Bài mới : 27 phúut Hoạt động 1 : Giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước - Hướng dẫn HS đặt thước lên tờ giấy trắng , tay trái giữ thước , tay phải cầm bút chấm 1 - HS lấy vở n[r]
Trang 1Thứ hai ngày 13 tháng 2 năm 2012
Toán : Tiết 86 Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
I/ Mục tiêu :
- Biết dùng thước có chia vạch xanng ti mét vẽ đoạn thẳng có độ dài dưới 10 cm
II/ Đồ dùng dạy học
- Thước có vạch chia thành từng xang ti mét
III/ Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ : (5 phút)
2 Bài mới : (27 phúut)
Hoạt động 1 : Giới thiệu cách vẽ đoạn
thẳng có độ dài cho trước
- Hướng dẫn HS đặt thước lên tờ giấy trắng ,
tay trái giữ thước , tay phải cầm bút chấm 1
điểm trùng với vạch 0 Chấm 1 điểm trùng với
vạch 4
- Dùng bút nối từ điểm 0 đến điểm ở vạch 4 ,
thẳng theo mép thước
- Nhấc thước ra viết A vào điểm số 0 và B vào
điểm số 4 của đoạn thẳng Ta đã vẽ được
đoạn thẳng
- AB có độ dài 4 cm
Hoạt động 2 : Thực hành vẽ đoạn thẳng
Bài 1 : Hướng dẫn vẽ các đoạn thẳng có độ
dài : 5cm, 7 cm, 2 cm, 9 cm
- Yêu cầu HS tập các thao tác như trên và tập
dặt tên các đoạn thẳng
Bài 2 : Giải bài toán theo tóm tắt
- Cho HS nêu tóm tắt của bài toán rồi nêu bài
toán
- Gọi 1 HS lên làm bài
Bài 3 : Vẽ đoạn thẳng AB, BC có độ dài nêu
trong bài tập
3 Củng cố, dặn dò : (3 phút)
- 1 HS lên bảng làm bài 3/19
- 2 HS lên bảng làm bài 4 / 19
- HS lấy vở nháp , thực hiện từng bước theo sự hướng dẫn của GV
- HS vẽ vào vở
- HS nêu tóm tắt rồi đọc bài toán : Đoạn thẳng AB dài 5 cm Đoạn thẳng BC dài 3 cm Hỏi cả 2 đoạn thẳng dài bao nhiêu cm ?
- 1 HS lên bảng làm bài
- HS tự suy nghĩ vẽ theo nhiều cách ( trên bảng con )
Trang 2Toán BÀI 87 : LUYỆN TẬP CHUNG
I.Mục tiêu :
- Có kĩ năng đọc, viết, đếm các số đến 20
- Biết cộng (không nhớ ) các số trong phạm vi 20
- Biết giải bài toán
II Đồ dùng dạy học
-SGK và vở bài tập
III.Các hoạt động dạy học
1.Kiểm tra bài cũ : (5 phút)
1 Vẽ đoạn thẳng có độ dài 8 cm
2 Giải bài toán:
Tóm tắt
Có : 5 hình vuông
Có : 4 hình tam giác
Có tất cả : hình ?
2 Bài mới : (27 phúut)
Hướng dẫn HS luyện tập
Bài 1 : Điền số từ 10 đến 20 vào ô trống
Bài 2 : Điền số
Hướng dẫn HS thực hiện phép tính rồi điền kết
quả vào ô trống
Bài 3 : Cho HS nêu tóm tắt rồi tự giải bài toán
Bài 4 : Điền số thích hợp vào ô trống
3 Củng cố, dăn dò (3 phút
- Trò chơi : Ai nhanh
- HS lên bảng thực hiện
-HS lên bảng điền số rồi đọc dãy số
HS thực hiện phép tính rồi điền kết quả vào ô trống
-HS làm bài vào vở Hộp bút có tất cả là :
12 + 3 = 15 ( cái bút ) Đáp số : 15 cái bút
- HS lấy 13 lần lượt cộng các số ở hàng trên , được kết quả ghi ô tương ứng ở hàng dưới
Trang 3Thứ năm ngày 16 tháng 2 năm 2012
Toán BÀI 88: LUYỆN TẬP CHUNG
I.Mục tiêu
- Thực hiện được cộng, trừ nhẩm , so sánh các số trong phạm vi 20
- Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
- Biết giải bài toán có nội dung hình học
II Đồ dùng dạy học
-SGK và vở bài tập
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ : (5 phút)
1 Giải toán theo tóm tắt
Trên cành có : 7 con chim
Bay đến : 3 con chim
Có tất cả : .con chim ?
2 Tính : 4 cm + 5 cm =
7 cm – 3 cm =
2 Bài mới : 27 phúut)
Hướng dẫn HS luyện tập
Bài 1 : Tính
Hướng dẫn HS tính nhẩm rồi viết kết quả
tính vào sau dấu bằng
Bài 2 :
Khoanh vào số lớn nhất : 14, 18, 11, 15
Khoanh vào số bé nhất : 17, 13, 19, 10
Bài 3 : Vẽ đoạn thẳng có độ dài 4 cm
Bài 4 : Giải toán
3 Củng cố, dặn dò :(3 phút)
+ Khi đo độ dài đoạn thẳng , ta bắt đầu từ
vạch số mấy ?
- HS lên bảng thực hiện
HS tính nhẩm rồi viết kết quả tính vào sau dấu bằng
- HS làm bài vào vở
- HS lên bảng thực hiện
- HS vẽ vào phiếu
- HS đọc bài toán rồi giải Đoạn thẳng AC dài là :
3 + 6 = 9 ( cm ) Đáp số : 9 cm + Từ vạch số 0 đến vạch có độ dài cho trước
Trang 4Toán BÀI 89 CÁC SỐ TRÒN CHỤC
I.Mục tiêu
- Nhận biết các số tròn chục Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục
II.Đồ dùng dạy học
- 9 bó, mỗi bó có một chục que tính
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ : (5 phút)
Tính 14 cm + 2 cm = 18 cm – 6 cm =
17 cm + 1 cm = 12 cm – 4 cm =
2 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu các số tròn chục
- Cho HS lấy 1 bó (1 chục) que tính
+ Một chục còn gọi là mấy ?
GV ghi bảng : 10
- Cho HS lấy 2 bó que tính
+ Hai chục còn gọi là mấy ?
GV viết : 20
( Hướng dẫn HS tương tự như trên để HS nhận
ra số lượng, đọc, viết, các số tròn chục từ 30 đến
90)
- Cho HS đếm theo chục
Kết luận : Các số tròn chục từ 10 đến 90 là
những số có hai chữ số
Hoạt động 2 : Thực hành 27 phúut)
Bài 1 : Hướng dẫn HS đọc số rồi viết số
Bài 2 : Hướng dẫn HS viết số tròn chục thích
hợp vào ô trống
Bài 3 : Điền dấu
Hướng dẫn HS so sánh hai số tròn chục rồi điền
dấu vào chỗ chấm
3 Củng cố, dặn dò : (3 phút)
- Đọc, đếm các số tròn chục từ 10 dến 90
-HS lên bảng thực hiện
-HS lấy que tính và nói : 1 chục que tính +một chục còn gọi là mười
-HS lấy que tính , nói : 2 chục que tính + hai chục còn gọi là hai mươi
+ 1 chục, 2 chục, 9 chục
mười : 10 chín mươi : 90 bảy mươi : 70
ba mươi : 30
- HS làm bài vào vở
- HS làm bài vào vở 10,20,30,40,50,60,70,80,90 90,80,70,60,50,40,30,20,10
20 > 10
30 < 40
Trang 5Thứ năm ngày 16 tháng 2 năm 2012
Luyện Toán Luyện tập
I/ Củng cố :
- Giúp HS rèn luyện kỹ năng giải và trình bày bài giải của bài toán có lời văn
- Thực hiện phép cộng , phép trừ các số đo độ dài với đơn vị đo cm
II/ Luyện tập :
Bài 1: HS đọc bài toán, điền số vào tóm tắt rồi giải bài toán
- Bài giải
Số bông hoa hai bạn hái được là : :
10 + 5 = 15 ( bông hoa )
Đáp số : 15 bông hoa
Bài 2: HS đọc bài toán , điền số vào tóm tắt rồi giải bài toán
Bài giải
Bố em nuôi tất cả là :
12 + 4 = 16 ( tổ ong )
Đáp số : 16 tổ ong
Bài 3 : Giải bài toán theo tóm tắt
Bài 4 : Tính
8cm + 1 cm =
6 cm + 4 cm =
4 cm + 5 cm =