Hướng dẫn HS kể từng đoạn câu chuyÖn theo tranh: - Yªu cÇu HS quan s¸t tõng tranh trong SGK - HS kÓ tõng ®o¹n c©u chuyÖn theo tranh vÏ đọc câu hỏi rồi trả lời câu hỏi theo nhóm.. Sãc nh¶[r]
Trang 1Tuần 30
Thứ hai ngày 19 tháng 4 năm 2010
Tập đọc:
Chuyện ở lớp
A Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: ở lớp, đứng dậy, trêu, bôi bẩn,vuốt tóc, Bước
đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Mẹ chỉ muốn nghe chuyện ở lớp bé đã ngoan như thế nào?
- HS trả lời được câu hỏi 1, câu hỏi 2 (SGK)
B Đồ dùng dạy học:
* Giáo viên:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc và phần luyện nói trên máy
- Bảng phụ viết nội dung bài tập đọc
* Học sinh:
- SGK, bút dạ
C Các hoạt động dạy - học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Đọc đoạn 1 bài "Chú Công" và trả lời câu
hỏi:
+ Lúc mới chào đời chú công có bộ lông
màu gì ?
- 1HS đọc
+ Lúc mới chào đời, chú công có bộ lông màu nâu gạch
- Đọc đoạn 2 và trả lời câu hỏi: - 1HS đọc
+ Sau hai, ba năm đuôi chú công có màu
sắc như thế nào? + Sau hai, ba năm đuôi công lớn thành một thứ xiêm áo rực rõ sắc màu Mỗi chiếc lông
đuôi óng ánh màu xanh sẫm, được tô điểm bằng những đốm tròn đủ màu sắc
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Hằng ngày đi học về, em ríu rít kể chuyện
ở lớp Đố các em cha mẹ muốn nghe kể
chuyện gì ? Bài thơ học hôm nay sẽ cho các
em biết điều bí mật đó
2 Hướng dẫn HS luyện đọc:
a, GV đọc toàn bài:
- Giọng hồn nhiên câu thơ ghi lời bé, giọng
dịu dàng âu yếm câu thơ ghi lời mẹ
- HS theo dõi
b, Hướng dẫn HS luyện đọc:
Trang 2* Luyện đọc tiếng, từ ngữ:
+ Tìm trong bài tiếng có chứa âm l, tr, d, v;
thanh hỏi, ngã + Trong bài tiếng có chứa âm l, tr, d, v; thanh hỏi, ngã: ở lớp, trêu, vuốt tóc, bôi bẩn, đã,
- GV cho HS luyện đọc các tiếng, từ khó,
kết hợp phân tích các tiếng
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
- HS đọc cá nhân, cả lớp + vuốt (v, uôt, dấu sắc) + bẩn (b, ân, dấu hỏi),
* Luyện đọc câu
- Cho HS nối tiếp nhau đọc từng câu - HS đọc cá nhân, đọc theo bàn
* Luyện đọc đoạn, bài:
- Gọi HS đọc tiếp nối khổ thơ - 3 HS đọc một lần , đọc theo tổ- Nhận xét
- Thi đọc từng khổ thơ
- GV và cả lớp nhận xét tính điểm thi đua - HS thi đọc cá nhân- Cả lớp nhận xét tính điểm thi đua
- Gọi HS đọc toàn bài - 3 HS đọc toàn bài
- Cho cả lớp đọc đồng thanh - Lớp đọc cả bài một lần
3 Ôn các vần uôt, uôc:
(1) Tìm trong bài tiếng có vần uôt
- Nêu yêu cầu trong SGK
- Cho HS thi đua tìm nhanh tiếng trong bài
có vần uôt
* Tìm trong bài tiếng có vần uôt
+ vuốt
- GV nói: Vần hôm nay ôn: uôt, uôc
(2) Tìm tiếng ngoài bài có vần uôc, có vần
uôt
- Gọi HS nêu yêu cầu 2 trong SGK
- Cho HS thi tìm nhanh, đúng, nhiều tiếng,
từ có chứa vần uôt, uôc
* Tìm tiếng ngoài bài có vần uôc, có vần uôt
- Thi đua giữa ba tổ + có vần uôt: tuốt lúa, trắng muốt, lạnh buốt…
+ có vần uôc: cuốc đất, bắt buộc, rau luộc …
4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a, Tìm hiểu bài:
- Gọi HS đọc khổ thơ 1 và 2
+ Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe chuyện gì ở
lớp?
- 2, 3 HS đọc
+ Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe chuyện bạn Hoa không thuộc bài, bạn Hùng trêu con, bạn Mai tay đầy mực
+ Mẹ nói gì với bạn nhỏ? + Mẹ nói với bạn nhỏ mẹ không nhớ chuyện
bạn nhỏ kể, mẹ muốn nghe bạn kể chuyện của mình và là chuyện ngoan ngoãn
b, Luyện nói:
- Nêu chủ đề luyện nói hôm nay *Hãy kể với cha mẹ Hôm nay ở lớp em đã
ngoan như thế nào?
Trang 3- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm 2
- GV yêu cầu các nhóm lên đóng vai
- Một em hỏi và một em trả lời câu hỏi: Bạn nhỏ làm được việc gì ngoan?
( Bạn nhỏ nhặt rác ở lớp vứt vào thùng rác Bạn đã giúp bạn đeo cặp Bạn đã dỗ một em
bé đang khóc Bạn được điểm 10)
- Gợi ý:
+ Một em đóng vai mẹ và một em đóng vai
em bé trò chuyện theo đề tài trên
- Gọi HS các nhóm khác nhận xét
- GV Nhận xét
- Các nhóm đóng vai:
+ Mẹ:
- Con kể xem ở lớp đã ngoan thế nào?
+ Con:
- Mẹ ơi, hôm nay con làm trực nhật, lau bảng sạch, cô giáo khen con trực nhật giỏi + Mẹ:
- Con mẹ ngoan quá nhỉ
III Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét tiết học, khen những em học
tốt
- Dặn HS về nhà kể với cha mẹ chuyện ở
lớp hôm nay Chuẩn bị bài : mèo con đi học
Toán:
Tiết 117:
Phép trừ trong phạm vi 100
( trừ không nhớ)
A Mục tiêu:
- Học sinh biết đặt tính và làm tính trừ số có hai chữ số( không nhớ) dạng 65 - 30, 36 - 4
B Đồ dùng dạy học:
* Giáo viên:
- SGK, các bó mỗi bó 1 chục que tính và các que tính rời
- Bảng phụ bài 2(159)
* Học sinh:
- SGK, bảng con, bút dạ
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS làm bài
- GV nhận xét , cho điểm
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- 2 HS làm bài trên bảng lớp - Cả lớp làm bảng con
* Đặt tính rồi tính:
67- 22 56- 16 94- 92 42- 42
67 56 94 42
22 16 92 42
45 40 2 0
Trang 42 Giới thiệu cách làm tính trừ dạng
65 – 30:
* Bước 1: Hướng dẫn HS thao tác trên que
tính
- Yêu cầu HS lấy 65 que tính (gồm 6 bó
và 5 que tính rời) - HS lấy 65 que tính và làm theo thao tác của GV + 65 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
- GV nói đồng thời viết vào bảng + 65 gồm 6 chục và 5 đơn vị.
- Tách ra 3 bó (gồm 30 que tính)
+ 30 gồm mấy chục và mấy đơn vị ?
- GV nói đồng thời viết vào bảng
- HS tách lấy 3 bó + 30 gồm 3 chục và 0 đơn vị
+ Còn lại bao nhiêu que tính? +Còn lại 35 que tính (gồm 3 bó và 5 que tính
rời)
- GV nói đồng thời viết vào bảng
3 ở cột chục và 5 ở cột đơn vị vào dòng
cuối bảng
* Bước 2: Giới thiệu kĩ thuật làm tính:
65 – 30
a, Đặt tính:
+ Em hãy nêu cách đặt tính + Viết 65 rồi viết 30 sao cho chục thẳng cột
chục, đơn vị thẳng cột đơn vị
Viết dấu – Kẻ vạch ngang (-)
+ Em hãy trình bày cách tính +Tính: (Từ phải sang trái)
- Cho HS nhắc lại cách tính
* GV chốt lại “ Cách trừ số có hai chữ số
cho số tròn chục”
65 * 5 trừ 0 bằng 5, viết 5
30 * 6 trừ 3 bằng 3, viết 3
35 Vậy: 65 - 30 = 65
3 Giới thiệu cách làm tính trừ dạng
36 – 4:
- Giới thiệu ngay phép trừ dạng 36- 4
- GV hướng dẫn làm tính trừ
- HS nêu cách đặt tính và tính: 36 * 6 trừ 4 bằng 2, viết 2
4 * Hạ 3, viết 3
32
+ Phép tính này thuộc dạng nào? + Trừ số có hai chữ số cho số có một chữ số
* GV chốt lại “Cách trừ số có hai chữ số
cho số có một chữ số”
4 Thực hành:
*Bài 1( 159):
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm bài vào bảng con
* Tính:
- Cả lớp làm bảng con theo nhóm, mỗi nhóm
Trang 5
- Gọi HS tiếp nối đọc kết quả và nêu cách
tính
làm 3 phép tính
- Tiếp nối đọc kết quả
- Gọi HS nhận xét a, 82 75 48 69 98 55
50 40 20 50 30 55
32 35 28 19 68 0
- Gv nhận xét chung bài làm của HS 68 37 88 33 79 54
4 2 7 3 0 4
64 35 81 30 79 50
* Bài 2( 159):
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm bài
* Đúng ghi đ, sai ghi s :
- HS làm bài - chữa bài
- Chữa bài trên bảng và giải thích - HS làm bài- chữa bài
a, 57 b,, 57 c, 57 d, 57
5 5 5 5
50 52 07 52
- GV nhận xét bài làm của HS a, Tính sai
b, c: Đặt tính sai
*Bài 3( 159):
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm bài
* Tính nhẩm:
- HS làm bài, đọc kết quả – trình bày trước lớp
- Gọi HS tiếp nối đọc kết quả, trình bày
qui trình nhẩm a, 66 – 60 = 6 98 – 90 = 8 78 – 50 = 28 59 – 30 = 29
- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét
b, 58 – 4 = 54 67 – 60 = 7
58 – 8 = 50 67 – 5 = 62
III Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét tiết học- khen những em
học tốt
- Dặn HS về nhà xem lại các bài tập
Chuẩn bị bài: Luyện tập
Thứ ba ngày 20 tháng 4 năm 2010
Toán:
Tiết 118:
Luyện tập
A Mục tiêu:
- Học sinh biết đặt tính , làm tính trừ, tính nhẩm các số trong phạm vi 100 ( không nhớ)
B Đồ dùng dạy học:
-đ S
S S
Trang 6* Giáo viên:
- SGK, bài 1, bài 2, bài 3, bài 4, bài 5(160) trên máy
- Phiếu học tập
* Học sinh:
- SGK, bảng con, bút dạ
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS đặt tính rồi tính - 2 HS lên bảng làm
67- 20 56- 6 94- 90 56- 4 - Lớp làm bảng con
- Nhận xét, cho điểm
67- 20 56- 6 94- 90 56- 4
67 56 94 56
20 6 90 4
47 50 04 52
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Vào bài trực tiếp.
2 Hướng dẫn HS làm bài tập:
* Bài 1(160):
+ Nêu yêu cầu của bài * Đặt tính rồi tính:
- Gọi 1 HS làm miệng phép tính thứ nhất
- Yêu cầu HS làm bài trên bảng con - 1 HS làm miệng , trình bày cách tính.- HS làm vào bảng con,tiếp nối đọc kết quả
- Lưu ý: Viết chục thẳng cột chục, đơn vị
thẳng cột đơn vị Tính từ phải sang trái
- Gọi HS đọc kết quả, nêu cách đặt tính,
cách tính
45- 23 57- 31 72- 60 70- 40 66 - 25
45 57 72 70 66
23 31 60 40 25
22 26 12 30 41
* Bài 2(160):
+ Nêu yêu cầu của bài
- Cho HS tự làm bài
* Tính nhẩm:
- HS tự làm vào phiếu theo cặp
- Yêu cầu HS gắn bài, nêu kết quả và nêu
cách tính nhẩm
- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét
65 - 5 = 60 65 - 60 = 5
70 - 30 = 40 94 - 3 = 91
21 - 1 = 20 21 - 20 = 1
65 - 65 = 0
33 – 30 = 3
32 – 10 = 22
* Bài 3(160):
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS nêu cách làm bài
* Điền dấu thích hợp vào ô trống
+ Thực hiện phép tính rồi so sánh kết quả và
điền dấu
- Cho HS làm bài SGK, 2 HS làm bảng - HS làm bài- chữa bài trên bảng phụ
phụ
- Yêu cầu HS chữa bài trên bảng và trình
bày cách so sánh
- Cho HS kiểm tra bài theo nhóm 2
35 – 5 35 - 4
30 –20 40 - 30
?
43 + 3 43 - 3
=
>
<
->
<
=
Trang 7
- GV nhận xét chung
- Kết luận:
31 + 42 41 + 32
* Có thể không cần tính kết quả từng vế
mà so sánh ngay
31 + 42 41 + 32
- HS chú ý lắng nghe
* Bài 4(160):
- Gọi HS đọc bài toán - 3 HS đọc bài toán
+ Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- Yêu cầu HS tự tóm tắt và trình bày bài
giải vào vở, 1 em làm vào bảng phụ
Tóm tắt:
Lớp 1B : 35 bạn Nữ : 20 bạn Nam : bạn?
- GV chấm một số bài - Cả lớp làm bài vào vở, 1 HS làm bài bảng
- Gọi HS gắn bài lên bảng- chữa bài phụ
- Gọi HS nêu câu lời giải khác
- GV nhận xét chung bài làm của HS
Bài giải Lớp 1B có số bạn nam là:
35 - 20 = 15 (bạn) Đáp số: 15 bạn nam
* Bài 5(160):
+ Nêu yêu cầu của bài *Nối (theo mẫu)
- Gọi 1 HS nêu cách làm bài trên màn
hình
- GV tổ chức cho 2đội , mỗi đội 3 HS
chơi"Tiếp sức"
- Nhận xét- công bố đội thắng cuộc
III Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét giờ học- khen những em
học tốt
- Dặn HS về nhà xem lại các bài tập
Chuẩn bị bài : Các ngày lễ trong tuần - HS ghi nhớ và thực hiện.
Tập viết:
Tô chữ hoa: O, O, O, P
A Mục tiêu:
- HS tô được các chữ hoa : O, O, O, P
=
=
71 54
32
Trang 8- Viết đúng các vần: uôt, uôc, ưu, ươu ; các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài, con cừu, ốc bươu kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai ( mỗi từ ngữ viết được ít nhất 1 lần)
- Học sinh khá, giỏi viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ quy định trong vở tập viết 1
B Đồ dùng dạy - học:
* Giáo viên:
- Chữ hoa mẫu O, O, O, P, bảng phụ viết sẵn trong khung chữ nội dung của bài.
* Học sinh:
- Vở tập viết, bảng con
C Các hoạt động dạy - học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS viết bảng lớp, viết bảng con
- Nhận xét và cho điểm
- 3 HS lên bảng viết- cả lớp viết bảng con:
L, M, N
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Bằng các chữ mẫu
2 Hướng dẫn tô chữ hoa O, O, O, P :
- GV gắn các chữ hoa mẫu O, O, O, P
lên bảng
- Yêu cầu HS quan sát - nhận xét
- HS quan sát, đọc, nhận xét
+ Chữ hoa O gồm những nét nào? + Chữ hoa O gồm 1 nét cong kín.
+ Nêu cách viết chữ hoa O
+ Nêu cách viết chữ hoa O
+ Chữ P hoa gồm những nét nào ?
+Ta viết chữ hoa O rồi thêm dấu mũ
+ Viết như chữ hoa O rồi thêm dâu
+ Chữ P hoa gồm 2 nét ( 1 nét móc ngược trái, 1 nét cong hở dưới.)
- GV chỉ lên chữ hoa và nêu quy trình viết
từng chữ đồng thời viết mẫu chữ hoa O, O,
O, P
- Hướng dẫn HS viết chữ hoa O, O, O, P.
- Cho HS viết trên bảng con - GV theo dõi
và chỉnh sửa lỗi cho HS
- HS theo dõi
- HS viết trên bảng con O, O, O, P.
3 Hướng dẫn HS viết vần và từ ứng
dụng:
- GV treo bảng phụ viết sẵn các từ ngữ ứng
dụng và nêu yêu cầu
- HS đọc cá nhân các vần và từ ứng dụng trên bảng
+ uôt, uôc, ưu, ươu
+ nải chuối, thuộc bài, con cừu, ốc bươu
- GV nhắc lại cho HS về cách nối giữa các con
nải chuối, thuộc bài, con cừu, ốc bươu.
- GV nhận xét, chỉnh sửa
Trang 94 Hướng dẫn HS tập tô, tập viết trong
vở:
- Cho HS tô chữ và viết vào vở tập viết1,
tập hai
- GV theo dõi và uốn nắn HS yếu
- HS tô và viết theo mẫu trong vở tập viết và theo hướng dẫn của cô giáo
- Thu vở và chấm một số bài
- GV nhận xét - khen những HS được điểm
tốt
III Củng cố - dặn dò:
- Khen những HS viết đẹp và tiến bộ
- Nhận xét chung giờ học
- Dặn HS tập viết chữ hoa
- HS tìm
- HS nghe và ghi nhớ
Chính tả:
Chuyện ở lớp
A Mục tiêu:
- HS nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối bài Chuyện ở lớp: 20 chữ trong khoảng 10 phút
- Điền đúng vần uôt, uôc, chữ k, c vào chỗ trống
- Làm đúng bài tập 2, bài tập 3( SGK)
B Đồ dùng dạy - học:
* Giáo viên:
- SGK, bảng phụ đã chép sẵn bài thơ và 2 bài tập
* Học sinh:
- Vở chính tả, bút dạ, bảng con
C Các hoạt động dạy - học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng
con
- GV nhận xét và cho điểm
- 3 HS : hoa sen, lá xanh, hôi tanh
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS tập chép:
- GV Gắn bảng phụ, gọi HS đọc bài - 3HS đọc khổ thơ cuối bài Chuyện ở lớp.
- Yêu cầu HS tìm tiếng khó viết hoặc dễ
Trang 10- Yêu cầu HS luyện viết tiếng khó
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- 2 HS lên bảng, lớp viết trong bảng con: vuốt tóc, chẳng, nhớ nổi, ngoan
- Cho HS tập chép bài chính tả vào vở
Nhắc HS chữ cái đầu mỗi dòng thơ phải viết
hoa, trình bày bài lùi vào 2 ô
- HS chép bài theo hướng dẫn của cô giáo
- GV quan sát uốn nắn cách ngồi, cách cầm
bút của một số em còn sai - HS chép xong đổi vở kiểm tra.
- GV đọc lại bài cho HS soát- đánh vần
những từ khó viết
- GV thu vở chấm một số bài
- HS ghi số lỗi ra lề, nhận lại vở chữa lỗi
3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:
* Bài 2(102):
- Cho HS lên bảng thi làm bài nhanh - 2 HS làm bài trên bảng phụ
buộc tóc chuột đồng
* Bài 3(102):
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bài- Gắn bài- nhận xét
- Cho HS đọc ghi nhớ
* Điền: c hay k?
- HS làm bài, 1 HS làm bảng phụ, chữa bài túi kẹo quả cam
* k ghép với i, ê, e III Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học- khen các em viết đẹp,
có tiến bộ
- Dặn HS về xem lại bài- tập viết lại cho
đúng các lỗi đã mắc
- HS nghe và ghi nhớ
Thủ công:
Tiết 30:
Cắt, dán hàng rào đơn giản
A Mục tiêu:
- Biết cách kẻ, cắt các nan giấy.
- Học sinh cắt được các nan giấy Các nan giấy tương đối đều nhau Đường cắt tương đối thẳng
- Dán được các nan giấy thành hàng rào đơn giản Hàng rào có thể chưa cân đối
B Đồ dùng dạy học:
* Giáo viên:
- Mẫu các nan giấy và hàng rào, 1tờ giấy kẻ ô, kéo, hồ dán
* Học sinh: