1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Giáo án lớp 7 môn Đại số - Tiết 30 đến tiết 40

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 367,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A.Môc tiªu -HS có kỹ năng vẽ thành thạo hệ trục tọa độ, xác định vị trí của một điểm trong mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nó, biết tìm tọa độ của một điểm cho trước.. RÌn tÝnh cÈn [r]

Trang 1

Ngày soạn: 29/11/2010

Ngày giảng: 2/12/2010

Tiết 30 - Luyện tập

A Mục tiêu

- Củng cố KN hàm số

- Rèn khả năng nhận biết đại '()  này có phải là hàm số của đại '()  kia hay không

- Tìm &() giá trị %(3  ứng của hàm số theo biến số

- Rốn tớnh cẩn thận, chớnh xỏc cho học sinh

B Chuẩn bị

Giáo viên: Bảng phụ, phấn màu

Học sinh: Bảng nhóm

C Phương pháp

- Nêu và giải quyết vấn đề,vấn đáp

- Thuyết trình ,thảo luận nhóm nhỏ

D Tiến trình day học

I ổn định :(1 ’ )

II Kiểm tra bài cũ(13 ’ )

1, - KN hàm số

- BT 26 (SGK-64)

Cho hàm số y = 5x - 1

Lập bảng các giá trị y khi:

x = -5; -4; -3; -2; 0; 1/5

2, - BT 27 (SGK-64)

Đại '()  y có phải là hàm số

của đại '()  x không? (Bảng

phụ)

HS1: KN hàm số

Chữa bài 26

HS2 chữa bài 27:

a) y là hàm số của x vì

y phụ thuộc x, mỗi x

có 1 y

xy = 15 b) y là hàm hằng

Bài 26

3, Chữa bài 29 (SGK)

Cho hàm số y=f(x)=x2-2

Tính:f(2); f(1); f(0); f(-1); f(-2)

HS3: chữa bài 29

Cả lớp NX, đánh giá

bài của bạn

Bài 29 (SGK)

f(2) = 22 - 2 = 2 f(1) = 12 - 2 = -1 f(0) = 02 - 2 = -2 f(-1) = (-1)2 - 2 = -1 f(-2) = (-2)2 - 2 = 2

III Luyện tập (30’)

Hoạt động của Thày Hoạt động của Trò Ghi bảng

Cho HS làm bài 30 (SGK)

Cho hàm số y = f(x) = 1-8x

KĐ nào sau đây là đúng:

a) f(-1) = 9?

b) f(1/2) = -3?

HS1: đọc đề

HS2: phải tính f(-1);

f(1/2); f(3) rồi đối chiếu các giá trị cho ở

đề bài

Bài 30 (SGK)

f(-1)=1- 8.(-1)=9  a đúng f(1/2)=1- 8.(1/2)=-3  b đúng f(3)=1- 8.3=23  c sai

-11

-2

-1

0

0

1/5

-16

-3

-21

-4

-26

y

-5 x

30

1/2 15

1 7,5

2 -15

-1 -7,5

-2 -5 y

-3 x

2

3 2

4 2

2 2

1 2 y 0 x

Trang 2

c) f(3) = 25?

GV: Để làm &()8 ta phải làm

Cho HS làm bài 31 (SGK)

Cho hàm số y = x

3

2

Điền số thích hợp vào ô trống

trong bảng:

GV: - Biết x, tính y?

- Biết y, tính x?

GV giới thiệu sơ đồ Ven

Cho a, b, c, d, m, n, p, q  R

GV: a %(3  ứng m

b %(3  ứng p

c %(3  ứng n

c %(3  ứng q

HS1: đọc đề

HS2: thay x vào CT: y

= x 3 2

HS3: y = x

3 2

 x = y

2

3

Thay y vào tìm x

HS NX: cách cho

%(3  ứng bằng sơ đồ Ven ở trên là biểu diễn

1 hàm số vì với mỗi giá trị x ta xđ &() 1

và chỉ 1 giá trị y

Bài 31 (SGK):

y = x 3 2

GV treo bảng phụ ghi BT Trong

các sơ đồ Ven sau, sơ đồ nào

biểu diễn 1 hàm số

GV '(: ý HS:

- (3  ứng xét theo chiều từ x

tới y

GV cho cả lớp NX bài của bạn

Cả lớp chuẩn bị HS1: Sơ đồ a không biểu diễn hàm số vì

với x = 3 có 2 giá trị của y là 0 và 5

HS2: Sơ đồ b biểu diễn hàm số vì mỗi giá trị x

ta chỉ xđ &() 1 giá trị y

HS3: Sơ đồ c là 1 hàm hằng

Bài 1:

a)

b)

c)

Cho HS làm bài 42 (SBT) theo

nhóm

Cho y = f(x) = 5 - 2x

a) Tính: f(-2); f(-1) f(0); f(3)

b) Tính các giá trị của x ứng

Lớp chia thành 8 nhóm làm bài 42 lên bảng nhóm

Có các cách làm:

- Thay vào tính trực

Bài 42: (SBT-49)

y và x không TLT vì:

1

7 2

9

y và x không TLN vì:

3

4,5

6

9 0

0

-2

-3 -1/3

y -0,5 x

Trang 3

với y = 5; 3; -1

c) y và x có TLT không? Có

tỷ lệ nghịch không? Vì sao?

G '(: : có 2 cách làm câu a, b:

- Thay vào tính trực tiếp

- Lập bảng

tiếp

- Lập bảng

Đại diện 1 nhóm trình bày

Cả lớp NX bài của bạn

(-2).9  (-1).7

V: M(T  dẫn về nhà (2')

BT: 36, 37, 38, 39, 43 (SBT-48, 49)

Đọc Đ6: Mặt phẳng tọa độ Chuẩn bị %(T8 compa

E Rút kinh nghiệm

Ngày soạn: 30/11/2010

Ngày giảng: 2/12/2010 TUẦN 16

Tiết 31 - ôn tập học kì I

A Mục tiêu:

- Ôn tập các phép tính về số hữu tỉ

- Rèn luyện kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, số thực để tính giá trị của biểu thức Vận dụng các tính chất của đẳng thức, tính chất của tỉ lệ thức và dãy số bằng nhau để tìm số (, biết

- Giáo dục học sinh tính hệ thống khoa học

B Chuẩn bị:

Giáo viên: Máy chiếu, giấy trong ghi nội dung của bảng tổng kết các phép tính trong Q, tính chất của tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau

Học sinh: Ôn tập về qui tắc và tính chất của các phép toán, tính chất của tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, giấy trong, bút dạ

C- Ph12) pháp:

Ph(3  pháp vấn đáp gợi mở đan xen hoạt động nhóm

D Tiến trình dạy học:

I ổn định

` II Kiểm tra bài cũ

Duyệt: T31;32;33

Trang 4

III Bài giảng:

Hoạt động của Thày Hoạt động của Trò Ghi bảng

? Số hữu tỉ là gì

? Số hữu tỉ có biểu diễn

thập phân ( thế nào

? Số vô tỉ là gì

? Số thực là gì?

? Trong tập R em đã biết

&() những phép toán

nào

- Giáo viên &(, lên bảng

phụ các phép toán, quy

tắc trên R

GV yêu cầu HS làm BT

5 6

b) 11.( 24,8 75,2)

? Tỉ lệ thức là gì

? Nêu tính chất cơ bản

của tỉ lệ thức

? Từ tỉ lệ thức a c ta

bd

có thể suy ra các tỉ số

nào

HS trả lời Mỗi số hữu tỷ 1E biểu diễn bởi một số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn và )1E lại

HS trả lời

Số thực gồm số hữu tỉ và số vô tỉ

HS : Phép toán cộng trừ nhân chia , luỹ thừa và căn bậc hai của một số không

âm

- Học sinh nhắc lại quy tắc phép toán trên bảng

= 3 12 25 .1 15 71

 11

25

HS trả lời

- Học sinh trả lời

- Học sinh trả lời

1 Ôn tập về số hữu tỉ, số thực, tính giá trị của biểu

thức số (20’)

- Số hữu tỉ là một số viết

&() _(T dạng phân số a

b

với a, b Z, b 0 

- Số vô tỉ là số viết &() _(T dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

Bài tập : Thực hiện các phép toán sau

5 6

= 3 12 25 .1 15 71

 b) 11 ( 24,8 75, 2)

11

25

2 Ôn tập tỉ lệ thức - Dãy tỉ

số bằng nhau (10’), Tìm x

- Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số:

a c

bd

- Tính chất cơ bản:

nếu a c thì a.d = b.c

bd

- Nếu a c ta có thể suy ra

bd

các tỉ lệ thức:

c b b c a c

Trang 5

4 Củng cố: (12')

- Giáo viên &(, ra các bài tập, yêu cầu học sinh lên bảng làm

Bài tập 1 : Thực hiện các phép tính sau:

                3 2 2 1 5 2 ) : : 4 7 3 4 7 3 c                     2 2 3 1 2 ) : ( 5) 4 4 3 2 5 )12 3 6 )( 2) 36 9 25 d e f Bài tập 2: Tìm x biết

2 1 3 ) : 3 3 5 2 2 ) 3 : ( 10) 3 5 a x x b       3 ) 2 1 1 4 )8 1 3 3 ) 5 64 c x d x e x    5 Hướng dẫn học ở nhà:(2') - Ôn tập lại các kiến thức, dạng bài tập trênvề các phép tính trong tập Q, tập R , Tỉ lệ thức , dãy tỉ số bằng nhau , giá trị tuyệt đối của một số - Ôn tập lại các bài toán về đại '()  tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch, hàm số, đồ thị của hàm số - Làm bài tập 57 (tr54); 61 (tr55); 68, 70 (tr58) - SBT E- Rút kinh nghiệm ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 6

Ngày soạn: 1/12/2010 Tiết 32

Ngày giảng: 9/12/2010

ôn tập học kì i (t2)

A Mục tiêu:

- Ôn tập về đại '()  tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch, đồ thị hàm số y = ax (a 0)

- Rèn kĩ năng giải các bài toán tỉ lệ, vẽ đồ thị hàm số y = ax (a 0), xét điểm thuộc, 

không thuộc đồ thị hàm số

- Học sinh thấy &() ứng dụng của toán học vào đời sống

B Chuẩn bị:

Giáo viên: Bảng phụ ghi các kiến thức về đại '()  tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch, nội

dung các bài tập

Học sinh : Ôn tập và làm bài tập theo yêu cầu của GV , bút dạ , bảng nhóm

C- 0 1ơng pháp dạy học :

Ph(3  pháp vấn đáp gợi mở đan xen hoạt động nhóm

D Tiến trình dạy học:

I Tổ chức lớp:

II Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong khi ôn tập

III Bài giảng:

Hoạt động của Thày Hoạt động của Trò Ghi bảng

? Khi nào 2 đại '()  y

và x tỉ lệ thuận với nhau

Cho ví dụ minh hoạ

? Khi nào 2 đại '()  y

và x tỉ lệ nghịch với

nhau Lấy ví dụ minh

hoạ

- Giáo viên treo bảng ôn

tập về đại '()  tỉ lệ

thuận, tỉ lệ nghịch và

nhấn mạnh sự khác nhau

của hai %(3  quan này

- Giáo viên &(, ra bài

tập

GV yêu cầu Học sinh

thảo luận theo nhóm và

làm ra phiếu học tập

- Giáo viên thu phiếu

học tập của các nhóm ,

nhận xét , chữa

- Giáo viên chốt kết quả

- Học sinh trả lời câu hỏi

VD: Trong CĐ đều , quãng &(v  và thời gian là hai đại '()  tỉ

lệ thuận VD: Cùng một công việc , số (v làm và thời gian làm là hai đại '()  tỉ lệ nghich

- Học sinh chú ý theo dõi

Học sinh thảo luận theo nhóm và làm ra phiếu học tập

- Học sinh nhận xét, bổ sung

1 Đại >1E) tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch (27’)

- Khi y = k.x (k 0) thì y và x là 2 

đại '()  tỉ lệ thuận

- Khi y = thì y và x là 2 đại a

x

'()  tỉ lệ nghịch

Bài tập 1: Chia số 310 thành 3 phần

a) Tỉ lệ thuận với 2; 3; 5 b) Tỉ lệ nghịch với 2; 3; 5 Bài làm :

a) Gọi 3 số cần tìm lần '()% là a, b,

c ta có:

310

31

a b c a b c



a = 31.2 = 62

b = 31.3 = 93

c = 31.5 = 155 b) Gọi 3 số cần tìm lần '()% là x, y,

z ta có:

Trang 7

? Đồ thị của hàm số y =

ax (a 0) có dạng ( 

thế nào

- Giáo viên &(, bài tập 2

- Yêu cầu học sinh thảo

luận theo nhóm

- Cả lớp nhận xét bài

làm của các nhóm

HS trả lời

- Học sinh đứng tại chỗ

đọc đề bài

HS hoạt động nhóm , các nhóm nhận xét kết quả

2x = 3y = 5z

x y z x y z



1

300 150 2

1

300 100 3

1

300 60 5

x y z







2 Ôn tập về hàm số (15’)

- Đồ thị của hàm số y = ax(a 0) 

là một &(v  thẳng đi qua gốc toạ

độ

Bài tập 2:

Cho hàm số y = -2x (1)

a) Biết A(3; y0) thuộc đồ thị của hàm số trên Tính y0 ? b) B(1,5; 3) có thộc đồ thị hàm số y = -2x không ? Bài làm a) Vì A (1) y  0 = -2.3 = -6 b) Xét B(1,5; 3) Khi x = 1,5 y = -2.1,5 = -3( 3)  B (1)   IV Củng cố: (2') - Nhắc lại cách làm các dạng toán hai phần trên V Hướng dẫn học ở nhà:(1') - Ôn tập theo các câu hỏi (3  I, II - Làm lại các dạng toán đã chữa trong 2 tiết trên Chuẩn bị kiểm tra học kỳ môn toán trong 2tiết , yêu cầu mang đủ D/cụ E- Rút kinh nghiệm ………

………

………

………

………

………

………

………

……

Trang 8

Ngày soạn: 5/12/2010 Tiết 33

Ngày giảng: 9/12/2010

Ôn tập học kì i (t3)

A Mục tiêu:

- Học sinh có kĩ năng giải các dạng toán ở (3  I, II

- Thấy &() ứng dụng của tóan học trong đời sống

- Rèn tính cẩn thận chính xác , phát triển %( duy lô gíc

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ

C- Phơng pháp dạy học :

Ph(3  pháp vấn đáp gợi mở đan xen hoạt động nhóm

D Tiến trình dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (4') Kiểm tra sự làm bài tập của 2 học sinh

III Bài giảng:

a) Tìm x

: 8,5 0,69 : ( 1,15)

b) (0,25 ) : 3 5: 0,125

6

- 2 học sinh lên bảng trình bày phần a,

phần b

- Một số học sinh yếu không làm tắt, giáo

viên (T  dẫn học sinh làm chi tiết từ

đổi số thập phân phân số ,  : a,

a b

b

 quy tắc tính

- Học sinh đọc kĩ yêu cầu bài tập 2



- 1 học sinh khá nêu cách giải

- 1 học sinh TB lên trình bày

- Các học sinh khác nhận xét

- 1 học sinh nêu cách làm phần a, b sau đó

2 học sinh lên bảng trình bày

- Giáo viên '(: ý phần b: Không lên tìm

điểm khác mà xác định luôn O, A để vẽ

&(v  thẳng

- H(: ý &(v  thẳng y = 3

Bài tập 1 (6')

a) 8,5.0,69 5,1

1,15

x 

 b) 0,25 5 100 .3

6 125

x

0,25 20 1

20 4

80

x x x

Bài tập 2: (6') Tìm x, y biết

7x = 3y và x - y = 16





3

x

x



7

y

y



Bài tập 3 (6') Cho hàm số y = ax

a) Biết đồ thị hàm số qua A(1;2) tìm a b) Vẽ đồ thị hàm số

Bg:

a) Vì đồ thị hàm số qua A(1; 2)

2 = a.1 a = 2

hàm số y = 2x

b)

Trang 9

- Yêu cầu học sinh làm chi tiết từng phép

toán

- Gọi 3 học sinh TB lên bảng làm 3 phần

của câu a

- 2 học sinh khá làm phần b:

Giả sử A(2, 4) thuộc đồ thị hàm số y =

3x2-1

4 = 3.22-1

4 = 3.4 -1

4 = 11 (vô lí)

điều giả sử sai, do đó A không thuộc

đôd thị hàm số

y x 2 1 0 A Bài tập 4(6') Cho hàm số y = 3x2 - 1 a) Tìm f(0); f(-3); f(1/3) b) Điểm A(2; 4); B(-2; 11) điểm nào thuọc đồ thị hàm số trên HD: a) f(0) = -1 2 ( 3) 3( 3) 1 26 1 1 2 1 3 3 3 f f       b) A không thuộc B có thuộc IV Củng cố: (6') - Giáo viên nêu các dạng toán kì I V Hướng dẫn học ở nhà:(5') Bài tập 1: Tìm x 1 2 ) 4 3 ) 3 5 x a c x    1 1 )1: : 0,6 2 4 )2 3 4 6 b x d x   Bài tập 2: Tìm x, y: 3x - 2y = 0 và x + 3y = 5 E- Rút kinh nghiệm ………

………

………

………

………

………

………

………

………

……… TIẾT 34 + 35 KIỂM TRA HỌC KỲ I

Trang 10

Ngày soạn : 4/12/2010

Ngày giảng: 8/12/2010

Tiết 36 - Mặt phẳng tọa độ

A Mục tiêu

- Sau bài học, HS thấy &() sự cần thiết phải dùng một cặp số để xác định vị trí của một điểm trên mặt phẳng

- Biết vẽ hệ trục tọa độ - Biết xác định tọa độ của một điểm trên mặt phẳng

- Biết xác định một điểm trên mặt phẳng tọa độ khi biết tọa độ của nó

- Thấy &() mối liên hệ giữa toán học và thực tiễn

B Chuẩn bị

Giáo viên: Bản đồ địa lý VN, vé xem phim

Học sinh: Giấy kẻ ô vuông

C Phương pháp

- Thuyết trình ,nêu và giải quyết vấn đề

- Vấn đáp ,thảo luận nhóm nhỏ

D Tiến trình day học

I ổn định tổ chức(1’)

II Kiểm tra bài cũ(5’)

GV nêu yêu cầu KT: bài 36

(SBT)

Hàm số y = f(x) =

x

15

a) Điền các giá trị %(3  ứng

của hàm số y = f(x) vào

bảng

b) f(-3) = ? f(-6) = ?

c) y và x là 2 đại '()  có quan

hệ ntn?

HS1 lên bảng làm bài 36

Cả lớp NX, đánh giá

Bài 36 (SBT)

a)

b) f(-3) = -5; f(6) = =

6

15 2

5

c) y và x là 2 đại '()  tỷ lệ nghịch

III Bài mới

GV: Một địa điểm trên đồ địa

lý &() xác định bởi 2 số

(kinh độ và và vĩ độ)

GV treo bản đồ địa lý VN

Yêu cầu HS cho VD tọa độ

địa lý một số địa điểm

HS1: đọc VD SGK

HS1, 2 lên bảng xác

định tọa độ địa lý một

số địa điểm

1 Đặt vấn đề(7')

VD1 (SGK) Tọa độ địa lý mũi Cà Mau:

104o40' Đ (kinh độ)

8o30' B (vĩ độ)

Cho HS quan sát vé xem phim

(SGK-65)

GV: Số ghế H1 cho ta biết

điều gì?

GV phát 1 số vé xem phim

Cả lớp quan sát hình 15

HS1: - Chữ H chỉ số thứ

tự của dãy ghế (dãy H)

- Số 1 chỉ thứ tự của ghế trong dãy ghế (ghế

số 1)

VD2:

Số ghế: H1 Ghế số 1 ở dãy H

5

3

3

5

15

1

1

15

-15

-1

-5

-3

-3

y -5 x

Trang 11

Yêu cầu HS đọc số ghế và

2 HS đọc số ghế trong

vé và giải thích

Yêu cầu HS tìm thêm VD

thực tế

GV: Trong toán học, để xác

định vị trí 1 điểm trên mặt

phẳng, (v ta dùng 2 số

Làm thế nào để có 2 số đó

HS1, 2:

- Số nhà A10

- Vị trí quân cờ trên bàn

cờ vua

- Chữ thứ mấy trong dòng bao nhiêu của trang sách

GV giới thiệu mặt phẳng tọa

độ:

- Trên mặt phẳng, vẽ 2 trục số

Ox, Oy vuông góc với nhau

tại gốc của mỗi trục số

- Ox, Oy: các trục tọa độ

Ox: trục hoành (nằm ngang)

Oy: trục tung (thẳng đứng)

- Giao điểm O biểu diễn số 0

cả 2 trục gọi là gốc tọa độ

- 2 trục số chia mặt phẳng

thành 4 góc

GV &(, bảng phụ vẽ hình

Yêu cầu HS NX hệ trục tọa

độ trong hình vẽ là đúng hay

sai

HS nghe GV giới thiệu,

vẽ hệ trục tọa độ theo

(T  dẫn của GV

HS1, 2 đọc chú ý

Cả lớp quan sát

HS1 trả lời:

- Ghi sai tên trục Ox, Oy

- Đơn vị chiều dài trên

2 trục số không bằng nhau

- Vị trí các góc phần %(

thứ II, III, IV sai

HS2 lên bảng sửa lại hình

2 Mặt phẳng tọa độ(10')

Ox: trục hoành Oy: trục tung O: gốc tọa độ

 Mặt phẳng tọa độ Oxy

Chú ý (SGK)

Yêu cầu HS vẽ hệ trục tọa độ

Oxy

GV lấy điểm P

M(T  dẫn HS:

- Từ P vẽ &(v  thẳng vuông

góc với trục hoành Ox, cắt

Ox tại điểm 1

- Vẽ &(v  thẳng vuông góc

với trục tung Oy, cắt Oy tại

điểm 3

(1; 3): tọa độ của điểm P

GV nhấn mạnh: khi ký hiệu

tọa độ 1 điểm, hoành độ &()

viết %1(T8 tung độ viêt sau

HS cả lớp vẽ vào vở

HS1 lên bảng vẽ hình

HS làm theo các #(T

(T  dẫn của GV

3 Tọa độ của một điểm

trong mặt phẳng tọa

độ(12')

P (1; 3) 1: hoành độ của điểm P

... KN hàm số

- BT 26 (SGK-64)

Cho hàm số y = 5x -

Lập bảng giá trị y khi:

x = -5 ; -4 ; -3 ; -2 ; 0; 1/5

2, - BT 27 (SGK-64)

Đại ''()  y có phải hàm số

của...

-1 6

-3

-2 1

-4

-2 6

y

-5 x

30

1/2 15

1 7, 5

2 -1 5

-1 -7 , 5

-2 -5 y

-3 x

2

3... 22 - = f(1) = 12 - = -1 f(0) = 02 - = -2 f (-1 ) = (-1 )2 - = -1 f (-2 ) = (-2 )2 - =

III Luyện tập (30? ??)

Ngày đăng: 31/03/2021, 07:28

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm