiếp cuộc sống
3 TĐ: GD cho tư duy sáng tạo khi mở rộng vốn từ, có ý thức học tập và vận giao tiếp qua điện thoại
II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ, bút dạ
-HS vở bài tập
III Các hoạt động dạy học
ND - TG Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ
(5”)
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
(2')
2 Nội dung(30)
HD - HS làm bài
tập
Bài 1:
Bài tập 2:viết 3 câu
nói về việc làm để
chăm sóc con
Nêu tên một số đồ dùng trong gia
đình và tác dụng của nó
- Nhận xét – cho điểm
- Giới thiệu bài , ghi đầu bài
- Nêu yêu cầu bài tập 1
- yêu cầu bài tập – Nhận xét
- Yêu cầu HS điền từ kính trọng ,kính yêu, kính quý
+ Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống cho thành câu
a, cha mẹ rất … con cái
b, trong nhà con cái phải… cha mẹ
- Nêu yêu cầu bài tập 2
- viết 3 câu nói về việc làm để chăm sóc con
- Yêu cầu HS viết , trình bày
- Nhận xét +KL:VD : Mẹ tắm cho con khi con còn bé Bố mẹ dạy con học bài…
- 2 HS nêu
- Nghe
- 1 HS đọc
- Làm bài vào vở
- trình bày
- Nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu
- Viết 3,4 câu
Trang 9Bài tập 3:Thực
hành gọi điện thoại
C Củngcố , dặn dò
( 3’)
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi gọi
điện thoại.Hỏi thăm người thân hoặc bạn bè tập nói cáh giao tiếp thực tế cuộc sống
- Nhận xét – bổ sung
- Củng cố lại nội dung toàn bài
- Nhận xét tiết học
- Liên hệ tế
- Chuẩn bị bài cho tiết sau
- Tham gia trò chơi .-HĐ theo nhóm
- Nhận xét
- Nghe
-Thực hiệ
Tiết 2 +3 Toán (BS)
Lớp 2B + 2A:
34 - 8 và ôn bảng trừ 12 trừ đi một số
I Mục tiêu:
1 KT: Củng cố cách thực hiện phép trừ dạng34 – 8, lập bảng 12trừ đi một số.học thuộc bảng trừ
2.KN:Rèn kĩ năng tính thực hiện phép trừ và học thuộc bảng trừ thành thạo
3 TĐ:Học sinh có ý thức học tập, tính toán chính xác
II Đồ dùng dạy học:
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ
(3')
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
(2')
- Thực hành
(30’)
Bài 1: Tính nhẩm
Bài 2: Tính
- Kiểm tra bảngtrừ 12 trừ đi một số
33 – 6 43 - 7
- Nhận xét, cho điểm
- Giới thiệu bài – Ghi đầu bài
14 – 5 = 9 14 – 8 = 6
14 – 6 = 8 14 - 9 = 5
14 – 7 = 7 14 - 4 = 10
-yêu cầu HS nhẩm và lần lượt nêu kết quả
- 3 HS lên bảng đọc
- Nhận xét
- Nghe
- Nêu yêu kết quả
- Học thuộc
- Đọc CN - ĐT
- 1 HS đọc yêu cầu
- Làm bài vào bảng
Trang 10Bài 3: Đặt tính rồi
tính
Bài 4: giải toán
C Củngcố , dặn
dò
(5')
- Nhận xét, 8 + 6 = 14 7 + 7 = 14 14 – 6 = 8 14 – 7 = 7 14 – 3 – 3 = 8 14 – 2 – 6 = 6 14 -2 - 1 = 11 14 - 5 = 9
-Gọi HS nêu yêu cầu - Yêu cầu HS làm vào bảng con - Nhận xét 14 và 4 ; 14 và 7 ; 14 và3 ; 14 và 9 14 14 14 14
4 8 2 9
10 6 12 5
Một cửa hàng có có 24 bông hoa, đã bán 5bông hoa Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu bông hoa?
Đáp số : 19 bông hoa
-Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ học -Dặn HS học bài và làm bài
con
- 1 HS làm vào thẻ
từ
- Nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu
- Làm bài vào bảng con
- 1 HS làm vào thẻ
từ
- Nhận xét
-1HS đọc -Tóm tắt và giải toán
- Nhận xét
- Nghe -Thực hiện
Thứ 4 ngày 12 tháng 11 năm 2009
Sáng
Tiết 1: Tập đọc quà của bố
I Mục tiêu:
1 KT:Đọc đúng toàn bài, rõ ràng toàn bài, đọc đúng các từ :lần nào, lạo xạo, tháo láo, ngó ngoáy
Hiểu nghĩa từ ngữ mới:thúng câu, cà cuống, niềng niễng, nhộn nhạo, cá sộp, xập xành, muỗm,mốc thếch
Hiểu ý nghĩa của bài: tình cảm yêu thương của bố những món quà đơn sơ dành cho con (trả lời được các câu hỏi SGK)
2 KN: Biết đọc trơn tòan bài biết ngắt hơi đúng ở những câu văn có nhiều dấu câu 3.TĐ:Giáo dục HS có ý thức học tập và biết yêu thương bố mẹ
II Đồ dùng dạy học
Trang 11-Tranh minh họa SGK, Bảng phụ,
III Các hoạt động dạy- học:
A Kiểm tra bài
cũ.(5phút)
B Bài mới
1 Gới thiệu bài
(2phút)
2 Nội dung
(15')
a, Đọc mẫu
b Luyện đọc kết
hợp giải nghĩa từ
+ Đọc từng câu
+ Đọc đoạn nối
tiếp
Luyện đọc ngắt
giọng và nhấn
giọng
+ Đọc nối tiếp
đoạn
- Đọc bài trong
nhóm
+ Thi đọc giữa
các nhóm
+ Đọc đồng thanh
+Tìm hiểu bài
( 10')
Câu 1
- HS đọc bài nối tiếp bà cháu và trả lời CH
- Nhận xét , cho điểm
- Giới thiệutranh
Đọc mẫu toàn bài: gịong đọc nhẹ nhàng hồn nhiên , vui
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu
- HD phát âm đúng từ khó:
- chia đoạn 3 đoạn
- Gọi HS đọc nối tiếp đoạn
- HD - HS đọcngắt nghỉ câu văn dài .(Bảng phụ)
Mở thúng câu ra cả một thế giới nước://
cà cuống, niềng niễng đực , niềng niễng cái/ bò nhộn nhạo
Mở hòm dụng cụ ra là cả một thế giới
đất://con xập xành,/ con muỗn xù xì,/mốc thếch , ngó ngoáy.//
- yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 -Gọi HS đọc chú giải và giải nghĩa từ
+HĐ các nhóm (4HS)
- Tổ chức cho HS thi đọc giữa các nhóm
(từng đoạn) Nhận xét - tuyên dương -Đọc đồng thanh
+ý nghĩa : nh cảm yêu thương của bố những món quà đơn sơ dành cho con -Yêu cầu HS đọc thầm bài và trả lời câu
1,( Đi câu đi cắt tóc cà cuống , niềng niễng, hoa sen đỏ cá sộp, cá chuối
- 4 HS đọc
- Nhận xét
- quan sát trả lời
- nghe
-Đọc nối tiếp câu
- Đọc CN-ĐT
+ Đọc đoạn nối tiếp
-
- Đọc nối tiếp đoạn
- giải nghĩa từ
- đọc nhóm
-thi đọc đại diện nhóm đọc - Nhận xét- tuyên dương
- Nối tiếp đoạnĐT
- 2HS đọc
-Đọc thầm từng
đoạn -Trả lời câu hỏi