1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Bài giảng môn học Đại số lớp 7 - Tiết 51 : Khái niệm biểu thức đại số

20 24 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 239,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hs được củng cố kiến thức về biểu thức đại số, đơnthức thu gọn, đơn thức đồng dạng - Hs được rèn kĩ năng tính giá trị của một biểu thức đại số , tính tổng và hiệu các đơn thức đồng dạn[r]

Trang 1

5 , 0

1

;

150

x t

CHƯƠNG IV : BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

Tiết 51 : KHÁI NIỆM BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

I MỤC TIÊU :

- HS hiểu thế nào là biểu thức đại số

- HS tự tìm được một số ví dụ về biểu thức đại số

II CHUẨN BỊ CỦA GÌÁO VIÊN VÀ HỌC SINH :

- GV : SGK, giáo án, phiếu học tập, …

- HS : Bảng nhóm, vở ghi, SGK, …

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ :

Thực hiện các phép tính

HS1 : HS2:

1.a) 5 + 3 – 2 2 a) 4.32 – 5.6

b) 12:6.2 b) 13.(3 + 4)

c) 2 3 + 12 c) 2.a + 12

GV: Em có nhận xét gì về kết quả của các

phép tính trên ?

GV : Tại sao 5 phép tính trên có kết quả là

số còn phép tính 2c không tính được?

GV : Ở tiểu học các em đã biết 5 phép tính

trên gọi là gì ?

HS1:

a) 5 + 3 – 2 = 8 – 2 = 6 b) 12:6.2 = 2.2 = 4 c) 2.3 + 12 = 6 + 12 = 18

HS2:

a) 4.32 – 5.6 = 4.9 – 30 = 6 b) 13.(3 + 4) = 13.7 = 91 c) 2.a + 12 = ?

HS: 5 phép tính đầu kết quả là số cụ

thể.

Phép tính sau cùng không tính được

2 NỘI DUNG BÀI MỚI :

GIÁO VIÊN

Họat động1: Nhắc lại về biểu

thức.

Nhắc lại biểu thức ta dã học lớp

dưới

Vậy thế nào là biểu thức số ?

Gv gọi HS cho ví dụ về biểu thức

số

VD: (sgk)

Làm ?1

1) Họat động II: Khái niệm về

biểu thức đại số

Hãy viết biểu thức biểu thị

Nhóm 1: Chu vi của hình chữ nhật

có chiều rộng bằng 5 (cm) và chiều

dài bằng a (cm)

Nhóm 2(?2) Diện tích của một hình

chữ nhật có chiều rộng là a (cm) và

chiều dài hơn chiều rộng 2 (cm).

Nhóm 3: Chu vi củatam giác có dộ

dài 3 cạnh x(cm), y (cm), 4 (cm)

Khi chiều dài hình chữ nhật thay

HỌC SINH

Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính +, -, x, : nâng lên luỹ thừa làm thành một biểu thức số

Hs cho VD về biểu thức số

Hs lên bảng làm 3.(3 + 2)

Nhóm1 : 2.(5 + a)

Nhóm 2: a.(a + 2)

Nhóm 3: x + y + 4

HS: Lắng nghe

biểu thức a ( a + 2) biểu thị diện tích của một hình chữ

GHI BẢNG

2) Nhắc lại về biểu thức.

5 + 3 – 2;

12:6.2 ;

2 3 + 12;

4.32 – 5.6;

13 (3 + 4 )

?1 : 3.(3 + 2)

2 Khái niệm về biểu thức đại số

a Khái niệm: ngoài số, phép tính còn có các chữ

b Ví dụ: Các biểu thức:

4.x; 2.(5 + a); 3.(x + y); x2; x.y ;…

Trang 2

5 , 0

1

;

150

x t

đổi ta dùng chữ a làm đại diện cho

chiều dàihình chữ nhật nên ta có

biểu thức: 2.(5 + a) biểu thị chu vi

hình chữ nhật có một cạnh bằng 5

cm

Tương tự, GV:Qua các bài tập trên,

em có nhận xét gì về những biểu

thức này so với các biểu thức ban

đầu?

GV: Những biểu thức này gọi là

biểu thức đại số Vậy biểu thức đại

số là gì ?

GV: Biểu thức đại số có gì giống và

khác nhau so với biểu thức số?

Gọi học sinh cho ví dụvề biểu thức

đại số ( trong toán học, vật lý …)

Gv giới thiệu : Để cho gọn khi viết

biểu thức đại số

Trong biểu thức đại số người ta

cũng dùng dấu ngoặc để chỉ thứ tự

thực hiện phép tính.

Cho Hs hoạt động nhóm làm ?3

GV: Các chữ đó được gọi là biến

số Vậy biến số là gì?

Cho Hs tìm các biến số trong các

biểu thức đại số ở ví dụ

Trong biểu thức đại số vì chữ đại

diện cho số nên khi thực hiện các

phép toán trên chữ ta có thể áp dụng

những tính chất, quy tắc như trên

các số.

VD:

GV: Những biểu thức có chứa biến

ở mẫu không được xét trong

chương này

nhật có chiều dài hơn chiều rộng là 2

HS : Những biểu thức này

ngoài số, phép tính còn có các chữ

HS: trả lời

HS:Giống: cùng là biểu thức

Khác : Trong biểu thức số không có chữ, còn trong biểu thức đại số có chữ.

Hs lắng nghe

Hs họat động nhóm làm ?3

a 30x

b 5x + 35y

HS: Các số

HS: Các chữ đại diện cho

những số tuỳ ý gọi là biến số.

HS: 12+ 4 + 8 + 6 =

= (12 + 8) + (6 + 4) = = 20 + 10 = 30

HS: Tính chất giao hoán và

kết hợp của phép cộng

là các biểu thức đại số.

: Để cho gọn VD: x.y = xy,

3.x = 3x Vd: 1xy = xy;

(1) xy = -xy

( x + y) + z chỉ thứ tự thực hiện phép tính.

Biến số : (Xem sgk trang 25)

Các chữ đại diện cho những số tuỳ

ý gọi là biến số.

Chú ý:

x + y = y + x;

xy = yx;

xxx = x3

( x + y) + z = x + ( y + z);

x(yz) = (xy)z;

- (x + y – z) = - x – y + z

3 Hoạt động 3 : Luyện tập (bài1,2 sgk)

4 Hoạt động 4: Trò chơi toán học.

“AI NHANH HƠN”

Luật chơi : mỗi đội gồm 6 bạn , 1 bạn phát biểu biểu thức đại số dưới dạng lời, 5

bạn còn lại lần lượt ghi biểu thức tương ứng lên bảng Trong 60 giây đội nào ghi

được nhiều biểu thức đại số nhất đội đó thắng.

5 Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà

- Học thuộc các khái niệm về biểu thức số, biểu thức đại số, biến số

- Làm bài tập 4,5 / 27 (sgk)

- Đọc trước bài “ Giá trị của một biểu thức đại số”

Trang 3

Tiết 52 GIÁ TRỊ CỦA MỘT BIỂU THỨC ĐẠI SỐ

I MỤC TIÊU :

- Hs biết cách tính giá trị củ một biểu thức đại số, biết cách trình bày lời

giải của bài toán này

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Gv : SGK + giáo án + bảng phụ

- Hs : SGK + vở ghi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 KIỂM TRA BÀI CŨ :

Hs 1 : Làm BT 4/27

Chỉ rõ các biến trong biểu thức

Cho t = 25, x = 5, y = 2 Hãy thay vào

biểu thức rồi tính kết quả

Hs 2 : Làm BT 5/27

Gọi Hs khác nhận xét và cho điểm

ĐVĐ : Trở lại BT 4 : 28 gọi là giá trị

của biểu thức đại số t + x – y tại t = 25,

x = 5, y = 2  Bài mới

Hs lên bảng làm bài

Hs 1 : Làm BT 4/27 Thay t = 25, x = 5, y = 2 vào biểu thức t + x – y ta được :

25 + 5 -2 = 28

Hs 2 : Làm BT 5/27

a) 3a + m b) 6a - n

Hs nhận xét bài làm của bạn

1 NỘI DUNG BÀI MỚI

1 Hoạt động 1 : Giá trị của

một biểu thức đại số

Cho Hs hoạt động nhóm làm

Vd1

Cho biểu thức 2m + n Hãy thay

m = 9 và n = 0,5 vào biểu thức đó

rồi thực hiện phép tính

Yêu cầu Hs nêu cách tính

Gọi các nhóm khác nhận xét

Gv : Muốn tính giá trị của một

biểu thức đại số tại những giá trị

cho trước của các biến ta làm như

thế nào ?

Cho Hs làm Vd2

Gọi 2 Hs lên bảng tính

Gọi Hs khác nhận xét

Hs đọc đề bài

Hs hoạt động nhóm làm bài

Nhóm xong trước lên bảng trình bày

Thay m = 9 và n = 0,5 vào biểu thức 2m + n ta có

2.9 + 0,5 = 18 + 0,5

= 18,5 Vậy 18,5 là giá trị của biểu thức 2m + n tại m =

9 và n= 0,5 Các nhóm khác nhận xét

Hs trả lời

2 Hs lên bảng làm bài

Cả lớp làm bài vào vở

1) Giá trị của một biểu thức đại

số : a) Cách tính (SGK)

b) Ví dụ:

Tính giá trị của biểu thức 3x2 – 5x + 1 tại x=1 và x = 1

2

Giải

+ Thay x= -1 vào biểu thức 3x2 – 5x + 1 ta có:

3.(-1)2 – 5.(-1) + 1

= 3.1 + 5 +1 = 9 Vậy giá trị của biểu thức 3x2 – 5x + 1 tại x=1 là 9

Trang 4

2 Hoạt động 2 : Áp dụng

Gv: Cho Hs làm ?1 trang 28

Gọi 2 Hs lên bảng thực hiện

Cho Hs làm ?2

Hs khác nhận xét kết quả của bạn

Hs: + Thay x= 1 vào biểu thức:

3.12 – 9.1 = 3 – 9 = -6 Vậy giá trị của biểu thức3x2–9x tại x = 1 là -6 + Thay x= 1 vào biểu

3 thức:

2







Vậy giá trị của biểu thức3x2–9x tại x = là 1

3 2

2 3

?2 Kết quả : 48

+ Thay x= vào 1

2 biểu thức 3x2 – 5x + 1 ta có:

2

1









Vậy giá trị của biểu thức 3x2 – 5x + 1 tại x=1 là

2 3

4

2) Ápdụng : (SGK)

3 LUYỆN TẬP – CỦNG CỐ:

3 Hoạt động 3 : Luyện tập

Gv tổ chức trò chơi (BT6/28)

Cho 2 đội thi tính nhanh và điền kết

quả vào bảng để biết tên nhà toán học

nổi tiếng Việt Nam

Luật chơi:

-Mỗi đội cử 9 người, xếng hàng lần

lượt ở hai bên

-Mỗi đội làm ở một bảng, mỗi Hs tính

giá trị một biểu thức rồi điền các chữ

tương ứng vào các ô ở dưới

-Đội nào tính đúng và nhanh thì thắng

Gv giới thiệu về nhà toán học Lê Văn

Thiêm

Các đội tham gia tính

N : 9

T : 16

Ă : 8,5

L : -7

M : 5

H : 25

V : 24

I : 18

LÊ VĂN THIÊM

4 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Học thuộc bài

- Làm BT 7,8,9/29; 10,11,12/10+11(SBT)

- Xem trước bài “ Đơn thức”

Trang 5

Tiết 53 ĐƠN THỨC

I MỤC TIÊU :

- Hs nhận biết được một biểu thức đại số nào đó là đơn thức

- Nhận biết được đơn thức thu gọn, nhận biết được phần biến, phần hệ số của

đơn thức

- Biết nhân hai đơn thức

- Biết viết một đơn thức chưa thu gọn thành đơn thức thu gọn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Gv : SGK + giáo án + bảng phụ

- Hs : SGK + vở ghi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 KIỂM TRA BÀI CŨ :

Muốn tính giá trị cuả một biểu thức đại số

khi biết giá trị của các biến trong biểu thức

đã cho ta làm như thế nào ?

- Làm BT 9/29 (SGK)

Gọi Hs khác nhận xét và cho điểm

Hs trả lời

Hs lên bảng làm bài Thay x = 1 và y = 1 vào biểu thức

2

3

x y xy 



Hs nhận xét bài làm của bạn

2 NỘI DUNG BÀI MỚI:

2 Hoạt động 1 : Đơn thức

Cho Hs hoạt động nhóm làm ?1

Gv : Các biểu thức ở nhóm 2 là

những đơn thức, còn các biểu thức ở

nhóm 1 không phải là đơn thức

Vậy đơn thức là gì ?

Gọi Hs cho VD về đơn thức

Gv : Theo em số 0 có phải là đơn

thức không ? Vì sao ?

Gv giới thiệu : số 0 được gọi là đơn

thức không

Củng cố : BT 10/32

2 Hoạt động 2 : Đơn thức thu

gọn

Gv: Xét đơn thức : 10x6y3

Đơn thức trên có mấy biến ?, các

biến đó có mặt mấy lần và được viết

dưới dạng nào ?

Gv : Ta nói đơn thức 10x6y3 là đơn

thức thu gọn

10 : Hệ số của đơn thức

x6y3 : là phần biến của đơn thức

Hs đọc đề bài

Hs hoạt động nhóm làm bài Nhóm 1 : 3–2y; 10x+y;

5(x+y) Nhóm 2 : 4xy2 ; 3 2 3 ;

5 x y z

; 2x2y; -2y

2 2

x  y x





Hs trả lời

Hs cho VD về đơn thức

Hs trả lời

Hs : (5-x)x2 không phải là đơn thức vì có chứa phép trừ

Hs : Trong đơn thức 10x6y3

có 2 biến x, y, các biến đó

có mặt một lần dưới dạng lũy thừa với số mũ nguyên dương

1) Đơn thức : (SGK/30)

VD : 9; x; x2y; 2x3y;

-xy2z5; 3 3 2 ;… là

4x y xz

những đơn thức

đôn thức(sgk)

- số 0 được gọi là đơn thức không

2) Đơn thức thu gọn (SGK/31)

:Xét đơn thức : 10x6y3

Trong đơn thức 10x6y3 có 2 biến x, y, các biến đó có mặt một lần dưới dạng lũy thừa với số mũ nguyên dương Ta nói đơn thức 10x6y3 là đơn thức thu gọn

Trang 6

Vậy thế nào là đơn thức thu gọn ?

Gv:Đơn thức thu gọn gồm mấy phần

?

Gọi Hs cho VD về đơn thức thu

gọn, chỉ ra ohần hệ số, phần biến

Gv giới thiệu phần chú ý

Gv: 1 số cũng là một đơn thức thu

gọn

Củng cố : Làm BT12/32

Gọi 2 Hs lên bảng thực hiện

3 Hoạt động 3 : Bậc của đơn

thức

Cho đơn thức 2x5y3z

Đơn thức đó có phải là đơn thức thu

gọn không ?

Hãy xác định phần hệ số, phần biến,

số mũ của từng biến

Tính tổng các số mũ của đơn thức?

Ta nói 9 là bậc của đơn thức Vậy

bậc của đơn thức là gì ?

Gv : 2x0y0 = ?

Gv :Số thực khác 0 là đơn thức bậc

0

Số 0 là đơn thức không có bậc

* Tìm bậc của các đơn thức sau :

-5; 5 2 ; 2,5xy2; 9x2yz;

9 x y

2 x y

4 Hoạt động 4 : Nhân hai đơn

thức

Cho Hs hoạt động nhóm

Tính (2x2y).(9xy4)

Vậy muốn nhân 2 đơn thức ta làm

như thế nào ?

Gv giới thiệu phần chú ý

Làm ?3

Hs trả lời Hs: Đơn thức thu gọn gồm

2 phần : phần hệ số + phần biến

Hs lắng nghe

BT12/32

a) Hai đơn thức : 2,5x2y;

0,25x2y2

Hệ số : 2,5 và 0,25 Phần biến : x2y và x2y2

b) Giá trị của đơn thức 2,5x2y tại x = 1, y = 1 là -2,5

Giá trị của đơn thức0,25x2y2 tại x = 1, y =

-1 là0,25

Hs trả lời

Hs : 2 là hệ số

x5y3z là phần biến

Số mũ của x là 5, số mũ của y là 3, của z là 1

Hs : 5+3+1 = 9

Hs trả lời

Hs hoạt động nhóm

(2x2y).(9xy4)=

(2.9).(x2.x)(y.y4)

= 18x3y5

Hs trả lời

Hs lắng nghe

Hs lên bảng làm

10 : Hệ số của đơn thức

x6y3 : là phần biến của đơn thức

Chú ý :

3) Bậc của đơn thức

(SGK/31)

Cho đơn thức 2x5y3z

tổng các số mũ của đơn thức = 9

Ta nói 9 là bậc của đơn thức.

Số thực khác 0 là đơn thức bậc 0

Số 0 là đơn thức không có bậc

4) Nhân hai đơn thức

?3

 

1 8 4

1

4

x xy x y







3 LUYỆN TẬP:

Bài học hôm nay các em đã học những

kiến thức gì ?

Làm BT13

Gọi 2 Hs lên bảng làm BT

Hs trả lời

Hs làm bài

BT13

a) 1 2 3 2 3 4 b)

.2

3 x y xy 3 x y

2

4x y x y 2 x y



4 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Học thuộc bài

Trang 7

- Làm BT11,14/32; 17,18/11+12(SBT)- Xem trước bài “ Đơn thức đồng dạng”

Trang 8

Tiết 54 ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG

I MỤC TIÊU :

- Hs hiểu thế nào là 2 đơn thức đồng dạng

- Biết cộng trừ các đơn thức đồng dạng

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Gv : SGK + giáo án + bảng phụ + phiếu HT

- Hs : SGK + vở ghi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 KIỂM TRA BÀI CŨ :

Hs1 :

Thế nào là một đơn thức ? Cho Vd về 1 đơn

thức bậc 4 với các biến x,y,z

Làm BT 18a (SBT/12)

Hs2 : Thế nào là bậc của đơn thức ?

Muốn nhân 2 đơn thức ta làm như thế nào ?

BT : Thu gọn đơn thức :

 

2

2

2 2

2

3

a xy z x y

b x y z xy x

Gọi Hs khác nhận xét và cho điểm

Hs trả lời

Hs lên bảng làm bài

Hs1 :

 2 2

x y  





Hs trả lời

Hs2 :

= -6x5y4z

 2

2

3

axy zx y

= 4x5y4z

 2

2 2

b x y z xy x

Hs nhận xét bài làm của bạn

3 NỘI DUNG BÀI MỚI :

1 Hoạt động 1 : Đơn thức

đồng dạng

Cho Hs hoạt động nhóm làm ?1

Gv : Các đơn thức ở câu a là đơn

thức đồng dạng

Vậy thế nào là đơn thức đồng dạng

?

Hãy cho VD 3 đơn thức đồng dạng

Gv giới thiệu chú ý

Cho Hs làm ?2

Gọi Hs đứng tại chỗ trả lời

Củng cố : Làm BT 15

Gọi Hs lên bảng làm

2 Hoạt động 2 : Cộng trừ các

đơn thức đồng dạng

Hs đọc đề bài

Hs hoạt động nhóm làm bài

Hs lắng nghe

Hs trả lời

Hs cho VD về đơn thức đồng dạng

Hs trả lời

Hs lên bảng làm Nhóm1 : 5 2 1 2 2

3x y 2 x y x y

;

2

2

5 x y

Nhóm2 : 2 2 1 2

; 2 ;

4

xyxy xy

Hs hoạt động nhóm

1) Đơn thức đồng dạng: (SGK/33)

VD : 2x3y2; -5x3y2; 1

4

x3y2;… là những đơn thức đồng dạng

* Chú ý : (SGK/33)

2) Cộng trừ các đơn thức đồng dạng

Trang 9

Cho Hs hoạt động nhóm

Hãy dùng tính chất phân phối của

phép nhân đối với phép cộng, trừ để

tính :

a) 2x2y + x2y

b) 3xy2 - 7 xy2

Hãy nêu qui yắc cộng trừ các đơn

thức đồng dạng ?

Làm ?3 ( phát phiếu học tập )

Gv treo đáp án và gọi Hs tự đánh giá

bài làm của mình

a) 2x2y + x2y = (2+1)x2y=3x2y

b) 3xy2-7xy2 = (3-7)xy2= -4

xy2

Hs nêu qui tắc

Hs làm bài vào phiếu học tập

Qui tắc : (SGK/34)

?3

xy3+5 xy3 - 7xy3

= (1+5 -7)xy3 = - xy3

3 LUYỆN TẬP :

Làm BT17/35

Muốn tính giá trị của biểu thức ta làm

như thế nào ?

Gv : Ngoài cách tính trên còn có cách

tính nào khác nhanh hơn không ?

Gọi 2 Hs lên bảng tính

Hs đọc đề bài

Hs : Ta thay các giá trị của các biến vào biểu thức rồi thực hiện phép tính

Hs : Cộng trừ các đơn thức đồng dạng, được biểu thức đơn giản hơn rồi thay số và thực hiện phép tính

Hs lên bảng tính

BT17/35 Cách 1 :

     

1

1 1 1 1 1 1 2

1





Cách 2 :

2x yx y 4x y

Thay x=1,y= -1 vào biểu thức ta được :

 

5

4  4

4 TRÒ CHƠI TOÁN HỌC

Luật chơi :

-Mỗi nhóm gồm 5 Hs

- 2 nhóm trưởng viết 1 đơn thức bậc 5

- Mỗi thành viên của nhóm viết các đơn thức đồng dạng với các đơn thức của nhóm trưởng.

- Nhóm trưởng tính tổng các đơn thúc đó Nhóm nào làm nhanh và đúng thì thắng

5 HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Học thuộc bài

- Làm BT 19,20,21/36;21,22/12(SBT)

Trang 10

Tiết 55 LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

- Hs được củng cố kiến thức về biểu thức đại số, đơnthức thu gọn, đơn thức đồng dạng

- Hs được rèn kĩ năng tính giá trị của một biểu thức đại số , tính tổng và hiệu các đơn

thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Gv : SGK + giáo án + bảng phụ + phiếu HT

- Hs : SGK + vở ghi

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 KIỂM TRA BÀI CŨ :

Hs1 :

Thế nào là 2 đơn thức đồng dạng ?

Các cặp đơn thức sau có đồng dạng không? Vì

sao?

a) 2 2 và

3x y

2

2

3x y

 b) 2xy và 3

4xy

c) 5x và 5x2

d) -5x2yz và 3x2yz

Hs2 : Muốn cộng, trừ các đơn thức đồng dạng

ta làm như thế nào ?

Áp dụng : Tính

a) x2 + 5x2 + (-3x2)

2

xyzxyz xyz

Gọi Hs khác nhận xét và cho điểm

Hs trả lời

Hs lên bảng làm bài

Hs1 :

a) 2 2 và là 2 đơn thức đồng

3x y

2

2

3x y

 dạng

b) 2xy và 3 là 2 đơn thức đồng dạng

4xy c) 5x và 5x2 không là 2 đơn thức đồng dạng d) -5x2yz và 3xy2z không là 2 đơn thức đồng dạng

Hs trả lời

Hs2 :

a) x2 + 5x2 + (-3x2) = [1+5+(-3)]x2 = 3x2

2

xyzxyz xyz

1 5

2 xyz 2 xyz

 





Hs nhận xét bài làm của bạn

2 LUYỆN TẬP :

1 Hoạt động 1 : Luyện tập

Gọi Hs đọc bài tập 19/36

Gọi Hs lên bảng làm bài

Em nào có cách tính nhanh hơn không

?

Gv hướng dẫn :Đổi 0,5 1 rồi

2

x

thay vào tính sẽ đơn giản hơn

Làm BT 20

Gọi Hs đọc đề bài

Cho

Gv tổ chức cho Hs chấm chéo bài làm

của các nhóm

Làm BT 22/36

Gọi Hs đọc đề bài

Hs đọc đề bài

Hs lên bảng làm bài

Hs trả lời

Hs lắng nghe

Hs trả lời

Hs đọc đề bài

Hs hoạt động nhóm làm BT 20

Hs chấm bài và công bố điểm

BT19/36

Thay x = 0,5, y = -1 vào biểu thức ta có :

16.(0,5)2.(-1)2-2.(0,5)2 (-1)2

= -16.0,25 - 2.0,125

= -4 -0,25 = -4,25

BT 21/36

Ngày đăng: 31/03/2021, 07:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm