1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án giảng dạy môn lớp 1 - Tuần số 33 năm học 2010

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 187,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A- Môc tiªu: - BiÕt céng trong ph¹m vi 10, t×m thµnh phÇn ch­a biÕt cña phÐp céng, phÐp trõ dựa vào bảng cộng, trừ ; biết nối các điểm để có hình vuông, hình tam giác... - Yªu cÇu nhËn x[r]

Trang 1

Tuần 33

Thứ hai ngày 26 tháng 4 năm 2010 Tiết 1 : Chào cờ

Tiết 1 + 2 : Tập đọc:

Cây bàng

A- Mục đích, Yêu cầu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ ; sừng sững, khẳng khưu, trụi lá, chi chít

Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu

- Hiểu nội dung bài : Cây bàng thân thiết với các trường học Cây bàng mỗi mùa

có đặc điểm riêng

- Trả lời được câu hỏi 1 (SGK)

* HT : sừng sững, khẳng khưu

B- Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ bài học SGK

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc lại "Sau cơn mưa"

- GV nhận xét, ghi điểm

- 2 vài em đọc

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài

2- Hướng dẫn HS luyện đọc

- Gv đọc mẫu

+ Luyện đọc tiếng, từ

- 1HS khá đọc, lớp đọc thầm

H: Hãy tìm những từ có tiếng chứa âm s,

sững, khẳng khưu, trụi lá

sừng sững, khẳng khưu

- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS

+ Giải nghĩa từ

+ Luyện đọc câu:

Trang 2

H: Khi gặp dấu phẩy trong câu em cần

- GV HD và giao việc - HS đọc nối tiếp CN

- GV theo dõi sửa lỗi phát âm

+ Luyện đọc đoạn bài:

H: Khi đọc gặp dấu chấm, dấu phẩy em

hơi sau dấu chấm

- GV HD và giao việc - HS đọc nối tiếp đoạn

3- Ôn vần oang, oac:

H: Tìm tiếng trong bài có vần oang ?

H: Tìm từ có tiếng chứa vần oang, oan ở

ngoài bài ?

- HS tìm: khoảng sân

oang: Khai hoang, mở toang oac: khoác lác, vỡ toác H: Hãy nói câu có tiếng chứa vàn oang,

- Cho Hs đọc lại bài

- Tia chớp xé toạc bầu trời

- Cả lớp đọc lại bài một lần

- NX chung giờ học

Tiết 2:

4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói

a- Luyện đọc kết hợp với tìm hiểu bài:

+ Y/c HS đọc đoạn 1, đoạn 2

H: Vào mùa đông cây bàng thay đổi

NTN ?

- 3, 4 HS đọc

- Cây bàng khẳng khiu, trụi lá

H: Mùa xuân cây bàng ra sao ? - Cành trên, cành dưới chi chít lộc

non H: Mùa hè cây bàng có đ2 gì ? - Tán lá xanh um, che mát

H: Mùa thu cây bàng NTN ? - Từng chùm quả chín vàng trong

kẽ lá

+ GV đọc mẫu lần 2

- Cho HS đọc lại cả bài

- HS chú ý nghe

- 2, 3 HS đọc

Trang 3

b- Luyện nói:

H: Nêu yêu cầu bài luyện nói ? - Kể tên những cây được trồng ở

trường em

- GV chia nhóm và giao việc - HS trao đổi nhóm 2, kể tên

những cây được trồng ở sân trường

- GV theo dõi, chỉnh sửa - Cử đại diện nhóm nêu trước lớp

5- Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét chung giờ học

: Đọc lại bài

Đọc trước bài "Đi học" - HS nghe và ghi nhớ

Tiết 4 : Đạo đức:

(Dành cho địa phương)

Thực hành: Cảm ơn - Xin lỗi

A- Mục đích - Yêu cầu:

- Rèn cho HS thói quen nói lời "Cảm ơn", "Xin lỗi" đúng lúc, đúng chỗ

- Có thói quen nói lời "cảm ơn", "xin lỗi" trong các tình huống giao tiếp hằng ngày

- Quý trọng những người biết nói lời cảm ơn, xin lỗi

B- Chuẩn bị:

- GV chuẩn bị một số tình huống để HS đóng vai

C- Các hoạt động dạy - học:

1 KTBC (Không kiểm tra)

2 Bài mới :

a- Hoạt động 1: Đóng vai

- GV Lần lượt đưa ra từng tình huống mà GV

đã chuẩn bị

- GV HD và giao việc - HS thực hành đóng vai theo

tình huống của GV + Được bạn tặng quà

+ Đi học muộn

+ Làm dây mực ra áo bạn

Trang 4

+ Bạn cho mượn bút

+ Bị ngã được bạn đỡ dậy

- Gọi đại diện một số nhóm lên đóng vai

trước lớp

H: Em có nhận xét gì về cách đóng vai của

H: Em cảm thấy NTN khi được bạn nói lời

H: Em cảm thấy NTN khi nhận được lời xin

lỗi ?

KL: - Cần nói lời cảm ơn khi được người

khác quan tâm, giúp đỡ

- HS trả lời

- Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm

c- Hoạt động 3: Làm phiền BT

- GV phát phiếu BT cho HS

Y/c Đánh dấu + vào trước ý phải nói lời xin

lỗi và đánh dấu x vào trước ý phải nói lời cảm

ơn

- GV thu phiếu chấm điểm và NX

- Em bị ngã bạn đỡ em dậy x

- Em làm dây mực ra vở bạn +

- Em làm vỡ lọ hoa +

- Em trực nhật muộn +

- Bạn cho em mượn bút x 4- Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét chung giờ học

: Thực hiện nói lời cảm ơn xin lỗi phù hợp

- HS nghe và ghi nhớ

Thứ ba ngày 27 tháng 4 năm 2010

Tiết 1 : Tập viết

A- Mục đích, yêu cầu:

- Tô được các chữ hoa : U, Ư, V

Trang 5

- Viết đúng các vần : oang, oac, ăn, ăng ; các từ ngữ : Khoảng trời, áo khoác, khăn đỏ, măng non kiểu chữ viết thường, cỡ vừa theo vở tập viết 1, tập hai (Mỗi từ

ngữ viết một lần)

* HT : oang, oan, ăn, ăng

B- Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ viết sẵn nội dung của bài

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra và chấm 3, 4 bài viết ở nhà của

HS

- Gọi HS viết: Tiếng chim, xanh tốt

- GV nhận xét ghi điểm

- 2 HS lên bảng lớp viết bảng con

II- Dạy bài mới:

- Treo mẫu chữ lên bảng

H: Chữ U gồm mấy nét, cao mấy ô li

- HS quan sát chữ mẫu

- Chữ U gồm 2 nét (nét móc 2

đầu, nét móc ngược) cao 5 li

- Chữ Ư viết thêm chữ U nhưng thêm dấu phụ

- GV hướng dẫn và viết mẫu - HS theo dõi

- GV giao việc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con

3- Hướng dẫn viết vần, từ ứng dụng:

- Yêu cầu HS nhận xét về độ cao, khoảng

cách cách nối nét ? - HS nhận xét theo yêu cầu

- GV hướng dẫn và viết mẫu - HS theo dõi và luyện viết trên

bảng con

- GV theo dõi, chỉnh sửa

4- Hướng dẫn HS tô, tập viết:

H: Khi ngồi viết em cần chú ý điều gì ? - Ngồi ngay ngắn

- GV KT tư thế ngồi, cách cầm bút, hướng

dẫn và giao việc - HS tập tô, viết theo mẫu

Oang Oan

- HS viết kết dòng GV kiểm tra, sửa sai rồi

mới viết dòng sau

ăn, ăng + GV chấm 5 - 6 bài tậi lớp

- GV nêu và chữa lỗi sai - HS chữa lỗi trong bài viết

Trang 6

5- Củng cố - dặn dò:

- GV biểu dương những HS viết chữ đẹp

- Nhận xét chung giờ học

- : Viết phần B trong vở tập viết

- HS chú ý nghe

- HS nghe và ghi nhớ

Tiết 2 : Chính tả (TC):

Cây bàng

A- Mục đích, yêu cầu:

- Nhìn bảng chép lại cho đúng đoạn “Xuân sang… đến hết” : 36 chữ trong khoảng

15 – 17 phút

- Điền đúng vần oang, oac ; chữ g, gh vào chỗ trống.

- làm bài tập 2,3 (SGK)

* HT : xuân sang, khoảng sân trường, chùm.

B- Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ chép sẵn nội dung bài chính tả

C- Các hoạt động dạy học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS viết: Tiếng chim, bóng râm

- Chấm một số bài phải viết lại ở nhà

- Hai HS lên bảng viết, lớp viết bảng con

- GV nhận xét ghi điểm

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài

2- Hướng dẫn học sinh tập chép

- Treo bảng phụ lên bảng - 2 HS đọc đoạn văn trên bảng

H: Cây bàng thay đổi NTN vào mùa

xuân, hè, thu ? - Mùa xuân: Những lộc non chồi

ra

- Mùa hè: Lá xanh um

- Mùa thu: quả chín vàng

- GV đọc cho HS viết: lộc non, kẽ lá,

xuâng sang, khoảng sân - HS viết từng từ trên bảng con

- GV theo dõi, NX, sửa sai

+ Cho HS chép bài vào vở

Trang 7

- GV KT tư thế ngồi, cách cầm bút

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu

sang Khoảng

- Đọc bài cho HS soát lỗi - HS soát lỗi trong vở bằng bút

chì (đổi vở)

Sân trường + GV chấm 4 - 5 bài tại lớp

- Nêu và chữa lỗi sai phổ biến

- Chữa lỗi ra lề

3- Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả

a- Điền vần: oang hay oac

H: Nêu Y/c của bài ? - Điền vần oang hay oac vào chỗ

chấm

- HD và giao việc - HS làm vào VBT, 1 HS lên

bảng cửa sổ mở toang

Bố mặc áo khoác b- Điền chữ g hay gh:

H: Bài yêu cầu gì ? - Điền chữ g hay gh vào chỗ

trống

gõ trống, chơi đàn ghi ta H: gh luôn đứng trước các nguyên âm

nào ?

- gh luôn đứng trước các ng âm

e, ê và i

4- Củng cố - dặn dò:

- Khen ngợi những HS viết đúng, đẹp

- GV nhận xét chung giờ học

: Luyện viết lại bài chính tả - HS nghe và ghi nhớ

Tiết 3 : Toán:

Ôn tập các số đến 10 A- Mục tiêu:

- Biết cộng trong phạm vi 10, tìm thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ dựa vào bảng cộng, trừ ; biết nối các điểm để có hình vuông, hình tam giác

* HT : số hạng, số hạng, tổng, số bị trừ, hiệu

B- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Viết các số: 10, 7, 5, 9 theo thứ tự từ lớn - bé, - 10, 9,7, 5

Trang 8

từ bé đến lớn

- GV nhận xét và ghi điểm - 5, 7, 9, 10

II- Luyện tập:

Bài 1:

- Hướng dẫn và giao việc - HS tính, ghi kết quả và

nêu miệng

- HS đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 10

quả

- Yêu cầu nhận xét các phép tính trong phần a

để nắm vững hơn về tính chất giao hoán của

phép cộng

2 + 6 = 8

6 + 2 = 8

- HS nêu

- Khi đổi vị trí các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi

Bài 3

- Nêu yêu của bài

- GV hướng dẫn và giao việc - Điền số thích hợp vào chỗ chấm

- Tìm các số hạng, tìm các số trừ, số bị trừ, hiệu

- NX chữa

- HS làm sách, 1 HS lên bảng

3 + 4 = 7

5 + 5 = 10

8 + 1 = 9…

Số hạng, tổng, số trừ, số bị trừ, hiệu

Bài 4:

H: Bày bài yêu cầu gì ? - Dùng thước kẻ và nêu

các điểm để có hình vuông, hình

H: Hình vuông có mấy cạnh ?

H: Hình  có mấy cạnh ?

- Cho HS nối trong sách rồi gọi 1 HS lên bảng

- 4 cạnh

- 3 cạnh

- Gọi HS khác nêu nhận xét

- GV KT bài dưới lớp của mình

III- Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét chung giờ học

Trang 9

Tiết 4 : Mĩ thuật

Vẽ Tranh Bé và hoa A- Mục tiêu:

- Nhận biết nội dung đề tài Bé và hoa

- Biết cách vẽ tranh đề tài có hình ảnh bé và hoa

- Vẽ được bức tranh về dề tài Bé và hoa

- Cảm nhận được vẻ đẹp của con ngươi, thiên nhiên

B- Đồ dùng dạy - học:

- GV: Tranh minh hoạ trong vở tập vẽ

- HS: Bút chì, tẩy, mầu vẽ

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- KT sự chuẩn bị của HS cho tiết học - HS thực hiện theo yêu cầu

II- Dậy - học bài mới:

1- Giới thiệu đề tài:

- Cho HS xem 1 số tranh vẽ về đề tài bé và hoa

H: Tranh vẽ theo đề tài bé và hoa là tranh vẽ những

gì ?

- HSQS

- Tranh vẽ 1 em bé với 1 bông hoa và nhiều em bé với nhiều bông hoa

2- Hướng dẫn HS cách vẽ:

- Có thể vẽ em bé trong vườn hoa và em bé đang

cầm 1 bó hoa

- có thể vẽ bé trai hoặc bé gái

Hướng dẫn: Vẽ em bé là hình ảnh chính xung

quang là hoa và cảnh vật khác

- Vẽ bé trai và bé gái

- Vẽ thêm các hình ảnh khác như cây, lối đi - HS theo dõi

3- Thực hành:

- Hướng dẫn và giao việc

- GV theo dõi, uốn nắn

- Lưu ý HS về hình vẽ phải vừa với khổ giấy trong

vở

- HS thực hành vẽ tranh theo hướng dẫn

- HS vẽ xong tô mầu theo ý

4- Nhận xét, đánh giá:

+ Cho HS nhận xét 1 số bài vẽ về

- Cách thể hiện đề tài

- Cách sắp xếp hình

- Mầu sắc

- Yêu cầu HS tìm bài vẽ mình thích - HS nhận xét theo yêu cầu- Tìm ra bài vẽ mình thích

nhất và nêu lí do tại sao thích

5- Dặn dò: Chuẩn bị bài 34 - HS nghe và ghi nhớ

Trang 10

Thứ tư ngày 28 tháng 4 năm 2010

Tiết 1 + 2 : Tập đọc

Đi học A- Mục đích yêu cầu:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : lên nương, tới lớp, hương rừng, nước suối

Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài : Bạn nhỏ đã tự đến trường Đường từ nhà đến trường rất đẹp Ngôi trường rất đáng yêu và có cô giáo hát rất hay

- Trả lời được câu hỏi 1 (SGK)

+ THMT : Đường đến trường thật đẹp đẽ, gắn bó thân thiết vớí bạn HS, làm râm mát cả con đường bạn đi học hàng ngày

* HT : Lên nương, hương rừng, vắng.

B- Đồ dùng dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài: Cây bàng

H: Nêu đặc điểm cây bàng về từng mùa

- 2, 3 HS đọc

- GV nhận ghi điểm

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài

2- Hướng dẫn HS luyện đọc

- Gv đọc mẫu

+ Luyện đọc tiếng, từ

H: Tìm tiếng có chứa âm l, r, s ?

- 1 HS khá đọc, lớp đọc thầm

- HS tìm và luyện đọc

l: lên nương, tới lớp

r: rừng cây, râm mát x: xoè ô

Lên nương Hương rừng Vắng

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Giải nghĩa

Lên nương, lên đồi để làm rẫy

Cò xoè ô: lá cọ xoè to toả bóng mát cho

em

+ Luyện đọc câu

- Cho HS luyện đọc từng dòng thơ - HS đọc nối tiếp từng dòng thơ

Trang 11

- GV theo dõi, cho HS đọc lại những

chỗ yếu

+ Luyện đọc đoạn bài:

- Cho HS đọc nối tiếp từng khổ thơ

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS đọc nối tiếp theo bàn, tổ

- Lớp đọc ĐT toàn bài 3- Ôn các vần ăn, ăng:

H: Tìm tiếng trong bài có vần ăng ? - Lặng, vắng, nắng

H: Tìm tiếng chứa vần ăn, ăng ở ngoài

ăng: băng giá, nặng nề

- Cho HS đọc lại bài - 1 , 2 HS đọc

Tiết 2 4- Tìm hiểu bài và luyện nói

a- Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài:

- Gv đọc mẫu l2

+ Cho HS đọc khổ thơ 1

H: Hôm nay em tới lớp cùng với ai ?

+ Cho HS đọc khổ thơ 2, 3

- 3 HS đọc

- Hôm nay em tới lớp một mình

- 2, 3 HS đọc H: Đường đến trường có những gì đẹp ? - Đường đến trường có hương

thơm, của hoa rừng, có nước suối

và có cây cọ xoè ô

+ GV đọc mẫu lần 2

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS chú ý nghe

- 1 số HS đọc cả bài + MT : Chung ta làm gì để cho thiên

nhiên ngày càng đẹp ?

b- Luyện nói:

H: Tìm những câu thơ trong bài ứng với

nội dung bức tranh

GV nói: Bạn nào chỉ định thì đọc, ai

đọc đúng sẽ đựơc thưởng

- HS quan sát

Câu thơ nào minh hoạ tranh 1 ?

Câu thơ nào minh hoạ cho bức tranh 2 ?

"Trường của em be bé Nằm lặng rừng cây

Cô giáo trẻ Dạy hay Câu thơ nào minh hoạ bức tranh 3 ? Hương rừng

Nước suối thầm Câu thơ nào minh hoạ bức tranh 4 ? Cọ xoè

Râm mát đường em đi

- Cho HS chỉ vào từng tranh và đọc

những câu thơ minh hoạ tranh đó - HS chỉ tranh và đọc theo Y/c

Trang 12

6 9

9 4

5- Củng cố - dặn dò:

- NX chung giờ học:

: Đọc lại bài; chuẩn bị trước bài

"Nói dối hại thân"

- HS nghe và ghi nhớ

Tiết 3 : Toán:

Ôn tập các số đến 10

A- Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về:

- Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10 ; cộng, trừ các số trong phạm vi 10 ; biết vẽ

đoạn thẳng,giải bài toán có lời văn

* HT : Câu lời giải, xăng-ti-mét

B- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS làm BT

7 + 2 + 1 = 4 + 4 + 0 =

5 + 0 + 3 = 4 + 1 + 5= - 2 HS lên bảng làm BT

- Đọc Bảng cộng trong phạm vi 10

II- Luyện tập:

Bài 1:

- Cho HS tự nêu yêu cầu

- Gv hướng dẫn yêu cầu tự làm và nêu kết

quả

- Số

- HS làm vào sách, 3 HS lên bảng

2 = 1 + 1

3 = 2 + 1

7 = 5 +2

- Gv NX chữa

Bài 2

- Hướng dẫn tương tự bài 1

- Lớp NX, chữa bài

+3 -5

Bài 3:

- Gv đọc bài toán

- Gv hướng dẫn phân tích

- Vài HS đọc lại

- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng tóm tắt:

Trang 13

Lan gấp: 10 cái thuyền Cho em:4 cái thuyền Lan còn: cái thuyền ?

- NX chữa

Bài giải:

Lan còn lại số cái thuyền

10 - 4 = 6 (cái thuyền)

Đáp số: 6 cái thuyền

- Cho lớp NX, sửa chữa

Lan còn lại số cái thuyền là

Bài 4: Vở

H: Bài yêu cầu gì ?

H: Nêu lại cách vẽ ?

- Vẽ đoạn thẳng MN có độ dài 10 cm

- Chấm 1 điểm, đặt điểm O của thước = với điểm đó

Tìm số 10 trên thước chấm thẳng xuống sau đó nối 2

điểm lại với nhau ta có đoạn thẳng MN dài 10 cm

Xăng-ti-mét

- Yêu cầu HS đổi vở kểm tra chéo

- NX chữa

- HS thực hành vẽ trong vở, 1HS lên bảng chữa

- HS KT chéo

III- Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét chung giờ học

: Làm BT (VBT)

Thứ năm ngày 29 tháng 4 năm 2010

Tiết 1 : Chính tả: (nghe viết)

Đi học

A- Mục đích - Yêu cầu:

- Nghe, viết chính xác hai khổ thơ đầu bài "Đi học" trong khoảng 15 – 20 phút.

- Điền đúng vần ăn hay ăng ; chữ ng hay ngh vào chỗ trống.

- Làm bài tập 2,3 (SGK)

* HT : tới trường, lên nương, lặng giữa

B- Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ nội dung bài tập

C- Các hoạt động dạy - học:

Trang 14

GV HS HT

I- Kiểm tra bài cũ:

- Y/c HS viết: Xuân sang, lộc non - 2 HS lên bảng, Lớp viết bảng

con

- GV nêu nhận xét

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài:

2- Hướng dẫn HS viết chính tả

- 2 HS đọc lại H: Trường của em bé ở miền núi hay miền

xuôi ?

- Trường của em bé ở miền núi

Vì sao em biết ?

- Y/c HS tìm và viết chữ khó

- Vì nằm ở giữa rừng cây

- HS tìm và viết trên bảng con Rừng cây, lên nương, rất hay

- GV theo dõi, chỉnh sửa

+ GV đọc chính tả cho HS viết

- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi

- HS nghe và viết chính tả

- HS soát lỗi = bút chì

Tới trường Lên + GV Chấm một số bài tại lớp

- GV nêu và chữa lỗi sai phổ biến - HS chữa lỗi trong vở

Nương Lặng giữa Bài 2

- Cho HS tự nêu Y/c và làm bài

VBT 1

HS lên bảng

+ Bé ngắm trăng; mẹ mang chăn ra phơi nắng

Bài 3/b: Hướng dẫn tương tự + Ngỗng đi trong ngõ

nghé nghe mẹ gọi H: Ngh luôn đứng trước các ng âm nào ?

- NX

- Ngh luôn đứng trước các nguyên âm e, ê, và i

4- Củng cố - Dặn dò:

- Tuyên dương những HS viết đúng, đẹp

: Nhắc HS viết lại bài chính tả - HS nghe và ghi nhớ

Ngày đăng: 31/03/2021, 07:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w