3.Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1:Thảo luận cả lớp - Học tập sinh hoạt đúng giờ GV hd Hs làm bài tập 4 Bày tỏ được ý kiến - HS laéng nghe vaø baøy toû[r]
Trang 1Tuần 2
Thứ hai
Tập đọc( 2 tiết): Phần thưởng
I Mục tiêu:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài, đọc đúng các từ khó: túm tụm, bàn bạc, lặng yên
- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK
- Nắm được đặcđiểm của nhân vật Na và diễn biến câu chuyện
- Hiểu nội dung: Câu chuyện đề cao lòng tốt và khuyến khích HS làm việc tốt ( trả lời được các câu hỏi 1, 2, 4) HS khá giỏi trả lời được câu hỏi 3
3 HS có thái độ hứng thú trong học tập
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ ghi nội dung cần HD luyện đọc
III Các hoạt động dạy – học:
Tiết 1
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS đọc bài “ Tự thuật ”
- Nói những thông tin em biết về bạn nhỏ
Nhận xét, đánh giá
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài
- Treo tranh minh hoạ và hỏi: Tranh vẽ gì?
* HĐ1: Luyện đọc đoạn 1, 2
a) Đọc mẫu:
- GV đọc mẫu và hướng dẫn cách đọc
- Gọi 1 em khá đọc đoạn 1, 2
b) Luyện đọc câu:
- Y/c HS đọc từng câu
- Cho HS phát hiện từ khó và luyện đọc
c) Luyện đọc đoạn:
- Luyện đọc câu dài
- HD HS đọc các câu văn dài
- 2HS đọc, trả lời y/c của GV
- Quan sát tranh
- 3 – 4 HS cho ý kiến
- Theo dõi đọc thầm bài
- HS đọc bài
- Nối tiếp nhau đọc từng câu
- Luyện đọc từ khó: túm tụm, bàn bạc, lặng yên
- Nối tiếp nhau đọc từng câu lần 2
- Luyện đọc
Trang 2- Giúp HS hiểu nghĩa từ mới.
- Chia lớp thành các nhóm theo bàn luyện đọc
đoạn
- Theo dõi đánh giá
d) Thi đọc:
* HĐ2: Tìm hiểu đoạn 1, 2
- Gọi 1 em đọc đoạn 1, 2
- Câu chuyện kể về ai?
- Bạn ấy có đức tính gì?
- Hãy kể những việc làm tốt của Na?
- Theo em, điều bí mật các bạn của Na bàn
bạc là gì?
- Đánh giá chung
Tiết 2
* HĐ1: Luyện đọc đoạn 3:
a) Đọc mẫu:
- Gọi 1 em khá đọc đoạn 3
b) Luyện đọc câu:
- Y/c HS đọc từng câu
c) Luyện đọc đoạn:
- HD HS đọc các câu văn dài
- Y/c HS đọc đoạn 3
Theo dõi, đánh giá
d) Thi đọc:
* HĐ2: Tìm hiểu đoạn 3
- Gọi HS đọc đoạn 3
- Em có nghĩ rằng Na xứng đáng được thưởng
không? Vì sao?
- Khi Na được thưởng những ai vui mừng? Vui
mừng như thế nào?
- Qua câu chuyện này em học được điều gì từ
bạn Na?
- Chốt: Na xứng đáng được nhận phần thưởng
vì Na có tấm lòng tốt
3 Củng cố, dặn dò:
- Chúng ta có nên làm nhiều việc tốt không?
- Dặn HS chuẩn bị cho tiết kể chuyện
- Nối tiếp nhau đọc đoạn
- Luyên đọc trong nhóm góp ý lẫn nhau
- Cử 3 HS trong nhóm lên thi đua đọc
- Nhận xét, bổ sung
- 1 em đọc, lớp đọc thầm
- Về Bạn Na
- Tốt bụng, hay giúp đỡ mọi người
- Nhiều học sinh kể
- Thảo luận theo theo nhóm 2
Các nhóm cho ý kiến
- Nhận xét, bổ sung
- 1 em đọc đoạn 3, lớp theo dõi đọc thầm bài
- Nối tiếp nhau đọc từng câu 2 lượt
- Luyện đọc
- Luyện đọc câu dài
- Nối tiếp nhau đọc đoạn
Luyên đọc trong nhóm góp ý lẫn nhau
- Cử 2 HS trong nhóm lên thi đua đọc
- Nhận xét, bổ sung
- 1 em đọc đoạn 3
- Thảo luận nhóm 2 và đưa ra ý kiến
- Nhiều HS trả lời
- HS trả lời và rút ra nội dung câu chuyện
- Chúng ta nên làm nhiều việc tốt
Trang 3Toán (T6): Luyện tập
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo có đơn vị là cm thành dm và ngược lại trong trường hợp đơn giản
- Nhận biết được độ dài đề- xi- mét trên thước thẳng
- Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản
- Vẽ được đoạn thẳng có độ dài 1dm
- HS ham học bộ môn
II Đồ dùng dạy học:
- Mỗi HS có một thước cm
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 HS đọc các số sau: 7dm, 11dm, 80dm
- 1dm = ? cm
10cm =? dm
- GV nêu, cho HS làm bảng con
Nhận xét, đánh giá
2 Bài mới:
* HĐ1: Giới thiệu bài
* HĐ2: Hướng dẫn làm BT:
- Bài 1: Yêu cầu tự làm
Kiểm tra, đánh giá
- Bài 2: Yêu cầu HS dùng thước và chỉ 2dm
- Bài 3: Y/c HS làm vào vở BT
Theo dõi HS tự làm bài
- Bài 4: Tập ước lượng
3 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Nhắc HS về làm bài tập trong vở bài tập toán
- HS đọc
- HS trả lời: 1dm = 10 cm
10 cm =1 dm
- 3dm + 16 dm =19 dm
25 dm – 5 dm = 20 dm
- Nêu miệng bài tập
- Mỗi HS có thước kẻ và chỉ tay vào 10 cm
- Vẽ độ dài 10 cm vào bảng
-Tìm trên thước và chỉ vào 2dm (20cm)
- 1 em làm BT: 2dm = cm
- HS làm vào vở
-1HS làm trên bảng
- Chữa và tự chấm bài
- Quan sát SGK đọc yêu cầu
- Ghi kết quả vào bảng con
+ Bút chì dài 16 cm
+ Độ dài 1 gang tay của mẹ là 2dm + Độ dài một bước chân của khoa là 30 cm
+ Bé Phương cao 12dm
Trang 4ĐẠO ĐỨC: HỌC TẬP SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ(t2 )
I Mục tiêu:
-Học sinh hiểu các biểu hiện cụ thểvà lợi ích của việc học tập,sinh hoạt đúng giờ -Biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hợp lí cho bản thân và thực hiện đúng thời gian biểu
-Có thái độ đồng tình với các bạn,biết học tập sinh hoạt đúng giờ
II Chuẩn bị:Nghiên cứu bài.
Hs :Vở bài tập Đạo đức
III Các hoạt động dạy học :
1.Ổn định :hát
2.Bài cũ: Hôm trước các em học bài đạo đức gì ?
Gọi 3 em lên bảng trả lời(Hà,Quyết)
H:Kể những việc em thường làm trong ngày.Buổi sáng ,trưa, chiều ,tối?
H:Học tập sinh hoạt đúng giờcó ích lợi gì?
3.Bài mới:
Hoạt động 1:Thảo luận cả lớp
GV hd Hs làm bài tập 4 Bày tỏ được ý kiến
tán thành và không tán thành
-GV lần lượt nêu ý kiến
a)Trẻ em không cần học tập đúng giờ
b)Học tập đúng giờ giúp trẻ em mau tiến bộ
c)Cùng một lúc em có thể vừa học vừa chơi
d)Sinh hoạt đúng giờ có lợi cho sức khoẻ
-GV kết luận:Học tập và sinh hoạt đúng
giờcó lợi cho sức khoẻvà việc học tập của bản
thân em
Hoạt động 2:Thực hiện bài 5
Em hãy sắp xếp thứ tự các việc làm trong
ngày bằng cách đánh so átừ 1đến 6
-GV chốt lại:1.Đi đến trường
2.Về nhà,3.Aên cơm,4.Nghỉ ngơi,.5.Tự học
6.Chơi đọc truyện
GVkết luận:Việc học tập sinh hoạt đúng giờ
giúp chúng ta học tập kết quả hơn,thoải mái
- Học tập sinh hoạt đúng giờ
- HS lắng nghe và bày tỏ ý kiến
-HS nhắc lại cá nhân 3 em
-HS tự sắp xếp đánh số theo ý riêng của mình
- Nhiều em nhắc lại
-Nhiều Hs đọc lại
-Em hãy cùng bố mẹ lập thời gian biểu của mình trong ngày
-HS thảo luận nhóm 2em.Trình
Trang 5hơn.Vì vậyhọc tập sinh hoạt đúng giờlà việc
làm cần thiết
Hoạt động 3:Thực hiện bài tập 6
-1 Em nêu yêu cầu bài 6 xác định y/c
Cho HS làm vào vở
Gv chốt ý:Thời gian biểu nên phù hợp với
điều kiện của từng em.Việc thực hiện đúng
thời gian biểu giúp các em làm việc,học tập
có kết qua ûvà đảm bảòsức khoẻ.
bày trước lớp -Hs nhắc lại cá nhâ
4.Củng cố :HS đọc cá nhân câu’’Giờ nào việc nấy’’.’’Việc hôm nay chớ đề ngày
mai’’.Lớp đọc đồng thanh
DặnHs Về lập thời gian biểu và thực hiện đúng thời gian biểu
Trang 6Thứ ba
Toán (T7): Số Bị TRừ - Số TRừ - HIệU
I Mục tiêu: Giúp HS :
- Biết số bị trừ, số trừ, hiệu
- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép trừ
- HS cẩn thận khi làm bài tập
II Đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị các thanh thẻ:
- Nội dung bài tập viết sẵn trên bảng
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS lên bảng làm bài tập về đề - xi - mét
- Chấm điểm và nhận xét
2 Bài mới:
* HĐ1 : Giới thiệu Số bị trừ – Số trừ – Hiệu
- Viết lên bảng phép tính 59 – 35 = 24 và yêu
cầu HS đọc phép tính trên
- Nêu: Trong phép trừ 59 – 35 = 24 thì 59 gọi là
Số bị trừ, 35 gọi là Số trừ, 24 gọi là Hiệu
Hỏi: + 59 là gì trong phép trừ 59 - 35 = 24?
+ 35 là gì trong phép trừ 59 - 35 = 24?
+ Kết quả của phép trừ gọi là gì?
+ 59-35 bằng bao nhiêu?
+ 24 gọi là gì ?
Vậy 59 - 35 cũng gọi là hiệu Hãy nêu hiệu
trong phép trừ 59 - 35 = 24?
* HĐ2: Luyện tập – Thực hành
Bài 1:
+ Số bị trừ và số trừ trong phép tính trên là những
số nào?
+ Muốn tính hiệu khi biết số bị trừ và số trừ ta làm
như thế nào?
- Y/c HS nhắc lại, sau đó các em tự làm
Bài 2(a, b):
- Gọi học sinh đọc đề bài
- Y/c HS quan sát mẫu và nêu cách đặt tính, cách
tính của phép tính này
- Hãy nêu cách viết phép tính, cách thực hiện phép
- 2 em làm bài
- 5 em đọc
- Học sinh nghe và ghi nhớ
- Một số học sinh trả lời
- Một số em trả lời
- 3 em nhắc, cả lớp làm bài vào vở
- Học sinh nhận xét bài của bạn
- 1 em đọc
- 2 học sinh nêu
- 2 học sinh nêu
Số bị trừ Số trừ Hiệu
Trang 7tính trừ theo cột dọc có sử dụng các từ “số bị trừ,
số trừ, hiệu”
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
Bài 3: Gọi học sinh đọc đề bài
- Bài toán cho biết những gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết độ dài đoạn dây còn lại ta làm như thế
nào?
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Giáo viên nhận xét và đa ra kết quả đúng
3 Củng cố,dặn dò :
- Gọi HS nhắc lại tên gọi các thành phần trong
phép tình trừ
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về tự ôn lại bài, chuẩn bị bài sau
- Cả lớp làm vào vở bài tập sau đó
đổi vở để kiểm tra
- Học sinh đọc đề bài
- Một số em trả lời
- 1 em lên bảng , dưới lớp làm vào vở
- Nhận xét , chữa bài bạn làm trên bảng
- Vài em nhắc lại
Trang 8Chính tả ( Tập chép): PHầN THƯởNG
I Mục tiêu:
- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt nội dung bài Phần thưởng(SGK)
- Viết đúng một số từ khó: phần thưởng, đặc biệt, đề nghị
- Làm được BT3, BT4, BT(2) a/ b
- HS cẩn thận rèn chữ viết
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ chép sẵn nội dung tóm tắt bài Phần thưởng và nội dung 2 bài tập chính tả
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh lên bảng viết :ngày, học hành,
chăm chỉ
- Nhận xét và ghi điểm học sinh
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài
* HĐ1 : Hướng dẫn tập chép
- Treo bảng phụ và y/c HS đọc đoạn cần chép
- Hỏi : + Đoạn văn kể về ai ?
+ Bạn Na là người như thế nào?
- GV đọc cho học sinh viết các từ khó: phần
thưởng, đặc biệt, đề nghị
- Chỉnh sửa lỗi cho học sinh
- Đoạn văn có mấy câu?
- Hãy đọc những chữ viết hoa trong bài?
- Những chữ này ở vị trí nào trong câu?
- Vậy còn Na là gì?
- Cuối mỗi câu có dấu gì?
- Y/c HS tự nhìn bài chép trên bảng và chép bài
- Thu và chấm một số bài tại lớp
- Nhận xét bài viết của học sinh
* HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả
- Bài 2: Điền ăn hay ăng?
HD HS phân biệt vần ăn và ăng
- Bài 3, 4: HD HS viết và học thuộc bảng chữ cái
+ Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở Gọi học sinh
lên bảng làm bài
+ Xoá dần bảng chữ cái cho học sinh học thuộc
3 Củng cố, dặn dò: - Nhận xét tiết học
- 3 em viết ở bảng lớp Cả lớp viết vào bảng con
- Học sinh lắng nghe
- 2 đến 3 em đọc bài
- Một số em trả lời
- Lớp viết vào bảng con
- Học sinh trả lời
- Nhìn bảng chép bài
- Đổi chéo vở, dùng bút chì để soát lỗi theo lời đọc của giáo viên
- Làm bài vào vở
- 1 em lên bảng, dưới lớp làm vào vở bài tập
Trang 9Kể chuyện: PHầN THƯởNG
I Mục tiêu:
- Dựa vào tranh minh họa, gợi ý (SGK), kể lại được từng đoạn câu chuyện (BT 1, 2, 3) HS khá, giỏi bước đầu kể lại được toàn bộ câu chuyện (BT4)
- Biết thể hiện lời kể tự nhiên, phối hợp lời kể với điệu bộ nét mặt; biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung
- Biết theo dõi và nhận xét, đánh giá lời bạn kể
- HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy học:
- Các tranh minh họa trong sách giáo khoa phóng to
- Bảng viết sẵn lời gợi ý nội dung từng tranh
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng nối tiếp nhau kể lại câu
chuyện Có công mài sắt, có ngày nên kim
Mỗi em kể 1 đoạn chuyện
- Nhận xét và ghi điểm học sinh
2 Bài mới :
* HĐ1: Giới thiệu bài
- Y/c HS nêu lại tên câu chuyện vừa học
trong giờ tập đọc
+ Câu chuyện này kể về ai?
+ Hãy nêu ý nghĩa của câu chuyện
* HĐ2: Hướng dẫn kể chuyện
- Kể lại từng đoạn câu chuyện :
Bước 1: Kể trước lớp
- Gọi HS khá, tiếp nối nhau lên kể trước lớp
theo nội dung 3 bức tranh
- Y/c HS nhận xét sau mỗi lần có học sinh
kể
Bước 2 : Kể theo nhóm
- Chia nhóm, y/c HS dựa vào tranh minh họa
và các gợi ý kể cho các bạn trong nhóm cùng
nghe
Bước 3: Kể từng đoạn trước lớp
- Kể lại toàn bộ câu chuyện:
Cách 1: Kể độc thoại
- Gọi HS nối tiếp nhau kể từng đoạn câu
chuyện
- 3 em
- 1 em nêu
- Một số em trả lời
- 3 HS khá lần lượt kể 3 đoạn truyện
- Một số em nhận xét bạn kể
- Chia mỗi nhóm 4 em lần lượt từng em
kể từng đoạn của truyện theo tranh
- 3 học sinh nối tiếp nhau kể từ đầu đến cuối câu chuyện
Trang 10- Gọi HS khác nhận xét.
- Gọi HS lên kể lại toàn bộ câu chuyện
Cách 2: Phân vai dựng lại câu chuyện
- Chọn HS đóng vai: Người dẫn chuyện, Cô
giáo, mẹ Na, Na và các bạn
- Hướng dẫn học sinh nhận vai (Chú ý
giọng):
- Dựng lại câu chuyện ( 2 lần ):
+Lần 1: Giáo viên là người dẫn chuyện Học
sinh có thể nhìn vào sách
+Lần 2: Học sinh đóng vai không nhìn vào
sách
- Hướng dẫn bình chọn người đóng hay,
nhóm đóng hay
3 Củng cố, dặn dò :
- Nhận xét tiết học
- Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân
cùng nghe Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét bạn kể
- 1 đến 2 em khá, giỏi kể toàn bộ câu chuyện
- Đóng vai theo yêu cầu
- Bình chọn
Trang 11
Tập đọc: LàM VIệC THậT Là VUI
I Mục tiêu:
- Đọc đúng các từ khó: quanh năm, bận rộn, rực rỡ Biết ngắt nghỉ hơi sau dấu phẩy, giữa
các cụm từ
- Hiểu nghĩa các từ mới trong SGK Hiểu ý nghĩa: Mọi người, vật đều làm việc; làm việc
mang lại niềm vui (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
- GD HS lòng hăng say lao động
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài tập đọc trong sách giáo khoa
- Bảng phụ có ghi sẵn các câu văn, các từ cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS đọc bài Phần thưởng
Nhận xét, đánh giá
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài
* HĐ1: HD luyện đọc
- Đọc mẫu với giọng hào hứng vui
- Theo dõi, y/c HS phát hiện từ khó
- Chia bài thành 2 đoạn
Đoạn 1: Từ đầu … tưng bừng
Đoạn 2: Còn lại
- HD đọc câu văn dài
- Chia lớp thành 4 nhóm theo dõi chung
* HĐ2: HD tìm hiểu bài
- Y/c HS đọc thầm bài
- Yêu cầu HS tự nêu câu hỏi và mời HS khác trả lời
câu hỏi
+ Hãy kể thêm một số con vật có ích mà em biết
+Trong bài bé làm những việc gì?
+ Hằng ngày em làm gì?
+ Em có đồng ý với bé là làm việc rất vui không?
- 3 HS đọc bài phần thưởng và trả
lời câu hỏi
-Theo dõi
- Nối tiếp đọc từng câu
- Phát âm từ khó: quanh năm, bận rộn, rực rỡ
- Theo dõi vào bài
- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- Nhắc lại nghĩa các từ theo SGK
- Luyện đọc trong nhóm
- Cử đại diện các nhóm thi đua đọc toàn bài
- Nhận xét, đánh giá
- Đọc thầm cả bài
- Nêu câu hỏi 1
+ Đồng hồ báo giờ, cành đào làm
đẹp
+ Nhiều HS kể
Trang 12-Yêu cầu HS đặt câu:rực rỡ, tưng bừng.
* HĐ3: Luyện đọc lại
- Giúp HS nhận xét
3 Củng cố, dặn dò:
- Bài văn giúp em hiểu điều gì?
- Nhắc nhở về nhà tập đọc và làm việc có ích
- Hoạt động cặp đôi
- 2 – 3 HS trình bày
- 5 – 6 HS đọc
- Cả lớp chọn HS đọc hay nhất
- Xung quanh em có mọi vật mọi người đều làm việc
Trang 13Thứ tư
Toán (T8): Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết trừ nhẩm số tròn chục có hai chữ số
- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép trừ
- GD HS yêu thích môn học
II Đồ dùng dạy và học:
- Viết nội dung bài 1, bài 2 (cột 1, 2) trên bảng
III Các hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2HS lên bảng thực hiện: Đặt tính rồi tính
79 - 24 38 - 13
68 - 33 56 - 23
Nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới:
* Giới thiệu bài
* HĐ1: Luyện tập
Bài 1: Y/c HS làm bài ở bảng con
- Gọi 2 - 3 em nêu cách đặt tính, cách thực hiện
tính các phép tính: 88 – 36 ; 64 – 40
- Nhận xét và ghi điểm học sinh
Bài 2 (cột 1, 2):- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Gọi học sinh làm mẫu phép trừ 60 -10 - 30
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở bài tập
- Gọi học sinh chữa miệng, yêu cầu các học sinh
khác đổi vở để kiểm tra bài của nhau
- Nhận xét kết quả của phép tính :60 – 10 – 30 =
20 và 60 - 40
Bài 3: Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Hỏi:
+ Phép tính thứ nhất có số bị trừ và số trừ nào?
+ Muốn tính hiệu ta làm thế nào?
Bài 4:
- Hướng dẫn tóm tắt bài toán
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Giáo viên chữa bài và đa ra đáp án đúng :
- 2 em làm bài ở bảng lớp
- Gọi tên các thành phần và kết quả của từng phép tính
- Làm bài vào bảng con
- HS nêu cách đặt tính, cách thực hiện tính các phép tính
- Học sinh tự làm
- 1 em đọc đề bài
- 1 học sinh làm mẫu
- Cả lớp tự làm bài
- 1học sinh nêu cách nhẩm của từng phép tính trong bài
- Học sinh nhận xét
- 1 em trả lời
- 3 em làm bài trên bảng, học sinh dưới lớp làm vào VBT
-1 em lên bảng, dưới lớp học sinh làm bài, nhận xét bài bạn trên bảng,