1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Giáo án Lớp 3 Tuần 34 - Trường tiểu học Lũng Hoà

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 225,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II .C¸c KNS cơ bản -Kĩ năng tìm kiếm sử lí thông tin -Biêt sử lý các thông tin về suối .sông.hồ .núi.đồi .đông băng… -Quan sát so sanh để nhân ra điểm giông va khác nhau giữa đồi va núi [r]

Trang 1

Tuần 34 Thứ hai ngày 25 tháng 4 năm 2011

Toán

ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000 (Tiếp).

I -Mục tiêu:

- Ôn luyện phép cộng, trừ, nhân, chia và giải toán có lời văn về dạng toán rút

về đơn vị với các số trong phạm vi 100 000

- Rèn KN tính và giải toán

- GD HS chăm học toán

II -Đồ dùng:

-Bảng phụ- Phiếu HT

III -Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/Tổ chức:

2/Luyện tập:

*Bài 1:

-Nêu yêu cầu của BT?

-Tính nhẩm là tính ntn?

-Nhận xét, cho điểm

*Bài 2:

-BT có mấy yêu cầu ? Đó là những yêu

cầu nào?

-Khi đặt tính em cần chú ý điều gì?

-Khi thực hiện tính ta tính theo thứ tự

nào?

-Gọi 2 HS làm trên bảng

-Nhận xét, chữa bài

*Bài 3:-Đọc đề?

-BT cho biết gì?-BT hỏi gì?

-Gọi 1 HS làm trên bảng

Tóm tắt

Có : 6450 l

Đã bán : 1/3 số dầu

Còn lại : lít dầu?

-Chấm bài, nhận xét

Bài 4:-BT yêu cầu gì?

-Muốn điền số vào ô trống em cần làm

gì?

3/Củng cố:

-Khi đặt tính và tính em cần chú ý điềugì?

-Dặn dò: Ôn lại bài

-Hát

-Tính nhẩm -HS nêu -Tự nhẩm và nêu KQ nối tiếp

3000 + 2000 x 2 = 7000 ( 3000 + 2000 ) x 2 = 10 000

14 000 - 8000 : 2 = 10 000 ( 14000 - 8 000) : 2 = 3000

-HS nêu -Viết các hàng thẳng cột với nhau -Từ phải sang trái

-Lớp làm phiếu HT -HS nhận xét

-Đọc -HS nêu -Lớp làm vở

Bài giải

Số dầu đã bán là:

6450 : 3 = 2150(l)

Số dầu còn lại là:

6450 - 2150 = 4300( l)

Đáp số: 4300 lít dầu

-HS nêu -Thực hiện phép nhân +Phép tính thứ nhất điền số 9 +Phép tính thứ hai điền số 4 và 8 +Phép tính thứ ba điền số 7 và 8

Trang 2

Tập đọc - Kể chuyện

Sự tích chú Cuội cung trăng

I Mục tiêu

* Tập đọc

+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :

- Chú ý các từ ngữ : liều mạng, vung rìu, lăn quay, quăng rìu, leo tót,

+ Rèn kĩ năng đọc hiểu :

- Hiểu các từ ngữ mới trong bài : tiều phu, khoảng giập bã trầu, phú ông, rịt

- Hiểu nội dung bài : tình nghĩa thuỷ chung, tấm lòng nhân hậu của chú Cuội Giải thích hiện kl thiên nhiên và k( mơ bay lên mặt trăng của loài k

* Kể chuyện

- Rèn kĩ năng nói : Dựa vào các gợi ý trong SGK, kể tự nhiên trôi chảy từng

đoạn

- Rèn kĩ năng nghe

II Đồ dùng

GV : Tranh minh hoạ, bảng phụ viết gợi ý kể chuyện

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài : Quà của đồng nội

B Bài mới

1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )

2 Luyện đọc

a GV đọc toàn bài

b HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

* Đọc từng câu

- Kết hợp sửa phát âm cho HS

* Đọc từng đoạn k( lớp

- Giải nghĩa từ chú giải cuối bài

* Đọc từng đoạn trong nhóm

* Đọc ĐT

3 HD HS tìm hiểu ND bài

- Nhờ đâu, chú Cuội phát hiện ra cây

thuốc quý ?

- Chú Cuội dùng cây thuốc vào việc gì ?

- Thuật lại những việc đã xảy ra với vợ

chú Cuội ?

- Vì sao chú Cuội bay lên cung trăng ?

- Em kd kl chú Cuội sống trên

cung trăng ntn ? Chọn 1 ý em cho là đúng

?

4 Luyện đọc lại

- 2 HS đọc bài

- Nhận xét

- HS theo dõi SGK

- HS nối nhau đọc từng câu trong bài

- HS nối nhau đọc 3 đoạn k( lớp

- HS đọc theo nhóm 3

- Cả lớp đọc đồng thanh

- Do tình cờ thấy hổ mẹ cứu sống hổ con bằng lá thuốc, Cuội đã phát hiện ra cây thuốc quý

- Để cứu sống mọi k Cuội đã cứu sống %kl rất

- Vợ Cuội bị kl chân ngã vỡ đầu Cuội rịt lá thuốc Cuội vẫn không tỉnh lại

- Vợ Cuội quên lời chồng dặn, đem k( giải k( cho cây thuốc, khiến cây

- HS trao đổi, trả lời + 3 HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn văn

- 1 HS đọc toàn bộ câu chuyện

Trang 3

Kể chuyện

1 GV nêu nhiệm vụ

- Dựa vào các gợi ý trong SGK, HS kể

%kl tự nhiên trôi chảy từng đoạn của câu

chuyện Sự tích chú Cuội cung trăng

2 HS tập kể từng đoạn

- GV mở bảng phụ đã viết sẵn tóm tắt

C Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét chung tiết học

- Dặn HS về nhà ôn bài

- HS nghe

- 1 HS đọc gợi ý trong SGK

- 1 HS khá giỏi nhìn tóm tắt, nhớ lại nội dung kể mẫu đoạn 1

- Từng HS tập kể

- 3 HS tiếp nối nhau thi kể 3 đoạn của câu chuyện k( lớp

- Cả lớp bình chọn bạn kể hay nhất

Trang 4

Toán +

ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000

I -Mục tiêu:

- Ôn luyện phép cộng, trừ, nhân, chia và giải toán có lời văn về dạng toán rút

về đơn vị với các số trong phạm vi 100 000

- Rèn KN tính và giải toán

- GD HS chăm học toán

II -Đồ dùng:

- Bảng phụ- Phiếu HT

III -Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/Tổ chức:

2/Luyện tập:

*Bài 1:

-Nêu yêu cầu của BT?

-Tính nhẩm là tính ntn?

-Nhận xét, cho điểm

*Bài 2: Treo bảng phụ

-BT có mấy yêu cầu ? Đó là những yêu

cầu nào?

-Khi đặt tính em cần chú ý điều gì?

-Khi thực hiện tính ta tính theo thứ tự

nào?

-Gọi 2 HS làm trên bảng

-Nhận xét, chữa bài

*Bài 3:-Đọc đề?

-BT cho biết gì?-BT hỏi gì?

-Gọi 1 HS làm trên bảng

Tóm tắt

Có : 9450 con vịt

Đã bán : 1/3 số vịt

Còn lại : con vịt?

-Chấm bài, nhận xét

3/Củng cố:

-Khi đặt tính và tính em cần chú ý điều

gì?

-Dặn dò: Ôn lại bài

-Hát

-Tính nhẩm -HS nêu -Tự nhẩm và nêu KQ nối tiếp

3000 + 4000 x 2 = 11000 ( 3000 + 4000 ) x 2 = 14 000

14 000 - 10 000 : 2 = 9000 ( 14000 - 10 000) : 2 = 2000

-HS nêu -Viết các hàng thẳng cột với nhau -Từ phải sang trái

-Lớp làm phiếu HT -HS nhận xét

-Đọc -HS nêu -Lớp làm vở

Bài giải

Số vịt đã bán là:

9450 : 3 = 3150(con)

Số dầu còn lại là:

9450 - 3150 = 6300(con) Đáp số: 6300 con vịt

-HS nêu

Trang 5

Tiếng việt +

Ôn bài tập đọc : Sự tích chú Cuội cung trăng.

I Mục tiêu

- Củng cố kĩ năng đọc trơn và đọc hiểu bài : Sự tích chú Cuội cung trăng

- Đọc kết hợp trả lời câu hỏi

II Đồ dùng

GV : SGK

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Kiểm tra bài cũ

- Đọc bài : Sự tích chú Cuội cung trăng

2 Bài mới

a HĐ1: Đọc tiếng

- GV đọc mẫu, HD giọng đọc

- Đọc câu

- Đọc đoạn

- Đọc cả bài

b HĐ 2 : đọc hiểu

- GV hỏi HS câu hỏi trong SGK

- 3 HS đọc bài

- Nhận xét bạn đọc

- HS theo dõi

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu, kết hợp luyện đọc từ khó

+ Đọc nối tiếp 3 đoạn

- Kết hợp luyện đọc câu khó

- Đọc đoạn theo nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Bình chọn nhóm đọc hay + 3 HS nối nhau đọc cả bài

- 1 HS đọc cả bài

- HS trả lời

IV Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét giờ học, khen tổ, nhóm, cá nhân đọc tốt

- Về nhà luyện đọc tiếp

Trang 6

Thứ ba ngày 26 tháng 4 năm 2011

Toán

ôn tập về các đại lượng

I -Mục tiêu:

- Củng cố các đơn vị đo của các đại kl độ dài, khối kl thời gian, tiền Việt Nam Làm tính và giải toán liên quan đến các đại kl

- Rèn KN nhận biết và đổi các đại kl

- GD HS chăm học để liên hệ thực tế

II -Đồ dùng:

-Bảng phụ

III -Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/Tổ chức:

2/Luyện tập:

*Bài 1:

-Đọc đề?

-Câu trả lời nào là đúng?

-Hai đơn vị đo độ dài liền nhau hơn kém

nhau bao nhiêu lần?

*Bài 2: Treo bảng phụ

-GV hỏi

a)Quả cam cân nặng bao nhiêu gam?

b)Quả đu đủ cân nặng bao nhiêu gam?

a)Quả đu đủ cân nặng hơn quả cam bao

nhiêu gam?

*Bài 3:

- Đọc đề?

-Yêu cầu HS lấy đồ dùng HT thực hành

gắn thêm kim vào đồng hồ

-Vậy Lan đi từ nhà đến k hết bao

nhiêu phút?

*Bài 4:

-BT cho biết gì?

-BT hỏi gì?

-Gọi 1 HS làm trên bảng

Tóm tắt

Có : 2 tờ loại 2000 đồng

Mua hết : 2700 đồng

Còn lại : đồng?

-Chấm bài, nhận xét

3/Củng cố:

-Đọc bảng đơn vị đo độ dài ?

-Dặn dò: Ôn lại bài

-Hát

-Đọc -B là câu trả lời đúng -10 lần

-Quan sát và trả lời

a)Quả cam cân nặng 300 gam

b)Quả đu đủ cân nặng 700 gam a)Quả đu đủ cân nặng hơn quả cam 400 gam

( Vì 700g - 300g = 400g)

-Đọc -Thực hành

-Vậy Lan đi từ nhà đến k hết 15 phút

Có 2 tờ loại 2000 đồng Mua hết 2700

đồng Còn lại bao nhiêu tiền -Lớp làm vở

Bài giải

Số tiền Bình có là:

200 x 2 = 4000( đồng)

Số tiền Bình còn lại là:

4000 - 2700 = 1300( đồng)

Đáp số : 1300 đồng

-HS đọc

Trang 7

Tự nhiên và xã hội

Bề mặt lục địa.

I Mục tiêu

+ Sau bài học, HS :

- Mô tả bề mặt lục địa

- Nhận biết %kl suối, sông, hồ

II Cỏc KNS cơ bản

- Kĩ năng tỡm kiếm sử lớ thụng tin

- Biờt sử lý cỏc thụng tin về suối sụng.hồ nỳi.đồi đụng băng…

-Quan sỏt so sanh để nhõn ra điểm giụng va khỏc nhau giữa đồi va nỳi giữa đụng bằng

và cao nguyờn

III Cỏc pp kĩ thuật dạy học

Làm việc nhóm ,quan sát tranh ,sơ đồ và %k ra nhận xét

-Trò chơI nhận biết các dạng địa hình trên bề mặt lục địa

IV Đồ dùng

GV : Các hình trong SGK Tranh ảnh suối, sông, hồ

HS : SGK

V Các hoạt động dạy học chủ yếu

a HĐ1 : Làm việc theo nhóm

* Mục tiêu : Biết mô tả bề mặt lục địa

* Cách tiến hành

+ 8k( 1 :

- Chỉ trên H1 chỗ nào mặt đất nhô cao,

chỗ nào bằng phẳng, chỗ nào có k(

- Mô tả bề mặt lục địa

+ 8k( 2 :

+ HS QS H1 trả lời theo các gợi ý

+ 1 số HS trả lời k( lớp

- Nhận xét, bổ sung

* GVKL : Bề mặt lục địa có chỗ nhô cao ( đồi, núi ) có chỗ bằng phẳng ( đồng bằng, cao nguyên ), có những dòng k( chảy ( sông, suối ) và những nơi chứa k( ( ao, hồ )

b HĐ2 : Làm việc theo nhóm

* Mục tiêu : Nhận biết %kl suối, sông,

hồ

* Cách tiến hành

+ 8k( 1 :

- Chỉ con suối, con sông trên sơ đồ ?

- Chỉ trên sơ đồ dòng chảy của các dòng

suối, con sông ( dựa vào mũi tên trên sơ

đồ )

đâu

+ 8k( 2 :

+ QS H1 trả lời theo câu hỏi gợi ý

+ HS trả lời câu hỏi trong 3 hình

* GVKL : 1k( theo những khe chảy ra thành suối, thành sông rồi chảy ra biển hoặc

đọng lại các chỗ trũng tạo thành hồ

c HĐ3 : làm việc cả lớp

* Mục tiêu : Củng cố các biểu kl suối, sông, hồ

* Cách tiến hành

+ 8k( 1 :

Trang 8

- Nªu tªn 1 sè suèi, s«ng, hå gÇn n¬i em ë

+ 8k( 2 :

+ 8k( 3 : GV giíi thiÖu thªm 1 sè vµi

con s«ng, hå næi tiÕng ë k( ta

d H§4: Cñng cè, dÆn dß

- GV nhËn xÐt giê häc

- DÆn HS vÒ nhµ «n bµi

- HS nªu

- HS tr¶ lêi kÕt hîp k bµy s¶n phÈm

Trang 9

Chính tả ( Nghe - viết ) Thì thầm

I Mục tiêu

+ Rèn kĩ năng viết chính tả :

- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng bài thơ Thì thầm

- Viết đúng tên 1 số k( đông nam á

- Làm đúng bài tập điền vào chỗ trống các tiếng có âm đầu, dấu thanh dễ lẫn ( tr/ch, dấu hỏi/dấu ngã ) Giải đúng câu đố

II Đồ dùng

GV : Bảng lớp viết từ ngữ BT3, dòng thơ 2 BT2

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ

- Viết 4 từ có tiếng bắt đầu bằng s/x

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

2 HD HS nghe - viết

a HD chuẩn bị

- GV đọc bài thơ

- Bài thơ cho thấy các sự vật, con vật đều

biết trò chuyện, thì thầm với nhau Đó là

những sự vật, con vật nào ?

- Mỗi dòng thơ có mấy chữ ?

- Viết hoa những chữ nào ?

b GV đọc, HS viết bài

c Chấm, chữa bài

- GV chấm bài, nhận xét bài viết của HS

3 HD HS làm BT chính tả

* Bài tập 2 / 133

- Nêu yêu cầu BT

- Nêu cách viết các tên riêng ?

* Bài tập 3 / 133

- Nêu yêu cầu BT

C Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét chung tiết học

- Dặn HS về nhà ôn bài

- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con

- Nhận xét

- Cả lớp theo dõi SGK, 2 em đọc lại

- Gió thì thầm với lá, lá thì thầm với cây, hoa thì thầm với ong Sk(+

- Mỗi dòng thơ có 4 chữ

- Viết hoa những tiếng đầu dòng thơ + HS viết bài vào vở

+ Đọc, viết đúng tên 1 số k( Đông Nam á

- 2, 3 HS đọc tên riêng của 5 k( Đông Nam á

- Cả lớp đọc đồng thanh

- Viết hoa các chữ đầu tên

- HS viết bài vào vở

+ Điền vào chỗ trống tr/ch Giải câu đố

- HS QS tranh minh hoạ

- HS làm bài vào vở, 2 em lên bảng

Trang 10

Thứ tư ngày27 tháng 5 năm 2010

Toán

ôn tập về hình học

I -Mục tiêu:

- Củng cố về cách nhận biết , xác định góc vuông, trung điểm của đoạn thẳng Củng cố cách tính chu vi hình tam giác, tứ giác, hình chữ nhật, hình vuông

II -Đồ dùng:

-Bảng phụ- Phiếu HT

III -Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/Tổ chức:

2/Luyện tập:

*Bài 1:

-Đọc đề và tự làm bài?

-Gọi HS chữa bài

-Vì sao M là trung điểm của đoạn AB?

-Vì sao đoạn ED lại có trung điểm là N?

-Xác định trung điểm của đoạn AE bằng

cách nào ?

-Xác định trung điểm của đoạn MN bằng

cách nào ?

*Bài 2: -Đọc đề?

-Hình tam giác ABC có chu vi là bao

nhiêu?

-Nhận xét, chữa bài

*Bài 3: BT yêu cầu gì?

-Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm

ntn?

-Gọi 1HS chữa bài

Tóm tắt Chiều dài : 125 m Chiều rộng : 68m Chu vi : m?

-Chấm bài, nhận xét

*Bài 4: HD k& tự bài 3

-Làm thế nào để tính %kl cạnh hình

vuông? Vì sao?

Tóm tắt Chiều dài : 60 m Chiều rộng : 40 m Cạnh HV : m?

Chấm bài, nhận xét

3/Củng cố:

-Nêu cách tính chu vi hình tam giác,

HCN, HV?

-Hát

-Dùng ê ke để KT góc vuông -Dùng thứơc kẻ để xác định trung điểm của đoạn thẳng

-Vì M nằm giữa A và B , AM = BM -Vì N nằm giữa E và D , EN = ND -Lấy điểm H nằm giữa A và E sao cho

AH = HE

-Lấy điểm I nằm giữa M và N sao cho IM

= IN

-Đọc

-Chu vi tam giác ABC là:

35 + 26 + 40 = 101(m)

Đáp số : 101 m

-Tính chu vi HCN -HS nêu

-Lớp làm vở

Bài giải Chu vi mảnh đất là:

( 125 + 68 ) x 2 = 386 ( m)

Đáp số: 386 m

-Ta lấy chu vi HCN chia 4 Vì chu vi HCN bằng chu vi hình vuông

Bài giải Chu vi hình chữ nhật là:

( 60 + 40) x 2 = 200(m) Cạnh hình vuông là:

200 : 4 = 50(m)

Đáp số: 50m.

-HS nêu

Trang 11

Tập đọc Mưa

I Mục tiêu

+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :

- Chú ý các từ ngữ : lũ kl chiều nay, lật đật, nặng hạt

- Biết đọc bài thơ với giọng tình cảm thể hiện cảnh đầm ấm của sinh hoạt + Rèn kĩ năng đọc hiểu :

- Hiểu các từ ngữ mới trong bài : lũ kl lật đật,

- Hiểu ND bài : tả cảnh trời +k và khung cảnh sinh hoạt ấm cunga của gia

đình

- HTL bài thơ

II Đồ dùng

GV : Tranh minh hoạ bài thơ, ảnh con ếch

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ

- Kể chuyện: Sự tích chú Cuội cung trăng

B Bài mới

1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )

2 Luyện đọc

a GV đọc diễn cảm bài thơ

b HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

* Đọc từng dòng thơ

- Kết hợp sửa phát âm cho HS

* Đọc từng khổ thơ k( lớp

- Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài

* Đọc từng khổ thơ trong nhóm

* Đọc ĐT

3 HD HS tìm hiểu bài

- Tìm những hình ảnh gợi tả cơn +k

trong bài thơ ?

- Cảnh sinh hoạt ngày +k ấm cúng ntn ?

- Hình ảnh bác ếch gợi cho em nghĩ đến

ai?

4 HTL bài thơ

- GV HD HS đọc thuộc lòng từng khổ Cả

bài thơ

C Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét chung tiết học

- Dặn HS về nhà ôn bài

- 3 HS nối tiếp nhau kể chuyện

- Nhận xét

+ HS theo dõi SGK

- HS nối nhau đọc 2 dòng thơ

- HS nối nhau đọc 5 khổ thơ k( lớp

- HS đọc theo nhóm đôi

- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài

- mây đen lũ kl kéo về, mặt trời chui vào trong mây

- Cả nhà ngồi bên bếp lửa Bà xỏ kim khâu, chị ngồi đọc sách, mẹ làm bánh khoai

- Vì bác lặn lội trong +k gió để xem

- Hình ảnh bác ếch gợi cho em nghĩ đến bác nông dân đang lặn lội ngoài đồng

- HS thi HTL từng khổ, cả bài thơ

Trang 12

Luyện từ và câu

Từ ngữ về thiên nhiên Dấu chấm, dấu phẩy.

I Mục tiêu

- Mở rộng vốn từ về thiên nhiên : thiên nhiên mang lại cho con k những gì, con k đã làm gì để thiên nhiên giàu thêm, đẹp thêm

- Ôn luyện về dấu chấm, dấu phẩy

II Đồ dùng

GV : Giấy khổ to viết ND BT1,2, tranh ảnh về cảnh đẹp thiên nhiên

HS : SGK

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ

- Tìm hình ảnh nhân hoá trong khổ thơ 1,

2 bài Wk

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

2 HD HS làm bài

* Bài tập 1 / 135

- Nêu yêu cầu bài tập

- GV phát phiếu cho các nhóm

* Bài tập 2 / 135

- Nêu yêu cầu BT

- GV phát phiếu cho các nhóm

- GV nhận xét

* Bài tập 3 / 135

- Nêu yêu cầu BT

- GV nhận xét

C Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét chung giờ học

- Dặn HS về nhà ôn bài

- Mây lũ kl kéo về / Mặt trời lật đật chui vào trong mây / Cây lá xoè tay hứng làn

k( mát

+ Theo em, thiên nhiên mang lại những gì cho con k ?

- HS làm bài theo nhóm

- Đại diện nhóm dán phiếu, đọc kết quả của nhóm mình

- Nhận xét

- HS làm bài vào vở

+ Con k đã làm gì để thiên nhiên đẹp thêm, giàu thêm ?

- HS làm bài theo nhóm

- Đại diện nhóm dán phiếu, đọc kết quả của nhóm mình

- HS làm bài vào vở

+ Em chọn dấu chấm hay dấu phẩy điền vào mỗi ô trống

- HS trao đổi theo nhóm đôi

- Làm bài vào vở

- Đọc bài làm của mình

- Nhận xét bài làm của bạn

Ngày đăng: 31/03/2021, 07:34

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w