1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Lớp 2 tuần 23 - Giáo viên Trường Tiểu học 19 – 5

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 188,93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KN: RÌn kÜ n¨ng quan s¸t ,ghi nhí vÒ tªn gäi thµnh phÇn cña phÐp chia vµ ¸p dụng vào làm các bài toán nhanh, đúng và chính xác.. T§: HS cã tÝnh cÈn thËn, kiªn tr×, khoa häc vµ chÝnh x¸c [r]

Trang 1

Tuần 23 Thứ 2 ngày 23 tháng 1 năm 2010

Tiết 1 : chào cờ

Tiết 2 + 3: Tập đọc

Bác sĩ sói

I Mục tiêu:

1 KT: - Đọc đúng rõ ràng toàn cả bài, đọc đúng các từ khó: Khoan thai , bình tĩnh , làm phúc

- Hiểu nghĩa các từ mới: Khoan thai, phát hiện, bình tĩnh, làm phúc

- Hiểu nội dung truyện: Sói gian ngoan bày mưu kế định lừa Ngựa để ăn thịt , không người bị Ngựa thông minh dùng mẹo trị lại

* Biết tả lại cảnh sói bị đá CH4

2 KN: Rèn kĩ năng đọc to, rõ ràng, lưu loát Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu câu , giữa các cụm từ và đọc theo phân vai cho đúng với giọng các nhân vật

3 TĐ: Giáo dục HS có tấm lòng nhân hậu, biết yêu thương và nhường nhịn bạn

II Đồ dùng dạy học : Tranh, Bảng phụ

III Các hoạt động hoạt dạy học :

A KTB C: ( 4' ) - Gọi 2 HS đọc bài Cò và Cuốc và trả lời CH

- Nhận xét, ghi điểm - 2 HS đọc- NX, BS

B Bài mới :

1 Giới thiệu bài

( 2' )

- Trực tiếp và ghi bảng đầu bài - Theo dõi

2 Luyện đọc

( 34’)

b Lđ & ngtừ

- Đọc từng câu

Đọc đoạn trước

lớp

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu

- HD đọc từ khó : ( Mục I )

- Bài chia làm mấy đoạn ? ( chia làm 3 đoạn )

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn

- HD đọc câu dài: " Sói mừng rơn,/ mon men lại phía sau,/ định lựa miếng/ đớp sâu vào đùi Ngựa cho Ngựa hết đường chạy.//"

- Yêu cầu HS đọc CN - ĐT

- Bài này đọc với giọng ntn ? ( giọng vui vẻ, tinh nghịch )

- Đọc nối tiếp

- Theo dõi

- Trả lời

- Đọc nối tiếp

đoạn

- Theo dõi

- Đọc CN

- Trả lời

Trang 2

- Đọc trong

nhóm

- Thi đọc

.Đọc đồng thanh

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn kết hợp giải nghĩa từ

- Giải nghĩa từ: ( mục I )

- Chia nhóm 3

- Yêu cầu HS đọc trong nhóm

- Theo dõi

- Gọi 3 nhóm thi đọc - Theo dõi

- Gọi 2 HS thi đọc cả bài - Theo dõi

- Nhận xét, khen ngợi

- Yêu cầu đọc đồng thanh đoạn 1

- Đọc nối tiếp

đoạn và giải nghĩa

- Đọc trong nhóm

- Thi đọc

- Nhận xét

- Đọc ĐT đoạn 1

3 Tìm hiểu bài

( 20' )

- Yêu cầu HS đọc thầm cả bài + Từ ngữ nào chỉ sự thèm thuồng của Sói khi thấy Ngựa ? ( Thèm rỏ dãi )

- Gọi 1 HS giải nghĩa từ thèm rỏ dãi

- GV : Thèm rỏ dãi là nghĩ đến món ăn ngon thèm

đến nỗi nước bọt trong miệng ứa ra

+ Sói làm gì để lừa Ngựa ? ( Nó giả làm bác sĩ khám bệnh cho Ngựa )

+ Ngựa đã bình tĩnh giả đau nh thế nào ? ( Biết mưu của Sói, Ngựa nói là mình bị đau ở chân sau, nhờ Sói làm ơn xem giúp )

+ Tả lại cảnh Sói bị Ngựa đá ( Sói tưởng đánh lừa

được Ngựa, mon men lại phía sau Ngựa, lừa miếng

đớp vào đùi Ngựa Ngựa thấy Sói cúi xuống đúng tầm, liền tung vó đá một cú trời giáng làm Sói bật ngửa, bốn cẳng hươu giữa trời kính vỡ tan, mũ văng ra )

+ Chọn tên khác cho truyện theo gợi ý

- GV treo bảng phụ ghi sẵn 3 tên chuyện gợi ý cho

HS chọn tên khác cho chuyện a) Sói và Ngựa

b) Lừa người lại bị người lừa c) Anh Ngựa thông minh

- Yêu cầu HS suy nghĩ thảo luận và giải thích

được tên chuyện mình đặt VD:

+ Chọn Sói và Ngựa vì tên ấy là tên hai nhân vật của chuyện, thể hiện được cuộc đấu tranh giữa hai nhân vật

+ Chọn lừa người lại bị người lừa vì tên ấy thể hiện

được nội dung chính của câu chuyện

+ Chọn Anh Ngựa thông minh vì đó là tên của nhân vật đáng được ca ngợi trong truyện

- Cho HS quan sát tranh và nói nội dung tranh

- Đọc thầm

- Trả lời

- Giải nghĩa

- Nghe

- Trả lời

- Trả lời

- Tả lại

- Theo dõi

- Thảo luận

- Trả lời

- Nghe

Trang 3

+ ý chính bài này nói lên gì ? ( Không lên lừa người mà người lại lừa cho )

- quan sát tranh

- Trả lời

4 Luyện đọc lại

( 15' ) - Gọi 3 HS đọc nối tiếp đoạn

- Nhận xét - Ghi điểm

- 3 HS đọc nối tiếp đoạn

- 2 HS đọc cả bài

C Củng cố , dặn

dò ( 5' ) - ý chính bài này nói lên điều gì ?- Liên hệ

- Dặn về đọc lại bài và chuẩn bị bài sau

- Trả lời -Thực hiện Tiết 4: Toán :

số bị chia - số chia – thương ( T112)

I Mục tiêu:

1 KT: Nhận biết được số bị chia – số chia – Thương Biết cách tìm kết quả phép chia

* BT3

2 KN: Rèn kĩ năng quan sát ,ghi nhớ về tên gọi thành phần của phép chia và áp dụng vào làm các bài toán nhanh, đúng và chính xác

3 TĐ: HS có tính cẩn thận, kiên trì, khoa học và chính xác và biết áp dụng vào cuộc sống hàng ngày

II Đồ dùng dạy học : 3 tấm bìa ghi tên các thành phần, bảng phụ

III Các hoạt động dạy học :

A KTBC:(4' ) - Gọi 4 HS lên đọc bảng chia 5, bảng chia 4

- Nhận xét, ghi điểm

- 4 HS làm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

(2' ) - Trực tiếp giới thiệu bài trực tiếp - Theo dõi

2 Giới thiệu

tên gọi của

thành phần và

kết quả của

phép chia ( 15' )

- GV giới thiệu phép chia 6 : 2

- Gọi 2 HS đọc kết quả của phép chia này

- Gọi 4 HS đọc lại: " sáu chia hai bằng ba "

- GV chỉ vào từng số trong phép chia ( từ trái sang phải ) và nêu tên gọi:

6 : 2 = 3

Số bị chia Số chia Thương

- " Thương " là kết quả của phép chia ( 3 ) gọi là thương

- Theo dõi

- 2 HS đọc kết quả

- 4 HS đọc

- Theo dõi

- Nghe

Trang 4

- Ghi bảng :

Số bị chia Số chia Thương

6 : 2 = 3

Thương

- VD: 8 : 2 = 4 14 : 2 = 7

- Gọi 2 HS đọc tên các thành phần của hai phép tính trên

- Nhận xét

- Theo dõi

- Theo dõi

- 2 HS đọc

3 HD làm bài

tập ( 17' )

Bài 1: Tính rồi

điền số thích

hợp vào ô trống

( theo mẫu )

Bài 2:

Tính nhẩm

* Bài tập 3:

Viết phép tính

và số thích hợp

vào ô trống

( theo mẫu)

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS quan sát trên bảng

- Gọi lần lượt HS lên điền

- Nhận xét, sửa sai

phép chia Số bị chia Số chia Thương

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập

- HD HS cách làm

- Gọi 4 HS lên làm - Nhận xét, ghi điểm

2 x 3 = 6 2 x 4 = 8 2 x 5 = 10 2 x 6 = 12

6 : 2 = 3 8 : 2 = 4 10 : 2 = 5 12 : 2 = 6

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập

- HD HS cách làm

- Gọi 3 HS lên làm - Nhận xét, ghi điểm

Phép nhân

Phép nhân

Số bị chia

số chia Thương

- Theo dõi

- Gọi 4 HS lên làm

- Nhận xét

- Theo dõi

- 4 HS lên làm

- Nhận xét

- Nối tiếp nhau lên bảng điền

- Nhận xét

Trang 5

C Củng cố, dặn

dò ( 5' ) - Gọi 1 HS nhắc lại bài- Nhận xét tiết học

- Dặn dò xem lại bài chuẩnbị bài sau

- 1 nhắc lại

- Thực hiện

………

chiều thứ 2 ngày 25 tháng 1 năm 20 10

Tiết 1 : Toán BD

Luyện tập

HS KHá - g HS yếu

Bái tập 1: Tính nhẩm:

2 x 9 = 18 3 x 9 = 27

18 : 2 = 9 27 : 3 = 9

18 : 9 = 2 27 : 9 = 3

Bài tập 2: Điền dấu : < ; > ; =

2 x 7 < 3 x 9 ; 4 x 7 > 3 x 7

4 x 8 = 8 x 4 ; 6 x 4 < 5 x 8

5 x 5 > 7 x 5 ; 3 x 4 = 4 x 3

Bài tập 3:

Có 24 cái bánh xếp đều vào các hộp ,mỗi

hộp có 3 cái bánh Hỏi tất cả có mấy hộp

bánh ?

Bài giải

Có tất cả số hộp bánh là :

24 : 3 = 8 ( hộp )

Đáp số : 8 hộp bánh

Bái tập 1: Tính nhẩm

14 : 2 = 7 20 : 2 = 10

16 : 2 = 8 10 x 2 = 20

Bài tập 2: Điền số ?

Số Bị

Bài tập 3:

Có 18 lít mật ong chia đều vào 3 bình Hỏi mỗi bình có bao nhiêu lít mật ong ?

Bài giải mỗi bình có số lít mật ong là:

18 : 3 = 6 ( l) Đáp số 18 lít

Trang 6

Tiết 2: Tiếng việt ( BS) Tập làm văn

Bài : đáp lời xin lỗi - tả ngắn về loài chim

I Mục tiêu:

1 KT: Củng cố cho HS biết đáp lời xin lỗi trong tình huống giao tiếp đơn giản

- Tập sắp xếp các câu đã cho thành đoạn văn hợp lí

2 KN: Rèn kĩ năng nghe và nói đáp lời xin lỗi và sắp xếp các câu cho đúng

3 TĐ: HS có ý thức trong giờ học và thể hiện mạnh dạn khi giao tiếp

II Đồ dùng dạy học :

III Các hoạt động dạy học

A KTBC: ( 4' ) - Gọi 4 HS lên làm tình huống bài tập 2

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

( 2' ) - Trực tiếp và ghi đầu bài lên bảng - Theo dõi

2 HD làm bài

tập (30’)

Bài 1: Đọc lời

các nhân vật

trong tranh dưới

đây

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu cả lớp quan sát tranh SGK

- Yêu cầu HS đọc thầm lời hai nhân vật trong tranh

- Gọi 1HS nói về nội dung tranh ( Bạn ngồi bên phải đánh rơi vở của bạn ngồi bên trái, vội nhặt vở

và xin lỗi bạn Bạn này trả lời " không sao " )

- Gọi từng cặp HS lên thực hành: 1 em nói lời xin lỗi, em kia đáp lại

+ Trong trường hợp nào cần nói lời xin lỗi ? ( Khi làm điều gì sai trái, không phải với người khác ; khi làm phiền người khác

+ Nên đáp lại lời xin lỗi của người khác với thái độ như thế nào ? ( Tuỳ theo lỗi, có thể nói lời đáp khác nhau: vui vẻ, buồn phiền, trách móc, Song trong mọi trường hợp, cần thể hiện thái độ lịch sự, biết thông cảm )

- Đọc thầm

- Quan sát

Theo dõi Nhóm 4 hs lên đối đáp

- Nhận xét

Bài 2: Em đáp

lại lời xin lỗi

trong các trường

hợp sau nh thế

nào ?

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập

- HD HS đọc kĩ các tình huống và suy nghĩ về tình huống bài tập nêu ra đáp lời xin lỗi cho đúng

- HD HS cách làm a) HS1: Xin lỗi Cho tớ đi trước một chút HS2: Bạn cứ đi đi !

- Gọi 3 cặp HS thực hành đáp lời xin lỗi

- Nhận xét khen ngợi b) Xin lỗi Tớ vô ý quá

Không sao

- Đọc thầm

- Theo dõi

- 3 cặp lên thực hành

- Nhận xét

Trang 7

Bài 3: Sắp xếp

các câu đã cho

thành đoạn văn

hoàn chỉnh

c) Xin lỗi bạn Mình lỡ tay thôi Lần sau bạn cẩn thận hơn nhé d) Xin lỗi cậu Tớ quên mang sách trả cậu rồi Mai cậu nhớ nhé

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập

- Gọi HS nối tiếp đọc

- Nhận xét, khen ngợi

- Nhận xét đa ra lời giải đúng câu 1 ý b; câu 2 ý a; câu 3 ý d; câu 4 ý c

- Theo dõi

- Viết vào vở

- Gọi 6 HS

đọc bài viết

- Nhận xét

C Củng cố, dặn

dò ( 2' ) - Gọi 1 HS nhắc lại nội dung bài- Liên hệ

- Dă H về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau

- Nghe

- nghe , nhớ

Tiết 3 : Rèn chữ viết đẹp.

Rèn viết chữ đẹp :

viết phần luện viết ở vở tập viết

Thẳng Thẳng Thẳng Thẳng Thẳng Thẳng

Thẳng Thẳng Thẳng Thẳng Thẳng Thẳng

Thẳng như ruột ngựa , Thẳng như ruột ngựa

Thẳng như ruột ngựa , Thẳng như ruột ngựa

Thẳng như ruột ngựa , Thẳng như ruột ngựa

Thẳng như ruột ngựa , Thẳng như ruột ngựa

……….

Trang 8

Sáng thứ 3 ngày 26 tháng 1 năm 2010

Tiết 1: Toán

Bài : bảng chia 3 ( t 113).

I Mục tiêu:

1 KT: Lập được bảng chia 3.Nhớ được bảng chia 3 Biết giải bài toán có một phép chia.( trong bảng chia 3 )

* BT3

2 KN: Rèn kĩ năng ghi nhớ bảng chia 3 và áp dụng vào làm các bài toán

nhanh, đúng và chính xác

3 TĐ: HS có tính cẩn thận kiên trì, khoa học và chính xác và biết áp dụng vào cuộc sống hàng ngày

II Đồ dùng dạy học : tranh SGK, một số hình vuông, bộ đồ dùng

III Các hoạt động dạy học

A KTB C:(4' ) - Gọi 4 HS lên đọc bảng nhân 3

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

(2' )

2 Giới thiệu

phép chia 3

( 4' )

3 Lập bảng chia

3 ( 10' )

- Gv gắn lên bảng 4 tấm bìa, mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn

+ Mỗi tấm bìa có 3 chấm tròn; 4 tấm bìa có tất cả

bao nhiêu chấm tròn ? ( có 12 chấm tròn )

- Gọi 1 HS lên viết phép nhân: 3 x 4 = 12

- Trên các tấm bìa có 12 chấm tròn, mỗi tấm có 3 chấm tròn Hỏi có mấy tấm bìa ?

- Gọi 2 HS trả lời ( có 4 tấm bìa )

- Gọi 1 HS lên viết phép tính : 12 : 3 = 4

- Gv nhận xét: Từ phép nhân 3 là 3 x 4 = 12 ta có phép chia 3 là 12 : 3 = 4

Từ 3 x 4 = 12 ta có 12 : 3 = 4

- GV HD HS lập bảng chia 3 nh bảng chia 2

- Gv ghi bảng

3 : 3 = 1 12 : 3 = 4 21 : 3 = 7

6 : 3 = 2 15 : 3 = 5 24 : 3 = 8

9 : 3 = 3 18 : 3 = 6 27 : 3 = 9

30 : 3 = 10

- Gv chỉ bảng cho cả lớp đọc thuộc bảng chia 3

- Theo dõi

- Trả lời

- 1 H lên viết

- Trả lời

- 1 H viết

- Nghe

- Lập bảng chia 3

- Đọc thuộc

3 HD làm bài

tập ( 17' )

Trang 9

Bài 1: Tính

nhẩm

Bài 2: Tính

*Baì TậP 3: số ?

C Củng cố , dặn

dò ( 2' )

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS áp dụng bảng chia 3 vừa học vào làm tính

- Gọi 3 HS lên bảng làm

- Nhận xét, ghi điểm

6 : 3 = 2 3 : 3 = 1 15 : 3 = 5

9 : 3 = 3 12 : 3 = 4 30 : 3 = 10

18 : 3 = 6 21 : 3 = 7 24 : 3 = 8

27 : 3 = 9

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập

- HD HS cách tóm tắt và giải toán

- Gọi 1 HS lên làm

- Nhận xét, ghi điểm Tóm tắt Bài giải

Có : 24 HS Mỗi tổ có số học sinh là Chia đều: 3 tổ 24 : 3 = 8 ( học sinh ) Mỗi tổ: HS ? Đáp số: 8 học sinh

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập

- HD HS cách làm

- Gọi 2 HS lên làm

- Nhận xét ghi điểm

Số bị chia 12 21 27 30 3 15 24 18

Số chia 3 3 3 3 3 3 3 3 Thương 4 7 9 10 1 5 8 6

- Gọi 1 HS nhắc lại bài

- Nhận xét tiết dạy

- Dặn về nhà xem lại bài chuẩn bị bài sau

- Theo dõi

- Gọi 3 HS lên làm

- Nhận xét

- Theo dõi

- 1HS lên làm

- Nhận xét

- Theo dõi

- 2 HS lên làm

- Nhận xét

- 1 HS nhắc lại

- Thực hiện

Tiết 2: Chính tả: ( tập chép )

Bài : bác sĩ sói

I Mục tiêu:

1 KT: Chép chính xác bài chính tả , trình bày đúng tóm tắt truyện Bác sĩ Sói Và làm đúng các bài tập phân biệt l/n; hoặc ươc/ươt

2 KN: HS trình bày đúng bài viết và luyện viết đúng các âm vần dễ lẫn

3 TĐ: HS có ý thức rèn chữ viết và giữ gìn vở sạch chữ đẹp

II Đồ dùng dạy học :

Trang 10

III Các hoạt động dạy học

KTB C: (4' ) - Gọi 2 HS lên viết : Viết 2 tiếng bắt đầu bằng

r/d/gi

- Nhận xét ghi điểm

- 2 hs viết

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

:(2' ) - Trực tiếp và ghi đầu bài lên bảng - Theo dõi

2 HD tập chép

a) HD chuẩn

bị(10')

b) Chép bài( 14' )

c Chấm chữa bài

( 2' )

- GV đọc bài chép trên bảng phụ

- Gọi 3 HS đọc lại

- Yêu cầu HS đọc thầm + Tìm tên riêng trong đoạn chép ? ( Ngựa, Sói ) + Lời của Sói được đặt trong dấu gì ? ( Lời của Sói được đặt trong dấu ngoặc kép, sau dấu hai chấm )

- HD HS viết bảng con trời giáng, giúp

- Yêu cầu HS chép bài vào vở

- Theo dõi uốn nắn HS

- Thu bài chấm điểm

- Nhận xét chữa bài

- Theo dõi

- Đọc thầm

- Trả lời

- Trả lời

-Viết bảng con

- Viết bài vào vở

- Nộp bài

3 HD HS làm

bài tập( 6' )

Bài 2: Chọn chữ

nào trong ngoặc

đơn để điền vào

chỗ trống

Bài 3: Thi tìm

nhanh các từ

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập

- HD HS cách làm

- Yêu c ầu HS làm vở

- Gọi HS lên làm

- Nhận xét ghi điểm a) nối liền ; lối đi ngọn lửa ; một nửa

- Gọi 1HS đọc yêu cầu bài tập

- HDHS lựa chọn ý b

- HDHS cách làm ý b

- Yêu cầu HS làm vở

- Gọi 2HS lên thi tìm nhanh

- Nhận xét ghi điểm b) Chứa tiếng có vần ươc: ước mong; khăn ướt vần ươt: lần lượt; mượt mà

- Theo dõi

- 2 HS làm, lớp làm vở

- Nhận xét

- Theo dõi

- 2 HS thi tìm nhanh

- Nhận xét

C Củng cố, dặn

dò ( 4' ) - Gọi 1HS nhắc lại bài vừa viết- Nhận xét tiết học

- Dặn H làm bài chuẩn bị bài cho tiết sau

- Nghe

- Thực hiện

Trang 11

Tiết 3: Tập viết

Bài : Chữ hoa: T

I Mục tiêu:

1 KT: Viết đúng chữ hoa T (1 dòng cỡ vừa và1 dòng cỡ nhỏ.) Thẳng ( 1 dòng

cỡ vừa 1 dòng cỡ nhỏ ).Thẳng như ruột ngựa (3 lần )

2 KN: Rèn kĩ năng viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định

3 TĐ: HS có ý thức rèn chữ viết và giữ gìn vở sạch chữ đẹp

II Đồ dùng dạy học : Mẫu chữ, banr con, VTV,

III Các hoạt động dạy học :

A KTBC: (3 ‘) - Kiểm tra bài viết ở nhà của HS

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài

( 2' )

- Trực tiếp và ghi đầu bài lên bảng - Theo dõi

2 HD viết chữ

hoa T ( 7' ) - Treo mẫu chữ yêu cầu HS quan sát và nhận xét chiều cao, chiều rộng

( Chữ T cỡ vừa cao 5 li

Gồm 1 nét viết liền, là kết hợp của ba nét cơ bản

- 2 nét cong trái và một nét lượn ngang

- Cách viết:

+ Nét 1: ĐB trên ĐK4 và ĐK5, viết nét cong trái ( nhỏ ), DB trên ĐK6

+ Nét 2: từ điểm DB ở giữa nét 1, viết nét lượn ngang

từ trái sang phải, DB trên ĐK6 + Nét 3: Từ điểm DB của nét 2, viết tiếp nét cong trái

to Nét cong trái này cắt nét lượn ngang, tạo thành vòng xoắn nhỏ ở đầu chữ, rồi chạy xuống dưới, phần cuối nét uốn cong vào trong, DB ở ĐK2

- Vừa viết mẫu chữ T vừa viết vừa nhắc lại quy trình viết

- Yêu cầu HS viết bảng con

- Theo dõi chỉnh sửa cho HS

- Qs - nx

- Theo dõi

- Q/s lắng nghe

- Theo dõi

- Viết bảng con

3 Viết cụm từ

ứng dụng( 10' ) - Yêu cầu HS đọc cụm từ ứng dung trong VTV- HD HS hiểu cụm từ ứng dụng

Thẳng nh ruột ngựa: Hiểu theo hai nghĩa + nghĩa đen: đoạn ruột ngựa từ dạ dày đến ruột non dài và thẳng

+ nghĩa bóng: thẳng thắn, không ng điều gì thì nói ngay

- Cụm từ gồm mấy chữ ? ( 4 chữ :Thẳng, như , ruột, ngựa

- Nhận xét chiều cao của chữ ? ( Chữ T, h, g cao 2,5 li; các chữ còn lại cao 1 li;

- 1 HS đọc

- Lắng nghe

- Trả lời

- Trả lời

Ngày đăng: 31/03/2021, 07:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w