Cho tứ giác ABCD có hai đỉnh B và C ở trên nữa đường tròn đường kính AD,tâm 0.hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại E.Gọi H là hình chiếu vuông góc của E xuống AD và I là trung điểm của D[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP VÀO LỚP 10 – BIÊN SOẠN THEO CẤU TRÚC ĐỀ THI MỚI NHẤT.
Đề số 1 (thời gian 120 phút ).
Câu 1 (1,5 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau :
2
a / x x 56 0. b / 2x 5y 1
Câu 2 ( 1 điểm) Giải các phương trình:
3
1 4 16
b/ 9x9 4x4 16x163 x116
Câu 3 ( 1 điểm).Cho phương trình 2x2 2m 1 x m 1 0 1 ,trong đó m là tham số
a/ Giải phương trình 1 khi m 2.
b/ Tìm m để phương trình 1 có 2 nghiệm x , x1 2 thõa mãn : 2 2
1 2 1 2 4x 4x 2x x 1
Câu 4 (1,5 điểm)
a/ Rút gọn biểu thức : A 1 1 : x 1 , x 0 và x 1
b/ Một công việc nếu giao cho hai đội công nhân làm chung thì làm xong trong 4 giờ 48 phút Hỏi nếu làm riêng thì mỗi đội hoàn thành công việc trong bao lâu ? Biết rằng thời gian làm riêng xong công việc của đội II nhiều hơn thời gian của đội I là 4 giờ
Câu 5 (1 điểm) Cho đường thẳng d :y 2m – 1 x m – 5 và parabol P :y – k 22 x 2
a/ Xác định k biết rằng parabol (P) đi qua điểm cố định thuộc đường thẳng (d) với mọi m
b/ Với giá trị nào của m thì đường thẳng (d) tạo với hai trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 1,5
Câu 6 (0.5 điểm) Tam giác ABC có độ dài 3 cạnh là :AB 9cm;AC 12cm; BC 15cm. Tính độ dài đường cao AH
Câu 7 (1,5 điểm) Cho tứ giác ABCD có hai đỉnh B và C ở trên nữa đường tròn đường kính AD,tâm 0.hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại E.Gọi H là hình chiếu vuông góc của E xuống AD và I là trung điểm của DE.Chứng minh rằng:
a/ Các tứ giác ABEH, DCEHnội tiếp đường tròn
b/ E là tâm đường tòn ngoại tiếp tam giác BCH
Câu 8 (1 điểm) Gọi x1, x2 là nghiệm của phương trình : 2x22mx m – 2 0. 2 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức B 2x x1 2x1x24
Câu 9 (1 điểm).Cho đường thẳng d : mx 2y 4.
1/ Vẽ đường thẳng khi m 2
2/ Tìm m để đường thẳng (d) song song với đường thẳng d’ : x y 6.
Đề số 2 (thời gian 120 phút ).
Câu 1: (1,5 điểm) Giải các phương trình và hệ phương trình sau:
a/ 2x23x – 5 0 b)x – 3x – 4 04 2 c)
1 4 3
1 2
y x
y x
Câu 2 (1,5điểm).
Trang 22 Cho biểu thức a + a a - a với
a/ Chứng minh P a 1.
b/ Tính giá trị của P khi a = 4 + 2 3
Câu 3 (1 điểm) Cho phương trình x25x m 7 0 *
a/ Với giá trị nào của m thì phương trình (*) có nghiệm là – 3 Tính nghiệm còn lại
b/ Tìm m để phương trình (*) có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn hệ thức x12x22 13
Câu 4 (1 điểm) Cho hàm số y=x2 có đồ thị (P) và đường thẳng d : y= - + 2x
a/ Vẽ (P) và (d) trên cùng một hệ trục tọa độ
b/ Bằng phép tính hãy tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d)
Câu 5 (1 điểm) Một hình trụ có bán kính đáy là 7cm, diện tích xung quanh bằng 352 cm2 Tính chiều cao của hình trụ và thể tích của nó
Câu 6 (0,5 điểm) Dây cung AB 36cm của đường tròn0;30cm.Tính khoảng cách từ tâm tới dây cung AB
Câu 7 (1,5 điểm) Cho đường tròn (O; R) và một điểm S nằm bên ngoài đường tròn Kẻ các tiếp tuyến SA,
SB với đường tròn (A, B là các tiếp điểm) Một đường thẳng đi qua S (không đi qua tâm O) cắt đường tròn (O; R) tại hai điểm M và N với M nằm giữa S và N Gọi H là giao điểm của SO và AB; I là trung điểm MN Hai đường thẳng OI và AB cắt nhau tại E
a/ Chứng minh IHSE là tứ giác nội tiếp đường tròn
b/ Chứng minh OI.OE = R2
Câu 8 (1 điểm) Chứng minh các đẳng thức sau :
2
1 sin x tan x cos x
cos x
Câu 9 (1 điểm).
Cho tam gác ABC vuông tại A,đường cao AH.Cho AH 16cm, BH 25cm Tính AB, AC, BC,CH.
Đề số 3 (thời gian 120 phút ).
Câu 1 (1.5 điểm ).
1 Tìm x để mỗi biểu thức sau có nghĩa : a) x b) 1
1
x
2 Trục căn thức ở mẫu: a) 3 b)
2
1
3 1
3 Giải hệ phương trình : 1 0
3
x
x y
Câu 2 (1.5 điểm ) Cho biểu thức: A 15 x 11 3 x 2 2 x 3
a/ Rút gọn biểu thức A
b/ Tìm x để A 1
2
c/ Chứng minh rằng A 2
3
Câu 3 (1.5 điểm ) Cho hàm số y x và y x 2 2
a/ Vẽ đồ thị của các hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy
b/ Tìm tọa độ các giao điểm A,B của đồ thị hai hàm số trên bằng phép tính
c/ Tính diện tích tam giác OAB
Trang 3Câu 4 (1điểm ) Cho phương trình : x – 2mx m – m 3=02 2 có hai nghiệm x1 ; x 2 (với m là tham số ) Tìm biểu thức 2 2 đạt giá trị nhỏ nhất
1 2
x x
Câu 5 (1,5 điểm ) Cho đường tròn tâm (O) ,đường kính AC Vẽ dây BD vuông góc với AC tại K ( K nằm
giữa A và O).Lấy điểm E trên cung nhỏ CD ( E không trùng C và D), AE cắt BD tại H
a/ Chứng minh rằng tam giác CBD cân và tứ giác CEHK nội tiếp
b/ Chứng minh rằng AD2 = AH AE
Câu 6 (1 điểm )
Cho tam gác ABC vuông tại A,đường cao AH.Cho AB 12cm, BH 6cm Tính AH, AC, BC, CH.
Câu 7 (1 điểm ) Cho phương trình :x – m 2 x m 1 02
a/ Gải phương trình khi m 3
2
b/ Tìm giá trị m để phương trình có 2 nghiệm trái dấu
c/ Gọix , x1 2 là hai nhiệm của phương trình.Tìm giá trị m để 2
x 1 – 2x x 1 – 2x m
Câu 8 (1 điểm ).Một xe khách đi từ Đà Lạt ra Hà Nội.Sau đó 1 giờ 40 phút một xe khách khác đi từ Hà Nội
vào Đà Lạt với vận tốc lớn hơn vận tốc của xe khách thứ nhất là 5km/h.Hai xe gặp nhau tại 1 ga cách Hà Nội 300km.Tìm vận tốc của mỗi xe,giả thiết quảng đường Đà Lạt – Hà Nội dài 645 km
Đề số 4 (thời gian 120 phút ).
Câu 1 (2 điểm) Cho biểu thức : A = :
x
x
1
3
2 1
3 1
x
a/ Tìm điều kiện để A có nghĩa
b/ Rút gọn A
c/ Tính giá trị của A khi x =
3 2
3
d/ Tìm x để A A
Câu 2 (1 điểm) Giải các phương trình sau :
a/ 2 x 1 4 – x b/ x – 3x 2 02
Câu 3 (0,5 điểm) Cho hàm số y ax b. Tìm a,b biết hàm số đã cho đi qua hai điểm A 2;5 ; B 1; 4
Câu 4 (1 điểm) Cho hàm số :y 2m – 1 x m 2
a/ Tìm m để hàm luôn nghịch biến
b/ Tìm giá trị m để hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng 2
3
Câu 5 (1 điểm) Một người đi xe máy khởi hành từ Bảo lộc lên Đà Lạt.Sau đó 75 phút,trên cùng một tuyến
đường đó một ô tô đi từ đà lạt xuống Bảo Lộc với vận tốc lớn hơn vận tóc của xe máy là 20km / h.Hai xe gặp nhau tại Đức Trọng.Tính vận tốc của mỗi xe,giả thiết rằng Đà Lạt cách Bảo Lộc là 100km và Đà Lạt cách Đức trọng 30km
Câu 6 (1,5 điểm) Cho tam giác vuông ABCnội tiếp trong đường tròn tâm O đường kính AB.Kéo dài AC (về phía C) đoạn CD sao cho CD AC.
a/ Chứng minh tam giác ABD cân
b/ Đường thẳng vuông góc với AC tại A cắt đường tròn 0 tại E.Kéo dài AE (về phía E) đoạn EF sao cho Chứng minh rằng ba điểm cùng nằm trên một đường thẳng
Câu 7 (1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất nếu có của các biểu thức sau :1 x2 2x 5
Câu 8 (1 điểm).Cho tam giác ABC.AB 40cm, AC 58cm,BC 42cm.
a/ Tam giác ABC là tam giác gì? Tại sao?
b/ Kẻ đường cao BH của tam giác ABC.Tính độ dài doạn thẳng BH
Câu 9 (1 điểm).
Trang 4b/ Cho ABC vuông tại A.Biết BC 6cm, ABC 60 A 0 quay tam giác một vòng quanh cạnh AC ta được hình nón.Tính thể tích hình nón
Đề số 5 (thời gian 120 phút ).
Câu 1 (1 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:
a/ 2 3 3 27 300
b/ x 1 x x1 1: x( 1x 1)
Câu 2 (1 điểm) Giải phương trình:
a/x23x – 4 0 b/ 4x47x2 2 0
Câu 3 (1 điểm) Cho hàm số :y (2m – 1)x m 1 Với m là tham số và m 1 Hãy xác định m trong các
2
trường hợp sau
a/ Đồ thị hàm số đi qua điểm M 1;1
b/ Đồ thị hàm số cắt trục tung,trục hoành lần lượt tại điểm A,B sao cho tam giác 0AB cân
Câu 4 (1 điểm) Cho phương trình :n 1 x 22 n 1 x n 3 0 1 ,với n là tham số
a/ Tìm n để phương trình 1 có một nghiệm x 3.
b/ Chứng minh rằng ,với mọi n 1 thì phương trình 1 luôn có hai nghiệm phân biệt
Câu 5 (1 điểm) Một ca nô chuyển động xuôi dòng từ bến A đến bến B sau đó chuyển động ngược dòng từ B
về A hết tổng thời gian là 5 giờ.Biết quãng đường sông từ A đến B dài 60km và vận tốc của dòng nước là
.Tính vận tốc thực của ca nô
5km / h
Câu 6 (1,5 điểm) Cho điểm M nằm ngoài đường tròn 0; R.Từ M kẻ hai tiếp tyến MA, MB đến đường tròn ,(A,B là hai tiếp điểm)
0; R
a/ Chứng minh rằng MAOB là tứ giác nội tiếp
b/ Tính diện tích tam AMB nếu cho OM 5cm , R 3 cm.
Câu 7 (1 điểm) Cho tam giác ABC.AB AC a,A 120 A 0 Tính độ dài các đoạn thẳng BC và AH theo a
Câu 8 (1,5 điểm). Giải các hệ phương trình sau:
3x 2y 4
3x 2y 4 2x y 5
Câu 9 (1 điểm) Một cái xô dạng hình nón cụt có bán kính hai đáy là 19 cm và 9 cm, độ dài đường sinh
Trong xô đã chứa sẵn lượng nước có chiều cao 18 cm so với đáy dưới
26cm
l
a/ Tính chiều cao của cái xô
b/ Hỏi phải đổ thêm bao nhiêu lít nước để đầy xô ?
Đề số 6 (thời gian 120 phút ).
Câu 1 (1 điểm) Giải phương trình sau :
x 1 x xx 1
1
Câu 2 (1 điểm) Giải hệ phương trình sau :
a/ x 2y
x y 5
2x y 8
b /
y x 2
Câu 3 (1 điểm) Rút gọn biểu thức sau :
Trang 5a 2 a 2 a
a 1
Câu 4 (1 điểm) Cho phương trình sau:x22 m 1 x 3 0 (m là tham số)
a/ Xác đinh m đẻ phương trình có một nghiệm bằng -2.Tìm nghiệm còn lại
b/ Gọi x , x1 2là nghiệm của phương trình đã cho.Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
1 2 1 2 1 2
Q x x x x 5x x
Câu 5 (1 điểm) Tìm hai số có tổng bằng 30 và tổng các bình phương của chúng bằng 468.
Câu 6 (1,5 điểm) Tam giác ABC nội tiếp đường tròn tâm 0.trên cung AC không chứa điểm B lấy điểm D bất
kỳ D A, D C P là điểm chính giữa của cung AB (không chứa C).Đường thẳng PC cắt các đoạn thẳng AB,AD lần lượt ở K và E.Đường thẳng PD cắt các dường thẳng AB,BC lần lượt ở I và F.Chứng minh rằng: a/ Góc CED bằng góc CFD.từ đó suy ra CDEF là tứ giác nội tiếp
b/ EF A AB
Câu 7 (1,5 điểm).Trên mặt phẳng tọa độ cho hai điểm B 4;0 và C 1;4
a/ Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm C và song song với đường thẳng y 2x 3 Xác định tọa độ giao điểm A của đường thẳng (d) với trục hoành Ox
b/ Xác định các hệ số a và b biết đồ thị hàm số y ax b đi qua 2 điểm B và C Tính góc tạo bởi đường thẳng BC và trục hoành Ox (làm tròn đến phút)
c/ Tính chu vi của tam giác ABC (đơn vị đo trên các trục tọa độ là xentimét) (kết quả làm tròn đến chữ
số thập phân thứ nhất)
Câu 8 (1 điểm).Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình 30 km/h khi đến B người đó nghỉ
20 phút rồi quay trở về A với vận tốc trung bình 25km/h Tính quảng đường AB , Biết rằng thời gian cả đi lẫn
về là 5 gời 50 phút
Câu 9 (1 điểm) Giải tam giác ABC vuông tại A trong các trường hợp sau:
a/BC 39cm;AC 36cm. b/ C 75 ;BC 25cm. 0
Đề số 7 (thời gian 120 phút ).
Câu 1 (1 điểm) Cho phương trình: x – 4x n 0 12 với n là tham số
a/ Giải phương trình (1) khi n = 3
b/ Tìm n để phương trình (1) có 2 nghiệm dương phân biệt
Câu 2 (1 điểm) Giải hệ phương trình:
12 3
2
6
y x
y
x
3 3 5
11 2
y x
y x
Câu 3 (1,5 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho parabol P : y x 2 và điểm B 0;1
a/ Viết phương trình đường thẳng (d) đi qua điểm B 0;1 và có hệ số k
b/ Chứng minh rằng đường thẳng (d) luôn cắt Parabol (P) tại hai điểm phân biệt E và F với mọi k
c/ Gọi hoành độ của E và F lần lượt là x1 và x2 Chứng minh rằng .
1 2
x x 1
Câu 4 (1 điểm) Một ôtô khách và một ôtô tải cùng xuất phát từ địa điểm A đi đến địa điểm B đường dài
do vận tốc của ôtô khách lớn hơn vận tốc của ôtô tải nên ôtô khách đến trước ôtô tải 36
phút.Tính vận tốc của mỗi ôtô
Câu 5 (1,5 điểm) Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AB 2R Trên tia đối của tia BA lấy điểm G (khác với điểm B) Từ các điểm G;A; Bkẻ các tiếp tuyến với đường tròn 0 Tiếp tuyến kẻ từ G cắt hai tiếp tuyến
kẻ từ A và B lần lượt tại C và D
a/ Gọi N là tiếp điểm của tiếp tuyến kẻ từ G tới nửa đường tròn 0 Chứng minh tứ giác BDNO nội tiếp đường tròn
b/ Chứng minh tam giác BGD đồng dạng với tam giác AGC, từ đó suy ra CN DN
CG DG
Trang 6a/ Tìm hai số và biết: u v u v 1, uv 42 và u v
b/ Cho hàm sốy ax 2 và có đồ thị là ( P) qua M 2 ;1 xác định a và vẽ P với a vừa tìm được
Câu 7 (1 điểm) Rút gọn biểu thức :
3x 1
1
0 x
3
Câu 8 (1 điểm).
