I- Môc tiªu: - Biết thực hiện phép céng trõ sè cã 3 ch÷ sè cã nhí 1 lÇn hoỈc kh«ng nhí - Rèn kĩ năng thực hiện đúng phép cộng, trừ -Vận dụng đợc phép cộng, trừ vào giải toán coự lụứi va[r]
Trang 1Toán
Đọc viết, so sánh các số có 3 chữ số
I- Mục tiêu: - Bieỏt cách đọc, viết số, so sánh số có 3 chữ số
II- Đồ dùng dạy- học: - Bảng con, phấn màu, bảng phụ.
III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:
* Hoạt động 1: Thực hành.
+) Bài 1:GV treo bảng phụ
– GV hướng dẫn mẫu
- YC hs viết số: một trăm sáu mươi mốt
- Em hãy ghi lại cách đọc số: 354
- Các phần khác hỏi tương tự
- Nhắc lại cách đọc, viết số?
+) Bài 2: - Gọi hs nêu yc - GV ghi bảng
- a, Em nhận xét xem số đứng trước kém số
đứng sau mấy đơn vị
- b, Số đứng trước hơn số đứng sau mấy đơn vị?
- Gọi 2 em lên điền
- Gv cùng hs nxét
+) Bài 3:- Treo bảng phụ
- Gọi hs nêu yc
- Muốn điền đúng dấu ta phải làm gì?
- Nêu cách so sánh số có 3 chữ số?
+) Bài 4: Tìm số lớn nhất, bé nhất?
- Để tìm được số lớn nhất, bé nhất ta phải làm
gì?
Em hãy chỉ ra chữ số hàng trăm trong các số
này?
- Trong các cs đó thì số nào lớn nhất, số nào bé
nhất?
- Hs nêu yc
- theo dõi
- 161
- Ba trăm năm mươi tư
- đọc từ hàng cao đến hàng thấp
- HS nêu yc
- 1 đơn vị
- 1 đơn vị
- Lớp làm ra nháp
- HS nêu yc
- so sánh các số -so sánh chữ số hàng trăm…
- ta phải so sánh các số
- 3, 4, 5, 2, 7, 1 -7 lớn nhất, 1 bé nhất nên
735 lớn nhất và 142 bé nhất
* Hoạt động 2: Củng cố
Nêu cách đọc, viết, so sánh số có 3 chữ số?
-Laứm baứi taọp soỏ 5
Trang 2Cộng trừ các số có 3 chữ số( không nhớ)
I- Mục tiêu: - Bieỏt cách cộng trừ các số có 3 chữ số( không nhớ) vaứ Giải toán có
lụứi vaờn liên quan về nhiều hơn, ít hơn
II- Đồ dùng dạy- học:
- Bảng phụ, phấn màu
III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:
* Hoạt động 1: Thực hành.
+) Bài 1:
- Yêu cầu hs cộng nhẩm, trừ nhẩm coọt a,c
- Nêu cách tính nhẩm?
- Gọi 3 Em chữa bài
+) Bài 2: Đặt tính rồi tính
- Yêu cầu hs làm vở, chữa bài
- GV nhận xét, chốt kết quả đúng
- Nêu cách đặt tính, cộng, trừ số có 3 chữ
số?
+) Bài 3:
- Treo bảng phụ
- Gọi hs đọc đề bài
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
+ BT thuộc dạng toán nào đã học?
+ Gọi hs lên chữa bài, gv nhận xét
+) Bài 4: - Gv gọi hs nêu yêu cầu
-Yêu cầu hs tóm tắt rồi giải vào vở
- Gọi 1 em chữa bài
- HS làm nhẩm và nêu kq
- HS làm bảng vở, 2 hs chữa bài
ĐS : 768, 221, 619, 351
- Hs nêu
-1 Hs đọc đề toán
- HS nêu
- Hs tóm tắt, giải toán ĐS : 213 học sinh
- Hs tóm tắt rồi giải, chữa bài
ĐS: 800 đồng
- Gv nhận xét kết quả
* Hoạt động 2: Củng cố - dặn dò:
- Nêu cách cộng, trừ các số có 3 csố
-laứm baứi taọp 5 trang 4
- Nhận xét giờ học
- Hs nêu
Trang 3Luyện tập I- Mục tiêu:
- Bieỏt cộng, trừ số có 3 cs khoõng nhụự
- Bieỏt giaỷi baứi toaựn về tìm x, giải toán có văn( coự moọt pheựp trửứ)
II- Đồ dùng dạy- học:
- 4 hình tam giác ( BT4)
III- Các hoạt động dạy – học :
* Hoạt động 1:KTBC
- Nêu cách cộng, trừ các số có 3 cs?
* Hoạt động 2: Thực hành:
+) Bài 1:- Giáo viên ghi phép tính lên
bảng
- yc hs làm bảng con
- Gv gọi hs chữa bài
- Nêu cách đặt tính và cách thực hiện?
+) Bài 2: - Gv ghi lên bảng
- Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?
- Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm như
thế nào?
- YC giải vào vở
- 2 em chữa bài - GV nhận xét
+) Bài 3: gọi 1 em đọc đề
- Gv yêu cầu hs làm vở để gv chấm
- Gv nhận xét
*Hoạt động 3: Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
HS nêu
- Hs nêu yc
- Hs làm vào bảng con
- HS nêu
- lấy hiệu cộng số trừ
- lấy tổng trừ đi số hạng đã biết
- làm vào vở
- Hs đọc
- Hs làm vào vở
Trang 4Cộng các số có 3 chữ số ( có nhớ 1 lần)
I) Mục tiêu : - Giúp H/s biết cách thực hiện phép cộng các số có 3 cs (có nhớ 1 lần
sang haứng chuùc hoaởc haứng traờm.)Tính ủửụùc độ dài đường gấp khúc
II) Đồ dùng dạy học : - Bảng phụ ghi bài tập,
III) Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động 1: GT phép cộng
a, 435+127=?
- Đây là phép cộng các số có mấy chữ
số?
- Nêu cách đặt tính và cách cộng
- YC hs làm bảng con
b, 256+162=?
Tiến hành ttự
VD a và VD b có gì khác nhau?
* HĐ 2 : Thực hành
+) Bài 1:-y/c h/s nêu đề bài
+Cho h/s làm vào vở cột: 1, 2, 3
-y/c 3 hs chữa bài
lớp nhận xét, nhắc lại cách cộng
+) Bài 2:- Gọi 1 hs đọc y/c
- YC hs làm bảng con cột 1, 2, 3
-Gọi 3 em lên trình bày
-Nhận xét
+) Bài 3 a :Y/c hs nêu đề bài
-bài 3 y/c gì?
- Cho học sinh thi làm
Nhận xét
- Nêu cách đặt tính
* Bài 4
H/s nêu y/c : Tính độ dài đường gấp
khúc
- Đoạn gấp khúc ABC gồm những đoạn
thẳng nào?
- Gọi 1 em lên tính
theo dõi
- có 3 chữ số
- HS nêu
- đặt tính ra bảng con
- VD a là phép cộng có nhớ ở hàng ĐV
- VD b là phép cộng có nhớ ở hàng chục
- 1 em nêu
- làm vào vở
-h/sH/s làm
- 3 em trình bày
- làm vào vở -h/s trao đổi cặp
-H/s lên trình bày
-h/s làm vở- 2 hs lên thi làm
- đặt số hạng nọ dưới số hạng kia sao cho các cs cùng hàng thẳng cột với nhau
- AB + BC -h/s điền vào vở
Trang 5-lớp nhận xét.
Hoạt động 4 Củng cố – dặn dò:
-Nêu cách cộng các số có 3 cs?
h/s nêu
Trang 6Toán Luyện Tập
I Mục tiêu- Bieỏt thửùc hieọn pheựp coọng các số có 3 chữ số (có nhớ 1 lần sang haứng
chuùc hoaởc haứng traờm)
- I.Đồ dùng dạy- học: bảng phụ.
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu.
*Hoạt động 1: KTBC
-G/v nêu 2 phép tính
425+37 584+253
- y/c 2 h/s lên làm
* Hoạt động 2 : Thực hành
+) Bài 1.H/s nêu y/c
-Y/c hs làm vào bảng
-Gọi 1 số em lên trình bày
- GV nhận xét, sửa cho HS
- Nêu cách cộng số có 3 chữ số?
+) Bài 2:- Gv gọi hs đọc đề bài :
-Y/c h/s làm vào vở
-Gọi 3 em lên bảng
-lớp nhận xét -bổ sung
+) Bài 3: Treo bảng phụ
-Y/c h/s nêu yêu cầu
- BT cho biết gì? hỏi gì?
- YC hs tự giải
- gọi 1 em chữa bài
- NX: muốn tìm cả 2 thùng chứa bao
nhiêu lít ta làm thế nào?
+) Bài 4: tính nhẩm
- gv nêu từng phép tính- hs nêu kết quả
* Hoạt động 3: Củng cố – dặn dò.
- Nêu cách cộng các số có 3 csố?
-h/s làm bảng con
- 1 em nêu
- làm bảng con
- Đặt tính và cộng từ phải sang trái
- làm vào vở -3em làm bài ở bảng
-H/s nêu y/c
-tự giải vào vở
- cộng lại: 125+135
- hs nhẩm và nêu kết quả
-H/s nêu
Trang 7Trừ các số có 3 chữ số( có nhớ 1 lần)
I- Mục tiêu:
- Biết Caựch thửùc hieọn pheựp trừ các số có 3 chữ số( có nhớ 1 lần ụỷ haứng chuùc hoaởc
haứng traờm) Vận dụng vào giải toán có lụứi vaờn (coự moọt pheựp trửứ )
II- Đồ dùng dạy- học: - Bảng con, bảng phụ
III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:
* Hoạt động 1: Hớng Dẫn thực hiện phép trừ
a, 432- 215 = ?
- NX số bị trừ và số trừ là số có mấy chữ số?
- Nêu cách đặt tính trừ
- GV đặt tính 432
215
- Trừ theo thứ tự từ đâu?
- giáo viên thực hiện phép trừ
- Phép trừ này có nhớ ở hàng nào?
b, 627- 143 = ?
- Nêu cách đặt tính và cách thực hiện phép
trừ?
- YC hs thực hiện – gv nx
- VD a và VD b có gì khác nhau?
- Em tự nghĩ 1 phép trừ có nhớ và ghi ra
+)* Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1:Tính( cột 1,2,3)
- GV ghi 3 phép trừ lên bảng
- Gọi 3 em lên làm
- Nêu cách trừ có nhớ ở hàng đv?
+) Bài 2: coọt 1,2,3 - Gọi hs nêu YC
- GV ghi bảng 3 phép tính
- Gọi 3 em lên làm, cả lớp làm bảng con
- Gv cùng hs nhận xét
- Nêu cách trừ có nhớ ở hàng chục?
+) Bài 3:- Treo bảng phụ
- Gọi hs nêu yc
Muốn biết bạn Hoa su tầm đợc bao nhiêu con
- Có 3 chữ số
- Đặt số trừ dới số bị tr…
- Theo dõi
- từ phải sang trái
- nhớ ở hàng đơn vị
- hs nêu
- làm bảng con
- VD b có nhớ ở hàng chục
- hs tự nghĩ và ghi ra bảng con
- hs nêu yc
- làm bảng con
- Phải mợn 1 ở hàng chục
- làm bảng con
- phải mượn 1 ở hàng trăm
- hs nêu
- lấy 335- 128
- Tự làm bài
Trang 8tem ta làm nh thế nào?
- Gọi 1 em lên giải, cả lớp làm vào vở
* Hoạt động 2: Củng cố - dặn dò:
Trang 9
Luyện tập
I- Mục tiêu:
- Bieỏt thửùc hieọn pheựp cộng trừ số có 3 chữ số ( có nhớ 1 lần hoặc không nhớ)
- Rèn kĩ năng thực hiện đúng phép cộng, trừ
-Vận dụng đợc phép cộng, trừ vào giải toán coự lụứi vaờn ( coự moọt pheựp coọng hoaởc moọt pheựp trửứ
II- Đồ dùng dạy- học: - Bảng phụ, baỷng con
III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:
* Hoạt động 1: Thực hành
+) Bài 1: tính : GV ghi các phép tính lên
bảng
- Yêu cầu hs làm bảng con, chữa bài
- Trừ theo thứ tự từ đâu?
+) Bài 2 : Đặt tính rồi tính
- Nêu cách đặt tính, cách thực hiện?
- Yêu cầu hs làm vở, chữa bài
- GV nx, chốt kết quả đúng
- +) Bài 3: ( coọt 1,2,3)- Treo bảng phụ
- Biết số bị trừ, số trừ muốn tìm hiệu ta làm
thế nào?
- Biết số trừ và hiệu muốn tìm số bị trừ ta
làm thế nào?
- YC tính ra nháp rồi lên điền kết quả
- gv nhận xét
+) Bài 4: - Gv gọi hs nêu yêu cầu
- Muốn biết cả 2 ngày bán đợc bao nhiêu kg
gạo ta ltn?
- YC giải vào vở- 1 em chữa bài
- HS làm bảng con, 3 hs làm bảng lớp
- HS làm bảng vở, 2 hs chữa bài.ĐS:
- Hs nêu
- làm vào vở -1 Hs đọc đề toán
- lấy số bị trừ trừ đi số trừ
- lấy hiệu cộng số trừ -Thaỷo luaọn nhoựm
Hs tóm tắt, giải toán
- HS tự giải vaứo vụỷ
- Gv nhận xét kết quả
* Hoạt động 2: Củng cố - dặn dò:
Laứm baứi taọp 5 trang 8
- Nhận xét giờ học
- Hs theo dõi
Trang 10Ôn tập các bảng nhân.
I-Mục tiêu: Thuoọc caực baỷng nhaõn 2,3,4,5
-Bieỏt nhaõn nhaồm vụựi soỏ troứn traờm vaứ tớnh giaự trũ bieồu thửực
Vaọn duùng ủửụùc vaứo vieọc tớnh chu vi hỡnh tam giaực vaứ giaỷi toaựn coự lụứi vaờn ( coự moọt pheựp nhaõn) -
II- Đồ dùng dạy- học: - bảng phụ
III- Các hoạt động dạy – học :
* Hoạt động 1: KTBC: gọi hs chữa bài 5
* Hoạt động 2:Thực hành:
+) Bài 1: gọi hs nêu yêu cầu
a, dựa vào bảng nhân 2, 3, 4, 5 trả lời
miệng kết quả
b, GV hd cách nhẩm
- hs tự nhẩm và nêu kq
+) Bài 2: tính theo mẫu( caõu a,c)
- GV hd mẫu:
4 x 3 + 10 = 12+ 10
= 22
- yc hs làm nháp – 3 em chữa bài
- GV nhận xét
+) Bài 3:- Gv gọi hs nêu yc
- Muốn biết trong phòng có bao nhiêu ghế
ta làm thế nào?
yêu cầu hs làm vở để gv chấm.- Gv nhận
xét
+) Bài 4: - Gv treo bảng phụ
- Muốn tính chu vi tam giác ta làm thế
nào?
- Đối với tam giác này ta còn cách tính
1em nêu
- hs nhẩm kết quả
- Hs nêu lại
- HS theo dõi
- lớp làm nháp
- 1 em nêu
- lấy 8x4= 32
- giải vào vở
- đọc đề
- tìm tổng 3 cạnh
- lấy 1 cạnh nhân với 3
- HS theo dõi
Trang 11nào khác?- hs tự giải vào vở.
- Gọi 1 hs chữa bài, gv nhận xét
*Hoạt động 3: Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
Trang 12
Toán : Ôn tập các bảng chia
I) Mục tiêu :
- Thuoọc caực bảng chia 2, 3, 4, 5
-Bieựt tính nhẩm thơng của các số tròn trăm khi chia cho 2, 3, 4khi chia cho 2, 3,4 ( pheựp chia heỏt )
II) Đồ dùng dạy học :- 2 Bảng phụ ghi bài tập 4, bảng con
III) Các hoạt động dạy học chủ yếu :
* Hoạt động 1: KTBC: gọi 4 em đọc
bảng nhân 2,3 4, 5
* Hoạt động2 : luyện tập
+) Bài 1: Tính nhẩm
- GV ghi các phép tính lên bảng
-y/c hs nhẩm và nêu miệng kết quả
-lớp nhận xét: Từ 1 phép nhân ta đợc
mấy phép chia tơng ứng?
+) Bài 2:- Tính nhẩm
-g/v hd mẫu
200:2=?
2 trăm:2=1 trăm
vậy 200:2=100
- các phần còn lại hs tự nhẩm rồi ghi kết
qủa ra bảng con
+) Bài 3:Y/c h/s nêu đề bài
-bài 3 y/c gì?
- BT cho biết gì? hỏi gì?
- Muốn biết có bao nhiêu cái cốc ta làm
tn?
-Y/c h/s làm vở -1 h/s lên bảng chữa
Nhận xét
*Hoạt động 3 : Củng cố – dặn dò:
Laứm baứi taọp 4 trang 10
- Mỗi em đọc 1 bảng nhân
- hs nêu yc
- hs tự nhẩm
- 2 phép chia tơng ứng
- hs theo dõi
- làm bảng con
- 1 em nêu
- ta lấy 24:4 -h/s làm vở-1 h/s chữa
Trang 13Toán : Luyện tập
I Mục tiêu:
- Bieỏt tính giá trị của biểu thức coự phép nhân, pheựp chia
Vaọn duùng ủửụùc vaứo Giải toán có văn (coự moọt pheựp nhaõn )
I.Đồ dùng dạy- học: bảng phụ HS : bảng con
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu
*Hoạt động 1: KTBC
- gọi hs đọc bảng chia 3,4,5
- chửừa baứi 4
* Hoạt động 2 : Thực hành
+) Bài 1 : H/s nêu y/c
- gv ghi đề bài lên bảng
a, 5x3+132 b, 30:4+106
- YC hs làm bảng con
- Gọi 2 em chữa bài
- GV nx, sửa cho HS
- Nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính
trong 1 biểu thức
+) Bài 2:- Gv gọi hs đọc đề bài :
-Y/c h/s qs hình vẽ rồi trả lời
- Đã khoanh vào 1 phần mấy số vịt ở hình
a? và hình b
-lớp nhận xét, bổ sung
+) Bài 3: Treo bảng phụ
-Y/c h/s nêu y/c
- BT cho biết gì? hỏi gì?
- YC hs giải vào vở – 1 em lên chữa bài
-nhận xét chốt kq đúng
* Hoạt động 3: Củng cố – dặn dò
- NX giờ học
- 3 em đọc
- làm bảng con
- nhân chia trớc, cộng trừ sau
- khoanh vào 1số vịt ở hình a
4
- khoanh vào 1số vịt ở hình b 3
-H/s nêu y/c
giải vào vở
-
Trang 14Ôn tập về hình học I- Mục tiêu: - Ôn tập củng cố về đờng gấp khúc và tính chu vi tam, tứ giác
- Rèn kỹ năng nhận dạng đúng các hình
II- Đồ dùng dạy- học: Bảng phụ vẽ hình B3
III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động dạy
* Hoạt động 1: KTBC
- gọi 2 em lên bảng dùng 4 hình tam giác
để xếp thành hình theo yc BT 4 tiết trớc
- GV nhận xét, cho điểm
* Hoạt động 2: Thực hành.
+) Bài 1: a, Tính độ dài đờng gấp khúc
- GV vẽ đờng gấp khúc lên bảng
- Gọi 1 em
- Nêu cách tính độ dài đờng gấp khúc
- YC hs tính ra nháp- 1 em lên bảng
b, Tính chu vi tam giác
- Nêu số đo 3 cạnh?
- Muốn tính chu vi tam giác ta ltn?
- YC tính ra nháp
+) Bài 2: - Gọi hs nêu YC-
- YC hs dùng thớc đo độ dài mỗi cạnh hình
trong sgk
- Nêu số đo?
- YC tính chu vi HCN đó?
- Gọi 1 em lên làm
-Gv cùng hs nhận xét
+) Bài 3:- Treo bảng phụ
- Gọi hs nêu yc
YC hs đếm xem có bao nhiêu tam giác,
bao nhiêu tứ giác?
Hoạt động hoc
- lớp theo dõi
- hs nêu yc
- hs tính ra nháp
- ta tính tổng độ dài các đoạn thẳng
-tự làm bài
- 1 em nêu
- tính tổng 3 cạnh
- theo dõi
- đo độ dài ở hình sgk
- 1 em nêu
- tính vào vở
- hs nêu
- 4 HV, 6 hình tam giác
- quan sát
Trang 15- Gv nhận xét
* Hoạt động 3: Củng cố - dặn dò:
Nêu cách tính cvi tam, tứ giác?
Trang 16Ôn tập về giải toán I- Mục tiêu: - Củng cố về giải toán nhiều hơn, ít hơn Giới thiệu bài toán về tìm phần
nhiều hơn hoặc ít hơn
- Rèn kĩ năng giải toán có lời văn
II- Đồ dùng dạy- học: Bảng phụ
III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:
Hoạt động dạy
* Hoạt động 1: Thực hành.
+) Bài 1: GV gọi hs nêu Yêu cầu
- BT cho biết gì? hỏi gì?
- Muốn biết đội 2 trồng đợc bao nhiêu cây
ta laứm tn?
- chữa bài
+) Bài 2: GV nêu
- BT cho biết gì? hỏi gì?
- Muốn biết buổi chiều cửa hàng bán đợc
bao nhiêu lít xăng ta laứm tn?
- Yêu cầu hs làm vở, chữa bài
-GV nx, chốt kết quả đúng
+) Bài 3:- Treo bảng phụ.
- Vẽ sơ đồ tóm tắt
- yc hs nhìn hvẽ đếm: hàng trên? quả
hàng dới? quả
- hàng trên nhiều hơn hàng dới mấy quả?
- Muốn biết số cam ở hàng trên nhiều hơn
hàng dới mấy quả ta ltn?
- gv nhận xét.chốt cách giải:Để biết số
này lớn hơn( hoặc kém) số kia bao nhiêu
đơn vị ta lấy số lớn trừ số bé
+) Bài 3b: - Gv gọi hs nêu yêu cầu
- BT cho biết gì? hỏi gì?
- YC hs nêu cách giải
Hoạt động học
- HS làm nhaựp , 1 hs làm bảng lớp
- ta lấy 230+90
- lấy 635-128
- HS làm bảng vở, hs chữa bài.ĐS:
507 lít
- Hs nêu
- làm vào vở
- có 7 quả
- có 5 quả
- 2 quả
- lấy 7-5=2
- hs nêu lại
- HS nêu miệng
- HS laứm baứi vaứo vụỷ
Trang 17- Gv nhận xét kết quả.
* Hoạt động 2: Củng cố - dặn dò
- Nhận xét giờ học
Trang 18Toán :
Xem đồng hồ
I-Mục tiêu: - Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào các số từ 1 đến 12
II- Đồ dùng dạy- học: Mô hình đồng hồ, đồng hồ để bàn, đồng hồ điện tử III- Các hoạt động dạy – học :
Hoạt động dạy
* Hoạt động 1: KTBC: gọi hs chữa bài 4
* Hoạt động2: HD cach xem đồng hồ
- YC kể tên các loại ĐH mà em biết
Cho quan sát mặt Đồng Hồ
- Từ số nọ đến số kia em thấy đợc chia làm
mấy vạch?
- Kim ngắn chỉ gì?
- Kim dài chỉ gì?
- Kim dài đi hết 1 vạch nhỏ là bao nhiêu ?
- Kim dài đi từ số này đến số kia là bao
nhiêu phút?
- Kim dài đi hết 1 vòng làbao nhiêu phút
- Đưaa các mô hình 1,2,3.cho hs tập xem
giờ
* Hoạt động3 : luyện tập
+) Bài 1:Gọi hs nêu yc
- Đửa mô hình A
- Kim ngắn chỉ số mấy? kim dài chỉ số
mấy?
- Ta đọc nh theỏ naứo?
- Gọi hs đọc laùi
Tửụng tửù caực baứi khaực
+) Bài 2:Gọi hs nêu
- YC hs lấy mô hình đồng hồ để thực hành
Để có 7 giờ 5 phút ta phải quay kim đồng
hồ kim ngắn chỉ số mấy, kim dài chỉ số
mấy?
- các phần còn lại hs tự thực hành
+) Bài 3:Y/c h/s nêu đề bài.
Hoạt động học
- 1 em chữa bài
- ĐH treo tường, ĐH để bàn, ĐH
điện tử
- 5 vạch -chỉ giờ
- chỉ phút
- 1 phút
- 5 phút
- 60 phút
- hs nêu
- quan sát
- hs nêu
- 4 giờ 5 phút
- HS thực hành theo nhóm
- số 7, số 1
ĐH điện tử
- HS đọc
hs quan sát