1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án lớp 2 môn học Tập viết - P – phong cảnh hấp dẫn

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,63 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Học sinh tiếp nối nhau đọc từng câu kết hợp luyện đọc từ khó: -Học sinh nối tiếp nhau đọc từng đoạn kết hợp nªu nghÜa c¸c tõ: Ng¨n c¶n, hÝch vai, th«ng minh,gac -Häc sinh trong nhãm -Cá[r]

Trang 1

Giáo viên: Lộc Thị Thu Thanh 1

Tuần 2 Thứ hai, ngày 22 tháng 8 năm 2011

I Mục tiêu:

- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Hiểu ND: Câu chuyện đề cao lòng tốt và khuyến khích học sinh làm việc tốt (trả lời được các CH 1, 2, 4

HS khá giỏi trả lời được CH 3)

II Đồ dùng dạy-học:- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.

- Bảng phụ viết những câu, đoạn văn cần hướng dẫn học sinh đọc đúng

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ:

* Nhận xét, ghi điểm

B Dạy-học bài mới

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc:

a Giáo viên đọc mẫu

b HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

 Đọc từng câu:

-Yêu cầu học sinh đọc từng câu

 Luyện đọc đoạn trước lớp.

-Yêu cầu học sinh đọc từng đoạn

- Hướng dẫn cách đọc câu dài:

+Một buối sáng,/ vào giờ ra chơi, các bạn trong

lớp túm tụm bàn bạc điều gì/ có vẻ bí mật lắm.//

 Luyện đọc đoạn trong nhóm:

-Yêu cầu các nhóm luyện đọc trong nhóm

 Thi đọc giữa các nhóm:

 Đọc đồng thanh:

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:

-Gọi 1 em đọc lại toàn bài

- Câu chuyện này nói về ai?

-Bạn ấy có đức tính gì?

-Hãy kể những việc làm tốt của bạn Na?

- Theo em, điều bí mật được các bạn của Na bàn

là gì?

- Em có nghĩ rằng Na xứng đáng được thưởng

không? Vì sao? (HS khá giỏi)

- Khi Na được nhận phần thưởng những ai vui

mừng? Vui mừng như thế nào?

4 Luyện đọc lại( Tăng thêm 3 phút)

-Theo dõi học sinh thi đọc lại câu chuyện

-Nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay

C Củng cố, dặn dò:

- Gọi 1 học sinh đọc lại toàn bài

-Dặn học sinh chuẩn bị kĩ cho bài kể chuyện:

- Đọc bài: Tự thuật

-Theo dõi SGK và đọc thầm theo

-Học sinh nối tiếp nhau đọc từng câu (l1) -Luyện phát âm tiếng khó: Phần thưởng, sáng

kiến, bàn bạc, trực nhật, bẻ, nửa

- HS đọc nối tiếp từng đoạn kết hợp nêu nghĩa

từ mới: Bí mật, Giữ kín, Sáng kiến

- HS đọc từng đoạn trong nhóm

- Đại diện HS đọc từng đoạn,

- Cả lớp đọc

Đọc đồng thanh đoạn 1,2 -1 học sinh đọc toàn bài

-Nói về một bạn tên là Na

-Tốt bụng, hay giúp đỡ bạn bè

-Na sẵn sàng giúp đỡ bạn, sẵn sàng san sẻ những gì mình có cho bạn

- Các bạn đề nghị cô giáo thưởng cho Na vì

lòng tốt của Na đối với mọi người

-Học sinh phát biểu những suy nghĩ của mình +Na vui mừng: đến mức tưởng là nghe nhầm,

đỏ bừng mặt

+Cô giáo và các bạn vui mừng vỗ tay vang dậy vang dậy

+Mẹ vui mừng: khóc đỏ hoe cả mắt

- 4 tổ cử 4 đại diện thi đọc lại câu chuyện

-Nhận xét, bình chọn cá nhân đọc hay

-1 học sinh đọc lại toàn bài

Trang 2

Giáo viên: Lộc Thị Thu Thanh 2

Toán Luyện tập

I.Mục tiêu:

- Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số do có đơn vị là cm thành dm và ngược lại trong trường hợp đơn giản

- Nhận biết được độ dài dm trên thước thẳng Biết ước lương độ dài trong trường hợp đơn giản Vẽ được

đoạn thẳng có độ dài 1 dm

II.Đồ dùng dạy- học:Thước thẳng có chia rõ các vạch theo cm, dm.

III.Các hoạt động dạy- học :

1.Kiểm tra bài cũ:

Nhận xét – ghi điểm

2.Dạy- học bài mới:

2.1.Giới thiệu bài:

2.2.Luyện tập:

Bài 1:

GV nêu yêu cầu của đề

-Yêu cầu HS làm bài 1 vào nháp

-Yêu cầu HS lấy thước kẻ và dùng phấn vạch vào

điểm có độ dài1dm trên thước

-Yêu cầu HS vẽ đoạn thẳng AB dài1dm vào bảng

con

Chú ý giúp đỡ HS yếu thêm 2phút

Bài 2:-Yêu cầu HS tìm trên thước vạch chỉ 2 dm

và dùng phấn đánh dấu

-Hỏi: 2 đêximet bằng bao nhiêu xăngtimet?

Bài 3:(Cột 1,2; HS khá giỏi làm cả 3 cột)

-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

Bài 4:

-Yêu cầu HS đọc đề bài

3.Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học.

-Dặn dò HS ôn lại bài và chuẩn bị bài sau

- 2 HS lên bảng làm bài 2

-HS viết: 10cm=1dm, 1dm=10cm

-Thao tác theo yêu cầu Cả lớp chỉ vào vạch vừa vạch được đọc to 1đêximet

-HS vẽ sau đó đổi bảng để kiểm tra bài của nhau

- HS nêu cách vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 1dm

-HS thao tác, 2 HS ngồi cạnh nhau kiểm tra cho nhau

-2dm=20 cm

- Điền số thích hợp vào chỗ chấm

- 1em lên bảng làm, cả lớp làm vào vở

Kq: 10cm, 20cm, 3dm, 30cm, 50cm ,6dm

- HS ngồi cạnh thảo luận nhóm đôi

-HS đọc bài làm: Độ dài bút chì là 16 cm ; độ dài ngang tay của mẹ là 2dm; độ dài 1 bước chân của Khoa là 30 cm; bé Phương cao 12dm

Đạo đức Học tập, sinh hoạt đúng giờ (t2)

I.Mục tiêu:

- Nêu được một số biểu hiện về học tập và sinh hoạt đúng giờ

- Nêu được lợi ích của việc học tập và sinh hoạt đúng giờ

- Biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hàng ngày của bản thân.Thực hiện theo thời gian biểu

- HS khá giỏi: Lập được thời gian biểu hàng ngày phù hợp với bản thân

II Đồ dùng dạy học : Thẻ màu

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra baứi cuừ :

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt - ghi ủieồm

B Baứi mụựi :

Hoaùt ủoọng 1 : Thaỷo luaọn lụựp

- GV phaựt thẻ maứu cho HS vaứ neõu quy ủũnh

maứu ủoỷ (taựn thaứnh) maứu xanh (khoõng taựn

- HS trả lời CH: Trong giụứ hoùc caực em caàn laứm nhửừng vieọc gỡ ?

- Hoùc sinh laộng nghe choùn vaứ giơ 1 trong

Trang 3

Giáo viên: Lộc Thị Thu Thanh 3

thaứnh), traộng (phaõn vaõn)

- GV laàn lửụùt neõu tửứng yự kieỏn

Hoùat ủoọng 2 : Haứnh ủoọng caàn laứm

- GV chia hoùc sinh thaứnh 2 nhoựm vaứ neõu

nhieọm vuù cuỷa tửứng nhoựm

- GV keỏt luaọn chung (saựch giaựo vieõn)

Hoùat ủoọng 3 : Thaỷo luaọn nhoựm.

- GV neõu noọi dung thụứi gian bieồu

cuỷa mỡnh ủaừ hụùp lyự chửa ? ủaừ thửùc

hieọn nhử theỏ naứo ?

- Coự laứm ủuỷ caực vieọc ủaừ ủeà ra chửa ?

- GV keỏt luaọn (SGV)

Hoùat ủoọng 4 : cuỷng coỏ – daởn doứ

- Nhaọn xeựt giụứ hoùc

ba maứu ủeồ bieồu thũ thaựi ủoọ cuỷa mỡnh vaứ giaỷi thớch lyự do

- Hoùc sinh thảo luận nhóm, Sau ủoự ủaùi dieọn nhoựm ủoùc phaàn thaỷo luaọn

- Caực nhoựm thaỷo luaọn tửứng caự nhaõn ủửa ra yự kieỏn

Thứ ba, ngày 23 tháng 8 năm 2011

Toán Số bị trừ- Số trừ- Hiệu.

I.Mục tiêu:- Biết số bị trừ, số trừ, hiệu Biết thưch hiện phép trừ các số có 2 chữ số không nhớ trong phạm

vi 100

- Biết giải bài toán bằng 1 phép trừ

II.Đồ dùng dạy- học:Các thanh thẻ Số bị trừ- Số trừ- Hiệu (nếu có)

III.Các hoạt động dạy- học :

1.Giới thiệu bài:

2.Dạy- học bài mới:

2.1.Giới thiệu các thuật ngữ Số bị trừ- Số trừ- Hiệu:

-Viết lên bảng phép tính 59-35=24 và yêu cầu đọc

phép tính trên

-Nêu: Trong phép trừ 59-35=24 thì 59 gọi là số bị

trừ, 35 gọi là số trừ, 24 gọi là hiệu

- Giới thiệu tương tự với phép tính cột dọc

-Hỏi: 59 trừ 35 bằng bao nhiêu?

-24 gọi là gì?

-Vậy 59-35 cũng gọi là hiệu.Hãy nêu hiệu trong

phép trừ 59-35=24

2.2.Luyện tập- Thực hành:

Bài 1:

-Yêu cầu HS quan sát bài mẫu và đọc phép trừ của

mẫu

-Nhận xét và cho điểm HS

Bài 2(a,b,c): Đặt tính rồi tính

- Củng cố kĩ năng đặt tính và thực hiện phép tính

trừ

Bài3:

-Gọi 1HS đọc đề bài

Tóm tắt

Có :8dm

Cắt đi :3dm

-59 trừ 35 bằng 24

- Quan sát và nghe GV giới thiệu

- HS nhắc lại

-59 trừ 35 bằng 24

-Là hiệu

-Hiệu là 24; là 59-35

-19 trừ 6 bằng 13

- HS thảo luận nhóm đôi rồi nêu kq: 60; 62; 9; 72; 0

YC HS yếu nhắc lại tên gọi từng thành phần

- Cả lớp làm vào b/c

Kq: 54; 2.6; 34

-1HS đọc đề bài

- 1 em làm BP, cả lớp làm vào vở

Bài giải

Độ dài đoạn dây còn lại là: 8-3=5(dm)

Trang 4

Giáo viên: Lộc Thị Thu Thanh 4

Còn lại: dm?

2.3.Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học.

-Dặn dò HS về nhà tự luyện tập về phép trừ không

nhớ các số có 2 chữ số

Đáp số: 5dm

Kể chuyện: Phần thưởng.

I.Mục tiêu:

-Dựa vào tranh minh hoạ và gợi ý trong tranh, kể lại được từng đoạn câu chuyện

- HS khá giỏi kể lại được toàn bộ câu chuyện

II.Đồ dùng dạy- học:- Các tranh minh hoạ câu chuyện.

III.Hoạt động dạy- học:

1.Kiểm tra bài cũ:

-GV cho điểm, nhận xét

2.Bài mới.

a.Giới thiệu bài:

b.Hướng dẫn kể chuyện.

- Kể từng đoạn trong tranh

-Kể chuyện trước lớp

-Kể lại toàn bộ câu chuyện GV chỉ

định HS kể lại toàn bộ câu chuyện

* GV nhận xét

3.Củng cố dặn dò: Giáo viên nhận xét

Dặn dò: Bài sau: Ban của Nai Nhỏ.

-HS tiếp nối nhau kể lại hoàn chỉnh câu chuyện

Có công mài sắt, có ngày nên kim

- HS đọc yêu cầu của bài

- HS quan sát từng tranh minh hoạ trong SGK

đọc thầm gợi ý ở mỗi đoạn Kể chuyện trong nhóm

-Đại diện các nhóm Lớp nhận xét

- 1 HS khá kể chuyện

Chính tả :(Tập chép) Phần thưởng.