a/ Cho tam giác DEFvuông tại D,đường cao DH DE 7cm,EF 25cm. Tính độ dài các đoạn
DF, DH, EH,HF
b/ Một hình cầu có số đo diện tích (đơn vị m2) gấp 3 lần số đo thể tích (đơn vị m3) thì bán kính hình cầu là bao nhiêu
Câu 9 (1 điểm) Tính giá trị biểu thức , biết và
1 t anx
1 cotgx
5
sinx 0
Đề số 8 (thời gian 120 phút ).
Câu 1 (1 điểm).
a/ Giải phương trình: x25x 6 0
b/ Trong hệ trục toạ độOxy, biết đường thẳng y ax 3 đi qua điểm M 2;2 .Tìm hệ số a
Câu 2 (1 điểm) Giải các hệ phương trình sau :
3x 5y 1
a /
b / 4x 6y 12
Câu 3 (1 điểm) Cho biểu thức: với
x x
x x
x x
x x
1
2
x 0
a/ Rút gọn biểu thức P
b/ Tìm giá trị của x để P 0
Câu 4 (1 điểm) Cho phương trình :n 1 x 22 n 1 x n 3 0 1 Với n là tham số
a/ Tìm n để phương trình 1 có một nghiệm x 3.
b/ Chứng minh rằng với n 1 thì phương trình 1 có hai nghiệm phân biệt
Câu 5 (1 điểm) Một đoàn xe vận tải nhận chuyên chở 15 tấn hàng Khi sắp khởi hành thì 1 xe phải điều đi
làm công việc khác, nên mỗi xe còn lại phải chở nhiều hơn 0,5 tấn hàng so với dự định Hỏi thực tế có bao nhiêu xe tham gia vận chuyển (biết khối lượng hàng mỗi xe chở như nhau)
Câu 6 (1,5 điểm) Cho đường tròn tâm O có các đường kính CD, IK (IK không trùng CD)
a/ Chứng minh tứ giác CIDK là hình chữ nhật
b/ Các tia DI, DK cắt tiếp tuyến tại C của đường tròn tâm O thứ tự ở G; H Chứng minh 4 điểm G, H, I,
K cùng thuộc một đường tròn
Câu 7 (1 điểm).Cho một hình nón Đỉnh S,đáy là một hình tròn tâm 0 bán kỉnh R và đường sinh bằng 2R.Tính
thể tích hình nón
Câu 8 (1 điểm) Trong cùng một hệ trục tọa độ, gọi (P), (d) lần lượt là đồ thị của các hàm số
2
x
4
a/ Vẽ (P) và (d)
b/ Dùng đồ thị để giải phương trình x2 4x 4 0 và kiểm tra lại bằng phép toán
Câu 9 (1,5 điểm).Giải các phương trình sau:
a/ x2 9 3 x 3 0 b/ x2 6x 9 3x 1
Trang 72 2
c /
2x x 21 2x 7 x 9
Đề số 9 (thời gian 120 phút ).
Câu 1 (1,5 điểm) Gải các phương trình sau:
a / 8x2 - 2x - 1 = 0 c/ x4 - 2x2 - 3 = 0 d/ 3x2 - 2 6x + 2 = 0
Câu 2 (1 điểm).
