II/ Các hoạt động dạy và học: * Hoạt động 1: 1 Tổ trưởng báo cáo tình hình của tổ 1/ Tổ trưởng báo cáo tình hình 2/ Lớp phó báo cáo tình hình lao động cuûa toå 3/ Lớp trưởng báo cáo tình[r]
Trang 1Chủ đề :
LỊCH BÁO GIẢNG LỚP 3
Tuần : 18 “Chị ngã em nâng”
(Từ ngày : 13-12-2010 đến 17-12-2010)
THỨ
NGÀY
TIẾT PPCT
1 Chào cờ Chào cờ đầu tuần
2 Toán Chu vi hình chữ nhật
3 Thể dục Đội hình đội ngũ và bài tập RLTTCB
4 &5 TĐ-KT Ôn tập học kỳ I
1 Đạo đức Thực hành kỹ năng cuối học kì I.
2 Tập viết Ôn tập học kỳ I
3 Toán Chu vi hình vuông.
4 Chính tả Ôn tập học kỳ I
1 Tập đọc Ôn tập học kỳ I
2 Toán Luyện tập.
3 Aâm nhạc Tập biểu diễn.
4 TN_XH Ôn tập học kỳ I.
5 Thể dục Sơ kết học kỳ I
1 Thủ công Cắt dán chữ : VUI VẺ (TT).
2 LT và câu Ôn tập học kỳ I (tiết 7)
3 Toán Luyện tập chung.
4 Chính tả Ôn tập học kỳ I
1 Mĩ thuật Vẽ theo mẫu, vẽ lọ hoa.
2 Tập làm văn Ôn tập học kỳ I (tiết 8)
3 Toán Kiểm tra học kì I
4 TN –XH Vệ sinh môi trưỡng.
5 HĐ – TT -Nhận xét ,đánh giá tình hình học tập trong tuần
MÔN TÊN BÀI DẠY
Trang 2Giáo án tuần 18 Soạn giảng : Hồ Thị Hải
Thứ hai ngày 13 tháng 12 năm 2010
Tiết 1 : CHÀO CỜ
TỐN CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT
I MỤC TIÊU
Giúp HS:
- Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng được để tính chu vi hình chữ nhật ( biết chiều dài và chiều rộng )
- Giải tốn cĩ nội dung liên quan đến tính chu vi hình chữ nhật
- Xây dựng và ghi nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC – CHUẨN BỊ THẦY VÀ TRỊ :
- Chuẩn bị bảng phụ nội dung bài tập bài 1 , bài 2 , bài 3
IIII CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA DẠY - HỌC CHỦ YẾU :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra về nhận diện các hình đã học Đặc điểm
của hình vuơng, hình chữ nhật
- GV nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
2 Bai mới:
a Giới thiệu:
b HD TH bài:
- GV nêu Tiến trình dạy học bài học, ghi đề
* Ơn tập về chu vi các hình.
- GV vẽ lên bảng hình tứ giác MNPQ cĩ độ dài cá
cạnh lần lượt là:
6cm, 7cm, 8cm, 9cm và yêu cầu HS tính chu vi của
hình này
- GV kết luận
* Tính chu vi hình chữ nhật.
- Vẽ lên bảng hình chữ nhật ABCD cĩ chiều dài là
4cm, chiều rộng là 3cm
- Yêu cầu HS tính chu vi của hình chữ nhật ABCD
- Yêu cầu HS tính tổng của một cạnh chiều dài và 1
cạnh chiều rộng
- GV kết luận cách tính chu vi hình chữ nhật
- HS cả lớp đọc quy tắc tính chu vi hình chữ nhật
c Luyện tập - thực hành:
Bài 1:
- Nêu yêu cầu của bài tốn và yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
- 2 HS lên bảng, lớp theo dõi, nhận xét
- HS lắng nghe
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV
- HS quan sát hình vẽ
- Chu vi của hình chữ nhật ABCD là: 4cm + 3cm + 4cm + 3cm = 14cm
- Tổng là: 4cm + 3cm = 7cm
- 2 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở bài tập
a) Chu vi hình chữ nhật là:
(10 + 5) x 2 = 30 (cm) b) Chu vi hình chữ nhật là:
(27 + 13) x 2 = 80 (cm)
Trang 3Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Bài 2:
- Gọi HS đọc đề bài
- GV hướng dẫn HS phân tích đề toán
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 3:
- Hướng dẫn HS tính chu vi của hai hình chữ nhật,
sau đó so sánh hai chu vi với nhau và chọn câu trả
lời đúng
Bài 4: giành cho HS khá-giỏi.
3 Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm về tính chu vi
hình chữ nhật
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- 1 HS đọc
- HS phân tích để và rình bày bài giải
- Đáp số: 110m
- HS tự làm bài
-
TIẾT 1&2
I MỤC TIÊU
Đọc đúng rách mạch đoạn văn , bài văn đã học ( tốc độ đọc khoảng 60 tiếng / phút
) ; trả lời được 1 CH về nội dung đoạn bài ; thuộc được 2 câu thơ ở HK1
Nghe - viết đúng , trình bày sạch sẽ , đúng qui định bài CT ( tốc độ viết khoảng 60
chữ / 15 phút ) không mắc quá 5 lỗi trong bài
Kiểm tra đọc (lấy điểm)
Nội dung : Các bài tập đọc đã học từ tuần 1 đến tuần 17
Kĩ năng đọc hiểu : trả lời được 1, 2 câu hỏi về nội dung bài đọc
Rèn kĩ năng viết chính tả qua bài : Rừng cây trong nắng.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
* Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu của tiết học và ghi bảng
* Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc
Mục tiêu:
- Kĩ năng đọc thành tiếng : Phát âm rõ, tốc độ tối
thiểu 70 chữ/1 phút, biết ngắt nghỉ đúng sau các
dấu câu và giữa các cụm từ
- Kĩ năng đọc hiểu : trả lời được 1, 2 câu hỏi về nội
dung bài đọc
Cách tiến hành:
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Lần lượt từng HS gắp thăm bài, về chỗ chuẩn bị
- Đọc và trả lời câu hỏi
- Theo dõi và nhận xét
Trang 4Giáo án tuần 18 Soạn giảng : Hồ Thị Hải
- Gọi HS đọc và trả lời 1, 2 câu hỏi về nội dung bài
đọc
- Gọi HS nhận xét bạn đọc và trả lời câu hỏi
- Cho điểm trực tiếp từng HS
Chú ý : Tuỳ theo số lượng, chất lượng HS của lớp
mà GV quyết định số HS được kiểm tra đọc Nội
dung này sẽ được tiến hành trong các tiết 1, 2, 3, 4
Các tiết 5, 6, 7 kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng
* Hoạt động 2: Viết chính tả
Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng viết chính tả qua bài : Rừng cây trong
nắng.
Cách tiến hành:
- GV đọc đoạn văn một lượt
- GV giải nghĩa các từ khó
+ Uy nghi : dáng vẻ tôn nghiêm, gợi sự tôn kính.
+ Tráng lệ : vẻ đẹp lộng lẫy.
- Hỏi : Đoạn văn tả cảnh gì ?
- Rừng cây trong nắng có gì đẹp ?
- Đoạn văn có mấy câu ?
- Trong đoạn văn những chữ nào được viết hoa ?
- Yêu cầu HS tìm các từ khó dễ lẫn khi viết chính
tả
- Yêu cầu HS đọc và viết các từ vừa tìm được
- GV đọc thong thả đoạn văn cho HS chép bài
- GV đọc lại bài cho HS soát lỗi
- Thu, chấm bài
- Nhận xét một số bài đã chấm
* Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò
- Dặn HS về nhà tập đọc và trả lời các câu hỏi trong
các bài tập đọc và chuẩn bị bài sau
HS khá, giỏi đọc tương đối Lưu loát đoạn Văn , đoạn thơ (tốc độ trên 60 tiếng / phút ) viết đúng và tương đối đẹp bài CT ( tốc độ viết trên 60 chữ / 15 phút )
- Theo dõi GV đọc, sau đó 2 HS đọc lại
- Đoạn văn tả cảnh đẹp của rừng cây trong nắng
- Có nắng vàng óng, rừng cây uy nghi, tráng lệ
; mùi hương lá tràm thơm ngát, tiếng chim vang xa, vọng lên bầu trời cao xanh thẳm
- Đoạn văn có 4 câu
- Những chữ đầu câu
- Các từ : uy nghi, tráng lệ, vươn thẳng, mùi
hương, vọng mãi, xanh thẳm,
- 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào vở nháp
- Nghe GV đọc và chép bài
- Đổi vở cho nhau, dùng bút chì để soát lỗi, chữa bài
-
Trang 5
Thứ ba ngày 14 thỏng 12 năm 2010
Mễn đạo đức : ễN TẬP HỌC KỲ I
I/ Mục tiêu:
- Giúp HS nắm lại các kiến thức đã học
- Các em biết thể hiện các hành vi ứng xử
II/ Các hoạt động dạy và học:
* Hoạt động 1: Ôn bài
* GV tóm tắt lại gơng chiến đấu hi sinh của các anh hùng liệt sĩ và nhắc nhở HS học tập theo các tấm
gơng đó
*, Hoạt động 2: Báo cáo kết quả điều tra tìm hiểu về hoạt động đền ơn, đáp nghĩa các thơng
binh , gia đình liệt sĩ ở địa phơng
Hoạt động 3:hái hoa dân chủ
* Cách tiến hành:
- GV ghi các câu hỏi nội dung từ bài 1 đến bài 8
- GV nhận xét sửa sai
* Hoạt động 4: Sắm vai
- GV đa một số nội dung để HS sắm vai
+ Nội dung 1: Em đã hứa với bạn ngày mai đi chơi nhng lại
có việc bận không đi đợc, em xử lý nh thế nào khi gặp bạn
vào ngày mai?
+ Nội dung 2: Hôm nay đến Xuân làm trực nhật lớp, Tú bảo
"nếu cậu cho tớ mợn chiếc ô tớ sẽ làm trực nhật hộ cậu"
- Bạn Xuân nên ứng xử thế nào sau đó?
+ Nội dung 3: Hằng chăm sóc bà khi bà ốm
+ Nội dung 4: Bạn Lan có chuyện buồn Tuấn lại an ủi động
viên
* Củng cố dăn dò:
Ôn bài chuẩn bị kiểm tra(những em cha hoàn thành )
- HS lần lợt lên bốc thăm trả lời các câu hỏi
- 2 em lên sắm vai xử lý cách giải quyết của mình
- 2 em cùng xung phong lên sắm vai
- 1 em đóng vai bà, em đóng vai cháu
- 1 em đóng vai Lan, 1 em đóng vai Tuấn
-
-TAÄP VIEÁT
OÂN TAÄP HOẽC Kè I
I MUẽC ẹÍCH YEÂU CAÀU:
- HS oõn luyeọn laùi moọt soỏ chửừ hoa cụ baỷn vaứ cheựp ủuựng, ủeùp ủoaùn vaờ, ủoaùn thụ
- Cheựp tửụng ủoỏi nhanh caực baứi theo yeõu caàu
II LUYEÄN TAÄP:
ẹaõy laứ baứi vieỏt ụỷ nhaứ GV nhaộc nhụỷ HS veà vieỏt baứi caồn thaọn, cheựp laùi ủoaùn vaờn ủuựng, ủeùp,
giụứ sau noọp coõ chaỏm ủieồm
-
Trang 6 -Giáo án tuần 18 Soạn giảng : Hồ Thị Hải
I MỤC TIÊU
- Nhớ quy tắc tính chu vi hình vuông ( độ dài cạnh x 4 )
- Vận dụng quy tắc để tính được chu vi hình vuông và giải bài toán có nội dung liên quan đến chu vi hình vuông
- Vận dụng quy tắc tính chu vi hình vuông để giải các bài toán có liên quan
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC – CHUẨN BỊ THẦY VÀ TRÒ :
- Chuẩn bị bảng phụ nội dung bài tập bài 1 , bài 2 , bài 3 , bài 4
III.CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA DẠY - HỌC CHỦ YẾU :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra học thuộc lòng các quy tắc tính chu vi
hcn và các bài tập đã giao về nhà của tiết 86
- GV nhận xét, cho điểm HS
2 Bài mới :
a Giới thiệu:
b HD TH bài:
- GV nêu Tiến trình dạy học bài học, ghi đề
*Xây dựng công thức tính chu vi hình vuông.
- GV vẽ lên bảng hình vuông ABCD có cạnh là
3dm và yêu cầu HS tính chu vi hình vuông đó
- Yêu cầu HS tính theo cách khác bằng cách chuyển
phép cộng thành phép nhân tương ứng
- GV kết luận: Muốn tính chu vi của hình vuông ta
lấy độ dài của một cạnh nhân với 4
c Luyện tập - thực hành:
Bài 1:
- Cho HS tự làm bài, sau đó đổi chéo vở kiểm tra
bài lẫn nhau
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 2:
- Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS tự làm bài
Bài 3:
- Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS tự làm bài
Bài 4:
- Yêu cầu HS suy nghĩ và tự làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
- Yêu cầu HS nhắc lại cách tính chu vi hình vuông
3 Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu HS về nhà làm bài tập luyện tập thêm
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- 2 HS lên bảng, lớp theo dõi, nhận xét
- HS lắng nghe
- Chu vi hình vuông ABCD là: 3 + 3 + 3 + 3
= 12 (dm)
- Chu vi hình vuông ABCD là: 3 x 4 = 12 (dm)
- HS đọc quy tắc trong SGK
- HS tự làm bài và kiểm tra bài
- 1 HS đọc
- 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở bài tập
Đáp số : 40cm.
- 1 HS đọc
- 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở bài tập
Đáp số : 160cm.
- HS trình bày bài giải:
Đáp số: 12cm.
-
Trang 7 -Môn : Chính tả ƠN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
TIẾT 4
I MỤC TIÊU :
Mức độ , yêu cầu về kĩ năng đọc như tiết 1.
Tìm được những hình ảnh so sánh trong câu văn (BT2)
Kiểm tra đọc (Yêu cầu như tiết 1)
Ơn luyện cách so sánh
Ơn luyện về mở rộng vốn từ
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
Phiếu ghi sẵn tên các bài tập đọc
Bảng ghi sẵn bài tập 2 và 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
* Giới thiệu bài
- GV nêu mục tiêu tiết học và ghi tên bài lên
bảng
* Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc
- Tiến hành tương tự như tiết 1
* Hoạt động 2 : Ơn luyện về so sánh
Mục tiêu:
- Ơn luyện cách so sánh
Cách tiến hành:
Bài 2
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi HS đọc 2 câu văn ở bài tập 2
- Hỏi : Nến dùng để làm gì ?
- Giải thích : nến là vật để thắp sáng, làm bằng
mỡ hay sáp, ở giữa cĩ bấc, cĩ nơi cịn gọi là sáp
hay đèn cầy
- Cây (cái) dù giống như cái ơ : Cái ơ dùng để
làm gì ?
- Giải thích : dù là vật như chiếc ơ dùng để che
nắng, mưa cho khách trên bãi biển
- Yêu cầu HS tự làm
- Gọi HS chữa bài GV gạch một gạch dưới các
hình ảnh so sánh, gạch 2 gạch dưới từ so sánh :
+ Những thân cây tràm vươn thẳng lên trời như
những cây nến khổng lồ.
+ Đước mọc san sát, thẳng đuột như hằng
hà sa số cây dù xanh cắm trên bãi.
* Hoạt động 3 : Mở rộng vốn từ
Mục tiêu:
- Ơn luyện về mở rộng vốn từ
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
- 2 HS đọc
- Nến dùng để thắp sáng
- Dùng để che nắng, che mưa
- Tự làm bài tập
- HS tự làm vào vở nháp
- 2 HS chữa bài
- HS làm bài vào vở
Những thân cây tràm vươn thẳng
lên trời
như Những cây nến
khổng lồ
Đước mọc san
sát, thẳng đuột
dù xanh cắm trên
bãi
Trang 8Giáo án tuần 18 Soạn giảng : Hồ Thị Hải
Cách tiến hành:
Bài 3
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Gọi HS đọc câu văn
- Gọi HS nêu ý nghĩa của từ biển.
- Chốt lại và giải thích : Từ biển trong biển lá
xanh rờn không có nghĩa là vùng nước mặn mênh
mông trên bề mặt Trái Đất mà chuyển thành
nghĩa một tập hợp rất nhiều sự vật : lượng lá
trong rừng tràm bạt ngàn trên một diện tích rộng
khiến ta tưởng như đang đứng trước một biển lá
- Gọi HS nhắc lại lời GV vừa nói
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
4/ Củng cố, dặn dò
- Gọi HS đặt câu có hình ảnh so sánh
- Nhận xét câu HS đặt
- Dặn HS về nhà ghi nhớ nghĩa từ biển trong biển
lá xanh rờn và chuẩn bị bài sau.
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK
- 2 HS đọc câu văn trong SGK
- 5 HS nói theo ý hiểu của mình
HS khá, giỏi đọc tương đối Lưu loát đoạn Văn , đoạn thơ (tốc độ trên 60 tiếng / phút ) viết đúng và tương đối đẹp bài CT ( tốc độ viết trên 60 chữ / 15 phút )
- 3 HS nhắc lại
- HS tự viết vào vở
- 5 HS đặt câu
-
Trang 9Thứ tư ngày 15 tháng 12 năm 2010
VÀ HỌC THUỘC LỊNG (T4)
I.Mục tiêu:
1 Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lịng (yêu cầu như tiết 1).
2 Ơn luyện về dấu chấm, dấu phẩy.
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu ghi tên từng bài tập đọc
- 3 tờ phiếu viết đoạn văn trong bài tập 2+ tranh ảnh minh hoạ cây bình bát, cây bần (nếu cĩ)
III.Các hoạt động dạy học:
1,Giới thiệu bài
-Gv nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2.Kiểm tra tập đọc
-Kiểm tra số hs cịn lại
-Cách kiểm tra:
-Gọi từng hs lên bốc thăm chọn bài tập đọc
-Từng hs đọc một đoạn văn theo chỉ định của
phiếu
-Gv nhận xét, ghi điểm
-Gọi 1 hs đọc yêu cầu, 1 hs đọc chú giải từ khĩ
trong SGK
-Gv nhắc hs chú ý viết hoa những chữ đầu câu
sau khi đã điền đấu chấm
-Gọi 1 hs lên bảng làm bài
-Nhận xét, phân tích từng câu trong đoạn văn,
chốt lại lời giải đúng
3.Bài tập 2
Cà Mau đất xốp Mùa nắng, đất nẻ chân
chim, nền nhà cũng rạn nứt Trên cái đất phập
phều và lắm giĩ lắm dơng như thế, cây đứng lẻ
khĩ mà chống chọi nổi Cây bình bát, cây bần
cũng phải quây quần thành chịm, thành rặng
Rễ phải dài, phải cắm sâu vào lịng đất
4.Củng cố, dặn dị
-Nhận xét tiết học
-Dặn dị HS
-Hs lên bốc thăm, chọn bài, xem lại bài khoảng 1,2 phút
-Cả lớp đọc , làm bài cá nhân
-1 hs làm bài trên bảng
-Lớp theo dõi, nhận xét bài làm của bạn
-
Trang 10 -Giáo án tuần 18 Soạn giảng : Hồ Thị Hải
TOÁN LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
Giúp HS củng cố về:
- Biết tính chu vi hình chữ nhật , chu vi hình vuông qua việc giải toán có nội dung hình học
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC – CHUẨN BỊ THẦY VÀ TRÒ :
- Chuẩn bị bảng phụ nội dung bài tập bài 1 ( a ) , bài 2 , bài 3 , bài 4
III CÁC HOẠT ĐỘNG CỦA DẠY - HỌC CHỦ YẾU :
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra các bài tập về nhà của tiết 87
- GV nhận xét, chữa bài và cho điểm HS
- GV nêu Tiến trình dạy học bài học, ghi đề
2 Bài mới:
a Giới thiệu:
b Luyện tập - thực hành:
Bài 1: (a)
- Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS tự làm bài
Bài 2:
- Gọi HS đọc đề bài
- GV hướng dẫn HS làm bài
- Đề bài hỏi chu vi theo đơn vị mét nên sau khi tính
chu vi theo xăng-ti-mét phải đổi ra mét
Bài 3:
- Gọi HS đọc đề bài
- GV hướng dẫn HS phân tích đề toán
- Yêu cầu HS làm bài
Bài 4:
- Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS vẽ sơ đồ bài toán
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
3 Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu HS về nhà ôn lại các bảng nhân chia đã
học, nhân, chia số có ba chữ số với số có một chữ
số, tính chu vi của hình chữ nhật, hình vuông, để
kiểm tra cuối học kì
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- 2 HS lên bảng, lớp theo dõi, nhận xét
- HS lắng nghe
- 1 HS đọc
- 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở bái tập
- 2 HS ngồi cạnh nhau đổi vở kiểm tra bài lẫn nhau
Đáp số: 100m ,
- 1 HS đọc
- HS làm bài, sau đó đổi vở kiểm tra chéo
Đáp số: 2 m.
- 1 HS đọc đề bài toán
- 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở bài tập
- HS điền 69 > 45
Đáp số: 6cm.
- 1 HS đọc
- 1 HS lên bảng làm bài, lớp làm vào vở
bài tập.
Đáp số : 40m
-