I Mục tiêu:

- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt bài Phần thưởng

- Làm được các BT chính tả

II Đồ dùng dạy-học:Bảng phụ viết sẵn nội dung đoạn văn cần chép.

III Các hoạt động dạy-học

A.Kiểm tra bài cũ:

* Nhận xét

B.Dạy-học bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn tập chép

a, Hướng dẫn học sinh chuẩn bị

- Giáo viên đọc đoạn chép

- Đoạn văn kể về ai?

- Bạn Na là người như thế nào?

b.Hướng dẫn học sinh nhận xét

- Đoạn văn này có mấy câu?

- Những chữ nào trong đoạn được viết hoa?

- Cuối mỗi câu có dấu gì?

c.Hướng dẫn viết từ khó

- Giáo viên chọn những từ khó hướng dẫn cho học

sinh đọc

* Giáo viên nhận xét

-Yêu cầu học sinh tự nhìn bài chép trên bảng và chép

- 2 học sinh lên bảng, cả lớp viết vào bảng con: cây bàng, cái bàn, hòn than

- Cả lớp đọc thầm, 1 HS đọc lại

- Đoạn văn kể về bạn Na

- Bạn Na là người rất tốt bụng

- Đoạn văn có 2 câu

- Cuối, Na, Đây

-Có dấu chấm

- Cả lớp viết bảng con: Tặng, phần thưởng,

đặc biệt, giúp đỡ.

-Học sinh chép bài

Trang 5

Giáo viên: Lộc Thị Thu Thanh 5

vào vở

d, Chấm, chữa bài

3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài tập 2:

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh làm bài

- Gọi học sinh nhận xét bài của bạn

* GV nhận xét

Bài tập 3

-Yêu cầu cả lớp làm bài vào VBT,1 học sinh lên bảng

làm bài

-Kết luận về lời giải của bài tập

4 Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học

- Về nhà học thuộc 10 chữ cái đã học

- Đọc yêu cầu -2 học sinh lên bảng, cả lớp làm vào vở

-Nhận xét bài làm của bạn

-Làm bài: điền các chữ theo thứ tự:

p, q, r, s, t, u, ư, v, x, y

-Học thuộc 10 chữ cái cuối cùng

Thứ tư, ngày 24 tháng 8 năm 2011

Tập đọc : Làm việc thật là vui.

I Mục tiêu

- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ

- Hiểu ý nghĩa: Mọi người đều làm việc, làm việc mang lại nềm vui (Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

II Đồ dùng dạy-học: Tranh minh hoạ bài đọc trong sách giáo khoa.

 Bảng phụ viết những câu văn cần hướng dẫn học sinh luyện đọc

III Các hoạt động dạy- học:

A Kiểm tra bài cũ:

-Nhận xét, ghi điểm

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc:

a Giáo viên đọc mẫu toàn bài

b Hướng dẫn học sinh luyện đọc

 Đọc từng câu:

-Yêu cầu học sinh đọc từng câu

 Luyện đọc đoạn trước lớp:

-Hướng dẫn đọc câu dài:

+Con tu hú kêu/ tu hú,/ tu hú.// Thế là sắp đến mùa

vải chín.//

- Luyện đọc đoạn trong nhóm:

 Thi đọc giữa các nhóm:

 Cả lớp đồng thanh cả bài

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài.

- Các vật và con vật xung quanh ta làm những việc

gì?

- Bé làm những việc gì?

- 3 học sinh đọc 3 đoạn của bài phần thưởng và trả lời các câu hỏi

- HS đọc thầm -HS nối tiếp nhau đọc từng câu(lượt1)

-HS phát âm từ khó: Làm việc, quanh ta,

tích tắc, bận rộn, sắc xuân, rực rỡ.

-HS nối tiếp nhau đọc từng câu(lượt2)

-Luyện đọc câu dài

-Học sinh nối tiếp nhau đọc từng đoạn, kết hợp nêu nghĩa từ mới

- Lần lượt học sinh trong nhóm đọc cho các bạn trong nhóm nghe và góp ý

- Các nhóm thi đọc

- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài

1 học sinh đọc toàn bài

- Các vật: Cái đồng hồ báo giờ; cành đào làm đẹp mùa xuân

-Các con vật: gà trống đánh thức mọi người; tu hú báo mùa vải chín; chim bắt sâu bảo vệ mùa màng

- Bé làm bài, đi học, quét nhà, nhặt rau, chơi với em

Trang 6

Giáo viên: Lộc Thị Thu Thanh 6

-Hằng ngày, em làm những việc gì?

-Em có đồng ý với Bé là làm việc rất vui không?

- Đặt câu với từ : rực rỡ, tưng bừng

+ Mặt trời toả ánh sáng rực rỡ

+ Lễ khai giảng thật tưng bừng

4 Luyện đọc lại( tăng thêm 3 phút)

-Theo dõi, bình chọn cá nhân đọc hay

5 Củng cố, dặn dò:

-Bài văn giúp em hiểu điều gì?

-Nhận xét tiết học

-Dặn dò Học sinh luyện đọc lại bài, ghi nhớ nội dung

bài và chuẩn bị bài sau

-Học sinh kể công việc thường làm

- Học sinh tự liên hệ trả lời

-1 học sinh đọc yêu cầu của bài

-Nhiều học sinh nối tiếp nhau đặt câu

- 4 nhóm cử 4 đại diện lên thi đọc -Nhận xét, bình chọn cá nhân đọc hay -Xung quanh em mọi vật, mọi người đều làm việc

Toán : Luyện tập

I.Mục tiêu:

- Biết trừ nhẩm số tròn chục có 2 chữ số Biết giải bài toán bằng 1 phép trừ

- Biết thực hiện phép trừ các số có 2 chữ số không nhớ trong phạm vi 100

II.Đồ dùng dạy- học:Viết nội dung bài 1, bài 2 trên bảng.

III.Các hoạt động dạy- học :

1.Kiểm tra bài cũ:

-Nhận xét và cho điểm

2.Dạy- học bài mới:

2.1.Giới thiệu bài:

2.2.Luyện tập:

Bài 1: Tính.

- Củng cố kĩ năng thực hiện phép trừ không nhớ

trong PV 100

Bài 2 (cột 1,2):Tính nhẩm.

Lưu ý với hs nhẩm yếu tăng thêm 2phút

Bài 3:Đặt tính rồi tính hiệu.

-Muốn tính hiệu ta làm thế nào?

Bài 4:

-Gọi 1HS đọc đề bài

-Yêu cầu HS tự tóm tắt và làm bài

Tóm tắt

Dài :9dm

Cắt đi :5dm

Còn lại: dm?

Bài 5 (HS khá giỏi):

- Ta phải khoanh vào câu nào?

2.3.Củng cố, dặn dò: GV nhận xét tiết học

-Dặn dò HS luyện tập thêm về phép trừ không

nhớ các số có 2 chữ số

- HS thực hiện các phép trừ sau:

78-51, 39-15

- Thực hiện vào nháp và nêu cách tính, kết quả: 52; 34; 20; 84; 4

- Thảo luận nhóm đôi, nêu kq: 20; 20; 60; 60

- Nhận xét về kq từng cặp phép tính

-Lấy số bị trừ trừ đi số trừ

- Cả lớp làm vào b/c, nêu kq: 53; 24; 40

-HS đọc đề bài

- cả lớp làm vào vở, 1 em làm BP

Bài giải.

Số vải còn lại dài là: 9-5=4(dm) Đáp số: 4dm

-Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

- C 60 cái ghế

- HS giải thích cách làm

Tập viết: Chữ hoa Ă, Â.

I Mục tiêu:

- Viết đúng 2 chữ hoa Ă, Â chữ và câu ứng dụng: Ăn chậm nhai kĩ

Trang 7

Giáo viên: Lộc Thị Thu Thanh 7

II Đồ dùng dạy-học: Mẫu chữ Ă, Â đặt trong khung chữ

III Các hoạt động dạy-học

A.Kiểm tra :

-Nhận xét

B.Dạy-học bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn viết chữ hoa.

a.Hướng dẫn học sinh quan sát và nhận xét các

chữ Ă,Â.

-Chữ Ă và chữ Â có điểm gì giống và điểm gì

khác chữ A?

-Giáo viên viết các chữ Ă, Â trên bảng, vừa viết

vừa hướng dẫn lại cách viết

b Viết bảng(Chú ý hs yếu)ư2344

-Yêu cầu học sinh viết vào không trung

-Yêu cầu học sinh viết vào b/c chữ hoa Ă,Â

3 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng

a, Giới thiệu cụm từ ứng dụng

-Ăn chậm nhai kĩ mang lại tác dụng gì?

b, Quan sát và nhận xét

-Cụm từ gồm mấy tiếng? Những tiếng nào?

- So sánh chiều cao của chữ

c, Viết bảng

4 Hướng dẫn học sinh viết vào vở tập viết.

5 Chấm, chữa bài

6 Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiét học.

- Hoàn thành nốt phần luyện viết trong vở

- Cả lớp viết vào bảng con: A, Anh

-Chữ Ă, hoa là chữ A có thêm các dấu phụ

-Theo dõi

-Học sinh viết vào không trung chữ Ă,Â

-Học sinh viết vào bảng con chữ hoa Ă, Â -Học sinh đọc: Ăn chậm nhai kĩ

-Dạ dày dễ tiêu hoá thức ăn

-Gồm 4 tiếng là: Ăn, chậm, nhai, kĩ

- Nhận xét độ cao các con chữ

-Học sinh viết vào bảng con: Ăn

- HS viết vào vở theo yêu cầu của GV

Thứ năm, ngày 25 tháng 8 năm 2011

Toán: Luyện tập chung.

I.Mục tiêu:

- Biết đếm, đọc các số trong phạm vi 100 Biết đếm số liền trước, số liền sau của 1 số cho trước Biết làm

tính cộng trừ các số có 2 chữ số không nhớ trong phạm vi 100

- Biết giải bài toán bằng 1 phép cộng

II.Đồ dùng dạy- học: Bảng phụ.

III.Các hoạt động dạy- học :

A Kiểm tra

- GV nhận xét – ghi điểm

2.Bài mới.

Bài 1: Viết số

-Yêu cầu HS đọc lần lượt các số trên

Lưu ý hs yếu cách đọc số

Bài 2(a, b, c, d): Viết số.

Bài3(cột 1,2):

Bài4:

-Gọi 1HS đọc đề bài

Tóm tắt

2A :18 học sinh

Đặt tính và tính: 85 – 32 , 66 – 36

- Cả lớp thực hiện vào nháp sau đó nêu kq

a) 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50

b) 68, 69, 70, 71, 72, 73, 74

c) 10, 20, 30, 40, 50

- Làm vào b/c, nêu kq

- Làm vào b/c, nêu cách tính và kq:

75; 52; 54; 78

- 1 em làm BP, lớp làm vào vở

Bài giải Học sinh đang học hát có tất cả là:

Trang 8

Giáo viên: Lộc Thị Thu Thanh 8

2B : 21 học sinh

Cả hai lớp: học sinh?

GV nhận xét

3 Củng cố, dặn dò: Nhận xét tiết học.

Dặn dò HS ôn lại các kiến thức đã học

18+21=39(học sinh) Đáp số: 39 học sinh

Luyện từ và câu: Từ ngữ về học tập Dấu chấm hỏi.

I Mục tiêu:

- Tìm được các từ ngữ có tiếng “học”, có tiếng “tập”

- Đặt câu được với 1 từ tìm được, biết sắp xếp lại trật tự các từ trong câu để tạo câu mới Biết đặt dấu chấm hỏi vào cuối câu hỏi

II Đồ dùng dạy-học: Bút dạ, 2 tờ giấy khổ to để học sinh làm bài tập.

III Hoạt động dạy-học

A.Kiểm tra bài cũ:

-Nhận xét và ghi điểm học sinh

B.Dạy-học bài mới:

1.Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1:

-Gọi 1 học sinh đọc đề bàivà mẫu

-Yêu cầu 1 học sinh nêu yêu cầu của bài

-Yêu cầu học sinh suy nghĩ tìm từ

-Học sinh các nhóm lên bảng ghi

-Kiểm tra kết quả tìm từ của các nhóm

-Yêu cầu cả lớp đọc các từ tìm được

Giúp đỡ thêm cho hs yếu tăng thêm 2 phút

Bài 2:

-Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

-Hướng dẫn học sinh tự chọn 1 từ trong các từ vừa

tìm được và đặt câu với từ đó

-Gọi học sinh đọc câu của mình

Tăng thêm 2 phút cho hs yếu

Bài 3:

- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

-Gọi 1 học sinh đọc mẫu

-Để chuyển câu Con yêu mẹ thành 1 câu mới, bài

mẫu đã làm như thế nào?

-Tương tự như vậy, hãy nghĩ cách chuyển câu Bác

Hồ rất yêu thiếu nhi thành 1 câu mới.

-Nhận xét

-Yêu cầu học sinh suy nghĩ để làm tiếp với câu Thu

là bạn thân nhất của em

Bài 4:

-Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài

-Yêu cầu đọc các câu trong bài

-Đây là các câu gì?

-Khi viết câu hỏi,cuối câu ta phải làm gì?

- HS: Kể tên một số đồ dùng người, con vật, hoạt động mà em biết

-Học sinh đọc: -Tìm các từ ngữ mà trong đó có tiếng học hoặc tiếng tập

-Học sinh nối tiếp nhau lên bảng ghi các từ + Các từ có tiếng học là: học hành, học tập, học hỏi, học lỏm, học mót,

+ Các từ có tiếng tập là: tập đọc, tập viết, tập làm văn, tập thể dục, tập vẽ

- Đặt câu với 1 từ vừa tìm được ở BT1

-Các nhóm suy nghĩ, ghi vào giấy -Học sinh nối tiếp nhau phát biểu

-Học sinh nhận xét

+Chúng em học tập chăm chỉ

+Hoa đang tập đọc

-Sắp xếp lại các từ trong mỗi câu dưới đây

để tạo thành câu mới

-Học sinh đọc:

Con yêu mẹ Mẹ yêu con.

-Sắp xếp lại các từ trong câu

-Đổi từ con và từ mẹ cho nhau

-Học sinh suy nghĩ và phát biểu

-Bác Hồ rất yêu thiếu nhi

-Thiếu nhi rất yêu Bác Hồ.

-Học sinh suy nghĩ và trả lời

-Bạn thân nhất của em là Thu./ Em là bạn thân nhất của Thu./ Bạn thân nhất của Thu là em.

-Em đặt câu gì vào cuối mỗi câu sau?

-Học sinh đọc bài

-Đây là câu hỏi

-Ta phải đặt dấu chấm hỏi

-Học sinh làm bài vào vở

Trang 9

Giáo viên: Lộc Thị Thu Thanh 9

-Yêu cầu học sinh viết lại các câu và đặt dấu chấm

hỏi vào cuối câu

Chấm bài, nhận xét

3.Củng cố, dặn dò:-Nhận xét tiết học.

-Dặn học sinh chuẩn bị bài sau: Từ chỉ sự vật; Câu

kiểu: Ai là gì?

-Tên em là gì?

-Em học lớp mấy?

-Tên trường của em là gì?

Thể dục Bài số 4

I Mục tiêu:

- Biết cách tập hợp hàng dọc, HS đứng vào hàng dọc đúng vị trí, biết dóng thẳng hàng dọc

- Biết cách dồn hàng, dàn hàng ngang

- Biết cách chơi và thực hiện theo yêu cầu của trò chơi: Nhanh lên bạn ơi

II Địa điểm phương tiện.: - Địa điểm : Sõn trường; Cũi.

III Nội dung và phương pháp lên lớp:

1, Phần mở đầu

GV: phổ biến nội dung yờu cầu giờ học

HS đứng tại chỗ vổ tay và hỏt

Giậm chõn …giậm Đứng lại ……đứng

2, Phần cơ bản.

a Tập hợp hàng dọc, dúng hàng

- Thành 4 hàng dọc …… tập hợp

- Nhỡn trước ………Thẳng Thụi

Cả lớp điểm số….bỏo cỏo

Nghiờm (nghỉ )

Bờn phải ( trỏi ) ….quay

Nhận xột

b Dàn hàng ngang - Dồn hàng

Nhận xột

c Trũ chơi: Nhanh lờn bạn ơi

GV hướng dẫn và tổ chức HS chơi

Nhận xột

3, Phần kết thúc:

HS đứng tại chỗ vổ tay hỏt

Hệ thống lại bài học và nhận xột giờ học

Về nhà ụn ĐHĐN

6p

1-2 lấn 28p 10p 2-3lần

9p 2-3lần

9p

6p

Đội Hỡnh

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

* * * * * * * * * GV

Đội hỡnh tập luyện

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

* * * * * * * * * GV

Đội Hỡnh xuống lớp

* * * * * * * * *

* * * * * * * * *

* * * * * * * * * GV

TNXH: Bộ xương

I.Mục tiêu:

- Nêu được tên và chỉ được các vùng xương chính của bộ xương: xương đầu, xương mặt, xương sườn, xương sống, xương tay, xương chân

Trang 10

Giáo viên: Lộc Thị Thu Thanh 10

- HS khá giỏi: Biết tên các khớp xương của cơ thể Biết được nếu bị gãy xương sẽ rất đau, đi lại khó khăn

II Đồ dùng dạy học:Tranh vẽ bộ xương, các phiếu rời ghi tên một số xương, khớp xương.

III Hoạt động dạy học:

A.Kiểm tra bài cũ:

GV nhận xét:

B.Bài mới

Hoạt động 1:Quan sát hình vẽ bộ xương.

-Yêu cầu HS quan sát hình vẽ bộ xương chỉ và nói

tên một số xương,khớp xương

GV treo tranh vẽ bộ xương phóng to lên bảng

GV cho cả lớp thảo luận các câu hỏi:

-Theo em hình dạng và kích thước các xương và

giống như nhau không? Các xương có hình dạng

và kích thước khác nhau do mỗi loại xương giữ

một vai trò riêng

- Nêu vai trò hộp sọ, lồng ngực, cột sống và của

các khớp như:các khớp vai, khớp khuỷu tay,khớp

đầu gối

- Kết luận:

Hoạt động 2:Thảo luận về cách giữ gìn,bảo vệ bộ

xương

-HS quan sát hình 2, hình 3 trang 7 đọc và trả lời

câu hỏi dưới mỗi hình với bạn

-Giáo viên kiểm tra, giúp đỡ

GV nêu câu hỏi:

-Tại sao hằng ngày chúng ta phải ngồi, đi, đứng

đúng tư thế?

-Tại sao các em không được mang vác,xách các

vật nặng?

- Chúng ta cần làm gì để xương phát triển tốt?

Kết luận:

Hoạt động 3: Trò chơi ghép hình.

-Yêu cầu học sinh thảo luận và ghép các hình

xương để tạo thành bộ xương của cơ thể

Hoạt động 4: Nhận xét tiết học.

-Dặn dò học sinh thực hiện ngồi học ngay ngắn,

mang cặp trên hai vai

- Nhờ đâu mà cơ thể cử động được?

-Học sinh làm việc theo nhóm đôi, quan sát tranh, chỉ vị trí các xương đó trên tranh

-2Học sinh lên bảng -HS1 chỉ vào tranh vẽ nói tên xương và khớp xương

-HS 2 gắn các phiếu rời tên xương hoặc khớp xương tương ứng vào tranh vẽ

-Hình dạng các xương không giống nhau

-Hộp sọ to và tròn để bảo vệ bộ não

-Lồng ngực bảo vệ tim, phổi

-Khớp bả vai giúp tay quay được

-Khớp khuỷu tay giúp tay co vào, duỗi ra

-Khớp đầu gối giúp chân co và duỗi

-Học sinh hoạt động nhóm đôi, quan sát hình 2, hình 3 và trả lời câu hỏi

+ở hình 2 cột sống của bạn nam bị cong vẹo vì

bạn ngồi học không ngay ngắn

+ ở hình 3 bạn này mang vác quá nặng nên bị cong vẹo cột sống

-Học sinh trả lời

-Để tránh bị cong vẹo cột sống

- Thường xuyên luyện tập thể dục

- Học sinh xung phong tham gia trò chơi

Thứ sáu, ngày 26 tháng 8 năm 2011

Tập làm văn: Chào hỏi Tự giới thiệu.

I Mục tiêu

- Dựa vào gợi ý và tranh vẽ, thực hiện đúng nghi thức chào hỏi và tự giới thiệu về bản thân Viết được 1 bản tự thuật ngắn

II Đồ dùng dạy-học:Tranh minh hoạ bài tập 2 trong SGK.

III Các hoạt động dạy- học:

Ngày đăng: 31/03/2021, 07:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm