1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án lớp 9 môn Đại số - Tiết 64: Ôn tập chương IV

2 33 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 142,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức : Ôn tập một cách hệ thống kiến thức của chương: - Tính chất và dạng đồ thị của hàm số y = ax2 a  0 - Các công thức nghiệm của phương trình bậc hai - Hệ thức Vi-et và vận dụ[r]

Trang 1

Tiết 64 ÔN TẬP CHƯƠNG IV

Ngày

A MỤC TIÊU.

1 Kiến thức :

Ôn

- Các công

-

hai

2.Kỹ năng:

Rèn

trình tích,

3.Thái độ:

Rèn tính chính xác,

B PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

Khái quát hoá

C CHUẨN BỊ:

GV: Nghiên #L bài - 

HS: Nghiên #L bài U Làm BTVN

D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

I Ổn định:

II.Kiểm tra bài cũ:

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề. 4)9W "6

2 Triển khai bài.

1 Hoạt động 1: 15’

GV: Nêu tính + $% hàm 

y = ax2 ( a 0 )

HS

GV:

0 và a < 0

GV: Nêu công

công

trình ; hai

ax2 + bx + c = 0 ( a 0 )

GV: khi nào thì dùng công

I.Lí thuyết.

1 Hàm số y = ax 2 ( a 0 )

2 Đồ thị Hàm số y = ax 2 ( a 0 )

là làm +

O là + hoành O là

3 Phương trình bậc hai

ax2 + bx + c = 0 ( a 0 ),  ,U = b 2 – 4ac

; ;

a

b x

2

1

a

b x

2

2

a

b x

x

2

2 1

Chú ý : Khi a, c trái

Lop6.net

Trang 2

GV:

Hãy

"L x1, x2 là

ax2 + bx + c = 0 ( a 0 ) thì:

x1+ x2 = ; x1.x2 =

u + v = S; u.v = P ta

(

ax2 + bx + c = 0 ( a 0 ) có hai 

x1 = ; x2 =

ax2 + bx + c = 0 ( a 0 ) có hai 

x1 = -1 ; x2 =

2 Hoạt động 2: 25’

Bài tập 56 ( SGK)

– 12x2 + 9 = 0

GV: Hãy

Hãy nêu các ;&U 

hai

4 Hệ thức Vi-ét và ứng dụng:

II Bài tập.

Bài tập 55 ( SGK)

Cho 2 – x – 2 = 0

a

có a – b + c = 1 + 1 – 2 = 0

x1 = -1 ; x2 = 2

;=o hai / 0 y = x2 và y = x + 2 trên 

 9?  

c

hoành  giao @ $% / 0

=U x = - 1 ta có: y = (-1)2 = -1 + 2 = 1

=U x = 2 ta có y = (2)2 = 2 + 2 = 4

 x1 = -1 ; x2 = 2

1= -1;

x2 = 2 là hoành  giao @ $% hai / 0

Bài tập 56a.

4 – 12x2 + 9 = 0 Xq x2 = t ; XP : t 0

2 – 12t + 9 = 0

Có a + b + c = 3 – 12 + 9 = 0

1 = 1 ; t2 = 3

 mãn XP $% t t1 = x2 = 1  x1,2   1

t2 = x2 = 3  x3,4   3

Bài tập 57d

XPrX

1 9

2 7 1 3

5 , 0

2 

x

x x

x

3

1

x

(  mãn XPrX6

2

5

1 

x

( không  mãn XPrX6=

3

1

2

x

2

5

x

3 Củng cố:

4 Hướng dẫn về nhà:

BTVN: 56; 57; 58

Ngày đăng: 31/03/2021, 07:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm