Tiết 1: Toán A/ Yêu cầu: - Giúp hs nhận ra và nêu đúng tên của hình tam giác - Bước đầu nhận ra hình tam giác từ các vật thật - HS tích cực tự giác trong học tập B/ Chuẩn bị: - Một số hì[r]
Trang 11
~~~~~~~~~~~~
Ngày soạn: Ngày 20 tháng 8 năm 2010 Ngày giảng :Thứ hai ngày 23 tháng 8 năm 2010
Tiết 1 CHÀO
Tiết 2: Đạo đức: EM LÀ SINH (T1)
A/ Yêu
-
$ %& ' bè trong
-
-
-
B/ ! dùng "&' ()
- GV:Các
- HS: 9G bài 1 C'# H
C/ *&+ ,-$% "&' ()
*&+ ,-$% ./ GV *&+ ,-$% ./ HS
I.Bài 5:
II Bài 674 0474 +(48 bài
- Em H J g/t tên mình
- Em
mình
- Em
tên mình
+ Em
mình các 'P
-
tên
23 mình
+ Hãy
+
& em không?
-
23 mình
- QX tra sách G
- CH thành vòng tròn 6-10 em
-
- A4 câu \
- HS ] nghe
-
-
- A5 1 xét
- HS ] nghe
- A5 <X ' theo ý câu \
- W1 xét
- HS <X theo nhóm !
Trang 2+ Em
+
em?
+ Em %d làm gì X ^H " hs LP
-
III .$% : ;"<$ dò:
- GV & ' $ dung chính 23 bài
- ef dò: HS 4 tên $ %&
' trong
- W1 xét
- R$ %& HS <X
- R$ %& HS lên <X
- ;4 chú ý theo dõi, 1 xét
- HS chú ý ] nghe
- HS chú ý theo dõi
Tiết 3 - 4: Tiếng Việt: > ? > @
A/ Yêu
-
- R$ %& quy b X 5 ) & trong
- Phân chia
- HS có ý H [ lên trong 1
B/ (A$ 9BGV: F[ j
C/ Các (*&+ ,-$% "&' ()
Tiết 1
- GV
- Nêu tên
- Phân chia
- GV
5 ) & trong
Tiết 2
* Bình
-
-
- m phó p ): Hoàng Ab A4# Nhi
-
- A G >:A 9p Nam
-
-
- GV quy
- Cho HS sinh #' p )
-
- W1 xét
Trang 3
Ngày soạn: Ngày 21 tháng 8 năm 2010
Ngày giảng :Thứ ba ngày 24 tháng 8 năm 2010
Tiết 1: Mĩ thuật: XEM TRANH F NHI VUI G
( GV $ môn 7' )
_
Tiết 2+3: Tiếng Việt: CÁC NÉT G J
A/ Yêu
- HS ] tên các nét [ 4
- HS
- HS có ý H & trong 1
B/ ! dùng "&' ()
-
C/ *&+ ,-$% "&' ()
*&+ ,-$% ./ GV *&+ ,-$% ./ HS
1.Bài cũ
II Bài mới: Giới thiệu bài
F 1
1 Giới thiệu các nét cơ bản:
-
+ Nét % ngang, nét % 7 nét xiên
trái, nét xiên 4 nét móc nét
móc xuôi, nét móc hai
G trái, nét cong G 4 nét cong
kính, nét
- Cho HS các nét [ 4
- GV chú ý theo dõi
HS
- W1 xét
F 2
2 Luyện viết các nét cơ bản:
- GV
- W] ' các nét [ 4
-
- Theo dõi
- W1 xét và %v3 sai cho HS
3 Củng cố, dặn dò:
- Cho HS ] ' các nét [ 4
- ef dò : HS ] các nét [
4 V
-
- W1 xét
- QX tra j dùng 1
- Theo dõi trên 4
- W] ' tên các nét [ 4
- HS cá nhân, bàn
- HS các nét
- HS chú ý theo dõi cách
- Cá nhân, bàn , ,
-
-
- C tên các nét [ 4 T
-
- W] ' các nét [ 4
-
Trang 4Tiết 4: Toán F TIÊN
A/ Yêu
- A'# không khí vui trong
- HS
#' $ 1 trong Toán
- HS yêu thích Toán
B/ (A$ 9B
- Sách Toán 1, CeEA
C/ *&+ ,-$% "&' ()
*&+ ,-$% ./ GV *&+ ,-$% ./ HS
I/ Bài 5
II/ Bài 674 : 0474 +(48 bài
1 E 7k %v 7w sách Toán 1
- HD G sách
-
>E 7k sinh làm quen
$ %& #' $ 1 toán 1
3
toán
-
- Làm tính $ Z
- Nhìn hình d nêu bài toán j
nêu phép tính 4 bài 1
-
-
4 Giới thiệu bộ đồ dùng học toán
-
- Yêu
GV
III .$% : "<$ dò
- GV ] ' $ dung chính 23 bài
- ef dò: HS ] các 7w w
Toán
- W1 xét
QX tra 7w w 1
- Xem sách Toán 1
- RG sách
- QS các các 4
- HS chú ý ] nghe
- RG $ 5 j dùng 1
- Nêu tên 23 Z j dùng
-
- HS chú ý ] nghe
Tiết 5: Thủ công: 0 N O P 0Q; BÌA VÀ
ST0 T U CÔNG A/ Yêu
- HS
2 công
-
báo, #' báo, J G sinh,lá cây
B/ (A$ 9B
- Các #' J bìa màu, kéo, j dán ,
Trang 5C/ *&+ ,-$% "&' ()
*&+ ,-$% ./ GV *&+ ,-$% ./ HS
I/Bài 5
II/ Bài
1 Giới thiệu giấy, bìa:
-
#' cây tre, H3 j ,
-
- A: làm { S hay 53
dùng
- Bút chì: dùng X < |
- Kéo: dùng X ] J bìa
- Ej dán: dùng X dán J thành %4
a #f dán %4 a vào G C
dán,
2 Nhận xét,dặn dò:
- GV ] b3 các 7w w 2 công
-
công
- W1 xét
- QX tra 7w w HS
- m] nghe, theo dõi
- HS J các 7w w theo yêu
- HS chú ý ] nghe
Ngày soạn: Ngày 22 tháng 8 năm 2010
Ngày dạy :Thứ 4 ngày 25 tháng 8 năm 2010
Tiết 1: Hát: HÁT BÀI: QUÊ XG0 XG Y
A/ Yêu
-
-
B/ (A$ 9B
- W' w quen dùng, p ' máy nghe.
- Hát
C/ Các (*&+ ,-$% "&' ()
12>$ ,B$( QX tra %} %& ) sinh
2 Bài 5
3 Bài 674
*&+ ,-$% 1: e' bài hát: Quê hương
tươi đẹp
-
hát.
+
C6 là $ trong + bài dân ca 23
dân $ Nùng E sinh %& G + vùng
- Wj ngay ] chú ý nghe.
Trang 6J 23 Z núi phía ] ta.
ca tình yêu quê [ J và con
- Cho HS nghe
.Z3 ) 0 Z3 hát.
- E 7k HS 1 ca Z câu
] (bài chia làm 5 câu).
+
[
- A1 hát Z câu, S câu cho HS hát
hai, ba
hát.
- Chú ý
$ Z & X ] HS ngân g
phách
phách.
- Sau khi 1 xong bài hát, cho HS hát '
-
yêu
w 3
- E 7k sinh hát và S tay #f
gõ ) theo phách.
Quê hương em biết bao tươi đẹp
x x x x
(GV phát các ' w gõ và 7k
cách %v 7w cho HS j: thanh phách,
song loan, & \s
- GV
theo phách rS bên gõ hai phách).
.$% : - S<$ dò:
- Cho HS ôn
#f gõ ) theo phách $ khi
- E\ HS ] ' tên bài hát, dân ca 23
dân $ nào?
- Nhận xét chung (khen + em hát
& ] [s ef HS , ôn bài hát
.Z3 1
- Nghe
- A1 ca theo 7k 23 GV.
- A1 hát Z câu theo 7k 23 GV.
- Chú ý
g phách theo 7k 23 GV.
- Hát
GV, chú ý phát âm rõ + Hát j thanh.
+ Hát theo dãy, nhóm.
+ Hát cá nhân
- Hát và S tay #f gõ ) theo phách,
%v 7w các ' w gõ: song loan, thanh phách, & \ theo 7k 23 GV.
- HS hát
- Ôn ' bài hát theo 7k 23 giáo viên.
- A4 :
+ Bài: Quê hương tươi đẹp.
+ Dân ca Nùng.
- Chú ý nghe GV 1 xét, 7f dò và ghi
Trang 7
Tiết 2+3: Tiếng Việt: E
A/ Yêu
- HS làm quen và
- A4 2-3 câu \ [ 4 , các H tranh trong SGK
- HS khá
B/ (A$ 9B
- Tranh minh #'
C/ *&+ ,-$% "&' ()
I/Bài 5
T 1 xét-ghi X
II/ Bài 674 0474 +(48 bài:
TIẾT1
1 Giới thiệu chữ e:
+ Các tranh này d ai? 9d cái gì?
- Các
âm e
2 Dạy chữ ghi âm:
- GV
-
a) W1 7) :
- ;+ e j $ nét ]
b) W1 7) âm và phát âm:
- Phát âm
+ Tìm
P
c) HD
-
e
- Theo dõi 1 xét
TIẾT 2
3 Luyện tập:
a)
- Fv3 phát âm cho hs
b)
Yêu
- Theo dõi ] G hs
c)
Nêu câu \ ý
+ RS H tranh nói , loài nào?
+ Các ' \ trong các H tranh 3
làm gì?
-
- HS các nét [ 4
- HS quan sát tranh và 4 câu \
- C j thanh e
- Phát âm cá nhân, nhóm, CA
- { ngón \
-
- Phát âm e ( j thanh, cá nhân, nhóm)
- Tô
- A4 câu \
- A5 1 xét
Trang 8U 4 .0 4 hành p
- Yêu
theo 2 (
- ; %+3 cho HS nói câu, 2 ý
4 Củng cố dặn dò:
- Cho HS ' bài trên 4
- ef dò: HS , nhà bài , Xem
bài âm b
- W1 xét
-
- C ' bài G 4
- Tìm + j 1 có tên H3 âm
“e”
Tiết 4 : Toán : [ G; ÍT G
A/ Yêu :
- Giúp HS
-
- HS tích 5 5 giác trong Toán
B/ (A$ 9B
- R$ %& nhóm j 1
C/ *&+ ,-$% "&' ()
*&+ ,-$% ./ GV *&+ ,]$% ./ HS
I.Bài 5
II.Bài 674: 0474 +(48 bài
a) So sánh số lượng cốc và số lượng
thìa
-
+ Còn & nào 3 có thìa?
- Khi f 1 cái thìa vào 1 cái & thì k
còn
[ %& *3BB%& thìa ít [ %& &B
b) HS QS từng hình vẽ trong bài học:
- E 7k so sánh %& 2 nhóm
& :
+ F& nút chai và %& chai
+ F& A\ và %& cà &
c) Trò chơi:
- C3 ra 2 nhóm & có %&
khác nhau
III .$% :; "<$ dò:
- GV & ' $ dung chính 23 bài
- ef dò , nhà bài 1 so sánh các
nhóm j dùng có %& khác nhau
-
7' hình vuông hình tròn
- W1 xét
- QX tra 7w w toán
- Cf $ cái thìa vào $ cái &
- W] ' cá nhân, bàn
-
- Nêu nhanh 1 xét sau T <X
H '
- HS chú ý ] nghe
Tiết 5: Tự nhiên & Xã hội G ^ CHÚNG TA
Trang 9A/ Yêu
- HS
ngoài tóc, tai, ] U w
- Phân ) bên 4 bên trái 23 [ X
B/ (A$ 9B
- Các hình trong SGK
C/ *&+ ,-$% "&' ()
*&+ ,-$% ./ GV *&+ ,-$% ./ HS
I Bài 5
b H:
II.Bài 674 0474 +(48 bài
Hoạt động 1:Quan sát tranh
GV yêu
- Theo dõi giúp thêm cho hs
Hoạt động 2: Quan sát tranh
- Cho HS
+ Hãy và nói xem các ' trong
Z hình 3 làm gì?
-
- Chúng ta tích 5 1 $ #'
$ giúp chúng ta <# ' và
nhanh c
Hoạt động 3: A1 X 7w
-
-
Cúi mãi \
3 .$% : "<$ dò
- GV & ' $ dung chgính 23 bài-
- 9, nhà 4 1 X 7w cho [
- W1 xét
- Hát $ bài
- Quan sát và nói tên các $
1 bên ngoài 23 [ X
-
-
- các ' trong Z hình
- HS chú ý ] nghe
- C theo
- Làm theo
- HS chú ý ] nghe
Ngày soạn: Ngày 23 tháng 8 năm 2010
Ngày dạy :Thứ 5 ngày 26 tháng 8 năm 2010
Tiết 1: Thể dục > ? > @ - TRÒ G
(a "b > ? - TRÒ G
A/ Yêu
-
-
-
B/ ! dùng:
Trang 10C/ Các (*&+ ,-$% "&' ()
1.
A còi 1 trung sinh.
8 ý cán %5 hô dóng hàng A1 4 hàng
7 8& hàng | H ' S S tay
và hát (2 phút)
81 chân ' S theo b 1 – 2, 1 – 2, …
(2 phút) $ hình hàng ngang #f hàng 7
2 i [ 4:
Biên chế tổ tập luyện chọn cán sự bộ môn
(2 - 4 phút )
Cán
có %H <# nhanh c và thông minh, các
G là 1
Phổ biến nội quy luyện tập (1 – 2 ph)
+
<X 23 G
+ Trang w 4 gàng, nên di dày
+ Khi
phép, khi GV cho phép
Học sinh sứa lại trang phục (2 phút)
GV 7k các em %v3 ' trang w
Trò chơi:
e) các con 1 có ' (5 – 8 phút)
GV nêu trò [ \ sinh + con 1
nào có ' con 1 nào có ích (thông qua các
H tranh)
Cách [:
GV hô tên các con 1 có ' thì sinh hô
7) tên các con 1 có ích thì sinh f
im, ai hô 7) là sai.
3.
GV dùng còi 1 sinh, H S tay
và hát.
GV cùng HS ) & bài
4.W1 xét
E 7k , nhà 5 hành.
GV hô @84 tán”
HS ra sân 1 trung.
E sinh ] nghe ]x; bài
E sinh 1 thành 4 hàng 7 H '
S và hát.
E sinh ôn ' 1 chân ' S do
E sinh 5 ) theo 7k 23 GV.
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 m] nghe, ] '
E sinh 5 ) theo 7k 23 GV.
Nêu tên các con 1 có ' các con 1 có ích.
E sinh 5 ) theo 7k 23 GV A1 S tay và hát.
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 m] nghe.
E sinh hô : Q# !
Trang 11Tiết 2+3 Tiếng Việt: B
A/ Yêu
- HS làm quen và
-
- A4 2-3 câu \ [ 4 , các H tranh trong SGK
B/ (A$ 9B :
- Tranh minh #'
C/ *&+ ,-$% "&' ()
I/ Bài 5
-
- W1 xét ghi X
II/ Bài 674 0474 +(48 bài
TIẾT1
1 Giới thiệu chữ b:
+ Các tranh này d ai? 9d cái gì?
- Các
âm b
2 Dạy chữ ghi âm:
a) (c$ "48$ (d
- GV
-
nét ]
+ So sánh + b và + e
b) Ghép (d và phát âm:
- Phát âm
Âm b ghép
- Ghi 4 “be”
+ Phân tích
- Phát âm
- ; trên 4
c) HD g4i+ (d trên 9k$% con:
-
b
- Theo dõi 1 xét
TIẾT 2
3 Luyện tập:
a) '8$ ,)
- Cho HS ' bài trên 4
- Fv3 phát âm cho hs
b) '8$ g4i+
- Theo dõi ] G HS
c) '8$ nói: Nêu câu \ ý
- 2 HS lên 4 5 )
- HS quan sát tranh 4 câu \
- HS chú ý theo dõi
- Nêu %5 & và khác nhau
- Phát âm cá nhân, nhóm, j thanh
- Ghép
- C theo
- Phát âm cá nhân, nhóm, j thanh
- HS lên f bàn { ngón \
-
- Phát âm b, be ( j thanh cá nhân, nhóm)
- Tô
Trang 12+ Ai 3 bài?
+ Ai
+
+ không?
+ Ai 3 < GP Hai ' gái 3 làm
gì?
