1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 2 tuần 6 - Trường Tiểu học Gio Phong

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 273,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Tập đọc: NGÔI TRƯỜNG MỚI I MỤC TIÊU: - Đọc trơn được toàn bài - Đọc đúng các từ ngữ: Ngôi trường, bỡ ngõ, sáng lên , trong nắng - Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu: Bước đầu bi[r]

Trang 1

TUẦN 6

Thứ hai

Ngày soạn:

Ngày dạy :

I MỤC TIÊU

- Đọc Trơn toàn bài đọc đúng các từ ngữ: rộng rãi, sáng sủa, lắng nghe

- Biết nghĩ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

-Hiểu nghĩa các từ mới: xì xào,đánh bạo, hưởng ứng, thích thú.

- Hiểu ý nghĩa: Phải giữ gìn trường lớp luôn sạch đẹp (trả lời được Ch 1, 2, 3)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Tranh minh hoạ bài đọc SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC

TIẾT 1

A KIỂM TRA

- 2 HS đọc thuộc bài Cái trống trường em

- Trả lời câu hỏi 1, 2 SGK

B BÀI MỚI

1 Giới thiệu bài:

Trong trường, trong lớp … Hôm nay chúng ta học bài: Mẫu giấy vụn

2 Luyện đọc:

* GV đọc bài:

Đọc diễn cảm toàn bài, đọc đúng ngữ điệu câu hỏi, câu cảm, câu khiến

* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

a Đọc từng câu:

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài

- Đọc đúng : rộng rãi, sáng sủa, lắng nghe

b Đọc từng đoạn trước lớp:

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài

- HD đọc các câu:

+ Lớp học rông rãi,/ sáng sủa/ và sạch sẽ / nhưng không biết ai/ vứt một mẫu giấy /ngay giữa lối ra vào.//

- Giải nghĩa từ khó:xì xào, hưởng ứng, đánh bạo, thích thú

- HS đọc chú giải ở sách giáo khoa

c, Đọc đoạn trong nhóm:

d.Thi đọc giữa các nhóm

Trang 2

e Cả lớp đọc đồng thanh

TIẾT 2

3 Tìm hiểu bài: HS đọc thầm từng đoạn và trả lời câu hỏi.

? Mẫu giấy mằn ở đâu? Cĩ dễ thấy khơng ? (Mằn ở ngay lối ra vào Rất dễ thấy)

? Cơ giáo yêu cầu cả lớp làm gì? Nĩi gì? (Cả lớp nghe và cho )

? Tại sao cả lớp lại xì xào? (Vì khơng nghe mẫu giấy nĩi gì)

? Khi cả lớp đang hưởng ứng lời của bạn trai là mẫu giấy khơng biết nĩi thì chuyện gì xảy ra?(Một bạn gái đứng lên nhặt mẫu giấy bỏ vào sọt rác.)

? Bạn gái nghe thấy mẫu giấy nĩi gì?(Các bạn ơi! Hãy bỏ tơi vào sọt rác)

? Đĩ cĩ phải lời mẫu giấy khơng? (Khơng phải lời của mẫu giấy)

? Vậy đĩ là lời của ai?(Lời của bạn gái )

?Tại sao bạn gái nĩi được như vậy?

?Tại sao cơ giáo nhắc các em cho rác vào thùng? Cho rác váo thùng làm cho cảnh quan nhà trường thế nào?

4 Luyện đọc lại:

- 3 nhĩm tự phân các vai: người dẫn chuyện

- Các nhĩm thi đọc

Nhận xét bình chọn nhĩm và cá nhân đọc tốt nhất

C CỦNG CỐ DẶN DỊ

- Tại sao cả lớp cười rộ thích thú khi bạn gái nĩi? ( Vì bạn gái đã tưởng tượng ra một ý rất bất ngờ và thú vị)

- Em cĩ thích bạn gái trong truyện này khơng? Vì sao?

- Nhận xét tiết học

- Dặn về nhà đọc lại bài



Tốn: 7 CỘNG VỚI MỘT SỐ 7 + 5

I MỤC TIÊU

- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 7 + 5, lập được bảng 7 cộng với một số

- Nhận biết trực giác về tính chất giao hốn của phép cộng

- Biết giải và trình bày bài giải bài tốn về nhiều hơn

- Làm bài tập 1, 2, 4

- Giáo dục HS ham thích học mơn tốn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Que tính

III CÁC HOẠY ĐỘNG DẠY HỌC

A KIỂM TRA

- 1 HS lên bảng thực hiện các yêu cầu sau:

- Dựa vào tĩm tắt để giải bài tốn

Hà cao: 98 cm

Trang 3

Nga cao hơn: 5 cm.

Nga cao: cm?

- Nhận xét cho điểm

B BÀI MỚI

1 Giới thiệu bài:

2 Phép cộng 7 + 5

- GV nêu bài tốn: Cĩ 7 que tính thêm 5 que tính nữa Hỏi tất cả cĩ bao nhiêu que

tính?

- Hỏi:Muốn cĩ tất cả bao nhiêu que tính ta làm thế nào?(Thực hiện phép cộng 7 + 5) HS sử dụng que tính để tìm kết quả

- HS trả lời.(7 + 5 = 12) Em làm thế nào?

- Em nào cĩ cách làm khác?

- GV chốt lại: Cĩ thể tách 5 thành 2 và 3, 7 với 3 là 10 que tính, 10 và 2 là 12 que tính

- Đặt tính và thực hiện phép tính

- Gọi 1 HS lên bảng đặt tính và thực hiện phép tính (Cả lớp làm vở nháp)

- Hỏi: Đặt tính như thế nào?(Đặt tính sao cho các đơn vị thẳng cột với nhau 5

thẳng 7)

- Tính như thế nào?(7 cộng 5 bằng 12, viết 2 vào cột đơn vị thẳng với 7 và 5, viết 1 vào cột chục

- Gọi HS nhắc lại cách đặt tính và thực hiện phép tính

- Lập cơng thức: 7 cộng với một số

- GV ghi phần cơng thức lên bảng Gọi HS nối tiếp nhau nêu kết quả của từng phép tính

- HS đọc đồng thanh ( theo bàn, tổ, dãy Cả lớp )

- Xĩa dần các cơng thức trên bảng cho HS học thuộc lịng

- HS xung phong đọc

3 Luyện tập:

Bài 1:

- Yêu cầu HS tự đọc yêu cầu , tự làm bài Đổi chéo vở để kiểm tra bài cho nhau

Bài2:

- Gọi 1 HS lên bảng

- Yêu cầu nhận xét bài của bạn

- Nêu cách đặt tính và tính

Nhận xét chữa bài

Bài 4: Yêu cầu HS đọc đề bài

- Bài tốn cho biết những gì?

- Bài tốn yêu cầu tìm gì?

- Tại sao?

- HS làm vở -1HS lên bảng -Nhận xét chữa bài

C CỦNG CỐ- DẶN DỊ

- Tổ chức trị chơi: Thi đọc thuộc lịng bảng cơng thức 7 cộng với một số

Trang 4

- GV nhận xét tiết học

- Dặn về nhà học thuộc bảng cơng thức trên



Chính tả: (Tập chép) MẪU GIẤY VỤN

I MỤC TIÊU

- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng lời nhân vật trong bài

- Làm được bài tập 2(2 trong số 3 dịng a, b, c), BT 3a

- Giáo dục HS rèn chữ đẹp, giữ vở sạch

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Bảng phụ viết sẵn ND đoạn văn cần chép.

- Phiếu cỡ to viết sẵn ND bài tập 2, 3 vở BT

III CÁC HOẠY ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA :

- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào bảng con: long lanh, non nước, chen chúc, long trọng, leng keng, lỡ hẹn

- Nhận xét ghi điểm

B BÀI MỚI :

1 Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học.

2 Hướng dẫn tập chép

- GV đọc đoạn chép trên bảng HS nhìn trên bảng đọc lại

- Hướng dẫn HS nắm ND bài chính tả

? Đoạn văn này tĩm tắt nội dung của bài tập đọc nào?(Mẫu giấy vụn)

? Câu đầu tiên trong bài chính tả cĩ mấy dấu phẩy? (2 dấu phẩy)

- Tìm thêm các dấu câu khác trong bài chính tả ( dấu chấm, dấu hai chấm, dấu gạch ngang, ngoặc kép, chấm than)

- HS tập viết vào bảng con những chữ khĩ: bỗng, mẫu giấy, nhặt lên, sọt rác.

- GV gạch dưới những từ HS thường viết sai.

- HS chép bài vào vở, GV theo dõi, uốn nắn; chấm chữa bài, nhận xét:

- Chấm bài, nhận xét

3 HD làm bài tập CT:

Bài 2:

- GV nêu yêu cầu của bài; điền vào chỗ trống ai hay ay?

a, M nhà m cày

- GV hỏi HS điền vần gì vào chỗ trống

- HS làm bài Gọi HS lên bảng

Nhận xét chữa bài

Bài 3a:

- Điền chỗ trống sa hay xa? xơi, xuống

- Điền chỗ trống sá hay xá? phố , đường

Trang 5

- HS làm bài Gọi HS lên bảng.

Nhận xét, chữa bài

C CỦNG CỐ - DẶN DỊ

- Nhận xét giờ học

- Dặn: HS về nhà viết lại những từ viết sai, và làm bài tập 3b



Thứ ba

Ngày soạn:

Ngày dạy :

Tốn: 47 + 5

I MỤC TIÊU

- Biết thực hiện phép cộng cĩ nhớ trong phạm vi 100, dạng 47 + 5

- Biết giải bài tốn về nhiều hơn theo tĩm tắt bằng sơ đồ đoạn thẳng

- Làm bài 1 (cột 1, 2, 3), bài 3

- Giáo dục HS tự giác trong học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Que tính

III CÁC HOẠY ĐỘNG DẠY HỌC

A KIỂM TRA

- Gọi 2 HS đọc thuộc bảng cộng 7 cộng với một số

- Gọi 1 HS lên bảng đặt tính và tính: 7 + 5; 7 + 6;

Nhận xét cho điểm

B BÀI MỚI

a Giới thiệu bài:

b.Phép cộng 47 + 5

GV nêu bài tốn: Cĩ 47 que tính, thêm 5 que tính nữa Hỏi cĩ bao nhiêu que

tính?

- Để biết được cĩ bao nhiêu que tính ta phải làm thế nào?( Thực hiện phép cộng

47 + 5)

HS sử dụng que tính để tìm kết quả phép tính trên

Kết quả bằng bao nhiêu ?

- Đặt tính và thực hiện phép tính

HSlên bảng đặt tính và thực hiện phép tính

Hỏi: Em đã đặt tính như thế nào?(Viết 47 rồi viết 5 xuống dưới thẳng cột với 7 Viết dấu + và

kẻ vạch ngang

- Tính như thế nào? Tính từ phải sang trái: 7 cộng 5 bằng 12, viết 2, nhớ 1, 4 thêm

1 là 5 Vậy 47 cộng 5 bằng 52

Trang 6

- Gọi vài HS nhắc lại cách đặt tính và thực hiện phép tính trên.

c Luyện tập:

Bài 1: Tính:

- HS làm bảng con Gọi 3 HS lên bảng

Nhận xét, chữa bài

Bài 3: Giải bài tốn theo tĩm tắt sau (trên bảng)

- Gọi vài HS nêu bài tốn theo tĩm tắt

- Cả lớp làm vào vở

Nhận xét chữa bài

C CỦNG CỐ- DẶN DỊ

- Cho HS trả lời nhanh kết quả các phép tính (bảng lớp)

47 + 9; 47 + 6; 7 + 35

- Nhận xét giờ học

- Dặn về nhà làm bài tập 1, 2, 4



Kể chuyện: MẪU GIẤY VỤN

I MỤC TIÊU

- Dựa theo tranh kể lại được từng đoạn mẫu giấy vụn

- HS khá, giỏi biết phân vai dựng lại câu chuyện

- Rèn kỹ năng nghe: Lắng nghe bạn kể chuyện biết đánh giá lời kể của bạn; kể tiếp được lời bạn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh minh họa câu chuyện trong SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A KIỂM TRA

- Gọi 3 HS nối tiếp nhau kể lại câu chuyện : Mẫu giấy vụn

? Qua câu chuyện em cảm nhận được điều gì?

Nhận xét

B BÀI MỚI

1.Giới thiệu bài : Hơm nay chúng ta kể lại câu chuyện Mẫu giấy vụn.

2.HD học sinh kể chuyện

a Dựa theo tranh kể chuyện :

- Kể chuyện theo nhĩm (mỗi HS đều kể tồn bộ câu chuyện)

- Đại diện các nhĩm kể chuyện trước lớp GV giúp đở thêm cho HS cịn yếu cịn rụt rè

b Phân vai dựng lại câu chuyện:

- GV nêuyêu cầu bài: Phân vai (người dẫn chuyện, cơ giáo, học sinh nam, Học sinh nữ )Dựng lại câu chuyện

- GV hướng dẫn HS thực hiện :1 nhĩm 4 em Mỗi em đĩng 1 vai Người dẫn chuyện nĩi thêm lời của lớp

- Cách dựng lại chuyện

Trang 7

- GV làm người dẫn chuyện 3 HS kể chuyện theo 3 vai

- Từng nhĩm HS kể chuyện theo 4 vai kèm theo điệu bộ cử chỉ nét mặt

- 2 nhĩm HS trình diễn trước lớp

- Lớp và GV bình chọn nhĩm thể hiện câu chuyện hay nhất,hấp dẫn nhất

C CỦNG CỐ DẶN DỊ

- Câu chuyện muốn nĩi với chúng ta điều gi?

- GV nhận xét tiết học

Dặn: Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe



Tập đọc: NGƠI TRƯỜNG MỚI

I MỤC TIÊU:

- Đọc trơn được tồn bài

- Đọc đúng các từ ngữ: Ngơi trường, bỡ ngõ, sáng lên , trong nắng

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu: Bước đầu biết đọc bài văn với giọng

nhẹ nhàng,chậm rải

- Hiểu các từ ngữ :Lấp lĩ, bỡ ngỡ, vân, rung động, thân thương

- Hiểu nội dung bài: Ngơi trường mới rất đẹp, các bạn HS tự hào về ngơi trường và yêu quý thầy cơ, ban bè (Trả lời được câu hỏi 1,2)

- GD học sinh cĩ ý thức bảo vệ và yêu quý ngơi trường của mình

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh minh họa bài T Đ

- Bảng phụ ghi sẵn câu cần luyện đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A KIỂM TRA

- Gọi 3 HS đọc bài : Mẩu giấy vụn và trả lời câu hỏi

- GV nhận xét ghi điểm

B BÀI MỚI

1 Giới thiệu bài: Ngơi trường mới

2.Luyện đọc:

- GV đọc mẫu : Giọng đọc tha thiết, thong thả

- HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:

a Đọc nối tiếp câu.

- HS đọc nối tiếp từng câu:

- Đọc đúng:Ngơi trường, bỡ ngõ, sáng lên , trong nắng

b.Đọc từng đoạn trước lớp

- Gọi 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn

- HD học sinh đọc câu dài (bảng phụ )

- Giải nghĩa từ từ mới:Lấp lĩ, bỡ ngỡ, vân, rung động, thân thương

c Luyện đọc đoạn trong nhĩm:

Trang 8

d Thi đọc giữa các nhĩm

e.HS đọc ĐT đoạn 4

3.Tìm hiểu bài:

HS đọc thầm tồn bài và trả lời câu hỏi

? Đoạn văn nào tả ngơi trường từ xa?(Nhìn từ xa, những mảng tường vàng )

? Đoạn văn nào trong bài tả lớp học ?(Em bước vào lớp bỡ ngỡ )

? Cảnh vật trong lớp được miêu tả NTN?(Cả đén chiếc thước kẻ, chiếc bút chì

sao cũng đáng yêu đến thế !)

? Đoạn văn nào tả cảm xúc của bạn HS dưới mái trường mới? (Dưới mái trường mới sao tiếng trống rung động kéo dài )

4.Luyện đọc lại

-3 HS đại diện 3 nhĩm thi đọc lại tồn bài

- Nhận xét bình chọn bạn đọc hay nhất

C CỦNG CỐ DẶN DỊ

- Vì sao em bảo vệ và yêu quý ngơi trường?

- GV nhận xét tiết học

Dặn: Về nhà đọc lại bài tập đọc



Tập viết: CHỮ HOA Đ

I MỤC TIÊU

- Viết dịng chữ hoa Đ (1 dịng cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Đẹp (1 dịng

cỡ vừa, 1 dịng cỡ nhỏ), Đẹp trường đẹp lớp (3 lần)

- Giáo dục HS cĩ ý thức rèn chữ viết, giữ vở sạch chữ đẹp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng phụ kẻ sẵn khung chữ Chữ Đ hoa đặt trong khung chữ

- Viết mẫu cụm từ : Đẹp trường đẹp lớp

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A KIỂM TRA

- Gọi 2 HS lên bảng cả lớp bảng con viết chữ D, Dâân.

Nhận xét

B BÀI MỚI

1.Giới thiệu bài :

2 Hướng dẫn viết chữ Đ hoa.

a, Quan sát chữ mẫu và quy trình viết.

- Treo mẫu chữ và hỏi: Chữ Đ hoa gần giống chữ nào đã học ?

- Quan sát mẫu Giống chữ D

- Yêu cầu nêu lại quy trình viết chữ D và nêu cách viết nét ngang trong chữ Đ hoa

Trang 9

b, Viết bảng :

- Yêu cầu viết chữ Đ hoa vào trong không trung rồi viết vào bảng con

- Nhận xét chỉnh sửa cho hs

3.Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng :

Cho hs đọc cụm từ ứng dụng và hỏi:

- Đẹp trường đẹp lớp mang lại tác dụng gì?

- Giữ trường lớp sạch đẹp, thoáng mát

- Đẹp trường đẹp lớp có mấy chữ, chữ nào?

- 4 chữ ghép lại: trường, lớp, sạch, đẹp

- Nêu nhận xét độ cao các chữ cái ?

- Chữ : Đ, lcao 5 li Các chữ: đ, p cao: 2li, chữ t cao 1 li rưỡi, các chữ còn lại cao 1 li

- Cho hs viết vào bảng con

4.Hướng dẫn viết vào vở:

Yêu cầu hs viết:

- 1 dòng chữ Đ hoa cỡ vừa

- 2 dòng chữ Đ hoa cỡ nhỏ

- 1 dòng chữ Đẹp hoa cỡ vừa

- 1 dòng chữ Đẹp hoa cỡ nhỏ

- 3 dòng cụm từ ứng dụng cở nhỏ

Thu vở chấm điểm, nhận xét

C CỦNG CỐ DẶN DỊ

- Dặn hs về tập viết cho hoàn chỉnh và chuẩn bị bài sau

- GV nhận xét tiết học



Thứ tư

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Luyện từ và câu:

CÂU KIỂU AI LÀ GÌ?- KHẲNG ĐỊNH, PHỦ ĐỊNH.

TỪ NGỮ VỀ ĐỒ DÙNG HỌC TẬP

I MỤC TIÊU

Trang 10

- Biết đặt câu hỏi cho các bộ phận câu đã xác định (BT1); đặt được câu phủ định theo mẫu

(BT2)

- Tìm được một số từ ngữ chỉ đồ dùng học tập ẩn trong tranh và cho biết dồ vậ dùng để làm gì (BT3)

- GV khơng giảng giải về thuật ngữ khẳng định, phủ định (chỉ cho HS làm quen qua BT thực hành)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Tranh minh hoạ bài tập 3

III HOẠT ĐỘNG LÊN LỚP

A KIỂM TRA

- Gọi 3 hs lên bảng, đọc cho hs viết các từ: Sông Cửu Long, núi Ba Vì, hồ Ba Bể

- Yêu cầu mỗi hs đặt 1 câu theo mẫu : Ai (cái gì, con gì) là gì ?

B BÀI MỚI

1.Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1 :

- Gọi hs đọc đề bài

- Đọc câu a

- Bộ phận nào được in đậm?

- Em là học sinh lớp 2.

- Phải đặt câu hỏi như thế nào để có câu trả lời là em?

- Ai là học sinh lớp 2 ? ( Nhiều hs nhắc lại)

- Tiến hành tương tự với các câu còn lại

b/ Ai là học sinh giỏi nhất lớp?

Học sinh giỏi nhất lớp là ai?

c/ Môn học nào em yêu thích?

Em yêu thích môn học nào?

Môn học em yêu thích là gì ?

- GV yªu cÇu häc sinh lµm miƯng

Bài 2 :

- Gọi hs đọc yêu cầu của đề

- Yêu cầu đọc câu a

- Yêu cầu hs đọc mẫu

- Các câu này cùng có nghĩa khẳng định hay phủ định?

- Nghĩa phủ định

Trang 11

- Hãy đọc các từ in đậm trong các câu mẫu

GV nêu: Khi muốn nói, viết các câu có cùng nghĩa phủ định ta thêm các cặp từ trên vào trong câu

- Không đâu ; có đâu ; đâu có.

- Yêu cầu đọc câu b sau đó nối tiếp nhau nói các câu có nghĩa gần giống câu b

HS1: Em không thích nghỉ học đâu.

HS2: Em có thích nghỉ học đâu.

HS3: Em đâu có thích nghỉ học.

- Đây không phải đường đến trường đâu.

- Đây có phải là đường đến trường đâu.

- Đây đâu có phải là đường đến trường.

- Tiến hành tương tự với câu c

Bài 3:

- Gọi 1 hs đọc đề

- Yêu cầu quan sát tranh và viết tên tất cả các đồ dùng em tìm được ra một tờ giấy

- Gọi 1 số cặp hs lên trình bày

- HS này đọc tên, hs kia chỉ tranh và nói tác dụng

- cả lớp nghe, bổ sung

- Tổ chức thi tìm đồ dùng giữa các tổ

C CỦNG CỐ DẶN DỊ

- Nêu lại các cặp từ được dùng trong câu phủ định

- GV nhận xét tiết học

- Dặn hs về nhà làm lại bài và chuẩn bị tiết sau



Tốn: 47 + 25

I MỤC TIÊU

- Biết thực hiện phép cộng cĩ nhớ trong phạm vi 100, dạng 47 + 25.

- Biết giải và trình bày bài giải bài tốn bằng một phép cộng

- Làm bài 1 (cột 1, 2, 3), bài 2 (a, b, d, e), bài 3

- Giáo dục HS tự giác trong học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Que tÝnh

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A KIỂM TRA

- 2 häc sinh lªn b¶ng lµm bµi tËp Đặt tính rồi tính

47 + 6; 87 + 7

Ngày đăng: 31/03/2021, 07:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w