Hoạt động của giáo viên - Yêu cầu hs đọc thuộc lòng trả lời nội dung bài “quê hương” - Nhận xét cho điểm.. dẫn hs đọc và giải nghĩa - Hướng dẫn giải nghĩa từ trong sgk.[r]
Trang 1TUẦN 10
hai ngày 25 tháng 10 2010
Đạo đức
I, Mục tiêu:
- Hs thông chia vui cùng ! trong $ tình & ' ()* giá và + , giá thân trong . quan tâm giúp ,2 ! bè
- Quý "6 $ ! quan tâm chia vui cùng ! bè
II, Đồ dùng dạy học:
- Gv: 9 6 :1
- Hs: ;< bài :1)
III, Các hoạt động dạy học:
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1, KiÓm ta
bài > ( 5’)
2 7B
. bài
(2’)
3 Phân .
hành vi
,0
sai(23’)
- Liên .)
*, Trò H8
Phóng viên
4, KL &
- Khi N vui hay O em Q
làm gì?
- Gv nhËn xet cho ®iÓm hs
- Nêu ' tiêu 6 và ghi ®©u bai lªn b¶ng
+ yêu Q hs làm bài :1 3 trong <
bài :1)
- 76 hs ,6 V /= thích !
sao?
- Gv : xét, & R! V / ,0 )
- Cho hs # R: theo nhóm các câu
Z sau:
+ Em ,\ chia vui B !
bè trong RB1 , trong "]^ ]S Chia
] nào?
+, Em ,\ bao ^ ,]_ ! bè chia
vui ]S Hãy V( 1 "]^ _1
' () Khi ,]_ ! bè chia vui
= em ` nào?
- Gv h]B ab hs cách chHi và R:
chHi
- 76 hs chHi
- Cho hs H trò H phóng viên và 1Z ` các !)
- Gv : xét ^ 6)
- 2 hs " R^= hs khác : xét
- Hs theo dâi
- Hs + làm vào < bài :1)
- Các . a, b, c, d, ,= g là
. làm ,0 ( . + quan tâm , ! bè khi
vui, ( . qua các
. làm
- Các . e, h là . làm sai không quan tâm ,
N vui, O L ! bè
- Hs # R: theo nhóm
- Hs + liên .= V( "]B RB1)
- Các nhóm : xét
- Hs RQ R_ chHi DB1
: xét
Trang 2ac dị (5’) - ;N nhà + hành ] bài 6)
Tốn
I, Mục tiêu:
- d dùng ]B và bút ,( e các ,f ,#! g cĩ ,f dài cho "]B) cách ,# 1 ,f dài ,6 V / ,#)
- d dùng h ]B R]_ ,f dài 1 cách ]H ,& chính xác
- Ren Vj nng làm tốn cho hs
II, Đồ dùng dạy học:
- Gv: ]B mét, Sgk
Toán
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 7B
. bài
(2’)
2, +
hành ,#
,#! g
(30’)
3, KL &
ac dị (5’)
- Nêu ' tiêu 6 + Ghi ,Q bài lên )
Bài 1: Gv nêu ` ,N8 ;e ,#! g
AB cĩ ,f dài 7 cm " yêu Q suy m nêu cách e)
- Cho hs : xét cách làm Gv :
xét hai cách ,N ,0 )
Bài 2: Cho hs + hành ,#)
- 76 hs nêu V / ,#) Gv và RB1
: xét, $)
Bài 3: ]B ab cho hs dùng h ,(
]B R]_ các ,f dài Kg !8 dùng
]B mét áp sát vào ]^ ?g
, = xem 1m, V# h nào "
]B R]_ h ]^ xem ]^ RB1 cao bao nhiêu mét?)
- Gv : xét ^ 6)
- ;N + hành ,# N dài L nhà, sân nhà em ]B R]_ nhà em cao `
mét
- ;N nhà làm bài :1)
- Nghe gv B . bài
- Hs cĩ ( nêu N cách e khác nhau
- Hs + e vào <) A _B C D E F
* Hs + ,# " nêu V /)
- KN dài cái bút 13 cm
- KN dài mép bàn 6 1.5 m
- KN cao L chân bàn 6 50cm
3, a, d ]^ RB1 cao 4m
b, Chân ]^ RB1 em dài V# 7m
c, Mép RB1 em dài V# 2.5 m
Trang 3LUYỆN TẬP CHUNG I/ Mục tiêu :
- Kiến thức: giúp học sinh :
+ Làm quen với việc đọc, viết số đo độ dài có hai tên đơn vị đo
+ Làm quen với việc đổi số đo độ dài có hai tên đơn vị đo thành số đo độ dài có một tên đơn vị đo ( nhỏ hơn đơn vị đo còn lại )
+ Củng cố phép cộng, phép trừ các số đo độ dài
+ Củng cố cách so sánh các độ dài dựa vào số đo của chúng
- Kĩ năng: học sinh thực hiện giải các bài tập nhanh, đúng, chính xác
- Thái độ : Yêu thích và ham học toán, óc nhạy cảm, sáng tạo
II/ Đồ dùng dạy học:
- GV : đồ dùng dạy học : trò chơi phục vụ cho việc giải bài tập
- HS : vở bài tập Toán 3
III/ Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra
bài cũ(5’)
2.Giới thiệu
bài(2’)
3.D :1
(30')
- Củng cố
cách đổi các
đơn vị đo độ
dài
- GV kiểm tra bảng đơn vị đo độ dài
GV sửa bài tập sai nhiều của HS
- Nhận xét vở HS
- Giới thiệu bài : Luyện tập
Bài 1 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- Giáo viên viết bài mẫu : 4m 5cm = … cm
- Giáo viên : muốn đổi 4m 5cm thành cm ta thực hiện như sau :
+ 4m bằng bao nhiêu cm ?
- 4m 5cm = 400cm + 5 cm = 405 cm
- Giáo viên chốt : vậy khi muốn đổi số đo có hai đơn vị thành số đo có một đơn vị nào đó ta đổi từng thành phần của số đo có hai đơn vị ra đơn
vị cần đổi, sau đó cộng các thành phần đã được đổi với nhau
- Cho HS làm bài và sửa bài
- GV Nhận xét
- HS trả lời theo yêu cầu
- HS nhắc lại tên bài
- HS đọc
- 4m bằng 400 cm
- HS làm bài
Trang 4+ Giải toán.
4.Củng cố
dặn dò(3’)
Bài 2 : Tính
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bài
- GV gọi HS nêu lại cách tính
- GV Nhận xét Bài 3 :
- GV gọi HS đọc đề bài
+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi học sinh lên sửa bài
- Giáo viên nhận xét
Chuẩn bị : thực hành đo độ dài
Làm tiếp các bài còn lại
GV nhận xét tiết học
- HS nêu
- Học sinh làm bài và sửa bài
- HS nêu
- Lớp nhận xét
- Học sinh đọc
- Ba bạn An, Bình, Cường thi ném bóng An ném xa 3m 52cm, Bình ném xa 350cm, Cường ném xa 3m 6dm
- Hỏi ai ném xa nhất ? Cường ném được xa hơn
An bao nhiêu xăng – ti – mét ?
- 1 HS lên bảng làm bài
- Cả lớp làm vở
- Lớp nhận xét
ba ngày 26 tháng 10 2010
Tốn
LUYỆN TẬP CHUNG
I, Mục tiêu:
- Giúp hs L & N8 X: trong 1! vi tính ,\ 6 quan L f & ,H u ,# ,f dài thơng ]^ )
- 7 bài tốn `1 1 & lên N RQ và tìm f trong các 1Q v nhau L f
&)
II, Đồ dùng dạy học:
- 78d 1'
- Hs: vbt
III, Các hoạt động dạy học:
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 7B
. bài
(2’)
- Nêu ' tiêu 6 ghi ,Q bài
Trang 52, D
:1 L &
chia
(30’)
* Nhân,
chia & có
hai $ &
cho & có 1
$ &)
* 7 toán
`1 1 & lên
N RQ)
Bài 4: Tìm
f 1Q
v nhau
L f &)
3, KL &
ac dò (3’)
Bài 1: Cho hs nêu cách tính w) 76 hs " R^ . )
- T: xét $ bài cho ,( hs
Bài 2: Yêu Q + làm bài vào <) 76
hs lên làm
- T: xét nêu cách tính và cách y
.)
- K$ bài cho hs
Bài 3: Cho hs nêu yêu Q L bài
- Cho hs làm bài vào <)
- 2 Hs lên )
- T: xét nêu cách $ bài cho ,()
Bài 4:
- Yêu Q hs suy m cách làm và làm bài vào <)
- T: xét & R! ý ,0 )
- T: xét ^ 6)
- Giao bài N nhà
- 2 hs nêu RB1 : xét " R^
. )
- Hs $ bài vào <) 5x9=45 7x6=42 28:4=7
4x8=32 42:7=6 35:7=5
- Hs làm bài
- 2 hs lên làm
16 40 39 52
x x x x
7 7 6 5
112 280 234 260
46 2 93 3 66 3
06 23 03 31 06 22
- Hs lên làm
k& cây RB1 3B " ,]_ là: 45x2=90 (cây
*1 &8 90 cây
- Hs nêu cách làm và làm vào
<) A B
b, ;e ,#! CD v ½ AB C D
_
Chính tả
I, Mục tiêu:
- Nghe chính xác, trình bày ,0 ,#! 1 bài quê ]H ) d hoa các $ ,Q câu và tên riêng trong bài
- D các khó a~ Rb do ]< 1]H $)
II, Đồ dùng dạy học:
- Gv: d 1' ,( làm bài :1
- Hs: ;< bài :1)
III, Các hoạt động dạy học:
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 61 7B
. bài
(2’)
2, ]B
ab
chớnh
(28’)
+ ; bài
Thi
,0 và
nhanh
3, KL &
ac dũ (3’)
- Nờu ' tiờu ^ 6 + Ghi ,Q bài lờn )
- Gv ,6 cho hs nghe f RQ)
- Cho hs ( ,Q bài f dung bài”
T$ chi nào núi lờn tỡnh tha
L cỏc nhõn : ,& B quờ
]H )
- Yờu Q hs tỡm ra khú hoa trong bài? Vỡ sao?
- Cho hs R khú vào < nhỏp
- *6 thong cho hs )
- K` 1 bài $ hs
- T: xột f dung bài và cỏch trỡnh bày bài
Bài 1: Yờu Q hs ,6 ,Q bài
- Cho hs thi ,6 bài theo nhúm
- K` ,( cho cỏc nhúm
- Cho cỏc nhúm thi Cho hs
: xột- cho ,()
- T: xột ^ 6)
- Giao bài N nhà
- Nghe ,6 ,Q bài
-1 Hs ,6 R! RB1 theo dừi
- T ]^ " , mụi mớm c Rf yờu
]H = Thuyờn và * )
- Thuyờn
- * )
*I là danh riờng tờn
]^)
- 2 hs lờn = RB1
vào < nhỏp
- Nghe bài
- Hs , chộo < $ RO chớnh v bỳt chỡ
- Hs ,6 ,Q bài
- Cỏc nhúm thi ,6 Cỏc nhúm sung
- Cỏc nhúm thi vào
<)
_
Hướng dẫn hs tự học
- Làm bài :1= 2, 3, 4 trong < R toỏn
Bài 1: Yờu Q hs a+ vào b ,N bài
Bài 2: Yờu Q ,c tớnh " tớnh
Bài 3: Yờu Q hs , m ra dm sau ,I f R! ,N vào O "& )
Bài 4: Yờu Q túm h sau ,I " )
ngày 28 thỏng 10 2010
Luyện đọc
I, Mục tiờu:
- *6 thành = cõu trụi bài T h u1 ,0 sau a` cõu, 6 ,6
nhàng tỡnh )
- ( cỏc hỡnh au= thõn f= ý m bài tỡnh yờu quờ ]H ,` ]B L tỏc )
- 6 f lũng bài H)
II, Đồ dựng dạy học:
- Gv: Tranh minh 6)
- Hs: Sgk
Trang 7III, Cỏc hoạt động dạy học:
Nội dung Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
1 M( tra
bài > (3’)
2, 7B .
bài (2’)
3, ]B
ab hs ,6
và m
*, ]B
ab tỡm (
bài
*, D ,6
R!)
4, KL &
ac dũ (3’)
- Yờu Q hs ,6 f lũng " R^ f
dung bài “quờ ]H
- T: xột cho ,()
- Nờu ' tiờu hoc, Ghi tờn bài lờn
)
- *6 bài RQ 1- Phõn ,#! (3 ,#!A
- ]B ab R ,6 theo nhúm
- ]B ab m trong sgk
- Giao cho hs ,6 theo nhúm
- thi ,6 theo nhúm "]B RB1)
- T: xột cho ,( hs
- Gv yờu Q hs ,6 ,#! "]B
RB1)
Gv nờu cõu Z)
- Vỡ sao quờ ]H ,]_ so sỏnh B
]^ S
- Em ( m 2 dũng & V H ý núi gỡ?
- Yờu Q hs + ,6 w f bài
H)
- thi ,6 $ cỏc nhúm
- Gv 6 nhúm ,6 "]B RB1)
- Tuyờn a]H khen ]< !)
- T: xột ^ 6)
- Giao bài N nhà
- Nghe- hs ,6 bài
- Nghe
- 1 Hs ,6 chỳ sgk
3 Hs f nhúm + ,6)
3 Nhúm ,6 RB1 : xột
- 1 hs ,6 "]B RB1)
Vỡ quờ ]H là H chụn rau h "&= H sinh ra mỡnh
- Mỡnh 1 yờu quý quờ
]H )
- Cỏ nhõn + w)
4 Hs ,6 f nhúm 3-5 hs ,6 f lũng bài
_
Hướng dẫn hs tự học
*, ]B ab hs RQ R]_ ) Gi- Gia- *u)
*, ; $ Gi
- ]B ab nờu ` !# L $ và cỏch )
- ; b lờn )
- Cho hs : xột ` !#)
- Cho hs vào < nhỏp- f hs )
* ]B ab a' 8 Gia *u)
- ; b cho hs < nhỏp
* ]B ab cõu a' )
- ; b Cho hs : xột- vào < nhỏp
- Cho hs vào < K` f & bài
Sinh hoạt lớp
I Muùc tieõu:
Trang 8+ Đánh giá, nhận xét các hoạt động trong tuần 10 vừa qua và lập kế hoạch tuần 111
+ Giáo dục HS luôn có ý thức tự giác và tinh thần tập thể.
II Các hoạt động dạy – học
Hoạt động 1: Đánh giá, nhận xét các hoạt động ở tuần 10
a) Các tỉ trưởng lên tổng kết thi đua của tỉ trong tuần
b) GV nhận xét và đánh giá từng hoạt động ở lớp trong tuần.
* Về nề nếp và chuyên cần: Nề nếp duy trì và thực hiện tốt Trong tuần không có em nào nghỉ học.
*Về học tập: + Nhiều em đã có sự tiến bộ
+Tuy nhiên vẫn còn 1 số em chưa có sự cố gắng trong học tập.
* Các hoạt động khác: Tham gia sinh hoạt Đội đầy đủ.
Hoạt động 2: Kế hoạch tuần 11
+ Duy trì tốt nề nếp và chuyên cần.
+ Học bài và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp.
+ Tích cực rèn chữ và giữ vở sạch, chữ đẹp
+ Duy trì nền nếp sinh hoạt Đội
sáu ngày 29 tháng 10 2010
Anh v¨n ( Gi¸o viªn bé m«n d¹y )
_
Anh v¨n ( Gi¸o viªn bé m«n d¹y)
_
Luyện từ và câu
I, Mục tiêu:
- 1 ' làm quen B phép so sánh (so sánh âm thanh B âm thanh)
- :1 dùng a` ` ,( h câu trong 1 ,#! )
- Rèn Vm làm bài cho hs
II, Đồ dùng dạy học:
- 78d RB1 chép ,#! trong bài :1 3
- Hs: ;< bài :1)
III, Các hoạt động dạy học:
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Bài > - Gv V( tra 2 hs làm bài :1
1(ơn :1 $ 6 - 1 hs lên làm R! bài :1 2.. bài :1C)
Trang 92 7B
. bài
(2’)
3 ]B
ab hs làm
bài :1?C@A)
- KL &
N so sánh
âm thanh
B âm
thanh
J=KL &
ac dò(5’)
V 1)
- Nêu ' tiêu hoc+ ghi tên bài lên )
* Bài 1: Gv B . tranh (cây 6A)
- ]B ab c1 hs :1
" R^ câu Z trong sgk sau ,I nêu V / "]B RB1 ,(
: xét
Gv: Trong " 6 $
6 ]B ] ,:1 vào lá 6 làm âm thanh vang ,f H=
RB H N so B bình
]^ )
* Bài 2: Cho hs trao , theo
c1) Sau ,I gv dán 3, 4 ^
1= ^ 3 ->4 hs lên
làm
* Bài 3: Gv ^ 1 hs lên
làm, $ hs khác làm vào < bài :1) Sau ,I ]B
ab $ bài ?R] ý hs h
câu 6 ý, hoa $ ,Q
câu.)
- Gv : xét ^ 6)
- ;N nhà hoàn thành các bài
:1)
- Kw u bài hôm sau
- Nghe gv B . bài
- Hs quan sát
Hs 1: ] trong " 6 ,]_
so sánh B âm thanh nào?
Hs 2: ;B thác, gió
Hs 1: Qua + . so sánh trên em hình dung ] trong " 6
ra sao?
Hs 2: ] trong " 6 "`
to, vang ,f )
1, Âm thanh so sánh Âm thanh2
a,
b, & T] hát xa
c, chim T] xóc
N ,
3, Trên ]H O ]^ f .)
T ]^ RB thì , trâu ra cày Các
bà lom khom tra ngô Các ' già
c Z= ,& lá q` chú bé , bác
1 H)
_
Trang 10Ch÷ ký cña gi¸m hiÖu
………
………
………
………
………
………