1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bài soạn Tổng hợp lớp 2 - Tuần 8 - Trường tiểu học Nguyễn Du

20 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 590,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2 : hướng dẫn học sinh làm bài tập chính tả *Bài 2: *Bài tập 2: - Nhớ và viết lại tên một số nước Đông *Gọi 1 HS đọc yêu cầu Nam Á vào chỗ trống: - Đông Nam Á gồm mười một nước[r]

Trang 1

Tuần 34

Ngày soạn : 25 / 4 / 2011

Ngày giảng: Thứ ngày tháng 5 năm 2011

1.Hoạt động tập thể

Toàn trường chào cờ Lớp trực tuần nhận xét chung.

- - - - 

-2.Đạo đức

An toàn giao thụng, an toàn thực phẩm, phũng chống chỏy rừng

I Mục đớch yờu cầu:

- Hs biết cỏch tham gia giao thụng trờn đường bộ an toàn

- Biết giữ vệ sinh khi ăn, khụng ăn những thức ăn sống, ụi thiu Thực hiện ăn chớn uống sụi

- Biết cỏch phũng chống chỏy rừng ở địa phương

II Đồ dựng dạy học:

- Gv: Một số tranh ảnh về tai nạn giao thụng, thực phẩm, chỏy rừng

III Cỏc hoạt động dạy học:

1 Bài cũ.

Kể tên những việc e đã làm để tỏ lòng biết

ơn cha mẹ, thầy cô giáo?

- Nhận xét đánh giá

2 Bài mới:

HĐ1: Thảo luận nhóm:

+ Mục tiêu: HS biết được những việc cần

làm khi tham gia giao thông

+ Cách tiến hành:

B1 GV chia lớp làm 4 nhóm, phát phiếu

học tập

- HS nêu

- 4 nhóm thảo luận theo nội dung phiếu

Trang 2

- Khi đi trên đường em đi như thế nào?

- Thấy các bạn đá bóng trên đường, em sẽ

làm gì?

B2 Trả lời

+ Kết luận: Tóm tắt theo câu hỏi

HĐ2: làm việc cá nhân

+ Mục tiêu: GD hs có ý thức phòng tránh,

giữ VS an toàn thực phẩm

+ Cách tiến hành:

GV đưa các câu hỏi:

- Em đã làm gì để khỏi bị ngộ độc thực

phẩm?

- Khi ăn phải thức ăn ôi thiu, em cần làm gì

ngay?

-

- Nhận xét, tuyên dương

3 Củng cố, dặn dò:

- Gv củng cố lại ND bài học

- Dặn dò Hs về nhà vâng lời cha mẹ, kính

trọng thầy cô giáo

- Nhận xét tiết học

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả làm việc của nhóm mình (mỗi nhóm một câu)

Nhóm khác nhận xét, bổ sung

- Hs lần lượt trả lời

- - - - 

-3.Toán Tiết 166: Ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000

( tiếp theo).

I Mục đớch yờu cầu

-Biết làm tớnh cộng, trừ, nhõn, chia (nhẩm, viết) cỏc số trong phạm vi 100 000

-Giải được bài toỏn bằng hai phộp tớnh

* Bài tập cần làm : 1 ; 2 ; 3 ; 4 (cột 1, 2)

II/ Đồ dùng dạy học :

-Gv: Bảng phụ viết BT 3 ; 4

- Hs: Sgk+ VBT

III Hoạt động dạy học :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.KTBC : Gọi 2 hs lờn bảng làm bt 1 của - 2 Hs thực hiện

Trang 3

bài trước.

- Nhận xét ghi điểm

2.Các hoạt động :

 Giới thiệu bài: Ôn tập bốn phép

tính trong phạm vi 100 000 ( tiếp theo )

 Hướng dẫn thực hành:

*Bài 1: Tính nhẩm:

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Giáo viên cho học sinh tự làm bài

-Giáo viên cho lớp nhận xét

*Bài 2: Đặt tính rồi tính :

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Cho học sinh làm bài

-Lần lượt 4 em lên bảng giải

-GV gọi HS nêu lại cách đặt tính và cách

tính

- GV nhận xét

*Bài 3 :

- GV gọi HS đọc đề bài

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

- Giáo viên cho học sinh làm bài

-Lớp thảo luận nhóm bốn

-Đại diện nhóm trình bày bài giải

-Giáo viên nhận xét

* Bài 4: HS nêu yêu cầu bài

- Cho học sinh làm bài

- Nhận xét

4 Củng cố, dặn dò :

- GV tổng kết tiết học

- Dặn HS chuẩn bị bài học sau

- Nhận xét tiểt học

- HS đọc

- HS làm bài

- Học sinh thi đua sửa bài

-HS nêu -Học sinh làm bài -HS thi đua sửa bài a) 998

5002 6000

3058 6

18348

b) 8000

- 25

7975

5749 4

2996 c) 5821

+ 2934

125 8880

10712 4

27 2678 31

32 0

29999 5

49 5999 49

49

4 -HS đọc

+ Một cửa hàng có 6450l dầu, đã bán được

3 1

số dầu đó

+ Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu lít dầu

Bài giải

Số lít dầu cửa hàng đã bán là :

6450 : 3 = 2150 (l dầu)

Số lít dầu cửa hàng còn lại là:

6450 – 2150 =4300 (l dầu)

*Bài 4 : Viết chữ số thích hợp vào ô trống

-HS làm bài – nêu miệng

- - - - 

Trang 4



-4-5: Tập đọc – kể chuyện Tiết 67 - 34: Sự tích chú cuội cung trăng.

I Mục đớch yờu cầu

A Tập đọc

- Biết ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu và giữa cỏc cụm từ

- Hiểu nội dung của cõu chuyện: Ca ngợi tỡnh nghĩa thuỷ chung, tấm lũng nhõn hậu của chỳ Cuội ; giải thớch cỏc hiện tượng thiờn nhiờn và ước mơ bay lờn mặt trăng của loài người (trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)

B Kể chuyện

- Kể lại được từng đoạn của cõu chuyện theo gợi ý SGK

II Đồ dựng dạy học

- Gv: Tranh minh họa bài đọc.Bảng viết sẵn cõu; đoạn văn luyện đọc

- Hs: SGK

III Cỏc hoạt động dạy - học

Tập đọc

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa Học sinh

A Kiểm tra bài cũ

-Kiểm tra 2 HS

-Nhận xột – cho điểm

B Dạy bài mới

1.Giới thiệu bài:” Sự tớch chỳ Cuội cung

trăng”

2.Luyện đọc

- GV đọc toàn bài

- Đọc nối tiếp đọan

*Chỉnh phỏt õm

- Đọc nối tiếp từng đoạn trước lớp

* Kết hợp giải nghĩa từ

- Hướng dẫn luyện đọc cõu

- Đọc từng đoạn trong nhúm

3.Tỡm hiểu bài

- 2 HS đọc thuộc lũng bài Mặt trời xanh của

tụi và trả lời cõu hỏi

- HS nghe

- HS đọc nối tiếp từng cõu

*lăn quay, quăng rỡu, bó trầu, cựa quậy, vẫy

đuụi, lừng lững

- HS đọc nối tiếp từng đoạn trước lớp

- HS đọc theo hướng dẫn

- HS đọc từng đoạn trong nhúm

Trang 5

+ Nhờ đâu chú Cuội phát hiện ra cây

thuốc quý?

+ Chú Cuội dùng cây thuốc vào

việc gì ?

+ Thuật lại những chuyện xảy ra với

vợ chú Cuội ?

+ Vì sao chú Cuội bay lên cung

trăng?

+ Em tưởng tượng chú Cuội sống

trên cung trăng như thế nào ? Chọn một ý

em cho là đúng

4.Luyện đọc lại:

- GV đọc diễn cảm một đoạn

- Cho HS đọc theo vai

- GV nhận xét, khen ngợi

- Do tình cờ thấy hổ mẹ cứu sống hổ con bằng

lá thuốc, Cuội đã phát hiện ra cây thuốc quý

- Cuội dùng cây thuốc để cứu sống mọi người Cuội đã cứu sống được rất nhiều người, trong

đó có con gái của một phú ông, được phú ông

gả con cho

- Vợ Cuội bị trượt chân ngã vỡ đầu Cuội rịt thuốc vợ vẫn không tỉnh lại nên nặn một bộ óc bằng đất sét, rồi mới rịt thuốc Vợ Cuội sống lại nhưng từ đó mắc chứng hay quên

- Vì vợ Cuội quên lời chồng dặn, đem nước giải tưới cho cây thuốc, khiến cây bay lên trời Cuội sợ mất cây, nhảy bổ tới, túm rễ cây Cây thuốc cứ bay lên, đưa Cuội lên tận cung trăng

- Học sinh thảo luận, trao đổi về lí do chọn ý

a, b, c các em có thể chọn ý a, c với các lý do: + Sống trên cung Trăng, chú Cuội rất buồn

vì nhớ nhà Trong tranh, chú ngồi bó gối, vẻ mặt rầu rĩ

+ Chú Cuội sống trên cung trăng rất khổ vì mọi thứ trên mặt trăngrất khác Trái Đất Chú cảm thấy rất cô đơn, luôn mong nhớ Trái Đất

- HS nghe

- HS phân vai thi đọc

- Vài HS thi đọc đoạn

KÓ chuyÖn

*Dựa vào gợi ý hãy kể lại từng đoạn câu

chuyện

*HS tập kể từng đoạn câu chuyện

-1HS đọc gợi ý SGK

-1em kể mẫu đoạn 1

-Từng cặp HS tập kể

-Ba HS tiếp nối nhau thi kể 3 đoạn câu

chuyện

-1em giỏi kể lại câu chuyện

-GV nhận xét, khen

- HS kể mẫu đoạn 1

- HS kể theo cặp

- 3HS thi nhau kể nối tiếp trước lớp

- 1 HS kể cả câu chuyện

Trang 6

c Củng cố, dặn dũ

- Nhận xột tiết học

- Về nhà luyện đọc và xem lại bài Hóy kể

cõu chuyện này cho người thõn nghe và

chuẩn bị bài “Mưa”

- HS nghe

_

Ngày soạn : 26 / 4 / 2011

Ngày giảng: Thứ ngày tháng 5 năm 2011

1.Toán Tiết 167: Ôn tập về đại lượng

I/ Mục đớch yờu cầu :

- Biết làm tớnh với cỏc số đo theo cỏc đơn vị đo đại lượng đó học (độ dài, khối lượng, thời gian, tiền Việt Nam)

- Biết giải cỏc bài toỏn liờn quan đến những đại lượng đó học

* Bài tập cần làm : 1 ; 2 ; 3 ; 4

II Các hoạt động dạy

- Gv: Cõn đĩa ; cỏc quả cõn : 100g , 200g, 500g Bảng phụ ghi bài tập 4

- Hs: SGK+ VBT

III Các hoạt động dạy hoc

1.KTBC : 2 Hs làm BT1 của bài trước

- Nhận xột ghi điểm

2.Bài mới

 Giới thiệu bài: ễn tập về đại lượng

 Hướng dẫn thực hành:

*Bài 1: Khoanh vào chữ đặt trước cõu trả lời

đỳng

- GV gọi HS đọc yờu cầu

- Giỏo viờn cho học sinh tự làm bài

- Giỏo viờn nhận xột

*Bài 2: Quan sỏt hỡnh vẽ dưới đõy rồi trả lời

cõu hỏi

- Quả cam cõn nặng bao nhiờu gam ?

- 2 Hs thực hiện trờn bảng lớp

- HS đọc

- Khoanh vào B 703cm

- Quả cam cõn nặng 300g

Trang 7

- Quả đu đủ cân nặng bao nhiêu gam ?

- Quả đu đủ cân nặng hơn quả cam bao nhiêu

gam ?

*Bài 3:

- GV gọi HS đọc yêu cầu phần a

- Giáo viên cho học sinh tự làm bài

- GV gọi HS đọc yêu cầu phần b

- Quan sát 2 hình vẽ và trả lời

- Giáo viên nhận xét

*Bài 4 :

- GV gọi HS đọc đề bài

+ Bài toán cho biết gì ?

+ Bài toán hỏi gì ?

-Lớp thảo luận nhóm bốn

-Đại diện nhóm trình bày bài giải

- Giáo viên cho học sinh nhận xét

4 Củng cố, dặn dò :

- GV tổng kết tiết học

- Dặn HS chuẩn bị bài học sau

- Nhận xét tiết học

- Quả đu đủ cân nặng 700g

- Quả đu đủ nặng hơn quả cam 400g

- Gắn thêm kim phút vào các đồng hồ

- Vẽ thêm kim phút để đồng hồ chỉ thời gian tương ứng

- Lan đi từ nhà đến trường hết bao nhiêu phút?

- Lan đi từ nhà đến trường hết 15 phút

- HS đọc + Bình có 2 tờ giấy bạc loại 200 đồng Bình mua bút chì hết 2700 đồng

+ Hỏi Bình còn lại bao nhiêu tiền ?

- - - - 

-2.ChÝnh t¶ ( nghe - viÕt ) TiÕt 67: Th× thÇm.

I/ Mục đích yêu cầu :

- Nghe-viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng các khổ thơ, dòng thơ 5 chữ

- Đọc và viết đúng tên một số nước Đông Nam Á (BT2)

- Làm đúng BT 3b

II/ Chuẩn bị :

- Gv: Bảng phụ ghi bài tập 3b

- Hs: Vở viết, vbt

III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của HS

Trang 8

1.ổ định tổ chức :

2.Bài cũ :

- GV cho học sinh viết cỏc từ học sinh cũn

sai ở tiết trước

- Nhận xột bài cũ

3.Bài mới :

Giới thiệu bài :

Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh nghe

viết

- Giỏo viờn đọc bài thơ cần viết chớnh tả

- Gọi học sinh đọc lại bài

- Giỏo viờn hướng dẫn học sinh nắm nội

dung nhận xột bài sẽ viết chớnh tả

+ Tờn bài viết ở vị trớ nào ?

+ Bài thơ trờn cú mấy khổ ?

+ Những chữ nào trong bài chớnh tả

được viết hoa ?

+ Bài thơ nhắc đến những sự vật,

con vật nào ?

+ Cỏc con vật, sự vật trũ chuyện ra

sao ?

- Giỏo viờn hướng dẫn học sinh viết một

vài tiếng khú, dễ viết sai

- GV đọc chớnh tả

- GV chấm – nhận xột

Hoạt động 2 : hướng dẫn học sinh làm bài

tập chớnh tả

*Bài tập 2:

*Gọi 1 HS đọc yờu cầu

- Giỏo viờn cho học sinh đọc tờn Đụng

Nam Á

-Giỏo viờn giới thiệu: Đõy là cỏc nước lỏng

giềng của nước ta, cựng ở trong khu vực

Đụng Nam Á

+ Tờn riờng nước ngoài được viết như

thế nào?

-Cho HS làm bài vào vở

- Gọi học sinh đọc bài làm của mỡnh:

- Hỏt

- Học sinh cả lớp viết vào bảng con

- Học sinh nghe

- 2 học sinh đọc

- Tờn bài viết từ lề đỏ thụt vào 4 ụ

- Bài thơ trờn cú 2 khổ

- Cỏc chữ đứng đầu cõu, đầu đoạn, và cỏc tờn riờng

- Bài thơ nhắc đến những sự vật, con vật giú, lỏ, cõy, hoa, ong bướm, trời, sao

- Giú thỡ thầm với lỏ, lỏ thỡ thầm với cõy, hoa thỡ thầm với ong bướm, trời thỡ thầm với sao, sao thỡ thầm với nhau

- Học sinh viết vào bảng con

- HS viết vào vở

*Bài 2:

- Nhớ và viết lại tờn một số nước Đụng Nam Á vào chỗ trống:

- Đụng Nam Á gồm mười một nước là: Bru-nõy, Cam-pu-chia, Đụng-ti-mo, In-đụ-nờ-xi-a, Lào, ma-lai-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lớp-pin, Thỏi Lan, Việt Nam, Xin-ga-po

-Tờn riờng nước ngoài được viết hoa chữ đầu tiờn và giữa cỏc chữ cú dấu gạch nối

- HS làm bài

Trang 9

Ma-lai-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lớp-pin, Thỏi

Lan, Việt Nam, Xin-ga-po

* Bài tập 3b: Gọi 1 HS đọc yờu cầu

phần b

- GV tổ chức cho HS thi làm bài tập

nhanh, đỳng

- Gọi học sinh đọc bài làm của mỡnh:

Một ụng cầm hai cõy sào

Đuổi đàn cũ trắng chạy vào trong hang

(Là cầm đũa và cơm vào miệng.)

- Nhận xột

4.Nhận xột – Dặn dũ :

-GV nhận xột tiết học

-Tuyờn dương những học sinh viết bài

sạch, đẹp, đỳng chớnh tả

- Bài 3: Đặt dấu hỏi hoặc dấu ngó trờn chữ

in đậm Giải cõu đố:

-Cho HS làm bài vào vở bài tập

- - - - 

-3.Thể dục Tiết 67: - Tung bắt bóng theo nhóm 2 - 3 người.

- Trò chơi: Chuyển đồ vật.

I, Mục đích yêu cầu:

- Ôn động tác tung và bắt bóng theo nhóm 2-3 người Yêu cầu biết cách thực hiện

động tác tương đối chính xác

- Chơi trò chơi “ Chuyển đồ vật ” Yêu cầu biết cách chơi tương đối chủ động.

