Kiến thức : Ôn và sử dụng linh hoạt các phép biển đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai.. 2.Kỷ năng: Sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán [r]
Trang 1Đại số 9
Tiết 13 §8: RÚT GỌN BIỂU THỨC CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI
Ngày soạn: 22/9
Ngày giảng: 9A: 26/9; 9B: ……
A MỤC TIÊU.
1 Kiến thức :
Ôn và sử dụng linh hoạt các phép biển đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai
2.Kỷ năng:
Sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai để giải các bài toán liên quan
3.Thái độ:
Rèn tính chính xác, cẩn thận
B PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
Nêu - giải quyết vấn đề
C CHUẨN BỊ:
GV: Nghiên cứu bài dạy Hệ thống bài tập củng cố Máy tính bỏ túi
HS: Kiến thức về căn bậc hai đã học Máy tính bỏ túi
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I Ổn định:
II.Kiểm tra bài cũ: 5’
Khử mẫu của biểu thức lấy căn: a) ĐS:
a
a
b) ĐS:
b a
ab
a b
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề.
Chúng ta dã dược nghiên cứu các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai Tiết này chúng ta tiếp tục vận dụng các phép biến đổi đó để rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
2 Triển khai bài.
1 Hoạt động 1: 15’
GV hướng dẫn cách giải -GV cho HS làm
ví dụ
GV: Với a > 0, các căn thức bậc hai của
biểu thức đều đã có nghĩa
? Ban đầu ta phải thực hiện phép biến đổi
nào?
gV: Cần đưa thừa số ra ngoài dấu căn và
khử mẩu của biểu thức lấy căn
1 Ví dụ 1: Rút gọn:
4 5 với a > 0
4 6
a a
a a
Giải: Ta có:
4
4
a
a
5 6 42 5
2
a
a
5 a 3 a 2 a 5
6 a 5
Lop6.net
Trang 2Đại số 9
GV hướng dẫn cách giải -GV cho HS làm
?1
GV: HD: Thực hiện đưa thừa số ra ngoài
dấu căn
HS: Vận dụng giải bài tập bên
GV: HD; Khử mẫu biểu thức lấy căn
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
2 Hoạt động 2: 15’
Gv: Cho HS nhận dạng bài toán
HS: Biến đổi VT VP
GV: HD HS giải ?2
GV: Để chứng minh đẳng thức trên ta sẽ
tiến hành như thế nào
GV: HD Biến đổi VTVP
? Sử dụng các kiến thức nào để biến đổi?
Sử dụng các hằng đẳng thức nào?
GV: Gọi từng HS tại chổ giải các phần
của bài toán
?1:Rút gọn:
13 5
Áp dụng: Rút gọn:
=
5 20 2
1 5
1
2
1 5
5
= 5 5 =
2
2 5 5
5 3
2 Ví dụ 2: Chứng minh đẳng thức:
1 2 31 2 3 2 2
Giải
Ta có: vt = 2 2
3 2
=1 2 2 22 32
=1 2 2 2 3 2 2
?2: Chứng minh đẳng thức:
b a ab b
a
b b a
Với a > 0; b >0
VT: a a b b ab
ab
ab
3 Củng cố:
4 Hướng dẫn về nhà: 10’
BTVN: Nghiên cứu ví dụ 3 SGK,
GV: HD ?3;Giải bài 58; 59; 60 SGK (GV HD cụ thể từng bài)
E Bổ sung:
Lop6.net