- HS nêu yêu cầu bài tập - Thảo luận theo cặp và làm bài tập vào vở, 2 nhóm HS thi làm bài trên bảng - Nhận xét- chốt lại lời giải đúng... HS khuyÕt tËt - Gấp cắt được nhôi sao năm cánh [r]
Trang 1TUẦN 6
Thứ hai ngày 03 tháng 10 năm 2011
TOÁN
LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU: Giúp HS
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một sốvà vận dụng được để giải các bái
toán có lời văn
II ĐỒ DÙNG: Bảng phụ vẽ các hình BT 4
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Kiểm tra bài tập 1 sgk - tiết 25
- Nhận xét, đánh giá
B.Bài mới: 1 Giới thiệu bài (1’)
2 HĐ1: (27’)Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1 (VBT)
- Y/c HS nêu cách tìm 1/2 của 6kg
- Y/c HS tự làm bài
đổi chéo vở kiểm tra bài của nhau
=> củng cố lại cách tìm một trong các phần
bằng nhau của một số
Bài 2 (VBT):
- Yêu cầu HS đọc đề bài – tóm tắt bài toán
rồi giải bài toán
1 HS lên bảng
-Nhận xét thống nhất kết quả
=> Củng cố về giải toán tìm một trong các
phần bằng nhau của một số
Bài 3 (VBT): (dành cho HS khá giỏi)
- HS tự làm và nêu cách làm GV HD thêm
nếu các em cho rõ
Bài 4 (VBT)
- Y/c HS quan sát hình vẽ trên bảng phụ và
trong SGK để tìm xem hình nào đã tô màu
1/6 số ô vuông
=>GV chốt nội dung kiến thức toàn bài
3 HĐ nối tiếp: (3’)
- Gọi HS nêu lại kiens thức bài học
-Nhận xét tiết học
-2 HS lên bảng chữa bài tập SGK
- HS nhận xét, bổ sung
- Nêu yêu cầu bài tập -HS tự làm bài –Nhận xét góp ý cho nhau khi kiểm tra chéo kết quả.Thư nêu KQ bài a
- 1HS đọc –lớp đọc thầm -1 HS lên bảng làm –lớp làm vào
vở bài tập
- HS tự làm và nêu KQ
- HS nhận xét
- Đọc yêu cầu bài tập
- HS thảo luận theo nhóm đôi nêu kết quả
- 2 HS trả lời
- HS về ôn bài, chuẩn bị bài sau
Trang 2TẬP ĐỌC-KỂ CHUYỆN
BÀI TẬP LÀM VĂN
I.MỤC TIÊU:
1 Tập đọc
- Bước đầu biếtđọc phân biệt lời nhân vật “Tôi”và lời người mẹ
- Hiểu ý nghĩa :Lời nói của HS phải đi đôi với việc làm ,đã nói thì cố làm cho được điều muốn nói ,trả lời được các câu hỏi trong SGK
2 Kể chuyệ.
- Biết sắp xếp lại các tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện và Kể lại được một
đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh hoạ
II ĐỒ DÙNG: Tranh minh hoạ bài đọc và kể chuyện
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A Tập đọc
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- y/cầu HS đọc bài :Cuộc họp của chữ
viết và nêu nội dung bài
B Dạy bài mới: 1 Giới thiệu bài: (2’)
2 HD luyện đọc :(15’)
a Giáo viên đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm bài văn –HD chung
cách đọc
- Treo tranh minh hoạ cho HS quan sát
- Tranh vẽ gì ?
b.- HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
*Đọc từng câu
-Yêu cầu HS đọc nối tiếp nhau mỗi em
một câu
-GV hướng dẫn HS đọc từ khó
*Đọc từng đoạn trước lớp
-Yêu cầu HS đọc từng đoạn GV hd HS
đọc cách đọc
-HD HS tìm hiểu nghĩa các từ khó trong
bài
+ Yêu cầu HS đọc mục chú giải trong
bài và đặt câu với từ ngắn ngủn
*Đọc từng đoạn trong nhóm :
-Yêu cầu các nhóm đọc –GV đi hd góp
ý HS
-Đọc đồng thanh
2 em nối tiếp nhau đọc lớp theo dõi -NX
-Quan sát tranh và trả lời theo yêu cầu
-Đọc nối tiếp nhau mỗi em một câu lưu ý đọc các từ khó (như yêu cầu)
- Đọc nối tiếp nhau theo HD của GV-Nhận xét góp ý
- Đọc chú giải
- HS đặt câu với các từ: ngắn ngủn
- Luyện đọc trong nhóm ,nhận xét cách đọc từng bạn ,góp ý cho nhau
Trang 3-GV yêu cầu 3 nhóm nối tiếp nhau đọc
đồng thanh 3 đoạn 1 HS đọc đoạn 4
-Yêu cầu 1 HS đọc cả bài
3 Hướng đẫn tìm hiểu bài.(12’)
-Y/cầu học sinh đọc thầm đoạn 1 +2 và
trả lời câu hỏi 1,2
-Y/c HS đọc thầm đoạn 3 và trả lời câu
hỏi 3
-Y/c HS đọc đoạn 4 và trả lời câu hỏi 4
-Bài đọc giúp em hiểu điều gì ?
=>Chốt nội dung bài học:Như phần mục
tiêu
4 Luyện đọc lại:(8’)
-GV Đọc mẫu đoạn 3+4
-Yêu cầu HS luyện đọc
-Yêu cầu HS 4 nhóm thi đọc diễn cảm 4
đoạn văn
-GV cùng cả lớp n/x
- Các nhóm nối tiếp nhau đọc 3 đoạn của bài –1 HS đọc đoạn 4
- 1 HS đọc toàn bài
- Đọc và trả lời câu hỏi theo
- HS Thảo luận theo nhóm đôi và trả lời theo yêu cầu
- 1 HS đọc và lớp trả lời câu hỏi
- Nhiều HS trả lời - lớp nhận xét
-Lắng nghe
- Đọc 4 đoạn văn ở từng nhóm
- Nhận xét ,chọn HS đọc hay
Kể chuyện
1 Nêu nhiệm vụ :(2’)
-Sắp xếp tranh theo diễn biến câu chuyện kể lại 1 đoạn của câu chuyện bằng lời của
em
2 HD HS luyện kể theo tranh: (18’)Sắp xếp 4 bức tranh theo đúng trình tự diễn biến
câu chuyện
- GV treo 4 bức tranh cho HS quan sát
-Yêu cầu HS nêu nội dung của từng bức tranh – Nêu cách sắp xếp
* GVchốt:nêu cách sắp xếp đúng (3, 4, 2, 1)
- GV nhắc lại yêu cầu và hướng dẫn HS kể
- GV kể mẫu đoạn 1-HS theo dõi
- Yêu cầu HS tập kể theo cặp sau đó yêu cầu HS kể từng đoạn trước lớp
- GV HD HS nhận xét
+Bạn kể có đúng với cốt chuyện không ?
- Kể thành câu rõ ràng rành mạch lạc chưa ?
+Bạn đã biết kể bằng lời của mình chưa?
+Bạn kể có tự nhiên không ?
- Yêu cầu HS bình chọn bạn kể tốt nhất
3.Củng cố dặn dò:(3’)
+Em có thích bạn nhỏ trong câu chuyện này không ? Vì sao ? +Nhận xét tiết học
+Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe và chuẩn bị bài sau
Trang 4Thứ ba ngày 04 tháng 10 năm 2011
TOÁN
CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
I.MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số ( trường hợp chia hết ở tất
cả các lượt chia)
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số
- HS khuyết tật bước đầu biết chia số có hai chữ số cho số có một chữ số
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 HĐ1:(5’) Ôn bài cũ.
- KT bài tập 1 - Tiết26
- NX đánhgiá
2 HĐ2:(10’) HD HS thực hiện phép chia
96 : 3
- GV viết phép chia lên bảng : 96 : 3
- Yêu cầu HS nhận xét số bị chia, số chia
-Yêu cầu một HS nêu cách chia
+GV đặt tính và hướng dẫn HS thực hiện
chia theo từng bước trên bảng
-Yêu cầu cả lớp thực hiện chia: 46 : 2
=> Củng cố về cách chia số có hai chữ số
cho số có một chữ số
HĐ3: ( 15’)Thực hành
Bài 1(VBT): Đặt tính rồi tính (theo mẫu )
-Yêu cầu HS tự làm bài – Chữa bài
- Y/c HS nêu cách đặt tính, cách tính
- GV cùng cả lớp nhận xét
=> Củng cố về phép chía số có hai chữ số
cho só có một chữ số
Bài 2a (SGK) -Yêu cầu HS thực hiện –
Chữa bài
GV nhận xét –cho điểm
=> Củng cố về tìm 1 trong các phần bằng
nhau của một số
Bài 3 (VBT): Cho HS nêu yêu cầu
-Yêu cầu HS tự làm bài và chữa bài
- Gọi 1 HS lên trình bày bài giải
=>Củng cố về giải bài toán bằng một
- 2 em lên bảng làm- lớp làm vào bảng con
-1 HS nhắc lại cách tính
- HS trả lời theo yêu cầu
- 1 HS làm trên bảng – lớp làm vào vào bảng con
- Nhận xét kết quả
- Lớp thực hiện vào vở BT
- 4 HS làm trên bảng
-Nhận xét thống nhất cách chia và kết quả
- Nêu yêu cầu bài toán
- Tự thực hiện -đổi chéo vở kiểm tra kết quả
- HS chữa bài ,thống nhất kết quả
-Nêu yêu cầu bài toán
- 1 HS lên bảng làm
- Lớp làm trong vở bài tập
Trang 53 HĐ nối tiếp: (5’)
- Y/c HS nêu cách chia số có hai chữ số
cho số có một chữ số
- Nhận xét tiết học
- HS nêu
- HS về ôn bài, chuẩn bị bài sau
CHÍNH TẢ
TIẾT 1 - TUẦN 6 I.MỤC TIÊU:
- Nghe-Viết chính đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng bài tập điền tiếng có vần eo/oeo (BT2).Làm đúng BT(3) a
- HS khá giỏi làm hết BT3
II.ĐỒ DÙNG: Bảng phụ viết bài tập 2
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- GV yêu cầu 2 HS viết trên bảng, lớp viết
vào bảng con: tiêng có vần oăm
- Nhận xét - đánh giá
B Bài mới: 1 Giới thiệu bài: (1’)
2 HD HS nghe viết: (20’)
a HD HS chuẩn bị
- Yêu cầu HS đọc đoạn văn sẽ viết
- HD HS nhận xét chính tả:
+ Đoạn văn có mấy câu ?
+ Tìm các tên riêng trong bài chính tả Các
tên riêng đó phải viết như thế nào?
- HD HS viết chữ khó
- GV yêu cầu HS đọc thầm, viết từ khó
b HD HS viết bài
- GV đọc- yêu cầu HS viết
c Chấm chữa bài: Thu 6 bài, chấm
- Yêu cầu HS đổi vở cho nhau để kiểm tra
- GV tổng hợp, chữa lỗi HS mắc nhiều
3 Hướng dẫn HS làm bài tập.(7’)
Bài 2a (VBT): Chọn chữ nào trong ngoặc
đơn để điền vào chỗ trống
- Yêu cầu HS tự làm bài và HD chữa bài
trên bảng phụ
Bài 3a (VBT):Điễn vào chỗ trống s hay x?
- 2 em viết
- Lớp nhận xét, bổ sung
- 2 HS đọc- lớp đọc thầm
- HS trả lời
- 1 HS nêu
- Đọc thầm, viết từ khó vào vở nháp
- Viết theo yêu cầu của giáo viên
- Đổi chéo vở, dựa vào sách giáo khoa để kiểm tra cho nhau
- Nêu yêu cầu bài tập
- Tự làm bài, chữa bài rồi thống nhất kết quả
- HS nêu yêu cầu bài tập
Trang 6- Cho HS thảo luận theo cặp để làm bài
- Tổ chức cho 2 em thi làm bài trên bảng
- Cùng HS nx, chốt KQ đúng
C Củng cố- dặn dò: (2’)
- Nhận xét, nhắc lại lỗi sai phổ biến cho
HS
- Nhận xét tiết học
- Thảo luận theo cặp và làm bài tập vào vở, 2 nhóm HS thi làm bài trên bảng
- Nhận xét- chốt lại lời giải đúng
- Nghe và ghi nhớ
- HS ghi nhớ
- HS về ôn bài, chuẩn bị bài sau
TỰ NHIÊN XÃ HỘI
VỆ SINH CƠ QUAN BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU I.MỤC TIÊU: Sau bài học học sinh biết :
- Nêu ích lợi của việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
- Nêu được cách đề phòng một số bệnh ở cơ quan bài tiết nước tiểu
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Nêu các bộ phận của cơ quan bài tiết nước
tiểu
- Nhận xét- cho điểm
B Bài mới: 1 Giới thiệu bài.(1’)
2 HĐ1: (12’): Tìm hiểu ích lợi của việc giữ
vệ sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu
- Gợi ý cho HS thảo luận :
-Tại sao chúng ta cần giữ vệ sinh cơ quan bài
tiết nước tiểu
- B2:Trình bày kết quả thảo luận
- Kết luận :Giữ vệ sinh để tránh bị nhiễm
trùng
3 HĐ2: (16’) Tìm hiểu việc giữ gìn và bảo
vệ cơ quan hô hấp
-B1: Làm việc theo cặp
-T hướng dẫn HS quan sát hình và thảo luận
-B2: Làm việc cả lớp :
- Chúng ta cần phải làm gì để giữ vệ sinh bộ
- HS trả lời
- HS nhận xét
-Từng cặp HS thảo luận theo gợi
ý của thầy ,người hỏi,người trả lời Quan sát hình trang 24
-Từng cặp HS người hỏi người trả lời
-Từng cặp HS quan sát hình 2,3,4,5 trang 25 (SGK)nói với nhau các bạn trong mỗi tranh đang làm gì ? Việc đó có lợi gì đối với việc giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu
-Từng cặp, người hỏi, ngời trả lời nội dung thảo luận trên
Trang 7phận bên ngoài của cơ quan bài tiết nước tiểu
-Tại sao hằng ngày chúng ta cần phải uống
đủ nước ?
- Cho HS liên hệ với bản thânvề việc giữ vệ
sinh cơ quan bài tiết nớc tiểu
- Kết luận : Chúng ta cần phải giữ vệ sinh
bằng cách tắm rửa ,thay quần áo hằng ngày
để tránh một số bệnh ở cơ quan bài tiết
n-ước tiểu
C Củng cố dặn dò.(3 ’)
- Em cần lamg gì để giữ vệ sinh cơ quan bài
tiết nước tiểu
- Nhận xét giờ học
-H/ sinh khác bổ sung -Tắm rửa thường xuyên ,lau khô người trước khi mặc quần áo , thay quần áo hằng ngày
-Bù cho quá trình mất nớc do việc thải nước tiểu ,tránh sỏi thận
-H liên hệ có thường xuyên tắm không ? Có uống đủ nước và nhịn đi tiểu không ?
-Lắng nghe
- HS trả lời
- HS nhận xét
- HS về ôn bài, chuẩn bị bài sau
TẬP VIẾT
ÔN CHỮ HOA D, Đ
I MỤC TIÊU: Giúp HS cả lớp
- Viết đúng chữ hoa D (1 dòng), Đ, H(1 dòng); viết đúng tên riêng Kim Đồng(1 dòng)
và câu ứng dụng: Dao có mài mới khôn (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ.- HS khuyết tật viết
tương đối đúng mẫu, đúng cỡ, đúng tư thế và trình bày đúngy/c
II ĐỒ DÙNG: - Mẫu chữ viết hoa D,Đ, H
- Tên riêng và câu ứng dụng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Kiểm tra bài viết ở nhà của HS
- Yêu cầu HS viết tên riêng Chu Văn An
- Nhận xét- đánh giá
B Bài mới: 1 Giới thiệu bài: (2’)
2 HD HS viết trên bảng con: (8’)
a Luyện viết chữ viết hoa
- Yêu cầu HS mở vở tập viết, tìm các chữ
viết hoa có trong bài
- Yêu cầu HS nêu độ lớn, cấu tạo từng
chữ
- GV HD quan sát chữ mẫu, phân tích
cấu tạo rồi hướng dẫn HS viết chữ, cách
đặt bút, các nét
- Thực hiện yêu cầu
- HS tìm nêu chữ viết hoa D, Đ, H
- HS nêu chữ hoa D cao đơn vị, gồm nét
- Quan sát chữ Đ, Đ, H
- Theo dõi hướng dẫn- viết bảng con theo yêu cầu
Trang 8- HD viết bảng con
b Luyện viết từ, câu ứng dụng:
- Yêu cầu HS đọc từ ứng dụng; Km Đồng
- Cho HS nêu những hiểu biết về anh
Kim Đồng
- HD HS viết bảng con- nhận xét, rút
kinh nghiệm
- Yêu cầu HS đọc câu ứng dụng: Dao có
mài…
- GV giúp HS hiểu về câu tục ngữ
- GV viết mẫu- HD HS cách viết và yêu
cầu HS viết chữ Dao.
3 HD HS viết bài vào vở tập viết: (12’)
- GV nêu yêu cầu tiết tập viết
- Nhắc nhở HS viết đúng nét, độ cao,
khoảng cách
4 Chấm chữa bài: (5’)
- GV thu 6 vở chấm, nhận xét và sửa kỹ
từng bài
- Rút kinh nghiệm cho HS
C Củng cố- dặn dò: (3’)
- Nhận xét tiết học
- HS đọc từ ứng dụng
- Chú ý theo dõi- viết bảng con
- 2 HS nêu
- 1HS đọc, lớp theo dõi
- Lắng nghe
- HS viết vào bảng con
- HS viết vào vở tập viết, lưu ý viết đúng theo mẫu, và tư thế ngồi viết
- Nộp vở
- Lắng nghe, ghi nhớ
- HS về ôn bài, chuẩn bị bài sau
Thứ tư ngày 05 tháng10 năm 2011 TẬP ĐỌC
NHỚ LẠI BUỔI ĐẦU ĐI HỌC
I.MỤC TIÊU:
- Bước đầu biết đọc bài vănvới giọng nhẹ nhàng tình cảm
- Hiểu nội dung:những kỉ niệm đẹp đẽ của nhà văn Thanh Tịnh về buổi đầu đi học
- HS khá giỏi học thuộc lòng một đoạn văn em thích
- HS khuyết tật đọc tương đối chính xác bài văn
II ĐỒ DÙNG : Đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Y/c HS đọc bài: Bài tập làm văn, nêu n.dung
bài - GV nhận xét, đánh giá
B Dạy bài mới: 1 Giới thiệu bài (2’)
2 HD luyện đọc: (10’)
- 2 em kể chuyện- lớp theo dõi
để nhận xét, bổ sung
Trang 9a GVđọc bài- Hướng dẫn chung cách đọc.
b Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
- Yêu cầu mỗi em đọc nối tiếp từng câu
- GV theo dõi, sửa lỗi phát âm
* Đọc từng đoạn trước lớp:
- GV HD HS chia đoan và đọc đúng từng đoạn
theo sách hướng dẫn GV
- HD HS luyện đọc câu dài ghi trên bảng phụ
- HD HS tìm hiểu nghĩa các từ khó: tựu trường
, náo nức ,mơn man, bỡ ngỡ…
* Đọc từng đoạn trong nhóm
- Cho HS luyện đọc theo nhóm đôi
* Đọc cả bài
3 HD tìm hiểu bài: (10’)
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu
hỏi 1- SGK
- Yêu cầu đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu hỏi
2- SGK
=> GV nêu tầm quan trọng của ngầy đến
trường đầu tiên
* Đoạn 3: - Yêu cầu HS đọc thành tiếng
+ Tìm hình ảnh nói lên sự bỡ ngỡ, rụt rè của
đám học trò mới tựu trường
- Cho HS nêu nội dung bài văn
- GV kết luận nội dung bài:(phần mục tiêu)
4 Luyện đọc lại và học thuộc lòng: (7’)
- Yêu cầu HS luyện đọc- Thi đọc diễn cảm
đoạn 1
- Cùng HS nx, đánh giá
-Yêu cầu HS đọc thuộc lòng một đoạn văn mà
em thích (HS khá giỏi)
C Củng cố- dặn dò: (1’)
- GV kết luận về nội dung bài
- Dặn HS về học thuộc lòng đoạn mình thích
,chuẩn bị bài sau
- Theo dõi
- Đọc nối tiếp mỗi em một câu
- Lưu ý phát âm đúng các từ theo yêu cầu (cả lớp)
- Đọc nối tiếp từng đoạn theo yêu cầu
- Nhận xét góp ý cho nhau
- Luyện đọc theo yêu cầu
- Đọc mục chú giải SGK
- HS trong nhóm luyện đọc, nhận xét- góp ý cho nhau
- Đọc đồng thanh cả bài
- HS đọc thầm
- 2 em trả lời
- Thảo luận theo cặp và trả lời
-1HS đọc lớp trả lời- nhận xét
- HS nêu nội dung bài
- HS phát biểu- lớp nx, bổ sung
- HS đọc diễn cảm
- Nhận xét, chọn bạn đọc hay
- HS xung phong đọc thuộc lòng- lớp lắng nghe, nhận xét
- HS nghe ghi nhớ
TOÁN
LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU: Giúp HS
Trang 10- Biết làm tính chia số có 2 chữ số cho số có một chữ số (Chia hết ở các lượt chia
- Biết tìm một trong các phần bằng nhau của một số và vận dụng trong giải toán
- HS khuyết tật bước đầu biết chia số có 2 chữ số cho số có một chữ số
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 HĐ1: (5’) Củng cố về phép chia
Kiểm tra bài tập 1 - tiết27
GV nhận xét ,cho điểm
2 HĐ2: Chia số có 2 chữ số cho số có
1 chữ số (7’)
Bài 1: (VBT):
- Yêu cầu HS tự làm –1 số HS lên bảng
thực hiện
Nêu cách đặt tính, cách tính
GV nhận xét –cho điểm
=>Củng cố kỹ năng thực hiện chia
3 HĐ3:Tìm một trong các phần
bằng nhau của một số (20’)
Bài 2 (VBT): Cho HS nêu yêu cầu và
cách làm
-Yêu cầu HS tự làm bài – Chữa bài và
thống nhất kết quả
=> Củng cố kỹ năng tìm một trong các
phần bằng nhau của một số
Bài 3 (VBT): Giải toán
- Cho HS đọc đề và nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS thực hiện
- Nhận xét- ghi điểm Củng cố về giải
toán
C Củng cố-Dặn dò: (3’)
- Nhận xét tiết học
- 4 HS lên bảng làm
- Lớp nhận xét
- Nêu yêu cầu bài tập
- HS làm vào vở BT
- 3HS làm trên bảng
- Thống nhất kết quả
- Nêu yêu cầu bài tập
- HS thảop luận theo nhóm đôi nêu cách làm
HS tự làm bài, lên bảng chữa
- Lớp nhận xét
- Đọc đề bài toán và nêu tóm tắt
- Tự làm bài và chữa bài
- 1 HS lên bảng làm lớp làm vào VBT
- Lớp nhận xét- sửa chữa
- Lắng nghe và ghi nhớ
Thứ năm ngày 06 tháng 10 năm 2011
TOÁN
PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ
I.MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Nhận biết phép chia hết và phép chia có dư
- Nhận biết số dư bé hơn số chia
- HS khuyết tật biết chia số có 2 chữ số cho số có một chữ số
II.Các hoạt động dạy học