II, Chuẩn bị:

- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh sạch sẽ, bảo đảm an toàn tập luyện.

- Phương tiện: Chuẩn bị cho 3 em 1 quả bóng, 2 em một dây nhảy

III, Hoạt động dạy-học:

1 Phần mở đầu: 5ph

- GV nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu giờ

học

- Tập bài thể dục phát triển chung

- Chơi trò chơi HS ưa thích

- Chạy chậm 1 vòng quanh sân tập 200 m

2 Phần cơ bản: 22ph

   

    LT

Gv 

Trang 10

a Tung và bắt bóng cá nhân, theo nhóm

2-3 người

- Từng em tập tung và bắt bóng tại chỗ, di

chuyển một số lần

- HS đứng thành từng nhóm 3 em một theo

hình tam giác tập tung và bắt bóng

- GV nhận xét, hướng dẫn HS di chuyển để

bắt bóng ( tiến , lùi, sang phải, sang trái Động

tác cần nhanh, khéo léo, tránh vội vàng )

b Nhảy dây kiểu chụm hai chân.

- HS tự ôn lại cách nhảy dây kiểu chụm hai

chân tại khu vực từng tổ đã phân công

c Chơi trò chơi : Chuyển đồ vật.

- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi và

những trường hợp phạm quy

- HS khởi động các khớp

- GV chia lớp thành 4 đội có số người bằng

nhau

- Cán sự điều khiển cho các bạn chơi

- 4 đội thi xem đội nào chuyển đồ vật nhanh

và ít phạm quy

- Nhận xét, tuyên dương đội thắng

3 Phần kết thúc: 5ph

- Đứng thành vòng tròn thả lỏng hít thở sâu.

- GV hệ thống bài học, nhận xét giờ học

- Giao bài tập về nhà ôn tung và bắt bóng cá

nhân

 

 

 

 

- Cán sự điều khiển         GV - - - - 

-4.Tự nhiên xã hội Tiết 67: Bề mặt lục địa.

I/ Mục đớch yờu cầu :

- Nờu được đặc điểm của bề mặt lục địa

- Gd Hs yờu thớch mụn học

II/ CHUẨN BỊ:

- Gv: Cỏc hỡnh trang 128, 129 trong SGK Tranh, ảnh suối, sụng, hồ

- Hs: SGK

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

Trang 11

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

1.Khởi động :

2.Bài cũ: Bề mặt Trái Đất

- Quan sát em thấy quả địa cầu có những

màu gì ?

- Màu nào chiếm diện tích nhiều nhất trên

quả địa cầu ?

- Nước hay đất chiếm phần lớn hơn trên bề

mặt Trái Đất ?

- Có mấy châu lục ?

- Có mấy đại dương ?

- Nhận xét

3.Các hoạt động :

*Giới thiệu bài: Bề mặt lục địa

*Hoạt động 1: Làm việc theo cặp

- Giáo viên cho học sinh quan sát hình 1

trong SGK trang 128 trả lời với bạn các câu

hỏi sau:

+ Chỉ trên hình 1 chỗ nào mặt đất nhô

cao, chỗ nào bằng phẳng, chỗ nào có nước

+ Mô tả bề mặt lục địa

- Giáo viên yêu cầu một số học sinh trình

bày trước lớp

- Giáo viên cho lớp nhận xét

*Kết luận: Bề mặt lục địa có chỗ nhô cao

(đồi, núi), có chỗ bằng phẳng (đồng bằng,

cao nguyên), có những dòng nước chảy

(sông, suối) và những nơi chứa nước (ao,

hồ,…),…

*Hoạt động 2: Thực hành theo nhóm

- Giáo viên cho học sinh quan sát hình 1

trong SGK trang 128 trả lời với bạn các câu

hỏi sau:

+ Chỉ con sông, con suối trên sơ đồ

+ Con suối thường bắt nguồn từ đâu ?

+ Chỉ trên sơ đồ dòng chảy của các con

suối, con sông

+ Nước suối, nước sông thường chảy đi

đâu ?

+ Sông, suối, hồ giống và khác nhau ở

- Hát

2 Hs trả lời

- Học sinh quan sát

- Học sinh trình bày kết quả thảo luận của mình

- Các bạn khác theo dõi, nhận xét, bổ sung

-1-2 em nêu lại kết luận

Học sinh quan sát

-Nước suối, nước sông thường chảy ra biển hoặc đại dương

 Giống: đều là nơi chứa nước

Ngày đăng: 31/03/2021, 07:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w