II .C¸c KNS cơ bản -Kĩ năng tìm kiếm sử lí thông tin -Biêt sử lý các thông tin về suối .sông.hồ .núi.đồi .đông băng… -Quan sát so sanh để nhân ra điểm giông va khác nhau giữa đồi va núi [r]
Trang 1Tuần 34 Thứ hai ngày 25 tháng 4 năm 2011
Toán
ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000 (Tiếp).
I -Mục tiêu:
- Ôn luyện phép cộng, trừ, nhân, chia và giải toán có lời văn về dạng toán rút
về đơn vị với các số trong phạm vi 100 000
- Rèn KN tính và giải toán
- GD HS chăm học toán
II -Đồ dùng:
-Bảng phụ- Phiếu HT
III -Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/Tổ chức:
2/Luyện tập:
*Bài 1:
-Nêu yêu cầu của BT?
-Tính nhẩm là tính ntn?
-Nhận xét, cho điểm
*Bài 2:
-BT có mấy yêu cầu ? Đó là những yêu
cầu nào?
-Khi đặt tính em cần chú ý điều gì?
-Khi thực hiện tính ta tính theo thứ tự
nào?
-Gọi 2 HS làm trên bảng
-Nhận xét, chữa bài
*Bài 3:-Đọc đề?
-BT cho biết gì?-BT hỏi gì?
-Gọi 1 HS làm trên bảng
Tóm tắt
Có : 6450 l
Đã bán : 1/3 số dầu
Còn lại : lít dầu?
-Chấm bài, nhận xét
Bài 4:-BT yêu cầu gì?
-Muốn điền số vào ô trống em cần làm
gì?
3/Củng cố:
-Khi đặt tính và tính em cần chú ý điềugì?
-Dặn dò: Ôn lại bài
-Hát
-Tính nhẩm -HS nêu -Tự nhẩm và nêu KQ nối tiếp
3000 + 2000 x 2 = 7000 ( 3000 + 2000 ) x 2 = 10 000
14 000 - 8000 : 2 = 10 000 ( 14000 - 8 000) : 2 = 3000
-HS nêu -Viết các hàng thẳng cột với nhau -Từ phải sang trái
-Lớp làm phiếu HT -HS nhận xét
-Đọc -HS nêu -Lớp làm vở
Bài giải
Số dầu đã bán là:
6450 : 3 = 2150(l)
Số dầu còn lại là:
6450 - 2150 = 4300( l)
Đáp số: 4300 lít dầu
-HS nêu -Thực hiện phép nhân +Phép tính thứ nhất điền số 9 +Phép tính thứ hai điền số 4 và 8 +Phép tính thứ ba điền số 7 và 8
Trang 2Tập đọc - Kể chuyện
Sự tích chú Cuội cung trăng
I Mục tiêu
* Tập đọc
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Chú ý các từ ngữ : liều mạng, vung rìu, lăn quay, quăng rìu, leo tót,
+ Rèn kĩ năng đọc hiểu :
- Hiểu các từ ngữ mới trong bài : tiều phu, khoảng giập bã trầu, phú ông, rịt
- Hiểu nội dung bài : tình nghĩa thuỷ chung, tấm lòng nhân hậu của chú Cuội Giải thích hiện kl thiên nhiên và k( mơ bay lên mặt trăng của loài k
* Kể chuyện
- Rèn kĩ năng nói : Dựa vào các gợi ý trong SGK, kể tự nhiên trôi chảy từng
đoạn
- Rèn kĩ năng nghe
II Đồ dùng
GV : Tranh minh hoạ, bảng phụ viết gợi ý kể chuyện
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài : Quà của đồng nội
B Bài mới
1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
2 Luyện đọc
a GV đọc toàn bài
b HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng câu
- Kết hợp sửa phát âm cho HS
* Đọc từng đoạn k( lớp
- Giải nghĩa từ chú giải cuối bài
* Đọc từng đoạn trong nhóm
* Đọc ĐT
3 HD HS tìm hiểu ND bài
- Nhờ đâu, chú Cuội phát hiện ra cây
thuốc quý ?
- Chú Cuội dùng cây thuốc vào việc gì ?
- Thuật lại những việc đã xảy ra với vợ
chú Cuội ?
- Vì sao chú Cuội bay lên cung trăng ?
- Em kd kl chú Cuội sống trên
cung trăng ntn ? Chọn 1 ý em cho là đúng
?
4 Luyện đọc lại
- 2 HS đọc bài
- Nhận xét
- HS theo dõi SGK
- HS nối nhau đọc từng câu trong bài
- HS nối nhau đọc 3 đoạn k( lớp
- HS đọc theo nhóm 3
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Do tình cờ thấy hổ mẹ cứu sống hổ con bằng lá thuốc, Cuội đã phát hiện ra cây thuốc quý
- Để cứu sống mọi k Cuội đã cứu sống %kl rất
- Vợ Cuội bị kl chân ngã vỡ đầu Cuội rịt lá thuốc Cuội vẫn không tỉnh lại
- Vợ Cuội quên lời chồng dặn, đem k( giải k( cho cây thuốc, khiến cây
- HS trao đổi, trả lời + 3 HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn văn
- 1 HS đọc toàn bộ câu chuyện
Trang 3Kể chuyện
1 GV nêu nhiệm vụ
- Dựa vào các gợi ý trong SGK, HS kể
%kl tự nhiên trôi chảy từng đoạn của câu
chuyện Sự tích chú Cuội cung trăng
2 HS tập kể từng đoạn
- GV mở bảng phụ đã viết sẵn tóm tắt
C Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
- HS nghe
- 1 HS đọc gợi ý trong SGK
- 1 HS khá giỏi nhìn tóm tắt, nhớ lại nội dung kể mẫu đoạn 1
- Từng HS tập kể
- 3 HS tiếp nối nhau thi kể 3 đoạn của câu chuyện k( lớp
- Cả lớp bình chọn bạn kể hay nhất
Trang 4Toán +
ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000
I -Mục tiêu:
- Ôn luyện phép cộng, trừ, nhân, chia và giải toán có lời văn về dạng toán rút
về đơn vị với các số trong phạm vi 100 000
- Rèn KN tính và giải toán
- GD HS chăm học toán
II -Đồ dùng:
- Bảng phụ- Phiếu HT
III -Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/Tổ chức:
2/Luyện tập:
*Bài 1:
-Nêu yêu cầu của BT?
-Tính nhẩm là tính ntn?
-Nhận xét, cho điểm
*Bài 2: Treo bảng phụ
-BT có mấy yêu cầu ? Đó là những yêu
cầu nào?
-Khi đặt tính em cần chú ý điều gì?
-Khi thực hiện tính ta tính theo thứ tự
nào?
-Gọi 2 HS làm trên bảng
-Nhận xét, chữa bài
*Bài 3:-Đọc đề?
-BT cho biết gì?-BT hỏi gì?
-Gọi 1 HS làm trên bảng
Tóm tắt
Có : 9450 con vịt
Đã bán : 1/3 số vịt
Còn lại : con vịt?
-Chấm bài, nhận xét
3/Củng cố:
-Khi đặt tính và tính em cần chú ý điều
gì?
-Dặn dò: Ôn lại bài
-Hát
-Tính nhẩm -HS nêu -Tự nhẩm và nêu KQ nối tiếp
3000 + 4000 x 2 = 11000 ( 3000 + 4000 ) x 2 = 14 000
14 000 - 10 000 : 2 = 9000 ( 14000 - 10 000) : 2 = 2000
-HS nêu -Viết các hàng thẳng cột với nhau -Từ phải sang trái
-Lớp làm phiếu HT -HS nhận xét
-Đọc -HS nêu -Lớp làm vở
Bài giải
Số vịt đã bán là:
9450 : 3 = 3150(con)
Số dầu còn lại là:
9450 - 3150 = 6300(con) Đáp số: 6300 con vịt
-HS nêu
Trang 5Tiếng việt +
Ôn bài tập đọc : Sự tích chú Cuội cung trăng.
I Mục tiêu
- Củng cố kĩ năng đọc trơn và đọc hiểu bài : Sự tích chú Cuội cung trăng
- Đọc kết hợp trả lời câu hỏi
II Đồ dùng
GV : SGK
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ
- Đọc bài : Sự tích chú Cuội cung trăng
2 Bài mới
a HĐ1: Đọc tiếng
- GV đọc mẫu, HD giọng đọc
- Đọc câu
- Đọc đoạn
- Đọc cả bài
b HĐ 2 : đọc hiểu
- GV hỏi HS câu hỏi trong SGK
- 3 HS đọc bài
- Nhận xét bạn đọc
- HS theo dõi
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu, kết hợp luyện đọc từ khó
+ Đọc nối tiếp 3 đoạn
- Kết hợp luyện đọc câu khó
- Đọc đoạn theo nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Bình chọn nhóm đọc hay + 3 HS nối nhau đọc cả bài
- 1 HS đọc cả bài
- HS trả lời
IV Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét giờ học, khen tổ, nhóm, cá nhân đọc tốt
- Về nhà luyện đọc tiếp
Trang 6Thứ ba ngày 26 tháng 4 năm 2011
Toán
ôn tập về các đại lượng
I -Mục tiêu:
- Củng cố các đơn vị đo của các đại kl độ dài, khối kl thời gian, tiền Việt Nam Làm tính và giải toán liên quan đến các đại kl
- Rèn KN nhận biết và đổi các đại kl
- GD HS chăm học để liên hệ thực tế
II -Đồ dùng:
-Bảng phụ
III -Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/Tổ chức:
2/Luyện tập:
*Bài 1:
-Đọc đề?
-Câu trả lời nào là đúng?
-Hai đơn vị đo độ dài liền nhau hơn kém
nhau bao nhiêu lần?
*Bài 2: Treo bảng phụ
-GV hỏi
a)Quả cam cân nặng bao nhiêu gam?
b)Quả đu đủ cân nặng bao nhiêu gam?
a)Quả đu đủ cân nặng hơn quả cam bao
nhiêu gam?
*Bài 3:
- Đọc đề?
-Yêu cầu HS lấy đồ dùng HT thực hành
gắn thêm kim vào đồng hồ
-Vậy Lan đi từ nhà đến k hết bao
nhiêu phút?
*Bài 4:
-BT cho biết gì?
-BT hỏi gì?
-Gọi 1 HS làm trên bảng
Tóm tắt
Có : 2 tờ loại 2000 đồng
Mua hết : 2700 đồng
Còn lại : đồng?
-Chấm bài, nhận xét
3/Củng cố:
-Đọc bảng đơn vị đo độ dài ?
-Dặn dò: Ôn lại bài
-Hát
-Đọc -B là câu trả lời đúng -10 lần
-Quan sát và trả lời
a)Quả cam cân nặng 300 gam
b)Quả đu đủ cân nặng 700 gam a)Quả đu đủ cân nặng hơn quả cam 400 gam
( Vì 700g - 300g = 400g)
-Đọc -Thực hành
-Vậy Lan đi từ nhà đến k hết 15 phút
Có 2 tờ loại 2000 đồng Mua hết 2700
đồng Còn lại bao nhiêu tiền -Lớp làm vở
Bài giải
Số tiền Bình có là:
200 x 2 = 4000( đồng)
Số tiền Bình còn lại là:
4000 - 2700 = 1300( đồng)
Đáp số : 1300 đồng
-HS đọc
Trang 7Tự nhiên và xã hội
Bề mặt lục địa.
I Mục tiêu
+ Sau bài học, HS :
- Mô tả bề mặt lục địa
- Nhận biết %kl suối, sông, hồ
II Cỏc KNS cơ bản
- Kĩ năng tỡm kiếm sử lớ thụng tin
- Biờt sử lý cỏc thụng tin về suối sụng.hồ nỳi.đồi đụng băng…
-Quan sỏt so sanh để nhõn ra điểm giụng va khỏc nhau giữa đồi va nỳi giữa đụng bằng
và cao nguyờn
III Cỏc pp kĩ thuật dạy học
Làm việc nhóm ,quan sát tranh ,sơ đồ và %k ra nhận xét
-Trò chơI nhận biết các dạng địa hình trên bề mặt lục địa
IV Đồ dùng
GV : Các hình trong SGK Tranh ảnh suối, sông, hồ
HS : SGK
V Các hoạt động dạy học chủ yếu
a HĐ1 : Làm việc theo nhóm
* Mục tiêu : Biết mô tả bề mặt lục địa
* Cách tiến hành
+ 8k( 1 :
- Chỉ trên H1 chỗ nào mặt đất nhô cao,
chỗ nào bằng phẳng, chỗ nào có k(
- Mô tả bề mặt lục địa
+ 8k( 2 :
+ HS QS H1 trả lời theo các gợi ý
+ 1 số HS trả lời k( lớp
- Nhận xét, bổ sung
* GVKL : Bề mặt lục địa có chỗ nhô cao ( đồi, núi ) có chỗ bằng phẳng ( đồng bằng, cao nguyên ), có những dòng k( chảy ( sông, suối ) và những nơi chứa k( ( ao, hồ )
b HĐ2 : Làm việc theo nhóm
* Mục tiêu : Nhận biết %kl suối, sông,
hồ
* Cách tiến hành
+ 8k( 1 :
- Chỉ con suối, con sông trên sơ đồ ?
- Chỉ trên sơ đồ dòng chảy của các dòng
suối, con sông ( dựa vào mũi tên trên sơ
đồ )
đâu
+ 8k( 2 :
+ QS H1 trả lời theo câu hỏi gợi ý
+ HS trả lời câu hỏi trong 3 hình
* GVKL : 1k( theo những khe chảy ra thành suối, thành sông rồi chảy ra biển hoặc
đọng lại các chỗ trũng tạo thành hồ
c HĐ3 : làm việc cả lớp
* Mục tiêu : Củng cố các biểu kl suối, sông, hồ
* Cách tiến hành
+ 8k( 1 :
Trang 8- Nªu tªn 1 sè suèi, s«ng, hå gÇn n¬i em ë
+ 8k( 2 :
+ 8k( 3 : GV giíi thiÖu thªm 1 sè vµi
con s«ng, hå næi tiÕng ë k( ta
d H§4: Cñng cè, dÆn dß
- GV nhËn xÐt giê häc
- DÆn HS vÒ nhµ «n bµi
- HS nªu
- HS tr¶ lêi kÕt hîp k bµy s¶n phÈm
Trang 9Chính tả ( Nghe - viết ) Thì thầm
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng viết chính tả :
- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng bài thơ Thì thầm
- Viết đúng tên 1 số k( đông nam á
- Làm đúng bài tập điền vào chỗ trống các tiếng có âm đầu, dấu thanh dễ lẫn ( tr/ch, dấu hỏi/dấu ngã ) Giải đúng câu đố
II Đồ dùng
GV : Bảng lớp viết từ ngữ BT3, dòng thơ 2 BT2
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ
- Viết 4 từ có tiếng bắt đầu bằng s/x
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD HS nghe - viết
a HD chuẩn bị
- GV đọc bài thơ
- Bài thơ cho thấy các sự vật, con vật đều
biết trò chuyện, thì thầm với nhau Đó là
những sự vật, con vật nào ?
- Mỗi dòng thơ có mấy chữ ?
- Viết hoa những chữ nào ?
b GV đọc, HS viết bài
c Chấm, chữa bài
- GV chấm bài, nhận xét bài viết của HS
3 HD HS làm BT chính tả
* Bài tập 2 / 133
- Nêu yêu cầu BT
- Nêu cách viết các tên riêng ?
* Bài tập 3 / 133
- Nêu yêu cầu BT
C Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con
- Nhận xét
- Cả lớp theo dõi SGK, 2 em đọc lại
- Gió thì thầm với lá, lá thì thầm với cây, hoa thì thầm với ong Sk(+
- Mỗi dòng thơ có 4 chữ
- Viết hoa những tiếng đầu dòng thơ + HS viết bài vào vở
+ Đọc, viết đúng tên 1 số k( Đông Nam á
- 2, 3 HS đọc tên riêng của 5 k( Đông Nam á
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Viết hoa các chữ đầu tên
- HS viết bài vào vở
+ Điền vào chỗ trống tr/ch Giải câu đố
- HS QS tranh minh hoạ
- HS làm bài vào vở, 2 em lên bảng
Trang 10Thứ tư ngày27 tháng 5 năm 2010
Toán
ôn tập về hình học
I -Mục tiêu:
- Củng cố về cách nhận biết , xác định góc vuông, trung điểm của đoạn thẳng Củng cố cách tính chu vi hình tam giác, tứ giác, hình chữ nhật, hình vuông
II -Đồ dùng:
-Bảng phụ- Phiếu HT
III -Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/Tổ chức:
2/Luyện tập:
*Bài 1:
-Đọc đề và tự làm bài?
-Gọi HS chữa bài
-Vì sao M là trung điểm của đoạn AB?
-Vì sao đoạn ED lại có trung điểm là N?
-Xác định trung điểm của đoạn AE bằng
cách nào ?
-Xác định trung điểm của đoạn MN bằng
cách nào ?
*Bài 2: -Đọc đề?
-Hình tam giác ABC có chu vi là bao
nhiêu?
-Nhận xét, chữa bài
*Bài 3: BT yêu cầu gì?
-Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta làm
ntn?
-Gọi 1HS chữa bài
Tóm tắt Chiều dài : 125 m Chiều rộng : 68m Chu vi : m?
-Chấm bài, nhận xét
*Bài 4: HD k& tự bài 3
-Làm thế nào để tính %kl cạnh hình
vuông? Vì sao?
Tóm tắt Chiều dài : 60 m Chiều rộng : 40 m Cạnh HV : m?
Chấm bài, nhận xét
3/Củng cố:
-Nêu cách tính chu vi hình tam giác,
HCN, HV?
-Hát
-Dùng ê ke để KT góc vuông -Dùng thứơc kẻ để xác định trung điểm của đoạn thẳng
-Vì M nằm giữa A và B , AM = BM -Vì N nằm giữa E và D , EN = ND -Lấy điểm H nằm giữa A và E sao cho
AH = HE
-Lấy điểm I nằm giữa M và N sao cho IM
= IN
-Đọc
-Chu vi tam giác ABC là:
35 + 26 + 40 = 101(m)
Đáp số : 101 m
-Tính chu vi HCN -HS nêu
-Lớp làm vở
Bài giải Chu vi mảnh đất là:
( 125 + 68 ) x 2 = 386 ( m)
Đáp số: 386 m
-Ta lấy chu vi HCN chia 4 Vì chu vi HCN bằng chu vi hình vuông
Bài giải Chu vi hình chữ nhật là:
( 60 + 40) x 2 = 200(m) Cạnh hình vuông là:
200 : 4 = 50(m)
Đáp số: 50m.
-HS nêu
Trang 11Tập đọc Mưa
I Mục tiêu
+ Rèn kĩ năng đọc thành tiếng :
- Chú ý các từ ngữ : lũ kl chiều nay, lật đật, nặng hạt
- Biết đọc bài thơ với giọng tình cảm thể hiện cảnh đầm ấm của sinh hoạt + Rèn kĩ năng đọc hiểu :
- Hiểu các từ ngữ mới trong bài : lũ kl lật đật,
- Hiểu ND bài : tả cảnh trời +k và khung cảnh sinh hoạt ấm cunga của gia
đình
- HTL bài thơ
II Đồ dùng
GV : Tranh minh hoạ bài thơ, ảnh con ếch
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ
- Kể chuyện: Sự tích chú Cuội cung trăng
B Bài mới
1 Giới thiệu bài ( GV giới thiệu )
2 Luyện đọc
a GV đọc diễn cảm bài thơ
b HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
* Đọc từng dòng thơ
- Kết hợp sửa phát âm cho HS
* Đọc từng khổ thơ k( lớp
- Giải nghĩa các từ chú giải cuối bài
* Đọc từng khổ thơ trong nhóm
* Đọc ĐT
3 HD HS tìm hiểu bài
- Tìm những hình ảnh gợi tả cơn +k
trong bài thơ ?
- Cảnh sinh hoạt ngày +k ấm cúng ntn ?
- Hình ảnh bác ếch gợi cho em nghĩ đến
ai?
4 HTL bài thơ
- GV HD HS đọc thuộc lòng từng khổ Cả
bài thơ
C Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài
- 3 HS nối tiếp nhau kể chuyện
- Nhận xét
+ HS theo dõi SGK
- HS nối nhau đọc 2 dòng thơ
- HS nối nhau đọc 5 khổ thơ k( lớp
- HS đọc theo nhóm đôi
- Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài
- mây đen lũ kl kéo về, mặt trời chui vào trong mây
- Cả nhà ngồi bên bếp lửa Bà xỏ kim khâu, chị ngồi đọc sách, mẹ làm bánh khoai
- Vì bác lặn lội trong +k gió để xem
- Hình ảnh bác ếch gợi cho em nghĩ đến bác nông dân đang lặn lội ngoài đồng
- HS thi HTL từng khổ, cả bài thơ
Trang 12Luyện từ và câu
Từ ngữ về thiên nhiên Dấu chấm, dấu phẩy.
I Mục tiêu
- Mở rộng vốn từ về thiên nhiên : thiên nhiên mang lại cho con k những gì, con k đã làm gì để thiên nhiên giàu thêm, đẹp thêm
- Ôn luyện về dấu chấm, dấu phẩy
II Đồ dùng
GV : Giấy khổ to viết ND BT1,2, tranh ảnh về cảnh đẹp thiên nhiên
HS : SGK
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
A Kiểm tra bài cũ
- Tìm hình ảnh nhân hoá trong khổ thơ 1,
2 bài Wk
B Bài mới
1 Giới thiệu bài
- GV nêu MĐ, YC của tiết học
2 HD HS làm bài
* Bài tập 1 / 135
- Nêu yêu cầu bài tập
- GV phát phiếu cho các nhóm
* Bài tập 2 / 135
- Nêu yêu cầu BT
- GV phát phiếu cho các nhóm
- GV nhận xét
* Bài tập 3 / 135
- Nêu yêu cầu BT
- GV nhận xét
C Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét chung giờ học
- Dặn HS về nhà ôn bài
- Mây lũ kl kéo về / Mặt trời lật đật chui vào trong mây / Cây lá xoè tay hứng làn
k( mát
+ Theo em, thiên nhiên mang lại những gì cho con k ?
- HS làm bài theo nhóm
- Đại diện nhóm dán phiếu, đọc kết quả của nhóm mình
- Nhận xét
- HS làm bài vào vở
+ Con k đã làm gì để thiên nhiên đẹp thêm, giàu thêm ?
- HS làm bài theo nhóm
- Đại diện nhóm dán phiếu, đọc kết quả của nhóm mình
- HS làm bài vào vở
+ Em chọn dấu chấm hay dấu phẩy điền vào mỗi ô trống
- HS trao đổi theo nhóm đôi
- Làm bài vào vở
- Đọc bài làm của mình
- Nhận xét bài làm của bạn