1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Lớp 3 Tuần 32 - Trường Tiểu học Lâm Quang Thự

5 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 140,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

bHS: Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân, máy tính bỏ tói, b¶ng phô nhãm.. +Viết các số hữu tỉ sau dưới dạng số thập phân:.[r]

Trang 1

Ngày soạn:28/09/2010 Ngày dạy: ……… Lớp 7A

Ngày dạy: ……… Lớp 7B

Tiết 17 Đ11 Số vô tỉ KháI niệm về căn bậc hai 1.Mục tiêu:

a)Kiến thức: HS có khái niệm về số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của một số không

âm b)Kỹ năng: Biết sử dụng đúng kí hiệu

c)Thái độ: Nghiêm túc thực hiện các yêu cầu của giáo viên trong tiết học Sôi nổi học tập.

2.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

a)GV: Giáo án, Sgk, Sbt, Sgv, bảng phụ vẽ hình 5, kết luận về căn bậc hai và bài tập b)HS: Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân, máy tính bỏ

túi, bảng phụ nhóm

3.tiến trình bài dạy:

a)Kiểm tra bài cũ (7 phút)

-Câu hỏi: +Thế nào là số hữu tỉ?

+Phát biểu kết luận về quạn hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân

+Viết các số hữu tỉ sau dưới dạng số thập phân: ;

4

3 11 17

-ĐVĐ: Hãy tính 12; Vậy có số hữu tỉ nào mà bình phương bằng 2 không? Bài học

2

2

3



hôm nay sẽ cho chúng ta câu trả lời

b)Dạy nội dung bài mới

Hoạt động 1: Số vô tỉ (15 phút)

GV hướng dẫn cho học sinh

HS-Làm theo hướng dẫn của GV

GV-Gợi ý:

+Tính S hình vuông AEBF

HS tính S hình vuông AEBF

+Diện tích AEBF và ABCD = mấy lần

diện tích tam giác ABF?

HS bằng SAEBF = 2SABF; SABCD = 4SABF

+Vậy S hình vuông ABCD bằng bao

nhiêu?

HS Vậy SABCD = 2SAEBF

GV Nếu gọi x là độ dài cạnh AB của hình

-Xét bài toán: Cho hình 5

E 1m B

1m x?

A F C

D + S AEBF = 1 1 = 1 (m2) + S AEBF = 2 S ABF; S ABCD = 4 S ABF Vậy S ABCD = 2S AEBF

S ABCD = 2 1 (m2) = 2(m2)

Trang 2

minh được rằng không có số hữu tỉ nào

mà bình phương bằng 2 và tính được

x=1,4142135623730950488016887

số này là số thập phân vô hạn mà phần

thập phân của nó không có một chu kì nào

cả

-Đó là số thập phân vô hạn không tuần

hoàn Ta gọi những số như vậy là số vô tỉ

HS lắng nghe và ghi bài vào vở

thì ta có x2 = 2

Ta tính được:

x=1,4142135623730950488016887

Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

Tập hợp các số vô tỉ được kí hiệu là I

Hoạt động 2: Khái niệm về căn bậc hai (12 phút)

GV Cho học sinh tính :

32=? và (-32)=?

Học sinh tính và nêu kết quả

Giáo viên cho học sinh nhận xét

HS nêu định nghĩa sách giáo khoa

GV cho học sinh làm?1: tìm các căn bậc

hai của 16

HS suy nghĩ làm ?1

GV cho học sinh đọc khái niệm và kí

hiệu sgk

HS nghiên cứu thông tin trong Sgk

GV nêu chú ý sách giáo khoa

HS chú ý lắng nghe, theo dõi

GV cho HS đọc và làm?2 sgk

HS suy nghĩ làm ?2

-GV có thể nêu qua cách chứng minh các

số 2 , 3 , 5 , 6 là những số vô tỉ

Nhận xét : 32= 9 và (-32)= 9

ta nói 3 và (-3) là các căn bậc hai của 9

Định nghĩa :

Căn bậc hai của một số a không âm là số

x sao cho x 2 =a

?1 : 16 có 2 căn bặc hai là : = 4 và - = -4

-Số dương a có đúng 2 căn bậc hai, một số dương kí hiệu là a và một số âm kí hiệu

là - a số 0 chỉ có một căn bậc hai là số 0

và cũng viết 0=0

*Chú ý : Không được viết 4 ±2!

c)củng cố, Luyện tập: (10 phút)

GV-Cho HS làm bài 82 sgk: Theo mẫu

hãy hoàn thành bài tập sau:

HS -2 hs làm trên bảng, mỗi hs làm 2 ý

-Cả lớp làm ra vở sau đó nhận xét bài của

bạn

GV cho hs trả lời nhanh bài 84 SGK

HS suy nghĩ rồi trả lời

GV hướng dẫn hs sử dụng máy tính bỏ túi

để tính căn bậc hai của một số và làm bài

tập 86/42 sgk

*Bài 82 sgk: Theo mẫu hãy hoàn thành bài tập sau:

a Vì 52 = 25 nên 25 = 5

b Vì 72 = 49 nên 49 = 7

c Vì 12 = 1 nên 1 = 1

9

4 3

22 

3

2 9

4 

*Bài 84 sgk : Đáp án đúng là D

d)Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (1 phút)

-Nắm chắc khái niệm về số vô tỉ, khái niệm về căn bậc hai và cách tính căn bậc hai của một số không âm Xem lại các ví dụ, các bài tập đã chữa và làm bài tập 83/41 sgk và 85/42 sgk

Trang 3

Ngày soạn:29/09/2010 Ngày dạy: ……… Lớp 7A

Ngày dạy: ……… Lớp 7B

Tiết 18 Đ12 Số thực 1.Mục tiêu:

a)Kiến thức: HS biết được số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ; biết được

biểu diễn thập phân của số thực Hiểu được ý nghĩa của trục số thực

b)Kỹ năng: Thấy được sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R

c)Thái độ: Chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài.

2.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:

a)GV: +Giáo án, Sgk, Sbt, Sgv,thước thẳng, phấn, bút, bảng phụ ghi bài tập, ví dụ.

+Thước kẻ, com pa, bảng phụ, máy tính bỏ túi

b)HS : Vở ghi, vở bài tập, Sgk, Sbt, học bài, làm bài, máy tính bỏ túi, thước kẻ com pa.

3.tiến trình bài dạy:

a) Kiểm tra bài cũ (7 phút).

Câu 1: +Nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a  0

+Tính: a) 81 b) 8100 c) 64 d) 0 , 64

e) f)

100

49

25 4

Câu 2: +Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ, số vô tỉ với số thập phân

+Cho hai ví dụ về số hữu tỉ, 1 ví dụ về số vô tỉ, viết số đó dưới dạng thập phân

-ĐVĐ: Số hữu tỉ và số vô tỉ tuy khác nhau nhưng được gọi chung là số thực Bài này cho

ta hiểu thêm về số thực

b)Dạy nội dung bài mới:

Hoạt động 1: Số thực (12 phút)

GV-cho HS lấy ví dụ theo yêu cầu của

GV: HS 0; 2; -4; ; 0,3; 1,(25); ;

5

GV -Ghi ví dụ và kí hiệu tập số thực: Số

hữu tỉ, số vô tỉ gọi chung là số thực

GV -Hỏi: Vậy tất cả các tập hợp số đã

học N, Z, Q, I quan hệ thế nào với R?

1)Số thực:

-Hãy lấy thêm ví dụ về số tự nhiên, số nguyên âm, phân số, STP hữu hạn, STP vô hạn tuần hoàn, số vô tỉ

Tất cả các số trên đều được gọi chung là

số thực Tập hợp số thực kí hiệu là R

Kí hiệu: R -Tự trả lời?1: Viết x  R hiểu x là số

Trang 4

Q, I đều là tập con của R.

GV-Yêu cầu làm?1

HS suy nghĩ làm ?1

GV -Hỏi x có thể là những số nào?

HS trả lời câu hỏi

GV -Cho làm BT sau: Điền đấu (;;)

thích hợp(bảng phụ)

HS-3 HS đọc kết quả điền dấu thích hợp

GV -Hỏi: So sánh hai số thực x, y bất kỳ

có thể xảy ra các khả năng nào?

HS -Vì bất kì số thực nào cũng viết được

dưới dạng STP Nên so sánh hai số thực

giống so sánh hai số hữu tỉ viết dưới dạng

STP

GV -Yêu câu đọc ví dụ SGK và nêu cách

so sánh

HS thực hiện theo yêu cầu gv nêu ra

GV -Yêu cầu làm?2

HS suy nghĩ làm ?2

GV -Giới thiệu hai số dương a, b nếu a >

b thì a> b

GV -Hãy so sánh 4 và 13

HS lên bảng trình bày bài giải của mình

-Trả lời: x có thể là số hữu tỉ hoặc vô tỉ

*Điền đấu (;;) thích hợp (bảng phụ)

3  Q; 3  R; 3  I; -0,25  Q; 0,2(35)  I; N  Z; I  R

*So sánh hai số thực x, y bất kỳ có thể xảy ra các khả năng hoặc x = y

hoặc x < y hoặc x > y

?2:

a)2,(35) < 2,369121518…

b)-0,(63) = -

11 7

-Với a, b >0, nếu a > b thì a> b

c)4 = 16 > 13 vì 16 >13

Hoạt động 2: trục số thực (14 phút)

GV-ĐVĐ: Đẵ biết cách biểu diễn một số

hữu tỉ trên trục số Vậy có thể biểu diễn

được số vô tỉ 2 trên trục số không?

GV -Yêu cầu đọc SGK, xem hình 6a,b

tr.43, 44

HS đọc Sgk và xem hình

GV vẽ trục số lên bảng, yêu cầu 1 HS lên

bảng biểu diễn số 2 trên trục số

HS một hs lên bảng vẽ trục số

GV-Vậy số hữu tỉ có lấp đầy trục số

không?

HS trả lời câu hỏi của giáo viên nêu ra

GV -Đưa hình 7 SGK lên bảng

HS quan sát vào hình vẽ ở trên bảng

GV -Ngoài số nguyên, trên trục số này

còn biểu diễn các số hữu tỉ nào? Các số

vô tỉ nào?

HS thực hiện theo yêu cầu của gv

GV -Nêu chú ý SGK

2)Trục số thực:

-Biểu diễn số 2 trên trục số

-1 0 1 2 2 -Mỗi số thực được biểu diễn bởi 1 điểm trên trục số

-Mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn 1 số thực Ta nói trục số thực

-NX: Số hữu tỉ không lấp đầy trục số

Số thực lấp đầy trục số -Hình 7 SGK: Ngoài số nguyên, trên trục

số này có biểu diễn các số hữu tỉ: ;

5

3

0,3 ; ; 4,1(6) các số vô tỉ - ;

3

1

*Chú ý: SGK

c) Củng cố- luyện tập(10 phút)

Trang 5

GV-Hỏi:

+Tập hợp số thực bao gồm những số nào?

HS trả lời câu hỏi của gv nêu ra

GV +Vì sao nói trục số là trục số thực?

HS trả lời:

GV-Yêu cầu làm BT 89/45 SGK:

Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào

sai?

(Đưa đầu bài lên bảng phụ)

HS quan sát bảng phụ suy nghĩ tìm câu

trả lời đúng rồi nêu ra đáp án của mình

GV gọi hs nhận xét câu trả lời của bạn

HS cho ý kiến đánh giá nhận xét

GV-Nhận xét câu trả lời của HS

+Tập hợp số thực bao gồm số hữu tỉ và số vô tỉ

+Nói trục số là trục số thực vì các điểm biểu diễn số thực lấp đầy trục số

-Làm BT 89/45 SGK

a)Đúng

b)Sai, vì ngoài số 0, số vô tỉ cũng không là số hữu tỉ dương và cũng không

là số hữu tỉ âm

c)Đúng

d)Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2 phút).

-Nắm vững số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ Tất cả các số đã học đều là số thực Nắm vững cách so sánh số thực Trong R cũng có các phép toán với các tính chất tương tự như trong Q BTVN: 90, 91, 92 trang 45 SGK; số 117, 118 trang 20 SBT -Ôn lại định nghĩa: Giao của hai tập hợp, tính chất của đẳng thức, bất đẳng thức

Ngày đăng: 31/03/2021, 07:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w