KT: - Đọc rõ ràng trôi trảy bài tập đọc đã học ở kì I phát âm rõ ràng, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ ; tốc độ đọc khoảng 40 tiếng / phút; hiểu ý chính của đoạn , nội d[r]
Trang 1Tuần 18 : Thứ 2 ngày 14 tháng 12 năm 2009
Sáng
Tiết 1: chào cờ:
Tiêt 2: Tập đọc Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I ( T1 +2)
I Mục tiêu:
1 KT: - Đọc rõ ràng trôi trảy bài tập đọc đã học ở kì I( phát âm rõ ràng, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ ; tốc độ đọc khoảng 40 tiếng / phút); hiểu ý chính của đoạn , nội dung của bài ; trả lời được câu hỏi về ý đoạn đã đọc Thuộc 2
đoạn thơ đã học
- Tìm đúng từ chỉ sự vật trong câu ( BT2) ; Biết viết bản tự thuật theo mẫu câu đã học ( BT3) Biết đặt câu tự giới thiệu mình với người khác (BT2), Biết dùng dấu để tách các đoạn văn thành 5 câu và viết lại cho đúng CT ( BT3)
* HS khá giỏi đọc tương đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ ( tốc độ đọc trên 40 tiếng / phút)
2 KN: rèn kĩ năng đọc thành tiếng , đọc trơn các bài tập đọc đã học Biết ngắt nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài.trả lời được các câu hỏi và làm được các bài tập 3.TĐ:Giáo dục HS có ý thức tự giác và tích cực học tập ,ôn tập
II Đồ dùng dạy học
- phiếu thăm ghi các bài tập đọc
III Các hoạt động dạy- học:
ND- TG Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài
cũ.(5phút)
B Bài mới
a, Giới thiệu bài
(2’)
b, Kiểm tra đọc
( 15’)
Tìm các từ chỉ sự
vật trong đã cho
( 9’ )
- HS đọc bài Gà ‘ Tỉ tê’’ với gà và trả lời
được các câu hỏi
- Nhận xét , cho điểm
- Giới thiệu trực tiếp và ghi đầu bài
- Gọi từng HS lên bảng bốc thăm tìm bài
và xem lại bài.( CBB 2’ )
- Yêu cầu HS đọc theo yêu cầu trong phếu đã định – Nêu câu hỏi cho HS trả lời
- Nhận xét cho điểm
- Cho HS trao đổi theo cặp Tìm từ chỉ sự vật
- gọi 2 hs lên bảng làm
- Nhận xét, KL
- 3 HS đọc nối tiếp trả lời câu hỏi
- Nhận xét
- Lắng nghe
- lần lượt lên bốc thăm tìm bài đọc và TLCH
- trao đổi theo cặp
- chữa bài
Trang 2Viết bản tự thuật
(9’)
Tiết2
, Kiểm tra đọc
( 15’)
Tự giới thiệu.(
miệng)
( 10’ )
Dùng dấu chấm
ngắt đoạn văn …(
viết)
(10’)
Dưới ô cửa máy bay hiện ra nhà cửa, ruộng đồng,
làng xóm, núi non
- Đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS đọc bản tự thuật theo mẫu đã
học vào vở
- Gọi HS đọc bài nhận xét cho điểm
- Gọi từng HS lên bảng bốc thăm tìm bài
và xem lại bài.( CBB 2’ )
- Yêu cầu HS đọc theo yêu cầu trong phếu đã định – Nêu câu hỏi cho HS trả lời
- Nhận xét cho điểm
- Yêu cầu 3 HS đọc( mỗi HS đọc một tình huống ) Gọi 1 HS làm mẫu Tự giới thiệu
về mình trong tình huống 1
VD : Thưa bác cháu là Hương học cùng lớp bạn Hằng Bác cho cháu hỏi bạn Hằng
có nhà không ạ ?)
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào VBT , Yêu cầu HS nhắc lạị lời nói với thái độ lễ phép (với người trên), chững chạc, tự tin
- Nhận xét, KL + Cháu chào bác ạ Bác cho cháu hỏi bạn
Nụ ạ Cháu tên là Hiền học cùng lớp bạn
Nụ
+ Thưa bác, cháu là Sơn, con bốLâm Bố cháu bảo cháu sang mượn bác cái kìm a ! + Thưa cô, em là Minh Hòa, Hs lớp 2B Cô Hiền Thư xin cô cho lớp em mượn lọ hoa ạ !)
- yêu cầu HS làm bài tập
- Yêu cầu HS làm theo nhóm
- yêu các nhóm làm vào bảng phụ
- Yêu cầu các nhóm dáng bảng phụ lên bảng
- Mời đại diện của từng nhóm lên trình bày
- Nhận xét, cho điểm
GV : viết sẵn vào bảng phụ to để chữa bài
- 1HS đọc
- Làm bài vào vở
- nhận xét
- lần lượt lên bốc thăm tìm bài đọc và TLCH
- trao đổi theo cặp
- 1 HS làm mẫu lên bảng thể hiện
- Nhận xét
- Làm bài vào vở
- 1HS đọc
- Làm bài vào vở
- nhận xét
- HS đọc yêu cầu HĐ nhóm ( 7HS)
- làm vào bảng phụ
- Các nhóm lần lượt trình bày
- Nhóm khác nhận xét bổ xung
Trang 3C.Củng cố,dặn dò
(5' )
(Đầu năm học mới, Hệu nhận được quà của bố Đó là một chiếc cặp xinh xinh
Cặp có quai đeo Hôm khai giảng ai cũng phải nhìn huệ với cặp mới Hệu thầm hứa học chăm , học giỏi cho bố vui lòng.)
- Hệ thống toàn bài
- Liên hệ
- Dặn HS về đọc bài chuẩn bị cho bài kể chuyện
- Nhận xét
-
Nghe Thực hiện
Tiết4: Toán.
ÔN TậP Về GIảI TOáN ( T 88)
I Mục tiêu:
1 KT: Biết tự giải được các bài toán bằng một phép tính cộng hoặc trừ, trong đó có các bài toán về nhiều nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị
* Bài tập 4
2.KN:Rèn kĩ năng tính thực hiện các bài tập thành thạo
3 TĐ:Học sinh có ý thức học tập chính xác
II Đồ dùng dạy học:
.bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra
bài cũ
(3')
B Bài mới
1 Giới thiệu
bài
(2')
2, HD làm bài
tập (30’)
Bài 1: Giải
toán
- gọi 2 HS lên bảng quay đồng hồ
2 h , 15 h , 23h , 6h
- Nhận xét, cho điểm
- Giới thiệu bài – Ghi đầu bài
- Gọi HS đọc bài toán
- Yêu cầu H thảo luận nêu tóm tắt và phân tích bài toán
Tóm tắt Buổi sáng bán : 48 l Buổi chiều bán : 37 l
- 2 HS lên bảng quay
đồng hồ
- Nhận xét
- Nghe
- Đọc bài toán
- Thảo luận
- Nêu tóm tắtvà phân tích bài toán
- Làm bài vào
vở
Trang 4Bài 2:
Bài 3:
*Bài 4: Viết số
thích hợp vào ô
trống.
C Củngcố ,
dặn dò
(5')
Hỏi bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi gì ? Bài giải Cả hai buổi cửa hàng bán được là
48 + 37 = 85 ( lít) Đáp số : 85 lít dầu
- Gọi HS đọc bài toán
- Yêu cầu H thảo luận nêu tóm tắt và phân tích bài toán
- Yêu cầu HS làm vào vở
- gọi HS lần lượt trình bày
- Nhận xét , cho điểm
bàI GIảI
Bạn An cân nặng là
32 – 6 = 26 ( Kg ) Đáp số : 26 kg
- Gọi HS đọc bài toán
- Yêu cầu H thảo luận nêu tóm tắt và phân tích bài toán
- Trình bày bài toán và tóm tắt bài toán
- Nhận xét, cho điểm
Tóm tắt
24 bông
Lan :
16 bông Liên
Bài giải Liên hái được số bông hoa là:
24 + 16 = 40 ( bông ) Đáp số : 40 bông hoa
HD và gọi 3 HS lên bảng điền số
- lớp làm vào VBT
- nhận xét, cho điểm
- Nhận xét giờ học
- 1HS làm bài vào bảng phụ
- Đọc bài toán
- Nêu tóm tắtvà phân tích bài toán
- Làm bài vào
vở
- trình bày bài giải
- nhận xét
- 1đọc yêu cầu bài
- tóm và giải bài toán
- trình bày bài nhận xét
- 3 HS lên bảng điền
- HS làm bài vào vở
- HS khác nhận xét
- Nghe
Trang 5-Dặn HS học bài và làm bài -Thực hiện
Chiều Thứ 2 ngày 14 tháng 12 năm 2009
Tiết 2: Tiếng việt (BS)
Rèn viết chữ đẹp : Bài : Gà “ tỉ tê” với gà.
i mục tiêu:
1.KT: Nghe- viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn 2: Gà “ tỉ tê” với gà viết chính xác chính tả Biết trình bày đẹp
2 KN: Luyện cho HS viết đúng chính tả, trình bày bài sạch sẽ, khoa học
3.TĐ: Học sinh có tính cẩn thận, có ý thức rèn luyện chữ viết, ngồi đúng thế
II Đồ dùng dạy :
III Các hoạt động dạy học
ND - TG Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra sự
chuẩn bị của HS
(3’)
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
(2')
2 Nội dung (3o')
a Chuẩn bị
-Viết bài vào vở
- chấm- Chữa bài
3 Củngcố , dặn dò
(5')
- Yêu cầu HS viết bảng con rừng núi, eng éch
- Nhận xét- cho điểm
- Giới thiệu bài , ghi đầu bài
- Đọc bài chính tả một lần
-Yêu cầu 2 HS đọc
- HD - HS nắm nội dung của bài
- HD - HS nhận xét:
+ Trong bài viết có những dấu câu nào?
+ Trong bài có những từ nào phải viết hoa?tên riêng phải viết như thế nào ?
- Yêu cầu HS viết đúng và trình bày khoa học
- Yêu cầu HS viết bài
- HS soát lại bài
- Thu bài để chấm điểm- nhận xét
- Tuyên dương HS làm bài tốt
- Nhận xét giờ học
- Dặn học sinh vế học bài và chuẩn bị bài
- viết bảng con
- Nghe
- Nghe và theo dõi SGK
- 2HS đọc
- Nêu
- Trả lời và bổ sung
- Nêu
- Nhận xét
- Viết bài vào vở
soát lỗi
- Nộp bài
- Nghe
- Nghe -Thực hiện
Trang 6cho tiết sau
iết3: Toán.(BS)
ÔN TậP Về GIảI TOáN
I Mục tiêu:
1 KT: Củng cố cho HS biết tự giải được các bài toán bằng một phép tính cộng hoặc trừ, trong đó có các bài toán về nhiều nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị
2.KN:Rèn kĩ năng tính thực hiện các bài tập thành thạo
3 TĐ:Học sinh có ý thức học tập chính xác
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra
bài cũ
(3')
B Bài mới
1 Giới thiệu
bài
(2')
2, HD làm bài
tập (30’)
Bài 1: Giải
toán
Bài 2:
- gọi 2 HS lên bảng quay đồng hồ
2 h , 15 h , 23h , 6h
- Nhận xét, cho điểm
- Giới thiệu bài – Ghi đầu bài
Một cửa hàng buổi sáng bán được 56 lít nước mắn, buổi chiều bán được 28 lít nước mắn Hỏi cả
hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu lít nước,mắn ?
- Gọi HS đọc bài toán
- Yêu cầu H thảo luận nêu tóm tắt và phân tích bài toán
- Nhận xét , cho điểm
Hỏi bài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi gì ?
Bài giải Cả hai buổi cửa hàng bán được là
56 + 28 = 84 ( lít) Đáp số : 84 lít dầu
Khôi cân nặng 45 kg, Hùng nhẹ hơn khôi 9 kg
Hỏi Hùng cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam ?
- Gọi HS đọc bài toán
- Yêu cầu H thảo luận nêu tóm tắt và phân tích bài toán
- Yêu cầu HS làm vào vở
- 2 HS lên bảng quay
đồng hồ
- Nhận xét
- Nghe
- Đọc bài toán
- Nêu tóm tắtvà phân tích bài toán
- Làm bài vào
vở
- 1HS lên bảng
- nhận xét
- Đọc bài toán
- Nêu tóm tắtvà phân tích bài toán
- Làm bài vào
vở
Trang 7
Bài 3:
Bài 4: Viết số
thích hợp vào
ô trống.
C Củngcố ,
dặn dò
(5')
- gọi HS lần lượt trình bày
- Nhận xét , cho điểm
bàI GIảI Bạn Hùng cân nặng là
45 – 9 = 36 ( Kg ) Đáp số : 36 kg
- Gọi HS đọc bài toán
- Yêu cầu H thảo luận nêu tóm tắt và phân tích bài toán
- Trình bày bài toán và tóm tắt bài toán
- Nhận xét, cho điểm
Tóm tắt 48nụ hoa
Hà :
18 nụ hoa Hải :
? nụ hoa Bài giải Hải hái được số nụ hoa là:
24 + 16 = 40 ( nụ hoa ) Đáp số : 40 nụ hoa
-Cho HS làm bài theo nhóm
- vao bảng phụ
- nhận xét, cho điểm
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ học -Dặn HS học bài và làm bài
- nhận xét
- 1đọc yêu cầu bài
- tóm và giải bài toán
- trình bày bài nhận xét
- cho HĐ
nhóm làm bài vào bảng phụ
- HS khác nhận xét
- Nghe -Thực hiện
Trang 8
Chiều Thứ 3 ngày 15 tháng 12 năm 2009
Tiết 1: Tiếng việt (BS)
lT & CÂU – tL VĂN
Từ ngữ về vật nuôi câu kiểu ai thế nào ?
lập thời gian biểu
I Mục tiêu:
1 KT: Củng cố cho HS nêu được các từ ngữ chỉ đặc điểm của loài vật biết ảnh so sánh thêm được hình ảnh quan sát được và nói được câu có hình ảnh so sánh nào cho hình ảnh cho sau, hình ảnh nào cho trước và nói câu có hình ảnh so sánh
2 KN:Rèn cho HS kĩ năng mở rộng vốn từ về từ ngữ chỉ đặc điểm về vật nuôi câu kiểu ai thế nào? thành thạo.và biết lập thời gian biểu
3 TĐ: GD cho tư duy sáng tạo khi mở rộng vốn từ, biết lập cho lịch hoc, sinh hoạt một cách hợp lý, có ý thức học tập
II Đồ dùng dạy học, Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
ND - TG Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài cũ
(5”)
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
(2')
2 Nội dung(30)
HD - HS làm bài
tập
Bài 1:
Bài tập 2: Làm
miệng
- HS tìm trái nghĩa với từ đỏ / trắng, ngắn / dài
- Nhận xét – cho điểm
- Giới thiệu bài , ghi đầu bài
- yêu cầu bài tập 1
- cho hs trao đổi theo nhóm.Thảo luận
về các con vật nuôi trong nhà và ghi tên vào bảng phụ
- Nhận xét – KL
1,+ Bò khỏe 3, chó trung thành 2,+ Chậm như sên 4, Nhanh như
cắt
VD: khỏe như Bò
Chậm như sên
- Yêu cầu nêu yêu cầu bài tập
- Cho HS làm vào VBT nêu kết quả
+ Đẹp như hoa ( Như tiên …)
- 2 HS nêu
- Nhận xét
- Nghe
- 1 HS đọc yêu cầu
- HĐ nhóm (6HS)
- làm vào bảng phụ
- nhận xét
- làm vào vở bài tập Nối tiếp nhau nêu kết quả
Trang 9Bài tập 3: lập thời
gian biểu
C Củngcố , dặn dò
( 3’)
+ Cao như sào (như sếu…) + Nhanh như điện ( Như chớp …) + Chậm như sên ( Như rùa…) + Xanh như tàu lá
+ Đỏ như gấc ( như son …)
- Yêu cầu HS quan sát tranh trong tranh là một số con vật nuôi trong nhà Các em hãy viết tên theo thứ tự
- Yêu cầu HS lập thời gian biểu
- Yêu cầu tự lập thời gian biểu cho mình
- Củng cố lại nội dung toàn bài
- Nhận xét tiết học
- Liên hệ tế
- Chuẩn bị bài cho tiết sau
- Nhận xét
- Làm bài vào vở
- Đọc bài làm bài vào vở
- Nhận xét
- Nghe
- Thực hiện
Tiết2: Toán (BS)
.Lớp 2A + 2B
luyện tập chung
I Mục tiêu:
1 KT: Củng cố cho HS cộng, trừ nhẩm trong phạm vi 20 Biết làm phép tính cộng, trừ trong phạn vi 100 Biết tìm số hạng , số bị trừ Biết giải bài toán ít về số đơn vị
2.KN:Rèn kĩ năng tính thực hiện phép trừ và học thuộc bảng cộng, trừ thành thạo
3 TĐ:Học sinh có ý thức học tập, tính toán chính xác
II Đồ dùng dạy học: Bảng cộng, trừ
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ
(5')
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
(2')
2, HD làm bài tập
(27’)
Bài 1: Tính nhẩm
- Kiểm tra bảng cộng, trừ , 15 trừ đi một số
18 -9 = 9 15 – 7 = 8
- Nhận xét, cho điểm
- Giới thiệu bài – Ghi đầu bài
- Yêu cầu HS nhẩm và nêu kết quả
16 - 9 = 7 8 + 7 = 15
19 - 5 = 14 8 + 8 = 16
- 2 HS lên bảng đọc
- Nhận xét
- Nghe
- Nêu yêu kết quả
- Học thuộc
- Đọc CN - ĐT
Trang 10Bài 2: Đặt tính rồi
tính
Bài 3: tìm x
Bài 4: giải toán
,17 – 7 = 10 9 + 4 = 13
11 – 8 = 3 20 - 12 = 8
15 - 8 = 7 20 - 15 = 5
14 - 7 = 7 20 - 6 = 14
-Gọi HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS làm vào bảng con
- Nhận xét a,26 - 15 95 - 75 33 + 48
26
15
11
- Yêu cầu HS làm vào vở
- Cho 3 HS làm bài bảng phụ
- Nhận xét
a, x + 16 = 40
x = 40 - 16
x = 24
b, x – 28 = 38
x = 38 + 28
x = 66
c, 35 - x = 7
x = 35 – 7
x = 28
- Yêu cầu HS nêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm bài theo tóm tắt sau, rồi giải
- Nhận xét , chữa Tóm tắt :
Con chó to : 45 kg Con chó bé nhẹ hơn chó to : 21kg Con chó bé : kg ? Bài giải Con lợn bé cân nặng là :
45 - 21 = 24 ( kg) Đáp số : 24 kg
- 1 HS đọc yêu cầu
- Làm bài vào bảng con
- 5 HS làm vào thẻ
từ
- Nhận xét
- làm bài vào vở
- nhận xét -làm bài vào vở
- 3 HS lên bảng
- nhận xét
- 1HS đọc -Tóm tắt và giải toán vào vở
- Nhận xét
Trang 11C Củngcố , dặn
dò
(5')
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ học -Dặn HS học bài và làm bài
- Nghe -Thực hiện
Sáng
Thứ 4 ngày 16 tháng 12 năm 2009
Tiết 1: Tập đọc Ôn tập và kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
( T4)
I Mục tiêu:
1 KT: - Đọc rõ ràng trôi trảy bài tập đọc đã học ở kì I( phát âm rõ ràng, biết ngừng
nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ ; tốc độ đọc khoảng 40 tiếng / phút); hiểu ý
chính của đoạn , nội dung của bài ; trả lời được câu hỏi về ý đoạn đã đọc Thuộc 2
đoạn thơ đã học
- Nhận biết được các từ chỉ hoạt động và dấu câu đã đã học ( BT2
Biết cách nói lời an ủi và cách hỏi để người khác tự giới thiệu về mình (BT4)
* HS khá giỏi đọc tương đối rành mạch đoạn văn, đoạn thơ ( tốc độ đọc trên 40
tiếng / phút)
2 KN: rèn kĩ năng đọc thành tiếng , đọc trơn các bài tập đọc đã học Biết ngắt nghỉ
sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài.trả lời được các câu hỏi và làm được các bài tập
3.TĐ:Giáo dục HS có ý thức tự giác và tích cực học tập ,ôn tập
II Đồ dùng dạy học
- phiếu thăm ghi các bài tập đọc
III Các hoạt động dạy- học:
ND- TG Hoạt động dạy Hoạt động học
A Kiểm tra bài
cũ.(5phút)
B Bài mới
a, Giới thiệu bài
(2’)
b, Kiểm tra đọc
( 15’)
- HS đọc bài Gà ‘ Tỉ tê’’ với gà và trả lời
được các câu hỏi
- Nhận xét , cho điểm
- Giới thiệu trực tiếp và ghi đầu bài
- Gọi từng HS lên bảng bốc thăm tìm bài
và xem lại bài.( CBB 2’ )
- Yêu cầu HS đọc theo yêu cầu trong phếu đã định – Nêu câu hỏi cho HS trả lời
- 3 HS đọc nối tiếp trả lời câu hỏi
- Nhận xét
- Lắng nghe
- lần lượt lên bốc thăm tìm bài đọc và TLCH