Hướng dẫn HS kể từng đoạn câu chuyÖn theo tranh: - Yªu cÇu HS quan s¸t tõng tranh trong SGK - HS kÓ tõng ®o¹n c©u chuyÖn theo tranh vÏ đọc câu hỏi rồi trả lời câu hỏi theo nhóm.. + Cã ch[r]
Trang 1Tuần 32
Thứ hai ngày 3 tháng 5 năm 2010
Tập đọc:
Hồ Gươm
A Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: khổng lồ, long lanh, lấp ló, xum xuê, Hà Nội
Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
- Hiểu nội dung bài: Hồ Gươm là một cảnh đẹp của thủ dô Hà nội
- HS trả lời được câu hỏi 1, câu hỏi 2 (SGK)
B Đồ dùng dạy học:
* Giáo viên:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trên máy
- Nội dung bài tập đọc trên máy
* Học sinh:
- SGK, bút dạ
C Các hoạt động dạy - học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài "Hai Chị Em"
+ Vì sao cậu em thấy buồn khi gồi chơi
một mình?
- GV nhận xét , cho điểm
- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Cho HS quan sát một số hình ảnh của
Hồ Gươm qua trò chơi: “ Tham quan qua
màn ảnh nhỏ”
2 Hướng dẫn HS luyện đọc:
a, GV đọc mẫu toàn bài:
b, HS luyện đọc:
- HS theo dõi
* Luyện đọc tiếng, từ ngữ:
- GV gạch các từ ngữ trên màn hình
- Gọi HS tiếp nối luyện đọc GV sửa lỗi
phát âm cho HS
- Cho HS phân tích tiếng: khổng lồ, xum
xuê.
- HS luyện đọc cá nhân, cả lớp:
+ dẫn, rễ, cổ , giữa , cỏ
+ khổng lồ, long lanh, lấp ló, xum xuê, Hà Nội + khổng (kh + ông + dấu hỏi)
+ xuê ( x + uê)
Trang 2* Luyện đọc câu:
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- GV hướng dẫn HS cách ngắt hơn sau
khi gặp dấu phẩy
- HS đếm số câu (6câu)
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu 3 lượt
* Luyện đọc đoạn, bài:
+ Bài chia làm mấy đoạn? + bài chia 2 đoạn:
Đoạn 1: Nhà tôi long lanh
Đoạn 2: Thê Húc xanh um
- Gọi HS đọc đoạn
- Cho HS đọc cả bài
- GV nhận xét, cho điểm
- 2 em một nhóm nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- 3 HS đọc bài- nhận xét
- Cả lớp đọc đồng thanh 1 lần
3 Ôn các vần ươm, ươp:
(1) Tìm tiếng trong bài có vần ươm
+ Nêu yêu cầu 1 trong SGK
- Cho HS nêu và phân tích tiếng
- GV nói: Vần cần ôn là vần ươm, ươp
(1) Nói câu chứa tiếng có vần ươm, có
vần ươp
* Tìm tiếng trong bài có vần ươm
+ Gươm (G+ ươm)
+ Nêu yêu cầu 2 trong SGK * Nói câu chứa tiếng có vần ươm, có vần ươp
- Gọi HS đọc câu mẫu trên màn hình
+ Tiếng nào trong câu có tiếng chứa vần
ôn
+ Em hãy phân tích tiếng đó
- HS đọc:
Đàn bướm bay quanh vườn hoa
+ Bướm
+ Bướm: B đứng trước, vần ươm đứng sau, dấu sắc trên ơ
- Gọi HS đọc câu mẫu trên màn hình
+ Tiếng nào có chứa vần ươp
+ Em hãy phân tích tiếng đó
Giàn mướp sai trĩu quả
+ Mướp + Mướp: M đứng trước, vần ươp đứng sau, dấu sắc trên ơ
- Cho HS thi tìm nhanh, đúng những câu
chứa tiếng có vần ươm hoặc vần ươp
- Gọi HS đọc cả bài
- Thi đua giữa 3 tổ + Vần ươm: Em vừa ướm thử áo
+ Vần ươp: Chúng em chơi cướp cờ
- 2 HS đọc cả bài
Tiết 2
Trang 3II Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a,Tìm hiểu bài kết hợp luyện đọc:
- Gọi HS đọc đoạn 1
+ Hồ Gươm là cảnh đẹp ở đâu?
+ Từ trên cao nhìn xuống, mặt hồ Gươm
trông như thế nào?
- Gọi HS đọc đoạn 2
- Cho HS đọc cả bài
- GV giới thiệu tranh minh hoạ Hồ
Gươm về các buổi trên màn hình
- 3 HS đọc
+ Hồ Gươm là cảnh đẹp ở Hà Nội
+ Từ trên cao nhìn xuống, mặt hồ như chiếc gương bầu dục khổng lồ sáng long lanh
- 3 HS đọc
- 2 HS đọc cả bài
- HS quan sát tranh ảnh Hồ Gươm
Hồ Gươm là cảnh đẹp của Thủ đô
Các em hãy xem các ảnh chụp cảnh Hồ
Gươm
b, Chơi trò chơi: Nhìn tranh ảnh, tìm câu
văn tả cảnh:
- GV nêu đề bài cho cả lớp: Các em nhìn
các bức ảnh, đọc tên cảnh trong ảnh ghi
phía dưới và tìm câu văn trong bài tả cảnh
đó
* Đọc những câu văn trong bài tả cảnh đẹp trên các bức ảnh sau:
- GV gọi mỗi em đọc một câu văn tả cảnh
trong bức tranh 1
- 3 HS đọc
+ Cầu Thê Húc: “Cầu Thê Húc màu son, cong như con tôm.”
+ Cảnh trong bức tranh 2
+ Cảnh trong bức tranh 3
+ Đền Ngọc Sơn :“Mái đền lấp ló bên gốc đa già, rễ lá xum xuê.”
+ Tháp Rùa :“ Xa một chút là Tháp Rùa tường rêu cổ kính.”
III Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Khen ngợi những em học tốt
- Dặn HS về nhà sưu tầm tranh ảnh chụp
cảnh đẹp quê hương hoặc của nước ta
Chuẩn bị bài:Luỹ tre
Toán:
Tiết 125:
Trang 4Luyện tập chung
A Mục tiêu:
- Thực hiện được cộng, trừ (không nhớ) số có hai chữ số, tính nhẩm, biết đo độ dài, làm tính
với số đo độ dài, đọc giờ đúng
B Đồ dùng dạy - học:
* Giáo viên:
- Mô hình đồng hồ
- Bảng phụ bài 3(168)
* Học sinh:
- SGK, bút dạ, mô hình đồng hồ
C Các hoạt động dạy - học:
I Kiểm tra bài cũ:
- GV điều khiển giờ đúng cho HS đọc:
8 giờ, 3 giờ, 7 giờ, 11 giờ
- Nhận xét cho điểm
- 4 HS đọc giờ đúng trên mặt đồng hồ
- GV đọc giờ đúng cho HS điều khiển
kim giờ để đồng hồ chỉ: 6 giờ, 5 giờ, 12
giờ
- 3 HS điều khiển kim giờ theo yêu cầu của GV
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
* Bài 1(168):
+ Nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm bài trên bảng con
- Lưu ý: Viết chục thẳng cột chục; đơn vị
thẳng cột đơn vị Tính từ phải sang trái
* Đặt tính rồi tính:
- HS làm bài vào bảng con
- HS tiếp nối đọc kết quả, nêu cách đặt tính
- Gọi HS tiếp nối đọc bài, nêu cách đặt
tính, cách tính
- GV nhận xét, chữa bài
37 + 21 47 - 23 49 + 20 39 - 16
37 47 49 39
21 23 20 16
58 24 69 23
* Bài 2 (168):
52 + 14 56 - 33 42 - 20 52 + 25
52 56 42 52
14 33 20 25
66 23 22 77
- GV đưa phép tính 23 + 2 + 1
- Gọi HS nêu cách cộng nhẩm - 2 HS nêu cách tính.- HS làm bài
- Cho HS làm tiếp bài
- Gọi 3 HS chữa bài trên bảng phụ , trình
bày cách tính
23 + 2 + 1 = 26 40 + 20 + 1 = 61
90 - 60 - 20 = 10
Trang 5* Bài 3 (168):
- Gọi HS nêu yêu cầu * Đo rồi viết số đo độ dài đoạn thẳng AB,
đoạn thẳng BC Tính độ dài đoạn thẳng AC:
- Yêu cầu HS làm bài - HS làm bài, trình bày
- Gọi HS chữa bài trên bảng phụ
- Nhận xét chung bài làm của HS * Cách 1: Đo độ dài đoạn thẳng AB : 6cm đoạn thẳng BC : 3cm
Đoạn thẳng AC dài là:
6cm + 3cm = 9cm
* Cách 2: Đo trực tiếp độ dài đoạn thẳng AC
được 9 cm
*Bài 4 (168):
- Gọi HS nêu yêu cầu * Nối đồng hồ với câu thích hợp:
- GV gắn mô hình đồng hồ, bảng phụ lên
bảng phụ
- Yêu cầu HS thảo luận theo cặp - HS thảo luận
- HS trình bày kết quả
- Gọi HS trình bày kết quả
- Cho HS nhận xét
- GV nhận xét bài làm của HS
III Củng cố - dặn dò:
- GV cùng HS hệ thống lại nội dung bài
luyện tập
- Nhận xét giờ học- khen những em học
tập tốt
- Dặn HS về nhà hoàn thành bài tập, tập
xem giờ
- HS ghi nhớ và thực hiện
Thứ ba ngày 4 tháng 5 năm 2010
Toán:
Tiết 126:
Luyện tập chung
Đ H 1
Đ H 2
Đ H 3
Bạn An ngủ dậy lúc
6 giờ sáng
Bạn An tưới hoa lúc 5 giờ chiều Bạn An ngồi học lúc 8 giờ sáng
Trang 6A Mục tiêu:
- Thực hiện được cộng, trừ (không nhớ) số có hai chữ số, so sánh hai số
- Làm tính với số đo độ dài; giải toán có một phép tính
B Đồ dùng dạy - học:
* Giáo viên:
- Hai hình tứ giác bằng gỗ
- Bảng phụ bài2, bài 3(169)
* Học sinh:
- SGK, bút dạ, mô hình đồng hồ
C Các hoạt động dạy - học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS đặt tính và tính:
47 - 23
52 + 25
- GV nhận xét và cho điểm
- 2 HS lên bảng:
47 52
23 25
24 77
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
* Bài 1(169):
+ Bài yêu cầu gì ? * Điền dấu thích hợp vào ô trống
+ Muốn điền được dấu em phải làm gì? + Tính kết quả của từng vế, sau đó lấy kết quả
của vế trái so sánh với kết quả của vế phải rồi
điền dấu
- Yêu cầu HS làm bài vào vào SGK - HS làm bài trong sách, 2 HS lên bảng chữa bài
- Gọi HS chữa bài trên bảng, nêu cách
so sánh
a, 32 + 7 < 40 b, 32 + 14 = 14 + 32
45 + 4 < 54 + 5 69 - 9 < 96 - 6
55 - 5 > 40 + 5 57 - 1 < 57 + 1
* Bài 2(169):
- Cho HS đọc bài toán
+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
- Yêu cầu HS nêu tóm tắt
- 3 HS đọc bài toán
- HS phân tích bài toán
Tóm tắt Thanh gỗ dài : 97 cm
- Cho HS nhìn tóm tắt, nêu lại bài toán
- Yêu cầu HS làm bài vào phiếu học tập
- Gọi 1 HS chữa bài trên bảng phụ
- Cho HS nhận xét
Cưa bớt đi : 2 cm Thanh gỗ còn : cm ?
- HS làm bài vào phiếu
- HS chữa bài
Trang 7- GV nhận xét chung bài làm của HS.
Bài giải Thanh gỗ còn lại dài là:
97 - 2 = 95 (cm) Đáp số: 95cm
* Bài 3(169):
- Cho HS đọc bài toán
+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
- Yêu cầu HS nêu tóm tắt
- Cho HS nhìn tóm tắt, nêu lại bài toán
- 3 HS đọc và phân tích bài toán
* Giỏ 1 có 48 quả cam, giỏ 2 có 31 quả cam
* Bài toán hỏi tất cả có bao nhiêu quả cam? Tóm tắt:
Giỏ 1 có : 48 quả cam Giỏ 2 có : 31 quả cam Tất cả có : quả cam?
- Cho HS làm bài tập vào vở, 1 em làm
ở bảng phụ
- GV chấm bài một số bài
- Gắn bảng phụ chữa bài trên bảng
- GV nhận xét bài làm của HS
- HS giải vào vở, 1 HS làm ở bảng phụ
Bài giải Cả hai giỏ có tất cả số quả cam là:
48 + 31 = 79 (quả) Đáp số: 79 quả cam
* Bài 4(169):
- Cho HS nêu yêu cầu
- GV gắn hình mẫu trên bảng
* Kẻ thêm một đoạn thẳng để có:
a, Một hình vuông và một hình tam giác
b, Hai hình tam giác
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài trên bảng lớp
- HS làm trong sách, 2 HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu
- Cả lớp nhận xét, sửa chữa
- Cho HS nêu cách kẻ khác ở ý b
III Củng cố - dặn dò:
- GV cùng HS hệ thống bài học
- GV nhận xét chung giờ học
- Dặn HS luyện giải toán ở nhà On tập
chuẩn bị kiểm tra
- HS ghi nhớ và thực hiện
Tập viết:
Tô chữ hoa: S T
Trang 8A Mục tiêu:
- HS tô được các chữ hoa : S T
- Viết đúng các vần: ươm, ươp, iêng, yêng, lượm lúa, nườm nượp, tiếng chim, con yểng ; kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai ( mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
- Học sinh khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở tập viết 1
B Đồ dùng dạy - học:
* Giáo viên:
- Chữ hoa mẫu S T , bảng phụ viết sẵn trong khung chữ nội dung của bài.
* Học sinh:
- Vở tập viết, bảng con
C Các hoạt động dạy - học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS viết bảng lớp
- Cả lớp viết bảng con
- Nhận xét và cho điểm
- 3 HS lên bảng viết
- cả lớp viết bảng con : R Q , dìu dắt, xanh mướt
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn tô chữ hoa S T:
- GV gắn các chữ hoa mẫu S T lên
bảng- yêu cầu HS quan sát- nhận xét - HS quan sát- nhận xét.
+ Chữ hoa S gồm những nét nào? + Chữ hoa S gồm 1 nét (phần trên giống
chữ hoa L, phần dưới là nét móc trái giống nét một của chữ B )
+ Chữ hoa T gồm những nét nào ? + Chữ hoa T gồm 1 nét ( nét cong hở phải
kết hợp nét móc ngược phải)
- GV chỉ lên chữ hoa và nêu quy trình viết
từng chữ đồng thời viết mẫu chữ hoa S T
- Hướng dẫn HS viết chữ hoa S T
- Cho HS viết trên bảng con - GV theo dõi
và chỉnh sửa lỗi cho HS
- HS theo dõi
- HS viết trên bảng con S T
3 Hướng dẫn HS viết vần và từ ứng
dụng:
- GV treo bảng phụ viết sẵn các từ ngữ ứng
dụng và nêu yêu cầu
- HS đọc cá nhân các vần và từ ứng dụng trên bảng
- Hướng dẫn viết cỡ chữ vừa và nhỏ + ươm, ươp, iêng, yêng; lượm lúa, nườm
nượp, tiếng chim, con yểng
Trang 9- GV nhắc lại cho HS về cách nối giữa các con
chữ
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- HS viết trên bảng con: ươm, ươp, iêng, yêng, lượm lúa, nườm nượp, tiếng chim, con yểng.
4 Hướng dẫn HS tập tô, tập viết trong
vở:
- Cho HS tô chữ và viết vào vở
- GV theo dõi và uốn nắn HS yếu
- HS tô và viết theo hướng dẫn
- GV thu vở và chấm một số bài
- Nhận xét bài viết của HS
III Củng cố - dặn dò:
- Khen những HS viết đẹp và tiến bộ
- Nhận xét chung giờ học
- Dặn HS tập viết chữ hoa
- HS nghe và ghi nhớ
Chính tả:
Hồ Gươm
A Mục tiêu:
- HS nhìn sách hoặc bảng, chép lại cho đúng đoạn: “ Cầu Thê Húc màu son cổ kính”: 20 chữ trong khoảng 8 đến 10 phút
- Điền đúng vần ươm, ươp ; chữ c, k vào chỗ trống
- Làm đúng bài tập 2, bài tập 3( SGK)
B Đồ dùng dạy - học:
* Giáo viên:
- SGK, bảng phụ đã chép sẵn bài chính tả và 2 bài tập
* Học sinh:
- Vở chính tả, bút dạ, bảng con
C Các hoạt động dạy - học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng viết - cả lớp viết bảng
con
- GV nhận xét và cho điểm
- 3 HS viết : chó vện, dây điện, con nhện
- Cả lớp viết bảng con
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS tập chép:
- GV gắn bảng phụ, gọi HS đọc bài - 3 HS đọc đoạn “ Cầu Thê Húc màu son cổ
kính”
- Yêu cầu HS tìm tiếng khó viết hoặc dễ
viết sai + Thê Húc, Ngọc Sơn, cổ kính, Tháp Rùa, lấp ló, xum xuê,
Trang 10- Yêu cầu HS luyện viết tiếng khó
- GV theo dõi, chỉnh sửa - 2 HS viết trên bảng con: Thê Húc, Ngọc Sơn, cổ kính, Tháp Rùa, lấp ló, xum xuê,
- Cho HS tập chép bài chính tả vào vở
Nhắc HS chữ cái đầu mỗi câu và tên riêng
phải viết hoa
- HS chép bài vào vở theo hướng dẫn
- GV quan sát uốn nắn cách ngồi, cách cầm
bút của một số em còn sai - HS chép xong đổi vở kiểm tra chéo.
- GV đọc lại bài cho HS soát- đánh vần
những từ khó viết
- GV thu vở chấm một số bài
- HS ghi số lỗi ra lề, nhận lại vở chữa lỗi
3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:
* Bài 2(120):
- Yêu cầu HS làm bài - HS làm bài, 1 HS làm bảng phụ
- Cho 1 em làm ở bảng phụ - Cả lớp nhận xét
Những lượm lúa vàng ươm.
*Bài 3(120):
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS quan sát tranh , làm bài
- Gọi HS đọc kết quả
- Yêu cầu HS đổi bài kiểm tra theo cặp
* Điền: c hay k?
- HS làm bài, đọc kết quả trước lớp
qua cầu gõ kẻng
III Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học- khen các em viết đẹp,
có tiến bộ
- Dặn HS về xem lại bài- tập viết lại bài
Chuẩn bị bài: Lũy tre
- HS ghi nhớ và thực hiện
Thứ tư ngày 5 tháng 5 năm 2010
Tập đọc:
Luỹ tre
A Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: lũy tre, rì rào, gọng vó, bóng râm Bước đầu biết
nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: HS hiểu được vẻ đẹp của lũy tre vào những lúc khác nhau trong ngày
- HS trả lời được câu hỏi 1, câu hỏi 2 (SGK)
B Đồ dùng dạy học:
Trang 11* Giáo viên:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trên máy
- Nội dung bài tập đọc trên máy
* Học sinh:
- SGK, bút dạ
C Các hoạt động dạy - học:
I Kiểm tra bài:
- HS đọc bài "Hồ Gươm"
+ Hồ Gươm là cảnh đẹp ở đâu?
+ Từ trên cao nhìn xuống, mặt hồ Gươm
trông như thế nào?
- 2 HS đọc bài trước lớp và trả lời câu hỏi + Hồ Gươm là cảnh đẹp ở Hà Nội
+ Từ trên cao nhìn xuống, mặt hồ như chiếc gương bầu dục khổng lồ sáng long lanh
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Làng quê ở các tỉnh phía bắc thường có
luỹ tre bao bọc Bài thơ chúng ta đọc hôm
nay tả vẻ đẹp của luỹ tre làng vào buổi sáng
sớm và buổi trưa
- HS quan sát tranh vẽ lũy tre trên màn hình
2 Hướng dẫn HS luyện đọc:
a, GV đọc mẫu toàn bài:
- Nhấn giọng một số từ: luỹ tre, sớm mai,
rì rào, cong, gọng vó, bần thần
- Cả lớp đọc thầm
b, HS luyện đọc:
* Luyện đọc tiếng, từ ngữ:
- Gọi HS luyện đọc tiếng, từ khó trên màn
hình
- Yêu cầu HS phân tích tiếng : luỹ, gọng
- nắng, nằm, luỹ tre, sớm mai, rì rào, cong, gọng vó, bần thần
+ luỹ: l + uy + dấu ngã
+ gọng: g + ong + dấu nặng
* Luyện đọc câu:
- Luyện đọc từng dòng thơ trên màn hình
- Gọi HS nối tiếp nhau đọc từng dòng thơ
* Luyện đọc đoạn, bài:
- Gọi HS đọc từng khổ thơ
- GV nhận xét, chỉnh sửa
- Gọi HS đọc cả bài
- Cho cả lớp đọc đồng thanh cả bài
- HS đọc từng dòng thơ
- HS đọc tiếp nối các dòng thơ trong bài
- HS đọc từng khổ thơ
- HS đọc tiếp nối các khổ thơ
- 3 HS đọc cả bài
- Lớp đọc đồng thanh
3 Ôn vần iêng:
(1) Tìm tiếng trong bài có vần iêng
- Cho HS nêu yêu cầu 1 trong SGK * Tìm tiếng trong bài có vần iêng