12.Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt của chất rắn, lỏng, khí để giải thích được một số tượng và ứng dụng thực tế... Số câu hỏi Đề A Số điểm Tổng số câu hỏi Tổng số điểm toàn bài..[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HK II
TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
Nội dung Tổng số tiết LT
1.Đòn bẩy,
2.chương
Nhiệt học: sự
nở vì nhiệt
của các chất,
ứng dụng,
nhiệt kế- nhiệt
giai
TỔNG SỐ CÂU HỎI VÀ ĐIỂM SỐ CHO MỖI CHỦ ĐỀ
Số lượng câu hỏi theo chuẩn cần
kiểm tra
TN
Số câu (điểm – Thời gian)
TL
Số câu (điểm – Thời gian)
Điểm số
(0.5 – 2’)
1 (1.5 – 7’)
2 Cấp độ
1, 2
(Lí
thuyết) 2.Chương Nhiệt học: sự nở vì nhiệt của các chất, ứng
dụng, nhiệt kế- nhiệt giai
50
(1.5 -6’)
2 (3.5 -15’)
5
1.Đòn bẩy, ròng rọc
8.6 1.4 = 1
1
Cấp độ
3, 4
(Vận
dụng)
2.Chương Nhiệt học: sự nở
vì nhiệt của các chất, ứng
dụng, nhiệt kế- nhiệt giai 21.4
(0.75 -3’)
1 (2 – 9’) 2.75
(3 – 12’)
4 (7- 33’)
10
Trang 2Các cấp độ nhận thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng V/dụng ở
mức cao hơn
Nội
dung
kiến
thức
N TL Cộng
1
Đòn
bẩy,
ròng
rọc.
1.Nhận biết một số ứng
dụng của đòn bẩy
2 Hiểu và nắm được các yếu tố của đòn bẩy.
3.Hiểu được tác dụng của đòn bẩy.
4.Hiểu tác dụng của các loại ròng rọc.
5 Sử dụng hợp
lí các dụng cụ thông thường có ứng dụng của đòn bẩy để làm việc khi cần chúng
2.Chư
ơng
Nhiệt
học:
sự nở
vì
nhiệt
của
các
chất,
ứng
dụng,
nhiệt
kế-nhiệt
giai
6.Mô tả được hiện tượng
nở vì nhiệt của các chất
lỏng, chất rắn, khí.
7.Nhận biết các chất lỏng
khác nhau nở vì nhiệt
khác nhau.
8.Nhận biết được một số
nhiệt độ thường gặp theo
thang nhiệt độ Xenxiut
9.Nêu được ứng dụng của
nhiệt kế dùng trong phòng
thí nghiệm, nhiệt kế rượu
và nhiệt kế y tế.
10.Hiểu được hiện tượng nở vì nhiệt của chất rắn, lỏng, khí.
11.hiểu và nêu được ví dụ về các vật khi nở vì nhiệt, nếu bị ngăn cản thì gây
ra lực lớn.
12.Vận dụng kiến thức về sự nở vì nhiệt của chất rắn, lỏng, khí để giải thích được một số tượng và ứng dụng thực tế.
Số
câu
hỏi
Đề A
C1.1;C7.
4;C8.8;C
9.6
C6.14
C4.2;
C10.3, 10;
C11.5, 7
C2.13 C12.1C5.9;
1,12
C12.15;1 6
Số
Tổng
số
câu
hỏi
Tổng
số
điểm
toàn
bài
Trang 3TRƯỜNG THCS KPĂ KLƠNG ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HK II
Họ và tên: Năm học 2011 – 2012; Môn VẬT LÝ 6
Lớp: Thời gian làm bài 45 phút không kể phát đề
ĐỀ A
I.TRẮC NGHIỆM: (3điểm- 12’)
Câu1 Dụng cụ nào sau đây là ứng dụng của đòn bẩy?
A Cái búa nhổ đinh C Cái mở nắp chai
B Cầu bập bênh D Cả A, B và C
Câu 2 Chọn câu đúng nhất trong các câu sau đây.
A Ròng rọc cố định có tác dụng làm thay đổi phương của lực kéo
B Ròng rọc cố định có tác dụng làm thay đổi hướng của lực kéo so với khi kéo trực tiếp
C Ròng rọc động có tác dụng làm thay đổi phương của lực kéo
D Ròng rọc động có tác dụng làm thay đổi hướng của lực kéo
Câu 3 Hiện tượng nào xảy ra khi nung nóng quả cầu bằng kim loại?
A Khối lượng quả cầu tăng C Thể tích quả cầu tăng
B Khối lượng quả cầu giảm D Thể tích quả cầu giảm
Câu 4 Chọn câu đúng trong các câu sau đây?
A Chất lỏng nở ra khi nóng lên và lạnh đi
B Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau
C Chất lỏng co lại khi nóng lên
D Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt giống nhau
Câu 5 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
Sự co dãn vì nhiệt khi bị ngăn cản có thể gây ra những lực
A Rất lớn B Rất nhỏ C Hoặc nhỏ hoặc lớn D Một đáp án khác
Câu 6 Nhiệt kế y tế dùng để làm gì?
Câu 7 Tại sao một gối đỡ của một số cầu thép phải đặt trên các con lăn?
A Tạo điều kiện cho cầu co dãn vì nhiệt mà không bị ngăn cản
B Tăng sức chịu đựng của cầu
C Để thuận tiện trong lắp đặt
D Một đáp án khác
Câu 8 Trong nhiệt giai Xen- xi- ut, nhiệt độ của nước đá đang tan là:
D 00C
Câu 9 Chọn từ thích hợp điền vào chõ trống.
Muốn lực nâng vật nhỏ hơn trọng lượng của vật thì phải làm cho khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của lực nâng vật khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của trọng lượng vật
A.Nhỏ hơn B Bằng C Lớn hơn D Lớn hơn hoặc bằng
Trang 4A Đặt bình cầu vào nước nóng.
B Đặt bình cầu vào nước lạnh
C Xoa hai bàn tay vào nhau rồi áp vào bình cầu
D Cả 3 cách trên
Câu 11.Khi đun nước ta không nên đổ nước thật đầy ấm là ứng dụng của hiện tượng gì?
A Sự nở vì nhiệt của chất lỏng C Sự nở vì nhiệt của chất rắn
B Sự nở vì nhiệt của chất khí D Sự nở vì nhiệt của chất lỏng và rắn
Câu 12 Nút đậy của một lọ thủy tinh bị kẹt, làm thế nào để mở nút?
A.Hơ nóng nút B Hơ nóng cổ lọ C Hơ nóng nút và cổ lọ D.Hơ nóng đáy lọ
II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) (33’)
Câu13 Nêu các yếu tố của đòn bẩy (1,5đ)
Câu 14 Nêu kết luận sự nở vì nhiệt của chất khí Lấy ví dụ? (1,5 đ)
Câu 15 Tại sao khi lắp khâu vào chuôi dao, liềm bằng gỗ, người thợ rèn phải nung nóng
khâu rồi mới tra vào cán? Hãy giải thích (2đ)
Câu 16.Hãy giải thích tại sao người ta không đóng chai nước ngọt thật đầy? ( 2đ)
-
Trang 5Hết -TRƯỜNG THCS KPĂ KLƠNG ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HK II
Họ và tên: Năm học 2011 – 2012; Môn VẬT LÝ 6
Lớp: Thời gian làm bài 45 phút không kể phát đề
ĐỀ B
I.TRẮC NGHIỆM: (3điểm- 12’)
Câu 1 Chọn câu đúng nhất trong các câu sau đây.
A Ròng rọc cố định có tác dụng làm thay đổi phương của lực kéo
B Ròng rọc cố định có tác dụng làm thay đổi hướng của lực kéo so với khi kéo trực tiếp
C Ròng rọc động có tác dụng làm thay đổi phương của lực kéo
D Ròng rọc động có tác dụng làm thay đổi hướng của lực kéo
Câu2 Dụng cụ nào sau đây là ứng dụng của đòn bẩy?
A Cái búa nhổ đinh C Cái mở nắp chai
B Cầu bập bênh D Cả A, B và C
Câu 3 Hiện tượng nào xảy ra khi nung nóng quả cầu bằng kim loại?
A Khối lượng quả cầu tăng C Thể tích quả cầu tăng
B Khối lượng quả cầu giảm D Thể tích quả cầu giảm
Câu 4 Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
Sự co dãn vì nhiệt khi bị ngăn cản có thể gây ra những lực
D Một đáp án khác
Câu 5 Chọn câu đúng trong các câu sau đây?
A Chất lỏng nở ra khi nóng lên và lạnh đi
B Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau
C Chất lỏng co lại khi nóng lên
D Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt giống nhau
Câu 6 Nhiệt kế y tế dùng để làm gì?
A Đo nhiệt độ môi trường C Đo nhiệt độ cơ thể
B Đo nhiệt độ thí nghiệm D Đo nhiệt độ nước
Câu 7 Tại sao một gối đỡ của một số cầu thép phải đặt trên các con lăn?
A Tạo điều kiện cho cầu co dãn vì nhiệt mà không bị ngăn cản
B Tăng sức chịu đựng của cầu
C Để thuận tiện trong lắp đặt
D Một đáp án khác
Câu 8 Chọn từ thích hợp điền vào chõ trống.
Muốn lực nâng vật nhỏ hơn trọng lượng của vật thì phải làm cho khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của lực nâng vật khoảng cách từ điểm tựa tới điểm tác dụng của trọng lượng vật
A Nhỏ hơn B Bằng C Lớn hơn D Lớn hơn hoặc bằng
Câu 9 Trong nhiệt giai Xen- xi- ut, nhiệt độ của nước đá đang tan là
A 200C B 1000C C -200C D 00C
Trang 6A.Hơ nóng nút B Hơ nóng cổ lọ C Hơ nóng nút và cổ lọ D.Hơ nóng đáy lọ
Câu 11 Làm thế nào để giọt nước màu trong ống thủy tinh ở bình bên dịch chuyển?
A Đặt bình cầu vào nước nóng
B Đặt bình cầu vào nước lạnh
C Xoa hai bàn tay vào nhau rồi áp vào bình cầu
D Cả 3 cách trên
Câu 12.Khi đun nước ta không nên đổ nước thật đầy ấm là ứng dụng của hiện tượng gì?
A.Sự nở vì nhiệt của chất lỏng C Sự nở vì nhiệt của chất rắn
B Sự nở vì nhiệt của chất khí D Sự nở vì nhiệt của chất lỏng và rắn
II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) (33’)
Câu13 Nêu các yếu tố của đòn bẩy (1,5đ)
Câu 14 Nêu kết luận sự nở vì nhiệt của chất khí Lấy ví dụ? (1,5 đ)
Câu 15 Tại sao khi lắp khâu vào chuôi dao, liềm bằng gỗ, người thợ rèn phải nung nóng
khâu rồi mới tra vào cán? Hãy giải thích (2đ)
Câu 16.Hãy giải thích tại sao người ta không đóng chai nước ngọt thật đầy? ( 2đ)
-
Trang 7Hết -ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HK II Môn: Môn Vật lý 6- Năm học 2011-2012
I TRẮC NGHIỆM: 3điểm Chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,25 điểm
II TỰ LUẬN: 7điểm
Câu 13 Mỗi đòn bẩy đều có:
- Điểm tựa là O (0.5đ)
- Điểm tác dụng của trọng lực của vật là O1 (0.5đ)
- Điểm tác dụng của lực nâng vật là O2 (0.5đ)
Câu 14 Kết kuận sự nở vì nhiệt của chất khí:
- Chất khí nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi (0.5đ)
- Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau (0.5đ)
VD: lấy được Vd về sự nở vì nhiệt của chất lỏng được 0.5đ.
Câu 15.
Khi lắp khâu vào chuôi dao, liềm bằng gỗ, người thợ rèn phải nung nóng khâu rồi mới tra vào cán vì : Khi nung nóng khâu nở ra nên tra vào cán dễ dàng hơn, khi nguội đi khâu co lại siết chặt cán dao và lưỡi dao.(2đ)
Câu 16.
Người ta không đóng chai nước ngọt thật đầy vì để tránh sự nở vì nhiệt của chất lỏng
có thể gây ra lực rất lớn làm bật nắp chai.(2đ)