a/ Vẽ đồ thị P của hàm số và đường thẳng trên cùng một hệ trục tọa độ
2 x y 2
b/ Tìm tọa độ giao điểm của P và d bằng phép tính
Câu 3 (1 điểm) Rút gọn biểu thức sau :
1 xy
Câu 4 (1 điểm) Cho phương trình : x25m 1 x 6m 22m 0 (m là tham số)
a/ Chứng minh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi m
b/ Gọi x , x1 2là nghiệm của phương trình.Tìm m để 2 2
1 2
x x 1
Câu 5 (1,5 điểm) Cho tam giác ABC AB AC có ba gó nhọn và nội tiếp đường tròn 0; R.Gọi H là giao điểm của ba đường caoAD, BE,CFcủa tam giác ABC
a/ Chứng minh rằng AEHF, AEDBlà các tứ giác nội tiếp đường tròn
b/ Vẽ đường kính AK của đường tròn 0; R.Chứng minh ABDđồng dạng với AKC
Câu 6 (1 điểm) Cho ABCvuông ở A,quay ABC quanh AB.Tính bán kính và chiều cao của hình nón được tạo thành từ đó tính diện tích xung quanh và thể tích của hình nón đó,biết rằng BC a, ACB 60 A 0
Câu 7 (1 điểm).Khoảng cách giữa hai bến sông A và B là 60 km Một xuồng máy đi xuôi dòng từ bến A đến bến B, nghỉ 30 phút tại bến B rồi quay trở lại đi ngược dòng 25 km để đến bến C Thời gian kể từ lúc đi đến lúc quay trở lại đến bến C hết tất cả là 8 giờ Tính vận tốc xuồng máy khi nước yên lặng, biết rằng vận tốc nước chảy là 1 km/h
Câu 8 (1 điểm) Gải các hệ phương trình sau:
x y
x y
Câu 9 (1 điểm).
Cho ABC,kẻ đường cao AD (D nằm giữa B và C) Biết AB 10cm, AD 8cm và AC 17cm.
a/ Tính độ dài cạnh BC và các góc của ABC
b/ Tính tỉ số lượng giác của góc B
Đề số 10 (thời gian 120 phút ).
Câu 1 (1 điểm) Cho biểu thức : A x 1 1 x( 0, x 4)
a/ Rút gọn biểu thức A
b/ Tính giá trị của biểu thức A khi x=25
1 c/ Tìm x khi A
3
=
-Câu 2 (1 điểm) Hai tổ sản suất cùng may một loại áo.Nếu tổ thứ nhất may trong 3 ngày,tổ thứ hai may trong
5 ngày thì cả hai tổ may được 1310 chiếc áo.Biết rằng trong mỗi ngày tổ thứ nhất may được nhiều hơn tổ thứ hai 10 chiếc áo.Hỏi mỗi tổ may được trong một ngày bao nhiêu chiếc áo?
Trang 8Câu 3 (1 điểm) Cho phương trình : x2- 2(m 1)x+ + m2+ =2 0
a/ Giải phương trình khi m= - 1
b/ Tìm giá trị của m để phương trình đã cho có hai nghiệmx , x1 2thõa mãn: 2 2
1 2
x + x =10
Câu 4 (1,5 điểm) Cho đường tròn (0; R) và điểm A là một điểm nằm bên ngoài đường tròn.Kẻ các tiếp tuyến AB,AC với đường tròn (B,C là các tiếp điểm)
a/ Chứng minh ABOC là tứ giác nội tiếp đường tròn
b/ Gọi E là giao điểm của BC và OA.Chứng minh rằng BE vuông góc với OA
Câu 5 (1 điểm).Cho ba đường thẳng ( )d : x1 - + =y 2; d : 3x y( )2 - = 4 ; d : nx y( )3 - = -n 1.n là tham số a/ Tìm tọa độ giao điểm N của hai đường thẳng ( ) ( )d và d 1 2
b/ Tìm n để đường thẳng ( )d3 đi qua N
Câu 6 (1 điểm) Một hình trụ có đường cao bằng đường kính đáy.Diện tích xung quanh của hình trụ là
.Tính bán kính của hình tròn đáy,thể tích và diện tích toàn phần của hình trụ
2
314cm
Câu 7 (1 điểm) Giải hệ phương trình sau:
3
x 2y y 2x
1
x 2y y 2x
4
x 1 y 4
9
x 1 y 4
Câu 8 (1,5 điểm) Giải phương trình sau:
a/ 2x2 3x 11 x2 1 b / 2x2 3x 5 x 1 c /(x – x2 )2+ x x – 1( )= 0
Câu 9 (1điểm) Cho ABCvuông ở C.Kẻ đường cao CH chia đoạn AB thành hai đoạn thẳng AH và HB.Biết
.Tính diện tích
AC = 15cm,HB = 16cm ABC
Chúc các em có kỳ thi thành công !