1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án lớp 6 môn học Vật lí - Kiểm tra vật lý 15 phút

3 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 190,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3 : Trên hộp mứt tết có ghi 250g, số đó chỉ A – Trọng lượng của hộp mứt B – ThÓ tÝch cña hép møt C – Khối lượng của hộp mứt D – Khối lượng riêng của hộp mứt Câu 4 : Trước khi đo độ d[r]

Trang 1

Họ tờn : Lớp : …….Kiểm tra vật lý 15 phỳt :

Điểm Lời phờ của GV

I Hãy chọn phương án đúng rồi khoanh trũn trước kết quả

Câu 1 : Giới hạn đo của  là

A - Độ dài lớn nhất ghi trên 

B – Khoảng cách lớn nhất mà  có thể đo "

C – Khoảng cách giữa hai vạch chia liên tiếp

D – Khoảng cách giữa hai số ghi gần nhau nhất trên 

Câu 2 : -. ta đẫ đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ có ĐCNN là 0,5cm3 Hãy chỉ ra cách ghi kết quả đúng trong các . hợp  đây

A - V1 = 20,2cm3 B - V1 = 20,4 cm3

C - V1 = 20,5cm3 D - V1 = 20,3cm3

Câu 3 : Trên hộp mứt tết có ghi 250g, số đó chỉ

A – Trọng " của hộp mứt B – Thể tích của hộp mứt

C – Khối " của hộp mứt D – Khối " riêng của hộp mứt

Câu 4 : G khi đo độ dài cần phải  " giá trị cần đo để

A – Chọn dụng cụ đo thích hợp để tránh sai số khi đo

B – Chọn dụng cụ đo có GHĐ lớn để đo một lần

C – Có thể chọn dụng cụ đo tuỳ ý

D – Chọn dụng cụ đo có GHĐ nhỏ để đo nhiều lần

Câu 5: Dùng bình chia độ đo thể tích của vật rắn thì : Thể tích vật rắn bằng thể tích chất lỏng có chứa vật rắn tr ừ thể tích chất lỏng không chứa vật rắn khi

A – Vật rắn thấm  và chìm hoàn toàn trong chất lỏng ;

B – Vật rắn không thấm  và chìm một phần trong chất lỏng

C – Vật rắn thấm  và chìm một phần trong chất lỏng

D – Vật rắn không thấm  và chìm hoàn toàn trong chất lỏng

Câu 6 : Nguyên nhân gây ra sai số khi đo là

A - Đặt  không song song và cách xa vật

B - Đặt mắt nhìn lệch

C – Một đầu của vật không không đặt đúng vạch số không của 

D – cả ba nguyên nhân trên

II Tỡm t ừ thớch hợp điền vào chỗ ….

Cõu 7 : Đơn vị đo độ dài hợp phỏp của nước ta là :(1)…………

Khi dựng thước đo cần biết (2)……… của thước

Đơn vị đo thể tich thường dựng là (3)………

Khối lượng của một vật chỉ (4)………tạo thành vật đú …

Trang 2

Họ tờn : Lớp : …….Kiểm tra vật lý 15 phỳt

Điểm Lời phờ của GV

I Hãy chọn phương án đúng rồi khoanh trũn trước kết quả

Câu 1 : Giới hạn đo của  là

A - Độ dài lớn nhất ghi trên 

B – Khoảng cách lớn nhất mà  có thể đo "

C – Khoảng cách giữa hai số ghi gần nhau nhất trên 

D – Khoảng cách giữa hai vạch chia liên tiếp

Câu 2 : -. ta đẫ đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ có ĐCNN là 0,5cm3 Hãy chỉ ra cách ghi kết quả đúng trong các . hợp  đây

A - V1 = 20,2cm3 B - V1 = 20,5cm3

C - V1 = 20,4 cm3 D - V1 = 20,3cm3

Câu 3 : Trên hộp mứt tết có ghi 250g, số đó chỉ

A – Trọng " của hộp mứt B – Thể tích của hộp mứt

C – Khối " của hộp mứt D – Khối " riêng của hộp mứt

Câu 4 : G khi đo độ dài cần phải  " giá trị cần đo để

A – Chọn dụng cụ đo có GHĐ lớn để đo một lần

B – Chọn dụng cụ đo thích hợp để tránh sai số khi đo

C – Có thể chọn dụng cụ đo tuỳ ý

D – Chọn dụng cụ đo có GHĐ nhỏ để đo nhiều lần

Câu 5: Dùng bình chia độ đo thể tích của vật rắn thì : Thể tích vật rắn bằng thể tích chất lỏng có chứa vật rắn tr ừ thể tích chất lỏng không chứa vật rắn khi

A – Vật rắn thấm  và chìm hoàn toàn trong chất lỏng ;

B – Vật rắn không thấm  và chìm một phần trong chất lỏng

C – Vật rắn thấm  và chìm một phần trong chất lỏng

D – Vật rắn không thấm  và chìm hoàn toàn trong chất lỏng

Câu 6 : Nguyên nhân gây ra sai số khi đo là

A – Một đầu của vật không không đặt đúng vạch số không của 

B – cả ba nguyên nhân trên

C - Đặt  không song song và cách xa vật

D - Đặt mắt nhìn lệch

II Tỡm từ thớch hợp điền vào chỗ …

Cõu 7 : Đơn vị đo độ dài hợp phỏp của nước ta là :(1)…………

Khi dựng thước đo cần biết (2)……… của thước

Đơn vị đo thể tich thường dựng là (3)………

Khối lượng của một vật chỉ (4)………tạo thành vật đú …

Trang 3

Ki ểm tra :45 phỳt Mụn vật lý 6

Họ và tờn : Lớp :

Đề số 1

I Chọn ph ương án trả lời đúng (3điểm)

1.Trong các câu sau đây, câu nào là không đúng?

A.Ròng rọc cố định có tác dụng làm thay đổi hớng của lực

B Ròng rọc cố định có tác dụng làm thay đổi độ lớn của lực

C Ròng rọc động có tác dụng làm thay đổi độ lớn của lực

D Ròng rọc động có tác dụng làm thay đổi hớng và độ lớn của lực

2 Hiện tợng nào sau đây sẽ xảy ra khi đun nóng một lợng chất lỏng?

A.Khối lợng của chất lỏng tăng B Khối lợng của chất lỏng giảm

C Khối lợng riêng của chất lỏng tăng D Khối lợng riêng của chất lỏng giảm

3 Khi đặt đờng ray xe lửa, ngời ta để một khe hở ở chỗ tiếp giáp giữa hai thanh ray vì:

A.Không thể hàn hai thanh ray đợc B Để lắp các thanh ray dễ dàng hơn

C Khi nhiệt độ tăng, thanh ray có chỗ để dài ra D.Chiều dài của thanh ray không đủ

4 Các câu nói về sự nở vì nhiệt của khí ôxi, hiđrô, nitơ sau đây, câu nào đúng?

A.Ôxi nở vì nhiệt nhiều nhất B Hiđrô nở vì nhiệt nhiều nhất

C Nitơ nở vì nhiệt nhiều nhất D ôxi, hiđrô, nitơ nở vì nhiệt nh nhau

5 Nhiệt kế nào sau đây dùng để đo nhiệt độ của hơi nớc đang sôi?

A.Nhiệt kế thuỷ ngõn B Nhiệt kế y tế

C.Nhiệt kế rợu D.Nhiệt kế đổi màu

6 Khi nóng lên thì cả thuỷ ngân và thuỷ tinh làm nhiệt kế đều dãn nở Tại sao thuỷ nhân vẫn

dâng lên trong ống quản của nhiệt kế?

A.Do thuỷ tinh co lại B Do thuỷ ngân nở vì nhiệt nhiều hơn thuỷ tinh C.Chỉ có thuỷ ngân nở vì nhiệt D Do thuỷ ngân nở ra, thuỷ tinh co lại

II Chọn từ (cụm từ) thích hợp điền vào chỗ trống (3 điểm)

7 Palăng là một thiết bị gồm nhiều ròng rọc Dùng palăng cho phép giảm (1)

của lực kéo, đồng thời làm (2) của lực này

8 Chất rắn nở vì nhiệt (1) chất khí Chất lỏng nở vì nhiệt (2) chất

rắn

9 Trong nhiệt giai Xenxiut, nhiệt độ của nớc đá đang tan là (1), của hơi nớc

đang sôi là (2)

III Hãy viết câu trả lời đúng cho các câu hỏi sau(4điểm):

10 Tại sao khi đặt đường ray xe lửa ,người ta để một khe hở ở chổ tiếp giỏp giữa hai thanh ray?

11 a) Hãy tính xem 400C và 250C ứng với bao nhiêu 0F?

b) Tại nhiệt độ bao nhiêu thì số đọc trên nhiệt giai Farenhai gấp hai lần số đọc trên nhiệt giai Xenxiut?

Ngày đăng: 31/03/2021, 07:32

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w