Bài 3: - HS KG thực hiện vào vở + Giáo viên nhận xét bài làm của học - Một học sinh lên bảng giải bài.. Tập làm văn.[r]
Trang 1TUẦN 1
Thứ 2 ngày 5 tháng 9 năm 2011
Tiết 2 : Luyện viết :
CÔ GIÁO TÍ HON
I/ MỤC TIÊU
-Nghe viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng bài tập 2 a/b hoặc bài tập chính tả phương ngữ do GV chọn
- Có ý thức viết chữ đẹp
II/ CHUẨN BỊ:
GV: Nội dung bài tập 2b chép sẵn vào bảng phụ
HS: -SGK , vở chính tả , đồ dùng học tập cá nhân
IIICÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1.Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ:3-4’
-Yêu cầu viết các từ ngữ
-Nhận xét đánh giá phần kiểm tra bài
cũ
3.Bài mới:
* Hoạt động1: Giới thiệu bài:1-2’
* Hoạt động2:
Hướng dẫn chuẩn bị :
-Đọc đoạn văn ( 1 lần)
-Yêu cầu 1 HS đọc lại
-Cả lớp đọc thầm để nắm nội dung
đoạn văn
+ Đoạn văn có mấy câu?
+Chữ đầu câu viết như thế nào ?
+ Chữ đầu đoạn viết ntn ?
+ Tìm tên riêng trong đoạn văn? Cần
viết ntn?
-Yêu cầu lấùy bảng con và viết các
tiếng khó
-Giáo viên nhận xét đánh giá
* Hoạt động3: Học sinh viết bài vào
vở
-Đọc cho học sinh viết vào vở
-Đọc lại để HS tự bắt lỗi và ghi số lỗi
ra ngoài lề vở
-Thu vở chấm và nhận xét
* Hoạt động4: Hướng dẫn làm bài
tập
*Bài 2 : - Nêu yêu cầu của bài tập
-HD cách làm
- 2HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con các từ : Nguệch ngoạc , khuỷu tay , vắng mặt,
-Lớp lắng nghe giáo viên giới thiệu bài
-Cả lớp theo dõi giáo viên đọc bài -1 HS đọc lại bài
-Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung bài
- Đoạn văn có 5 câu ,
- Viết hoa chữ cái đầu
- Ta phải viết hoa chữ cái đầu , đầu đoạn văn viết lùi vào một chữ
- Tên riêng Bé - bạn đóng vai cô giáo - phải viết hoa
- Lớp nêu ra một số tiếng khó và thực hiện viết vào bảng con
-Cả lớp nghe và viết bài thơ vào vở -Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì -Nộp bài để giáo viên chấm điểm -Cả lớp thực hiện vào vở
-Tiếng ghép được với tiếng gắn là:
Trang 2-Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ
* Hoạt động5: Củng cố - Dặn dũ:
-Nhận xột đỏnh giỏ tiết học
-Dặn về nhà học bài và làm bài xem
trước bài mới
Gắn bú , hàn gắn , -Gắng : cố gắng , gắng sức … -Nặn : Nặn tượng , nhào nặn Nặng : nặng nề , nặng nhọc -Khăn : khú khăn , khăn tay -Khăng : khăng khớt , khăng khăng ,
-Về nhà luyện viết cho đỳng những từ
đó viết sai
Tiết 3 Toán
ÔN TẬP CÁC BẢNG NHÂN, CHIA
I/ MỤC TIấU
- Củng cố cho học sinh bảng nhân, chia 2,3,4,5
- Rèn kỹ năng giải toán có liên quan đến phép nhân hoặc phép chia
II/ CHUẨN BỊ:Vở toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1- ễn bảng nhõn ,chia
2/ Luyện tập- Thực hành:
Bài 1: Ôn các bảng nhân
VD: 3 x 6 = 18
Vậy 6 x 3 =?
thì tích không thay đổi.
Bài 2: Ôn các bảng chia
- Nêu mối quan hệ giữa phép nhân và
phép chia?
Bài 3:Tính
- Nêu thứ tự thực hiện phép tính?
Bài 4 : đọc bài toỏn -ghi túm tắt
- HS lần lượt lờn đọc bảng nhõn chia
- HS đọc nối tiếp
- HS đọc đồng thanh
- Thi đọc nối tiếp
- Đọc theo nhóm
- Phép chia là phép tính ngược của phép nhân
-6 x 3 = 18
- Làm vở
21 : 3 + 124 = 7 + 124 = 131
5 x 9 + 322 = 45 + 322 = 367
40 : 2 + 0 = 20 + 0 = 20 + HS 1: Nêu phép tính của phép nhân ( hoặc phép chia)
+ HS 2: Nêu KQ
400 x 2 = 800 45: 5 +211 = 220
Túm tắt
5 hàng : 20 ghế
Trang 3Cho học sinh làm vở
3 Củng cố: Trò chơi" Ai nhanh hơn"
1 hàng : ghế ?
Thứ 4 ngày 7 thỏng 9 năm 2011 Tiết 1 : Luyện từ và cõu :
TỪ NGỮ VỀ THIẾU NHI, ễN TẬP CÂU AI, LÀ Gè ?
I MỤC TIấU
- HS tiếp tục ụn tập từ ngữ chỉ thiếu nhi, tỡm những từ chỉ tớnh nết của trẻ em
- ễn kiểu cõu Ai ( là gỡ, con gỡ ) là gỡ
II ĐỒ DUNG
GV : Nội dung
HS : vở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của gv
1 Kiểm tra bài cũ
- Làm lại BT 1 tiết LT&C tuần trước
2 Bài mới
a HĐ1 : ễn từ ngữ về thiếu nhi
- Tỡm từ chỉ trẻ em ?
- Tỡm từ chỉ tớnh nết của trẻ em ?
- Tỡm từ chỉ tớnh cảm hoặc sự chăm súc
của người lớn đối với trẻ em ?
b.HĐ2 ụn kiểu cõu ai ( cỏi gỡ, con gỡ )
+ GV viết bảng
- Mẹ em là cụ giỏo
- Chị em là HS giỏi của trường
- Con mốo này là của bạn Mai
+ Tỡm cỏc bộ phận của cõu trả lời cõu hỏi
Ai ( cỏi gỡ, con gỡ ) Trả lời cõu hỏi " là gỡ
- GV nhận xột bài làm của HS
3 Củng cố, dặn dũ
- GV nhận xột
Hoạt động của hs
- HS làm
- Nhận xột bạn
- HS tỡm, viết ra nhỏp : thiếu nhi ,nhi đồng , trẻ con , …
-ngoan ngoón ,lễ phộp ,ngõy thơ ,hiền lành ,thật thà …
-yờu quý ,quý mến ,nõng niu ,chăm súc ,lo lắng
- Đọc bài làm của mỡnh
- Nhận xột bài của bạn
- HS làm bài vào vở
- Mẹ em là cụ giỏo
- Chị em là HS giỏi của trường
- Con mốo này là của bạn Mai
T 3 : Toỏn
ễN TẬP VỀ GIẢI TOÁN
A MỤC TIấU
- Củng cố về tính độ dài đường gấp khúc, tính chu vi tam giác, tứ giác
- Củng cố về giải bài toán "nhiều hơn", "ít hơn", "hơn kém nhau 1 số đơn vị
B- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
GV : Nội dung
HS : Vở BT toán
Trang 4C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1- Ổn định
2- Luyện tập- Thực hành
Bài 1:
- Đường gấp khúc ABCD gồm mấy đoạn
thẳng?
- Muốn tính độ dài đường gấp khúc, ta
làm thế nào?
- HS giải bài toán
Bài 3: Treo bảng phụ
( HD : ghi số vào hình rồi đếm )
Bài 4: Treo bảng phụ
- Gợi ý HS kẻ theo nhiều cách khác nhau
3 Dặn dò:
- Ôn lại các bảng nhân, chia 2,3,4,5
- Hát
- Đường gấp khúc ABCD gồm 4
đoạn thẳng
- Tính tổng độ dài các đoạn thẳng
Bài giải
Độ dài đường gấp khúc ABCD là:
28 + 12 +60 = 100( cm)
Đáp số:100cm
- Làm miệng + Hình bên có 5 hình vuông và 6 hình tam giác
- HS chia 2 đội thi kẻ a) Ba hình tam giác b) Ba hình tứ giác
Thứ 6 ngày 9 thỏng 9 năm 2011
Tiết 1 Toán
I MỤC TIấU
- Củng cố cách xem đồng hồ và đọc giờ theo 2 cách
- Củng cố biểu tượng về thời gian( chủ yếu là về thời điểm )
- Có hiểu biết về sử dụng thời gian trong thực tế ĐS
II ĐỒ DÙNG GV : Mặt đồng hồ; đồng hồ để bàn; đồng hồ điện tử
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của thầy Hoạt động của trũ
2 Luyện tập- Thực hành
a-Hoạt động 1: Ôn tập
- Một ngày có bao nhiêu giờ?
- Đọc các giờ trong ngày?
b-HĐ 2: Thực hành
Bài 1:
- GV quay kim đồng hồ trên mô hình
- Nêu vị trí kim ngắn?
- Nêu vị trí kim dài?
- Nêu giờ , phút tương ứng?
Bài 2:
- GV đọc số giờ và phút:
- Hát
- 24 giờ
- HS đọc
- Đọc và nêu vị trí của 2 kim
- Đồng hồ chỉ 4 giờ 20phút
- Đồng hồ chỉ 12 giờ 10 phút
- Đồng hồ chỉ 15 giờ 5 phút
- HS thực hành quay kim trên đồng
Trang 5+ 3 giờ 15 phút
+ 18 giờ 25 phút
+ 12 giờ 30 phút
Bài 3: Treo bảng phụ vẽ mô hình đồng hồ
và hỏi HS:
- Đồng hồ A chỉ mấy giờ?
- Đồng hồ B chỉ mấy giờ?
- Đồng hồ C chỉ mấy giờ?
Bài 4: Giao phiếu HT
- Hai đồng hồ nào chỉ cùng thời gian?
- Chấm , chữa bài
3- Các hoạt động nối tiếp:
a.Củng cố: Một ngày có bao nhiêu giờ
-Một ngày bắt đầu từ mấy giờ đến mấy
giờ
b Dặn dò: Ôn lại bài
hồ
+ Làm miệng -5 giờ 20 phút
- 9 giờ 15 phút
- 12 giờ 35 phút + Làm phiéu HT
- Đồng hồ A và C chỉ cùng 1 thời gian
- Đồng hồ Bvà G
- Đồng hồ D và E
- HS nêu
ễN LUYỆN VỀ VIẾT ĐƠN
I MỤC TIấU + Dựa theo mẫu đơn của bài tập đọc Đơn xin vào Đội, yờu
cầu hs viết đơn vào vở
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A Bài mới
1 HD HS làm bài tập
- Đọc yêu cầu BT
- Phần nào trong đơn được viết theo mẫu,
phần nào không nhất thiết phải hoàn toàn
như mẫu ? Vì sao ?
+ GV chốt lại :
Lá đơn phải trình bày theo mẫu
- Mở đầu đơn phải viết tên Đội
Địa điểm, ngày, tháng, năm viết đơn
Tên của đơn
Tên người hoặc tổ chức nhận đơn
Họ tên và ngày tháng năm sinh của
người viết đơn, HS lớp nào,
Trình bày lí do viết đơn
Lời hứa của người viết đơn
Chữ kí, họ tên người viết đơn
- cho hs đọc bài làm của mỡnh
B Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS ghi nhớ 1 mẫu đơn,
những HS viết chưa đạt về nhà sửa lại
+ Dựa theo mẫu đơn đã học, em hãy viết đơn xin vào Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
- HS phát biểu
- HS viết đơn vào giấy
- 1 số HS đọc đơn
- Nhận xét đơn của bạn
Trang 6TUẦN 3
Thứ 2 ngày 12 tháng 9 năm 2011
Tiết 2 : Luyện viết :
CHỊ EM
I/MỤC TIÊU :
1 Kiến thức và kĩ năng :
-Chép và trình bày đúng bài CT
-Làm đúng BT về các từ chứa tiếng có vần ăc/oăc (BT2), BT(3) a/b hoặc BTCT phương ngữ do GV soạn
2 Thái độ : HS yêu thích học môn Tiếng Việt và thích sử dụng Tiếng Việt.
II/ CHUẨN BỊ : Bảng phụ ghi nội dung bài viết.
III/ LÊN LỚP :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/Ổn định :
2/KTBC :
-Giáo viên gọi học sinh lên bảng viết
các từ: trăng tròn; chậm trễ ; chào hỏi ;
trung thực
- Nhận xét chung
3/Bài mới :
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn HS Nghe – viết
- Giáo viên đọc bài thơ trên bảng phụ
- Người chị trong bài thơ làm những
việc gì ?
- Bài thơ viết theo thể thơ gì ?
- Cách trình bày bài thơ lục bát như thế
nào ?
- Những chữ nào trong bài viết hoa ?
c Hướng dẫn HS làm bài tập :
Bài 2.
Giáo viên đọc yêu cầu bài
-Giáo viên cùng học sinh lớp nhận xét
Bài 3:
- Giáo viên cho học sinh lớp mình
làm bài
-Giáo viên nhận xét, chốt lại lời giải
đúng
4/ Củng cố – dặn dò:
- Giáo viên nhận xét chung bài viết,
về nhà chuẩn bị bài viết tiết sau
- 3 học sinh lên bảng viết các từ giáo viên nêu, lớp viết bảng con
- Học sinh đọc thuộc lòng đúng 19 chữ và tên chữ đã học
- 2 học sinh nhắc
- Hai, ba học sinh đọc lại bài, lớp theo dõi SGK
- HS trả lời
-Thơ lục bát, dòng trên 6 chữ, dòng dưới 8 chữ
*Học sinh tự viết nháp những chữ ghi tiếng khó hoặc dễ lẫn
Học sinh nhìn SGK, chép bài vào vở
- Lớp làm vào VBT
- 2 –3 học sinh lên bảng thi làm bài
- Lớp chữa vào vở bài tập
- Học sinh làm vào vở bài tập Lớp làm vào VBT theo lời giải đúng
Tiết 3 To¸n
Trang 7ễN LUYỆN CHUNG
A MỤC TIấU
- Củng cố cách tính cộng trừ các số có ba chữ số cách tính nhân chia trong
bảng đã học
- Củng cố cách, giải toán có lời văn (liên quan đến so sánh hai số hơn kém
nhau1số đơn vị )
B-LấN LỚP
Bài 1: Đặt tính rồi tính
- Nêu cách đặt tính và thứ tự thực hiện
phép tính?
Bài 2: Tìm x
- X là thành phần nào của phép tính?
- Muốn tìm thừa số ta làm ntn?
- Muốn tìm SBC ta làm ntn?
Bài 3: Tính
- Nêu thứ tự thực hiện biểu thức?
-Chấm chữa bài
Bài 4: Giải toán
- Đọc đề? Tóm tắt?
- Chấm bài, nhận xét
*.Củng cố:
- Đọc bảng nhân, chia2, 3, 4, 5?
-Làm bài vào bảng con
- hs khỏ làm bảng lớp
415 356 162
+ - +
415 156 370
830 200 532
-hs nờu Làm bài vào vở- 2HS lờn bảng a) X x 4 = 32 X = 32 : 4 X = 8 b) X : 8 = 4 X = 4 x 8 X = 32 - Nêu và tính vào vở - Đổi vở- KT -Làm bài vào vở - 1 HS chữa bài Bài giải Ngày thứ hai bán nhiều hơn ngày thứ nhất là: 234 - 211 = 23( l) Đỏp số :23 l
- HS đọc
Thứ 4 ngày 14 thỏng 9 năm 2011 Tiết 1 Toán
ÔN CÁC BẢNG NHÂN4, 5
I/ MỤC TIấU
- Củng cố cho học sinh bảng nhân, chia 2,3,4,5
- Rèn kỹ năng giải toán có liên quan đến phép nhân hoặc phép chia
Trang 8II/ CHUẨN BỊ:Vở toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1- ễn bảng nhõn ,chia
2/ Luyện tập- Thực hành:
Bài 1: Ôn các bảng nhân
VD: 3 x 5 = 15
Vậy 5 x 3 =?
thì tích không thay đổi.
Bài 2: Ôn các bảng chia
- Nêu mối quan hệ giữa phép nhân và
phép chia?
Bài 3:Tính
- Nêu thứ tự thực hiện phép tính?
Bài 4 : đọc bài toỏn -ghi túm tắt
Cho học sinh làm vở
3 Củng cố: Trò chơi" Ai nhanh hơn"
- HS lần lượt lờn đọc bảng nhõn chia
- HS đọc nối tiếp
- HS đọc đồng thanh
- Thi đọc nối tiếp
- Đọc theo nhóm
- Phép chia là phép tính ngược của phép nhân
-5 x 3 = 15
- Làm vở
28 : 4 + 124 = 7 + 124 = 131
5 x 9 + 322 = 45 + 322 = 367
40 : 2 + 0 = 20 + 0 = 20 + HS 1: Nêu phép tính của phép nhân ( hoặc phép chia)
+ HS 2: Nêu KQ
400 x 2 = 800 45: 5 +211 = 220
Túm tắt
4 hàng : 20 ghế
1 hàng : ghế ?
Tiết 2 Luyện từ và cõu
SO SÁNH DẤU CHẤM
I/MỤC TIấU :
1 Kiến thức và kĩ năng :
-Tỡm được những hỡnh ảnh so sỏnh trong cỏc cõu thơ, cõu văn (BT1)
-Đặt đỳng dấu chấm vào chỗ thớch hợp trong đoạn văn và viết hoa đỳng chữ đầu cõu (BT3)
2 Thỏi độ : HS yờu thớch học mụn Tiếng Việt và thớch sử dụng Tiếng Việt.
II/ CHUẨN BỊ : - Bảng phụ viết nội dung đoạn văn của BT3.
III/ LấN LỚP :
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh 1/ Ổn định :
2/ KTBC :
- Em hóy đặt cõu hỏi cho bộ phận in
đậm trong cỏc cõu sau ?
- 2 Học sinh lờn bảng làm bài tập, một em làm một bài
Trang 9- Chỳng em là măng non của đất
nước
Chớch bụng là bạn của trẻ em
3/ Bài mới :
a Giới thiệu bài :
b/ Thực hành :
*Bài 1:
Giỏo viờn dỏn 4 băng giấy lờn bảng,
mời 4 học sinh lờn bảng thi làm bài
đỳng nhanh Mỗi em cầm bỳt gạch
dưới nhũng hỡnh ảnh so sỏnh trong
từng cõu thơ, cõu văn
-GV cựng HS nhận xốt, và chốt lại bài
cú lời giải đỳng
Bài 2:
-Giỏo viờn mời 4 bạn lờn bảng , gạch
bằng bỳt màu dưới nhũng từ chỉ so
sỏnh trong cỏc cõu thơ
-Giỏo viờn và học sinh nhận xột , chốt
lại lời giải chỳng
Bài 3:
-Cả lớp cựng giỏo viờn nhận xột , chốt
lại lời giải đỳng
4/ Củng cố :
-Tỡm những hỡnh ảnh so sỏnh và từ chỉ
sự so sỏnh ; ụn luyện về dấu cõu
-Ai là măng non của đất nước ? -Chớch bụng là gỡ ?
-Học sinh nhắc lại
- Học sinh đọc yờu cầu bài (2em) lớp theo dừi ở SGK
Tay em đỏnh răng Răng trắng hoa nhài Tay em chải túc Túc ngời ỏnh mai
- 4 học sinh lờn bảng thực hiện làm thi đua nhau
- Lớp làm VBT
- 1 Học sinh đọc yờu cầu bài, lớp đọc thầm lại cỏc cõu thơ , cõu văn ở bài 1, viết ra giấy nhỏp những từ chỉ so sỏnh
- Lớp làm vào VBT : tựa, như, là, là là
- Một học sinh đọc yờu cầu bài
- Học sinh làm bài theo cỏ nhõn, sau
đú trao đổi theo cặp
Thứ 6 ngày 16 thỏng 9 năm 2011
Tiết 1 Toán
ÔN BẢNH NHÂN 6
A MỤC TIấU:
- Củng cố việc ghi nhớ bảng nhân 6
- Vận dụng bảng nhân 6 trong tính giá trị biểu thức và giải toán
B LấN LỚP
1-Kiểm tra : Đọc bảng nhân 6 -HS khỏ đọc
2- Bài mới:
Bài 1: Tính
-Tính Theo thứ tự nào? - Làm phiếu HT- 2 HS chữa bài
6 x 9 + 6 = 54 + 6
= 60
6 x 5 + 29 = 30 + 29
= 59
-3HS chữa bài trên bảng
Trang 10Bài 2:Giải toán -Đọc đề - tóm tắt đề
-HS khỏ giải
Bài giải
Số học sinh ngồi ở 4 bàn là:
6 x 4 = 24( bạn) Đáp số: 24bạn
-Chấm -chữa bài Giải bài vào vở - Đổi vở KT
Bài 3: Treo bảng phụ
-Dãy số có đặc điểm gì ? - Làm vở
( a / Số sau = số trước + 6
b / Số sau = số trước + 4 ) a) 24, 30, 36, 42, 48
- Chấm bài, nhận xét b) 18, 22, 26, 30, 34
Bài 4 : cho hỡnh vuụng cú cạnh 4 cm 4
Tớnh chu vi
3.Củng cố : ôn lại bảng nhân 6 4
KỂ VỀ GIA ĐèNH
I MỤC TIấU
-Kể được một cách đơn giản về gia đình với một người bạn mới quen
II ĐỒ DÙNG GV : Mẫu đơn xin nghỉ học phô tô phát cho HS
III LấN LỚP
1 Kiểm tra bài cũ
- Đọc lại đơn xin vào đội Thiếu niên
Tiền phong Hồ Chí Minh
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
b HD HS làm BT
- Đọc yêu cầu bài tập
- GV nhận xét
3 Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Nhắc HS nhớ mẫu đơn để thực hành
viết đơn xin nghỉ học khi cần
- 2, 3 HS đọc
+ Kể về gia đình em với một người bạn em mới quen
- HS kể về gia đình theo bàn
- Đại diện mỗi nhóm thi kể
Trang 11TUẦN 4
Thứ 2 ngày 19 tháng 9 năm 2011
Tiết 2 : Luyện viết :
ÔNG NGOẠI
I/MỤC TIÊU :
1 Kiến thức và kĩ năng
- Nghe – viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức văn xuôi.
- Tìm và viết đúng 2-3 tiếng có vần oay (BT2).
- Biết viết hoa các chữ đầu câu và nhớ cách viết những từ khó
- Làm đúng các bài tập (3) a/b
2 Thái độ :
II/ CHUẨN BỊ : Bảng phụ viết sẵn các bài tập, bảng phụ ghi nội dung bài viết III/ TIẾN TRÌNH BÀI HỌC :
1/ Ổn định
2/ Kiểm tra bài cũ
- Giáo viên đọc, học sinh viết
- Giáo viên nhận xét
3/ Bài mới
a Giới thiệu bài :
- Giáo viên nêu mục đích, yêu cầu bài
học
b Hướng dẫn học sinh nghe- viết :
a.Hướng dẫn chuẩn bị:
-GV đọc mẫu lần 1
-Đoạn văn có mấy câu ?
-Những chữ nào phải viết hoa ?
-Nêu những từ khó viết
-GV đọc mẫu lần 2
b Giáo viên đọc, học sinh viết bài vào
vở
- Đọc soát lỗi
c Giáo viên chấm chữa bài
Giáo viên thu vở chấm bài – nhận xét
bài của học sinh
c.Hướng dẫn học sinh làm bài tập :
a/ Bài tập 2
- Giáo viên tổ chức cho học sinh chơi
b/ Bài tập 3: Lựa chọn
4/.Củng cố – dặn dò :
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- 3 học sinh lên bảng viết
- Cả lớp viết vào bảng con
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- 2 học sinh đọc bài viết Cả lớp theo dõi trong SGK
- HS trả lời
- Học sinh viết vào bảng con, 3 học sinh lên bảng
- HS lắng nghe
- Học sinh viết bài vào vở
- Học sinh nghe đọc rồi viết vào vở
- HS soát lỗi
- Học sinh nêu yêu cầu bài tập
- 2 học sinh lên bảng, lớp làm vở