1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Lớp 2 tuần 5 - Trường Tiểu học Gio Phong

19 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 246,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC ĐÍCH YÊU CẦU - Dựa vào tranh vẽ, trả lời được câu hỏi rõ ràng, đúng ý BT1; bước dầu biết tổ chức các câu thành bài đặt tên cho bàiBT2 - Biết đọc mục lục 1 tuần học, ghi hoặc nói được[r]

Trang 1

TuÇn 5

Thứ hai

Ngày soan :

Ngày dạy :

Tập đọc: CHIẾC BÚT MỰC

( 2 tiết)

I MỤC TIÊU

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng, bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu ND: Cơ giáo khen ngợi bạn Mai là cơ bé chăm ngoan, biết giúp đỡ bạn (trả lại được các CH 2, 3, 4, 5)

- HS khá, giỏi trả lời được CH1

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh minh hoạ bài đọc SGK.

- Bảng phụ viết câu văn, đoạn văn HDHS luyện đọc.

III CÁC HOẠY ĐỘNG DẠY HỌC

TIẾT 1

A.KIỂM TRA

- 2 HS đọc bài: Trên chiếc bè.

-Dế Mèn và Dế Trũi đi chơi xa bằng cách gì?

- Qua bài văn em thấy cuộc đi chơi của hai chư dế cĩ gì thú vị?

- Nhận xét, ghi điểm

B DẠY BÀI MỚI:

1 Giới thiệu:

- Giới thiệu chủ điểm: Tranh trang 2 SGK.

- Giới thiệu bài: …Chiếc bút mực.

2 Luyện đọc

a, GV đọc mẫu, HDHS đọc bài

-GV đọc diễn cảm bài văn

- HD HS cách đọc tồn bài văn.

b, GVHD luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ:

- Đọc từng câu: HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong mỗi đoạn, chú ý đọc đúng các từ

khĩ.(Dế Trũi, nghênh,săn sắt)

- Đọc từng đoạn trước lớp: HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trước lớp, chú ý ngắt nghỉ đúng

chỗ

VD: Ở lớp 1A,/ học sinh/ bắt đầu được viết bút mực,/ chỉ cịn/ Mai và Lan/ vẫn phải viết bút chì

- Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới – chú giải SGK.

- Đọc từng đoạn trong nhĩm: HS luyện đọc theo nhĩm đơi,

- Thi đọc giữa các nhĩm: HS đọc từng đoạn, đọc cả bài, Lớp và GV nhận xét.

Trang 2

- Cả lớp đọc đồng thanh.

TIẾT 2

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:

Hướng dẫn HS đọc thầm bài, trả lời các câu hỏi sau:

? Trong lớp bạn nào cịn phải viết bút chì?- Bạn Lan và Mai

? Những từ nào cho thấy Mai rất mong đựơc viết bút mực? (Hồi hộp nhìn cơ, buồn lắm)

? Chuyện gì xảy ra với bạn Lan? (Lan quên bút ở nhà.)

?Vì sao Mai loay hoay mãi với hộp bút ?(Vì Mai nửa muốn cho Mai mượn bút nửa thì

khơng)

? Cuối cùng Mai đã làm gì?(Mai đã cho Lan mượn)

? Thái độ của Mai như thế nào khi biết mình cũng được viết bút mực?(Mai thấy hơi tiếc)

? Mai đã nĩi với cơ như thế nào?(Để Lan viết trước)

?Theo em Mai cĩ đáng khen khơng ? Vì sao?(Cĩ Vì Mai biết giúp đỡ bạn bè)

4.Luyện đọc lại:

- Một số em thi đọc lại câu chuyện, lớp và GV nhận xét, bình chọn người đọc hay nhất.

C CỦNG CỐ- DẶN DỊ

-Gọi 1HS đọc lại tồn bài:

? Câu chuyện này khuyên chúng ta điều gì?

-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc truyện, ghi nhớ nội dung, để chuẩn bị cho tiết học kể

chuyện



Toán 38 + 25

I MỤC TIÊU:

- Biết thực hiện phép cộng cĩ nhớ trong phạm vi 100, dạng 38 + 25

- Biết giải bài tốn bằng một phép cộng các số với số đo cĩ đơn vị dm

- Biết thực hiện phép tính 9 hoặc 8 cộng với một số để so sánh 2 số

- GD học sinh ham thích học mơn Tốn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- 6 bĩ que tính và 3 que tính rời

- Bảng gài

III CÁC HOẠY ĐỘNG DẠY HỌC:

A.KIỂM TRA :

- 2 HS : Tính: 28 + 3= ; 48 + 6 = ; 9 + 34 = ; 16 + 34 =

Nhận xét chữa bài

B BÀI MỚI :

1 Giới thiệu bài: 38 + 25

2 Hướng dẫn

a Giới thiệu phép cộng 38+25

Trang 3

- Nêu bài tốn: Cĩ 38 que tính, thêm 25 que nữa Hỏi tất cả cĩ bao nhiêu que tính?

- HS thao tác trên que tính và trả lời: 38 que tính thêm 25 que tính là 63 que tính

- Ngồi cách dùng que tính để đếm chúng ta cịn cĩ cách nào nữa? (Thực hiện phép cộng 38+25)

- Hướng dẫn thực hiện phép cộng 38+25 GV vừa thao tác vừa yêu cầu HS làm theo

- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính và thực hiện phép tính Các HS khác ghi ra nháp

- Theo dõi kiểm tra, nhận xét

3 Luyện tập - Thực hành:

Bài 1: Tính

- Yêu cầu HS lên bảng làm bài, và các bạn khác vào vở

- Hỏi thêm về cách đặt tính: 44 + 8; 58 +36

- HS và GV nhận xét

Bài 3

- Yêu cầu 1 HS đọc đề bài

- Bài tốn cho biết những gì?

- Bài tốn hỏi gì?

- Muốn biết con kiến đi từ A đến C phải đi đoạn đường bao nhiêu dm ta làm như thế nào?

- HS làm bài; 1HS làm bài ở bảng lớp

- Nhận xét

C CỦNG CỐ- DẶN DỊ

- Bài học hơm nay, các em biết được thêm kiến thức gì?

- Các em cần lưu ý điều gì, khi đặt tính và tính?

- GV nhận xét tiết học

- Dặn: HS về học, làm các bài tập ở VBT và chuẩn bị tiết sau



Chính tả: (Tập chép) CHIẾC BÚT MỰC

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Chép lại chính xác, trình bày đúng bài chính tả(SGK)

- HS làm đúng các bài tập 2, BT 3a

- GD học sinh viết chữ đẹp, giữ vở sạch

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ viết sẵn ND đoạn văn cần chép.

- Phiếu cỡ to viết sẵn ND bài tập 2, 3 vở BT

III CÁC HOẠY ĐỘNG DẠY HỌC:

A.KIỂM TRA BÀI CŨ :

- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào bảng con:

Khuyên, chiều, dỗ em ,ăn giỗ

- Nhận xét ghi điểm

Trang 4

B BÀI MỚI :

1 Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học.

2 Hướng dẫn tập chép

- GV đọc đoạn chép trên bảng HS nhìn trên bảng đọc lại

- Hướng dẫn HS nắm ND bài chính tả

? Đoạn văn này tĩm tắt nội dung của bài tập đọc nào?(Chiếc bút mực)

? Đoạn văn này kể về chuyện gì?(Lan được viết bút mực nhưng lại quên bút Mai lấy bút của mình cho bạn mượn)

- HS tập viết vào bảng con những chữ khĩ: cơ giáo, khĩc, mượn, quên.

- GV gạch dưới những từ HS thường viết sai.

- HS chép bài vào vở, GV theo dõi, uốn nắn; chấm chữa bài, nhận xét:

- Chấm bài 10 bài, nhận xét

3 HD làm bài tập CT:

BT2: -GV nêu yêu cầu của bài; điền vào chỗ trống ia hay ya?

- 2 HS làm bài trên phiếu, cả lớp làm vào vở bài tập

- Dán phiếu lên bảng, chữa bài:

Lời giải đúng: tia nắng, đêm khuya, cây mía

Bài 3: (lựa chọn) làm bài 2b:

- Tìm những từ cĩ chứa tiếng cĩ vần en hoặc vần eng

- Tiến hành tương tự như bài 2

VD: xẻng, đèn, khen, thẹn…

C CỦNG CỐ - DẶN DỊ

- Nhận xét giờ học

- Dặn: HS về nhà viết lại những từ viết sai, và làm bài tập 3b



Thứ ba

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Toán LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Thuộc bảng 8 cộng với một số

- Biết thực hiện phép cộng cĩ nhớ trong phạm vi 100, dạng 28+ 5; 38+ 25.

- Biết giải bài tốn theo tĩm tắt với một phép cộng.

- GD học sinh tự giác trong học tập

II CÁC HOẠY ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA :

- 2 HS lên bảng

+ Nêu cách tính và thực hiện phép tính: 28 + 38; 48 + 17; 58 + 12; 68 + 33

+ Nhận xét chữa bài

Trang 5

B BÀI MỚI :

1 Giới thiệu bài: Luyện tập

2 Hướng dẫn luyện tập

Bài 1 : Tính nhẩm

- HS yêu cầu của bài.

- Gọi HS đọc kết quả - Nhận xét

Bài 2 Đặt tính rồi tính

- HS nêu yêu cầu của bài.

- Khi đặt tính chúng ta cần chú ý điều gì?

- Ta thực hiện tính như thế nào?

- 2 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở

- Nhận xét - Chữa bài.

Bài 3

- Yêu cầu HS nêu đề bài.(Giải bài tốn theo tĩm tắt)

- Dựa vào tĩm tắt hãy nĩi rõ bài tốn cho biết gì?

- Bài tốn yêu cầu cần tìm gì?

- 3HS dựa vào tĩm tắt đọc đề bài

- HS làm bài vào vở;1HS lên bảng

- Nhận xét - Chữa bài

C CỦNG CỐ- DẶN DỊ

- Cho HS nêu lại cách tính và tính 28 + 25

- Giáo viên nhận xét tiết học.

- Dặn về nhà xem lại các bài tập đã làm.



Tập đọc: MỤC LỤC SÁCH

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- Đọc rành mạch văn bản cĩ tính chất liệt kê

- Nghỉ hơi sau mỗi cột Biết chuyển giọng khi đọc tên tác giả, tên truyện

- Bước đầu biết dùng mục lục sách để tra cứu

- HS khá giỏi trả lời được câu hỏi 5; cả lớp trả lời được câu hỏi 1,2,3,4

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tuyển tập truyện ngắn hay dành cho thiếu nhi tập 6

- Bảng phụ viết 2 dịng mục lục sách để hướng dẫn đọc

III CÁC HOẠY ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA :

- 3 HS đọc bài: Chiếc bút mực

-Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?

- Nhận xét, ghi điểm

B BÀI MỚI :

Trang 6

1 Giới thiệu bài: Mục lục sách

2 Hướng dẫn luyện đọc:

- GV đọc mẫu :giọng đọc rõ ràng, rành mạch

- Hướng dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ:

a Đọc từng mục:

- GV treo bảng phụ ghi 2dịng, để HD HS luyện đọc

+ Một.// Quang Dũng.// Mùa quả cọ.// Trang 7.//

+ Hai.// Phạm Đức.// Hương đồng cỏ nội.//trang 28.//

- HS nối tiếp nhau đọc từng mục.Dành nhiều thời gian cho những em yếu

b.Đọc từng mục trong nhĩm:

-Giãi nghĩa từ: Chú giải SGK

c.Thi đọc giữa các nhĩm

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:

- Yêu cầu HS đọc thầm lại bài tập đọc

? Tuyển tập này cĩ tất cả bao nhiêu truyện?(7 câu truyện)

? Đĩ là những truyện nào?

? Tuyển tập này cĩ bao nhiêu trang?

? truyện Người học trị cũ ở trang nào?

?Truyện Mùa quả cọ của tác giả nào?

? Mục lục sách để làm gì?

GV kết luận: SGV

4 Luyện đọc lại:

- 3 em thi đọc lại bài, lớp và GV nhận xét, bình chọn người đọc hay nhất.

C CỦNG CỐ- DẶN DỊ

- Muốn biết quyển sách cĩ bao nhiêu trang, cĩ những truyện gì, muốn đọc từng truyện ta phải làm gì?

- Nhận xét tiết học

-Dặn HS về nhà tiếp tục luyện đọc



Kể chuyện: CHIẾC BÚT MỰC

I MỤC TIÊU:

- Dựa theo tranh kể lại được từng đoạn câu chuyện Chiếc bút mực.(BT1)

- HS khá, giỏi bước đầu kể được tồn bộ câu chuyện(BT2)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh minh hoạ trong SGK phĩng to

- Hộp bút, bút mực

III CÁC HOẠY ĐỘNG DẠY HỌC

A KIỂM TRA BÀI CŨ:

- 4HS nối tiếp nhau kể 4 đoạn của câu chuyện Bím tĩc đuơi sam

Trang 7

+ Nhận xét và ghi điểm cho HS

B BÀI MỚI ::

1 Giới thiệu bài: … Chiếc bút mực

2 Hướng dẫn HS kể chuyện:

a Kể lại từng đoạn câu chuyện

- Hướng dẫn học sinh nĩi câu mở đầu

- Yêu cầu học sinh quan sát tranh và đặt câu hỏi cho học sinh kể nội dung của tranh

* Tranh 1

- Cơ giáo gọi Lan lên bàn cơ làm gì ?

- Thái độ của Mai thế nào?

- Khi khơng được viết bút mực, thái độ của Mai ra sao?

* Tranh 2

- Chuyện gì đã xảy với Lan?; Khi biết mình quên bút bạn Lan đã làm gì?

- Lúc đĩ thái độ của Mai ra sao?; Vì sao Mai loay hoay với hộp bút nhỉ?

*Tranh 3:

- Bạn Mai đã làm gì?; Mai đã nĩi gì với Lan?

* Tranh 4:

- Thái độ của cơ giáo như thế nào?

- Khi mình được viết bút mực Mai cảm thấy thế nào?

- Cơ giáo cho Mai mượn bút và nĩi gì?

b Kể lại tồn bộ câu chuyện

- Học sinh kể từng đoạn theo nhĩm

- 3 HS kể lại tồn bộ câu chuyện

- Nhận xét ghi điểm

C CỦNG CỐ- DẶN DỊ

? Theo em thế nào là người bạn tốt?

- Nhận xét tiết học, khen về ý thức học tập của HS.

- Dặn: HS về nhà KC cho người thân nghe.



Tập viết: CHỮ HOA : D

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- Viết đúng chữ hoa D (dịng cỡ vừa, 1dịng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Dân (1dịng cỡ

vừa, 1dịng cỡ nhỏ), Dân giàu nước mạnh(3 lần)

- Viết đúng kiểu chữ, đều nét, viết đúng quy trình, cách đúng khoảng cách giữa các con chữ, các chữ

- HS khá giỏi viết đúng và đủ các dịng trên trang vở tập viết 2.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Mẫu chữ D đạt trong khung chữ (như SGK ).

- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dịng kẻ li: Dân(dịng 1), Dân giàu nước

mạnh(dịng 2) Vở BTTV

Trang 8

III CÁC HOẠY ĐỘNG DẠY HỌC

A KIỂM TRA

- 2HS viết vào bảng lớp, cả lớp viết vào bảng con chữ C, Chia

B DẠY BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài: ….Chữ hoa : D

2 Hướng dẫn HS viết chữ hoa D

* HDHS quan sát và nhận xét

- GV giúp HS quan sát và nhận xét chữ:

? Chữ D hoa cao mấy li?(cao 5 li- 6 đường kẻ)

? Chữ D hoa gồm mấy nét?(1 nét là kết hợp của 2 nét cơ bảng – nét lượn 2 đầu và nét cong

phải nối liền nhau, tạo 1 vịng xoắn nhỏ ở chân chữ

- Giáo viên tơ chữ mẫu trong khung và nĩi: D trên ĐK6, viết nét lượn 2 đầu theo chiều dọc

rồi chuyển hướng viết tiếp nét cong phải, tạo vịng xoắn nhỏ ở chân chữ, phần cuối nét cong lượn hẳn vào trong, D ở đường kẻ ngang.

- Giáo viên viết mẫu vừa viết vừa nêu cách viết D

- Yêu cầu học sinh viết tay khơng

- Yêu cầu học sinh viết bảng con 2 lượt

- 1 học sinh lên bảng viết

- GV nhận xét, uốn nắn thêm HS

3 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng:

- Gọi 1 học sinh đọc cụm từ ứng dụng: Dân giàu nước mạnh.

- Giáo viên viết mẫu cụm từ ứng dụng:

- HS quan sát mẫu chữ viết ứng dụng trên bảng, nêu nhận xét về độ cao của các chữ cái, cách đặt dấu thanh ở các chữ, khoảng cách giữa các chữ cái

- GV viết chữ mẫu lên bảng.

* HD HS viết chữ Dân vào bảng con :

- HS tập viết chữ Dân 2,3 lượt GV nhận xét, uốn nắn, nhắc lại cách viết.

4 Hướng dẫn HS viết vào vở :

- 1 dịng chữ D cỡ vừa, 1dịng chữ D cỡ nhỏ, 1 dịng chữ Dân cỡ vừa, 1dịng chữ Dân cỡ

nhỏ,1 dịng cụm từ ứng dụng cỡ nhỏ

- GV theo dõi, giúp HS yếu, kém viết đúng qui trình, hình dáng và nội dung

5 Chấm, chữa bài

- GV chấm 6 bài , sau đĩ, nêu nhận xét để cả lớp rút kinh nghiệm

C CỦNG CỐ- DẶN DỊ

- GV nêu lại cách viết chữ hoa D

Trang 9

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà tập viết thêm trong vở TV



Thứ tư

Ngày soạn :

Ngày dạy :

Luyện từ và câu: TÊN RIÊNG CÂU KIỂU AI LÀ GÌ?

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- Phân biệt được các từ chỉ sự vật nĩi chung với tên riêng của từng sự vật và nắm được quy tắc viết hoa tên riêng Việt Nam(BT1); Bước đầu biết viết hoa tên riêng Việt Nam(BT2)

- Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì? (BT3)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng phụ viết ND bài tập 1 Vở bài tập

- Phiếu học tập ghi nội dung bài 2

III CÁC HOẠY ĐỘNG DẠY HỌC

A KIỂM TRA

- 2 HS tìm một số từ chỉ tên người, tên vật

- 3 HS đặt câu với từ chỉ người, chỉ vật và gạch chân dưới từ đĩ

- Nhận xét, ghi điểm.

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài:… Tên riêng Câu kiểu Ai Là gì ?

2 HDHS làm bài tập:

Bài tập 1.

- HS nêu yêu cầu BT1: Cách viết các từ ở nhĩm 1 và nhĩm 2 khác nhau như thế nào? Vì sao?

GV: Các em phải so sánh cách viết các từ ở nhĩm 1với các từ nằm ngồi ngoặc đơn

ở nhĩm 2

- HS phát biểu ý kiến, lớp và GV nhận xét, kết luận:

+ Các từ ở cột 1 tên chung, khơng viết hoa

+ Các từ ở cột 2 là tên riêng của 1 dịng sơng, ngọn núi 1 thành phố, 1người Những tên riêng

đĩ phải viết hoa

- HS đọc thuộc lịng ghi nhớ trong SGK

Bài tập 2:

- HS nêu yêu cầu:Viết tên 2 bạn trong lớp, tên một dịng sơng,(hoặc suối, kênh hồ rạch… tên địa phương.)

- GV: Mỗi em chọn tên 2 bạn trong lớp mình(xác định đầy đủ họ và tên) viết, sau đĩ viết tên 1dịng sơng hoặc một ngọn núi…

- 2em làm bài trên phiếu, cả lớp làm vào vở bài tập

Trang 10

- Dán phiếu lên bảng, chữa bài;

VD: + Tên bạn: Nguyễn Quốc Hưng, Mai Giang Nam,

+ Tên sơng: Bến Hải

GV: Viết hoa tên riêng: viết hoa các chữ cái của đầu mỗi tiếng

Bài 3:

- HS nêu yêu cầu của bài: Đặt câu theo mẫu Ai(hoặc cái gì, con gì) là gì?

- HS làm bài vào vở nháp, nối tiếp nhau đọc bài làm trước lớp

VD; Trường em là Trường Tiểu học Gio Phong

Lớp học này là của chúng em

C CỦNG CỐ- DẶN DỊ

- Tên riêng chỉ người và vật ta phải viết như thế nào?

- GV nhắc lại kiến thức cơ bản đã học :

- Đặt câu theo mẫu : Ai là gì ?

- Yêu cầu HS về nhà tập đặt câu theo mẫu vừa học



Toán HÌNH CHỮ NHẬT- HÌNH TỨ GIÁC

I MỤC TIÊU:

- Nhận dạng và gọi đúng tên hình chữ nhật, hình tứ giác qua hình dạng tổng thể.

- Biết nối các điểm để cĩ hình chữ nhật, hình tứ giác.

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Một số miếng bìa HCN, hình tứ giác, các hình vẽ phần bài học SGK

III CÁC HOẠY ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA :

- 2 HS lên bảng

28 + 9; 37 + 11; 48 + 25; 48 + 23

+ Nhận xét, chữa bài

B BÀI MỚI :

1 Giới thiệu bài: Hình chữ nhật - hình tứ giác

2 Dạy bài mới

a, Giới thiệu HCN

- GV đưa một số hình cĩ dạng HCN và giới thiệu: Đây là HCN

- GV vẽ 3 HCN lên bảng ghi tên hình và đọc: Hình chữ nhật ABCD, Hình chữ nhật

MNPQ HS tự ghi tên vào hình thứ 3 rồi đọc

b Giới thiệu hình tứ giác

- GV thực hiện như trên

Ngày đăng: 31/03/2021, 07:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w