1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 3 Tuần 2 - Thứ 2, 3 - Trường Tiểu học Lý Thường Kiệt

20 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 600,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1, Định luật Ôm, định luật Jun - Lenxơ: phát biểu định luật, viết hệ thức của định luật, nêu tên và đơn vị các đại lượng trong công thức: a, Định luật Ôm: Cường độ dòng điện chạy qua dây[r]

Trang 1

Trường THCS Bình Ninh

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I (2010 – 2011)

MÔN: VẬT LÝ 8 I/ Lý thuyết:

1/ Làm thế nào để biết một vật chuyển động hay đứng yên? Cho ví dụ

2/ Vận tốc là gì? Viết công thức, đơn vị và nêu các đại lương có trong công thức tính vận tốc

3/ Thế nào là chuyển động đều, chuyển động không đều Nêu công thức tính vận tốc trung bình của chuyển động không đều

4/ Tại sao nói lực là một đại lương véctơ? Nêu cách biểu diễn và ký hiệu vectơ lực

5/ Thế nào là hai lực cân bằng? Thế nào là chuyển động theo quán tính? Cho ví dụ

6/ Khi nào có lực ma sát? Ma sát có lợi hay có hại? Cho ví dụ

7/ Áp lực là gì? Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào? Áp suất là gì? Viết công thức tính áp suất Giải thích các đại lượng trong công thức và viết đơn vị của chúng

8/ Áp suất do chất rắn và do chất lỏng gây ra khác nhau chỗ nào? Viết công thức tính áp suất chất lỏng Thế nào là bình thông nhau? Bình thông nhau có đặc điểm gì?

9/ Nêu sự tồn tại áp suất khí quyển Ví dụ Trình bày thí nghiệm Torixenli Nêu cách tính độ lớn áp suất khí quyển? 10/ Thế nào là lực đẩy Acsimet? Viết công thức tính lực đẩy Acsimet và giải thích, nêu đơn vị các đại lượng có trong công thức Có bao nhiêu cách tính lực đẩy Acsimet? Trình bày các cách đó

11/ Điều kiện để một vật nổi, vật chìm là như thế nào? Khi một vật nổi và đứng yên trên mặt chất lỏng, lực đẩy Acsimet được tính như thế nào?

12/ Khi nào có công cơ học? Công cơ học phụ thuộc vào những yếu tố nào? Viết công thức, nêu đơn vị các đại lượng tính công cơ học

13/ Phát biểu định luật về công Thế nào là hiệu suất? Phân tích công có ích, công hao phí trong các máy cơ đơn giản

KIẾN THỨC ĐÃ HỌC

1/ Chuyển động cơ học:

- Sự thay đổi vị trí của một vật theo thời gian so với vật khác gọi là chuyển động cơ học

- Chuyển động và đứng yên có tính tương đối tuỳ thuộc vào vật chọn làm mốc

người ta thường chọn những vật gắn với Trái đất làm vật mốc

- Các dạng chuyển động thường gặp là: chuyển động thẳng và chuyển động cong

- Chuyển động đều là cđ mà vận tốc có độ lớn không đổi theo thời gian

- Chuyển động không đều là cđ mà vận tốc có độ lớn thay đổi theo thời gian

vtb= s/t.

2/ Vận tốc: Độ lớn của vận tốc cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động và được xác định bằng độ dài

quãng đường được trong một đơn vị thời gian v= s/t.

Trong đó: s: quãng đường đi được ( m hoặc km)

t: thời gian (s, h)

- Đơn vị hợp pháp của vận tốc là m/s và km/h

3/ Lực là một đại lượng véctơ được biểu diễn bằng một mũi tên có:

+ gốc là điểm đặt của lực

+ Phương, chiều trùng với phương, chiều của lực

+ Độ dài biểu thị cường độ của lực theo tỉ lệ xích cho trước

4/ Hai lực cân bằng là hai lực cùng đặt trên cùng một vật, có cường độ bằng nhau, phương nằm trên cùng một

đường thẳng, chiều ngược nhau

- Dưới tác dụng của các lực cân bằng, một vật đang đứng yên sẽ tiếp tục đứng yên; đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều Gọi là chuyển động theo quán tính

- Khi có lực tác dụng, mọi vật không thể thay đổi vận tốc đột ngột được vì có quán tính

5/ Lực ma sát:

- Lực ma sát trượt sinh ra khi một vật trượt trên bề mặt của vật khác.

- Lực ma sát lăn sinh ra khi một vật lăn trên bề mặt một vật khác.

- Lực ma sát nghỉ giữ cho vật không trượt khi vật bị tác dụng của lực khác.

- Lực ma sát có thể có lợi hoặc có ích

Trang 2

-6/ Áp lực là lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép.

- Áp suất là độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép: p = F/S.

Trong đó: p là áp suất ( N/m2 hoặc là Pa)

F: là áp lực( N) S: là diện tích bị ép.( m2)

- Đơn vị của áp suất là Paxcan (Pa): 1Pa = 1N/m3

7/

Áp suất chất lỏng:

- Chất lỏng gây áp suất theo mọi phương lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó

- Công thức tính áp suất chất lỏng: p= d.h

Trong đó: p : áp suất chất lỏng ( Pa)

d : là trọng lượng riêng của chất lỏng (N/m3)

h : là độ sâu tính từ điểm tính áp suất tới mặt thoáng của chất lỏng (m)

- Trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên, các mặt thoáng của chất lỏng ở các nhánh khác nhau đều ở cùng một độ cao

8/ Áp suất khí quyển:

* Trình bày Thí nghiệm Tô-ri-xe-li: đo độ lớn áp suất khí quyển.

- Lấy một ống thủy tinh dài khoảng 1m, 1 đầu kín, đổ đầy thủy ngân vào

- Lấy ngón tay bịt miệng ống rồi quay ngược ống xuống.

- Sau đó nhúng chìm miệng ống vào 1 chậu đựng thủy ngân rồi bỏ ngón tay bịt miệng ống ra.

- Ông nhận thấy thủy ngân trong ống tụt xuống, còn lại khoảng 76cm tính từ mặt thoáng của thủy ngân trong chậu.

- Trái đất và mọi vật trên Trái Đất đều chịu tác dụng của áp suất khí quyển theo mọi phương

- Ap suất khí quyển bằng áp suất của cột thuỷ ngân trong ống Tô- ri- xe - li, do đó người ta thường dùng mmHg làm đơn vị đo áp suất khí quyển

+ Nói áp suất khí quyển bằng 76 cmHg có nghĩa là: Ap suất của khí quyển bằng áp suất của cột thuỷ ngân cao 76 cm

7 9/ Lực đẩy Ac- si-met:

- Mọi vật nhúng vào chất lỏng bị chất lỏng đẩy thẳng đứng từ dưới lên với một lực có độ lớn bằng trọng lượng của phần chất lỏng mà vật chiếm chỗ Lực này gọi là lực đẩy Acsimét

- Nhúng một vật vào chất lỏng thì:

+ Vật chìm xuống khi lực đẩy Acsimet nhỏ hơn trọng lượng của vật FA<P dv < dl

+ Vật nổi khi: FA> P dv > dl

+ Vật lơ lửng khi: FA= P dv = dl

10/ Công cơ học:

- Chỉ có công cơ học khi có lực tác dụng vào vật làm vật chuyển dời theo phương của lực

- Nếu vật chuyển dời theo phương vuông góc với phương của lực thì công A của lực đó bằng không

- Công cơ học phụ thuộc hai yếu tố: lực tác dụng vào vật và quãng đường vật dịch chuyển

- CT: A= F.S.

- Đơn vị: 1J= 1Nm

11 Định luật về công:

Định luật về công: không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về công Được lơị bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy

nhiêu lần về đường đi và ngược lại

Trang 3

CÁC CễNG THỨC CẦN NHỚ.

1) cụng thức tớnh vận tốc:

- chuyển động đều: v= s/t.

- chuyển động khụng đều: vtb= s/ t.

trong đú: vtb: là vận tốc ( m/s hoặc km/h)

s: quóng đường( m hoặc km) t: thời gian (s, h)

- Vật tốc trung bỡnh trờn 2 đoạn đường khỏc nhau:

1 2

1 2

tb

v

t t

2) Cụng thức tớnh ỏp suất chất rắn.

p = F/S.

Trong đú: p là ỏp suất ( N/m2 hoặc là Pa)

F: là ỏp lực( N) S: là diện tớch bị ộp.( m2)

3) Cụng thức tớnh ỏp suất chất lỏng:

p= d.h

Trong đú: p : ỏp suất chất lỏng ( Pa)

d: là trọng lượng riờng của chất lỏng (N/m3)

h: là độ sõu tớnh từ điểm tớnh ỏp suất tới mặt thoỏng

của chất lỏng (m)

4) Hệ thức liờn hệ giữa trọng lượng và khối lượng:

P=10.m

P: Trọng lượng (N)

m: khối lượng (kg)

5) Cụng thức tớnh khối lượng riờng: D=m

V

D: Khối lượng riờng (kg/m3) m: khối lượng (kg)

V: Thể tớch (m3)

6) Cụng thức tớnh trọng lượng riờng: d=P

V

d: Trọng lượng riờng (N/m3) P: Trọng lượng (N)

V: Thể tớch (m3)

7) Hệ thức liờn hệ giữa trọng lượng riờng và khối lượng riờng: d=10.D

d: Trọng lượng riờng (N/m3) D: khối lượng riờng (kg/ m3)

8) Cụng thức tớnh lực đẩy Acsimet:

FA = d.V.

Trong đú: FA: là lực đẩy Acsimet (N)

d trong lượng riờng của chất lỏng( N/m3) V: thể tớch của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.( m3)

9) Cụng thức tớnh cụng cơ học:

A= F.s.

Trong đú: A: cụng của lực F ( J)

F: là lực tỏc dụng vào vật( N) S: quóng đường vật dịch chuyển (m) 1kJ = 1000 J

II Bài tập:

1/ Cứ trong 1 phỳt, tàu hỏa chuyển động đều và đi được 180m.

a/ Tớnh vận tốc tàu hỏa ra m/s và km/h

b/ Tớnh thời gian để tàu đi được 2,7km

c/ Đoạn đường mà tàu đi được trong 10s

2/ Một vật chuyển động ừ A đến B cỏch nhau 180m Trong nửa đoạn đường đầu vật đi với vận tốc V1 = 5m/s, nửa đoạn đường cũn lại chuyển động với vận tốc V2 = 3m/s

a/ Sau bao lõu vật đến B

b/ Tớnh vận tốc trung của vật trờn cả đoạn đường AB

3/ Một người đi xe đạp thả một cỏi dốc dài 30m hết 3s xe tiếp tục lăn trờn đoạn đường nằm ngang dài 25m hết

7s.Tớnh vận tốc trung bỡnh của xe trờn đoạn đường dốc, đoạn đường nằm ngang và trờn cả hai đoạn đường?

HD: Trờn đoạn đường dốc

Vtb1= 10m/s

Trờn đoạn đường nằm ngang

Vtb2= 3,5 m/s

Trờn cả đoạn đường

Vtb = 5,5 m/s

4/ Một vận động viên xe đạp thực hiện cuộc đua vượt đèo như sau:

- Đoạn lên đèo dài 45 km đi hêt 2 giờ 30 phút

- Đoạn xuống đèo dài 30 km đi hết 30 phút

Tính vận tốc trung bình của vận động viên này trên mỗi đoạn đường và cả quãng đường

Vận tốc trung bình trênđoạn đờng lên đèo :

=18 km/h 1

1

1

45

2,5

s

v

t

Vận tốc trung bình trên đoạn đờng xuống đèo:

s1 30 = 60 km/h

Trang 4

Vận tốc trung bình trên cả đoạn đờng đua:

= 25 km/h

1 2

1 2

45 30 2,5 0,5

tb

v

t t

5/ Một người đi xe đạp trờn quóng đường đầu dài 24km với vận tốc 12km/h, ở quóng đường sau dài 39km người đú

đi hết 3giờ Tớnh vận tốc trung bỡnh của người đú trờn cả hai quóng đường

HD:

Cho biết

s1=24 km

v1=12km/h

s2=39km

t2=3h

Tớnh: vtb=?

Lời giải Thời gian để người đi xe đạp hết quóng đường đầu là

t1=s1:v1=24:12=2(h)

Vận tốc trung bỡnh của người đú trờn cả hai quóng đường là

1 2 = 12,6(km/h)

1 2

24 39

2 3

tb

v

t t

ĐS: 12,6km/h

6/ Một vật chuyển động từ A đến B cỏch nhau 360m Trong nửa đoạn đường đầu vật đi với vận tốc v1=5 m/s.Nửa đoạn đường cũn lại,vật chuyển động với vận tốc v2=3 m/s

a Sau bao lõu vật đến B ?

b Tớnh vận tốc trung bỡnh của vật trờn cả đoạn đường AB

HD:

Túm tắt

s = 360m

v1= 5m/s

v2= 3m/s

tớnh:

a t=?

b vtb=?

Lời giải

a Thời gian đi nửa đoạn đường đầu là:

t1= =36(s) 1

360

AB s

v  Thời gian đi nửa đoạn đường cũn lại là:

t 2= = 60(s)

1

360

AB s

v  Thời gian đi hết quóng đường AB là:

t = t1+t2= 36+60 = 96(s)

b Vận tốc trung bỡnh trờn cả đoạn đường AB là:

vAB= 360 = 3,75(m/s)

96

AB s

t  đỏp số: a 96s b 3,75m/s

7/ Biểu diễn trọng lực của một vật là 1 500N ( tỉ xớch 1cm ứng với 500N )

8/ Hóy nờu đặc điểm của lực tỏc dụng lờn cỏc vật ở hỡnh vẽ sau Cho tỉ lệ xớch ở cỏc hỡnh là 1cm ứng với 8N

9/ Treo vật A vào vào

một lực kế thấy lực kế chỉ 20N Múc thờm vật B vào lực kế thấy lực kế chỉ 30N Hỏi:

a/ Khi treo vật A vào lực kế, những lực nào đó tỏc dụng lờn vật A, chỳng cú đặc điểm gi?

b/ Khối lượng của bật B là bao nhiờu?

10/ Dựng khỏi niệm quỏn tớnh giải thớch cỏc hiện tượng sau:

a/ Khi ụ tụ đột ngột rẽ phải, hành khạch trờn xe bị nghiờng về bờn trỏi

b/ Bỳt tắc mực, ta vẩy mạnh, bỳt cú thể viết tiếp được

c/ Khi cỏn bỳa lỏng, cú thể làm chặt lại bằng cỏch gừ mạnh đuụi cỏn xuống đất

11/ Kộo một chiếc hộp gỗ trờn bàn thụng qua lực kế Kết quả cho thấy:

a/ Khi lực kế chỉ 5N, hộp gỗ vẫn đứng yờn

b/ Khi lực kế chỉ 12N, hộp gỗ chuyển động thẳng đều

Hóy chỉ rừ đặc điểm của lực ma sỏt trong cỏc trường hợp núi trờn

12/ Một vật cú khối lượng m = 4kg đặt trờn mặt bàn nằm ngang Diện tớch mặt tiếp xỳc của vật với mặt bàn là S =

60cm2 Tớnh ỏp suất tỏc dụng lờn mặt bàn

13/ Tớnh ỏp suất của một ụtụ nặng 4tấn cú diện tớch cỏc bỏnh xe tiếp xỳc với mặt đất nằm ngang là 500cm2

Trang 5

HD: tóm tắt Giải

F = 40 000N áp suất của xe ôtô lên mặt đường là:

S = 500cm2 = 5.10 – 2 m2 p = = = 800 000(N/m2)

Tính: p = ?

14/ Vì sao các vật như kim khâu, mũi khoan, mũi đột người ta thường làm đầu nhọn?

15/ Một cái thùng cao 8m chứa đầy nước tính áp suất tác dụng lên đáy thùng và một điểm cách đáy thùng 2,5m? HD: Áp suất tác dụng lên đáy thùng

p =d.h=10000*8= 80000N/m2

Áp suất tác dụng lên một điểm cách đáy thùng 2,5 m

p= d.h=10000*(8-2,5)= 55000N/m2

16/ Một thợ lặn lặn xuống độ sâu 36m so với mặt nước biển Cho TLR trung bình nước biển là 10300N/m3

a/ Tính áp suất ở độ sâu ấy

b/ Cửa chiếu sáng của áo lặn có diện tích 0,016m2 Tính áp lực của nước tác dụng lên phần diện tích này c/ Biết áp suất lớn nhất mà người thợ lặn còn có thể chịu được là 473800N/m2, hỏi người thợ lặn đó chỉ lên lặn xuống độ sâu nào để có thể an toàn?

HD:

Tóm tắt:

h =36m

d =10300N/m3

S =160cm2

p =473800N/m2

tính:

a p =?

b F=?

c hmax=?

Lời giải

a áp suất ở độ sâu 36m là:

p = d.h = 36.10300 = 370800(N/m2)

b áp lực tác dụng lên phần diện tích cửa chiếu sáng là:

F = p.S = 370800.0,016 = 5932,8(N)

c Độ sâu tối đa mà người thợ lặn nên lặn để an toàn là:

hmax = 473800 = 46(m)

10300

p

d  Đáp số:a 370800N/m2

b 5932,8N

c 46m

17/ Một vật làm bằng kim loại, nếu bỏ vào bình chứa có vạch chia thể tích thì làm cho nước trong bình dâng lên

thêm 100cm3 Nếu treo vật vào một lực kế thì lực kế chỉ 7,8N Cho TLR của nước 10.000N/m3

a/ Tính lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật

b/ Xác định khối lượng riêng của chất làm nên vật

HD:

TT:

Vvật=100cm3=0,0001m3

Pvật=7,8N

dnước = 10.000N/m3

Tính:a) FA=?

b) Dvật=?

a)Lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật là:

FA=d V=10000 0.0001=1(N)

b) Trọng lượng riêng của vật:

d=P= =78000 (N/m3)

V

7,8 0,0001 Vậy khối lượng riêng của vật:

d=10.D D= = =7800 (kg/m3)

10

10 ĐS: a FA=1(N)

b D=7800 (kg/m3)

18/ Treo vật nhỏ vào lực kế và đặt chúng trong không khí thấy lực kế chỉ F = 12N Vẫn treo vật bằng lực kế nhưng

nhúng vật chìm hoàn toàn trong nước thì lực kế chỉ F’ = 7N Tính thể tích của vật và trọng lượng riêng của nó Cho KLR của nước là D = 1000kg/m3

19/ Một vật có khối lượng 0,75kg và khối lượng riêng 10,5g/cm3 được thả vào một chậu nước

Vật bị chìm xuống đáy hay nổi trên mặt nước Tại sao? Tìm lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật

Cho TLR của nước d = 10.000N/m3

HD:

TT:

m=0,75kg

3

10,5.0,001 0,000001

kg m

dnước = 10.000N/m3

Trọng lượng riêng của vật:

dvật=10.D=10.10500=105000N/m3

Vì : dvật > dnước nên vật chìm xuống đáy

Thể tích của vật:

Trang 6

Tớnh FA=? Ta cú: D=m  V= =0,0000714 m 3

V

0,75 10500

m

D  Lực đẩy Acsimet tỏc dụng lờn vật là:

FA=d V=10000 0,0000714=0,714(N)

ĐS: FA=0,714(N)

20 Người ta dùng lực kéo 125N để đưa một vật có khối lượng 50kg lên cao 2 m bằng mặt phẳng nghiêng.

a Tính công phải dùng để đưa vật lên cao

b Tính chiều dài của mặt phẳng nghiêng

HD: a/ Công dùng đa vật lên cao:

A = P.h = 10.m.h = 10.50.2 = 1000J b/ Chiều dài mặt phẳng nghiêng :

A= F.l  l = = = 8(m)

F

A

125 1000

21/ Người ta phải dựng một lực 400N mới kộo được một vật nặng 75kg lờn cao nhờ một mặt phẳng nghiờng cú

chiều dài 3,5m và độ cao 0,8m Tớnh hiệu suất của mặt phẳng nghiờng

*.TRẮC NGHIỆM :

1/ Một chiếc bố thả trụi theo dũng nước Hóy chọn cõu phỏt biểu đỳng:

a Bố đang đứng yờn so với dũng nước b Bố đang chuyển động so với dũng nước

c Bố đang đứng yờn so với bờ sụng d Khụng cú cõu nào đỳng

2/ Một người đi đều vận tốc v=1,5m/s, muốn đi quóng đường dài 0,6km thỡ người đú phải đi trong thời gian là:

3/ Khi bỳng hũn bi lăn trờn mặt bàn, hũn bi lăn chậm dần rồi dừng lại là do:

a Ma sỏt nghỉ b Ma sỏt trượt c Ma sỏt lăn d Cả 3 loại trờn

4/ Trong trường hợp nào sau đõy, ỏp suất của một người tỏc dụng lờn mặt sàn là nhỏ nhất ?

5/ Dựng một cần cẩu để nõng một thựng hàng 2500kg lờn độ cao 12 m thỡ cụng thực hiện trong trường hợp này bằng:

6/ Lực đẩy Ácsimột chỉ được ỏp dụng với:

7/ Trong trường hợp nào dưới đõy cú cụng cơ học ?

a Học sinh đang ngồi nghe giảng bài trong lớp b Cụ phỏt thanh viờn đang đọc tin tức

c Một chiếc xe đang dừng mỏy và tắt mỏy d Chiếc mỏy cày đang cày đất trồng trọt

8/ Vận tốc của ụtụ là 36km/h Điều đú cho biết gỡ?

a Otụ chuyển động được 36km b Otụ chuyển động trong 1 giờ

c Trong mỗi giờ ụtụ đi được 36km d Otụ đi 1km trong 36 giờ

9/ Quan sỏt một vật thả rơi từ trờn cao xuống.Hóy cho biết tỏc dụng của trọng lực đó làm cho đại lượng vật lớ nào thay đổi?

a Khối lượng b Khối lượng riờng c Trọng lượng d Vận tốc

10/ Trong cỏc trường hợp sau đõy, trường hợp nào vận tốc của vật khụng thay đổi

a Khi cú một lực tỏc dụng b Khi cú hai lực tỏc dụng

c Khi cú cỏc lực tỏc dụng lờn vật cõn bằng nhau d Khi cú cỏc lực tỏc dụng lờn vật khụng cõn bằng nhau 11/ Phương ỏn nào trong cỏc phương ỏn sau đõy cú thể là tăng ỏp suất của một vật xuống mặt sàn nằm ngang?

a Tăng ỏp lực giảm diện tớch bị ộp b Giảm ỏp lực tăng diện tớch bị ộp

c Tăng ỏp lực tăng diện tớch bị ộp d cả a,b,c đều đỳng

12/ Càng lờn cao thỡ ỏp suất khớ quyển :

a Càng tăng b Càng giảm c Khụng thay đổi d Cú thể tăng và cú thể giảm

13, Theo dương lịch, một ngày được tính là thời gian chuyển động của Trái Đất quay một vòng quanh vật làm mốc là:

A Trục Trái Đất

B Mặt Trăng C Mặt TrờiD Cả 3 đáp án trên đều sai

14, Chuyển động của đầu van xe đạp so với vật mốc là trục bánh xe khi xe chuyển động thẳng trên đường là:

A Chuyển động thẳng

B Chuyển động tròn C Chuyển động congD Vừa chuyển động thẳng, vừa chuyển động tròn

Trang 7

15, Hai xe lửa chuyển động cùng chiều và cùng vận tốc trên 2 đường day song song Một người ngồi trên xe lửa thứ nhất sẽ:

A Đứng yên so với xe lửa thứ nhất

B Chuyển động so với xe lửa thứ 2 C Đứng yên co với xe lửa thứ haiD Cả A và C đều đúng

16, Một em học sinh đi bộ từ nhà đến trường, nhà cách trường 3,6 km và đi hết thời gian là 40 phút Vận tốc của

em học sinh đó là:

A 19,44 m/s

Cõu 17 Một ụ tụ chở khỏch đang chạy trờn đường Cõu mụ tả nào sau đõy là sai?

A ễ tụ đang đứng yờn so với hành khỏch trờn xe B ễ tụ đang chuyển động so với mặt đường

C Hành khỏch đang đứng yờn so với ễ tụ D Hành khỏch đang chuyển động so với người lỏi xe

Cõu 18 Độ lớn của vận tốc biểu thị tớnh chất nào của chuyển động?

A Quóng đường chuyển động dài hay ngắn

B Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động

C Thời gian chuyển động dài hay ngắn

D Cho biết cả quóng đường, thời gian và sự nhanh, chậm của chuyển động

Cõu 19 Chuyển động nào dưới đõy là chuyển động đều?

A Chuyển động của ụ tụ khi khởi hành

B Chuyển động của xe đạp khi xuống dốc

C Chuyển động của một điểm ở đầu cỏnh quạt khi quạt quay ổn định

D Chuyển động của tàu hoả khi vào ga

Cõu 20 Hành khỏch đang ngồi trờn ụtụ đang chuyển động bỗng bị lao về phớa trước, điều đú chứng tỏ xe:

A Đột ngột giảm vận tốc B Đột ngột tăng vận tốc

C Đột ngột rẽ sang phải D Đột ngột rẽ sang trỏi

Cõu 21 Trong cỏc trường hợp lực xuất hiện sau đõy, trường hợp nào khụng phải là lực ma sỏt.

A Lực xuất hiện khi lốp xe trượt trờn mặt đường B Lực xuất hiện làm mũn đế dày

CLực xuất hiện khi lũ xo bị nộn hay bị dón D.Lực xuất hiện giữa dõy Cua roa với bỏnh xe chuyển động

Cõu 22 Cụng thức tớnh ỏp suất.

A p =

S

F

B p =

F

S

C p = d.h D Cả A, B, C, đều sai

23 Muốn làm tăng, giảm ỏp suất thỡ phải làm như thế nào? Trong cỏc cỏch sau đõy cỏch nào là khụng đỳng?

A Muốn tăng ỏp suất thỡ tăng ỏp lực và giảm diện tớch bị ộp

B Muốn tăng ỏp suất thỡ giảm ỏp lực và tăng diện tớch bị ộp

C Muốn giảm ỏp suất thỡ giảm ỏp lực, giữ nguyờn diện tớch bị ộp

D Muốn giảm ỏp suất thỡ phải tăng diện tớch bị ộp

Cõu 24 Hiện tượng nào sõu đõy do ỏp suấy khớ quyển gõy ra.

A Quả búng bàn bị bẹp thả vào nước núng sẽ phồng lờn như cũ

B Săm xe đạp bơm căng để ngoài nắng cú thể bị nổ

C Dựng ống nhựa nhỏ cú thể hỳt nước từ cốc vào miệng

D Thổi hơi vào quả búng bay, quả búng bay sẽ phồng lờn

Cõu 25 Cú một ụ tụ đang chuyển động trờn đường nếu chọn người lỏi xe làm vật mốc thỡ:

A.ễ tụ đang chuyển động B Hành khỏch đang chuyển động

C Cột điện bờn đường đang chuyển động D Người lỏi xe đang chuyển động

Cõu 26.Chuyển động của xe ụtụ khi đi từ Mai Chõu lờn Noong luụng là

A.Chuyển động đều B Chuyển động khụng đều

C Chuyển động nhanh dần D Chuyển động chậm dần

Cõu 27 Khi chỉ cú một lực tỏc dụng lờn vật thỡ vận tốc của vật sẽ như thế nào?

A Vận tốc khụng thay dổi B Vận tốc giảm dần

C Vận tốc tăng dần D Vận tốc cú thể tăng dần và cũng cú thể giảm dần

Cõu 28 Hành khỏch ngồi trờn ễtụ đang chuyển động bỗng thấy mỡnh bị nghiờng người sang phải, chứng tỏ xe.

A Đột ngột giảm vận tốc B Đột ngột tăng vận tốc

C Đột ngột rẽ sang trỏi D Đột ngột rẽ sang phải

Cõu 29.Trong cỏc trường hợp lực xuất hiện sau đõy, trường hợp nào khụng phải là lực ma sỏt.

A Lực xuất hiện khi lốp xe trượt trờn mặt đường

B Lực xuất hiện làm mũn đế dày

C Lực xuất hiện khi lũ xo bị nộn hay bị dón

D Lực xuất hiện giữa dõy Cua roa với bỏnh xe chuyển động

Trang 8

Câu 30: Chất lỏng gây áp suất như thế nào lên đáy bình, thành bình và các vật ở trong lòng nó.

A Theo một phương B Không theo phương nào

C Theo mọi phương D Cả câu A, B, C, đều sai

Câu 31 Công thức tính áp suất chất lỏng là : A p =

S

F

B p =

F

S

C p = d x h D Cả A, B, C, đều sai

Câu 32 Hiện tượng nào sâu đây do áp suấy khí quyển gây ra.

A Quả bóng bàn bị bẹp thả vào nước nóng sẽ phồng lên như cũ

B Săm xe đạp bơm căng để ngoài nắng có thể bị nổ

C Dùng ống nhựa nhỏ có thể hút nước từ cốc vào miệng

D Thổi hơi vào quả bóng bay, quả bóng bay sẽ phồng lên

33 Ôtô đang chạy trên đường trong các câu mô tả sau đây, câu nào là không đúng ?

a Ôtô chuyển động so với mặt đường c Ôtô chuyển động so với cây cối bên đường

b Ôtô đứng yên so với người lái xe d Ôtô chuyển động so với người lái xe

34.Vận tốc của ôtô là 45 Km/h Điều đó cho biết gì? Chọn câu trả lời đúng nhất

a Ôtô chuyển động được 45 Km c Mỗi giờ ôtô đi được 45 Km

b Ôtô chuyển động trong một giờ d Ôtô đi 1 Km trong 45 giờ

35.Công thức nào sau đây dùng để tính vận tốc trung bình

2

2

1 v v

v tb

2 1

2 1

t t

v v

v tb

1 2

tb

v

1 2

tb

v

t t

 36.Câu nào sau đây nói về áp suất là không đúng ?

a Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện

tích bị ép

c Muốn giảm áp suất thì giảm áp lực, giữ nguyên diện tích bị ép

b Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện

tích bị ép

d Muốn giảm áp suất thì tăng diện tích bị ép, giữ nguyên áp lực

37.Trong các công thức sau đây, công thức nào tính độ lớn của lực đẩy Acsimet

a F Ah.d b F Ad.v c d

d

v

F A

S

A

F A

38 Càng lên cao thì áp suất khi quyển :

39 Một vật thả trong nước, trọng lượng riêng của vật nhỏ hơn trọng lượng riêng của chất lỏng Vật sẽ ở trạng thái nào?

40.Một thùng cao 2m đựng đầy nước Áp suất của nước lên đáy thùng là :

41.Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào có công cơ học?

a Một học sinh đang học bài b Người lực sĩ nâng quả tạ từ dưới thấp lên cao

c Một người đang cố gằng đẩy xe nhưng xe không dịch chuyển d Một hòn bi chuyển động đều trên mặt sàn nằm ngang nhẵn bóng

42 Một đoàn tàu chuyển động với vận tốc trung bình 30Km/h Hỏi sau 4 giờ đoàn tàu đi được quãng đường bao

43 Đơn vị nào dưới đây không phải là đơn vị đo áp suất ?

44 Câu nào sau đây nói về máy cơ đơn giản là đúng ?

a Được lợi bao nhiêu lần về lực thì lợi bấy nhiêu lần về đường đi c Được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về công

b Được lợi bao nhiêu lần về lực thì lợi bấy nhiêu lần về công d Được lợi bao nhiêu lần về lực thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi

Trang 9

Câu 44 : Dùng từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống:

- Khi có lực tác dụng, mọi vật không thể thay đổi vận tốc đột ngột do có

- Chỉ có công cơ học khi có tác dụng vào vật và làm cho vật

Câu 45 : Khi nhúng khối sắt vào trong nước ở những độ sâu khác nhau thì lực đẩy Acsimet lên khối sắt có thay đổi

không? Tại sao ?

Câu 46 : Người lái đò đang ngồi trên một chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước, câu mô tả nào sau đây là đúng?

A Người lái đò đứng yên so với dòng nước B Người lái đò chuyển động so với dòng nước

C Người lái đò đứng yên so với bờ sông D Người lái đò chuyển động so với chiếc thuyền

Câu 47: Trong các câu dưới đây nói về vận tốc câu nào không đúng?

A Độ lớn của vận tốc cho biết mức độ nhanh chậm của chuyển động

B Khi độ lớn của vận tốc không thay đổi theo thời gian thì chuyển động là không đều

C Đơn vị của vận tốc phụ thuộc vào đơn vị thời gian và đơn vị chiều dài

D Công thức tính vận tốc là: v=s/t

Câu 48: Khi chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì

A vật đang đứng yên sẽ chuyển động B vật đang chuyển động sẽ chuyển động chậm lại

C vật đang chuyển động sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều D vật đang chuyển động sẽ chuyển động nhanh hơn Câu 49: Hành khách ngồi trên ô tô đang chuyển động thẳng bỗng thấy mình bị nghiêng sang bên trái đấy là vì ô tô

A đột ngột giảm vận tốc B đột ngột tăng vận tốc

C đột ngột rẽ sang trái D đột ngột rẽ sang phải

Câu 50: Trong các cách làm tăng, giảm áp suất sau đây, cách nào là không đúng?

A Muốn tăng áp suất thì tăng áp lực, giảm diện tích bị ép

B Muốn tăng áp suất thì giảm áp lực, tăng diện tích bị ép

C Muốn giảm áp suất thì giảm áp lực, giữ nguyên diện tích bị ép

D Muốn giảm áp suất thì tăng diện tích bị ép, giữ nguyên áp lực

Câu 51: Lực đẩy Ac-si-mét phụ thuộc vào những yếu tố nào?

A.Trọng lượng riêng của chất lỏng và chất dùng làm vật

B Trọng lượng riêng của chất dùng làm vật và thể tích của vật

C Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của chất lỏng

D Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

Câu 52: Khi vật nổi trên mặt chất lỏng thì cường độ của lực đẩy Ac-si-mét bằng

A.Trọng lượng của phần vật chìm trong nước B.Trọng lượng phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

C Trọng lượng của vật D Trọng lượng riêng của nước nhân với thể tích của vật

Câu 53: Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào không có công cơ học?

A Người lực sĩ đang nâng quả tạ từ thấp lên cao B Người công nhân đang đẩy xe goòng làm xe chuyển động

C Người học sinh đang cố sức đẩy hòn đá nhưng không đẩy được

D Người công nhân đang dùng ròng rọc kéo một vật lên cao

Trang 10

Trường THCS Bình Ninh

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I (2010 – 2011)

MÔN: VẬT LÝ 9 I/ Lý thuyết

1/ Hãy cho biết sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế đặt vào 2 đầu dây dẫn?

Ngày đăng: 31/03/2021, 07:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w