- HS
4 Củng cố, dặn dò:
- Cho hS ' bài
-
- W1 xét
- A4 câu \
- A5 1 xét
- R$ %& HS lên nói
-
âm Z3
Tiết 4: Toán HÌNH VUÔNG, HÌNH TRÒN
A/Yêu
- Giúp hs 1 ra và nêu g tên 23 hình vuông, hình tròn
-
- Bài 4 dành cho HS khá \
B/ (A$ 9B
- R$ %& hình vuông hình tròn khác nhau, $ %& 1 1 có hình vuông, hình tròn
C/ *&+ ,-$% "&' ()
*&+ ,-$% ./ GV *&+ ,-$% ./ HS
I/Bài 5
- T 3 ra 2 nhóm & có %&
khác nhau
- T 1 xét - ghi X
II/ Bài 674
1 Giới thiệu hình vuông:
- 8[ Z J bìa hình vuông
cho hs xem và nói @6 là hình vuông”
+ W+ 1 nào có hình vuông?
2 Giới thiệu hình tròn:
- GV J Z hình tròn cho HS
xem và nói: @6 là hình tròn”
+Tìm + j 1 có 7' hình tròn
3 Thực hành:
Bài 1: Nêu yêu
- E 7k thêm cho HS
Bài 2: Nêu yêu
- E 7k cho HS tô màu
Bài 3: Nêu yêu
- ET 7k HS tô màu khác nhau vào
các hình vuông, hình tròn
- Quan sát, giúp
- 8 HS 4
- HS chú ý quan sát và theo dõi
- W] ' :cá nhân , bàn
- mJ + hình vuông \ lên bàn
- A4 câu \
- W] ' : cá nhân, bàn, ,
- mJ + hình tròn \ lên bàn
- HS tìm và nêu
- Tô màu vào các hình vuông
- HS tô màu vào các hình vuông
- Tô màu vào các hình tròn
- HS tô màu vào các hình tròn
- HS nêu yêu
- Tô màu vào khác nhau vào các hình vuông, hình tròn
Trang 13Bài 4: Yêu
- GV 7k cách làm < thêm $
%& | X có các hình vuông
4 Củng cố dặn dò:
- GV ] ' $ dung chính 23 bài
- 9, nhà tìm các 1 có hình vuông hình
tròn
có 7' hình tam giác
- W1 xét
- HS khá \ làm bài vào sách
- HS chú ý ] nghe
Ngày soạn: Ngày 24 tháng 8 năm 2010
Ngày dạy :Thứ 6 ngày 27 tháng 8 năm 2010
A/ Yêu
- Giúp hs 1 ra và nêu g tên 23 hình tam giác
-
- HS tích 5 5 giác trong 1
B/ (A$ 9B
- R$ %& hình tam giác khác nhau, $ %& 1 1 có hình tam giác
C/ *&+ ,-$% "&' ()
I/ Bài 5
- C3 các J bìa có hình vuông, hình
tròn
- W1 xét, ghi X
II/ Bài 674 0474 +(48 bài
1 Giới thiệu hình tam giác:
- 8[ Z J bìa hình tam
giác cho hs xem và nói @6 là hình
tam giác”
- Yêu
trong $ j dùng
W+ 1 nào có hình tam giác?
2 Thực hành xếp hình:
- Yêu
-
- GV chú ý theo dõi X giúp cho HS
- Dùng bút màu X tô các hình
3 Củng cố dặn dò:
- GV & ' $ dung chính 23 bài
- 9, nhà tìm các 1 có hình tam giác
- W1 7' hình
- A5 1 xét
- W] ' : cá nhân, j thanh
- mJ + hình tam giác \ lên bàn
- A4 câu \
- tam giác
- Tô màu vào các hình tam giác
- HS chú ý theo dõi
... 23- QX tra sách G
- CH thành vòng tròn 6 -1 0 em
-
- A4 câu \
- HS ] nghe
-
-
- A5 1 xét
- HS ] nghe
-. .. class="page_container" data-page="3">
Ngày soạn: Ngày 21 tháng năm 2 010
Ngày giảng :Thứ ba ngày 24 tháng năm 2 010
Tiết 1: Mĩ thuật: XEM TRANH...
- GV ] '' $ dung 23
- ef dò: HS ] 7w w
Toán
- W 1 xét
QX tra 7w w 1
- Xem sách Toán
- RG sách
- QS