1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Kế hoạch bài dạy Tuần 34 Lớp 3

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 277,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Teân baøi daïy - Học tập sinh hoạt đúng giờ T1 -Ôn tập các số đến 100 -Coù coâng maøi saét coù ngaøy neân kim - Coù coâng maøi saét coù ngaøy neân kim.. Theå duïc Toán Keå chuyeän Chính [r]

Trang 1

Thứ, ngày Môn Tên bài dạy

Hai

27/8

Đạo đức Toán Tập đọc Tập đọc

- Học tập sinh hoạt đúng giờ (T1) -Ôn  các số đến 100 -Có công mài sắt có ngày nên kim

- Có công mài sắt có ngày nên kim

Ba

28/8

Thể dục Toán Kể chuyện Chính tả Tự nhiện xã hội

- Giới thiệu chương trình T/c( Diệt các con vật)

-Ơn  các số đến 100

- Có công mài sắt có ngày nên kim

- T/C:Có công mài sắt có ngày nên kim

- Cơ quan vận động

29/8

Toán Tập đọc Tập viết

Âm

- Số hạng - tổng

- Tự thuật

- Chữ hoa A -Ôn bài hát lớp 1 Nghe quốc ca

Năm

30/8

Thể dục Toán Luyện từ và câu Thủ công

- Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số

- Luyện tập

- Từ và câu

- Gấp tên lửa (T1)

Sáu

31/8

Chính tả Tập làm văn Toán Mỹ thuật

- N/V: Ngày hôm qua đâu rồi

- Tự giới thiệu Câu và bài

- Đề – xi – mét

- Vẽ trang trí:vẽ đậm ,vẽ nhạt

Thứ hai ngày 27 tháng 08 năm 2012

Trang 2

TIẾT 1 ĐẠO ĐỨC

Học tập sinh hoạt đúng giờ

I / MỤC TIÊU :

- Nêu được một số biểu hiện của học tập , sinh hoạt đúng giờ

-Nêu được ích lợi của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ

-Biết cùngcha mẹ lập thời gian biểu hằng ngày của bản thân

-Thực hiện thời gian biểu

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-Bảng phụ kẻ sẵn thời gian biểu Phiếu thảo luận cho hoạt động 1 và 2 ở tiết 2

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

2.Bài mới:

" thiệu và ghi đầu bài

 Hoạt động 1: Bày tỏ ý kiến

- Yêu cầu các nhóm thảo luận để bày

tỏ ý kiến về việc làm nào đúng, việc

làm nào sai ? Vì sao ?

-T H1: Cả lớp lắng nghe cô giảng bài

nhưng Nam và Tuấn lại nói chuyện

riêng

- TH2 : - Đang giờ nghỉ trưa của cả nhà

nhưng Thái và em vẫn đùa nghịch với

nhau

- Giáo viên lắng nghe nhận xét và %&

sung

* Kết luận : -Tình huống 1 như vậy là

sai vì

- Tình huống 2 cũng sai vì buổi trưa

không nên làm ồn để mọi người nghỉ

ngơi

* Kết luận : Làm việc sinh hoạt phải

đúng giờ.

 Hoạt động 2 : Xử lí tình huống

- Các nhóm thảo luận theo các tình huống

-Lần lượt các nhóm cử các đại diện của mình lên báo cáo kết quả trước lớp

-Các nhóm khác lắng nghe nhận xét và và bổ sung

- Hai em nhắc lại

-Lớp chia ra từng nhóm và thảo luận theo yêu cầu của giáo viên

3 HS nhắc lại

3 HS nhắc lại

Trang 3

- Yêu cầu 4 nhóm mỗi nhóm thảo luận

theo một tình huống do giáo viên đưa

ra

- Lần lượt nêu lên 4 tình huống như

trong sách giáo viên

- Yêu cầu các nhóm trao đổi để đưa ra

ý kiến của nhóm mình

-Mời từng nhóm cử đại diện trình bày

trước lớp

- Nhận xét đánh giá về kết quả công

việc của các nhóm

* Giáo viên kết luận :

 Hoạt động 3 Lập kế hoạch thời gian

biểu học tập và sinh hoạt

- Yêu cầu các nhóm thảo luận để lập

ra thời gian biểu học tập sinh hoạt

trong ngày

- Đưa ra mẫu thời gian biểu chung để

học sinh học tập và tham khảo

- Lấy một vài ví dụ để minh hoạ

* Kết luận : - Cần sắp xếp thời gian

hợp lí để đảm bảo thời gian học tập ,

vui chơi , làm việc nhà và nghỉ ngơi.

* Củng cố dặn dò :

-Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học

-Giáo dục học sinh ghi nhớ thực theo

bài học

- Lần lượt các nhóm cử đại diện lên đóng vai giải quyết tình huống của nhóm mình cho cả lớp cùng nghe

- Các nhóm khác theo dõi và nhận xét ý kiến nhóm bạn

- Lớp bình chọn nhóm có cách giải quyết hay và đúng nhất

- Các nhóm tổ chức thảo luận và ghi thời gian biểu của mình ra một tờ giấy khổ lớn

- Cử đại diện lên dán lên bảng và trình bày trước lớp

- Đọc câu thơ : Giờ nào việc nấy

Việc hôm nay chớ để ngày mai

*Về nhà học thuộc bài và áp dụng bài học vào cuộc sống hàng ngày

*Lập thời gian biểu và thực hiện theo

Trang 4

Tiết 2 : TOÁN

Ôn tập các số đến 100.

A/ Mục tiêu :

 Biết đếm ,đọc , viết các số đến 100

Nhận biết được các ssố có một chữ số, các số có hai chữ số , số lớn nhất, số bé nhất có một chữ số, số lớn nhất, số bé nhất có hai chữ số, số liền trước , số liền sau

B/ đồ dùng dạy học:

 Viết trước nội dung bài 1 lên bảng Cắt 5 băng giấy làm bảng số từ 0 – 99 mỗi băng có hai dòng Ghi số vào 5 ô còn 15 để trống Bút dạ

C/ Các hoạt động dạy học:

1.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

- Hôm nay chúng ta củng cố

về các số trong phạm vi 100

*) Ôn tập các số trong phạm

vi 10

- Hãy nêu các số từ 0 đến 10

?

- Hãy nêu các số từ 10 về 0 ?

-Gọi 1 em lên bảng viết các

số từ 0 đến 10

-Yêu cầu lớp thực hiện vào

vở

- Có bao nhiêu số có 1 chữ số

? Kể tên các số đó ?

- Số bé nhất là số nào ?

- Số lớn nhất có 1 chữ số là

số nào ?

*Lớp theo dõi giới thiệu

- Mười em nối tiếp nhau nêu mỗi em 1 số

- 3 em lần lượt đếm ngược từ mười về không

- Một em lên bảng làm bài

- Lớp làm vào vở

- Có 10 chữ số có 1 chữ số đó là : 0 , 1, 2, 3 , 4, 5 ,6 ,7, 8 , 9

- Số bé nhất là số 0

- Số lớn nhất có 1 chữ số là số 9

- Số 10 có 2 chữ số là 1 và 0

-3 em nhắc lại đầu bài

-HS nhắc lại 3 lần

-3 em đọc lại dãy số

Trang 5

- Số 10 có mấy chữ số ?

*)

Bài 1:

- Ôn tập các số có 2 chữ số

- Cho lớp chơi trò chơi lập

bảng số

- Cách chơi :- Gắn 2 băng

giấy lên bảng

- Yêu cầu lớp chia thành 2

đội chơi gắn các số thích hợp

vào ô trống

-Nhận xét và bình chọn

nhóm chiến thắng

Bài 2:

- Cho học sinh đếm các số

của đội mình theo thứ tự từ

lớn đến bé và từ bé đến lớn

- Lớp chia thành 2 đội có số người như nhau

- Thi đua gắn nhanh gắn đúng các số vào ô trống

- Khi các nhóm gắn xong 2 băng giấy sẽ có bảng số thứ tự từ 0 đến 99

- Các nhóm đếm số

-3 em đọc lại dãy số

- Số bé nhất có hai chữ số là

số nào?

- số lớn nhất có 2 chữ số là

số nào?

- Yêu cầu lớp tự làm bài vào

vở

Bài 3:

Ôn tập về số liền trước , số

liền sau

- Vẽ lên bảng các ô :

39

-Số liền trước số 39 là số

nào? Em làm thế nào để tìm

số 38?

- Số liền sau số 39 là số

nào?Em làm thế nào để tìm

- Là số 10 ( 3 em trả lời )

- Là số 99 ( 3 em trả lời )

- Số 38 ( 3em trả lời )

- Lấy số 39 trừ đi 1 được 38 - Số 40

- Vì 39 + 1 = 40

- 1 đơn vị

- Lớp làm bài vào vở -Vài học sinh nhắc lại nội dung

Trang 6

số 40 ?

- Số liền trước và liền sau

của một số hơn kém nhau bao

nhiêu đơn vị ?

- Yêu cầu lớp thực hiện vào

vở

d) Củng cố - Dặn dò:

- Hôm nay toán học bài gì ?

*Nhận xét đánh giá tiết học

–Dặn về nhà học và làm bài

tập

bài -Về nhà học và làm bài tập còn lại

-Xem trước bài mới

Tiết 3-4: TẬP ĐỌC

Có công mài sắt có ngày nên kim

I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

-Đọc đúng rõ ràng toàn bài, biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

-Hiểu lời khuyên câu chuyện: Làm việc gì phải kiên trì, nẫn nại mới thành công

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh minh trong SGK

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc

biệt

1 Ổn định lớp

2 Bài mới

- Giới thiệu bài

- Ghi tên bài lên bảng

- GV treo tranh và giới thiệu

- GV đọc mẫu

- GV hướng dẫn đọc từng câu,

- 2 HS nhắc lại tên bài

- HS quan sát và lắng nghe

- HS theo dõi

- HS nối tiếp đọc từng câu - HS đọc 3 - 4

Trang 7

đoạn 1,2.

- Gv nhận xét sửa sai

- Hướng dẫn đọc từ khó

- GV nhận xét sửa sai

- GV hướng dẫn đọc từng đoạn

- GV nhận xét, sửa sai

- GV giải nghĩa các từ mới

- GV nhận xét

* Nhận xét:

3- Tìm hiểu đoạn 1 và 2:

- Câu 1:

- Lúc đầu cậu bé học hành ntn?

Câu 2:

- Cậu bé nhìn thấy bà cụ đang làm

gì?

- Cậu bé có tin từ thỏi sắt to có thể

mài thành được chiếc kim không?

-Vì sao em biết cậu bé không tin?

TIẾT 2

* GV hướng dẫn đọc đoạn 3 và 4

- Hướng dẫn đọc từng câu

- GV nhận xét, sửa sai

- Hướng dẫn đọc từ khó

- GV nhận xét sửa sai

- GV hướng dẫn đọc cả đoạn

- GV nhận xét

- GV nhận xét

- HS đọc cá nhân , đồng thanh

- HS nối tiếp đọc từng đoạn

- HS lắng nghe

- HS luyện đọc đoạn trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- HS trả lời : Mỗi khi cầm sách cậu chỉ đọc được vài dòng là chán và bỏ đi chơi , viết chỉ nắn nón vài chữ đầu rồi sau đó viết nguệch ngoạc cho xong chuyện

- Bà cụ đang cầm thỏi sắt mải miết mài vào tảng đá

- Cậu bé không tin

- HS trả lời

- HS nối tiếp đọc

- HS đọc

- HS đọc

- HS đọc theo nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Mỗi ngày mài…… Thành tài

lần

Tăng thời gian luyện đọc

- HS nhắc lại

3 - 4 lần

Trang 8

Câu 3:

- Bà cụ giảng giải ntn?

- Theo em bày giờ cậu bé đã tin bà

cụ chưa? Vì sao?

-Câu chuyện khuyên chúng ta điều

gì?

-GV giải thích câu tục ngữ” có

công mài sắt có ngày nên kim”

* Luyện đọc lại

- GV nhận xét

4 Củng cố - dặn dò

- Về nhà học bài để chuẩn bị cho

tiết sau

- Mỗi ngày mài một chút có ngày sẽ thành cái kim cũng như chấu đi học mỗi ngày học …sẽ thành tài

- Cậu bé đã tin lời bà cụ, vì cậu đã quay về nhà học bài

-HS phát biểu

-4 hs đọc lại bài

-1 hs đọc hết cả bài

Thứ ba ngày 28 tháng 08 năm 2012

Tiết 1: THỂ DỤC

Giới thiệu nội dung học.

Tập hợp hàng dọc, dóng hành điểm số

I.MỤC TIÊU:

- Biết được một số ( dung trong giờ tập thể dục, biết tên 4 nội dung cơ bản của chương trình thể dục lớp 2

-Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng dọc điểm số đúng của mình

-* cách chào, báo cáo khi giáo viên   /

II.ĐỊA ĐIỂM VÀ PHƯƠNG TIỆN:

- Địa điểm: trên sân trường,

- Chuẩn bị 1 còi

Trang 9

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệt

1.Ổn định lớp

2.Phần cơ bản:

-GV giới thiệu chương trình TD

lớp 2

-Nêu một số qui định khi học giờ

TD

-Bầu ban cán sự lớp

-GV hướng dẫn ôn lại cách giậm

chân tại chỗ, đứng lại

* Trò chơi " diệt các con vật có

hại"

- GV nêu tên trò chơi nhắc lại

cách chơi

- GV nhận xét

3.Phần kết thúc:

-GV điều khiển

- Gv cùng HS hệ thống bài

- Nhận xét, dặn dò

-HS nghe

- Đứng tại chỗ hát

-HS bầu

-HS thực hiện

-HS chơi

-HS vỗ tay và hát

Chú ý HS yếu

Chú ý HS yếu

Tiết2: Toán :

Ôn tập các số đến 100 (tt)

I/ Mục tiêu :

Biết viết số có hai chữ số thành tổng c; '< chục và số đơn vị, thứ tự của các số Biết so sánh các '< trong phạm vi 100

II/ Đồ dùng dạy học:

 Kẻ bảng nội dung bài 1 2 hình vẽ , 2 bộ số cần điền của bài tập 5 để chơi trò chơi ï

III/ Hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Hỗ trợ đặc biệt

Trang 10

1.Bài cũ :

-Yêu cầu viết vào bảng con :

-Số TN nhỏ nhất , số lớn nhất có 1

chữ số , 2 chữ số

- Viết 3 số TN liên tiếp ? Nêu số ở

giữa , liền trước và số liền sau của 3

số này ?

-Nhận xét đánh giá phần kiểm tra

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

-Hôm nay chúng ta tiếp tục củng cố

về các số trong phạm vi 100

*) Đọc – Viết – Cấu tạo số có 2 chữ

số :

Bài 1 :

- Yêu cầu đọc tên các cột trong bảng

- Hãy nêu cách viết số 85 ?

- Hãy nêu cách viết số có 2 chữ số ?

- Nêu cách đọc số 85 ?

-Yêu cầu lớp thực hiện vào vở sau đó

đổi chéo vở cho nhau để kiểm tra

Bài 3:

*) So sánh số có 2 chữ số

- Viết lên bảng 34… 38 yêu cầu nêu

dấu cần điền

- Vì sao ?

- Nêu lại cách so sánh số có 2 chữ số

- Yêu cầu lớp làm vào vở

- Yêu cầu lớp nhận xét và chữa bài

-Lớp thực hành viết vào bảng con theo yêu cầu -0, 9 , 10 , 99

- Viết 3 số tự nhiên tùy ý

*Lớp theo dõi giới thiệu -Vài em nhắc lại tựa bài

- Chục , đơn vị , đọc số , viết số

- 8 chục , 5 đơn vị Viết 85 Đọc : Tám mươi lăm

- Viết 8 trước sau đó viết 5 bên phải

- Viết chữ số hàng chục trước sau đó viết chữ số hàng đơn vị

- Đọc chữ số hàng chục rồi đọc từ “ mươi “ rồi đến đọc chữ số hàng đơn vị

-Lớp làm vào vở

- 3 em chữa bài miệng

-Điền dấu <

- Vì 3 = 3 và 4 < 8 nên ta có 34 < 38

- So sánh chữ số hàng chục trước số nào có chữ số

3 em đọc lại các số

Lưu ý HS yếu

HS yếu

HS yếu

Hướng dẫn HS

so sánh

Trang 11

- Tại sao 80 + 6 > 85 ?

- Muốn so sánh 80 + 6 và 85 ta làm

sao ?

*Kết luận :Khi so sánh một tổng với

1số ta thực hiện phép cộng trước rồi

mới so sánh

Bài 4:

*) Thứ tự các số có 2 chữ số

- Yêu cầu đọc đề bài rồi thực hiện

vào vở

Bài 5:

- Yêu cầu học sinh chữa bài miệng

d) Củng cố - Dặn dò:

-Hôm nay toán học bài gì ?

*Nhận xét đánh giá tiết học

–Dặn về nhà học và làm bài tập

hàng chục lớn hơn thì lớn hơn Nếu hàng chục bằng nhau ta so sánh chữ số hàng đơn vị , số nào có hàng đơn vị lớn hơn thì số đó lớn hơn

- Vì 80 + 6 = 86 mà 86 > 85

- Thực hiện phép cộng 80 +

6 = 86

-Đọc đề rồi thực hiện vào vở : Kết quả là :

a/ 28 , 33 , 45 , 54 b/ 54 ,

45 , 33 , 28

-Vài học sinh nhắc lại nội dung bài

-Về nhà học và làm bài tập còn lại

-HS yếu

Tiết 3: Kể chuyện

Có công mài sắt có ngày nên kim

I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

- Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh và = ý kể lại được từng đoạn câu

II/ DỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Tranh minh họa câu chuyện

- Một thỏi sắt, một chiếc kim khâu, 1 khăn quấn đầu, một hòn đá, một tờ giấy và một bút lông

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Trang 12

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc bịêt

1 ? định lớp

2 Bài mới

- Giới thiệu bài

- Ghi tên bài lên bảng

* Hướng dẫn kể chuyện

- GV treo tranh

- Kể từng đoạn

- GV cho HS kể chuyện theo

tranh

- GV nhận xét

- GV nhận xét, nội dung , diễn đạt

- GV nhận xét

-Gv hướng dẫn

-Nhận xét

4.Củng cố, dặn dò

- Khuyến khích HS về nhà kể lại

câu chuyện cho người thân nghe

- HS quan sát

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- HS nối tiếp kể từng đoạn của chuyện theo tranh

- HS nối tiếp kể từng đoạn của chuyện trong nhóm

- Các nhóm cử đại diện kể chuyện trước lớp

- HS nhận xét

- 1 số HS kể toàn câu chuyện

-HS đóng vai

2 HS nhắc lại tên bài

Chú ý  A HS

GV  EF HS 3G vai

Tiết 3: CHÍNH TẢ ( Tập chép)

Có công mài sắt có ngày nên kim.

I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

- Chép chính xác bài CT , trình bày đúng hai câu văn xuôi, không mắc quá 5 lỗi trong bài

Trang 13

- Làm được các bài tập.

- Bảng phụ viết đoạn viết

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc biệt

1 ? định lớp

2 Bài mới

- Giới thiệu bài

- Ghi tên bài lên bảng

- GV treo bảng phụ

Đoạn văn này chép từ bài tập đọc

nào?

-đoạn chép là lời của ai nói với ai?

-Bà cụ nói gì với cậu bé?

- Đoạn này có mấy câu ?

- Cuối mỗi câu có dấu gì ?

- Những chữ nào được viết hoa ?

- GV hướng dẫn từ khó

- GV nhận xét sửa sai

- GV chấm bài, nhận xét

* Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2:

- GV nêu yêu cầu của bài

- GV và cả lớp nhận xét

-Khi nào ta viết k?

-Khi nào ta viết c?

*Bài 3:

-Gv hướng dẫn, làm mẫu

-2 HS nhắc lại tên bài

- 2 HS đọc lại đoạn chép

-Bài: có công mài sắt có ngày nên kim

-Lời bà cụ nói với cậu bé

-Trả lời

- HS trả lời: 2 câu

- Có dấu chấm

-trả lời

- HS viết bảng con: mài, ngày, cháu, sắt…

- HS chép bài vào vở

HS tự chữa lỗi

- HS lắng nghe

- 3 HS lên bảng làm bài

- Lớp làm vàovở BT

-Viết k khi đứng sau nó là các nguyên âm; e, ê,i Viết c

ở các nguyên âm còn lại

-HS làm bài

Tập HS trả lời câu hỏi

Chú ý HS yếu

Lưu ý HS yếu Hướng dẫn HS chữa lỗi

Lưu ý HS yếu

Trang 14

-GV chữa bài.

- GV nhận xét

4.Củng cố, dặn dò

- GV khen ngợi những HS chép bài

chính xác, sạch, dẹp

- Yêu cầu HS đọc thuộc bảng chữ cái

92 chữ

Tiết 5: TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI

Cơ quan vận động

I/ MỤC TIÊU :

-Nhận ra cơ quan vận động gồm có bộ xương và bộ cơ

-Nhận ra sự phối hợp của cơ và xương trong các cử động của cơ thể

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh vẽ cơ quan vận động ( cơ – xương)

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hỗ trợ đặc bịêt

1 Ổn định lớp

2 Bài mới

- Giới thiệu bài

- Ghi tên bài lên bảng

* HĐ1 : Tập thể dục

- GV yêu cầu HS quan sát tranh ở

bt1 và làm một số động tác như

bạn nhỏ đã làm

-Bộ phận nào của cơ thể phải cử

động để thực hiện động tác quay

cổ?

-Bộ phận nào của cơ thể phải cử

động để thực hiện động tác

nghiêng người?

2 HS nhắc lại tên bài -HS làm việc theo cặp

-đầu, cổ

-mình, cổ, tay

-HS yếu -Hướng dẫn HS là làm việc

Ngày đăng: 31/03/2021, 07:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w