Biết nghỉ hơi đúng chỗ sau các dấu câu , giữa các cụm từ và đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện.. TĐ: Giáo dục HS chớ kiêu căng, xem thường người khác.[r]
Trang 1Tuần 22 Thứ hai ngày 18 tháng 1 năm 2010
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2 + 3: Tập đọc
một trí khôn hơn trăm trí khôn
I Mục tiêu:
1 KT: - Đọc đúng rõ ràng toàn bài , đọc đúng các từ khó: trí khôn, coi thường, , hàng trăm, cuống quýt, đằng trời
- Hiểu nghĩa các từ mới: ngầm, cuống quýt, đắn đo, coi thờng, chốn đằng trời
- Hiểu bài học rút ra từ câu chuyện: Khó khăn hoạn nạn thử thách trí thông minh,
sự bình tĩnh của mỗi người Chớ kiêu căng, xem thường người khác.( trả lời được câu hỏi 2,3,5 )
* Trả lời được câu hỏi 4
2 KN: Rèn kĩ năng đọc to, rõ ràng, lưu loát Biết nghỉ hơi đúng chỗ sau các dấu câu , giữa các cụm từ và đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện
3 TĐ: Giáo dục HS chớ kiêu căng, xem thường người khác
II Đồ dùng dạy học : Tranh, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học :
A KTBC: ( 5' ) - Gọi 2 hs đọc bài Vè chim
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Luyệnđọc
(33’)
b Lđ & ngtừ
Đọc từng câu
-Đọc đoạn trước
lớp
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu
- HD đọc từ khó : ( Mục I )
- Yêu cầu HS đọc CN - ĐT
- Bài chia làm mấy đoạn ? ( chia làm 4 đoạn )
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn lần 1
- Bài này đọc với giọng ntn ? ( giọng hồi hộp, lo
sợ, cảm phục, chân thành )
- HD đọc câu dài:
" Chợt thấy một ngời thợ săn,/ chúng cuống quýt
nấp vào một cái hang.// "
- Yêu cầu HS đọc CN- ĐT
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn lần 2, kết hợp giải nghĩa từ
- Giải nghĩa từ: ( mục I )
- Đọc nối tiếp
- Đọc CN, ĐT
- Trả lời
- Đọc nối tiếp
đoạn
- Trả lời
- Theo dõi
- Đọc CN,ĐT
- Đọc nối tiếp
đoạn và giải nghĩa
Trang 2- Đọc trong
nhóm
- Thi đọc
- Đọc ĐT
- Chia nhóm 4
- Yêu cầu HS đọc trong nhóm
- Theo dõi
- HD HS đọc to, rõ ràng, nghỉ hơi sau các dấu câu
và đọc đúng giọng từng đoạn
- Gọi 4 nhóm thi đọc - Theo dõi
- Gọi 4 HS thi đọc cả bài - Theo dõi
- Nhận xét khen ngợi
- Yêu cầu đọc đồng thanh đoạn 1, 2
- Đọc trong nhóm
- Thi đọc
- Nhận xét
- Đọc đồng thanh đoạn 1, 2
3 Tìm hiểu bài
( 20' ) - Yêu cầu HS đọc thầm cả bài và trả lời câu hỏi + Tìm những câu nói lên thái độ của Chồn coi
thường Gà Rừng ( Chồn vẫn ngầm coi thường bạn
ít thế sao ? Mình thì có hàng trăm ) + Khi gặp nạn, Chồn nh thế nào ? ( Khi gặp nạn, Chồn rất sợ hãi và chẳng nghĩ ra được điều gì ) + Gà Rừng nghĩ ra mẹo gì để cả hai thoát nạn ? ( Gả Rừng giả vờ chết rồi vùng chạy để đánh lạc hướng người thợ săn, tạo thời cơ cho Chồn vọt ra khỏi hang )
+ Thái độ của Chồn đối với Gà Rừng thay đổi ra sao ? ( Chồn thay đổi hẳn thái độ: nó tự thấy một trí khôn của bạn còn hơn cả trăm trí khôn của mình )
- Treo bảng phụ ghi sẵn 3 tên chuyên theo gợi ý
- Yêu cầu HS thảo luận theo cặp + Chọn một tên khác cho câu chuyện theo gợi ý và giải thích được vì sao em chọn tên ấy ?
- Gọi vài HS trình bày ý kiến
- Nhận xét : Trong 3 tên chuyện đã cho tên nào cũng đúng, nhng phải giải thích được cho từng tên VD: Chọn gặp nạn mới biết ai khôn vì tên ấy nói lên được nội dung chính và ý nghĩa của câu chuyện
- đọc thầm
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
- Q/s tranh
- Thảo luận
- Trả lời
- Nghe
4 Luyện đọc lại
( 15' ) - Gọi 4 HS đọc nối tiếp đoạn - Ghi điểm- Nhận xét - 4 HS đọc nối tiếp đoạn
C Củng cố, dặn
dò ( 5’ ) - ý chính bài này nói lên điều gì ?- Liên hệ
- Dặn về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài sau
- Trả lời
- Liên hệ
- Nhớ thực hiện
Tiết 4: Toán
Trang 3Kiểm tra ( 1 tiết)
I Mục tiêu:
1 KT: Kiểm tra tập trung nội dung sau :
- Bảng nhân 2, 3, 4, 5
- Nhận dạng và gọi đúng tên đường gấp khúc, tính độ dài đường gấp khúc
- Giải toán có lời văn bằng một phép nhân
2 KN: Rèn kĩ năng thực hiện thành thạo các phép tính đã học
3 TĐ: HS có tính cẩn thận, trình bày khoa học và chính xác trong khi làm bài thực hiện nghiêm túc không nhìn bài của bạn
II Chuẩn bị : Đề bài kiểm tra
III Các họa động dạy học :
A KTBC:(2' ) - Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
B Bài mới:
1,Giới thiệu bài
(2' )
2 Yêu cầu HS
làm bài kiểm tra
(34’)
- GV đọc đề và chép đề lên bảng Đề bài
Bài 1: Tính :
2 x 5 = 3 x 6 =
2 x 7 = 3 x 9 =
4 x 8 = 5 x 4 =
4 x 3 = 5 x 5 =
Bài 2 :Tính :
3 x 5 + 5 = 5 x 6 – 15 =
2 x 4 - 8 = 4 x 8 + 17 =
Bài 3 : Mỗi can đựng được 4 lít dầu Hỏi 8 can như thế đựng được bao nhiêu lít dầu ?
Bài 4 : Tính độ dài của đường gấp khúc
a,
b,
- Nghe, theo dõi
- chép đề
Trang 4- HD HS làm bài vào giấy
- Theo dõi – HS làm bài
+ Đáp án
Bài 1: 2 ( 2 điểm) Mỗi ý đúng 0, 5( điểm )
2 x 5 = 10 3 x 6 = 18
2 x 7 = 14 3 x 9 = 27
4 x 8 = 32 5 x 4 = 20
4 x 3 = 12 5 x 5 = 25
Bài 2 : 2 ( điểm) Mỗi ý đúng 0,5 (điểm )
3 x 5 + 5 = 15 + 5
= 20
5 x 6 – 15 = 30 - 15
= 15
2 x 4 - 8 = 8 - 8
= 0
4 x 8 + 17 = 32 + 17
= 49
Bài 3 : 2 (điểm)
Tóm tắt
Mỗi can đựng : 4 lít dầu
8 can đựng : …lít dầu?
Bài giải
8 can đựng được số lít dầu là:
4 x 8 = 32 ( lít)
Đáp số : 32 lít dầu
Bài 4 : 4 (điểm ) Mỗi ý đúng 2 điểm
a,
Bài giải
Độ dài đường gấp khúc là:
3 + 2 + 4 = 9 cm
b, Bài giải
Độ dài đường gấp khúc là:
3 + 3 + 3 + 3 + 3 = 15 cm
- HS làm bài vào giấy kiểm tra
Trang 5C Củng cố, dặn
dò ( 2' )
- Thu bài
- Nhận xét tiết học
- Dặn về chuẩn bị bài cho tiết sau
- Nộp bài
- Nghe
………
Chiều Thứ hai ngày 18 tháng 1 năm 2010
Tiết1 : Bồi dưỡng- Toán LUyệN Tập
BD HS khá - Giỏi BD HS Yếu
Bài 1 : Viết phép tính rồi tính
a, Các thừa số là 4 và 2
4 x 2 = 8
b, Các thừa số là 3 và 4
3 x 4 = 12
c, Các thừa số là 5 và 4
5 x 4 = 20
Bài 2: Viết các tổng sau dưới dạng tích
a, 9 + 9 + 9 = 9 x 3 = 27
b, 5 + 5 + 5 + 5 = 5 x 4 = 20
c, 4 + 4 + 4 + 4 = 4 x 5 = 20
d, 3 + 3 + 3 + 3 = 3 x 4 = 12
Bài tập 3: Tính độ dài đường gấp khúc
sau bằng hai cách :
Bài giải
Độ dài đường gấp khúc là:
C1, 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10 ( cm)
Bài 1 : Tính nhẩm:
2 x 6 = 12 5 x 9 = 45
3 x 6 = 18 4 x 9 = 36
4 x 6 = 24 3 x 9 = 27
6 x 5 = 30 4 x 8 = 32
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
Thừa số 2 5 4 3 5 3 Thừa số 6 9 8 7 8 9
Tích 12 45 32 21 40 27
Bài 3 : Mỗi can đựng được 3 lít dầu Hỏi
8 can như thế đựng được bao nhiêu lít dầu
Bài giải
8 can đựng được số lít dầu là:
3 x 8 = 24 ( lít) Đáp số : 24 lít dầu
Trang 6C2, 2 x 5 = 10 ( cm)
Tiết 2 : Tiếng việt (BS)
Tập đọc:
chim rừng tây nguyên
I Mục tiêu:
1 KT: - Đọc đúng rõ ràng toàn bài , đọc đúng các từ khó: y- rơ - pao,rung động, ríu rít, kơ púc, Rướn
- Hiểu nghĩa các từ mới:chao lượn, rợp, hòa âm, thanh mảnh
- Hiểu ND bài : chim rừng tây nguyên có rất nhiều loài, với những bộ lông nhiều màu sắc, tiếng hót hay
2 KN: Rèn kĩ năng đọc to, rõ ràng, lưu loát, thành thạo Biết nghỉ hơi đúng chỗ sau các dấu câu
3 TĐ: Giáo dục HS biết bảo vệ các loài chim
II Đồ dùng dạy học : Tranh minh họa, bảng phụ
III Các hoạt động dạy học :
A KTBC: ( 5' ) - Gọi 2 HS đọc bài Vè chim
B Bài mới:
1 Giới thiệu
bài ( 2' ) - Trực tiếp và ghi đầu bài - Theo dõi
2 Luyệnđọc
(33’)
b Lđ & ngtừ
Đọc từng câu
-Đọc đoạn
trước lớp
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu
- HD đọc từ khó : ( Mục I )
- Yêu cầu HS đọc CN - ĐT
- Bài chia làm mấy đoạn ? ( chia làm 2 đoạn )
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn lần 1
- HD đọc câu dài:
Một lần đại bàng vỗ cánh/ lại phát ra những tiếng vi
vu vi vút từ trên nền trời xanh thẳm ,/ giống như có hàng trăm chiếc đàn / cùng hòa âm.//
- Đọc nối tiếp
- Đọc CN,
ĐT
- Trả lời
- Đọc nối tiếp đoạn
- Đọc CN,ĐT
Trang 7- Đọc trong
nhóm
- Thi đọc
- Đọc ĐT
- Yêu cầu HS đọc CN- ĐT
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp đoạn lần 2, kết hợp giải nghĩa từ
- Giải nghĩa từ: ( mục I )
- Chia nhóm 2
- Yêu cầu HS đọc trong nhóm
- Gọi 4 nhóm thi đọc - Theo dõi
- Gọi 4 HS thi đọc cả bài - Theo dõi
- Nhận xét khen ngợi
- Yêu cầu đọc đồng thanh cả bài
- Đọc nối tiếp đoạn và giải nghĩa
- Đọc trong nhóm
- Thi đọc
- Nhận xét
- Đọc ĐT
3 Tìm hiểu bài - Yêu cầu HS đọc thầm cả bài và trả lời câu hỏi
1 Quanh hồ y- rơ - pao có những loài chim gì ? ( Có đại bàng chân vàng mỏ đỏ, thiên nga, kơ púc và nhiều loài chim khác )
2, Tìm những từ ngữ tả hình dáng, màu sắc , tiếng kêu, hoạt động của từng loài chim :
- Yêu cả lớp đọc thầm đoạn tả 3 loài chim vàtrả lời
GV: Yêu cầu HS nhìn bảng nói lại đặc điểm của 3 loài chim
Các loài chim
Hình dáng Msắc Tiếng kêu Hoạt động
Đại bàng chân vàng, mỏ
đỏ
- Khi chao lượn, bóng rợp mặt đất.Khi
vỗ cánh phát
ra tiếng vi vu vút giống như
có hàng trăm chiếc đàn cùng hòa âm Thiên
nga
trắng muốt
Bơi lội dưới hồ
Kơ
púc - Nhỏnhư
quả
ớt
- Mỏ thanh mảnh
Mình đỏ chót Tiếng hót
lanh lảnh như
tiếng sáo
- đọc thầm
- Trả lời
- Tìm
Đọc thầm
đoạn
- Nêu lại
- Trả lời
- Nghe
4 Luyện đọc
lại - Gọi 2 HS đọc nối tiếp đoạn - Ghi điểm- Nhận xét - 2 HS đọc nối tiếp
đoạn
Trang 8C Củng cố,
dặn dò ( 5’ ) - ý chính bài này nói lên điều gì ?- Liên hệ
- Dặn về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài sau
- Trả lời
- Liên hệ
- Nhớ thực hiện
:
Tiết 3 : Rèn chữ viết đẹp.
Rèn viết chữ đẹp : Chim rừng tây nguyên
+ Đọc mẫu:
- GV đọc toàn bài viết một lượt, đọan: “ Từ mỗi lần … đến nghe tiếng sáo”
- Gọi 1 hs đọc lại
+ Giúp hs hiểu nội dung đoạn viết :
Hỏi : 1 Quanh hồ y- rơ - pao có những loài chim gì ?
( Có đại bàng chân vàng mỏ đỏ, thiên nga, kơ púc và nhiều loài chim khác )
+ Giúp HS nhận xét :
- Đoạn viết có mấy câu? Có những dấu câu gì?
- Trong đoạn văn, những chữ nào cần phải viết hoa ? ( Các chữ cái đầu câu sau dấu chấm,)
- Cho hs viết vào bảng con những chữ các em dễ viết sai :
+ kơ - púc , rướn
+ Đọc cho hs viết chính tả
- Đọc thong thả từng câu hoặc từng cụm từ; mỗi câu đọc 2, 3 lần
- HS viết bài vào vở
- GV theo dõi uốn nắn, giúp đỡ những em viết chậm, yếu kịp tốc độ viết của lớp + Chấm và chữa bài:
- GV đọc lại cả bài chính tả lần cuối cho hs soát lại lỗi
- HS tự chữa lỗi, gạch chân từ viết sai, viết từ đúng bằng bút chì ra lề vở hoặc vào cuối bài chính tả
- Chấm tại lớp 7 bài viết của hs và nhận xét từng bài về nội dung, chữ viết, cách trình bày bài
………
Thứ 3 ngày 19 tháng 1 năm 2010
Sáng
Tiết 1: Toán
Trang 9Bài : phép chia (tr107)
I Mục tiêu:
1 KT: Nhận biết phép chia Biết quan hệ giữa phép nhân và phép chia, từ phép nhân viết thành phép chia
2 KN: Rèn kĩ năng quan sát ,ghi nhớ về phép chia và áp dụng vào làm các bài toán nhanh, đúng và chính xác
3 TĐ: HS có tính cẩn thận kiên trì, khoa học và chính xác và biết áp dụng vào cuộc sống hàng ngày
II Đồ dùng dạy học : một số hình vuông, bộ đồ dùng
III Các hoạt động dạy :
A KTBC:(5' ) - Gọi 4 HS lên đọc bảng nhân 2, 3
B Bài mới:
Giới thiệu bài
(2' ) - Trực tiếp và ghi đầu bài lên bảng - Theo dõi
2 Nhắc lại phép
nhân (5' )
3 Giới thiệu
phép chia 2 ( 5' )
4 Giới thiệu
phép chia 3 (5' )
5 Nêu nhận xét
mối quan hệ
giữa phép nhân
và phép chia
( 3')
- Gắn lên bảng một số ô vuông
- Yêu cầu HS quan sát + Mỗi phần có 3 ô Hỏi hai phần có bao nhiêu ô ? + Muốn biết có bao nhiêu ô ta làm phép tính gì ?
- Gọi 1 HS viết phép tính: 3 x 2 = 6
- Kẻ một vạch ngang ( như hình vẽ ) + 6 ô chia thành 2 phần bằng nhau Mỗi phần có mấy ô ? (6 ô chia thành 2 phần, mỗi phần có 3 ô)
- Như vậy ta đã thực hiện một phép tính mới đó
là phép chia " sáu chia hai bằng ba "
- Viết là 6 : 2 = 3 Dấu : gọi là dấu chia
- Gọi 3 HS đọc lại
- Vẫn dùng 6 ô như trên + 6 ô chia thành mấy phần để mỗi phần có 3 ô ? ( để mỗi phần có 3 ô thì chia 6 ô thành 2 phần )
- Như vậy ta có phép chia" Sáu chia ba bằng hai "
- Viết là 6 : 3 = 2
- Gọi 3 HS đọc lại
- GV HD HS nhận xét mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia
- Mỗi phần có 3 ô; 2 phần có 6 ô
3 x 2 = 6
- Có 6 ô chia thành 2 phần bằng nhau, mỗi phần
có 3 ô
6 : 2 = 3
- Có 6 ô chia mỗi phần 3 ô thì được 2 phần
- Quan sát
- trả lời
- 1 HS viết
- Theo dõi
- Trả lời
- Nghe
- Nhắc lại
- Trả lời
- Nghe
- Nhắc lại
- Theo dõi
- Viết phép tính
- Theo dõi
- Viết phép tính
- Theo dõi
Trang 106 : 3 = 2
- Từ mỗi phép nhân ta có thể lập được hai phép chia tương ứng:
3 x 2 = 6 6 : 2 = 3
6 : 3 = 2
- Theo dõi
3 HD làm bài
tập ( 16' )
Bài 1: Cho phép
nhân, viết hai
phép chia
( theo mẫu )
Bài 2: Tính
C Củng cố,dặn
dò ( 2' )
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập – Yêu cầu HS quan sát tranh
- HD HS cách làm : từ phép nhân viết thành hai phép chia tương ứng
Mẫu: 4 x 2 = 8
8 : 2 = 4
8 : 4 = 2
- Gọi 3 HS lên bảng làm
- Nhận xét ghi điểm a) 3 x 5 = 15 b) 4 x 3 = 12 c) 2 x 5 = 10
15 : 3 = 5 12 : 4 = 3 10 : 2 = 5
15 : 5 = 3 12 : 3 = 4 10 : 5 = 2
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- HD HS cách làm tính
- Gọi 2 HS lên làm
- Nhận xét, ghi điểm a) 3 x 4= 12 b) 4 x 5 = 20
12 : 3 = 4 20 : 4 = 5
12 : 4 = 3 20 : 5 = 4
- Gọi 1 HS nhắc lại bài
- Nhận xét tiết học
- Dặn về nhà xem lại bài chuẩnbị bài sau
- Theo dõi Quan sát
- Gọi 3 HS lên làm
- Nhận xét
- Theo dõi
- 2 HS lên làm
- Nhận xét
-1 HS nhắc lại
- Thực hiện
Tiết 2: Chính tả: ( nghe- viết )
Một trí khôn hơn trăm trí khôn
I Mục tiêu:
1 KT: Nghe viết chính xác bài chính tả và trình bày đúng một đoạn văn xuôi có lời của nhân vật , làm được các bài tập 2 (a/b)
2 KN: HS trình bày đúng bài viết và luyện viết đúng các âm vần dễ lẫn
3 TĐ: HS có ý thức rèn chữ viết và giữ gìn vở sạch chữ đẹp
II Đồ dùng dạy học : bảng phụ
III Các hoạt động dạy học :
HS KT B C: (5' ) - Gọi 2 HS lên viết : Viết 2 tiếng bắt đầu bằng
ch, và tr
- 2 HS viết
Trang 11- Nhận xét ghi điểm
B bài mới:
1 Giới thiệu bài
(2' ) - Trực tiếp và ghi đầu bài lên bảng - Theo dõi
2 HD nghe viết
a) HD chuẩn bị
b)Viết bài( 15' )
c Chấm chữa bài(
2' )
- Đọc bài viết chính tả
- Gọi 2 HS đọc lại
- HD HS nắm nội dung bài viết + Sự việc gì xẩy ra với Gà Rừng và Chồn trong lúc dạo chơi ? ( Chúng gặp ngời đi săn, cuống quýt nấp vào một cái hang Ngời thợ săn phấn khởi phát hiện thấy chúng, lấy gậy thọc vào hang bắt chúng )
- HD HS nhận xét : + Tìm câu nói của người thợ săn ( " Có mà chốn đằng trời " )
+ Câu nói đó đợc đặt trong dấu ngoặc gì ? ( Câu nói đó được đặt trong dấu ngoặc kép, sau dấu hai chấm )
- HD HS tập viết chữ khó: buổi sáng, cuống quýt
- Yêu cầu HS nghe viết bài vào vở
- Theo dõi uốn nắn HS cách ngồi viết
- Thu 5 bài chấm điểm - Nhận xét sửa sai
- Theo dõi
- Trả lời
- Trả lời
- Trả lời
-Viết bảng con
- Viết bài vào vở
- Nộp bài
3 HS HS làm bài
tập( 6' )
Bài 2: Tìm các
tiếng
Bài 3: Ghi vào
những chữ in đậm
dấu hỏi hay dấu
ngã ?
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài
- HD HS cách làm
- Gọi 3 HS lên thi tìm nhanh
- Lớp làm vở - Nhận xét ghi điểm
- Kiểm tra bài ở vở a) Thi tìm các tiếng bắt đầu bằng r, gi, d có nghĩa nh sau:
- Kêu lên vì vui mừng: reo
- Cố dùng sức để lấy về: giật
- Rắc hạt xuống để mọc thành cây : gieo
- Gọi 1 HS đọc y/ c ý b bài tập 3
- HD HS chép hai khổ thơ vào vở rồi suy nghĩ
đặt dấu hỏi hay dấu ngã cho đúng
- Gọi 2 HS đứng tại chỗ đọc bài của mình
- Nhận xét ghi điểm b) Vẳng từ vườn xa
Chim cành thỏ thẻ
Em đứng ngẩn ngơ
- Theo dõi
- 3 HS thi làm
- Lớp làm vào
vở
- Nhận xét
- Theo dõi
- 2 HS đọc bài làm
- Nhận xét
C Củng cố, dặn
dò
( 3’)
- Gọi 1HS nhắc lại bài vừa viết
- Nhận xét tiết học
- Dặn về làm bài 3 ý a trang 33
- Nghe