2.Kỷ năng: HS có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm bằng bảng hoặc bằng máy tính bỏ túi.. 3.Thái độ: Rèn tính chính xác, cẩn thận.[r]
Trang 1Đại số 9
Tiết 8 §5: BẢNG CĂN BẬC HAI
Ngày soạn: 12/9
Ngày giảng: 9A: 15/9; 9B: 15/9
A MỤC TIÊU.
1 Kiến thức :
Học sinh hiểu được cấu tạo của bảng căn bâch hai
2.Kỷ năng:
HS có kĩ năng tra bảng để tìm căn bậc hai của một số không âm bằng bảng hoặc bằng máy tính bỏ túi
3.Thái độ:
Rèn tính chính xác, cẩn thận
B PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
Nêu - giải quyết vấn đề
C CHUẨN BỊ:
GV: Nghiên cứu bài dạy Hệ thống bài tập củng cố Máy tính bỏ túi
HS: Kiến thức về căn bậc hai đã học Máy tính bỏ túi
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I Ổn định:
II.Kiểm tra bài cũ: (Không)
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề.
Để tìm căn bậc hai của số dương ta có thể sử dụng bảng tính sẳn các căn bậc hai hki không có máy tính
2 Triển khai bài.
1 Hoạt động 1: 15’
GV: Chỉ giới thiệu tổng quát phần sử
dụng bảng, chủ yếu hướng dẫn HS sử
dụng máy tính bỏ túi để tính.
GV:Cho học sinh đọc phần gới thiệu bảng
ở SGK (20)
GV: Cho một học sinh nêu cấu tạo của
bảng
GV:Cho học sinh tìm 1 , 68
GV: Dùng êke hoặc tấm bìa hình chử L để
tìm giao của hàng 1,6 và cột số 8sao cho
số 1,6 và 8 nằm trên hai cạnh góc vuông
GV: Cho học sinh tìm 39 , 18
GV: Tìm giao của hàng 39 và 1 ?
HS: Giao của hàng 39 và 1 là 6,253
GV: Vậy 39 , 1= ?
HS: 39 , 1= 6,253
1) Giới thiệu bảng :SGK (20) 2) Cách dùng bảng :
a) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 1 và nhỏ hơn 100.
Ví dụ 1: Tìm 1 , 68
Tại giao của hàng 1,6 và cột 8 ta thấy số 1,296
Vậy 1 , 68 1,296
Ví dụ 2: Tìm 39 , 18 Tại giao của hàng 39, và cột số 1 ta có số 6,253: Ta có 39 , 1 6 , 253
Lop6.net
Trang 2Đại số 9
GV: Tìm giao của hàng 39 và cột 8
GV: Bảng tính sẵn CBH của Barđixơ cho
phép ta tìm trực tiếp CBH Của một số
lớn hơn1và nhỏ hơn 100.Tuy nhiê dựa
vào tính chất CBH ta có thể tìm CBH của
số lớn hơn 100 hoặc số nhỏ hơn 1
GV: 911 9 , 11 100 10 9 , 11
GV:Gọi học sinh tìm 9 , 11
HS: 9 , 11 3 , 018
GV: Vậy 911 ?
HS: 911= 10.3,018
= 30,18
GV: x2 = 0,3982 => x = ?
HS:x 0 , 3982
GV: Tìm 0 , 3982
HS: 0 , 3982= 0,6311
=> x 0 , 6311 0
2 Hoạt động 2: 15’
GV: HD HS sử dụng máy tính bỏ túi để
tính căn bậc hai Chú ý hướng dẫn trên
các loại máy
Tại giao của hàng 39 và cột số 8 hiệu chính
ta có số 6
Ta dùng chử số 6 để hiệu chính chử số cuối
ở số 6,253 như sau:
0,6253 + 0,0006 = 6,259
vậy 3 , 18 6 , 259
?1 Tìm a) 9 , 11 3 , 018 b) 39 , 82 6 , 311
b) Tìm căn bậc hai của số lớn hơn 100
Ví dụ 3: Tìm 1680
Ta có : 1680= 16 , 8 100 16 8 100
=10 16 , 8= 10.4,099 = 40,99
?2 a) 911 9 , 11 100 10 9 , 11
= 10.3,018 = 30,18 b) 988 9 , 88 100 10 9 , 88
14 , 31 143 , 3
c)Tìm căn bậc hai của số không âm và nhỏ hơn 1.
Ví dụ 4 : Tìm 0 , 0168
Ta có : 0 , 0168 16 , 8 : 10000
= 16 , 8 : 10000 4 , 099 : 100 0 , 04099
Chú ý : SGK(22)
?3 x2 = 0,3982
x 0 , 3982
x 0 , 6311
3 Củng cố: 10’
Bài 38, 39, 40 (Sử dụng máy tính bỏ túi để tính
4 Hướng dẫn về nhà: 5’
BTVN: 41, 42 (SGK)
E Bổ sung:
Lop6.net